1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN 2- TUAN 3(CKTKN)

20 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bạn của nai nhỏ
Người hướng dẫn GV: Lý Thị Hương
Trường học Trường Tiểu học Gio Phong
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Gio Phong
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* GVHD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ: - Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn, chú ý đọc đúng các từ khó.. - Đọc từng đoạn trong nhĩm: HS luyện đọc theo nhĩm đơi

Trang 1

TuÇn 3

Thứ hai

Ngày soạn: 12/9/10

Ngày dạy : 13/9/10

Tập đọc : BẠN CỦA NAI NHỎ

( 2 tiết)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Rèn KN đọc thành tiếng:

- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng rõ ràng

2 Rèn KN đọc hiểu;

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

- Bảng phụ viết câu văn, đoạn văn HDHS luyện đọc.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TIẾT 1

A.KIỂM TRA BÀI CŨ

2 HS đọc bài Làm việc thật là vui

? Mọi vật và con người xung quanh ta làm những việc gì?

? Bé làm những việc gì?

B DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bµi:

- Giới thiệu chủ điểm:

- Giới thiệu bài: …Bạn của Nai nhỏ.

2 Luyện đọc

* GV đọc mẫu, HDHS đọc bài

-GV đọc diễn cảm bài văn

- HD HS cách đọc toàn bài văn.

* GVHD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn, chú ý đọc đúng các

từ khó

- Đọc từng đoạn trước lớp: HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp, chú ý ngắt nghỉ

đúng chỗ

VD: Sói sắp tóm được Dê Non / thì bạn con đã kịp lao tới, / dùng đôi gạc chắc khoẻ / húc Sói ngã ngửa //

Con trai bé bỏng của cha / con có một người bạn như thế / thì cha không phải lo lắng một chút nào nữa //

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – chú giải SGK.

Trang 2

- Đọc từng đoạn trong nhĩm: HS luyện đọc theo nhĩm đơi,

- Thi đọc giữa các nhĩm: HS đọc từng đoạn, đọc cả bài, Lớp và GV nhận xét.

- Cả lớp đọc đồng thanh.

TIẾT 2

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Hướng dẫn HS đọc thầm bài, trả lời các câu hỏi sau:

? Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu ?(Đi chơi xa cùng bạn)

? Cha Nai Nhỏ nĩi gì ?(cha khơng ngăn cản con Nhưng con hãy nĩi cho cha nghe về bạn của con)

? Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn mình ?(HS trả lời theo lời của mình, khơng đọc nguyên văn trong SGK)

- Hành động 1: Lấy vai hích đổ hịn đá to chặn ngang lối đi

- Hành động 2: Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy khỏi lão Hổ đang rình trong bụi cây

- Hành động 3: Lao vào gã sĩi, dùng gạc húc sĩi ngã ngửa để cứu Dê Non.

? Mỗi hành động của Nai Nhỏ nĩi lên một điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào ? (Cho nhiều HS nêu ý kiến, kèm theo lời giải thích)

? Theo em, người bạn tốt là người như thế nào?(HS thảo luận nhĩm đơi, trình bày ý kiến trước lớp)

- Người sẵn lịng giúp người, cứu người là người bạn tốt, đáng tin cậy Chính vì vậy, cha Nai Nhỏ chỉ yên tâm về bạn của con khi biết bạn con dám lao tới, dùng đơi gạc chắc khoẻ húc Sĩi, cứu Dê Non

4 Luyện đọc lại:

- Một số em thi đọc lại câu chuyện, lớp và GV nhận xét, bình chọn người đọc hay nhất.

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

? Em biết được vì sao cha Nai Nhỏ vui lịng cho con trai bé bỏng của mình đi chơi xa ?

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc truyện, ghi nhớ nội dung, để chuẩn bị cho tiết học

kể chuyện



Toán KIỂM TRA

I YÊU CẦU:

* Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:

- Đọc, viết số cĩ hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau.

- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ khơng nhớ trong phạm vi 100.

- Giải bài tốn bằng một phép tính đã học

- Vẽ đoạn thẳng theo số đo cho trước

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Chuẩn bị đề kiểm tra

- HS : Chuẩn bị giấy kiểm tra.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 3

A ĐỀ BÀI

Bài 1: Điền số?

Bài 2: Số ?

a Số liền trước của số 11 là

b Số liền sau của số 99 là

Bài 3: Đặt tính và tính:

54 + 42; 84 + 31; 78- 77; 66 - 16; 5 + 23

Bài 4: mẹ và chị hái được 48 quả cam, riêng mẹ hái được 22 quả cam Hỏi chị hái được

bao nhiêu quả cam?

Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB cĩ độ dài 1dm.

B .BIỂU ĐIỂM

Bài 1: 2 điểm

Bài 2: 1 điểm

Bài 3: 3 điểm

Bài 4: 3 điểm

Bài 5: 1 điểm



Chính t ả : (Tập chép) BẠN CỦA NAI NHỎ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tĩm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ

- HS làm đúng các bài tập 3(a,b); 2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn ND đoạn văn cần chép.

- Phiếu cỡ to viết sẵn ND bài tập 2, 3 vở BT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ :

- 2,3 HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết bảng con : 2 tiếng bắt đầu bằng g, 2 tiếng bắt đầu

bằng gh

- 7 chữ cái đứng sau chữ cái r theo thứ tự trong Bảng chữ cái (s, t, u, ư, v, x, y)

B BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.

2 Hướng dẫn tập chép

- GV đọc đoạn chép trên bảng HS nhìn trên bảng đọc lại

- Hướng dẫn HS nắm ND bài chính tả

- GV hỏi: Vì sao cha Nai Nhỏ yên lịng cho con đi chơi với bạn?

- HS tập viết vào bảng con những chữ khĩ: đi chơi, mạnh khỏe, thơng minh, nhanh nhẹn,

yên lịng

Trang 4

- HS chép bài vào vở, GV theo dõi, uốn nắn; chấm chữa bài, nhận xét:

- Chấm bài, nhận xét

3 HD làm bài tập CT:

BT2: HS nêu y/c của bài(Điền vào chỗ trống ng hay ngh?)

- GV chép 1 từ lên bảng, mời 1 em lên bảng làm mẫu: điền vào chỗ trống ( …ày tháng.

viết đúng là ngày tháng)

- Cả lớp làm vào bảng con, GV phát bút dạ cho 3,4 HS làm bài

- Những HS làm bài trên giấy to dán giấy lên bảng GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời

giải đúng: ngày tháng, nghỉ ngơi, người bạn, nghề nghiệp

BT3:1HS nêu y/c BT: Điền vào chỗ trống :

b Đổ hay đỗ?

- HS làm bài vào VBT, chữa bài

Đáp án đúng: đổ rác, thi đỗ, trời đổ mưa, xe đỗ lại

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà viết lại những từ viết sai, học thuộc bảng chữ cái.



Thứ ba

Ngày soạn: 10/9/10

Ngày dạy : 14/9/10

Toán PHÉP CỘNG CĨ TỔNG BẰNG 10

I MỤC TIÊU:

- Biết cộng hai số cĩ tổng bằng 10

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng cĩ tổng bằng 10

- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đĩ cĩ một số cho trước

- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số cĩ một chữ số

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng gài, que tính

- Mơ hình đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA :

- Nhận xét bài kiểm tra

B BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài: Phép cộng cĩ tổng bằng 10

2 Hướng dẫn tìm hiểu bài

* Giới thiệu 6 + 4 = 10.

Trang 5

- Chúng ta đã biết 6 cộng 4 bằng 10, bây giờ chúng ta sẽ làm quen với cách cộng theo cột

(đơn vị, chục) như sau:

- GV yêu cầu HS lấy 6 que tính đồng thời GV gài 6 que tính lên bảng gài.

- GV yêu cầu HS lấy thêm 4 que tính đồng thời cũng cài thêm 4 que tính lên bảng gài và

nĩi: Thêm 4 que tính

- HS gộp rồi đếm xem cĩ bao nhiêu que tính.(10 que tính)

- Hãy cho cơ phép tính.(6 + 4 = 10)

- Hãy viết phép tính theo cột dọc.

- Tại sao em viết như vậy?(6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị, viết 1 vào cột chục)

3 Thực hành

Bài 1 :

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- HS tự làm bài, rồi chữa bài

- Gọi 3 học sinh lên bảng - Nhận xét chữa bài

Bài 2

- Yêu cầu gì? (Tính.)

- HS tự làm bài và đổi chéo vở để kiểm tra bài cho nhau

Bài 3

- Bài tốn yêu cầu ta làm gì?

- HS thi đua tính nhẩm nhanh và nêu miệng kết quả nhẩm

- Nhận xét chữa bài

Bài 4: Trị chơi: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- GV sử dụng mơ hình đồng hồ để quay kim đồng hồ Chia lớp thành 2 đội chơi 2 đội lần lượt đọc các giờ mà GV quay trên mơ hình Tổng kết, sau 5 đến 7 lần chơi đội nào nĩi đúng nhiều hơn thì thắng cuộc

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

- GV hệ thống lại nội dung của tiết học và nhận xét

- Về nhà ôn tập và làm bài tập ở VBT

- Chuẩn bị bài : 26 + 4; 36 + 24



Kể chuyện: BẠN CỦA NAI NHỎ

I MỤC TIÊU:

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình(BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn

(BT2)

- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa ở BT1

- HS khá, giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3 (phân vai, dựng lại câu chuyện)

- Giáo dục HS biết giúp đỡ mọi người khi gặp hoạn nạn, khĩ khăn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Trang 6

- Tranh minh hoạ trong SGK.

- Băng giấy ghi tờn từng nhõn vật

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- 3HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn của cõu chuyện Phần thưởng.

+ Nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm cho HS

B BAỉI MễÙI ::

1 Giới thiệu bài: … Bạn của Nai Nhỏ

2.Hướng dẫn HS kể chuyện:

a Dựa theo tranh, nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về bạn mỡnh:

- HS quan sỏt kỹ 3 tranh minh hoạ trong SGK, nhớ lại từng lời kể của Nai Nhỏ được diễn

tả bằng hỡnh ảnh

- 1 HS khỏ giỏi làm mẫu, nhắc lại lời kể lần thứ nhất về bạn của Nai Nhỏ

- HS tập kể theo nhúm Từng em lần lượt nhắc lại lời kể theo 1 tranh

- Đại diện cỏc nhúm thi núi lại lời kể của Nai Nhỏ

- GV nhận xột khen những HS làm bài tốt

b Nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn

- HS nhỡn lại từng tranh, nhớ và nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ núi với Nai Nhỏ

- HS tập núi theo nhúm

- Cỏc nhúm cử đại diện lần lượt nhắc lại từng lời của cha Nai Nhỏ núi với con

- Lớp và GV nhận xột, bỡnh chọn HS núi tốt nhất

c Phõn cỏc vai dựng lại cõu chuyện:

- HS dựng lại cõu chuyện trong nhúm

- Cỏc nhúm trỡnh diễn trước lớp

- Lớp và GV nhận xột, bỡnh chọn nhúm thể hiện hay nhất

C CỦNG CỐ- DẶN Dề

- Gọi em được bỡnh chọn kể hay nhất kể lại chuyện cho cả lớp nghe

- Nhận xột tiết học, khen về ý thức học tập của HS.

- Dặn HS về nhà KC cho người thõn nghe.



I MỤC ĐÍCH YấU CẦU

- Đọc đỳng cỏc từ ngữ: thuở nào, sõu thẳm, lang thang, khắp nẻo

- Biết ngắt nhịp rừ ở từng cõu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu nghĩa cỏc từ đó chỳ giải trong bài: sõu thẳm, hạn hỏn, lang thang

- Hiểu ND: Tỡnh bạn cảm động giữa Bờ Vàng và Dờ Trắng.(trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; học thuộc 2 khổ thơ cuối bài)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bảng phụ viết sẵn câu thơ để HD HS luyện đọc

III CAÙC HOAẽ T ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Trang 7

A KIỂM TRA

- 2 HS đọc bài Bạn của Nai Nhỏ

? Mỗi hành động của bạn Nai nhỏ núi kờn điểm tốt của bạn ấy Em thớch điểm tốt nào

nhất?

? Theo em, ngời bạn tốt là ngời nh thế nào?

- Nhận xột, ghi điểm.

B DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: …Gọi bạn.

2 Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

* Đọc từng dũng thơ:

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

* Đọc từng khổ thơ:

- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trong bài GV HD HS ngắt nghỉ đúng chỗ:

- Treo bảng phụ viết sẵn đoạn thơ để HD HS luyện đọc

Bê Vàng đi tìm cỏ/

Lang thang / quên đờng về/

Dê Trắng thơng bạn quá/

Chạy khắp nẻo / tìm Bê/

Đến bây giờ Dê Trắng/

Vẫn gọi hoài : " Bê !// Bê !"//

- Giải nghĩa các từ (chú giải SGK)

* Đọc từng khổ thơ trong nhúm:

+ HS trong nhúm đọc bài cựng nhau, chỳ ý đọc đỳng

* Thi đọc giữa cỏc nhúm:

- Đại diện cỏc nhúm đọc bài trước lớp, cả lớp, GV nhận xột, đỏnh giỏ.

3 HD tỡm hiểu bài:

- GV hướng dẫn 1 HS đọc thành tiếng bài thơ, cả lớp đọc thầm và trả lời cõu hỏi:

? Đôi bạn Bê Vàng, Dê Trắng sống ở đâu?( …Trong rừng xanh sâu thẳm )

? Vì sao Bê Vàng đi tìm cỏ?(…Trời hạn hán, cỏ cây héo khô, không còn gì để ăn)

? Khi Bê Vàng quên đờng về, Dê Trắng làm gỡ?(Dê trắng thơng bạn, chạy khắp nơi tìm gọi bạn)

? Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu "Bê ! Bê!"?

- HS trao đổi nhóm đôi, phát biểu ý kiến: Đến bây giờ Dê Trắng vẫn còn nhớ thơng bạn cũ /

Đến bây giờ Dê Trắng vẫn chung thuỷ không quên đợc bạn /…

4 Học thuộc lòng bài thơ

- Từng cặp HS đọc thuộc bài, Một số em lên bảng đọc thuộc bài

C CỦNG CỐ- DẶN Dề

? Bài thơ giúp em hiểu đợc điều gì về tỡnh bạn giữa Bờ Vàng và Dờ Trắng?(Phải thuỷ

chung với tình bạn /Dê Trắng là một ngời bạn chung thuỷ…)

Trang 8

- VỊ nhµ tiÕp tơc häc thuéc lßng bµi th¬.



Tập viết : CHỮ HOA : B

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Viết đúng chữ hoa B(1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Bạn (1dịng cỡ vừa, 1dịng cỡ nhỏ), Bạn bè sum họp (3 lần)

- Viết đúng kiểu chữ, đều nét, viết đúng quy trình, cách đúng khoảng cách giữa các con chữ, các chữ

- HS khá giỏi viết đúng và đủ các dịng trên trang vở tập viết 2.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mẫu chữ B đạt trong khung chữ (như SGK )

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dịng kẻ li: Bạn ( dịng 1 ), Bạn bè sum họp ( dịng 2 ) Vở BTTV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- 2HS viết vào bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con chữ Ă, Â, Ăn

B DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa B:

* HDHS quan sát và nhận xét

- GV giúp HS quan sát và nhận xét chữ:

? Chữ B hoa cao mấy li?(cao 5 li- 6 đường kẻ)

? Chữ B hoa gồm mấy nét?(2 nét )- nét 1giống mĩc ngược trái, nhưng phía trên hơi lượn sang phải, đầu mĩc cong hơn; nét 2 là kết hợp của 2 nét cơ bản: cong trên và cong phải nối liền nhau, tạo vịng xoắn nhỏ giữa thân chữ

- Chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu:

+ Nét 1: ĐB trên ĐK6, DB trên ĐK2

+ Nét 2: từ điểm DB của nét 1, lia bút lên ĐK5, viết 2 nét cong liền nhau, tạo vịng xoắn nhỏ giữa thân chữ, DB ở giữa ĐK2và ĐK3

- GV viết mẫu chữ B lên bảng, vừa viết vừa nĩi lại cách viết

* HDHS viết bảng con:

- HS tập viết chữ (B) 2, 3 lượt trên bảng con, GV nhận xét, uốn nắn thêm HS.

3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:

- Cho HS đọc cụm từ ứng dụng: Bạn bè sum họp.

- Giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng: Bạn bè khắp nơi trở về quây quần họp đơng vui.

- HS quan sát mẫu chữ viết ứng dụng trên bảng, nêu nhận xét về độ cao của các chữ cái, cách đặt dấu thanh ở các chữ, khoảng cách giữa các chữ cái

- GV viết chữ mẫu lên bảng.

Trang 9

* HD HS viết chữ Bạn vào bảng con :

- HS tập viết chữ Bạn 2,3 lượt GV nhận xét, uốn nắn, nhắc lại cách viết.

4 Hướng dẫn HS viết vào vở :

- 1 dịng chữ B cỡ vừa, 1dịng chữ B cỡ nhỏ, 2 dịng câu ứng dụng cỡ nhỏ

- GV theo dõi, giúp HS yếu, kém viết đúng qui trình, hình dáng và nội dung

5 Chấm, chữa bài

- GV chấm 7 bài , sau đĩ, nêu nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tập viết thêm trong vở TV



Thứ tư

Ngày soạn :12/9/10

Ngày dạy :15/9/10

Luyện từ và câu: TỪ CHỈ SỰ VẬT CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?(BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ các sự vật trong SGK

- Bảng phụ viết ND bài tập 2 Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- KT một số HS làm BT1, BT3 tiết LTVC trước

- Nhận xét, ghi điểm.

B DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2 HDHS làm bài tập:

Bài tập 1.(HS làm miệng)

- GV nêu yêu cầu BT1: Tìm những từ chỉ sự vật…

- Cả lớp quan sát tranh, suy nghĩ, tìm từ, phát biểu ý kiến

- Lớp và GV nhận xét, GV ghi bảng các từ đúng: bộ đội, cơng nhân, ơtơ, máy bay, voi, trâu, dừa, mía

Bài tập 2:

- HS nêu yêu cầu bài tập: Tìm các từ chỉ sự vật cĩ trong bảng(SGK)

- HS làm bài cá nhân vào vở BT 3 HS trình bày trước lớp

- GV nhận xét, chữa bài: Các từ chỉ sự vật: bạn, thước kẻ, cơ giáo, thầy giáp, bảng, học trị, nai, cá heo, phượng vĩ, sách

Bài tập 4: Đặt câu theo mẫu: Ai là gì?

Trang 10

- GV nêu yêu cầu bài tập, viết mẫu lên bảng:

- HS đọc mơ hình câu và câu mẫu

- GV cùng HS phân tích mẫu: Bạn Vân Anh trả lời cho bộ phận câu hỏi nào?; là học sinh lớp 2A trả lời cho bộ phận câu hỏi nào?

- HS làm bài vào vở BT

- HS nối tiếp nhau đọc bài làm trước lớp

- GV nhận xét, sửa chữa cho từng em một

VD: Bố em là bộ đội

Mẹ em là nơng dân.

Lan là bạn thân của em

C CỦNG CỐ - DẶN DỊ

- GV nhắc lại kiến thức cơ bản đã học

- Tìm từ chỉ người, đồ vật, lồi vật, cây cối

- Đặt câu theo mẫu : Ai là gì ?

- Yêu cầu HS về nhà tập đặt câu theo mẫu vừa học để giới thiệu về bạn bè, người thân



Toán 26 + 4; 36 + 24

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 26+4;36+24

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- 4 bĩ que tính và 10 que tính rời

- Bảng gài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.KIỂM TRA :

- 2 HS đặt tính rồi tính: 12 + 8 = ; 5 + 15 = ; 9 + 10 = ; 6 + 4 =

- Nhận xét chữa bài

B BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài: 26 + 4; 36 + 24

2 Hướng dẫn

a Giới thiệu phép cộng 26 + 4

- Nêu bài tốn: Cĩ 26 que tính, thêm 4 que nữa Hỏi tất cả cĩ bao nhiêu que tính?

- HS thao tác trên que tính và trả lời: 26 que tính thêm 4 que tính là 30 que tính

- Ngồi cách dùng que tính để đếm chúng ta cịn cĩ cách nào nữa? (Thực hiện phép cộng

26 + 4)

Hướng dẫn thực hiện phép cộng 26 + 4:

+ GV vừa thao tác vừa yêu cầu HS làm theo

- GV hướng dẫn HS đặt tính:

26

Ngày đăng: 25/09/2013, 19:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w