1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG 12 có đáp án

5 990 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG 12 có đáp án
Trường học Trường THPT Cẩm Thủy 3
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 278,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi K là trung điểm của SC... I là giao điểm của AK và SO.

Trang 1

Sở GD&ĐT Thanh hoá Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12 Trờng THPT Cẩm Thuỷ 3 Năm học: 2008 – 2009. 2009.

Môn thi: Toán - Thời gian: 180 phút

Cõu 1 (5.0 điểm):

1) Khảo sỏt hàm số yx1 2 2 x.

2) Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm phương trỡnh

x1 2 2 x  m1 2 2 m

Câu 2 (2.0 điểm):

Giải hệ phơng trình:



20 1 1

5 1 1

3

3 3

3

y

y x x

y

y x x

Câu 3(2.0 điểm):

Tìm số nguyên dơng n sao cho:

2 2 3 2 4 2 ( 2 1 ) 2 2 1 2009

1 2 2 4

1 2 3 3

1 2 2 2

1 2

1

1

n n

n n

n n

Câu 4(2.0 điểm):

Tìm m để bất phơng trình sau nghiệm đúng với mọi x thuộc tập xác định.

( 4 x)( 6  x) x2  2xm

Câu 5(2.0 điểm):

Giải phơng trình:

sinx sin 2x sin 3x sin 4x cosx cos 2x cos 3x cos 4x

Câu 6(6.0 điểm):

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi K là trung

điểm của SC Mặt phẳng (P) qua AK và cắt các cạnh SB , SD lần lợt tại

M và N Đặt V 1 = V S.AMKN , V = V S.ABCD

1) Khi mp(P)//BD, hãy tính tỷ số thể tích

V

V1

.

2) Đặt x =

SB

SM

, y=

SD

SN

Tính

V

V1

theo x và y.

3) Chứng minh rằng:

8

3 3

V V

Câu 7(1.0 điểm):

Cho n là số nguyên dơng lẻ và n3,  R,   0

Chứng minh rằng: 



!

! 2 1

2

n

n



!

! 3

! 2 1

3 2

n

n

Hết

Sở GD&ĐT Thanh hoá hớng dẫn chấm

Trờng THPT Cẩm Thuỷ 3 Thi chọn HSG Năm học: 2008 – 2009. 2009.

Môn thi: Toán

* TXĐ: R

* Giới hạn: y

Họ tên : ……… ……

SBD: : ……… ………

Trang 2

*Bảng biến thiên:

y’ = 2(x+1)(2-x) – 2009 (x+1)2 = (x+1)(3-3x)

y’ = 0 

1

1

x x

x - -1 1 +

 y’ 0 + 0

*Vẽ đồ thị:

y’’= - 6x; y’’= 0  x = 0 y = 2

Đồ thị nhận I(0; 2) làm tâm đối xứng

Giao với Ox: (-1; 0) và (2 ; 0)

0.5

0.5

0.5

Số nghiệm của phơng trình bằng số giao điểm của đồ thị trên và đờng

thẳng y = (m +1)2(2 – 2009 m)

Dựa vào đồ thị ta có:

 Khi (m +1)2(2 - m) > 4 m < -2 thì có 1nghiệm

 Khi (m +1)2(2 - m) = 4 m = -2 hoặc m =1 thì có 2 nghiệm

0 m) -(2 1) (m

4 m) -(2 1) (m

2

2

trình có 4 nghiệm

 Khi (m +1)2(2 - m) = 0 m = -1 hoặc m = 2 thì có 2 nghiệm

 Khi (m +1)2(2 - m) < 0 m > 2 thì có 1nghiệm

0.5 0.25 0.5 0.25 0.5

Đặt

v y y

u x

x

1

1

, Điều kiện: u  2 ;v  2

Tacó hệ

15 3 3

5

3 3

v v u u

v u

2 3 3 2 6

5

v u v u uv

v u

Suy ra các nghiệm là:

 

1

; 2

5 3

 

1

; 2 5 3

2 5 3

;

2 5 3

; 1

0.5 0.5 0.5

0.5

Xét hàm số:

1 2

) 1 ( )

x

f

= 20 1 21 1 22 1 2 23 1 3 24 1 4 22 11 2 1

Ta có f' (x)  ( 2n 1 )( 1 x) 2n=

0.5

0.5

-

4

O

0

x

y

-1

2

1 2 4

-2

Trang 3

=C n C n x C n x C n x n C2n n 1x2n

1 2 3

4 1 2 2 3 1 2

2 1 2

1

1

Do đó f' (  2 )  2n 1 

= 21 1 2 2 22 1 3 22 23 1 4 23 24 1 ( 2 1 ) 22 22 11

Suy ra:

2009 2

) 1 2 ( 2

4 2

3 2

.

1 2 2 4

1 2 3 3

1 2 2 2

1 2

1

1

n n

n n

n n

 2n + 1 = 2009

 n = 1004

0.5 0.5

4 Tìm m để bất phơng trình sau nghiệm đúng với mọi x thuộc tập xác định.

( 4 x)( 6  x) x2  2xm

2

Đặt ( 4 x)( 6  x) t  t2 = -x2 + 2x + 24

Do  4 x 6 suy ra 0 t 5

Khi đó ta có bất phơng trình:

t2 + t – 2009 24  m.(*)

Xét hàm số ( ) 2 24

t t t

Có bảng biến thiên:

t 0 5

-24

Để bpt đã cho nghiệm đúng mọi x thuộc TXĐ thì bpt (*) phải nghiệm

đúng với mọi t thoả mãn0 t 5

Từ bảng biến thiên suy ra: m 2

0.5 0.5

0.5

0.5

5 Giải phơng trình:

sinx sin 2x sin 3x sin 4x cosx cos 2x cos 3x cos 4x(*)

2 (*) (sinx - cosx)[2 +2(sinx+ cosx) + sinxcosx] = 0

) 2 ( 0 cos sin ) cos (sin

2 2

) 1 ( 0 cos sin

x x x

x

x x

) ( 4 1

tan )

1

(  x  x  kkZ

4 sin(

2 cos

2

1 cos

sin

2 

x

Tacó t2 + 4t +3 = 0 t = -1 v t = -3(loại)

4

sin(

2

2 )

4 sin(      

) ( 2

) ( 2 2

Z n n

x

Z m m x

0.5 0.5 0.5 0.5

6.1

Khi mp(P)//BD, hãy tính tỷ số thể tích

V

V1

Gọi O là giao điểm của 2đờng chéo

I là giao điểm của AK và SO

Do (P)//BD, qua I kẻ đờng song song với

BD cắt SB và SD tại M và M

Trong tam giác SAC có I là trọng tâm

Suy ra:

3

2

SB

SM

;

3

2

SD

SN

.

0.5

0.5

S

C

D

M O I

Trang 4

V× SABCD lµ hbh nªn V s.ABC = V s.ADC =

2

1 V.

SC

SK SB

SM V

V

AMK S ABC

S

AMK S

6

1 3

1 2

1 3

2

.

.

T¬ng tù ta cã V S ANK V

6

1

Mµ V = V s.ABC + V s.ADC vµ V 1 = V S.AMK + V S.ANK

Suy ra

3

1 1

V V

0.5 0.5

6.2

§Æt x =

SB

SM

, y=

SD

SN

TÝnh

V

V1

SC

SK SB

SM V

V

AMK S ABC

S

AMK S

4 2

1

.

.

T¬ng tù ta cã V S ANK y V

4

Suy ra

4

V

1.0 0.5 0.5

6.3

Chøng minh r»ng:

8

3 3

V

Do V 1 = V S.AMN + V S.MNK vµ V s.ABC = V s.ADC =

2

1 V

SD

SN SB

SM V

V

AMK S ABD

S

AMN S

2

.

.

SC

SK SD

SN SB

SM V

V

KMK S CBD

S

KMN S

4 2

1

.

.

Suy ra

4

3

V

V

Tõ (1) vµ (2) suy ra

1

3 

x

x y

Do x>0; y> 0 nªn x>

3 1

2

1 1

1 3

x

x

y VËy ta cã  ; 1

2

1

x

XÐt hµm sè f(x) =

4

3

V

V

) 1 3 ( 4

3 2

x

x

víi  ; 1

2

1

Cã f’(x) = 2

) 1 3 ( 4

) 2 3 ( 3

x

x x

. BBT:

x

2

1

3

2 1 f’(x) - 0 +

f(x)

8

3

8 3

3 1

Tõ BBT suy ra

8

3 3

V V

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,5

Trang 5

7 Cho n lµ sè nguyªn d¬ng lÎ vµ n3,  R,   0

Chøng minh r»ng:





!

! 2 1

2

n

n

  < 1

1

§Æt F(x) = 



!

! 2 1

2

n

x x

x

n



!

! 3

! 2 1

3 2

n

x x

x x

n



)!

1 (

! 2

n

x x

xn = F(x) -

!

n

x n

G’(x) = 



)!

1 (

! 3

! 2 1

1 3

2

n

x x

x x

n

§Æt f(x) = F(x) G(x).

f’(x) = F’(x).G(x) + F(x).G’(x)

= [F(x) -

!

n

x n

].G(x)+ F(x) [- G(x) -

!

n

x n

]

=-

!

n

x n

[F(x)+G(x)]

=- 2

!

n

x n





)!

1 (

! 4

! 2 1

1 4

2

n

x x

Do n lÎ nªn víi mäi x kh¸c 0 ta cã:





)!

1 (

! 4

! 2 1

1 4

2

n

x x

Suy ra b¶ng biÕn thiªn:

x   0  

f’(x) + 0

 

Tõ BBT suy ra f(x)< 1 x  0 , suy ra (®pcm)

0,25

0.25 0.25

0,25

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w