1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 10(ha)

16 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Au, âu
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Học Vần
Thể loại Bài dạy
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết trả lời theo chủ đề: Bà cháu b/ Kỹ năng : Đọc viết đúng... Biết trả lời tự nhiên c/ Thái độ : Thích thú học tập II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Tranh: Nhà bà có cây bưởi, câ

Trang 1

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: au, âu

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần au, âu, cây cau, cái cầu.

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần au, âu.

c/ Thái độ : Thích thú học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: cây cau, cái cầu

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “eo, ao”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài au

cây cau - cau- au.

2/ Giới thiệu vần âu

cái cầu - cầu - âu

- So sánh 2 vần au - âu

3/ Viết: au, âu

4/ Từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Giải nghĩa từ: Rau cải, châu chấu.

- Đọc từ mẫu.

- HS 1 đọc, viết

- HS 2 đọc, viết: leo trèo

- HS 3 đọc, viết: trái đào

- HS 4 đọc, viết: chào cờ

- HS 5 đọc bài thơ.

- HS đọc vần: au

- Phân tích: a + u

- Đánh vần: a - u - au

- Ghép vần au, tiếng cau

- Đọc từ: cây cau

- HS đọc vần: âu

- Phân tích: â + u

- Đánh vần: â - u - âu

- Ghép vần âu, tiếng cầu

- Đọc từ: cái cầu

- HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu.

- HS đọc từ:

rau cải lau sậy châu chấu sáo sậu

Trang 2

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: au - âu (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được hai câu thơ Biết trả lời theo chủ đề: Bà cháu

b/ Kỹ năng : Đọc viết đúng Biết trả lời tự nhiên

c/ Thái độ : Thích thú học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: Chào mào - Bà cháu.

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Cho HS đọc lại bài trên bảng bài tiết 1

2/ Đọc câu thơ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu hai câu thơ

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn viết vào vở Tập Viết

- Nhắc lại cách viết, ngồi viết

- Nhận xét, đánh giá

Họat động 3: Luyện nói

1/ Tranh vẽ gì?

2/ Gợi ý:

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- Dặn dò cần thiết

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

au - cau- cây cau

âu - cầu - cây cầu

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp) rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu

- HS xem tranh và đọc :

“ Chào mào có áo mầu nâu ”

- 4 em đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

au, âu, cây cau, cái cầu

- HS đọc chủ đề: Bà cháu

- HS trả lời câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Người bà đang làm gì?

+ Hai cháu đang làm gì?

+ Bà thường dạy các cháu làm gì? + Em thường giúp đỡ bà làm gì?

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dò

Trang 3

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: iu - êu

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Đọc được từ ứng dụng.

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần iu, êu.

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: lưỡi rìu, cái phễu Bảng cài chữ

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “au, âu”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần iu

Lưỡi rìu - rìu - vần iu

2/ Giới thiệu vần êu

cái phễu - phễu - vần êu

- So sánh 2 vần au - âu

3/ Viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

4/ Từ ứng dụng:

- HS 1 đọc: rau cải

- HS 2 đọc: lau sậy

- HS 3 đọc: châu chấu

- HS 4 đọc: sáo sậu

- HS 5 đọc: “Chào màu có áo mầu nâu ”

- HS đọc vần: iu

- Phân tích: i + u

- Đánh vần: a - u - au

- Ghép vần iu, tiếng rìu

- Đọc từ: lưỡi rìu

- HS đọc vần: êu

- Phân tích: ê + u

- Đánh vần: ê - u - êu

- Ghép vần êu, tiếng phễu

- Đọc từ: cái phễu

- HS phát biểu: 2 vần giống nhau chữ

u, khác nhau i và ê.

- Đọc 2 vần (cả lớp)

- HS viết bảng con:

- HS đọc từ:

líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi

- HS phân tích cấu tạo: líu, chịu, nêu, kêu.

Trang 4

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: iu - êu (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu “Cây bưởi, cây táo nhà bà ” Biết trả lời đúng câu.

b/ Kỹ năng : Đọc viết đúng vần, từ khóa Biết trả lời tự nhiên

c/ Thái độ : Thích thú học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: Nhà bà có cây bưởi, cây táo Tranh: Ai chịu khó.

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc lại bài trên bảng bài tiết 1

2/ Đọc câu thơ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu câu văn luyện đọc 10 tiếng

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài 40

- Nhắc lại cách viết nối và khoảng cách giữa

các chữ.

Họat động 3: Luyện nói

1/ Tranh vẽ gì?

2/ Câu hỏi:

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- Dặn dò cần thiết

- HS đọc

iu - rìu - lưỡi rìu

êu - phễu - cái phễu

- HS đọc: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi.

- HS 4: Đọc toàn bài tiết 1

- HS phát biểu về nội dung tranh

- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

- 3 em đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS đọc chủ đề: Ai chịu khó

- HS trả lời câu hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

+ Người nông dân và con trâu ai chịu khó? Tại sao?

+ Con chim đang hót có chịu khó không? Tại sao?

+ Con chuột có chịu khó không? Tại sao?

+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì phải làm gì?

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dò

Trang 5

Môn: Học Vần Ngày soạn………ngày dạy………

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

I/ Mục tiêu dạy học:

-HS nắm chắc các âm,vần tiếng

-Đọc to và nhớ chắc

-Ôn bài tốt

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bài viết sắn trên bảng

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

1/ GV viết bảng con : bạn thân, gần gũi ,

khăn rằn , dặn dò

2/ Đọc câu úng dụng

- Viết bảng con

Hoạt động 2: Bài mới

*/ Giới thiệu :

- Đọc các âm

- GV viết sẵn và gọi HS đọc

- GV viết các tiếng và từ lên bảng

- Cả lớp đọc cả bài

- GV nêu câu hỏi để HS trả lời

- GV hướng dẫn viết bảng con

- GV đọc các âm đã học

- GV đọc các vần tiếng đã học

- Chú ý các HS yếu để uốn nắn và

sửa sai Hoạt động 3:

- Củng cố : HS đọc bài trên bảng

- Về ôn lại các bài tập

- HS đọc

- Đọc SGK

- 5 HS đọc

- HS đọc

- HS đọc

- HS viết

- HS viết bảng con

Trang 6

Môn: Học Vần Ngày soạn………ngày dạy………

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (tiết 2)

I/ Mục tiêu dạy học:

-HS nắm chắc các âm,vần tiếng

-Đọc to và nhớ chắc

-Có ý thức học ôn bài tốt

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : SGK

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Gọi HS đọc bài ở SGK

Hoạt động 2: Bài mới

- Tiếp tục đọc SGK

- GV gọi HS đọc SGK và sửa sai

- Viết chính tả ở bảng con

- GV đọc các âm để HS viết vào

bảng con

- GV đọc các vần

- Đọc các tiếng từ

- GV sửa sai cho HS

- GV hướng dẫn làm bài tập

- Nhìn hình vẽ để điền vần cho thích

hợp với hình

- Nối tiếng thành từ cho thích hợp

- GV viết vần từ ở bảng lớp

Hoạt động 3:

- Củng cố

- Ôn lại các bài tập

- GV đọc từng bài ôn ở SGK

- Dặn dò : Về nhớ học bài để thi cho

tốt

- 3 HS đọc

- 5 HS đọc

- HS viết

- HS viết

- HS viết

- HS làm vào vở

- HS nối

- HS viết vào vở mỗi vần 2 dòng

- Đọc cá nhân

Trang 7

Môn: Học Vần Ngày soạn………ngày dạy………

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

I/ Mục tiêu dạy học:

- Đọc thành thạo , đọc nhanh các âm , tiếng từ

- Chăm chỉ , cẩn thận khi làm bài

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Ổn định lớp

Hoạt động 2: Kiểm tra

1/ Kểm tra đọc (10 điểm)

a/ Đọc thành tiếng (6 điểm )

b m kh ng tr

chào cờ , thủ đô , trí nhớ , hiểu bài , ngôi

sao

buổi trưa, cậu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó

thấy hươu nai đã ở đấy rồi

b/ Đọc hiểu : ( 4 điểm )

Đọc thầm các từ ngữ dưới đây và nối cho

nghĩa phù hợp

Suối chảy ngói đỏ

Bầy cá tươi cười

Nhà bé bơi lội

Cô giáo qua khe đá

2/ Kiểm tra viết ( 10 điểm)

a/ viết các từ ngữ ( 5điểm)

b/ viết các câu ( 5 điểm )

Hoạt động 3: HS làm bài

Hoạt động 4 : Thu bài

Trang 8

Môn: Đạo đức Ngày soạn………ngày dạy………

Thực hành GIỮA HỌC KỲ I

I/ Mục tiêu dạy học:

-HS bbiét và làm được các cong việc dã học, biết lễ phép với anh chị , nhường nhịn em

nhỏ, biết giúp đở bố mẹ.

-Có ý thức học ôn bài tốt

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : SGK

b/ Của học sinh : vở bài tạp.

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: kiểm tra

-Đối với anh chị em trong gia đình em

phải làm gì?

-Đối với em nhỏ ta phải làm gì?

-GV nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

- GV treo tranh và hỏi hs nội dung

tranh?

- GV sửa sai cho HS

- GV hướng dẫn làm bài tập

Hoạt động 3:

- GV chia nhóm và cho HS đóng vai.

- -các nhóm đóng vai

- +Nhóm 1: Lên đóng vai

- +kết luận: Làm anh chị phải

nhường nhịn em nhỏ.

- -Làm em pahỉ lễ phép với anh chị.

- -Gia đình em rất hoà thận và

thương yêu nhau.

- -Nhận xét

- -Biểu dương nhóm đóng vai tốt.

-Hoạt động 4/

- Dặn dò : Về nhớ học bài cũ.

- 3 HS trả lời.

- Hánhinh hoạt nhóm.

- Anh vẻ cho em học.

- Em biết làm việc nhà.

Anh nhường đồ chơi cho em.

-Sinh hoạt nhóm, -Gia đình em gồm 4 người.

-Em rất yêu gia đình em.

-Đóng vai -Nhắc lại.

Trang 9

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: iêu - yêu

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần iêu, yêu, diều sáo, yêu quý Đọc và phân tích các tiếng có vần iêu, yêu.

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần iêu, yêu.

c/ Thái độ : Tích cực học tập Biết lắng nghe, trả lời đúng.

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: diều sáo, yêu quý, bảng ghép.

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1/ Kiểm tra đọc: “iu, êu”

2/ Viết

3/ Đọc SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần iêu, yêu

2/ Dạy vần iêu

- Nhận diện vần

- Phân tích vần

- Đánh vần vần

- Ghép vần: iêu

- Muốn có tiếng diều phải làm gì?

- Giới thiệu : diều sáo

+ Dạy vần yêu

(tương tự như vần iêu)

- Nói rõ 2 cách viết: i và y

3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con.

4/ Từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ.

- Hướng dẫn đọc từ và Giới thiệu tiếng mới.

- Giải nghĩa từ: hiểu bài già yếu

- HS 1 đọc: líu lo Phân tích “líu”

- HS 2 đọc: cây nêu Phân tích “nêu”

- HS 3 viết: lưỡi rìu

Cả lớp viết bảng con

- HS 4 viết: kêu gọi

- HS đọc câu: “Cây bưởi ”

- HS đọc đề bài mới: iêu, yêu ( 3 em)

- HS nêu cấu tạo : iê + u

- HS: vần iêu có chữ iê trước, chữ u sau.

- HS: iê - u - iêu

- HS dùng cài: cài vàn iêu

- HS phát biểu và cài chữ diều

- HS phân tích: d + iêu

- Đánh vần: dờ - iêu diêu - huỳên diều.

- HS đọc từ: diều sáo

- HS đọc theo quy trình:

iêu - diều - diều sáo

- HS thao tác như vần iêu

- HS viết bảng con: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- HS đọc từ (cá nhân)

- Phân tích: chiều, yêu

- HS đọc từ ( tổ, cá nhân, lớp)

Trang 10

Môn: Học Vần Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: iêu - yêu (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng.Biết trả lời câu hỏi.

b/ Kỹ năng : Đọc to, rỏ ràng, chính xác Trả lời được câu hỏi

c/ Thái độ : Tích cực học tập.

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: “Vải thiều và Tu Hú” Luyện nói.

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc vần, tiếng, từ

2/ Đọc từ ứng dụng

3/ Đọc câu ứng dụng

Họat động 2: Luyện viết

- Nhắc lại cách viết các chữ phù hợp với ô li

vở

Họat động 3: Luyện nói

1/ Tranh vẽ gì?

2/ Câu hỏi:

- Bạn áo đỏ đang làm gì ?

- Em đã giới thiệu mình lần nào chưa ?

- Giới thiệu nhau về mình giúp ta được điều gì

?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

“ Mẹ yêu bé ghê, buổi chiều mẹ hay cho bé đi

thả diều với chú Tư”

- Dặn dò cần thiết

- HS đọc: iêu, diều, diều sáo yêu - yêu - yêu quý

- HS đọc từ ứng dụng

- HS xem tranh và đọc câu ứng dụng:

10 em ( đồng thanh cả lớp)

- HS viết vào vở Tập Viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.

- HS đọc chủ đề: Bé tự giới thiệu

- HS trả lời sau khi xem tranh.

+ Đang tự giới thiệu + HS trả lời

+ HS trả lời

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- HS nghe dặn: Đọc lại bài và chuẩn

bị bài ngày sau: ưu, ươu

Trang 11

Môn: Toán Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố bảng trừ và phép trừ trong phạm vi 3 Củng cố quan hệ giữa phép cộng và phép trư Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ.

b/ Kỹ năng : Biết làm tính trừ

c/ Thái độ : Cẩn thận làm tính

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Sách giáo khoa Tranh vẽ Bài tập 4

b/ Của học sinh : Bảng con, Sách giáo khoa.

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Phép trừ trong phạm vi 3”

- Miệng

- Viết

- Nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Luyện tập

2/ Hướng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: Tính

+ Bài 2: ?

+ Bài 3: ?

+ Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Tranh vẽ

+ Hai bong bóng cho bớt 1 cái

+ 3 chú ếch, nhảy xuống hồ 2 chú.

- Hs trả lời + Hai trừ 1 bằng mấy ? + Ba trừ 2 bằng mấy ? + Ba trừ 1 bằng mấy ?

- Hs ghi kết quả ( 1 em)

2 + 1 = ; 3 - 1 =

1 + 2 = ; 3 - 2 = (cả lớp làm bảng con)

- HS đọc đề bài mới: Luyện tập

- HS lên bảng ( 4 em)

1 + 2 = ; 1 + 1 = ; 1 + 2 =

1 + 3 = ; 2 - 1 = ; 3 - 1 =

1 + 4 = ; 2+ 1 = ; 3 - 2 =

1 + 1 + 1 =

3 - 1 - 1 =

3 -1 + 1 =

- HS lên bảng ( 2 em) -1 O; -1 O

- 2 O; +1 O

- HS lên bảng ( 4 em) 1 1 = 2 2 1 = 3 2 1 = 1 3 2 = 1 1 2 = 3 1 4 = 5 3 1 = 2 2 2 = 4

- Quan sát tranh a và b

- HS : hai bớt một còn một

2 - 1 = 1

- HS : ba bớt hai còn một

3 - 2 = 1

số

+

Trang 12

Môn: Toán Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

b/ Kỹ năng : Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

c/ Thái độ : Thích học Toán

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ phóng to theo SGK Bộ ghép phép tính.

b/ Của học sinh : Bảng con, bộ học toán, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Luyện tập ”

- Chấm bổ sung một số HS

- Nhận xét bài làm của HS

Hoạt động 2: Bài mới.

1/ Giới thiệu bài mới: Ghi đề bài

2/ Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi

4

4 - 1 =

4 - 2 =

4 - 3 =

- 4 quả táo rụng 1 quả táo

- 4 bớt 1 còn mấy ?

- 4 trừ 3 bằng mấy ?

- Phép tính gì ?

* Tương tự với 4 - 2 =

- 4 con chim bay đi 2 con chim

- 4 bớt 2 còn mấy ?

- Phép tính gì ?

- Phép tính: 4 - 3 = 1

(tương tự như trên )

3/ Hướng dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ.

4/ Thực hành:

- Bài 1: Tính

- Bài 2: Tính

- Bài 3: Viết phép tính thích hợp

- HS đem vở lên ( 3 em)

- HS đọc lại đề ( 1 em)

- HS lấy 4 que tính bớt 1 que tính

- HS: 4 bớt 1 còn 3

- 4 trừ 3 bằng 1

4 - 3 = 1

- 4 hình vuông cất bớt 2 hình vuông

- HS: 4 bớt 2 còn 2

4 - 2 = 2

- HS đọc bảng cộng, làm bảng con các phép trừ

- 4 em lên bảng

Cả lớp làm SGk

- 3 em lên bảng

Trang 13

Môn: Toán Tiết: Thứ ngày tháng năm

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố bảng trừ và phép trừ trong phạm vi 3 và 4 Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp.

b/ Kỹ năng : Biết làm phép cộng trừ trong phạm vi 4

c/ Thái độ : Ý thức chăm chỉ học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Chữ sô Tranh vẽ Bài tập 5

b/ Của học sinh : Bảng con, Sách giáo khoa.

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1/ Kiểm tra miệng:

- Bài cũ là bài gì ?

- 4 trừ 1 bằng mấy ?

- 4 trừ 2 bằng mấy ?

- 4 trừ 3 bằng mấy ?

2/ Viết

3 + 1 = ; 2 + 2 =

1 + 3 = ; 1 + 2 =

4 - 1 = ; 4 - 2 =

4 - 3 = ; 4 - 1 =

- Nhận xét bài cũ

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài

2/ Hướng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: Tính theo cột dọc

+ Bài 2: ?

+ Bài 3: Tính 4 - 1 - 1 =

+ Bài 4: Điền (< > + )

+ Bài 5: Viết phép tính thích hợp

- Tranh vẽ

- HS: Phép trừ trong phạm vi 4

- HS 1: 4 trừ 1 bằng 3

4 trừ 2 bằng 2

4 trừ 3 bằng 1

- 2 em lên bảng

3 + 1 = 4 ; 2 + 2 = 4

1 + 3 = 4 ; 1 + 2 = 3

4 - 1 = 3 ; 4 - 2 = 2

4 - 3 = 1 ; 4 - 1 = 3

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- 2 em lên bảng, cả lớp làm bài

- HS nêu cách làm: Tính rồi điền kết quả vào

- HS làm bài, 2 em lên bảng

- Nêu cách làm: 4 trừ 1 bằng 3

3 trừ 1 bằng 2

- 3 em lên bảng

- Nêu cách làm

- 3 HS lên bảng, cả lớp làm bài

- HS quan sát tranh Câu a: 3 + 1 = 4 Câu b: 4 - 1 = 3

số

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - giao an 1 tuan 10(ha)
Bảng con (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w