1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 3 CKTKN

21 175 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc đúng một văn bản kịch.ngắt giọng đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật, đọc đúng ngữ điệu câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm trong bài.giọng đọc thay đổi linh hoạt p

Trang 1

Giúp HS:

1 Đọc đúng một văn bản kịch.ngắt giọng đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật, đọc đúng ngữ điệu câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm trong bài.giọng

đọc thay đổi linh hoạt phù hợp với tính cách từng nhân vật, đầy kịch tính của vở kịch

2 Hiểu nội dung: ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc chiến đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng

II/ Đồ dùng dạy học:

Giáo viên : Tranh minh họa bài TĐ bảng phụ viết sẵn đoạn kịch cần luyện đọc

Học sinh : SGK.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 kiểm tra: 2 HS

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

nhân vật và tình huống trong chuyện

Đoạn 1: từ đâu đến lời Năm.

Đoạn 2: : Từ lời cai(Chồng chị à) đến lời

lính(Ngồi xuống rục rịch tao bắn.)

- HS đọc thầm lớt qua và thảo luận nhóm

thảo luận nhóm theo câu hỏi SGk, dới sự

điều khiển của 2,3 HS, HS điều khiển lớp

HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn.kết hợp đọc chú giải

- Từ khó: cai, hổng, thiệt, quẹt vô

ý kiếnphát biểu của HS

- HS tự tìm hiểu cách đọc diễn cảm theo cách phân vai.(GV treo bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc.)

- luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc diễn cảm giữa các cá

Trang 2

- GV nhận xét giờ học.

- Về nhà tiếp tục luyện đọc nhân.

- HS thực hiện -

Toán luyện tập I/ Mục tiêu:

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy t Hoạt động học

-Trình bày lại cách so sánh, cộng trừ, nhân ,chia hai hỗn số

-Đạo đức

Có trách nhiệm về việc làm của mình (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết :

- Mỗi ngời cần có trách nhiệm về việc làm của mình

- Xác định đợc việc làm nào là biểu hiện của ngời sống có trách nhiệm hoặc không có trách nhiệm

- Bày tỏ thái độ của mình

II Tài liệu và phơng tiện

Bảng phụ ghi bài tập 1,thẻ màu xanh, đỏ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Khởi động : HS nhắc lại ghi nhớ ở bài 1

Trang 3

HĐ 1 : Tìm hiểu truyện: Chuyện của bạn Đức

* MT : HS thấy rõ tâm trạng của bạn Đức, phân tích đa ra quyết định đúng

* Tiến hành : HS đọc thầm, hai HS đọc to câu chuyện cho cả lớp nghe

- HS thảo luận theo ba câu hỏi:

1 Đức đã gây ra chuuyện gì ? (Đức vô ý đá quả bóng vào bà Doan…)

2.Sau khi gây ra chuyện Đức cảm thấy NTN ? (Đức tự thấy phải có trách nhiệm…)3.Theo em , Đức nên giải quyết việc này thế nào cho tốt? Vì sao?

( Đức nên xin lỗi bà Doan Vì nh vậy Đức mới thấy thoải mái và có trách nhiệm về việc là của mình )

* Rút ra ghi nhớ HS đọc ghi nhớ trong SGK

HĐ 2 : Làm bài tập 1/ SGK

* MT : Xác định đợc việc làm có trách nhiệm, việc làm không có trách nhiệm

* Tiến hành : GV chia lớp thành nhóm nhỏ

- GV nêu YC bài tập, HS thảo luận nhóm làm vào bảng phụ

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

GV kết luận : “ a, b, d , g” là những biểu hiện của ngời sống có trách nhiệm

“ c , đ , e” không phải là biểu hiện của ngời sống có trách nhiệm

* Biết suy nghĩ trớc khi hành động, dám nhận lỗi, sửa lỗi ; làm việc gì cũng đến nơi

đến chốn … là những biểu hiện của ngời sống có trách nhiệm

HĐ 3 : Bày tỏ thái độ ( Bài tập 2 SGK )

* MT : HS biết tán thành ý kiến đúng và không tán thành với ý kiến không đúng

* Tiến hành :

- GV lần lợt nêu từng ý kiến ở bài tập 2

- HS bày tỏ bằng cách giơ thẻ ( đồng ý giơ thẻ đỏ, không đồng ý giơ thẻ xanh )

- GV yêu cầu một số HS giải thích vì sao tán thành hoặc phản đối ý kiến đó

- GV kết luận :

+ Tán thành ý kiến : ( a, đ )+ Không tán thành : ( b, c, d )Hoạt động nối tiếp : Chuẩn bị cho trò chơi sắm vai theo bài tập 3 SGK

-Tập làm văn Luyện tập tả cảnh

Đề bài :

Từ những điều em quan sát đợc hãy lập một dàn ý bài văn miêu tả một cơn ma

I Mục đích yêu cầu

- Qua phân tích bài văn ma rào , hiểu thêm về cách quan sát và chọn lọc chi tiết trong bài tả cảnh

- Biết chuyển những điều quan sát đợc thành một dàn ý riêng cho mình

- Biết trình bày dàn trớc các bạn một cách tự nhiên rõ ràng

Trang 4

1.Kiểm tra bài cũ: 2 hs

2 Dạy bài mới:

a/- Giới thiệu bài:

Một HS đọc yêu cầu của bài

tập 2 GV kiểm tra sự chuẩn bị

của HS

- Trên kết quả quan sát, mỗi HS

lập một dàn ý vào vở BT hoặc

vào bảng phụ

- Một số HS dựa vào dàn ý nối

tiếp nhau trình bày - GV và HS

- Về nhà chuẩn bị bài sau :

Luyện tập làm báo cáo thống kê

- HS chữa bài tập 2 ( trình bày kết quả thống kê )

- HS theo dõi trong SGK

- HS cả lớp đọc thầm làm việc cá nhân( Mây nặng đặc sịt, lổm ngổm đầy trời, gió thổi giật mát lạnh, nhuốm hơi n-ớc… )

Trong ma : - Lá đào , lá na, lá sói vẫy tai run rẩy

- Con gà trống lớt thớt ngật ngỡng tìm chỗ trống

- Vòm trời tối thẫm vang lên một hồi

ục ục ì ầm … Sau cơn ma : Trời rạng dần Chim chào mào hót râm ran

Phía đông một mảng trời trong vắt Mặt trời ló ra, chói lọi trên những vòm lá bởi lấp lánh

-Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2008

Toán luyện tập chung I/ Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

-Cộng , trừ hai phân sốthập phân

-Chuyển hỗn số thành phân số

-Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn,số đo có hai tên đơn vị thành số đo có một

đơn vị(tức là số đo viết dới dạng hỗn số kềm theo một tên đơn vị đo)

II/Phơng tiện:

-GV:

-HS:

Trang 5

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy t Hoạt động học

Bài3.Hớng dẫn HS quan sát mẫu

Củng cố cách viết số đo độ dài và khối

-Thảo luận nhóm đôi làm bài

-Đại diện nhóm đọc kết quả

-Chữa lại bài đã làm sai

-Nêu 4 dạng toán trong bài

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra: 2 HS.

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu

b.Hớng dẫn nhớ viết:

- GV gọi 2 HS đọcthuộc lòng đoạn th

cần nhớ viết trogn bài Th gửi các HS

H: câu nói của Bác thể hiện điều gì?

c/ Hớng dẫn viết từ khó:

- Y/ cầu HS nêu từ ngữ khó viết, dễ lẫn

trong khi viết chính tả

- y/ cầu HS viết các từ vừa tìm đợc

- HS chép 2 câu thơ: Trăm nghìn cảnh

đẹp, dành cho em ngoan

- H: chỉ ra phần vần tiếng 2 câu thơ trên ?

- 1 HS đọc thành tiếng, sau đó trả lòi câu hỏi của GV các bạn khác theo dõi

bổ sung ý kiến

- HS nêu trớc lớp: 80 năm giời nô lệ,

yếu hèn, kiến thiết, vinh quang…

- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vở

Trang 6

d/ Viết chính tả:

e/ Soát lỗi chính tả:

- GV đọc toàn bài thơ cho HS soát lỗi

- Thu chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

HS có thể đánh dấu thanh hoặc không

đánh dấu thanh vào âm chính trong mô hình cấu tạo vần.o

-Về nhà tiếp tục luyện đọc

-âm nhạc

ôn tập bài hát: reo vang bình minh

( Giáo viên chuyên trách) -

Luyện từ và câu

Từ trái nghĩa.

I/ Mục đích yêu cầu:

- Giúp HS hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa

- Tìm đợc từ trái nghĩa với từ cho trớc, đặt câu để phân biệt các từ trái nghĩa

- Có khả năng sử dụng từ trái nghĩa khi nói viết

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

a/- Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích yêu cầu của

- Cho HS nêu yêu cầu và cho HS làm

bài tập vào vở Học sinh nhận xét

GV: giúp HS hiểu 2 trái nghĩa từ

chính nghĩa và từ trái nghĩa

VD2: Hớng dẫn HS làm bài tập

Hoạt động học

- HS đọc lại bài văn tả màu sắc tiết trớc

VD1: 1 HS đọc thành tiếng, các HS khác suy nghĩ, tìm hiểu nghĩa của từ

- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến

Phi nghĩa: trái với đạo lí con nguời, cuộc chiến tranh phi nghĩa là cuộc chiến tranh xấu xa

Chính nghĩa: đứng với đạo lí con ngời, chiến đấu vì chính nghĩa là chiến đấu vì

lẽ phải, chống lại cái xấu, chống lại áp bức bất công

HS ra kết luận: chính nghĩa và phi nghĩa

Trang 7

2 phần nhận xét:

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV chốt lại ý đúng

H: Thế nào là từ trái nghĩa?

H: cách dùng từ tria nghĩa trong câu

Bài2: HS làm việc theo nhóm, viết

giấy khổ to, bút dạ, nhóm nào

- Yêu cầu HS về nhà ôn bài chuẩn

bị cho bài tiếp theo

Bài 3: HS làm bài vào vở.

HS trình bày lớp nhận xét

-Địa lí Khí hậu

I Mục tiêu:

Học xong bài này, HS:

- Trình bày đợc đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nớc ta

- Chỉ đợc trên bản đồ ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam

- Biết sự khác nhau giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam

- Nhận biết đợc ảnh hởng của khí hậu tới đời sống, sản xuất của nhân dân ta

II Đồ dùng dạy - học

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam Bản đồ khí hậu Việt Nam

- Tranh ảnh về một số hậu quả do lũ lụt, hạn hán gây ra Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

+Trình bày đặc điểm chính của địa hình nớc ta?

Hoạt động 2: Giới thiệu bài: Trực tiếp

1 Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa

Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm

B

ớc 1: Quan sát quả địa cầu, hình 1 và đọc nội dung SGK, rồi thảo luận nhóm:

+ Chỉ vị trí của Việt Nam trên quả địa cầu và cho biết nớc ta nằm ở đới khí hậu nào? ở

đới khí hậu đó nớc ta có khí hậu nóng hay lạnh?

+ nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nớc ta?

Trang 8

ớc 2: - Đại diện các nhóm HS trả lời câu hỏi.

- HS khác bổ sung, GV giúp HS hoàn thiện câu trả lời

- HS lên chỉ hớng gió vào tháng 1 và tháng 7 trên bản đồ khí hậu Việt Nam

B

ớc 3: - GV giúp HS hoàn thành sơ đồ sau:

Nhiệt đới Nóng

Vị trí Khí hậu nhiệt đới gió mùa

- Gần biển- Trong vùng có gió mùa - Ma nhiều- Gió

ma thay đổi theo mùa

Kết luận: Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa: Nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi theo

mùa

2 Khí hậu giữa các miền có sự thay đổi

Hoạt động 4: Làm việc theo cặp

Bớc 1: - GV yêu cầu HS lên bảng chỉ dãy núi Bạch Mã trên bản đồ địa lí tự nhiên

Việt Nam.,

- GV giới thiệu dãy núi Bạch Mã là ranh giới khí hậu giữa miềm Bắc và miền Nam

- GV yêu cầu HS đựa vào bảng số liệu và đọc SGK, hãy tìm ra sự khác nhau giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam Cụ thể:

+ Nhận xét về sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7

+ Về các mùa khí hậu

+ Chỉ trên hình 1, miền khí hậu có mùa đông lạnh và miền khí hậu nóng quanh năm

B

ớc 2: - HS trình bày kết quả GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện câu trả lời.

* Kết luận: Khí hậu nớc ta có sự khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam Miền Bắc có

mùa đông lạnh, ma phùn; miền Nam nóng quanh năm với mùa ma và mùa khô rõ rệt

3 ảnh hởng của khí hậu

Hoạt động 5: làm việc cả lớp

- GV yêu cầu HS nêu ảnh hởng của khí hậu tới đời sống và SX của nhân dân ta

- GV cho HS trng bày tranh ảnh về hậu quả do bão lụt hoặc hạn hán gây ra

I/ Mục tiêu :

Giúp HS:

1 Đọc đúng phần tiếp của vở kịch.ngắt giọng đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật, đọc đúng ngữ điệu câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm trong bài.giọng đọc thay đổi linh hoạt phù hợp với tính cách từng nhân vật, đầy kịch tính của vở kịch

Trang 9

2.Hiểu nội dung: ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc chiến đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng Tấm lòng son sắt của ngời dân cách mạng đối với cán bộ.

II/ Đồ dùng dạy học:

Giáo viên : Tranh minh họa bài TĐ bảng phụ viết sẵn đoạn kịch cần luyện đọc

Học sinh : SGK.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra: HS đọc phân vai.

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu

Luyện đọc:

1 HS khá giỏi đọc phần tiếp của

vở kịch

HS quan sát tranh minh họa những

nhân vật trong phần tiếp theo của

vở kịch, GV lu ý HS đọc đúng các

từ địa phơng(tía, mấy, hổng ,nè…)

Đoạn 1: từ đầu đến lời Chú bộ đội.

Đoạn 2: : Từ lời cai (để chị này

đí lấy) đến lời dì Năm(cha thấy?)

- HS đọc thầm lớt qua và thảo luận

nhóm thảo luận nhóm theo câu hỏi

SGk, dới sự điều khiển của 2,3 HS,

HS điều khiển lớp sẽ tổ chức cho cả

lớp đọc, phát biểu GV chốt lại ý kiến

Câu1: khi bọn giặc hỏi An: Ông đó có

phải là tía của mày không? An trả lời Hổng phải tía là cho chứng hí hửng tởng

An sợ nên khai thật An thông minh làm cho chúng tẽn tò: Cháu…kêu bằng ba chứ

hổng phải Tía.

Câu2: Dì hỏi vờ chú cán bộ để tờ giấy chỗ

nào, rồi nói tên, tuổi của chồng của bố chồng để chú cán bộ biết mà nói theo

Câu 3: Vì vở kịch thể hiện tấm lòng của

ngời dân với CM.ngời dân tin yêu CM sắn sàng xả thân bảo về CM, lòng dân là chỗ dựa vững chắc nhất của CM

- HS thi đọc theo nhóm

- HS thực hiện

-Toán luyện tập chung I/ Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố:-Cộng ,trừ hai phân số.Tính giá trị biểu thức với phân số

Trang 10

-Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo là hỗn số với một tên đơn vị đo

-Giải bài toán tìm một số biết giá trịmột phân số của số đó

II/Phơng tiện:

-GV:

-HS:

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy t Hoạt động học

Bài3 cho HS làm miệng có giải thích

Bài4Hd làm tơng tự bài 4 tiết trớc

Bài5

3/10 quãng đờng ab dài bao nhiêu km?

-Quãng đờng AB chia làm bao nhiêu

4

99

-nộp bài

-Chữa bài làm sai

-kể chuyện

kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

Đề bài : Kể một việc làm tốt gúp phần xõy dựng quờ hương đất nước

I.Mục đớch yờu cầu:

1.Rốn kĩ năng núi:

- HS tỡm được một cõu chuyện về người cú việc làm tốt, biết sắp xếp cỏc sự việc cú thực thành một cõu chuyện Biết trao đổi với cỏc bạn ý nghĩa cõu chuyện HS kể chuyện tự nhiờn, chõn thực

2.Rốn KN nghe: Chăm chỳ nghe lời bạn kể, nhận xột đỳng lời kể của bạn

3.Giỏo dục HS ý thức làm nhiều việc tốt

II Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ, tiờu chớ đỏnh giỏ

III.Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ : ( 3 phỳt

B.Dạy bài mới: ( 37 phỳt )

1.Giới thiệu bài: Trực tiếp.

2 Hướng dẫn HS tỡm hiểu yờu cầu của đề.

- Hướng dẫn HS phõn tớch đề

HS kể lại cõu chuyện đó được đọc

về cỏc danh nhõn của nước ta HS nhận xột, GV ghi điểm

- 1HS đọc đề bài

Trang 11

- GV lưu ý HS : cõu chuyện em kể khụng

phải là cõu chuyện em đó được đọc trờn sỏch

bỏo mà là cõu chuyện em đó tận mắt thấy

hoặc trờn ti vi, phim ảnh…hoặc chớnh là cõu

chuyện em đó làm (tham gia)

3.Gợi ý HS kể chuyện

- GV đớnh bảng phụ gợi ý 3 và đi vào từng

gợi ý Gợi ý 1 và 2 GV sơ qua, gợi ý 3 (trọng

tõm) theo cỏch:

- Cõu chuyện bắt đầu như thế nào?

- Diễn biến chớnh của cõu chuyện ra sao?

- Suy nghĩ của em về hành động của người

trong cõu chuyện?

- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 gợi

- HS thi kể trước lớp Gọi nhiều

HS kể HS kể xong trao đổi với

GV và cả lớp HS nhận xột theo tiờu chớ đỏnh giỏ

- Bỡnh chọn bạn cú cõu chuyện hay,

-Thể dục Đội hình đội ngũ - trò chơi “bỏ khăn”

I-Mục tiêu:

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác ĐHĐN Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm

số, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải,trái,quay sau, dàn hàng, dồn hàng

- Rèn kĩ năng tập hợp, dồn hàng nhanh,…đều, đẹp, đúng với khẩu lệnh

- Trò chơi “Bỏ khăn” yêu cầu HS tập trung chú ý, nhanh nhẹn, khéo léo, đúng luật

II Địa điểm, phơng tiện:

Sân trờng, nơi tập an toàn 1chiếc còi, 1 chiếc khăn tay

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

Phổ biến nội dung buổi tập

KĐ: xoay các khớp, thi đua xếp

Trang 12

Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

điểm số, đứng nghiêm, nghỉ, quay

phải, trái, quay sau, dàn hàng, dồn

GV phổ biến luật chơi HS chơi thử

HS chơi trò chơi GV quan sát và HD

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Nêu những việc nên làm và không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo mẹ khoẻ và thai nhi khoẻ

- Xác định nhiệm vụ của bố và các thành viên khác trong gia đình là phải chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ có thai

- Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai

ớc 1: GV giao nhiệm vụ và hớng dẫn

+ Quan sát H1,2,3,4 trả lời câu hỏi:

- HS Làm việc với SGK theo cặp

+ Quan sát H1,2,3,4 trả lời câu hỏi: Phụ nữ có thai nên và không nên làm gì? Tại sao?

Đại diện một số HS trình bày kết quả Mỗi HS chỉ nói về nội dung của một hình

- HS nhận xét,

HS quan sát các hình 5,6,7 và nêu nội dung của từng hình

Trang 13

- Ăn uống dủ chất, đủ lợng;

- Không dùng các chất kích thích nh

thuốc lá, thuốc lào, rợu Ma tuý…;

Nghỉ ngơi nhiều hơn, tinh thần thoải

mái;…

Hoạt đông 2: Thảo luận cả lớp (10p)

GV yêu cầu cả lớp cùng thảo luận câu

hỏi:

Mọi ngời trong gia đình cần làm gì để

thể hiện sự quan tâm, chăm sóc đối

với phụ nữ có thai?

Hình 6: Ngòi phụ nữ có thai làm những công việc nhẹ nh đang cho gà ăn; ngời chồng gánh nớc về

Hình 7: Ngời chồng đang quạt cho vợ và con gái đi học về khoẻ điểm 10

-Thứ năm ngày 11 tháng 9 năm 2008

Toán luyện tập chung I/ Mục tiêu:

- Giúp HS củng cốvề:-Nhân chia hai phân số.Tìm thành phần cha biết của phếp tính với phân số

-Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo -Tính diện tích mảnh đất

II/Phơng tiện:

-GV:

-HS:

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy t Hoạt động học

-Làm vở

-4 HS làm bảng,dới lứp đọc bài làm.-Nêu cách tìm thành phần cha biết của từng phép tính

-làm vở

Ngày đăng: 04/07/2014, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi bài tập 1,thẻ màu xanh, đỏ - Tuan 3 CKTKN
Bảng ph ụ ghi bài tập 1,thẻ màu xanh, đỏ (Trang 2)
Hình 5: Ngời chồng đang gắp thức ăn  cho vợ. - Tuan 3 CKTKN
Hình 5 Ngời chồng đang gắp thức ăn cho vợ (Trang 13)
Bảng phụ. Nhóm nào xong mang lên - Tuan 3 CKTKN
Bảng ph ụ. Nhóm nào xong mang lên (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w