1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HSG toan 8 +dap an

3 351 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng 2a, 2b có giá trị nguyên.. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.

Trang 1

Đề thi chọn học sinh giỏi thcs cấp tỉnh

Năm học 2005 - 2006 Môn: Toán 8 Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm)

a/ Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 - 7x - 6

b/ Giải phơng trình: x4 - 30x2 + 31x - 30 = 0

Câu 2 (2 điểm)

a/ Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c, với a, b, c là các số hữu tỉ Biết rằng f(0), f(1), f(2) có giá trị nguyên Chứng minh rằng 2a, 2b có giá trị nguyên

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của: A =

1 2 2

6 8 2 3

x x

x x

Câu 3 (2 điểm)

a/ Chứng minh rằng với 4 số bất kỳ a, b, x, y ta có

(a2 + b2)(x2 + y2)  (ax + by)2

b/ Chứng minh rằng: x3m+1 + x3n+2 +1 chia hết cho x2 + x + 1 với mọi số tự nhiên m,n

Câu 4 (3 điểm)

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn với 3 đờng cao AA’, BB’, CC’

Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng:

1 '

' '

' '

CC

HC BB

HB AA

HA

Câu 5 (1 điểm)

Cho 3 số dơng a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh rằng: 1  1  1  9

c b a

Trang 2

Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi THCS cấp tỉnh

Năm học 2005 - 2006 Môn: Toán 8

Câu 1

a/ Phân tích đa thức thành nhân tử:

x3 - 7x - 6 = x3 - 4x - 3x - 6

= x(x2 - 22) - 3(x + 2) (1/2 điểm)

= x(x + 2)(x - 2) - 3(x + 2)

= (x + 2)(x2 - 2x - 3)

= (x + 2)(x2 - 1 - 2x - 2)

= (x + 2) [(x - 1)(x + 1) - 2(x + 1)]

b/ x4 -30x2 + 31x - 30 = 0 <=> (x2 - x + 1)(x - 5)(x + 6) = 0 (*)

Vì x2 - x + 1 = (x - 1/2)2 + 1/4 > 0 (1/2 điểm)

=> (*) <=> (x - 5)(x + 6) = 0 <=> 

6

5 0

6

0 5

x

x x

x

(1/2 điểm)

Câu 2

a/ Có f(0) = c; f(1) = a + b + c; f(2) = 4a + 2b + c là các số nguyên (1/2 điểm)

=> a + b + c - c = a + b nguyên => 2a + 2b nguyên => 4a + 2b nguyên

=> (4a + 2b) - (2a + 2b) = 2a nguyên => 2b nguyên

Vậy 2a, 2b nguyên

1 1

2 3

2 ) 1 (

1 ) 1 ( 2 ) 1 2 2 (

3

x x

x

x x

x

(1/2 điểm)

Đặt y =

1

1

x => A = y2 – 2y + 3 = (y – 1)2 + 2  2 (1/2 điểm)

=> min A = 2 => y = 1 1

1

1

x => x = 2

Câu 3

a/ Ta có (a2 + b2)(x2 + y2)  (ax + by)2

<=> a2x2 + a2y2 + b2x2 + b2y2

 a2x2 + 2axby + b2y2 (1/4

điểm)

<=> a2y2 - 2axby + b2x2  0 <=> (ay - bx)2  0 (1/4

điểm)

Vì bất đẳng thức cuối cùng là bất đẳng thức đúng nên bất đẳng thức phải chứng minh là bất đẳng thức đúng

(1/4 điểm) Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ay - bx = 0 hay

y

b x

a

b/ Ta có x3m+1 + x3n+2 + 1 = x3m+1 - x + x3n+2 - x2 + x2 + x + 1 (1/4 điểm)

= x(x3m - 1) + x2(x3n - 1) + (x2 + x + 1) (1/4

điểm)

Ta thấy x3m - 1 và x3n - 1 chia hết cho x3 - 1 do đó chia hết cho x2 + x + 1

 x3m+1 + x3n+2 + 1 chia hết cho x2 + x + 1

Câu 4

+ Có SABC =

2

+ Có SHBC =

2

+ Có SHAC =

2

+ Có SHAB =

2

+

AA'

HA'

ABC

S

HBC

S

 ;

BB'

HB' ABC

S HAC

S

 ;

CC'

HC' ABC

S HAB

S

A

C'

B'

A' H

Trang 3

=> 1

ABC S ABC S

ABC S

HAB S HAC S

HBC

S

'

' '

' '

'

CC

HC BB

HB AA

HA

(1/2 điểm)

Câu 5

Do a + b + c = 1 nên

c b c

a c

b c b

b

a c a

a

1 1

1 1

1 1

(1/2

điểm)

Vậy 1  1  1  3         3  2  2  2  9

b

c c

b a

c c

a a

b b

a c

b

a

Dấu đẳng thức xảy ra a = b = c = 1/3

Ngày đăng: 09/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w