- Đọc, viết đợc số đến lớp triệu -Giáo dục hs yêu môn học,tính cẩn thận, chính xác * HS ká, giỏi làm thêm BT4 Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu.. *Hớng dẫn HS đọc viết số
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Chào cờ : Nhận xết đầu tuần
Tập đọc: Th thăm bạn
I Mục tiêu
1 Hiểu được tỡnh cảm người viết thư: Thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cựng bạn ( trả lời cỏc cõu hỏi sgk; nắm được phần mở đầu và phần kết thỳc bức thư
2.Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự thụng cảm, chia sẻ với nỗi đau của bạn
3.Giỏo dục hs biết quan tõm chia sẻ nỗi đau buồn của người khỏc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: Đọc thuộc lòng Truyện cổ nớc mình.
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc:
- GV kết hợp khen ngợi em đọc đúng, sửa phát âm,
ngắt nghỉ
- GV đọc diễn cảm bức th
b Tìm hiểu bài
* Đoạn 1(sáu dòng đầu)
Bạn Lơng có biết bạn Hồng từ trớc không?
- Bạn Lơng viết th cho bạn Hồng để làm gì?
* Đoạn 2(còn lại)
- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng thông cảm với
bạn Hồng
- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng biết an ủi bạn
Hồng
- Nêu tác dụng của những dòng mở đầu và kết thúc
bức th
c Hớng dẫn đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn HS tìm và thể hiện giọng đọc phù
hợp
- GV đọc mẫu
C Củng cố dặn dò:
- Cho HS nhắc lại ý chính, rút ra nội dung
- Cho HS liên hệ
- GV nhận xét tiết học
3' 1' 10'
11'
3'
- 2 HS
- Cho 1 em đọc mẫu toàn bài
- HS đọc nối tiếp
- Giài thích từ
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc cả bài
- Đọc thầm
- Lơng biết Hồng qua sách báo
- Viết th để chia buồn
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Hôm nay mãi mãi
- Chắc là Hồng nớc lũ khuyến khích vợt qua, nhắc bạn yên tâm
- Dòng đầu nêu rõ địa điểm,thời gian viết Dòng cuối ghi lời chúc lời nhắn nhủ, cảm
ơn,hứa hẹn, ký tên )
- 3 HS đọc tiếp nối
- HS luyện theo cặp
- Thi đọc
………
toán : Triệu và lớp triệu
I - Mục tiêu :
- HS củng cố về các hàng, lớp đã học
- Đọc, viết đợc số đến lớp triệu
-Giáo dục hs yêu môn học,tính cẩn thận, chính xác
* HS ká, giỏi làm thêm BT4( Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu)
II - Đồ dùng dạy học –
_Bảng phụ
III Hoạt động dạy học – –
A Kiểm tra bài cũ :–
_Gọi HS chữa bài tập luyện thêm
-GV nhận xét cho điểm
B- Bài mới :
1 – Giới thiệu bài :Ghi bảng
2 – Nội dung bài :
3’
30’
-HS chữa bài
HS nhận xét bổ xung
Trang 2*Hớng dẫn HS đọc viết số đến lớp triệu
-GV đa bảng phụ chép sẵn cho HS
Yêu cầu viết lại số đã cho
-GV HD cách đọc: Khi đọc cần tách thành từng
lớp , đọc từ trái sang phải
GV đọc số
GV nêu VD cho HS đọc thêm
3 – Thực hành :
+Bài 1 (15)
-GV treo BT lên bảng (có kẻ thêm cột viết số )
+Bài 2 (15)-Gọi HS đọc yêu cầu :
-Nhận xét sửa sai
+Bài 3 (15)-Gọi HS nêu yêu cầu :
-GV sửa sai cho HS
+Bài 4 (15)
-Gọi HS thực hiện yêu cầu :
C Củng cố Dặn dò ;– –
-Tổng kết giờ học
-GV ra bài về nhà
2’
-1HS viết bảng , lớp viết nháp
342157413 HS đọc số
- HS đọc số -VD :345123576 ; 345876129
- HS đọc -VD 32000000 : ba mơi hai triệu -HS đọc số :
VD :7312836 : bảy triệu ba trăm mời hai nghìn tám trăm ba sáu
- HS viết số :10250214;
253564888; 400036105;
700000231
- HS làm bài -HS nhận xét
Đạo đức: Vợt khó trong học tập(tiết 1)
I Mục tiêu:
Học xong bài này HS có khả năng:
1.Biết được vượt khú trong học tập sẽ giỳp em học tập mau tiến bộ
2 Nờu được vớ dụ về sự vượt khú trong học tập.( HS khỏ, giỏi biết thế nào là vượt khú trong học tập và
vỡ sao phải vượ khú trong học tập )
3.Giỏo dục hs cú ý thức vươn lờn trong học tập; yờu mến, noi theo gương những hs nghốo vượt khú
II Đồ dùng dạy - học
- Sách giáo khao đạo đức 4
- Giấy khổ to
- Các mẩu chuyện, tấm gơng vợt khó trong học tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS trả lời :
+Đọc phần ghi nhớ SGK ?
-GV nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 Tìm hiểu bài:
*HĐ1: Kể chuyện: Một học sinh nghèo vợt
khó
- Giới thiệu và kể chuyện
* HĐ2: Thảo luận nhóm , trả lời câu hỏi:
- Chia lớp thành các nhóm
+Thảo đã gặp những khó khăn gì ?
+Thảo đã khắc phục nh thế nào ?
+Kết quả học tập của bạn nh thế nào ?
- Ghi tóm tắt các ý trên bảng
- Kết luận: Thảo đã gặp rất nhiều khó khăn, đã
biết vợt qua, vơn lên Chúng ta cần phải học tập
bạn Thảo
* HĐ3: Thảo luận cặp :
+Nếu ở trong hoàn cảnh của bạn Thảo em sẽ
làm gì ?
1' - 1 HS lên bảng
-HS nhận xét bổ xung
- Ghi vở: Vợt khó trong học tập
- Mời 1 - 2 HS kể tóm tắt lại câu chuyện
- Các nhóm thảo luận, cử đại diện trình bày
- Lớp trao đổi, bổ sung
+Thảo gặp nhiều khó khăn : nhà nghèo , bố mẹ
đau yếu , nhà xa trờng +Thảo cố gắng đến trờng , vừa học vừa làm giúp đỡ bố mẹ
+Thảo học tốt , đạt kết quả cao , giúp đợc bố
mẹ , giúp cô giáo dạy cho những bạn khó khăn hơn mình
- Từng cặp thảo luận, cử đại diện trình bày
- Lớp thảo luận và bổ sung
+Tìm cách khắc phục khó khăn để tiếp tục
Trang 3- Ghi bảng tóm tắt các ý chính.
- Kết luận:Trong cuộc sống mỗi ngời đều có
những khó khăn riêng để học tốt chúng ta cần
cố gắng kiên trì vợt qua các khó khăn đó
+Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK
* HĐ4: Làm việc cá nhân
(bài tập 1SGK)
- Yêu cầu nêu cách sẽ chọn và giải thích lí do
- Kết luận: (a), (b), (d) là cách giải quyết tích
cực
+Khi gặp khó khăn trong học tập em sẽ làm
gì ?
-Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
C Củng cố - dặn dò
- Đánh giá nhận xét giờ học
học
-
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
-HS lần lợt nêu cách giải quyết -HS giải thích cách làm cha tốt
+Em sẽ tìm cách khắc phục hoặc nhờ sự giúp
đỡ của ngời khác nhng không dựa dẫm vào ngời khác
_HS đọc SGK 6 -CB bài 3-4 SGK
………
Lịch sử : Nớc Văn Lang
I Mục tiêu– : Học xong bài HS biết :
-Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, những nột chớnh về đời sống vật chất
và tinh thần của người cổ Việt:
+ Khoảng 700 năm TCN nước Văn Lang, nhà nước đầu tiờn trong lịch sử dõn tộc ra đời
+ Người Lạc Việt biết làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đỳc đồng làm vũ khớ và cụng cụ sản xuất
+ Người Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành cỏc làng, bản
+ Người Lạc Việt cú tục nhuộm răng, ăn trầu; ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu vật,
- Giáo dục hs yêu môn học,hiểu biết về một số tục lệ của người Lạc Việt cũn được lưu giữ tới ngày nay
II - Đồ dùng dạy học–
- Hình minh hoạ SGK Lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ ngày nay
III Hoạt động dạy học– –
A Kiểm tra bài cũ :– ( 2’)
- Kiểm tra sách vở của HS
B Bài mới :– ( 30’ )
1 – Giới thiệu bài :Ghi bảng
2 – Tìm hiểu nội dung bài :
* HĐ 1 : Thời gian hình thànhvà địa phận của nớc
Văn Lang
-GV treo lợc đồ Bắc Bộ
- Yêu cầu HS đọc SGK trả lời :
+Nhà nớc đầu tiên của ngời Lạc Việt có tên là gì ?
+Nớc Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào ?
+Xác định thời điểm ra đời trên trục thời gian ?
+Nớc Văn Lang đợc hình thành ở khu vực nào ? HS
xác định trên LĐ?
KL:Nhà nớc đầu tiên trong LS dân tộc là nớc Văn
Lang ra đời khoảng 700 năm trớc CNtrên khu vực của
sông Hồng , sông Mã , sông Cả là nơi ngời Lạc Việt
sinh sống
* HĐ2 – Các tầng lớp trong XH
- Yêu cầu HS đọc SGK , điền tên vào sơ đồ : Các tầng
lớp trong XH Văn Lang
+XH Văn Lang có mấy tầng lớp,đó là những tầng lớp
nào ?
+Ngời đứng đầu nhà nớc là ai?
+Tầng lớp sau vua là ai ? Họ có nhiệm vụ gì ?
+Ngời dân thờng gọi là gì ?
+Tầng lớp thấp kém nhất là tầng lớp nào ? Họ làm
- HS đọc SGK , quan sát LĐvà làm việc theo yêu cầu
+ Là nớc Văn Lang + Nớc Văn Lang ra đời vào khoảng
700 năm trớc CN
-HS lên bảng xác định , Lớp theo dõi +Đợc hình thành ở khu vực sông Hồng , sông Mã , sông Cả
- HS nghe
- HS điền vào sơ đồ
+Có 4 tầng lớp , đó là Vua Hùng , lạc tớng và lạc hầu , lạc dân và nô tì +Vua gọi là vua Hùng
Trang 4gì ?
KL: XH Vă Lang có 4 tầng lớp chính: Vua – Lạc
hầu , Lạc tớng – Dân thờng – Nô tì
* HĐ3 - Đời sống vật chất và tinh thần của ngời Lạc
Việt :
+GV giới thiệu hình SGK , đa ra khung bảng thống
kê cho HS điền
+HS trình bày nội dung
*HĐ4: Phong tục của ngời Lạc Việt
+Hãy kể tên 1 số câu chuyện cổ tích nói về các phong
tục của ngời Lạc Việt mà em biết ?
+Địa phơng chúng ta còn lu giữ các phong tục nào
của ngời Lạc Việt ?
C Củng cố Dặn dò– – : (3’)
-Tóm tắt nội dung bài
- Liên hệ
- Hớng dẫn HS học ở nhà
+Sau vua là lạc hầu , lạc tớng , họ giúp vua Hùng cai quản đất nớc
+Dân thờng gọi là lạc dân +Là nô tì , họ là ngời hầu trong các gia
đình ngời giàu phong kiến
+HS đọc SGK, điền nội dung vào các cột , HS trình bày :
Sản xuất : Lúa , khoai , cây ăn quả ,
-ơm tơ dệt vải , đúc đồng, nặn đồ -Ăn uống : Cơm , xôi , bánh chng -Mặc và trang điểm : dùng đồ trang sức, búi tóc , cạo trọc đầu
-Ơ : Nhà sàn , quây quần thành làng -Lễ hội: Vui chơi nhảy múa , vật +Sự tích bánh chng bánh dày +Sự tích Mai AN Tiêm +Sự tích Sơn Tinh Thuỷ Tinh +Tục ăn trầu , trồng lúa , tổ chức lễ hội mùa xuân - HS đọc ghi nhớ SGK14
………
Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Thể dục: đi đều đứng lại quay sau Trò chơi "kéo ca lừa xẻ"
I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết cách đi đều, đứng lại, quay sau
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “Kéo ca lừa xẻ”
- Giáo dục hs yêu môn học; thích tập luyện thể dục, trò chơi để rèn luyện sức khoẻ,sự nhanh nhẹn, phát triển cơ thể.
II Địa điểm phơng tiên:
- Sân trờng: Vệ sinh an toàn
- Còi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp.
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp phổ biến nội dung và yêu cầu
- Trò chơi : Làm theo hiệu lệnh
- Hát
2 Phần cơ bản:
a Đội hình đội ngũ
- Ôn đi đều đứng lại, quay sau
b Trò chơi vận động
- Trò chơi" Kéo ca lừa xẻ"
3 Phần kết thúc:
- Chạy đều
- Thả lỏng
- Hệ thống bài học
- Đánh giá nhận xét
6-10'
18-22'
4-6'
- Tập hợp 3 hàng dọc nghe phổ biến
- Làm theo hiệu lệnh
- Đứng tại chỗ hát
- HS tập 3 – 4 lần + Lần 1 và 2 GVđiều khiển
-HS cả lớp tập + Lần 3, 4 tập theo tổ do tổ trởng điều khiển
- Các tổ tập thi đua
+ Cả lớp tập củng cố do GV chỉ đạo
+GV tập hợp theo đội hình chơi giới thiệu tên và luật chơi
- 2 HS làm mẫu một tổ chơi thử
- Cả lớp chơi thi đua
- GV quan sát nhận xét
- Lớp chạy đều thành vòng tròn
- Tập động tác điều hoà
- GV cho HS nhắc lại ND bài
- GV đánh giá nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
Tập đọc: Ngời ăn xin
Trang 5I Mục tiêu
1 Đọc lu loát toàn bài, giọng đọc nhẹ nhàng, thơng cảm, thể hiện đợc cảm xúc, tâm trạng của các nhân vật
2 Hiểu đợc nội dung ý nghĩa truyện: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm, thơng xót trớc bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ. –
3 Giáo dục hs lòng nhân hậu, biết đồng cảmvới ngời nghèo khổ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra: Đọc bài: Th thăm bạn.
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
- GV chia 3 đoạn
- GV kết hợp hỏi nghĩa từ và cho HS đọc đúng
câu cảm thán
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
* Đoạn 1: Từ đầu cứu giúp
- Trả lời:
Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thơng nh thế
nào?
* Đoạn 2: Tiếp đến cho ông cả
- Hành động và lời nói của (ông) cậu bé chứng
tỏ tình cảm của cậu đối với ông ăn xin nh thế
nào?
* HS đọc đoạn còn lại và thảo luận::
- Cậu bé không cho gì Em hiểu cậu bé đã
cho ông lão cái gì?
- Theo em cậu bé đã nhận đợc gì ở ông lão ăn
xin?
c Hớng dẫn đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn HS đọc phân vai nhân vật
C Củng cố dặn dò.
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện trên
3'
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc toàn bài
- 3 HS đọc tiếp nối truyện
- HS nêu: lọm khọm, đỏ đọc
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc cả bài
(nhóm đôi)
- Ông già lọm khọm, đôi mắt, đỏ đọc giàn giụa nớc mắt, môi tái, quần tả tơi, giọng rên rỉ
- Hành động và lời nói của cậu bé chứng tỏ cậu chân thành xót thơng ông lão, tôn trọng muốn giúp đỡ ông
- Tình thơng, sự thông cảm và tôn trọng của cậu bé qua hành động cố tình phải xin lỗi nắm tay chặt
- Cậu bé nhận lòng biết ơn sự thông cảm
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
HS luyện đọc theo vai
- Thi đọc theo cặp
- Con ngời phải biết thơng yêu nhau
toán : Luyện tập
I Mục tiêu– : Giúp HS :
- Đọc, viết các số đến lớp triệu
- Bớc đầu nhận biết giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
-Giáo dục hs yêu môn học, tính cẩn thận,chính xác
II - Đồ dùng dạy học –
-Bảng phụ
III Hoạt động dạy học –
A Kiểm tra bài cũ :–
-Gọi HS lên chữa bài làm thêm
- GV nhận xét cho điểm
B Bài mới :–
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 - Nội dung bài :
*HD HS luyện tập
- GV cho HS nêu lại các hàng , các lớp từ nhỏ
đến lớn
3 – Thực hành :
3’
30’
- HS chữa bài -HS nhận xét bổ xung
-HS nêu : Hàng đơn vị , chục , trăm , nghìn , chục nghìn , trăm nghìn , triệu , chục triệu , trăm triệu -HS nêu VD về các số và đọc
VD : 1234; 65321; 567432987
Trang 6+Bài 1 (16)
-Yêu cầu HS đọc mẫu và viết vào ô trống
-HS trình bày bài
-Nhận xét sửa sai
+Bài 2 (16)
-GV viết số lên bảng và cho HS đọc
-GV theo dõi sửa sai
+Bài 3 (16)
-GV đọc số và yêu cầu HS viết số
+Bài 4 (16)
-HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS trao đổi làm bài tập
-HS nêu cách làm
C Củng cố Dặn dò :– –
-GV tổng kết giờ học
-GV giao bài về nhà
2’
-HS làm vở , HS trình bày : 315700806; 850304900; 403210715 -HS trao đổi và trả lời :
VD : 32640507: ba mơi hai triệu sáu trăm bốn mơi nghìn năm trăm linh bảy
-1 hS viết bảng , HS lớp viết vở 613000000; 131405000;
512326103; 86004702;
800004720 -HS làm miệng nêu KQ Giá trị của chữ số 5 trong các số là:
a – 5000
b – 500000
c - 500
Chính tả(nghe - viết) Cháu nghe câu chuyện của bà.
I Mục tiêu:
1 Nghe-viết và trình bày bài chớnh tả sạch sẽ; trỡnh bày đỳng, đẹp cỏc dũng thơ lục bỏt và cỏc khổ thơ.
2 Làm đúng BT2 b (dấu hỏi/dấu ngó)
-Rốn kĩ năng nghe-viết, phõn biệt thanh hỏi/thanh ngó
3 Giáo dục hs tính thẩm mỹ, có tinh thần trách nhiệm với bài viết của mình.
II Đồ dùng dạy học
- GV: Phiếu khổ to
- HS: Bút dạ, bảng con
III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 Hớng dẫn học sinh nghe-viết
- GV đọc bài thơ
- Hỏi nội dung: Bài thơ nói về tình thơng
của ai?
- GV hỏi về cách trình bày bài thơ lục bát
- GV đọc từng câu thơ(2 lợt)
- Đọc lại toàn bài
- GV chấm chữ 6 bài
- GV nêu nhận xét chung
3 Hớng dẫn HS làm bài tập.
- GV phát phiếu cho HS
- GV nêu yêu cầu
* Cho HS hiểu ý nghĩa: Đoạn văn ca ngợi
cây tre thẳng thắn, bất khuất là bạn của con
ngời
- Sửa theo lời giải đúng:
4 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Hớng dẫn làm bài 2 (b)
Nhắc HS về nhà học bài
3'
1' 19'
10'
2'
1 HS đọc cho 2 bạn viết các từ ngữ bắt đầu bằng s/x hoặc ăng/ăn đã luyện ở tiết 2
- HS theo dõi ở sách
- Một học sinh đọc lại
* Bài thơ nói về tình thơng của hai bà cháu dành cho một cụ già bị lẫn đến mức không biết cả đờng về nhà mình
- Cả lớp đọc thầm lại bài thơ
HS viết vào vở
- HS soát lỗi bài
- ở dới HS đổi chéo bài để soát lỗi
Bài 2(a): Điền vào chỗ trống tr/ch?
- HS đọc thầm đoạn văn
- Làm vào vở, 2 em lên bảng làm
- Đọc lại đoạn văn đã điền
a Tre - không chịu - Trúc đầu chý - Tre - tre - đồng chí - chiến đấu - tre
Khoa học : Vai trò của chất đạm và chất béo
Trang 7I - Mục tiêu : Sau bài học HS có khả năng:
- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm ( thịt, cá, trứng, tomm, cua, , chất béo ( mỡ, dầu, bơ, )
- Nêu đợc vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể : + Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể + Chất béo làm giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K *Nâng cao : Xác định đợc nguồn gốc của nhóm thức ăn chứa chất đạm và chất béo - Giáo dục hs hiểu sự cần thiết phải ăn đủ thức ăn có chất đạm và chất béo II - Đồ dùng dạy học – - Hình 12, 13 SGK - Phiếu học tập III Hoạt động dạy học – – Hoạt động dạy T Hoạt động học A - Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS trả lời câu hỏi : +Nêu cách phân loại thức ăn? -GV nhận xét cho điểm B - Bài mới: 1 - Giới thiệu bài: 2 - Hớng dẫn nội dung: *HĐ1: Vai trò của chất đạm và chất béo. + Mục tiêu: Nêu đợc tên và vai trò của thức ăn chứa chất đạm và chất béo + Cách tiến hành: Bớc 1: Làm việc theo cặp Bớc 2: Làm việc cả lớp - GV hỏi: - Nói tên thức ăn có ở trong hình 12, 13SGK? - Kể tên các thức ăn hàng ngày em ăn có nhiều chất đạm và chất béo - Tại sao hàng ngày ta cần ăn chúng? - Vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo ? + GV nhận xét bổ sung + Kết luận: Nh phần bóng đèn toả sáng *HĐ2: Xác định nguồn gốc thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo + Mục tiêu: Phân loại đợc thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo có nguồn gốc từ thực vật và động vật + Cách tiến hành: Bớc 1: Chia nhóm và phát triển nhóm học tập Bớc 2: Chữa bài tập + Kết luận: Các thức ăn chứa chất béo có nguồn gốc từ động vật và thực vật 3' 1' 29’ -HS trả lời -HS nhận xét bổ xung - Quan sát hình 12, 13 nói với nhau về tên thức ăn có nhiều chất đạm và chất béo Nêu vai trò của chất ấy - Dựa vào SGK trả lời - Thịt lợn, trứng gà,.tôm, thịt bò, cua, ốc, cá
- Lạc, đậu Hà Lan, dừa, đầu phụ
- Cung cấp chất dinh dỡng cho cơ thể - Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể - Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi ta min - Đọc lại kết luận: - Các nhóm (3 - 4 HS ) nhận và làm việc với phiếu - Đại diện các nhóm trình bày HS khác nhận xét KQ: T.Ă chứa nhiều đạm Nguồn gốc T Vật Nguồn gốc Đ.Vật Đậu nành x
Thịt lợn x
Trứng x
Cá, Tôm x
Đậu phụ x
Đậu Hà x
Thịt bò x
Thịt vịt x
Cua , ốc x
Pho mát x
T.Ăchứa chất béo Mỡ lợn x
Lạc, vừng x
Dầu ăn x
Dừa x
Trang 8C Củng cố dặn dò:
- HS đọc lại kết luận
- Đánh giá nhận xét tiết học
- Nhắc HS về học bài, chuẩn bị bài sau
2’
-HS đọc mục bạn cần biết SGK12-13
-GV nhận xét đánh giá giờ học
- GV dặn dò HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Thứ t ngày 9 tháng 9 năm 2009
Toán: Luyện tập I.Mục tiêu:
+ Giúp HS:
- Củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu
- Thứ tự các lớp
- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết sẵn BT 4
- Lợc đồ BT5
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS lên bảng làm BT 2,3
GV nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài - ghi bảng
2 H ớng dẫn luyện tập
Bài 1(trang 17)
GV viết số trong bài tập lên bảng, yêu cầu
HS vừa đọc vừa nêu giá trị của chữ số 3, chữ
số 5 trong mỗi số
GV nhận xét cho điểm
Bài 2(trang 17)
- GV: BT yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS tự viết số
- GV nhận xét, cho điểm HS
Bài 3(trang 17)
- GV treo bảng số liệu trong BT lên bảng và
hỏi: Bảng số liệu thống kê về nội dung gì?
- GV yêu cầu HS trả lời từng câu hỏi ở SGK
Bàii 4(trang 17)
- GV: Bạn nào có thể viết đợc số 1 nghìn
triệu?
- GV thống nhất cách viết:1000000000
và giới thiệu: Một nghìn triệu đợc gọi là 1 tỉ
- GV: Số 1 tỉ có mấy chữ số, là những chữ số
nào?
- GV cho HS viết từ 1 tỉ đến 10 tỉ
Lấy vài VD để HS đọc và viết
Bài 5(trang 18)
- GV treo bảng lợc đồ và yêu cầu HS quan
sát
- GV yêu cầu HS chỉ tên các tỉnh và đọc số
dân
C Củng cố dặn dò:
- GV tổng kết giờ học
- Dặn dò HS về nhà học bài và làm lại BT 2,
4( trang 17)
3’
1' 29'
2'
- 2 HS lên bảng, cả lớp theo dõi để nhận xét
- HS làm việc theo cặp, sau đó một số HS làm trớc lớp các số sau:
35627449; 123456789; 82175263; 850003200
- BT yêu cầu chúng ta viết số
- 1 HS lên bảng viết số, HS cả lớp làm vào vở, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra
KQ :5760342 ; 5706342 ; 50076342
57634002
- Thống kê về dân số 1 số nớc vào tháng 12 năm 1999
- HS tiếp nối nhau đọc số dân của từng nớc
a Nớc có số dân nhiều nhất: ấn Độ Nớc có số dân ít nhất là Lào
b Thứ tự: Lào, Cămpuchia, VN, Liên Bang Nga, Hoa kì, ấn độ
- 3- 4 HS lên bảng viết
- Số 1 tỉ có 10 chữ số đó là 1 chữ số 1 và 9 chữ
số 0 đứng bên phải số 1
5.000.000.000 315.000.000.000
- HS quan sát
- HS làm việc theo cặp, nêu trớc lớp
Luyện từ và câu: Từ đơn và từ phức
Trang 9I Mục tiêu:
1.Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt đợc từ đơn và từ phức ( Nội dung Ghi nhớ )
2.Nhận biết đợc từ đơn, từ phức trong đoạn thơ (BT1, mục III ) ; bớc đầu làm quen với từ điển ( hặc sổ tay từ ngữ ) để tìm hiểu về từ ( BT2, BT3 )
3.Giáo dục hs yêu môn học, sử dụng thành thạo từ đon, từ phức
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung cần ghi nhớ và phần luyện tập BT 1
- 4,5 tờ giấy khổ rộng để làm bài phần nhận xét
III Các hoạt động dạy học
1: Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi HS nêu phần ghi nhớ bài : Dấu hai chấm
- Gọi HS làm BT 2 SGK
- GV nhận xét cho điểm
2(1'): Giới thiệu bài mới.
GV nêu mục tiêu cần đạt của tiết học
I(13'): Phần nhận xét.
- Gọi HS đọc yêu cầu của phần nhận xét
- Yêu cầu HS hãy chia các từ đó thành hai loại:
Từ đơn và Từ phức
- Cho HS làm bài theo nhóm
- Cho HS lên trình bày
- GV nhận xét chốt lại ý đúng
- GV ghi lên bảng
- GV hỏi rút ra ý 2 - GV ghi ý 2 lên bảng
H: Tiếng dùng để làm gì?
- Tiếng dùng để cấu tạo từ:
+ Có thể dùng một tiếng để tạo nên 1 từ Đó là
từ đơn
+ Cũng có thể phải dùng từ hai tiếng trở lên để
tạo nên một từ đó là từ phức
H: Từ đợc dùng để làm gì?
- Từ đợc dùng để:
+ Biểu thị sự vật, hoạt động, đặc điểm (tức là
biểu thị ý nghĩa)
+ Cấu tạo câu
Gọi HS đọc ghi nhớ SGK
II(13') Luyện tập
Bài 1:
- Cho HS đọc nộidung yêu cầu bài 1
- HS làm việc theo nhóm
- Gọi HS lên làm
- GV nhận xét củng cố
Bài 2
- Cho HS đọc yêu cầu bài 1
- Cho HS tìm 3 từ đơn, 3 từ phức
- Gọi HS lên trình bày
- GV nhận xét củng cố
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu bài 3
- Cho HS đặt câu với từ vừa tìm đợc ở BT 2
- Gọi HS lên đặt câu trên bảng
- GV chấm dới lớp
- GV nhận xét chốt lại những câu HS đặt đúng
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tìm từ trong từ điển rồi đặt câu với mỗi
từ tìm đợc
- 1 HS nêu
- 2 HS làm
- Gọi HS nhận xét
- 2 HS đọc to
- HS làm theo nhóm đôi, trình bày vào giấy nháp
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét bổ sung
+ ý 1: Từ chỉ một tiếng(từ đơn)
Từ chỉ 2 tiếng(từ phức)
- Nhờ, bạn, lại, có chí, nhiều, năm, liền, hanh, là
- Giúp đỡ, học hành học sinh tiên tiến
- HS nêu lại
- 3 HS đọc
- HS làm theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm
- Nhận xét chéo
- HS làm việc cá nhân
- Trình bày nối tiếp, mỗi tổ cử 5 em
- HS nhận xét
- 1 HS đọc to
- HS làm việc cá nhân
- 3 HS mỗi em đặt 1 câu đơn, 1 câu phức
- HS nhận xét bổ sung
Âm nhạc : ôn tập bài hát : em yêu hoà bình
Trang 10bài tập độ cao và tiết tấu
I.Mục tiêu :
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ
-Giáo dục hs tình yêu quê hơng, đất nớc
II.chuẩn bị:
- GV nghiên cứu một vài động tác phù hợp với bài hát
- Nhác cụ quen dùng: thanh phách
- Học sinh: Hộp lắc
III.Các hoạt động dạy học:
1 Phần mở đàu:
- GV bắt nhịp cho cả lớp hát bài hát:
Em yêu hoà bình+kết hợp vỗ tay theo tiết
tấu lời ca
- GV sử dụng nhạc cụ cùng gõ nhịp
- Giới thiệu bài, ghi đề
2 Phần hoạt động:
- GV vừa hát vừa làm phụ hoạ một số động
tác phù hợp với bài hát nh đã chuẩn bị
- Hớng dẫn HS phụ hoạ
- Yêu cầu HS biểu diễn theo dãy bàn, theo
nhóm, cá nhân
* Y/cầu hs khá, giỏi đọc các nốt Đô, Mi,
Son, La trên khuông nhạc + đọc nốt nhạc
theo cao độ và tiết tấu
3 Phần kết thúc:
- GV cùng HS hát lại bài hát Em yêu hoà
bình + nhún chân chuyển động theo nhịp
-Dặn dò : Về nhà ôn lại bài hát+ kết hợp vận
động phụ hoạ
-Nh.xét tiết học, b/dơng
Phần bổ sung :
- HS hát đồng thanh cả lớp, kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca (2lần)
-Cả lớp kết hợp dụng cụ gõ hoà âm -Th.dõi
- HS quan sát,
- HS thực hiện
- HS hát, nhận xét
* HS khá, giỏi thực hiện theo yêu cầu
HS cả lớp hát, kết hợp vân động theo nhịp
- Th.dõi, tực hiện -Th.dõi, biểu dơng
Mĩ thuật: Vẽ tranh: Đề tài các con vật quen thuộc
( giáo viên chuyên trách dạy)
,………
Kể chuyện: kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
1 Lời kể rõ ràng rành mạch, bớc đầu biết biểu lộ tình cảm qua giọng kể
2 Kể đợc câu chuyện ( mẩu chuyện, đoạn truyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu ( theo gợi ý SGK )
3.Giáo dục hs yêu môn học, lòng nhân hậu, tình cảm yêu thơng, đùm bọc
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết gợi ý 3 SGK
- Su tầm 1 số truyện đã nghe, đã đọc
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra 1 HS kể lại câu
chuyện: Nàng Tiên ốc
B Bài mới:
* GV giới thiệu:
- Giới thiệu trực tiếp
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS ở nhà
5' 28'
- 1HS lên kể lại
- Lớp nhận xét
- Một số HS giới thiệu những câu chuyện