1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 1- Tuan 30(CKTKN)

17 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 264 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc cá nhân, từng dòng thơ HS luyện đọc theo khổ thơ Đọc toàn bài c Ôn các vần uôc, uôt - Tìm tiếng có vần uôc trong bài?. Viết bài Hớng dẫn trình bày trong vở Viết bảng con H tô chữ

Trang 1

Tuần 30

Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011

tập đọc

chuyện ở lớp

i - mục tiêu.

-HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ Ôn các vần uôc, uôt Hiều nội dung bài

-HS đọc lu loát rõ ràng Trả lời tốt các bài tập trong bài

ii - đồ dùng.

Tranh SGK

iii - hoạt động dạy - học

Tiết 1

1 Bài cũ: Đọc bài “Chú công” và trả lời

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài.

b) Hớng dẫn HS luyện đọc.

GV đọc mẫu

- Đọc tiếng, từ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi

bẩn, vuốt tóc

Giải nghĩa: trêu, bôi bẩn

HS đọc thầm

HS đọc + phân tích

2 - 3 em nói câu có từ: trêu, bôi bẩn

- Đọc câu

- Đọc đoạn, bài HS đọc cá nhân, từng dòng thơ HS luyện đọc theo khổ thơ

Đọc toàn bài

c) Ôn các vần uôc, uôt

- Tìm tiếng có vần uôc trong bài ?

- Tìm tiếng có vần uôc, uôt ngoài bài ?

Tiết 2

d) Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

+ Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc SGK HS đọc khổ thơ 1 + 2 và trả lời

Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp?

Mẹ nói gì với bạn nhỏ ? HS đọc khổ thơ 3 và trả lời

+ Luyện nói

Hãy kể với cha mẹ hôm nay ở lớp em đã

ngoan nh thế nào ?

HS đóng vai Xem tranh mẫu SGK Nói mẫu trong SGK (Nhiều HS tham gia kể)

GV cùng HS nhận xét, bổ sung

Đọc toàn bài

Toán

phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)

I Mục tiêu:

-Bớc đầu biết đặt tính và tính trừ các số không nhớ trong phạm vi 100 (dạng 65 – 30; 36 – 4)

-Củng cố kĩ năng đặt tính và làm tính trừ nhẩm

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Các thẻ que tính và que tính lẻ.

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Kiểm tra

- Đặt tính và tính: 68- 56; 47 - 24

- Điền chữ số vào chỗ chấm: Số 65 gồm có …chục và … đơn vị

Trang 2

Số 30 gồm có …chục và …đơn vị.

2 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - HS nắm yêu cầu của bài

3 Giới thiệu cách làm tính trừ dạng

- Viết 65-30 =…, yêu cầu học sinh thao

tác trên que tính để tìm kết quả

- Hỏi HS để đợc các số chỉ chục, chỉ đơn

vị và kết quả phép tính điền vào cột chục

và đơn vị

- HS đồng loạt lấy 65 que tính và bớt đi

30 nêu thành bài toán và tìm kết quả còn 35 que tính

- Lớp theo dõi đọc lại kết quả phép tính

- Gọi HS lên bảng đặt tính và tính theo cột

dọc

- Hỏi cách tính và ghi bảng nh SGK

- Lớp làm vào bảng con

- 2 - 3 em đọc lại cách tính, chú ý tính

từ phải sang trái

- Tiến hành cho HS đặt tính vào bảng con

và nêu cách đặt tính cùng kết quả - làm vào bảng và chữa bài.

- Chú ý cách đặt tính sao cho thẳng cột

chục, cột đơn vị

5.Luyện tập

trung bình chữa

- Gọi HS nêu các bớc đặt tính và tính - Lớp theo dõi và bổ sung cho bạn

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của đề toán.

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu Gọi HS khá

nêu các câu lời giải khác

- 2 - 3 em nêu cầu, một em nêu cách làm: tính thử kết quả thấy đúng thì

điền chữ đ, sai thì điền chữ s.

vở

- Giúp đỡ HS yếu, gọi HS chữa bài - Đọc các kết quả

Chốt: Nêu cách trừ nhẩm? - 66 có 6 chục và 6 đơn vị , 6 chục trừ

6 chục hết còn 6 đơn vị viết 6

6 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Luyện tập

Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2011

tập viết

tô chữ hoa o, ô, ơ, p

Viết : uôt, ơt, u, ơu, chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu

i - mục tiêu.

- Nắm đợc qui trình kĩ thuật viết con chữ o, ô, ơ, p viết vần vần uôt, ơt, u, ơu, chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu

- Viết tô đúng quy trình, trình bày sạch đẹp

ii - đồ dùng:Bộ chữ mẫu

iii - hoạt động dạy - học.

1 Bài cũ.

Viết bảng : l, m , n

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn viết.

- Giới thiệu mẫu chữ o

Trang 3

- Chữ o cao mấy li ?

Chữ o viết gồm mấy nét ?

HS TB: Cao 5 li, có 1 nét

Gv viết mẫu lần 2 và hớng dẫn viết

Giới thiệu chữ ô, ơ, p và hớng dẫn viết tơng

tự

Hớng dẫn viết vần uôt, ơt, u, ơu, chải

chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu tơng tự

c Viết bài

Hớng dẫn trình bày trong vở

Viết bảng con

H tô chữ hoa ô, ơ, p tập viết các vần uôt, ơt, u, ơu, chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu ở vở tập viết

G quan sát hớng dẫn H giúp đỡ H viết yếu

Chấm bài - nhận xét

3 Củng cố - dặn dò

Chọn một số bài viết đẹp - tuyên dơng

Nhận xét tiết học

_

chính tả

chuyện ở lớp

i - mục tiêu.

1 Kiến thức: Chép lại chính xác khổ thơ cuối bài “Chuyện ở lớp”

2 Kỹ năng:Biết cách trình bày khổ thơ năm chữ

3 Thái độ: Có ý thức viết sạch đẹp

ii - đồ dùng Bảng phụ viết sẵn bài chính tả.

iii - hoạt động dạy - học.

1 Bài cũ.Nhận xét bài viết trớc

2 Bài mới

a) Hớng dẫn HS tập chép

HS đọc khổ thơ cuối

Tìm tiếng, từ dễ viết sai

Hớng dẫn HS viết vở

HS nhìn và chép bài

Lu ý: Cách trình bày bài

T thế ngồi viết

b) Hớng dẫn HS làm bài tập

- Bài 1: Điền vần

buộc tóc, chuột đồng

- Bài 2: Điền c hay k

Củng cố luật chính tả:

Túi kẹo, quả cam

3 Củng cố: Nhận xét bài viết của HS

3 em Viết bảng con

HS chép bài

GV đọc - HS soát lỗi, chữa bài

HS làm VBT, 2 em chữa bài, lớp n/x

2 em khá lên bảng, lớp n/x, chốt quy tắc viết c/k

_

toán

Trang 4

luyện tập

i - mục tiêu.

-Củng cố về làm tính trừ các số trong phạm vi 100

-Đặt tính và tính nhẩm, giải toán

ii - hoạt động dạy - học.

1 Bài cũ.

85 - 32 65 - 30 55 - 55

2 Bài mới

- Bài 1: Củng cố về đặt tính và tính

Nêu cách đặt tính và nêu cách tính

- Bài 2: Luyện tính nhẩm

Chốt lại cách nhẩm

- Bài 3: Luyện cách so sánh 2 biểu thức

Thực hiện phép tính vế trái, rồi về phải

sau đó so sánh từ trái sang phải

Mở rộng: Tìm cách so sánh

35 – 5… 35 – 4

Cùng số bị trừ là 35 So sánh số trừ

( Số trừ lớn thì kết quả nhỏ và ngợc lại)

Yêu cầu HS tìm thêm cách so sánh

43 + 3 … 43 - 3

Bảng con

HS làm bảng con

HS làm bài - nối tiếp nêu kết quả

HS làm bài vào vở - chữa bài - nhận xét

- Tìm cách so sánh

- Bài 4: Rèn kỹ năng giải toán

? Nêu lại các bớc trình bày bài giải

Chốt lại dạng toán

- Bài 5: Tổ chức trò chơi

GV và HS nhận xét, chốt kết quả đúng,

tuyên dơng

HS đọc đề, phân tích đề toán, làm vở,

1 em chữa bài - lớp n/x

Chia nhóm HS tham gia chơi:2 nhóm (mỗi nhóm 5 em)

3 Củng cố. Nhận xét giờ học.

Thứ t ngày 7 tháng 4 năm 2011

Toán

các ngày trong tuần lễ

i - mục tiêu.

-HS làm quen với các đơn vị đo thời gian, ngày và tuần lễ

-Nhận biết 1 tuần lễ có 7 ngày Biết gọi tên các ngày trong tuần

-Làm quen với lịch học tập

ii - hoạt động dạy - học

1 Bài cũ.

85 - 42 76 - 34 75 - 75

2 Bài mới

a) Giới thiệu ngày, tuần, lễ

- Giới thiệu lịch bóc từng ngày: Gọi tên

các ngày

- HS đọc hình vẽ trong SGK

- Làm bảng con

- 1 tuần lễ có 7 ngày: Chủ nhật, thứ 2,

thứ 3, thứ t, thứ 5, thứ 6 - HS nhắc lại

- Hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu ?

b) Thực hành

- Bài 1: Biết ngày đi học và ngày nghỉ

Củng cố về số lợng ngày trong tuần

- Bài 2: Các em biết tính 2 ngày liền

nhau

- Bài 3: HS chép thời khoá biểu của lớp

3 Củng cố - dặn dò

- HS trả lời

- HS làm miệng

- HS nhắc lại các ngày trong tuần

_ _

Trang 5

Tự nhiên xã hội

trời nắng, trời ma

i - mục tiêu.

-HS biết những dấu hiệu của trời nắng, trời ma Biết mô tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng, trời ma

-Có ý thức giữ gìn sức khoẻ, khi đi dới trời nắng, trời ma

ii - đồ dùng Tranh minh hoạ.

iii - hoạt động dạy - học.

1 Bài cũ. Kể tên một số loại cây rau, cây hoa, cây gỗ mà em biết ?

2 Bài mới

a) Hoạt động 1: Làm việc với tranh SGK

về trời nắng, trời ma

nắng qua tranh ảnh Quan sát bầu trời: Mây màu gì ?

ánh nắng ?

- Bớc 2: Quan sát tranh ảnh: Nêu dấu

hiệu về trời ma HS quan sát tranh ảnhĐại diện nhóm phát biểu

Kết luận: SGV tr93

b) Hoạt động 2:

- Bớc 1: HS trả lời câu hỏi.

+ Tại sao khi đi dới nắng bạn phải đội

mũ, nón ?

+ Để không bị ớt, đi dới ma bạn phải làm

gì ?

HS trả lời

- Bớc 2:

Kết luận: SGV tr94

c) Trò chơi.

3.Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học

HS nhắc lại câu trả lời

HS chơi trò chơi: Trời nắng, trời ma _

Thứ năm ngày 9 tháng 4 năm 2011 :

chính tả

mèo con đi học

i - mục tiêu.

-Chép lại đúng 8 dòng thơ đầu bài thơ “Mèo con đi học” Làm đúng các bài tập -Rèn kỹ năng trình bày bài, viết đẹp, đúng tốc độ

ii - đồ dùng

Bảng phụ viết bài chính tả

iii - hoạt động dạy - học.

1 Bài cũ.

Đọc thuộc bài: Mèo con đi học

2 Bài mới

a) Hớng dẫn HS tập chép

HS đọc 8 dòng thơ đầu

Tìm những chữ dễ viết sai: buồn bực,

kiếm cớ, be toáng

3 em

Viết bảng con

Trang 6

- Hớng dẫn HS chép vào vở

Lu ý: Trình bày bài Chữ đầu dòng viết hoa HS nhìn bài trên bảng chép vào vở

GV đọc HS soát lỗi

b) Bài tập

Lời giải: Thầy giáo dạy học, bé nhảy dây

Đàn kiến đang đi, ông đọc bảng tin

3 Củng cố: Chấm bài - nhận xét

HS soát lỗi và chữa bài

_

kể chuyện

sói và sóc

i - mục tiêu.

-HS nhớ và kể đợc từng đoạn câu chuyện dựa vào tranh

-Hiểu đợc nội dung

ii - đồ dùng

Tranh minh hoạ

iii - hoạt động dạy - học.

1 Bài cũ: Kể lại câu chuyện “Niềm vui

bất ngờ”

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) GV kể

Kể 2 lần với giọng diễn cảm

Lần 2 kết hợp tranh

c) HS tập kể và phân vai

HS nối tiếp nhau kể

3 HS kể

Đóng vai: Ngời dẫn chuyện, sói và sóc

Lần 1: GV đóng vai ngời dẫn chuyện

Lần sau: HS đóng vai toàn bộ

d) ý nghĩa

- Sói và sóc ai là ngời thông minh ?

- Hãy nêu một việc chứng tỏ sự thông

minh đó ?

HS đóng vai và kể

(đóng vai)

toán

Cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 100.

I Mục tiêu:

-Củng cố kiến thức về cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 Bớc đầu nhận biết mối quan hệ giữa hai phép tính cộng, và trừ

-Củng cố kĩ năng cộng, trừ cột dọc, làm tính nhẩm, giải toán có văn

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 3; 4.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra :

- Hôm nay là thứ mấy, ngày, tháng mấy?

- Một tuần có mấy ngày?

Trang 7

2 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?

- Quan sát và giúp đỡ HS yếu - HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu,trung bình chữa Chốt: Nêu lại cách tính nhẩm - 2 - 3 em nêu lại cách tính nhẩm

- Quan sát hớng dẫn HS gặp khó khăn

- Nêu lại cách đặt tính

Chốt: Từ kết quả của bài tập 1; 2 em có

nhận xét gì về mối liên quan giữa phép

tính cộng và trừ?

- 4 em chữa bài và lớp nhận xét bài của bạn

- 2 - 3 em nêu lại cách đặt tính

- HSG: lấy kết quả phép tính cộng trừ

đi một số thì kết quả là số kia

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- Gọi HS nêu bài toán

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Gọi HS chữa bài

Chốt: Khi nào thì em dùng phép tính cộng

để giải toán?

- 2 em nêu yêu cầu của bài

- 2 em

- Lớp làm vào vở, 1 em chữa bài

- 2 em chữa bài, em khác nhận xét bài của bạn, nêu các câu lời giải khác

- 2 - 3 em: tìm “tất cả”

- Ghi bảng tóm tắt, gọi HS yếu nêu lại đề

bài Yêu cầu HS giải vào vở và chữa bài

- Quan sát giúp đỡ HS yếu

- Bài toán cần dùng tính gì để giải?

- Lớp tự giải và chữa bài, sau đó nhận xét bài của bạn

- Biết tất cả và một số muốn tìm số kia làm tính trừ

4 Củng cố- dặn dò

- Tính kết quả và từ đó viết hai phép tính trừ: 54 + 26

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Luyện tập

_

Thứ sáu ngày 10 tháng 4 năm 2011

tập đọc

Ngời bạn tốt

i - mục tiêu.

-Tập đọc đúng các tiếng từ : liền, sửa lại, nằm, ngợng nghịu

-Đọc đúng và diễn cảm bài văn, hiểu một số từ ngữ trong bài Hiểu đợc cách c xử với bạn bè

ii - đồ dùng

Tranh trong SGK

iii - hoạt động dạy - học.

1 Bài cũ Đọc thuộc bài Mèo con đi học

Trả lời những câu hỏi trong bài

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

- G đọc mẫu

- ? Bài văn có mấy câu

b Hớng dẫn đọc

- Đọc tiếng từ : gv gạch chân 1 số tiếng từ

- Chỉnh sửa phát âm

- G giải thích một số từ

- Luyện đọc câu:

Bài văn này có mấy câu ?

Hs nghe đọc xác định số câu trong bài ( 7 câu )

Tìm tiếng từ luyện đọc: liền, sửa lại, ngợng nghịu……

Hs đọc nhóm cá nhân nhóm cả lớp, phân tích vần , tiếng

Trang 8

G cho H đọc từng dòng

* Giải lao

- Luyện đọc đoạn

- G cho H đọc cả bài

Thi đọc trơn cả bài - chấm điểm

c) Ôn lại các vần u, ut

Tìm tiếng có vần uc, ut trong bài

Nói câu chứa tiếng có vần uc hoặc ut

G ghi 1 số câu lên bảng cho H đọc lại

- H đọc nối tiếp

- H đọc nối tiếp đoạn

- Nêu Cúc, bút

- 1 HS nói câu mẫu

- HS nói nối tiếp

Tiết 2

a Tìm hiểu bài và luyện đọc

+ Tìm hiểu bài

- Đọc từng câu văn trong bài

- Gọi 2 H đọc đoạn 1

- Hà hỏi mợn bút, Ai đã giúp Hà?

- Bạn nào đã giúp Tú sửa lại dây đeo cặp?

- Em hiểu thế nào là ngời bạn tốt?

b Luyện đọc sgk

- Hớng dẫn luyện đọc câu- đoạn- cả bài

- Luyện đọc diễn cảm

Hs đọc nối tiếp

H đọc trả lời câu hỏi

- Đọc nối tiếp câu, đoạn

- Đọc cả bài

- Đọc phân vai: Ngời dẫn chuyện, Hà , Cúc, Nụ

+ Luyện nói :

Kể về một ngời bạn tốt của mình

3 Củng cố - dặn dò Đọc lại bài SGK

- Quan sát, nói nội dung của từng tranh

- Nói trong nhóm đôi

- 2, 3 HS nói trớc lớp

_

Thủ công

Cắt, dán hàng rào đơn giản

I Mục tiêu:

- HS biết cách cắt nan giấy

- Rèn kĩ năng khéo léo của HS

- Yêu thích giờ học

II Đồ dùng:

- Giấy thủ công, kéo, thớc kẻ, bút chì

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

2 Bài mới:

a GV hớng dẫn HS quan sát, nhận

xét - HS quan sát nan giấy, nêu nhận xét về số nan đứng, số nan ngang, khoảng

cách giữa các nan

b GV hớng dẫn kẻ, cắt các nan giấy

- GV thao tác các bớc chậm rãi, kết

hợp hớng dẫn chi tiết cách kẻ, cắt các

nan giấy

- HS quan sát

c HS thực hành kẻ, cắt nan giấy - H thực hành

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.

_

Tuần 31

Thứ hai ngày 13 tháng 4 năm 2011

Trang 9

tập đọc

Ngỡng cửa

I Mục tiêu

- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ *HS hiểu đợc:Từ ngữ: “đi men, ngỡng cửa, xa tắp ” Thấy đợc: Ngỡng cửa là nơi thân quen với mọi ngời

- Toàn bài đọc với giọng vui tơi nhí nhảnh Phát âm đúng các tiếng có vần “ăt”, các

từ “ ngỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, lúc nào”, biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ.

- Nói câu cha tiếng có vần ăt/ăc

- Bồi dỡng cho học sinh tình yêu với ngôi nhà và ngời thân trong gia đình

II chuẩn bị - Giáo viên:Viết bảng bài tập đọc.

III các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ: “ngỡng cửa, nơi này,

quen, dắt vòng, lúc nào”, GV gạch chân

tiếng, từ khó yêu cầu HS đọc

- GV giải thích từ:“đi men, ng ỡng cửa,xa

tắp

- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó

- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc từng

câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ ngữ cần

nhấn giọng

- Gọi HS đọc nối tiếp

- luyên đọc cá nhân, nhóm

- đọc nối tiếp một câu

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - luyện đọc cá nhân, nhóm.- Đọc nối tiếp các câu trong bài

- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh

* Nghỉ giải lao giữa tiết

c Ôn vần

- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập trong

- Tìm tiếng có vần “ăt” trong bài? - HS nêu

- Gạch chân tiếng đó, đọc tiếng đó? - cá nhân, tập thể

- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS, phân tích, đánh vần tiếng, đọc

tiếng

- Tìm tiếng có vần “ăt/ăc” ngoài bài?

- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn? - HS nêu tiếng ngoài bài.- quan sát tranh, nói theo mẫu

Tiết 2

3 Đọc SGK kết hợp tìm hiểu bài

- GV gọi HS đọc khổ thơ 1

- Nêu câu hỏi 1 ở SGK

- Gọi HS đọc khổ thơ 3

- 2 em đọc

- 4 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung

Trang 10

- Nêu câu hỏi 2 SGK.

- GV nói thêm: bài thơ nói về tình cảm cuả

bạn nỏ với ngỡng cửa nơi từ đó bé bắt đầu

đến trờng…

- GV đọc mẫu toàn bài

- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách

ngắt nghỉ đúng cho HS Sau đó cho HS đọc

thuộc lòng khổ thơ mà em thích

* Nghỉ giải lao giữa tiết

- 2;3 em đọc

- cá nhân trả lời, lớp nhận xét

- theo dõi

- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK

- luyện học thuộc lòng một khổ thơ

* Luyện nói:

- Từ ngỡng cửa nhà mình em đi nhữngđâu? - 3 - 4 em nói

+ Chia nhóm tập nhìn tranh và trả lời?

T1:Bớc qua ngỡng cửa bạn Nam đi đâu?

( đi học, đi chơi, đi đá bóng)

Mở rộng: Từ ngỡng cửa nhà mình khi lớn

lên em còn có thể đi rất xa

- Nối tiếp trả lời

4 Củng cố - dặn dò: - Hôm nay ta học bài gì?

- Qua bài tập đọc hôm nay em thấy cần phải làm gì?

- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: Kể cho bé nghe

_ Toán

Luyện tập

i - mục tiêu.

1 Kiến thức: Củng cố kỹ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100

2 Kỹ năng:Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng và quan hệ giữa 2 phép tính cộng và trừ

3 Thái độ: Hứng thú học tập

ii - hoạt động dạy - học

1 Bài cũ.

48 - 25 69 - 5 24 + 14

2 Bài mới

Bài 1: Củng cố tính chất giao hoán của

phép cộng và mối quan hệ cộng và trừ

Bảng con

34 + 42 = 76 tính chất giao hoán

42 + 34 = 76 của phép cộng

76 - 42 = 34 quan hệ cộng trừ

76 - 34 = 42

HS làm bảng con

Bài 2: Tơng tự bài 1

Bài 3: So sánh vế trái và vế phải bằng

cách thực hiện phép tính HS làm vở

Bài 4:

Luyện kỹ năng tính nhẩm

3 Củng cố.

Chấm - chữa bài - nhận xét

Làm SGK

Chữa bài

Ngày đăng: 23/05/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - Giao an 1- Tuan 30(CKTKN)
Bảng con (Trang 10)
Bảng phụ viết bài chính tả. - Giao an 1- Tuan 30(CKTKN)
Bảng ph ụ viết bài chính tả (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w