1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 1 tuần 33 ( 2buôi ) cktkn

19 234 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy học : 1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau cơn mưa” và trả lời các câu hỏi trong SGK.. Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận 2 học sinh đọc bài và trả lời

Trang 1

TUẦN 33

Tập đọc

CÂY BÀNG I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài đọc dúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít.

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng.

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc

“Sau cơn mưa” và trả lời các câu hỏi trong

SGK

2.Bài mới:

1.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:

- GV ghi từ khĩ đọc trong bài: sừng sững,

khẳng khiu, trụi lá, chi chít

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

+ Luyện đọc câu:

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc

nối tiếp

Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)

+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau

+ Đọc cả bài

* Nghỉ giữa tiết

Luyện tập:

1 Ơn các vần oang, oac

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài cĩ vần oang ?

Bài tập 2:

Nhìn tranh nĩi câu chứa tiếng cĩ vần oang

hoặc oac ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

Nhắc tựa

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm

5, 6 em đọc các từ khĩ trên bảng

Học sinh lần lượt đọc các câu

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhĩm

2 em, lớp đồng thanh

Khoảng

Học sinh đọc câu mẫu SGK

Các nhĩm thi đua tìm

2 em

Mẹ mở toang cửa sổ Tia chớp xé toạc bầu trời đầu mây…

Trang 2

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nĩi:

Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc

thầm và trả lời các câu hỏi:

o Cây bàng thay đổi như thế nào ?

+ Vào mùa đơng ?

+ Vào mùa xuân ?

+ Vào mùa hè ?

+ Vào mùa thu ?

o Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc

nào ?

Luyện nĩi:

Đề tài: Kể tên những cây trồng ở sân

trường em.

Giáo viên tổ chức cho từng nhĩm học sinh

trao đổi kể cho nhau nghe các cây được

trồng ở sân trường em

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

 Cây bàng khẳng khiu trụi lá

 Cành trên cành dưới chi chít lộc non

 Tán lá xanh um che mát một khoảng sân

 Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

 Mùa xuân, mùa thu

Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nĩi theo nhĩm nhỏ 3, 4 em: cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Tốn

I.Mục tiêu

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừø dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác.

Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học tốn

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng

lớp

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép tính

và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2 phép

Các số từ bé đến lớn là: 5, 7, 9, 10 Các số từ lớn đến bé là: 10, 9, 7, 5 Nhắc tựa

Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:

2 + 1 = 3,

2 + 2 = 4,

2 + 3 = 5,

2 + 4 = 6, đọc nối tiếp cho hết bài số 1

Trang 3

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở VBT (cột a giáo

viên gợi ý để học sinh nêu tính chất giao

hoán của phép cộng qua ví dụ: 6 + 2 = 8

và 2 + 6 = 8, cột b cho học sinh nêu cách

thực hiện)

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành VBT và chữa bài

trên bảng lớp

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho các em thi đua theo 2 nhóm

trên 2 bảng

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Cột a:

6 + 2 = 8 , 1 + 9 = 10 , 3 + 5 = 8

2 + 6 = 8 , 9 + 1 = 10 , 5 + 3 = 8 Học sinh nêu tính chất: Khi đổi chỗ các

số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi

Cột b:

Thực hiện từ trái sang phải

7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10 Các phép tính còn lại làm tương tự

3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8

5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2

8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5 Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông:

HS nối các điểm để thành 1 HV và 2 HTG

Nhắc tênbài

Thực hành ở nhà

Luyện Toán

Luyện: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10

I.Mục tiêu:

-Ôn luyện các số trong phạm vi 10

-Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ

- Giải toán có lời văn

II.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài- ghi đề:

2.Hướng dẫn HS làm BT:

Bài 1: Tính nhẩm

GV gọi HS nêu yêu cầu

Gv nêu phép tính và gọi HS nêu kết quả

( Dành cho HS yếu)

Bài 2: Tính

GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS làm miệng

HS nêu yêu cầu

HS nêu kết quả

4 + 3 = 7 7 - 1 = 6

3 + 4 = 7 7 - 6 = 1

5 + 5 = 10 4 + 4 = 8

6 + 3 = 9 8 - 2 = 6

7 + 2 = 9 6 - 3 = 3

HS nêu yêu cầu

HS làm miệng

Trang 4

Bài 3: Bài tốn:

Vừa gà vừa vịt cĩ 10 con, trong đĩ cĩ 5 con

gà.Hỏi cĩ bao nhiêu con vịt?

GV gọi Hs đọc bài tốn

? Bài tốn cho biết gì?

? Bài tốn hỏi gì?

Tĩm tắt: Cĩ tất cả : 10 con

Gà : 5 con

Vịt : con?

Gv yêu cầu HS làm vào vở

GV thu chấm nhận xét

3.Củng cố, dặn dị:

GV nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà ơn bài

2 + 4 + 1 = 7 9 - 6- 2= 1

2 + 6 - 3 = 5 9 - 8 - 0 = 1

3 + 2 - 3 = 2 9 + 0 - 1 = 8

7 + 2 + 1 = 10 5 + 5 - 8 = 2

10 - 3 - 2 = 5 6 + 3 - 3 = 6

HS đọc bài tốn Vừa gà vừa vịt cĩ 10 con, trong đĩ cĩ 5 con gà

Cĩ bao nhiêu con vịt Bài giải:

Số con vịt cĩ là:

10 - 5 = 5 ( con) Đáp số: 5 con vịt

Chính tả (tập chép)

CÂY BÀNG I.Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn " Xuân sang đến hết":: 36 chữ trong khoảng 10-17 phút

- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK).

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC :

Giáo viên đọc các từ ngữ sau: trưa, tiếng

chim, bĩng râm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép

Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm

những tiếng thường hay viết sai viết vào

bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

 Thực hành bài viết (tập chép)

Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, bĩng râm

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dị theo bài bạn đọc trên bảng

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khĩ hay viết sai

-Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay

viết sai: chi chít, tán lá, khoảng sân, kẽ lá.

Trang 5

Hướng dẫn các em, cách viết

-Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để viết

 Hướng dẫn HS sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh sốt và sữa lỗi

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ cĩ sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhĩm

Nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dị:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở Học sinh sốt lỗi tại vở của mình và đổi

vở sữa lỗi cho nhau

Điền vần oang hoặc oac

Điền chữ g hoặc gh

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhĩm, mỗi nhĩm đại diện 4 học sinh

Giải

Mở toang, áo khốc, gõ trống, đàn ghi ta.

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Tập đọc

ĐI HỌC

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài đọc dúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối.

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp

Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giá hát rất hay.

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng ghi lại bài hát đi học cho học sinh nghe

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và trả

lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút tựa bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm

Trang 6

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh tìm từ khó đọc trong bài:

Lên nương, tới lớp, hương rừng, nước

suối

Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc dòng thơ thứ nhất

Các em sau tự đứng dậy đọc các dòng thơ

nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4

dòng thơ)

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

*Nghỉ giữa tiết

Luyện tập:

Ôn vần ăn, ăng:

Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ăng?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Đường đến trường có những cảnh gì

đẹp?

Thực hành luyện nói:

Đề tài: Tìm những câu thơ trong bài ứng

với nội dung từng bức tranh

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học

sinh hỏi đáp về các bức tranh trong SGK

Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai

5.Củng cố:

HS tìm từ khó đọc Vài em đọc các từ trên bảng

Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ bắt đầu

em ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái

3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi em đọc mỗi khổ thơ

2 học sinh thi đọc cả bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Lặng, vắng, nắng

Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm

ăn: khăn, bắn súng, hẳn hoi, cằn nhằn,… ăng: băng gia, giăng hàng, căng thẳng,…

2 em đọc lại bài thơ

Hương thơm của hoa rừng, có nước suối trong nói chuyện thì thầm, có cây cọ xoè

ô che nắng

Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

Tranh 1: Trường của em be bé Nằm lăïng giữa rừng cây

Tranh 2: Cô giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay

Tranh 3: Hương rừng thơm đồi vắng Nước suối trong thầm thì

Tranh 4: Cọ xoè ô che nắng Râm mát đường em đi

Trang 7

Hỏi tên bài, gọi đọc bài.

Hát bài hát : Đi học

6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài

Hát tập thể bài Đi học

Tốn

ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu :

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng,

giải bài toán có lời văn.

- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học tốn

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi học sinh chữa bài tập số 3 trên bảng

lớp

Nhận xét KTBC của học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu

cấu tạo các số trong phạm vi 10 bằng

cách:

Học sinh này nêu : 2 = 1 + mấy ?

Học sinh khác trả lời : 2 = 1 + 1

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở VBT và chữa

bài trên bảng lớp

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đọc đề tốn, tự nêu tĩm tắt

và giải vào vở

GV thu chấm, nhận xét

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn thẳng

dài 10 cm và nêu các bước của quá trình

vẽ đoạn thẳng

4.Củng cố, dặn dị:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8

5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2

8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5

Nhắc tựa

3 = 2 + mấy ?, 3 = 2 + 1

5 = 5 + mấy ?, 5 = 4 + 1

7 = mấy + 2 ?, 7 = 5 + 2 Tương tự với các phép tính khác

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Học sinh tự giải và chữa bài trên bảng lớp

Tĩm tắt:

Cĩ : 10 cái thuyền Cho em : 4 cái thuyền Cịn lại : ? cái thuyền

Giải:

Số thuyền của Lan cịn lại là:

10 – 4 = 6 (cái thuyền)

Đáp số : 6 cái thuyền Học sinh vẽ đoạn thẳng MN dài 10 cm vào bảng con và nêu cách vẽ

Nhắc tênbài

Thực hành ở nhà

Trang 8

Dặn dị: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Tốn

ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu :

- Biết trừ các số trong phạmvi 10, trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ;

biết giải bài toán có lời văn.

- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3,4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học tốn

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi học sinh chữa bài tập số 3 trên bảng

lớp

Nhận xét KTBC của học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu

phép tính và kết quả tiếp sức, mỗi học

sinh nêu 2 phép tính

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở VBT và chữa

bài trên bảng lớp

Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận thấy

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:

5 + 4 = 9 9 – 5 = 4 9 – 4 = 5

Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một số

trong phép cộng được số kia.

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh nêu cách làm và làm VBT

rồi chữa bài trên bảng

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học đọc đề tốn, nêu tĩm tắt và giải

vào vở

Giải:

Số thuyền của Lan cịn lại là:

10 – 4 = 6 (cái thuyền)

Đáp số : 6 cái thuyền Nhắc tựa

Em 1 nêu : 10 – 1 = 9 , 10 – 2 = 8

Em 2 nêu : 10 – 3 = 7 , 10 – 4 = 6 Tương tự cho đến hết lớp

5 + 4 = 9 , 1 + 6 = 7 , 4 + 2 = 6

9 – 5 = 4 , 7 – 1 = 6 , 6 – 4 = 2

9 – 4 = 5 , 7 – 6 = 1 , 6 – 2 = 4

Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một số trong phép cộng được số kia.

Thực hiện từ trái sang phải:

9 – 3 – 2 = 6 – 2 = 4

và ghi : 9 – 3 – 2 = 4 Các cột khác thực hiện tương tự

Học sinh tự giải vào vở

Tĩm tắt:

Cĩ tất cả : 10 con

Số gà : 3 con

Số vịt : ? con

Giải:

Số con vịt là:

10 – 3 = 7 (con)

Trang 9

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Đáp số : 7 con vịt Nhắc tênbài

Thực hành ở nhà

LuyÖn to¸n

«n luyÖn

I Môc tiªu :

- cñng cè cho HS Ôn luyện các số trong phạm vi 10

- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ

- Giải toán có lời văn

II.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài- ghi đề:

2.Hướng dẫn HS làm BT:

Bài 1: Tính nhẩm

GV gọi HS nêu yêu cầu

Gv nêu phép tính và gọi HS nêu kết quả

( Dành cho HS yếu)

Bài 2: Tính

GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS làm miệng

Bài 3: Bài toán:

Vừa ngan vừa vịt có 15 con, trong đó có 5

con ngan Hỏi có bao nhiêu con vịt?

GV gọi Hs đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

Tóm tắt: Có tất cả : 15 con

Ngan : 5 con

Vịt : con?

Gv yêu cầu HS làm vào vở

GV thu chấm nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà ôn bài

HS nêu yêu cầu

HS nêu kết quả

5 + 3 = 8 8 - 1 = 7

3 + 5 = 8 8 - 7 = 1

6 + 6 = 12 4 + 4 = 8

8 + 1 = 9 9 - 2 = 7

5 + 4 = 9 6 - 3 = 3

HS nêu yêu cầu

HS làm miệng

3 + 4 + 0 = 7 9 - 5- 3 = 1

3 + 6 - 1 = 8 10 - 8 - 0 = 2

5 + 2 - 3 = 4 9 + 0 - 1 = 8

7 + 0 + 3 = 10 5 + 5 - 8 = 2

10 - 3 - 2 = 5 6 + 3 - 2 = 7

HS đọc bài toán Vừa ngan vừa vịt có 10 con, trong đó có 5 con ngan

Có bao nhiêu con vịt Bài giải:

Số con vịt có là:

10 - 5 = 5 ( con) Đáp số: 5 con vịt

Trang 10

Chính tả (Nghe viết)

ĐI HỌC I.Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác hai khổ thơ đầu bài thơ Đi học trong khoảng 15-20 phút.

- Điền đúng vần ăn hay ăng; chữ ng hay ngh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung hai khổ thơ cần chép và bài tập 2 và 3

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC :

Giáo viên đọc cho học sinh cả lớp viết các

từ ngữ sau: xuân sang, khoảng sân, chùm

quả, lộc non

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài “Đi học”

3.Hướng dẫn học sinh tập viết chính tả:

Học sinh đọc lại hai khổ thơ đã được giáo

viên chép trên bảng

Cho học sinh phát hiện những tiếng viết

sai, viết vào bảng con

Nhắc nhở các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, cách trình bày bài viết sao cho

đẹp

Giáo viên đọc từng dịng thơ cho học sinh

viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh sốt và sữa lỗi

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến,

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ cĩ sẵn bài

tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhĩm

Nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dị:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại hai khổ

thơ đầu của bài thơ cho đúng, sạch đẹp,

Cả lớp viết bảng con: xuân sang, khoảng sân, chùm quả, lộc non

Học sinh nhắc lại

Học sinh đọc hai khổ thơ trên bảng phụ

Học sinh viết tiếng khĩ vào bảng con: dắt tay, lên nương, nằm lặng, rừng cây.

Học sinh tiến hành chép chính tả theo giáo viên đọc

Học sinh dị lại bài viết của mình và đổi

vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Bài tập 2: Điền vần ăn hay ăng

Bài tập 3: Điền chữ ng hay ngh

Các em làm bài vào VBT

Giải Bài tập 2: Ngắm trăng, chăn phơi nắng Bài tập 3: Ngỗng đi trong ngõ Nghé nghe

mẹ gọi

Ngày đăng: 06/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - giáo án 1 tuần 33 ( 2buôi ) cktkn
Bảng con. (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w