1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE HSG TOAN 8 (DAP AN)

3 393 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Hay tìm điều kiện của x để gi trị của biểu thức A được xác định.. 2 Chứng minh rằng khi gi trị của biểu thức A được xác định thì A không phụ thuộc vào giá trị của biến x.. Chứng minh r

Trang 1

Bai 1: (4điểm ) Phân tích các đa thức sau thành nhn tử:

1) x2  2xy 15y2

2) a3 b3 c3  3abc

Bai 2 : (3điểm )

Cho biểu thức : A =

2 2

.

1) Hay tìm điều kiện của x để gi trị của biểu thức A được xác định

2) Chứng minh rằng khi gi trị của biểu thức A được xác định thì A không phụ thuộc vào giá trị của biến x

Bai 3 : (4điểm )

Cho hai số thực x, y thoả mãn x3  3xy2  10 v y3  3x y2  30 Tính giá trị biểu thức P = x2 y2

Bai 4 : (4điểm )

Cho tam giác ABC (AB < AC), đường phân giác AD Vẽ tia Dx sao cho

CDx BAC (tia Dx v A cùng phía đối với BC ), tia Dx cắt AC ở E Chứng minh rằng :

1) Tam gíac ABC đồng dạng với tam giac DEC

2) DE = DB

Bai 5 : (5điểm )

Cho goc xOy khac goc bẹt và điểm M thuộc miền trong của goc 1) Nêu cách dựng đường thẳng qua M cắt các tia Ox, Oy theo thứ tự ở A và B sao cho M là trung điểm của AB

2) Chứng minh rằng tam gic AOB nhận được trong cách dựng trên có diện tích nhỏ nhất trong tất cả cac tam giac tạo bởi cac tia Ox, Oy và một đường thẳng bất kỳ qua M

-0O0 -TR ƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH NG THCS L ƯƠNG THẾ VINH NG TH VINH Ế VINH

TP BMT - DAKLAK

ĐỀ CHÍNH THỨC CH NH TH C ÍNH THỨC ỨC

THI H C SINH GI I GI I TH ỌC SINH GIỎI GIẢI THƯỞNG LƯƠNG THẾ VINH ỎI GIẢI THƯỞNG LƯƠNG THẾ VINH ẢI THƯỞNG LƯƠNG THẾ VINH ƯỞNG LƯƠNG THẾ VINH NG L ƯƠNG THẾ VINH NG TH VINH Ế VINH

N M H C 2008-2009 ĂM HỌC 2008-2009 ỌC 2008-2009

M N T N - L P 8 ƠNG THẾ VINH ỐN - LỚP 8 ỚP 8

Th i gian : 120 pht ( ời gian : 120 pht ( kh ng k th ì gian giao ơng kể thơì gian giao ể thơì gian giao ơng kể thơì gian giao )

đề)

Trang 2

E x

D

A

B

C

-0O0 - N M H C 2008-2009 ĂM HỌC 2008-2009 ỌC SINH GIỎI GIẢI THƯỞNG LƯƠNG THẾ VINH

Bi

1:

4đi

ểm

Phn tích cc đa thức sau thnh nhn tử:

1) x2  2xy 15y2= x2  2xy y 2  16y2 =(x + y + 4)(x + y - 4)

2) a3 b3 c3  3abc=a b 3 3a b2  3ab2 c3  3abc=a b 3c3  3ab a b c   

=a b c    a b 2 c a b  c2  3ab a b c   

  =a b c a    2 b2 c2  ab bc ca  

2đ 1đ

Bi

2:

4đi

ểm

1)A =

 2 

.

x

xđ khi

2

1 0

x x x

=>x 1

2) A =

 2 

.

x

 2 

.

x

10

2 x 1 4 2 1

5

x 

= 4

Vậy khi gi trị của biểu thức A được xc định thì A khơng phụ thuộc vo gi trị

của biến x.

Bi

3:

4đi

ểm

Ta cĩ: x3  3xy2  10 => x3  3xy22  100 => x6  6x y4 2  9x y2 4  100

v y3  3x y2  30 => y3  3x y2 2  900 => y6  6x y2 4  9x y4 2  900

Suy ra: x6  3x y4 2  3x y2 4 y6  1000 => x2 y23  1000  x2 y2  10

1đ 1đ 2đ

Bi

4:

4đi

ểm

a) Tam gic ABC đồng dạng với tam gic DEC (g.g)

DCAC

DCAC .Do đĩ :

2đ 2đ

Trang 3

Bi

5:

4đi

ểm

x

E

O

M

N

D

B

A

B'

A'

1đ vẽ 1đ

a) Cch dựng : Qua M dựng đường thẳng song song với Ox, cắt Oy ở D Dựng B đối xứng với

O qua D; BM cắt Ox ở A.

b) Qua M vẽ đường thẳng bất kỳ (khơng trng với AB), cắt Ox, Oy thứ tự ở A’,B’ Ta sẽ chứng minh S OABS OA B' '.Thật vậy, cĩ duy nhất một đường thẳng qua M cắt Ox, Oy ở A,B sao cho

M l trung điểm của AB nn MA’,MB’ khơng bằng nhau Giả sử MA’ > MB’; trn tia MA’ ta lấy ME = MB’ thì S MBB' S MAES MAA'.

Do đĩ: SMBB'  SMAA'  SOABSOAB'

Vậy tam gic AOB nhận được trong cch dựng trn cĩ diện tích nhỏ nhất trong tất cả

cc tam gic tạo bởi cc tia Ox, Oy v một đường thẳng bất kỳ qua M

Ngày đăng: 05/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w