1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi lại và đáp án toán 10

4 1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Chất Lượng Trong Hè
Trường học Trường THPT Giao Thuỷ C
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.Tính góc giữa hai đường thẳng AB và OB.. c.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB Hết.

Trang 1

Sở GD – ĐT Nam Định ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Trong HÈ

Trường THPT Giao Thuỷ C NĂM HỌC 2007- 2008

Môn : TOÁN LỚP 10 – BAN CƠ BẢN

Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề ) ***********************************

Họ và tên học sinh :……… Số báo danh :………

Câu 1 : ( 3 điểm ) Giải bất phương trình

a.

1 3x x 2

b 1 2x 4

>

Câu 2 ( 2 điểm): Cho phương trình

x2 -2(m+1)x + 9m -5 = 0 (1)

a Giải phương trình (1) với m = 0

b Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt

Câu 3: (1 điểm):Tính giá trị biểu thức :

A cos 20 cos 40 cos80 = 0 0 0

Câu 4(4 điểm): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABO ∆ biết A(-1;2) ; B(1; 3)

a.Lập phương trình đường trung trực của cạnh AB

b.Tính góc giữa hai đường thẳng AB và OB.

c.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB

Hết

Trang 2

-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

điểm Câu 1a

(1,5điểm) a. 1 3x 1 > x 2 1

x 2 1 3x

0 (1 3x)(x 2)

+ − +

0,25

(1 3x)(x 2)

+ >

0â,25

BXD:

x

-∞ -2 -1

4

1 3 +∞

4x+1 - - 0 + +

1-3x + + + 0

-x+2 - 0 + + +

VT + 0 +

-0,5

Căn cứ vào bảng xét dấu ta có VT > 0 x ( ; 2 ) 1 1 ;

4 3

∀ ∈ −∞ − ∪ −  ÷

Vậy bất phương trình (1) có tập nghiệm S = ( ; 2 ) 1 1 ;

4 3

−∞ − ∪ −  ÷

0,25

0,25

Câu 1b

4 1 2x 4

⇔ − ≤ + ≤

5 2x 3

x

⇔ − ≤ ≤

⇔ − ≤ ≤

Vậy Bất phương trình (2) có tập nghiệm S = 5 3 ;

2 2

 − 

0,5 0,5 0,25

0,25

Câu 2a

(1điểm)

m = 0 phương trình (1) trở thành : x2 – 2x – 5 = 0

'

∆ = 6

Vậy với m = 0 phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

x = − 1 6 ;x = + 1 6

0,25 0,25 0,25

0,25

Câu 2b

(1điểm)

Phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt

' 0 (a)

P 0 (b)

S 0 (c)

∆ >

⇔  >

 >

(*)

0,25 (a) ⇔ m2 -7m +6 > 0 ⇔ m ∈ −∞ ∪ ( ;1 ) ( 6; +∞ )

(b) ⇔2(m+1) > 0 ⇔ m ∈ − +∞ ( 1; )

(c) ⇔9m -5 > 0 ⇔ m 5 ;

9

∈  +∞ ÷

Trang 3

Tập nghiệm của hệ (*) là S = 5 ;1

9

 

 ÷

 

Vậy với m 5 ;1

9

 

∈  ÷  thì phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt 0,25

Câu 3

(1điểm)

A cos 20 cos 40 cos80 =

⇔ A = sin10 cos20 cos40 (*)0 0 0 0;25

Nhân hai vế của (*) với cos 100 ( vì cos 100 ≠ 0) ta có

A.cos10 = sin10 cos10 cos20 cos40 0,25 = 1 sin 20 cos20 cos400 0 0

2

= 1 sin 40 cos400 0

0

1 sin80 8

0,25

1 cos100

8

= Vậy A = 1

8

0,25

Câu 4a

(1điểm)

a Lập phương trình đường trung trực cạnh AB

A(-1;2) ; B(1; 3) nên trung điểm của AB là M (0; 5

2)

( )

AB = 2;1

uuur

Vậy phương trình trung trực của cạnh AB đi qua M nhận AB uuur = ( ) 2;1 là vectơ

pháp tuyến có phương trình :

2( x – 0) + (y -5

2) = 0

⇔2x + y -5

2=0

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 4b

cos(AB,OB) = cos(AB,OB) uuur uuur

+

=

0,25 0,5

Câu 4c

(1,5điểm)

Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm O, A, B có dạng :

x2+ y2 – 2ax -2by + c = 0 (C)

0,25

(C) qua ba điểm A, B, O nên ta có hệ

2a 6b 10

c 0

− = −

 + =

 =

Trang 4

1 a 2 3 b 2

c 0

 =

⇔  =

=



0,5

Vậy phương trình đường tròn cần lập là

x2+ y2 – x - 3y = 0

0,25

Ngày đăng: 09/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w