1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 4

31 188 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 4
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dụcTiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Hoạt động dạy và học: *Hoạt động 1:Dánh giá công tác tuần qua Giáo viên nhận xét ưu khuyết điểm của học sinh qua tuần 3.. Giới thiệu bài và ghi bảng : đ -Hướng dẫn học sinh phát âm

Trang 1

NS:23/9/2006

ND: Thứ hai ngày 25/ 09 /2005

TUẦN 4

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

SINH HOẠT LỚP – VUI CHƠI

I/ Mục tiêu:

 Học sinh biết ưu khuyết điểm của mình trong tuần qua

 Biết khắc phục, sửa chữa và phấn đấu trong tuần

 Giáo dục học sinh nghiêm túc trong học tập

II/ Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1:Dánh giá công tác tuần qua

Giáo viên nhận xét ưu khuyết điểm của học sinh qua tuần 3

-Đạo đức: Đa số học sinh chăm ngoan, lễ phép, đi học chuyên cần

Biết giúp nhau trong học tập

Còn hay nói chuyện trong giờ học

Đi học hay quên vở

-Học tập: Học và chuẩn bị bài tốt trước khi đến lớp

Sôi nổi trong học tập

Đạt được nhiều hoa điểm 10

-Vệ sinh cá nhân: Sạch sẽ, gọn gàng, mặc đồng phục

-Hoạt động khác: Nề nếp ra vào lớp nghiêm túc

*Hoạt động 2: Cho học sinh vui chơi trò chơi: “Con muỗi”

******************************************

TIẾNG VIỆT(31-32)

D – Đ

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được d , đ , dê , đò

 Nhận ra các tiếng có âm d ,đ Đọc được câu ứng dụng: Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ ,bi ve ,lá đa

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh họa : Con dê, con đò , phần luyện nói

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết: n, m, nơ, me, ca nô, bó mạ, bố mẹ, ba má

Trang 2

-Đọc bài SGK

-Đọc câu ứng dụng :Bò bê có cỏ , bò bê no nê

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:

HĐ 1:Giới thiệu bài: d ,đ

-giáo viên gắn chữ lên bảng gắn

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

+ Âm d :

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ con gì?

H : Trong tiếng “ dê” có âm nào đã học?

-Giới thiệu bài và ghi bảng: d

-Hướng dẫn học sinh phát âm d

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng d

- Nhận dạng chữ d:Gồm nét cong hở phải và

nét móc ngược dài

-Hướng dẫn gắn tiếng dê

-Hướng dẫn phân tích tiếng dê

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: dờ– ê – dê

-Gọi học sinh đọc : dê

-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1

+ Âm đ :

-Treo tranh

-H :Tranh vẽ gì?

-H : Tiếng đò có âm gì,dấu gì học rồi?

Giới thiệu bài và ghi bảng : đ

-Hướng dẫn học sinh phát âm đ :Giáo viên phát

âm mẫu (Đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng

thanh)

-Hướng dẫn gắn :đ

-Phân biệt đ in, đ viết

-Hướng dẫn học sinh gắn : đò

-Hướng dẫn học sinh phân tích :đò

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: đò

- Gọi học sinh đọc: đò

Nhắc đề bài

Con dê

ê

Đọc cá nhân,lớp

Gắn bảng d Học sinh nêu lại cấu tạo

Gắn bảng: dêø

d đứng trước, ê đứng sau: cá nhân,lớp Đọc cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Đò

Aâm o, dấu huyền

Cá nhân, lớp

Gắn bảng đ: đọc cá nhân

đ in trong sách, đ viết để viết

Gắn bảng : đò: đọc cá nhân, lớp Tiếng đò có âm đ đứng trước, âm o đứng sau, dấu huyền đánh trên âm o.Đờ – o – đo – huyền – đò:Cá nhân, lớp

Đọc cá nhân,nhóm, lớp

Trang 3

*Trò chơi giữa tiết:

* Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: d ,

đ , dê , đò (Nêu cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc

*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm d - đ

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Dì đi đò, mẹ và bé đi

bộ

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn

cách viết: d, đ, dê, đò

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: Dế, cá

cờ, bi ve, lá đa.

-Treo tranh:

H: Trong tranh em thấy gì?

H: Các em có thích các vật và con vật này

không?

H: Tại sao nhiều trẻ em lại thích?

Hát múa

Lấy bảng con

d : Viết nét cong hở phải rê bút viết nét móc ngược dài

đ : Viết chữ d lia bút viết dấu ngangdêø: Viết chữ dê (d) nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e

đò: Viết chữ đê (đ), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu huyền trên chữ o

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

-Dì đi đò, mẹ và bé đi bộ

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(dì đi đò, đi)

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

- Dế, cá cờ, bi ve, lá đa

Tự trả lời

- Vì chúng thường là đồ chơi của trẻ em

Trang 4

H: Em hãy kể tên những loại bi mà em biết?

H: Cá cờ thường sống ở đâu?

H: Nhà em có nuôi cá cờ không?

H: Em đã thấy con dế bao giờ chưa?

H: Dế thường sống ở đâu?

H: Em có biết bắt dế không?

H: Em nhìn thấy lá đa chưa?

G: Các em nhỏ thường dùng lá đa làm con trâu

để chơi

-Nhắc lại chủ đề : Dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-Đọc bài trong sách giáo khoa

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

 Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc sạch sẽ gọn gàng

 Học sinh biết 1 số kĩ năng để mặc sạch sẽ, gọn gàng đầu tóc

 Giáo dục học sinh luôn có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Sách, tranh, bài hát rửa mặt như mèo

-Học sinh: Sách bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

H: Khi đi học phải mặc quần áo như thế nào? (Mặc quần áo phẳng phiu, sạch sẽ, gọngàng)

H: Không nên mặc quần áo như thế nào? (Không mặc quần áo nhàu nát, rách tuộtchỉ, bẩn hôi, xộc xệch )

H: Những em nào đã ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng? (Học sinh ăn mặc gọn gàng, sạch sẽtự đứng lên)

- GV nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Học sinh thảo luận

Trang 5

- Cho học sinh mở sách

-Yêu cầu học sinh quan sát bài tập 3 và trả

lời câu hỏi

H: Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

H: Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

H: Em muốn làm như bạn ở hình mấy?

Vì sao?

*Hoạt động 2: Học sinh thực hành

-Cho học sinh sửa soạn quần áo, đầu tóc cho

nhau

-Giáo viên nhận xét tuyên dương các em làm

tốt

*Hoạt động 3:Sinh hoạt văn nghệ

-Tập cho học sinh bài hát “Rửa mặt như

mèo” Giáo viên hát mẫu

- Tập cho học sinh hát

H: Lớp mình có ai giống mèo không?

-Chúng ta đừng giống mèo nhé!

*Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc câu

thơ:

Đầu tóc em chải gọn gàng.

Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu.

Học sinh mở sách

Học sinh xem tranh bài tập 3

Học sinh trao đổi với bạn bên cạnh Học sinh trình bày trước lớp

- Bạn đang sắp xếp đồ dùng học tập, chải đầu, đánh răng, rửa tay)

- Có

- Hình 1 – 3 – 4 – 5 – 7 – 8

- Vì các bạn làm vệ sinh cá nhân

2 em thành 1 nhóm sửa cho nhau như chải đầu

Học sinh nghe giáo viên hát mẫu.Cả lớp hát

 Học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

 Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số

 Giáo dục học sinh thích học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – = Các nhóm mẫu vật

 Học sinh: Sách, vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học:

Trang 6

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng

-Kiểm tra học sinh làm bài tập

-Viết số từ bé đến lớn 1 < 2 < 3 < 4 < 5

-Viết bảng:

5 3 2 4 1 < 5 >

- GV nhận xét, ghi điểm

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng

nhau

-Gọi 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ lên

bảng

-Gắn 3 hình tam giác và 3 hình tròn Yêu

cầu học sinh ghép 1 hình tam giác với 1

hình tròn

-Ta nói 3 bằng 3

-Viết 3 = 3

-Giới thiệu dấu =

-Cho học sinh lấy 4 hình chữ nhật và 4 chấm

tròn

-Yêu cầu học sinh gắn số và dấu

-Học sinh gắn 2 con cá và 2 con gà Gắn số

và dấu

H: 2 số giống nhau khi so sánh ta gắn dấu

gì?

G: Mỗi số = chính số đó và ngược lại nên

chúng bằng nhau

-Giáo viên gắn 1 1

-Yêu cầu gắn dấu

*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành.

Bài 1:

Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

Hướng dẫn học sinh viết dấu = Khi viết

phải cân đối 2 nét ngang = nhau

Số hình tam giác = số hình tròn

Gắn 1 hình tam giác với 1 hình trònĐọc cá nhân, đồng thanh

Học sinh gắn dấu = và đọc

Học sinh gắn 3 = 3 đọc là ba bằng ba.Học sinh gắn 4 hình chữ nhật và 4 chấmtròn

Học sinh gắn 4 = 4 và đọc

Học sinh gắn 2 = 2 và đọc

Dấu = vào giữa 2 số giống nhau

Học sinh gắn 1 = 1 và đọc

Trang 7

Bài 3:

Hướng dẫn học sinh nêu cách làm

-Học sinh làm bài

-Hướng dẫn học sinh sửa bài

Bài 4:

Hướng dẫn học sinh nêu cách làm

-So sánh số hình vuông và số hình tròn rồi

viết kế quả so sánh

-Cho HS kiểm tra lại kết quả

-Thu bài chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh hơn”

-Giáo viên viết bảng Cả lớp gắn

5 = 5

2 = 2Viết dấu thích hợp < > = vào ô trống

Học sinh nêu cách làmHọc sinh làm bài:

5 > 4 3 = 3 2 < 5

1 < 2 2 > 1 2 = 2

1 = 1 3 < 4 3 > 2Làm từng bài

4 < 5 4 = 4 4 > 3Gọi học sinh đọc lại kết quả vừa sửa

Học sinh nộp bài

1 <  4 =  3 > Cả lớp gắn

4/ Củng cố:-Nhận xét tiết học

5/ Dặn dò:

-Dặn học sinh làm bài vào vở bài tập

***************************************************************************

ND: 24/9/1006 ND: Thứ ba ngày 26 /09 / 2006 TIẾMG VIỆT(33-34)

T – TH

I / Mục tiêu :

 Học sinh đọc và viết được t, th, tổ thỏ

 Nhận ra các tiếng có âm t – th trong các tiếng, từ Đọc được câu ứng dụng: Bố thảcá mè, bé thả cá cờ

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ô, tổ

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết: d, đ, dê, đò, da dê, dì na đi đò, bố và mẹ đi bộ, dế lá đa

-Đọc bài SGK

Trang 8

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài: t - th.

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm:

* Dạy chữ ghi âm: t.

-Giới thiệu, ghi bảng t

H: Đây là âm gì?

-Giáo viên phát âm mẫu: t

-Yêu cầu học sinh gắn âm t

-Giới thiệu chữ t viết: Gồm nét xiên phải,

nét móc ngược dài và nét ngang

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng tổ

-Hướng dẫn phân tích tiếng tổ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tổ

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng tổ

-Cho học sinh quan sát tranh

Giảng từ tổ

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh

đọc: tổ

-Luyện đọc phần 1

* Dạy chữ ghi âm th.

-Ghi bảng giới thiệu th

H: Đây là âm gì?

H: Âm th có mấy âm ghép lại?

-Giáo viên phát âm mẫu: th

-Yêu cầu học sinh gắn âm th

-Giới thiệu chữ th viết: tờ (t) nối nét hát (h)

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng thỏ

-Hướng dẫn phân tích tiếng thỏ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng thỏ

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng thỏ

-Cho học sinh quan sát tranh

H: Đây là con gì?

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh

Nhắc đề bài

- Aâm t

Học sinh phát âm: t (tờ): Cá nhân, lớpThực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân,lớp

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

-Tiếng tổ có âm t đứng trước, âm ô đứngsau, dấu hỏi đánh trên âm ô: Cá nhân.tờ – ô – tô – hỏi – tổ: Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh xem tranh

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

th

2 âm: t + hCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng thỏ có âm th đứng trước, âm o đứngsau, dấu hỏi đánh trên âm o: Cá nhân.thờ – o – tho – hỏi – thỏ: Cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Con thỏ

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 9

* Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui

trình: t, th, tổ thỏ (Nêu cách viết)

- Cho HS viết vào bảng con

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con

*Hoạt động 3: Ghép chữ và đọc:

tho thơ tha, ti vi, thợ mỏ

-Giáo viên giảng từ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm t – th

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi nối

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Bố thả cá mè, bé

thả cá cở

-Giảng nội dung tranh

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng

dẫn cách viết: t, th, tổ thỏ

Cá nhân, lớp

Giống: t

Khác: th có thêm âm h

Cá nhân, lớp

Hát múa

tê (t): Viết nét xiên phải, rê bút viết nétmóc ngược dài, lia bút viết dấu ngang.th: Viết chữ tê (t) nối nét viết chữ hát (h).tổ: Viết chữ tê (t), lia bút viết chữ o, lia bútviết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu hỏitrên chữ ô

thỏ: Viết chữ tê (t), nối nét viết chữ hát(h), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu hỏitrên chữ o

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân, lớp

tho, thơ, tha, ti, thợ

Thi đua 2 nhóm

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Bố và bé đang thả cá

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừamới học (thả)

Đọc cá nhân, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Trang 10

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói theo chủ đề: ổ,

tổ.

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Kể xem những con gì có ổ?

H: Con gì có tổ?

G: Các con vật có ổ, tổ để ở

H: Con người ta có gì đề ở?

H: Em có nên phá ổ, tổ của các con vật đó

không? Tại sao?

-Nhắc lại chủ đề : ổ, tổ

* Đọc bài trong sách giáo khoa.

Hát múa

Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhómlên bảng lớp trình bày

ổ gà, tổ chim

Con gà, chó

Con chim

Nhà

Không nên vì nếu phá các con vật khôngcó chỗ để ở

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

-Học sinh làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình

-Xé được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối

-Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, tính tỉ mỉ

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Vật mẫu, giấy màu, giấy trắng

-Học sinh: Vở thủ công, giấy màu, hồ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ: Kiểm tra dụng cụ học thủ công.

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát nhận xét

trong lớp.

-Tìm mẫu vật có dạng hình tròn, hình vuông

G: Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng

Quan sát xung quanh lớp tìm đồ vật hình tròn, hình vuông

Ô vuông, cửa sổ

Trang 11

hình tròn, hình vuông Các em hãy nhớ đặc

điểm để xé, dán cho đúng

*Hoạt động 2: Dạy xé hình vuông.

-Treo hình mẫu hình vuông xé sẵn

-Treo các công đoạn và hỏi

+Nêu bước 1?

+Nêu bước 2?

-Nhắc lại và làm mẫu

*Hoạt động 3: Dạy xé hình tròn.

-Treo hình mẫu hình tròn

-Treo các công đoạn và hỏi

+Nêu bước 1

+Nêu bước 2

+Nêu bước 3

-Nhắc lại và làm mẫu

*Trò chơi giữa tiết:

-Hướng dẫn học sinh thực hiện, quan sát nhắc

nhở

-Hướng dẫn trình bày sản phẩm

Quan sát, nhận xét

Vẽ hình vuông cạnh 8 ô

Xé rời hình vuông ra khỏi tờ giấy màu.Theo dõi

Quan sát, nhận xét

Vẽ hình vuông cạnh 8 ô

Xé rời hình vuông ra khỏi tờ giấy màu.Xé lượn hình tròn

-Thu chấm , nhận xét

5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về tập xé hình vuông, hình tròn.

*********************************************

TOÁN(14)

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Học sinh nắm vững về khái niệm ban đầu về bằng nhau

 So sánh các số trong phạm vi 5 ( > < =)

 Giáo dục cho học sinh tính chính xác, ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, 1 số tranh, dấu > < =, Bộ chữ số , bảng gắn

 Học sinh: Sách, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2./ Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra điền số, dấu

-Viết bảng 5 5 5 = 3 3 3 =

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Trang 12

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

Ghi bảng: Luyện tập.

*Hoạt động 2:Vận dụng thực hành

-Hướng dẫn học sinh làm bài trong sách

Bài 1:

H: Em hãy nêu yêu cầu của bài 1

H: Khi điền dấu > < ta chú ý điều gì?

H: Điền dấu = khi nào?

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào

vở

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 2:

Gọi học sinh nêu cách làm

-Giáo viên treo tranh Cho học sinh nhận

Cho học sinh quan sat bài mẫu

H: Tại sao lại nối như bài mẫu?

G: Lựa chọn để thêm vào 1 số hình vuông

trắng, xanh sao cho sau khi thêm ta được số

hình vuông trắng bằng số hình vuông xanh

Học sinh đọc đề bài

Mở sách theo dõi giáo viên hướng dẫn

Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm

- Điền dấu > < khi mũi nhọn của dấu luôn quay về số bé hơn

- Điền dấu = khi 2 số giống nhau

Học sinh làm từng cột và đọc kết quả

3 > 2 2 < 3

1 < 2 3 < 4

2 = 2 2 < 4

4 < 5 4 = 4

- Học sinh nêu cách làm

Xem tranh, so sánh số bút máy với số bút chì theo mẫu:

3 > 2, 2 < 3

5 > 4 4 < 5

So sánh số áo với số quần: 3 = 3

So sánh số mũ với số bạn: 5 = 5

Học sinh quan sát bài mẫu

Làm cho số hình vuông trắng = số hình vuông xanh

Học sinh nối và đọc kết quả

ÔN TẬP

I/ Mục tiêu:

Trang 13

 Học sinh viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: i – a – n – m – d – đ– t – th.

 Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

 Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quan trọng trong truyện kể: Cò đi lò dò

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, chữ và bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể

 Học sinh: Sách, vở, bộ chữ, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết: t, th, tổ, thỏ, ti vi, thợ mỏ, tổ cò, bố thả cá mè, bé thả cá cờ -Đọcbài SGK

GV nhận xét, ghi điểm

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Trong tuần qua các em đã được học các chữ

gì? Các em gắn vào bảng của mình

-Giáo viên lần lượt gắn âm theo thứ tự các ô

vuông đã kẻ sẵn trên bảng gắn Gọi học sinh

đọc lại các chữ ở hàng ngang, hàng dọc

-Hướng dẫn quan sát tranh cây đa

H: Tranh vẽ gì?

H: Tiếng đa có âm nào ghép với nhau? Hôm

nay các em ôn tập và ghép 1 số tiếng mới

-Hướng dẫn học sinh cách ghép tiếng mới

G: Những chữ ở hàng dọc là phụ âm, chữ ở

hàng ngang là nguyên âm

-Lấy 1 chữ ở hàng dọc ghép với 4 c hữ ở hàng

ngang ta sẽ được 4 tiếng mới (Gắn n với ô, ơ, i,

a)

-Giáo viên gắn các tiếng vừa ghép được theo

thứ tự

-Hướng dẫn thêm dấu tạo tiếng mới Gọi học

sinh đọc các dấu đã học

-Có tiếng mơ các em tự thêm dấu đã học để

thành tiếng mới

-Giáo viên viết theo thứ tự: mờ, mớ, mở, mỡ,

Học sinh tự gắn các chữ đã học

Gọi 1 số em đọc bài của mình

t – th – i – a – n – m – d – đ

Đọc cá nhân, đồng thanh

ô – ơ – i – a – n – m – d – đ – t –th quan sát tranh cây đa

Cây đa

đ + a

Học sinh đọc đề bài ôn tập

Học sinh nghe giáo viên hướng dẫn

Học sinh gắn các tiếng mới nô, nơ, ni, na

Đọc cá nhân

Học sinh đọc các tiếng mới: Cá nhân, lớp

Học sinh gắn tiếp và đọc

Học sinh đọc: Dấu huyền, dấu sắc, dấuhỏi, dấu ngã

Học sinh tự ghép và gắn

Học sinh đọc bài gắn của mình

Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 14

-Ghép tiếng ta với các dấu

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Luyện đọc từ ứng dụng.

-Giáo viên viết bảng các từ:

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

-Giáo viên gạch chân các chữ giảng từ

-Gọi học sinh đánh vần, đọc các từ

-Viết bảng con: Giáo viên viết mẫu hướng dẫn

cách viết từ: tổ cò, lá mạ

-Gọi học sinh đọc nhanh các tiếng, từ, chữ trên

bảng

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 3:Luyện đọc

-Kiểm tra đọc, viết tiết 1

-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh đọc sai

*Hoạt động 4: Luyện tập.

*Đọc câu ứng dụng: Cho học sinh xem tranh

H: Tranh vẽ gì?

-Giảng tranh, giáo dục học sinh

-Giáo viên viết câu lên bảng

-Yêu cầu học sinh đánh vần, đọc

*Luyện nghe, nói:

-Kể chuyện: Cò đi lò dò

-Câu chuyện “Cò đi lò dò” lấy từ truyện “Anh

nông dân và con cò”

-Giáo viên kể nội dụng ở sách lần 1

-Kể lần 2 có tranh minh họa

-Cho các nhóm thi tài kể

+Tranh 1: Anh nông dân liền đem cò về nhà

chạy chữa và nuôi nấng

+Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò đi khắp

nhà bắt ruồi, quét dọn nhà

+Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò đang

bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những ngày đang

sống cùng bố mẹ

+Tranh 4: Mỗi khi cò dịp là cò lại cùng cả đàn

Học sinh gắn và đọc như phần trên.Hát múa

Học sinh đọc, tìm chữ vừa ôn tập

Đọc cá nhân, đồng thanh

Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu.Viết bảng con: tổ cò, lá mạ

Đọc cá nhân, đồng thanh, toàn bài.Hát múa

Đọc bài trên bảng lớp

Viết: Tổ cò, lá mạ

Quan sát tranh

Cò mẹ mò cá, cò bố tha cá về tổ

2 học sinh đọc chỉ các chữ vừa ôn.Đọc cá nhân, đồng thanh

Nghe giáo viên kể

Nêu tên câu chuyện.Cò đi lò dò

- HS theo dõi

4 nhóm kể theo 4 tranh

Mỗi nhóm có 4 em kể 4 tranh Nhóm nào kể đầy đủ nhất là nhóm đó thắng.Các em khác theo dõi kể

Trang 15

kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của

anh

H: Nêu ý nghĩa của câu chuyện?

-Gọi 1 – 2 em kể lại câu chuyện

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Học sinh mở sách Giáo viên đọc mẫu Gọi

học sinh đọc bài

-Thi tìm tiếng mới có chữ vừa ôn

*-Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở nhà

Tình cảm chân thành của con cò và anh nông dân: 1 số em nói

2 em kể cả câu chuyện

Viết vào vở tập viếtĐọc bài trong sách: Cá nhân, đồng thanh

Gắn tiếng mới đọc

- Hát đúng giai điệu và lời ca

- Tập biểu diễn và vận động phụ hoạ

- Đọc bài đồng giao: Ngựa ông đã về để tập luyện về 1 âm hình tiết tấu

- GD HS lòng ham mê âm nhạc

II/ Đồ dùng dạy học:

- HS chẩun bị nhạc cụ gõ: Thanh phách

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Gọi 2 em lên hát kết hợp múa phụ hoạ.

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài:

HĐ 1: Ôn bài hát “ Mời bạn múa ca”

- GV bắt nhịp cho HS hát bài hát 2 lần

- Cho HS hát ôn theo nhóm bàn

- Cho HS thi hát giữa các nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương

- Cho HS hát kết hợp 1 số động tác phụ hoạ

- Cho HS xung phong lên trình diễn trước

lớp

- GV nhận xét, tuyên dương

- HS hát đồng thanh

- HS hát ôn theo nhóm bàn

- Đại diện 1 số nhóm hát

- Lớp nhận xét

- HS hát kết hợp 1 số động tác

- HS xung phong lên tình diễn trước lớp

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn - Giáo án 1 tuần 4
Hình tr òn (Trang 6)
Hình tam giác. - Giáo án 1 tuần 4
Hình tam giác (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w