1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 1 tuần 1-8 theo chuẫn ktkn

123 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án 1 tuần 1-8 theo chuẩn KTKN
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Du
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 885,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh dùng vở tập viết tô các nét cơ bản.- Sợi dây minh họa nét chữ e.. - Sợi dây minh họa chữ b.- Tranh minh họa III/ Các họat động dạy và học.. - Tranh minh họa III/ Các họat động

Trang 1

TUẦN 1 Thứ hai ngày 16 thỏng 8 năm 2010

2 Kỹ năng: Học sinh biết giới thiệu tờn, nờu sở thớch của mỡnh

3 Thỏi độ: Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào được trở thành học sinh lớp Một, biết quý bạn

bố, thầy cụ giỏo, trường, lớp

II/ Đồ dựng dạy học:

- Cỏc bài hỏt về quyền được học tập của trẻ em

III/ Cỏc hoạt động dạy và học

1/ Họat động 1:

Vòng tròn giới thiệu tên.

- Cách chơi: Em thứ nhất giới thiệu tên

mình, em thứ hai giới thiệu tên mình và tên

bạn thứ nhất, em thứ ba giới thiệu tên mình

và bạn thu hai … lần l lần l ợt cho đến hết.

+ Giáo viên giới thiệu trò chơi, giới thiệu

cách chơi.

- Thảo luận

- Trò chơi giúp em điều gì?

- Em thấy thế nào khi đợc giới thiệu tên

với các bạn và nghe các bạn giới thiệu tên

mình?

- Kết luận: Mỗi ngời đều có một cái tên.

Trẻ em cũng có quyền có họ, tên.

2/ Họat động 2 :

- Tự giới thiệu về sở thích của mình.

Kết luận: Mỗi ngời đều có những điều

mình thích và không thích, những điều đó có

thể giống nhau hoặc khác nhau Chúng ta

cần tôn trọng những sở thích riêng của ngời

khác, bạn khác.

3/ Họat động 3 : Học sinh kể về ngày đầu

tiên đi học của mình.

- Học sinh chơi theo nhóm 6 em.

Trang 2

- Em mong chờ, chuẩn bị cho ngày đi học

đầu tiên của mình nh thế nào?

- Khi đợc là học sinh lớp Một em thấy thế

nào? Em có thích trờng lớp mới của mình

không?

Kết luận: Vào lớp Một em có thêm nhiều

bạn mới, sẽ học đợc nhiều điều mới lạ, biết

đọc, viết, làm toán, đi học là niềm vui, là

quyền lợi của trẻ em Em rất vui và tự hào vì mình

- Bộ đồ dựng dạy tiếng Việt

- Cỏc đồ dựng dạy mụn tiếng Việt và cỏc ký hiệu

III Cỏc họat động dạy và học.

1 Giỏo viờn giới thiệu lần lượt từng ký hiệu

- Học sinh nhắc lại động tỏc cỏ nhõn thực hiện.

- Học sinh lấy đồ dựng theo ký hiệu

- Học sinh thực hiện lấy đồ dựng theo hiệu lệnh

- Học sinh thực hành nhiều lần và thi giữa cỏc tổ

Trang 3

Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010Toán

Tiết học đầu tiên

I/ Mục tiêu:

Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình Bước đầu làm quen với SGK,

đồ dùng học toán,các hoạt động học tập trong giờ học toán

II/ Đồ dùng dạy học:

- Sách toán I

- Bộ đồ dùng Toán I

III/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Hướng dẫn sử dụng sách Toán Một:

- Cho học sinh xem sách Toán

- Giới thiệu về sách Toán

- Hướng dẫn giữ gìn sách

2/ Làm quen với một số hoạt động học Toán

- Học sinh lớp Một thường có những hoạt

- Học sinh quan sát, thảo luận

A 1: Giáo viên giới thiệu tên sách

A2: Giáo viên dùng que tính, miếng bìa

A 3: đo độ dài bằng thước

Trang 4

- Học sinh thực hành

-Tiếng Việt Các nét cơ bản

I/ Mục đích, yêu cầu

1 Kiến thức: Giúp học sinh bước đầu làm quen với các nét cơ bản

2 Kỹ năng: Bước đầu nhắc tên các nét cơ bản, tô và viết được các nét cơ bản

- Häc sinh viÕt vµo b¶ng con:

(1 - 2 nÐt mét lÇn)

TiÕt 2

3 §äc tªn c¸c nÐt

Trang 5

- Học sinh dùng vở tập viết tô các nét cơ bản.

- Sợi dây minh họa nét chữ e.

III/ Các họat động dạy và học.

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (GĐB) Học sinh nhhắc lại

1 Giới thiệu bài

- Cho HS quan sát tranh trong SGK.

- Hỏi các tranh này vẽ ai? Vẽ gì?

- Nói các tiếng bé, mẹ, ve, xe giống nhau ở

Trang 6

- Quan sát tranh em thấy những gì? (Từng

bức trang nói về loài nào, nói về ai?)

- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Các bức tranh đều có gì?

- Xung quanh các em ai cũng có lớp học.

- Những bạn nào đi học đều và chăm chỉ?

- Em nào có thể nhìn tranh và nói lại nội

Học sinh biết cách so sánh số lợng của hai nhóm đồ vật.

Biết sử dụng các từ: nhiều hơn, ít hơn để so sánh về số lợng.

II Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng các tranh, ảnh của Tóan 1 và một số nhóm đồ vật.

III Các họat động dạy, học

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (GĐB) Học sinh nhhắc lại

Trang 7

1 So sánh số l ợng cốc và số l ợng thìa

- GV lấy 5 cái cốc và 4 cái thìa

- Còn cốc nào cha có thìa?

- Khi đặt mỗi cái thìa vào một cái cốc thì

còn cốc nào cha có thìa Ta nói: Số cốc

nhiều hơn số thìa.

- Khi đặt mỗi thìa vào một cốc thì không

còn thìa nào đặt vào cốc còn lại, ta nói: : Số

- Học sinh nối, nêu kết quả.

- Các loại giấy mầu, bìa, dụng cụ thủ công

1 Giới thiệu giấy, bìa

- Phân biệt giấy, bìa.

- GV giới thiệu giấy mầu.

? Ta sử dụng dụng cụ này để làm gì?

- HS quan sát.

- Bìa dày đóng bên ngoài, giấy mỏng đóng bên trong.

- HS quan sát: Mặt trớc là các mầu xanh, đỏ, tím, vàng, mặt sau

có ô kẻ.

- Thớc dùng để đo, kẻ, bút chì

để kẻ các đờng thẳng, kéo dùng để

Trang 8

- 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác.

- 1 số đồ vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.

III/ Các hoạt động dạy và học:

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (GĐB) Học sinh nhhắc lại

1 Giới thiệu hình vuông

- GV giở tấm bìa nói: Đây là hình vuông.

- Cho HS nhắc lại: Hình vuông.

Bài 1: Tô màu vào hình vuông

Bài 2: Dùng bút màu khác nhau để tô màu

lật đật.

Bài 3: Hớng dẫn cách tô.

- HS đọc đồng thanh - cá nhân.

- HS để hình vuông lên mặt bàn

- Giơ hình vuông, nói: Hình vuông.

- HS nêu: khăn mùi xoa, viên gạch hoa.

Trang 9

- Sợi dây minh họa chữ b.

- Tranh minh họa

III/ Các họat động dạy và học.

a/ Kiểm tra bài cũ: Học sinh đọc chữ e, viết bảng con.

- GV viết bảng: bé, mẹ, xe, ve.

- 3- 4 em chỉ, đọc: e.

b/ Bài mới

Tiết 1 Giới tiệu bài (GĐB) Học sinh nhắc lại

Trang 10

+ Nêu vị trí của chữ b và e trong be.

- Bức tranh có gì giống và khác nhau?

- Nhận xét, động viên, sửa câu.

- Tranh minh họa

III/ Các họat động dạy và học.

Trang 11

a/ Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết chữ b, e vào bảng con

- Đọc tiếng: be.

b/ Bài mới

Tiết 1 Giới thiệu bài(GĐB) Học sinh nhắc lại

Giáo viên chỉ dấu (/) cho HS đọc tiếng có dấu

thanh sắc dẫn đến tên của dấu là: dấu Sắc.

2/ Dạy dấu thanh

a/ Giáo viên viết lên bảng dấu(/).

- Dấu (/) là một nét nghiêng phải.

- Dấu (/) giống cái gì?

- GV viết mẫu dấu thanh.

- Viết tiếng có dấu thanh.

Trang 12

III/ Các hoạt động dạy và học:

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (GĐB) Học sinh nhhắc lại

1/ Giới thiệu hình tam giác

- GV giở tấm bìa nói: Đây là hình tam giác.

- Hình tam giác

HS xếp theo mẫu SGK

3 em lên bảng, mỗi em chọn một loại hình

Trang 13

III/ Các hoạt động dạy và học:

2 Bài mới

1 Khởi động : Hát, giới thiệu 2

2 Họat động 1: Quan sát tranh.

- Mục tiêu: Gọi đúng tên các bộ phận bên

- 2 -3 em nhắc lại: đầu, mình và chân, tay.

- HS đọc theo giáo viên.

Trang 14

- Vui vẻ, phấn khởi tự hào vì đã trở thành HS lớp Một.

- Biết yêu quý bạn bè, thày cô giáo, trờng, lớp.

II/ Tài liệu, ph ơng tiện:

- Tranh truyện.

III/ Các hoạt động dạy và học.

2 Bài mới

1/ Khởi động: Hát bài: Đi đến trờng.

- Tranh 1, 2, 3, 4, 5.

- Từng HS thể hiện.

Trang 15

I/ Mục đích- yêu cầu:

Nhận biết đợc dấu ?và thanh ?, dấu nặng và thanh nặng.

- Tranh minh họa

III/ Các họat động dạy và học.

a/ Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết dấu (/), đọc tiếng: bé.

- Chỉ dấu (/) trong các tiếng vó, lá, vé, bói cá.

- Các tiếng giống nhau ở chỗ có dấu thanh ?

- Tên dấu này là dấu ?

b/ Dấu

- Tranh vẽ ai?, vẽ gì?

2/ Dạy dấu thanh

- Giáo viên gắn dấu ?, lên bảng.

a/ Nhận diện dấu thanh, dấu ? là một nét

Trang 16

- Hỏi dấu (?) đặt ở vị trí nào?

- Nêu những vật, việc làm có tiếng: bẻ.

- Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

- Trớc khi đến trờng ai thờng giúp em sửa

Trang 17

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã học thành hình mới.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các hình đã học.

- Que tính.

III/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Kiểm tra bài cũ: Lấy nhanh hình tam giác

- HD: Dùng hình vuông, hình tam giác để

ghép thành hình mới theo mẫu.

- Hớng dẫn chuẩn bị bài sau.

- HS dùng bút màu khác nhau để tô vào các hình:

I/ Mục đích- yêu cầu:

Nhận biết đợc dấu \ , thanh \, dấu ~,thanh ~

Đọc đợc : bè, bẽ.

Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.

II/ Đồ dùng dạy học

- Các vật hình dấu \ , dấu ~.

- Tranh minh họa

III/ Các họat động dạy và học.

a/ Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng dấu ?, và tiếng bẻ, bẹ, HS đọc.

b/ Bài mới

Trang 18

TiÕt 1

Giíi thiÖu bµi (G§B) Häc sinh nh¾c l¹i

1/ Giíi thiÖu bµi

- GV viÕt mÉu theo « li.

- HD viÕt tiÕng cã dÊu thanh.

- HS th¶o luËn theo tranh: Dõa, mÌo, cß, gµ.

Trang 19

- Đẩy cho bè trôi.

Nhận biết đợc các âm e, b và các dấu thanh \ , / , ~ , ?, ~ ,

- Đọc đợc tiếng be kết hợp với các dấu thanh:be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.

- Tô đợc e,b, bé và các dấu thanh.

II/ Đồ dùng dạy học : Bảng ôn.

- Các miếng bìa có ghi từ: e, be, be be, bè bè, be bé.

- Tranh minh họa

III/ Các họat động dạy và học.

a/ Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết dấu \ , ~, tiếng bè, bẽ.

b/ Bài mới

Giới thiệu bài (GĐB) Học sinh nhắc lại

Tiết 1 1/ Giới thiệu bài

- Sửa chữa cho HS.

b/ Dấu thanh và ghép tiếng be với các dấu

Trang 20

- Viết bảng con 1 - 2 tiếng

- HS tô lại 1 chữ trong vở tập viết.

Tiết 2 3/ Luyện tập

a/ Luyện đọc:

- Nhắc lại bài ôn ở tiết 1.

- GV giới thiệu tranh minh họa: be, bé.

- Em thích nhất tranh nào? Tại sao?

- Em thấy tranh đợc sắp xếp nh thế nào?

c/ Củng cố - dặn dò

- Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau.

- HS đọc các tiếng: ĐT, nhóm, cá nhân.

- HS QS, phát biểu ý kiến, đọc: be, bé.

- HS tô các tiếng trong vở tập viết.

- HS QS tranh, nhận xét các cặp tranh theo chiều dọc.

- Dê, dế, da, dừa, cỏ, cọ, vó, võ.

Trang 21

III/ Các hoạt động dạy và học:

- GV chỉ lần lợt vào từng nhóm: 1 con chim,

1 chấm tròn, 1 con bớm đều có số lợng là 1.

+ Bài 2 (12): Viết số vào … lần l

- Cung cấp về nhận biết số lợng.

+ Bài 3 (12): Viết số hoặc vẽ chấm tròn

- HS nhìn tranh nhận ra số lợng rồi điền số.

- HS thi đua giơ các số tơng ứng.

Trang 22

Xé, dán đợc hình chữ nhật Đờng xé có thể cha thẳng, bị răng ca Hình dán có thể cha thẳng.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bài màu về xé, dán.

- HS chuẩn bị giấy màu, hồ dán, bút chì.

II/ Các họat động dạy và học:

2 Bài mới

1/ Giới thiệu bài

- GV dùng giấy màu to, lật mặt sau đếm ô, đánh dấu, vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 12

ô, 6 ô.

- Làm thao tác xé nháp.

- GV xé mẫu.

- GV HD thao tác dán, cách phết hồ, dán cân đối trên trang giấy.

Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2009

Toán

Luyện tập

I/ Mục tiêu:

Nhận biết đợc số lợng 1, 2, 3 Biết đọc , viết , đếm các số 1,2,3.

III/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Kiểm tra bài cũ: Viết các số 1, 2, 3.

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài (GĐB) Học sinh nhắc lại

Trang 23

- Hs quan sát, nêu yêu cầu.

- HS điền số vào, nêu kết quả.

- HS nêu yêu cầu.

- HS đọc kết quả dãy số.

- HS điền số, chỉ vào từng nhóm hình và nêu:

- Đọc đợc :ê, v, bê, ve từ, câu ứng dụng.

- Viết đợc :ê, v, bê, ve( Viết đợc ẵ số dòng quy định trong vở TV1/1 )

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : bế bé.

II/ Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa

III/ Các họat động dạy và học.

a/ Kiểm tra bài cũ:

1/ Giới thiệu bài

- Giới thiệu trực tiếp

Trang 24

b/ Phát âm và đánh vần các tiếng

- Giáo viên phát âm mẫu: ê

- Hỏi: Tìm chữ ghi âm ê trong bộ chữ.

- Cài thêm chữ b vào bên trái chữ ê em ghép

- Em bé rất vui khi đợc mẹ bế.

- Mẹ thờng nựng, nói chuyện.

- Em dụi ngời vào mẹ.

- Phải chăm ngoan, học giỏi.

Trang 25

- Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau.

- Khung các nét mẫu phóng to.

III/ Các họat động dạy và học.

1/ Kiểm tra:

- Đọc tên các nét cơ bản.

- Kiểm tra đồ dùng học tập, vở tập viết.

2/ Bài mới

a/Giới thiệu: Viết các nét cơ bản.

b/ HD viết:

- Giáo viên giới thiệu các nét mẫu.

- Mô tả quy trình viết.

- Viết mẫu: Nét ngang, nét sổ, nét xiên trái,

xiên phải, nét móc xuôi, nét móc ngợc, nét

móc hai đầu, nét cong hở phải, cong hở trái,

nét cong kín, nét khuyết trên, khuyết dới.

C/ Học sinh viết vào vở:

Trang 26

1/ Kiểm tra bài cũ: Đọc các tiếng e, b, bé ( ĐT, CN)

- Nhận biết đợc số lợng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; biết đọc ,biết viết các số 4, số 5; đếm

đợc các số từ 1 đến 5vaf đọc theo thứ tự ngợc lại từ 5 đến 1, biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5.

II, Đồ dùng dậy học

- Các nhóm có 5 đồ vật cùng loại:

- Mỗi chữ số 1 đến 5 trên tấm bìa

III/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Kiểm tra bài cũ: Viết các số 1, 2, 3.

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài (GĐB) Học sinh nhắc lại

I II, Các hoạt động dậy và học

1/ Kiểm tra bài cũ

- Giáo viên giơ các nhóm từ 1 đến 3

Trang 27

- Giáo viên nêu 4 con bớm : hỏi: các nhóm

đồ vật đều có số lợng là mấy?

- Suy ra ta dùng số 4 chỉ số lợng mỗi nhóm

đồ vật , số 4 viết bằng chữ số 4

- Giáo viên viết bảng số 4 in

- Giáo viên viết bảng chữ số 4 viết

- Học sinh viết vào sách

- Học sinh nêu yêu cầu

- Viết số tơng ứng vào ô vuông

- HS nêu yêu cầu

III/ Họat động dạy và học.

Trang 28

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (GĐB) Học sinh nhhắc lại

1/ Họat động 1: Chơi trò: Vật tay.

- Các em cùng độ tuổi, nhng có em khỏe hơn,

có em yếu hơn, em thấp, em cao, hiện tợng đó

nói điều gì? tên bài.

2/ Họat động 2: Làm việc (với SGK)

- MT: HS biết sức lớn của các em thể hiện ở

chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết.

+ HĐ cả lớp: Nêu những gì em đã nói với

bạn trong nhóm.

- KL: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng

ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều cao và sự

hiểu biết Các em mỗi năm đều cao hơn, nặng

hơn, học đợc nhiều thứ hơn, trí tuệ phát triển

nhau, hoặc có thể khác nhau Cần chú ý ăn

uống điều độ, giữ gìn sức khỏe, khhông ốm

- Em bé nằm, biết lẫy, biết bò, biết ngồi, tập

đo, cao lên, học nhiều thứ.

- Lần lợt hai em một đo chiều cao, đo tay, vòng tay, vòng đầu, vòng ngực.

Đạo đức Gọn gàng sạch sẽ ( T 1 )

I/ Yêu cầu:

1/ Kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

2/ Kỹ năng, thái độ:

Trang 29

- Học sinh biết giữ gìn và vệ sinh cá nhân: quần áo, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ.

II/ Đồ dùng, ph ơng tiện

- Lợc chải đầu.

III/ Các hoạt động dạy và học.

2 Bài mới

Tiết 1

1/ Khởi động: Hát: GT bài.

2/ Họat động 1: Thảo luận.

- Tìm và nêu tên bạn nào trong lớp hôm

nay có đầu tóc, áo quần gọn gàng, sạch

sẽ?

- Vì sao em cho là gọn gàng, sạch sẽ?

- GV nhận xét, khen ngợi.

c/ Hoạt động 3: Bài tập 1

- GV giải thích yêu cầu bài tập.

- Tại sao em cho là bạn ăn mặc gọn

+ Gọn: quần áo sạch sẽ, ăn mặc nghiêm chỉnh.

- áo bẩn: Giặt sạch; áo rách: đa mẹ vá; cài cúc áo lệch: cài ngay ngắn; Tóc bù xù: chải lại tóc.

HS viết đợc :l, h, lê, hè(viết đợc ẵ số dòng quy định trong vở TV1/1 )

Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: le le

II/ Đồ dùng dạy học

Trang 30

- Tranh minh họa SGK

III/ Các họat động dạy và học.

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết trên không trung

- Học sinh viết bảng con

Giống có nét khuyết trên Khác: h có nét móc hai đầu.

Học sinh đọc ĐT, nhóm, cá nhân,

Tiết 2 3/ Luyện tập

a/ Luyện đọc

- Đọc các âm, từ trên bảng HS đọc ĐT, nhóm, cá nhân.

Trang 31

- HS viết vào vở tập viết: l, h, lê, hè

- Nêu chủ đề luyện nói.

- Học sinh quan sát, nêu yêu cầu.

2 bài tập, điền số vào ô trống.

Trang 32

- GV chấm điểm

Bài 3:

- Thực hành viết số

3/ Trò chơi:

- Thi đua nhận biết số thứ tự các số

- Động viên, khen ngợi.

4/ Tổng kết, dặn dò:

- Hớng dẫn học ở nhà

- Đếm số đồ vật, điền số tơng ứng vào ô trống.

- Chữa từng bài.

- Học sinh quan sát, nêu yêu cầu.

- Điền số vào ô trống trong SGK.

- HS cầm tờ bìa thứ tự các số.

-Học vần

Bài 9: O, C

I/ Mục đích- yêu cầu:

- Đọc đợc: o,c , bò, cỏ ,từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc :o,c , bò, cỏ

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: vó bò

II/ Đồ dùng - Tranh minh họa SGK

III/ Các họat động dạy và học.

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Ghép chữ ghi âm bên trái, thêm dấu `.

- Vị trí của b -o trong tiếng bò?.

Trang 33

- Đọc mẫu, đánh vần trơn, nghe, sửa.

c/ Hớng dẫn viết chữ.

- Giáo viên viết mẫu, HD quy trình.

- Chú ý nét nối giữa b và o (chú ý dấu ` đặt

- Học sinh viết trên không trung

- Học sinh viết bảng con: o - bò, c - cỏ

- Giống nét cong, Khác: C cong hở phải, O cong kín

- Học sinh đọc ĐT, nhóm, cá nhân,

Tiết 2 3/ Luyện tập

Trang 34

III/ Các họat động dạy và học.

a/ Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc theo giáo viên.

- Giống nhau: đều có nét cong kín

- Khác nhau: Ô có thêm dấu mũ.

- HS đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân.

- HS tìm chữ ô, cài thêm âm c

- c đứng trớc, ô đứng sau, HS đọc cờ ô cô (đồng thanh, nhóm, cá nhân).

Tiết 2

3/ Luyện tập

Trang 35

- Trong tranh em thấy gì?

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Vì

sao?

- Bờ hồ đợc dùng vào việc gì?

d/ Trò chơi: ghép chữ cô, cờ, hổ, bờ.

I/ Mục tiêu:

Bớc đầu biết so sánh số lợng , biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số.

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động dạy và học:

2 Bài mới

1/ Kiểm tra: Viết các số còn thiếu vào

Trang 36

- Bài 1:Viết dấu GV viết mẫu, HD QT

- Bài 2:Viết theo mẫu hớng dẫn, so sánh

- HS đọc đồng thanh, cá nhân.

- HS so sánh nhanh.

- HS đọc đồng thanh, cá nhân.

- HS viết vào vở

- QS, nêu yêu cầu cách làm, làm miệng.

- QS, nêu yêu cầu, cách làm.

- HS làm bài theo nhóm.

- So sánh các dấu chấm tròn 1<3 2<5

- HS điền vào vở 1<2 2<3 3<4

Biết cách xé dán hình tam giác.

Xé, dán đợc hình tam giác Đờng xé có thể cha thẳng, bị răng ca Hình dán có thể cha thẳng.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bài màu về xé, dán.

- HS chuẩn bị giấy màu, hồ dán, bút chì.

II/ Các họat động dạy và học:

Trang 37

1 Kiểm tra bài cũ 3 học sinh lên bảng

2 Bài mới

1/ Giới thiệu bài :

- Cho HS xem mẫu.

- Đồ vật nào dang hình tam giác.

- Làm thao tác xé nháp.

- Đánh dấu HCN dài 8 ô, rộng 6 ô, đánh dấu ô giữa chiều dài làm đỉnh tam giác.

- GV xé mẫu.

- GV HD thao tác dán, cách phết hồ, dán cân đối trên trang giấy.

Thứ năm ngày 02 thỏng09 năm 2010

Toán Bài: Lớn hơn, dấu >

III/ Các hoạt động dạy và học:

1/ Kiểm tra: 2 em lên bảng điền dấu

1 … lần l 2 2 … lần l 5

4 … lần l 5 3 … lần l 4

Trang 38

+ dấu > mũi nhọn chỉ vào dấu bé

- Dấu > và dấu < có gì khác nhau

- Bài 1:Viết dấu GV viết mẫu, HD QT

- Bài 2:Viết kết quả so sánh

HS nêu nhanh kết quả

HS viết vào bảng con.

I/ Mục đích- yêu cầu:

-Đọc đợc: ê, v, l, h, o, c ô, ơ Các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 7đến bài11.

- Viết đợc: ê, v, l , h, o, c ô, ơ Các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 7đến bài11

- Nghe, hiểu và kể đợc 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ

II/ Đồ dùng dạy học

- Bảng ôn.

Trang 39

- Tranh minh họa

III/ Các họat động dạy và học.

a/ Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng: cô, cờ.

- Đọc bài bé có vở vẽ.

b/ Bài mới Tiết 1

Giới thiệu bài (GĐB) Học sinh nhắc lại

- Ghép từ , dò các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh và đọc.

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, ĐT.

- Lò cò, vơ cỏ

Tiết 2 3/ Luyện đọc

a/ Nhắc lại bài ôn ở tiết 1.

- Đọc câu ứng dụng.

- GV ghi bảng.

b/ Luyện viết và làm bài tập: HD viết.

c/ Kể chuyện: GV kể kèm theo tranh minh họa.

- Học sinh viết vào vở các chữ còn lại

- HS nghe, thảo luận.

- Cử đại diện thi kể.

- Theo nhóm.

- Hổ là con vật vô ơn, đáng khinh bỉ.

Thứ sáu ngày 03 thỏng09 năm 2010

Học vần Bài 13: i - a

I/ Mục đích- yêu cầu:

Trang 40

- Đọc đợc: i, a, bi, cá,từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc: i, a, bi, cá,

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: lá cờ

II/ Đồ dùng dạy học

Tranh minh họa, từ khóa.

III/ Các họat động dạy và học.

a/ Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: lò cò, vơ cỏ.

- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ.

b/ Bài mới

Tiết 1

Giới thiệu bài (GĐB) Học sinh nhắc lại

1/ Giới thiệu bài (TT)

- Giáo viên viết mẫu, HD quy trình i

- Viết mẫu: bi (dấu chấm trên i)

- Học sinh viết trên không trung

- Học sinh viết bảng con : i - bi

Ngày đăng: 25/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác - giáo án 1 tuần 1-8 theo chuẫn ktkn
Hình tam giác (Trang 12)
Hình cái nón - giáo án 1 tuần 1-8 theo chuẫn ktkn
Hình c ái nón (Trang 24)
Hình vuông - giáo án 1 tuần 1-8 theo chuẫn ktkn
Hình vu ông (Trang 52)
Hình tròn - giáo án 1 tuần 1-8 theo chuẫn ktkn
Hình tr òn (Trang 70)
B1: hình thành số 0 - giáo án 1 tuần 1-8 theo chuẫn ktkn
1 hình thành số 0 (Trang 75)
Bảng ôn - giáo án 1 tuần 1-8 theo chuẫn ktkn
ng ôn (Trang 97)
Bảng cộng trong phạm vi 5 - giáo án 1 tuần 1-8 theo chuẫn ktkn
Bảng c ộng trong phạm vi 5 (Trang 114)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w