1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi HSG toan 8 dap an p2

4 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 điểm Cho điểm M di động trên đoạn thẳng AB.. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các hình vuông AMCD, BMEF.. b Gọi H là giao điểm của AE và BC.. Chứng minh ba điểm D, H, F thẳng hàng.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8

Môn thi: TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 01 trang)

LƯU Ý :

- Thí sinh không được mang bất cứ tài liệu nào vào phòng thi

- Không được sử dụng máy tính cầm tay

Câu 1.(4 điểm)

a) Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö: 2

( 2)( 2 2) 1

x xxx 

b) Rút gọn biểu thức: A = 2 2 2  2

) 1 (

1 2

) 4 3 (

7 )

3 2 (

5 )

2 1 (

3

n n n

Câu 2.(4 điểm)

a) Cho 1 11 0

z y

x Tính 2 2 2

z

xy y

xz x

yz

b) Tìm tất cả các số x, y, z nguyên thỏa mãn: 2 2 2

– – 3 – 2 4 0

xyz xy y z  

Câu 3: (4 điểm)

a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên x, y thì :

A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương

b) Cho a a1 , , , 2 a2016 là các số tự nhiên có tổng chia hết cho 3

Chứng minh rằng: 3 3 3

1 2 2016

A a a  a chia hết cho 3

Câu 4 (6 điểm)

Cho điểm M di động trên đoạn thẳng AB Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB

vẽ các hình vuông AMCD, BMEF

a) Chứng minh rằng: AE  BC

b) Gọi H là giao điểm của AE và BC Chứng minh ba điểm D, H, F thẳng hàng c) Chứng minh rằng đường thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi điểm M

di động trên đoạn thẳng AB

Câu 5 (2 điểm)

Cho a;b;c là ba số đôi một khác nhau thỏa mãn:(abc) 2 a2 b2 c2

Tính giá trị của biểu thức: P=

ab c

c ac b

b bc a

a

2 2

2 2

2 2

2

HẾT

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm - SBD:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn thi : Toán

Câu 1

(4

điểm)

a

2 ( 2)( 2 2) 1

x xxx   (x2 2 )(x x2 2x 2) 1 

(x 2 )x 2(x 2 ) 1x

= (x2  2x 1) 2

4 (x 1)

 

0.5

0.5 0.5 0.5

b

2 2

1 1

) 1 (

) 1 ( ) 1 (

1 2

n n n

n

n n

n n n

=> B = …=1- 2 ( 1 ) 2

) 2 ( ) 1 (

1

n n n

1 1

Câu 2

( 4

điểm )

a

Ta cã abc 0 th×

c b

(v× abc 0 nªn ab c) Theo gi¶ thiÕt 11 1  0

z y

xx13 y13 z13 xyz3 .

yz xz xy xyz xyz xyz A

0.5 0.5 0.5

0.5

b

x2 + y2 + z2 – xy – 3y – 2z + 4 = 0 <=> (x2 – xy +

4

2

y ) + (z2 – 2z + 1) + (43 y2 – 3y + 3) = 0

<=> (x - 2y )2 + (z – 1)2 + 43 (y – 2)2 = 0

Có các giá trị x,y,z là: (1;2;1)

1 0,5 0.5

Câu 3

(4

điểm)

a

a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên x, y thì

A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương

Ta có A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 = (x2 + 5xy + 4y2)( x2 + 5xy + 6y2) + y4 Đặt x2 + 5xy + 5y2 = t ( t  Z) thì

A = (t - y2)( t + y2) + y4 = t2 –y4 + y4 = t2 = (x2 + 5xy + 5y2)2

V ì x, y, z  Z nên x2  Z, 5xy  Z, 5y2  Z

 x2 + 5xy + 5y2  Z Vậy A là số chính phương

0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 3

2đ Dễ thấy

aa a a  a là tích của ba số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 3

Aaa  aaa  aaa  a

(a a) (a a ) (a a )

a a1 , , 2 a2013 là các số tự nhiên có tổng chia hết cho 3

Do vậy A chia hết cho 3.

0.5 0.5

0.5 0.5

Câu 4

(6

điểm )

K

I O D

C

B

F E

H

0,5

a

∆AME = ∆CMB (c-g-c)  EAM = BCM

Mà BCM + MBC = 90 0  EAM + MBC = 90 0

 AHB = 90 0

Vậy AE  BC

1 0,5 0,5 b

Gọi O là giao điểm của AC và BD.

∆AHC vuông tại H có HO là đường trung tuyến

 ∆DHM vuông tại H

 DHM = 90 0

Chứng minh tương tự ta có: MHF = 90 0

Suy ra: DHM + MHF = 180 0

Vậy ba điểm D, H, F thẳng hàng.

0,5 0,5 0,5 0,5 c

1,5đ

Gọi I là giao điểm của AC và DF.

Ta có: DMF = 90 0  MF  DM mà IO  DM  IO // MF

Vì O là trung điểm của DM nên I là trung điểm của DF

Kẻ IK  AB (KAB)

 IK là đường trung bình của hình thang ABFD

Do A, B cố định nên K cố định, mà IK không đổi nên I cố định.

Vậy đường thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi điểm M di động trên đoạn thẳng AB

0,5 0,5 0,5

Câu 5

( 2

điểm )

(a+b+c)2= 2 2 2 0

b c ab ac bc a

) )(

( 2

2 2

2 2

2

c a b a

a bc

ac ab a

a bc

a

a

0,5 0,5

Trang 4

Tương tự: 2 2 2

bacb a b c 

2 ( ) )

2 2

2

b c a c

c ac

c

c

1

P

a b a c a b b c a c b c

a b a c b c

a b a c b c

0,5

0,5

Lưu ý : Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 24/08/2017, 18:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w