1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 tuần 28

207 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 43: Sầu riêng
Tác giả Ngụ Thị Hồng Võn TH Đinh Bụ̣ Lĩnh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Đinh Bụ̣ Lĩnh
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 207
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh hai phân số cùng mẫu sốTrờng học thời Hậu Lê T tập đọc Tlv Toán địa lí kĩ thuật Chợ TếtLuyện tập quan sát cây cối Luyện tập HĐ SX của ngời dân ở đồng bằng Nam BộttTrồng cõy rau

Trang 1

Tuần 22 (Từ ngay 1/2 -5/2/2010)

Hai

CHÀO cỜ Tập đọc toán khoa học

Thể dục

kể chuyện lt&câu Toán lịcH sử

Nhảy dõy kiểu chụm hai chõn-TC : đi qua cầuCon vịt xấu xí

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào ?

So sánh hai phân số cùng mẫu sốTrờng học thời Hậu Lê

T

tập đọc Tlv Toán

địa lí

kĩ thuật

Chợ TếtLuyện tập quan sát cây cối Luyện tập

HĐ SX của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ(tt)Trồng cõy rau hoa

Năm

THỂ DỤC lt& câu Toán khoa học

mĩ thuật

Nhảy dõy-TC : Đi qua cầu MRVT: Cái đẹp

So sánh hai phân số khác mẫu số

Âm thanh trong cuộc sống (T2)

Vẽ theo mẫu: Vẽ cái ca và quả

Sáu

Toán TLV chính tả

âm nhạC hđ tt

Luyện tập

LT miêu tả các bộ phận của cây cốiNghe- viết : Sầu riêng

Ôn tập bài hát: Bàn tay mẹSinh hoạt cuối tuần

Thứ hai ngày 9 tháng 02 năm 2009

Sầu riêng

I Mục đích, yêu cầu :

1 Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng,chậm rãi

2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài

Hiểu giá trị và vẻ đặc sắc của cây sầu riêng

Tập đọc : Tiết 43

SGK: 34, SGV: 58

Trang 2

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh, ảnh về cây, trái sầu riêng

III Hoạt động dạy và học :

* Giới thiệu chủ điểm và bài học

Cho HS xem tranh minh họa SGK và

dẫn đến bài học

HĐ1: HD luyện đọc

- Cho HS nối nhau đọc 3 đoạn (2 lợt)

+ Kết hợp hớng dẫn HS quan sát tranh

minh hoạ, sửa lỗi về phát âm, ngắt nghỉ

hơi Giúp các em hiểu nghĩa các từ ngữ

cuối bài

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm - giọng nhẹ nhàng,

chậm rãi, nhấn giọng các từ ngữ ca ngợi vẻ

đặc sắc của sầu riêng : hết sức đặc biệt,

thơm đậm rất sâu, lâu tan, ngào ngạt…

HĐ2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :

+ Sầu riêng là đặc sản của vùng nào ?

- Cho HS đọc thầm toàn bài, dựa vào bài

văn, miêu tả những nét đặc sắc của hoa,

quả, dáng cây sầu riêng

- Cho HS đọc toàn bài, tìm những câu văn

thể hiện tình cảm của tác giả đối với cây

- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc, học nghệ

thuật miêu tả của tác giả, tìm các câu thơ,

truyện cổ nói về cây sầu riêng

- 2 em lên bảng đọc và trả lời câuhỏi

- HS đọc cả bài, trao đổi, phát biểu

– Sầu riêng là loại trái quý của miềnNam Hơng vị quyến rũ đến kì lạ

Trang 3

I Mục tiêu :

Giúp HS củng cố khái niệm ban đầu về rút gọn phân số và quy đồng mẫu số cácphân số (chủ yếu là hai phân số)

II Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Gọi 2 em giải bài 4 - nhận xét

- Quy đồng mẫu số của

30

12

=

6 : 30

6 : 12

5 : 20

=

9 4

3 : 6

7 : 14

=

9 2

2 : 10

=

18 5

Bài 3:

- Cho HS tự làm rồi chữa

- Với bài c, d cho HS trao đổi để chọn MSC bé nhất,

– 5 chai hoặc cốc giống nhau

– Tranh ảnh về vai trò của âm thanh trong cuộc sống

– Tranh ảnh về các loại âm thanh khác nhau

– Một số băng cát-xét, đĩa

- Chuẩn bị chúng : Đài cát-xét và băng để ghi

III Hoạt động dạy học :

Khoa học : Tiết 43

SGK: 86,SGV: 153

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trò chơi Tìm từ diễn tả âm thanh

- Chia lớp thành 2 nhóm, một nhóm nêu tên nguồn

phát ra âm thanh, nhóm kia phải tìm từ phù hợp diễn

tả âm thanh

VD: Nhóm 1 nêu đồng hồ, nhóm 2 nêu tích tắc.

HĐ2: Tìm hiểu vai trò của âm thanh trong đời sống

* Mục tiêu : Nêu đợc vai trò của âm thanh trong đời

sống (giao tiếp với nhau qua nói, hát, nghe; dùng để

làm tín hiệu nh tiếng trống, còi xe…)

- Bớc 1: Cho HS làm việc theo nhóm : Quan sát các

hình trang 86 SGK, ghi lại vai trò của âm thanh Bổ

sung thêm những vai trò HS biết

- Bớc 2:

- Giúp HS tập hợp lại

HĐ3: Nói về những âm thanh a thích và những âm

thanh không thích

* Mục tiêu: Giúp HS diễn tả thái độ trớc thế giới xung

quanh Phát triển kĩ năng đánh giá

* Cách tiến hành :

- GV nêu vấn đề để HS làm việc cá nhân và nêu lên ý

kiến của mình GV có thể ghi bảng thành 2 cột : thích,

không thích

HĐ4: Tìm hiểu lợi ích của việc ghi được âm thanh

* Mục tiêu: Nêu đợc ích lợi của việc ghi lại âm thanh

Hiểu đợc ý nghĩa của các nghiên cứu khoa học và có

thái độ trân trọng

- Bớc 1:

H: Các em thích nghe bài nào ? Do ai trình bày ?

+ Cho HS làm việc theo nhóm : Nêu các ích lợi của

việc ghi lại âm thanh

- Bớc 2: Thảo luận chung cả lớp về cách ghi lại âm

thanh hiện nay

- HS phát biểu

- HS trả lời

- HS thảo luận nhóm 4

- Các nhóm chuẩn bị bàibiểu diễn

- Từng nhóm biểu diễn

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe

**********************************

I Mục tiêu : (Nh tiết 1)

Đạo đức : Tiết 22

SGK: 37, SGV: 47

Trang 5

II Hoạt động dạy học

- Phổ biến cho HS cách bày tỏ thái độ thông

qua các tấm bìa :

– màu đỏ : tán thành

– màu xanh : không tán thành

- GV lần lợt nêu từng ý kiến trong bài tập

- Yêu cầu HS giải thích lí do

- Thảo luận chung cả lớp

- GV kết luận : Các ý kiến c, d là đúng Các ý

kiến a, b, đ là sai

HĐ2: Đóng vai (BT4 SGK)

- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo

luận và chuẩn bị đóng vai tình huống a BT4

- GV nhận xét chung

HĐ3: Kết luận chung

- GV đọc ca dao và giải thích ý nghĩa :

Lời nói chẳng mất tiền muaLựa lời mà nói cho vừa lòng nhau

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn : Thực hiện c xử lịch sự với mọi ngời

xung quanh trong cuộc sống hằng ngày

- 2 HS lên bảng

- HS nêu yêu cầu

- HS biểu lộ thái độ bằngcách đưa tấm bìa

- HS giải thích

- Lớp thảo luận

- HS nêu yêu cầu

- Các nhóm thảo luận tìm lờithoại, tập đóng vai

- Đại diện vài nhóm trình bày

- Lớp nhận xét, đánh giá cáchgiải quyết

- Lắng nghe ***********************************

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào ?

I Mục tiêu :

- Hiờ̉u được cṍu tạo và ý nghĩa của bụ̣ phọ̃ CN trong cõu kể Ai thờ́ nào?(ND ghi nhớ)

- Nhọ̃n biờ́t được cõu kể Ai thờ́ nào ? trong đoạn văn(Bt1,mục III ); viờ́t được đoạn văn khoảng 5 cõu , trong đó có có cõu kể Ai thờ́ nào?(BT2)

LT&C : Tiết 43

Trang 6

II Đồ dùng dạy học :

- 2 tờ phiếu to viết 4 câu kể Ai thế nào ? (1, 2, 4, 5) phần Nhận xét

- Bảng phụ viết 5 câu kể Ai thế nào ? (3, 4, 5, 6, 8) BT1 - Luyện tập

III Hoạt động dạy và học :

- GV dán bảng 2 tờ phiếu, mời 2 em có ý kiến đúng

làm bảng gạch dới chủ ngữ bằng phấn màu

1 Hà Nội / tng bừng màu đỏ

2 Cả một vùng trời / bát ngát cờ, đèn và hoa

4 Các cụ già / vẻ mặt trang nghiêm

5 Những cô gái thủ đô / hớn hở, áo màu rực rỡ

+ Chủ ngữ của câu 1 do danh từ riêng tạo thành, chủ

ngữ của các câu còn lại do cụm danh từ tạo thành

- GV nêu yêu cầu của bài, nhắc HS thực hiện lần lợt

: tìm câu kể Ai thế nào ? sau đó xác định chủ ngữ

của mỗi câu

- GV kết luận : Các câu 3, 4, 5, 6, 8 là các câu kể

8 Bốn cánh / khẽ rung rung nh còn đang phân vân

Bài 2 :HSKG (2,3 cõu kờ̉ Ai thờ́ nào? )

- GV nêu yêu cầu bài tập, nhấn mạnh : viết đoạn

văn khoảng 5 câu về một loại trái cây, có dùng câu

- HS trả lời các gợi ý đểrút ra kết luận nh SGK

- 2 HS đọc

- HS giỏi nêu ví dụ

- HS đọc thầm đoạn văn,trao đổi nhóm đôi làmVBT

Trang 7

III Hoạt động dạy và học :

H: Vậy muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu

–

5 3

- HS so sánh, phát biểu

- HS trả lời : Phân số nào có tử

số bé hơn thì bé hơn Phân sốnào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.Nếu tử số bằng nhau thì haiphân số đó bằng nhau

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm vở toán

Toán : Tiết 107

Trang 8

11 <

9 11

- Líp nhËn xÐt

- L¾ng nghe ******************************************

Trang 9

Nghe - viết : Sầu riêng Phân biệt : l/n, ut/uc

I Mục đớch, yờu cầu

1 Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn viờ́t

2 Làm đúng Bt3( kờ́t hợp đọc bài văn sau khi đã hoàn chỉnh), hoặc BT(2)a/b, BT do

GV soạn

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết sẵn các dòng thơ bài 2b cần điền, 2 tờ phiếu khổ to viết nội dung bàitập 3

III Hoạt động dạy và học :

viết sai (trổ vào cuối năm, toả khắp khu vờn, hao

hao giống cánh sen con, lác đác vào nhuỵ li ti…)

- GV nêu yêu cầu của bài

- Cho lớp đọc thầm từng dòng thơ, làm bài vào

- Dán 3 tờ phiếu viết nội dung bài

- Cho 3 nhóm thi tiếp sức, em cuối cùng đọc

Trang 10

Trêng häc thêi HËu Lª

+ Chính sách khuyến khích học tập : đặt ra lễ xướng danh, lễ vinh quy, khắc tên tuổi người đỗ cao vào bia đá dựng ở Văn Miếu

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ :

- Câu hỏi bài cũ

2 Bài mới: GT

HĐ1: Thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS đọc SGK để các nhóm thảo

luận các câu hỏi và đi đến thống nhất

+ Việc học dới thời Hậu Lê đợc tổ chức nh

thế nào ?

+ Chế độ thi cử thời Hậu Lê thế nào ?

- GV kết luận : Giáo dục thời Hậu Lê có tổ

HĐ3: Cho HS xem và tìm hiểu nội dung các

hình trong SGK và tranh, ảnh tham khảo

thêm : Khuê Văn Các và các bia tiến sĩ ở

Văn Miếu cùng 2 tranh Vinh quy bái tổ, Lễ

xớng danh

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS đọc SGK, thảo luận

- Đại diện nhóm phát biểu

– Lập Văn Miếu, xây dựng lại và

mở rộng Thái học viện, thu nhận cảcon em thờng dân vào trờng Quốc

Tử Giám; trờng có lớp học, chỗ ở,kho trữ sách; ở các đạo đều có tr-ờng do Nhà nớc mở

– 3 năm có 1 kì thi Hơng và thi Hội, có kì thi kiểm tra trình độ củaquan lại

- Lắng nghe

HS thảo luận đi đến thống nhất

– Tổ chức lễ đọc tên ngời đỗ, lễ đónrớc ngời đỗ về làng, khắc vào bia

đá tên những ngời đỗ cao rồi cho

I Mục đích, yêu cầu :

- Biờ́t đọc diờ̃n cảm mụ̣t đoạn trong bài thơ với giọng nhẹ nhàng ,tình cảm

- Hiểu nụ̣i dung: Cảnh chợ Tờ́t miờ̀n trung du có nhiờ̀u nét đẹp vờ̀ thiờn nhiờn ,gợi tảcuụ̣c sụ́ng ờm đờ̀m của người dõn quờ.(trả lời được các cõu hỏi , thuụ̣c được vài cõuthơ yờu thớch)

*Tớch hợp :Khai thác gián tiờ́p nụ̣i dung bài

II Hoạt động dạy và học :

- HS đọc nối tiếp đọc 2 lợt

Tập đọc : Tiết 44

Trang 12

- Hớng dẫn các em đọc đúng các từ khó: dải

mây trắng, sơng hồng lam, nóc nhà gianh, cô

yếm thắm, núi uốn mình… Hiểu nghĩa các từ

chú giải trong bài, lu ý các em về cách đọc

phân tách các cụm từ ở một số dòng thơ

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- GV đọc diễn cảm toàn bài Giọng chậm rãi ở

4 dòng đầu; vui, rộn ràng ở những dòng thơ

sau Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả : đỏ dần,

ôm ấp, viền trắng, tng bừng, kéo hàng, lon

xon, lom khom, lặng lẽ, nép đầu…

HĐ2: Tìm hiểu bài

- Hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi :

+ Ngời các ấp đi chợ Tết trong khung cảnh

tranh giàu màu sắc ấy ?

- Cho HS thảo luận nhóm đôi nêu nội dung bài

*Tớch hợp :Qua các cõu thơ trong bài,ta cảm

nhọ̃n được vẻ đẹp của bức tranh thiờn nhiờn

giàu sức sụ́ng Liờn hệ địa phương

nội dung bài thơ

- Hớng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn

– Những thằng cu mặc áo đỏchạy lon xon Các cụ già chốnggậy bớc lom khom…

– Ai ai cũng vui vẻ, tng bừng rachợ Tết, vui vẻ kéo hàng trên cỏbiếc

– trắng, đỏ, hồng lam, xanh,biếc, thắm, vàng, tía son

- HS thảo luận và phát biểu

- 2 HS đọc nối tiếp

- HS nhẩm học thuộc lòng bàithơ

- So sánh được hai phõn sụ́ có cùng mõ̃u sụ́

- So sánh được mụ̣t phõn sụ́ với 1

- Biờ́t viờ́t các phõn sụ́ theo thứ tự từ bé đờ́n lớn

II Hoạt động dạy và học :

Toán : Tiết 108

:

Trang 13

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài 2 : Thực hiện tơng tự bài 1

Trang 14

Hoạt động sản xuất của ngời dân

- Bản đồ công nghiệp Việt Nam

- Tranh, ảnh về SX công nghiệp, chợ nổi trên sông ở đồng bằng Nam Bộ (su tầm)

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Em hãy nêu những thuận lợi để đồng

bằng Nam Bộ trở thành vùng SX lúa gạo,

trái cây và thủy sản lớn nhất cả nớc ?

- Kể tên các loại trái cây của đồng bằng

- Yêu cầu HS dựa vào SGK, bản đồ CN

Việt Nam, tranh ảnh và vốn hiểu biết của

- Giúp HS hòan thiện câu trả lời

*GD :Ở địa phương mình ngành CN cũng

đang phát triển mạnh : Khai thác dầu khớ

Dung Quṍt, lắp ráp ụ tụ Trường Hải, khu

cụng nghiệp dệt may, ……

d Chợ nổi trên sông

- Cho HS xem tranh, ảnh, SGK

+ Kể tên các chợ nổi nổi tiếng của đồng

– Nhờ có nguồn nguyên liệu và lao

động, lại đợc đầu t XD nhiều nhàmáy

– Hằng năm, đồng bằng Nam Bộ tạo

ra đợc hơn một nửa giá trị SX côngnghiệp của cả nớc

– Khai thác dầu khí, SX điện hóachất, phân bón, cao su, dệt, may mặc,chế biến lơng thực thực phẩm

HĐ2: Làm việc nhóm

- HS quan sát

- HS trả lời : Chợ Cái răng, PhongĐiờ̀n (Cần Thơ), Phụng hiệp( Họ̃uGiang

- 2 em đoc

- Lắng nghe

Địa lí : Tiết 22

Trang 15

Thø ba ngµy 2 th¸ng 02 n¨m 2010

KÓ chuyÖn : TiÕt 22

SGK: 37, SGV: 65

Trang 16

- Hiểu lời khuyên của câu chuyện : Phải nhận ra cái đẹp của ngời khác, biết yêu thơngngời khác Không lấy mình làm mẫu khi đánh giá ngời khác.

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Chăm chú nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn

*Tớch hợp : Khai thác gián tiờ́p nụ̣i dung bài

II Đồ dùng dạy học :

- 4 tranh minh hoạ truyện đọc trong SGK phóng to

- ảnh thiên nga

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ:

- Gọi 1 HS kể câu chuyện về một ngời có khả năng

hoặc có sức khoẻ đặc biệt mà em biết (Bài kể

chuyện đã chứng kiến hoặc tham gia)

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài Cho HS quan sát tranh minh hoạ

truyện

HĐ1: GV kể chuyện

- Giọng kể thong thả, chậm rãi; nhấn giọng các từ

ngữ gợi cảm, gợi tả miêu tả hình dáng của thiên

nga, tâm trạng của nó

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2 kết hợp cho HS quan sát tranh

HĐ2: Hớng dẫn HS thực hiện các yêu cầu của

bài tập

a) Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh họa câu

chuyện theo đúng trình tự

- GV treo tranh minh họa truyện lên bảng theo thứ

tự sai (nh SGK), yêu cầu HS sắp xếp lại cho đúng

thứ tự câu chuyện

- GV nhận xét, gọi 1 em lên bảng sắp xếp lại tranh

theo thứ tự : 2 - 1 - 3 - 4

– Tranh 1 (tranh 2 SGK): Vợ chồng thiên nga gửi

con lại cho vịt mẹ trông giúp

– Tranh 2 (tranh 1 SGK): Vịt mẹ dẫn đàn con ra ao

Thiên nga đi sau cùng, trông rất cô đơn, lẻ loi

– Tranh 3 (tranh 3 SGK): Vợ chồng thiên nga xin

con lại và cám ơn vịt mẹ cùng đàn vịt con

– Tranh 4 (tranh 4 SGK): Thiên nga cùng bố mẹ

bay đi Đàn vịt con ngớc nhìn, bàn tán, ngạc nhiên

b) Kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện, trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2, 3, 4

- Kể chuyện theo nhóm : mỗi em 1 tranh

- Thi kể chuyện trớc lớp

H: Nhà văn An-đéc-xen muốn nói gì với các em

qua câu chuyện này ?

- Gợi ý HS hỏi bạn : Vì sao đàn vịt con đối xử

không tốt với thiên nga ? Bạn thấy thiên nga con có

tính cách gì đáng quý?

- GV kết luận lời khuyên của truyện :

Phải biết nhận ra cái đẹp của ngời khác, biết

yêu thơng ngời khác, không lấy mình làm mẫu khi

- HS khá (giỏi) kể cả câuchuyện

Trang 17

- Cho HS liên hệ bản thân.

*Tớch hợp : Chỳng ta cần yờu quý các loài vọ̃t

quanh ta, khụng vụ̣i đánh giá mụ̣t con vọ̃t chỉ dựa

vào hình thức bờn ngoài

- Cho lớp nhận xét, chọn nhóm, cá nhân kể chuyện

hấp dẫn, hiểu chuyện

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện

- Dặn chuẩn bị bài sau : xem đề bài và gợi ý bài kể

chuyện tuần 23, tìm 1 câu chuyện để kể Hớng dẫn

1 Biết quan sát cây cối, trình tự quan sát, kết hợp các giác quan khi quan sát Nhận ra

đợc sự giống nhau và khác nhau giữa miêu tả một loài cây với miêu tả một cái cây

2 Từ những hiểu biết trên, tập quan sát, ghi lại kết quả quan sát một cái cây cụ thể

II Đồ dùng dạy học :

- Một số tờ phiếu kẻ bảng thể hiện nội dung các bài tập 1a, b

- Bảng viết sẵn lời giải bài tập 1d, e Tranh ảnh một số loài cây

III Hoạt động dạy và học :

+ Trả lời viết các câu hỏi a, b, trên phiếu

+ Trả lời miệng các câu hỏi c, d, e Với câu hỏi c, chỉ

– Sầu riêng : quan sát từng bộ phận của cây

– Bãi ngô, cây gạo : quan sát từng thời kì phát triển

– Cây gạo : cây, cành, hoa, quả gạo, chim chóc

– Sầu riêng : hoa, trái, dáng, thân, cành, lá

- Khứu giác (mũi) :

– Hơng thơm của trái sầu riêng

- Đại diện các nhóm trìnhbày kết quả

TLV : Tiết 43

Trang 18

- Vị giác (lỡi) : vị ngọt của trái sầu riêng

- Thính giác (tai) :

– Tiếng chim hót (cây gạo)

– Tiếng tu hú (bãi ngô)

c) HS phát biểu, các em nêu 1 trong những hình ảnh

so sánh, nhân hóa có trong 3 bài văn miêu tả

d) 2 bài Sầu riêng và Bãi ngô miêu tả một loài cây.

Bài Cây gạo miêu tả một cái cây cụ thể.

e) Điểm giống và khác nhau giữa cách miêu tả một

loài cây và tả một cái cây cụ thể :

– Giống : quan sát kĩ, sử dụng mọi giác quan, tả các

bộ phận của cây, tả khung cảnh xung quanh cây,

dùng biện pháp so sánh, nhân hoá để khắc hoạ sinh

động, chính xác đặc điểm của cây, bộc lộ tình cảm

của ngời miêu tả

– Khác : (HS tự trả lời)

* Bài 2 :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, treo tranh ảnh một số

loài cây

- Nhắc HS : Bài yêu cầu các em quan sát 1 cây cụ

thể, song cây đó phải đợc trồng ở khu vực trờng hoặc

nơi em ở để em có thể quan sát đợc nó

- GV nhận xét theo các tiêu chuẩn :

– Ghi chép có bắt nguồn từ thực tế quan sát không ?

– Trình tự quan sát có hợp lí không ?

– Những giác quan nào đã sử dụng khi quan sát ?

– Cái cây ngời quan sát có khác gì với cái cây cùng

- Yêu cầu HS hoàn thành VBT

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập miêu tả các bộ phận

của cây cối

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe

****************************************

Trang 19

III Hoạt động dạy và học :

- Cho HS trao đổi trong nhóm, có thể hớng gợi ý 2 phơng

án :

1 Lấy 2 băng giấy nh nhau Chia băng giấy thứ nhất làm

3 phần bằng nhau, lấy 2 phần, tức lấy

3

2

băng giấy Chiabăng giấy thứ hai thành 4 phần bằng nhau, lấy 3 phần, tức

3 3

x

x

=

12 9

- HS nêu kết quả

- 2 HS đọc

Toán : Tiết 109

Trang 20

4 4

x

x

=

20 16

5 3

8 2

x

x

=

40 16

- Nờu được vớ dụ vờ̀ :

+ Tác hại của tiờ́ng ồn: tiờ́ng ồn ảnh hưởng đờ́n sức khỏe (đau đầu, mṍt ngủ); gõy mṍttọ̃p trung trong cụng việc, học tọ̃p;…

+ Mụ̣t sụ́ biện pháp chụ́ng tiờ́ng ồn:

- Thực hiện các quy định khụng gõy ồn nơi cụng cụ̣ng

- Biờ́t cách phòng chụ́ng tiờ́ng ồn trong cuụ̣c sụ́ng: bịt tai khi nghe õm thanh quá to ,đóng cửa để ngăn cách tiờ́ng ồn,…

II Đồ dùng dạy học :

- Chuẩn bị theo nhóm : Tranh ảnh về các loại tiếng ồn và việc phòng chống

III Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Nêu vai trò của âm thanh trong đời sống - 2 HS lên bảng

Khoa học : Tiết 44

Trang 21

- Nêu ích lợi của việc ghi lại đợc âm thanh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài

HĐ1: Tìm hiểu nguồn gây tiếng ồn

* Mục tiêu: Nhận biết đợc một số loại tiếng ồn

Bớc 1: Cho HS làm việc theo nhóm :

Quan sát các hình trang 88 SGK HS bổ sung thêm

một số loại tiếng ồn ở trờng và nơi HS sinh sống

Bớc 2: Trình bày

- Theo em hõ̀u hờ́t các loại tiờ́ng ụ̀n là do tự nhiờn

hay do con người gõy ra?

- Thảo luận theo nhóm về các tác hại và cách phòng

chống tiếng ồn + trả lời câu hỏi SGK

Bớc 2: GV ghi lại trên bảng giúp HS ghi nhận một số

* Mục tiêu: Có ý thức và thực hiện đợc một số hoạt động

đơn giản góp phần chống ô nhiễm tiếng ồn cho bản thân

và những ngời xung quanh

* Cách tiến hành :

Bớc 1: Cho HS thảo luận nhóm về những việc các em

nên và không nên làm để góp phần chống ô nhiễm tiếng

ồn ở lớp, ở nhà, ở nơi công cộng

Bớc 2: Các nhóm trình bày - thảo luận chung cả lớp

*Liờn hệ GD : Khụng nờn mở máy to ,la hét lớn, khụng

gõy chṍn đụ̣ng mạnh,bṍm còi xe inh ỏi hoặc cười đùa

lỳc nghỉ trưa ,lỳc nửa đờm…….Ảnh hưởng mọi người

- Tiờ́ng la hét ; tiờ́ng

ồn của đụ̣ng cơ xe, tivi’ chó sủa …

- Hõ̀u hờ́t các loạitiờ́ng ồn là do conngười gõy ra

-Hs lắng nghe

- Thảo luận chung cảlớp

- Thảo luận nhóm vàtrả lời câu hỏi

- Những quy địnhchung vờ̀ khụng gõytiờ́ng ồn nơi cụngcụ̣ng

- Sử dụng các vọ̃tngăn cách làm giảmtiờ́ng ồn truyờ̀n đờ́n tai

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện trình bày

Kq :+ Khụng nờn mở máy

to, la hét lớn, khụnggõy chṍn đụ̣ng mạnh

- Lắng nghe

Trang 22

*Tớch hợp : Khai thác trực tiờ́p nụ̣i dung bài

II Đồ dùng dạy học :

- Một vài tờ giấy to viết nội dung bài 1, 2

- Bảng phụ viết nội dung B của bài tập 4 Thẻ từ ghi sẵn các thành ngữ ở vế A để gắnvào vế B cho thích hợp

III Hoạt động dạy và học :

- GV nêu yêu cầu

- Phát phiếu cho các nhóm trao đổi, làm bài

- GV nhận xét, tính điểm

- GV chốt lại :

a) Các từ thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con ngời :

đẹp, tơi tắn, xinh tơi, rực rỡ, lộng lẫy, thớt tha,…

Trang 23

b) Các từ chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên

nhiên, cảnh vật và con ngời: xinh xắn, xinh đẹp,

xinh tơi, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng, thớt tha,…

Bài 3:

- GV nêu yêu cầu

- Cho HS viết vở nháp : Đặt câu với các từ tìm đợc

*Tớch hợp : Giáo dục HS biờ́t quý trọng cái đẹp

trong cuụ̣c sụ́ng

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS ghi nhớ những từ ngữ, thành ngữ vừa

được cung cấp

- HS nối nhau đọc câu văn

- HS viết vào vở 1 - 2 câu

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm VBT, 1 em làmbảng

- Lớp nhận xét

- 3 HS đọc kết quả

- Lắng nghe

**********************************************************************************************************

Trang 24

Thứ sáu ngày 5 tháng 02 năm 2010

Luyện tập

I Mục tiêu :

- Biờ́t so sánh hai phõn sụ́

II Hoạt động dạy và học :

5 : 15

=

5 3

* Cách 2 : So sánh từng phân số với 1 rồi kết luận

Ta thấy 12 chia hết cho 3, 6, 4 nên chọn 12 làm mẫu số

- 2 HS làm bảng

- HS nêu yêu cầu

- 1hs lờn bảng làm bài b

- Nhọ̃n xét kờ́t quả

- HS nêu yêu cầu

Trang 25

- Bảng phụ viết nội dung lời giải bài tập 1

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ:

- 2 HS đọc kết quả quan sát 1 cây em thích trong

khu vực vờn trờng hoặc nơi em ở

- 2 HS lên bảng

TLV : Tiết 44

Trang 26

- HS đọc 2 đoạn "Lá bàng", "Cây sồi già"

- GV gợi ý HS phát hiện cách tả của tác giả trong

– Tả sinh động sự thay đổi màu sắc của lá bàng theo

thời gian bốn mùa xuân, hạ, thu đông

b) Đoạn tả cây sồi :

– Tả sự thay đổi cây sồi già từ mùa đông sang xuân

– Hình ảnh so sánh : Nó nh một con quái vật… ơi t

cời

– Hình ảnh nhân hoá : Mùa đông, cây sồi già cau

có, khinh khỉnh… buồn rầu Xuân đến, nó say sa…

- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh đoạn văn, viết vào

vở Đọc thêm 2 bài tham khảo

- Chuẩn bị : đọc trớc nội dung tiết tới, quan sát 1

loài hoa hoặc thứ quả mà em thích để viết đợc 1

đoạn văn miêu tả

- Lắng nghe

- 2 HS đọc nội dung BT1nối tiếp nhau với 2 đoạnvăn

- HS đọc thầm 2 đoạn văn,trao đổi cùng bạn

Trang 27

Sinh hoạt cuối tuần

I Mục tiêu :

- Đánh giá các hoạt động tuần qua

- Triển khai kế hoạch tuần đến

II Nội dung:

HĐ1: Đánh giá các hoạt động tuần qua

- Lớp trởng điều khiển sinh hoạt

- GV nhận xét chung

- Nhận xét, bầu chọn tổ, cá nhân xuất sắc

HĐ2: Nhiệm vụ tuần đến

- Kiểm tra về dấu hiệu chia hết

- Giúp các bạn yếu rút gọn và quy đồng MS

- Tọ̃p hát bài : Ngày vui mới

-Triển khai chuyờn hiệu: Nhà sinh học nhỏ

tuổi

-Tụ̉ chức vui học

- Các tổ trởng lần lợt nhận xét các hoạt động tuần qua của tổ

Trang 28

Tuần 23 ( Từ ngày 16/2 - 20/2/2009)

Hai

Chao cỜ Tập đọc toán khoa học

đạo đức

Chào cờHoa học tròLuyện tập chung

ánh sángGiữ gìn các công trình công cộng

Ba

Thể dục

kể chuyện lt&câu Toán lịcH sử

Bật xa - Trò chơi: “Con sâu đo”

Kể chuyện đã nghe đã đọcDấu gạch ngang

Luyện tập chungVăn học và khoa học thời Hậu Lê

T

tập đọc Tlv Toán

địa lí

kĩ thuật

Khỳc hát ru những em bé lớn trờn lưng mẹ

Luyện tập tả các bộ phận của cây cối Phép cộng hai phân số

Thành phố Hồ Chí MinhTrồng cõy rau, hoa

Năm

THỂ DỤC lt& câu Toán khoa học

mĩ thuật

Bọ̃t xa, tọ̃p phụ́i hợp chạy, nhảy – TC : ô Con sõu đo ằMRVT : Cái đẹp

Phép cộng hai phân số (tt)Bóng tối

Tập nặn tạo dáng: Tập nặn dáng ngời đơn giản

Sáu

Toán TLV chính tả

âm nhạc hđ tt

Trang 29

Hoa học trò

I Mục đích, yêu cầu :

1 Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, suy t, phùhợp với nội dung bài là ghi lại những phát hiện của tác giả về vẻ đẹp đặc biệt của hoaphợng, sự thay đổi bất ngờ của màu hoa theo thời gian

2 Cảm nhận đợc vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng qua ngòi bút miêu tả tài tình của tácgiả ; hiểu ý nghĩa của hoa phợng - hoa học trò, đối với những HS đang ngồi trên ghếnhà trờng

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài tập đọc nh SGK

- Tranh cây phợng lúc ra hoa

- Bảng phụ ghi đoạn văn cần HD luyện đọc

III Hoạt động dạy và học :

- Cho xem tranh minh họa

- GT : Hoa phợng gắn liền với tuổi học

trò Tại sao Xuân Diệu gọi hoa phợng là

hoa học trò ? Hoa phợng có gì đặc biệt ?

Bài Hoa học trò sẽ giúp các em hiểu.

HĐ1: Luyện đọc

- Gọi 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn Kết hợp

sửa sai phát âm, ngắt giọng

+ Vẻ đẹp của hoa phợng có gì đặc biệt ?

+ Màu hoa phợng thay đổi nh thế nào

- 3 em lên bảng

- Quan sát và mô tả: các bạn HS đangnói chuyện với nhau về cành phợngrực hồng

- Lắng nghe

- 2 lợt : HS1: Từ đầu khít nhau HS2: TT bất ngờ vậy ? HS3: Còn lại

– Hoa phợng đỏ rực, đẹp không phải ởmột đóa mà cả một loạt, cả một vùng,cả một góc trời ; màu sắc nh cả ngàncon bớm thắm đậu khít nhau

– Hoa phợng gợi cảm giác vừa buồn,vừa vui : buồn vì sắp xa mái trờng, vuivì đợc nghỉ hè

– Hoa phợng nở nhanh đến bất ngờ,màu phợng mạnh mẽ làm khắp thànhphố rực lên

Tập đọc : Tiết 45

SGK: 43, SGV: 78

Trang 30

theo thời gian ?

+ Khi đọc bài Hoa học trò, em cảm nhận

đợc điều gì ?

+ Em hãy nêu nội dung chính của bài ?

- GV ghi bảng, gọi HS nhắc lại

III Hoạt động dạy và học :

- 6 em lần lợt nêu trớc lớp, mỗi HS nêu

Trang 31

– Ta phải so sánh các phân số.

- HS làm VT, 2 em làm vào bảng phụ.a) Vì 5 < 7 < 11 nên

- Làm thí nghiệm để xác định các vật cho ánh sáng truyền qua hoặc không truyền qua

- Nêu VD hoặc làm thí nghiệm để chứng tỏ ánh sáng truyền theo đờng thẳng

- Nêu VD hoặc làm thí nghiệm để chứng tỏ mắt chỉ nhìn thấy một vật khi có ánh sáng

từ vật đó đi tới mắt

II Đồ dùng dạy học :

- CB theo nhóm : hộp cát-tông kín, đèn pin, tấm kính, nhựa trong, tấm kính mờ, tấm

gỗ, bìa cát-tông

III Hoạt động dạy học :

- Tổ chức thảo luận nhóm đôi

- Gọi vài nhóm báo cáo, lớp bổ sung

- 2 em lên bảng

- Nhóm 2 em

- 2 em cùng bàn quan sát hình minhhọa trao đổi và viết ra giấy

+ H1: Ban ngày

Khoa học : Tiết 45

SGK: 90, SGV: 157

Trang 32

- Kết luận câu trả lời đúng

HĐ2: Tìm hiểu về đờng truyền của

ánh sáng

+ Theo em, ánh sáng truyền theo đờng

thẳng hay đờng cong ?

- Nêu : Để biết ánh sáng truyền theo

đ-ờng thẳng hay đđ-ờng cong, chúng ta cùng

mắt một tấm bìa, tấm kính, quyển vở,

thớc mêka, hộp sắt Sau đó bật đèn pin

Hãy cho biết với những đồ vật nào ta có

thể nhìn thấy ánh sáng của đèn ?

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét

+ Liên hệ thực tế việc sử dụng kính

trong, kính mờ, cửa sổ

HĐ4: Tìm hiểu mắt nhìn thấy vật khi

nào ?

+ Mắt ta nhìn thấy vật khi nào ?

- Gọi 1 em đọc thí nghiệm 3/ 91

- Yêu cầu HS đa ra các dự đoán

- Yêu cầu 4 em lên bảng làm thí nghiệm

- HS trả lời theo dự đoán

- HS nghe phổ biến và tiến hành làmthí nghiệm

– ánh sáng đi theo đờng thẳng

- Đ.diện nhóm trình bày, lớp bụ̉ sung

- HS trả lời

- HĐ cả lớp

- HS trả lời : có ánh sáng, mắt không bịchắn,

- 1 em đọc

- HS dựa vào kinh nghiệm để dự đoán

- HS làm thí nghiệm và TLCH theo kếtquả thí nghiệm

Trang 33

- Các công trình công cộng là tài sản chung của XH.

- Mọi ngời đều có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn

- Những việc cần làm để giữ gìn các công trình công cộng

2 Biết tôn trọng, giữ gìn và bảo vệ các công trình công cộng

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu điều tra (mẫu BT4)

- Mỗi HS có 2 tấm thẻ : xanh, đỏ

III.Hoạt động dạy và học

1 Bài cũ :

- Nêu một số biểu hiện của phép lịch sự

khi ăn uống, nói năng, chào hỏi

- Tìm các câu ca dao, tục ngữ khuyên

lịch sự với mọi ngời

sản chung của XH Mọi ngời dân đều có

trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn

trình công cộng ở địa phơng (theo mẫu

BT4) và bổ sung thêm cột về lợi ích của

Trang 34

Thứ ba ngày 17 tháng 02 năm 2009

I Mục đích, yêu cầu :

1 Nắm đợc tác dụng của dấu gạch ngang

2 Sử dụng đúng dấu gạch ngang trong khi viết

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn a) ở BT1 phần I

- Giấy khổ to và bút dạ

III Hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ :

- Yêu cầu 2 HS lên bảng Mỗi HS đặt 1

câu có sử dụng các từ ngữ thuộc chủ

điểm Cái đẹp

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

* GT bài: Tiết học hôm nay giúp các

em tìm hiểu về dấu gạch ngang và tác

dụng của nó trong câu văn, đoạn văn

Thực hành viết đoạn văn có sử dụng

dấu gạch ngang

HĐ1: Tìm hiểu ví dụ

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS tìm các câu văn có chứa

dấu gạch ngang GV ghi nhanh lên

bảng

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS phát biểu, GV ghi vào cột

bên cạnh

- GV kết luận nh SGK

+ Dấu gạch ngang dùng để làm gì ?

HĐ2 : Nêu Ghi nhớ

- Yêu cầu HS đọc phần Ghi nhớ

- Yêu cầu HS cho VD về việc sử dụng

dấu gạch ngang

- Gọi HS nói tác dụng của từng dấu

gạch ngang trong câu văn bạn dùng

HĐ3: Luyện tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và NDBT

- Yêu cầu HS tự làm bài

- 2 em cùng bàn trao đổi, phát biểu

a) Dấu gạch ngang đánh dấu chỗ bắt đầulời nói của nhân vật trong đối thoại

b) Dấu gạch ngang đánh dấu phần chúthích trong câu văn (cái đuôi cá sấu)c) Dấu gạch ngang liệt kê các biện phápcần thiết để bảo quản quạt điện

LT&C : Tiết 45

SGK: 45, SGV: 81

Trang 35

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS tự làm bài Phát giấy cho

3 em thuộc 3 đối tợng G-K-TB

- Gọi 3 em dán phiếu lên bảng, đọc

đoạn văn của mình, nói về tác dụng

của từng dấu gạch ngang mình dùng

III Hoạt động dạy và học :

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nêu từng câu hỏi, yêu cầu HS trả

lời và giải thích cách làm

- GV nhận xét, kết luận

Bài 2 :

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu tự làm bài, HD các em yếu

- Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trớc

Trang 36

- Nhớ viờ́t đỳng bài chớnh tả; trình bày đỳng đoạn thơ trớch

- làm đỳng BT CT phõn biệt õm đầu vần dờ̃ lõ̃n(BT2)

II Đồ dùng dạy học :

- Giấy khổ to viết sẵn 2 lần nội dung mẩu chuyện : Một ngày và một năm

- Viết sẵn các từ cần KT bài cũ vào tờ giấy

III Hoạt động dạy và học :

Trang 37

- HD trình bày : đề bài viết cách lề đỏ

4 ô, các dòng thơ viết cách lề đỏ 1 ô

- Yêu cầu nhớ - viết

- Yêu cầu tự soát lỗi, chấm bài

- Chấm vở 4 em

HĐ2: HD làm bài tập chính tả

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- GV giải thích yêu cầu của BT

- Yêu cầu HS tự làm VBT

- Gọi HS nhận xét, chữa bài làm trên

phiếu

- Kết luận lời giải đúng

- Gọi 2 em đọc lại mẩu chuyện

+ Truyện đáng cời ở điểm nào ?

- GV kết luận : Làm việc gì cũng phải

dành công sức, thời gian thì mới mang

- Nhận xét, chữa bài của bạn

– họa sĩ - nớc Đức - sung sớng - khônghiểu sao - bức tranh

- 2 em đọc

– Họa sĩ trẻ ngây thơ không hiểu rằngMen-xen là một họa sĩ nổi tiếng, đợcmọi ngời hâm mộ và tranh của ông bánrất chạy

Trang 38

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Giúp HS lập bảng thống kê về nội dung,

tác giả, công trình khoa học tiêu biểu ở

thời Hậu Lê

- GV cung cấp phần nội dung, HS tự điền

vào các cột khác

- Yêu cầu HS dựa vào bảng thống kê, mô

tả lại sự phát triển của khoa học ở thời Hậu

+ Dời thời Hậu Lê, ai là nhà văn, nhà

thơ, nhà khoa học tiêu biểu ?

đến đầu thời Hậu Lê

- Lịch sử cuộc khởi nghĩa Lam Sơn

- Xác định lãnh thổ, giới thiệu tàinguyên, phong tục tập quán

- Kiến thức toán học

Trang 39

Thứ t ngày 24 tháng 02 năm 2009

Khúc hát ru những em bé

lớn trên lng mẹ

I Mục đích, yêu cầu :

- Biờ́t đọc diờ̃n cảm mụ̣t đoạn thơ trong bài với giọng nhẹ nhàng ,có cảm xỳc

- Hiểu nội dung : Ca ngợi tình yêu nớc, yêu con sâu sắc của ngời phụ nữ Tà-ôi trongcuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nớc ( Trả lời được các cõu hỏi ; thuụ̣c mụ̣t khụ̉ thơtrong bài)

II Đụ̀ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài thơ

III Hoạt động dạy và học :

Thông qua lời ru của ngời mẹ, nhà thơ

muốn nói lên vẻ đẹp tâm hồn của ngời

mẹ yêu con, yêu CM

Tập đọc : Tiết 46

Trang 40

- Yêu cầu nhóm đôi luyện đọc

+ ý nghĩa của bài thơ là gì ?

- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại

– Phụ nữ miền núi đi đâu, làm gì cũng

địu con theo Những em bé cả lúc ngủcũng nằm trên lng mẹ

– Ngời mẹ nuôi con khôn lớn, giã gạonuôi bộ đội, tỉa bắp trên nơng – gópphần vào công cuộc chống Mỹ cứu n-

- Lớp theo dõi tìm ra giọng đọc đúng

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:01

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trang 86 SGK, ghi lại vai trò của âm thanh. Bổ - GA 4 tuần 28
Hình trang 86 SGK, ghi lại vai trò của âm thanh. Bổ (Trang 4)
Bảng để chữa bài - GA 4 tuần 28
ng để chữa bài (Trang 36)
Bảng phụ - GA 4 tuần 28
Bảng ph ụ (Trang 48)
Hình và trả lời các câu hỏi trang 94, 95 SGK - GA 4 tuần 28
Hình v à trả lời các câu hỏi trang 94, 95 SGK (Trang 58)
Hình ảnh những chiếc xe không có kính - GA 4 tuần 28
nh ảnh những chiếc xe không có kính (Trang 97)
Bảng phụ - GA 4 tuần 28
Bảng ph ụ (Trang 110)
Hình   thành   các   ý   cho   một   đoạn   mở   bài   hoàn - GA 4 tuần 28
nh thành các ý cho một đoạn mở bài hoàn (Trang 111)
Bảng phụ - GA 4 tuần 28
Bảng ph ụ (Trang 136)
Hình dung đợc khi đọc đoạn 1 - GA 4 tuần 28
Hình dung đợc khi đọc đoạn 1 (Trang 196)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w