Trao đổi chất ở ngờiI.Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể: - Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đó.. - Trình bày đợc sự phối h
Trang 12 Hiểu đợc nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
II Đồ dùng : - Tranh minh hoạ SGK.
- Bảng phụ viết câu, đoạn cần HD đọc
III Các HĐ dạy và học :
A) Kiểm tra bài cũ :
1 Giới thiệu bài :
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài
Bài chia làm mấy đoạn?
Trận địa mai phục của bọn Nhện đáng sợ
và còn đe doạ chúng
- 1 HS đọc
- Trao đổi theo cặp
- Em tặng cho Dế Mèn danh hiệu hiệp sĩ
- HS nêu
- 3 HS đọc 3 đoạn của bài
Trang 2- Đoạn tả sự xuất hiện của Nhện cái đọc nhanh hơn.
I Mục tiêu: Giúp HS :
1.Ôn lại quan hệ giữa các hàng liền kề
- Số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu
chục nghìn bao nhiêu đơn vị?
Căn cứ vào các hàng, lớp của số GV viết số
Trang 3Trao đổi chất ở ngời
I.Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:
- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đó
- Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên tronh cơ thể
- Trình bày đợc sự phối hợp HĐ của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trờng
II Đồ dùng : - Hình vẽ (T8-9) Phiếu học tập
III Các HĐ dạy- học:
A) Kiểm tra bài cũ :
Hằng ngày cơ thể phải lấy những gì từ môi trờng và thải những gì ra môi trờng?
Dựa vào kết quả làm việc với phiếu HT, hãy
nêu những biểu hiện bên ngoài của quá trình
trao đổi chất giữa cơ thể với môi trờng ?
- Thảo luận
- HS nêu
- NX, bổ sung
Trang 4Kể tên những cơ quan thực hiện quá trình
trao đổi chất ở ngời ?
- GV yêu cầu HS xem sơ đồ H9- SGK để
tìm ra các từ còn thiếu cần bổ sung vào sơ
đồ cho hoàn chỉnh và tập trình bày mối quan
Điều gì sẽ xảy ra nếu một tr ong các cơ
quan tham gia vào quá trình trao đổi chất
- Cơ quan tuần hoàn
- Nếu ngừng HĐ sự trao đổi chất sẽ ngừng và cơ thể sẽ chết
-HS đọc mục bạn cần biết 3) Tổng kết : - NX tiết học, dặn hs về chuẩn bị cho bài sau
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn chuyện) đã nghe,
đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, t/c thơng yêu, đùm bọc lẫn nhau giữa ngời với ngời
- Hiếu truyện, trao đổi đợc với các bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện
2/ Rèn KN nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, NX đúng lời kể của bạn
II/ Đồ dùng:
- Một số câu chuyện viết về lòng nhân hậu
- Bảng phụ viết gợi ý 3 SGK, tiêu chuẩn đánh giá
Nêu 1 số biểu hiện về lòng nhân hậu?
- Tìm chuyện về lòng nhân hậu ở đâu?Kể
- 1 HS đọc đề
- 4 HS nối tiếp nhau đọc lần lợt các gợi ý
1-> 4 SGK
Trang 5- KC phỉa có đầu có cuối.
b/ HS thực hành kể chuyện trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
Nêu ý nghĩa câu chuyện?
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn lại quan hệ giữa các hàng liền kề
1.Giới thiệu bài :
a.Ôn về các hàng đv,chục ,trăm, nghìn ,chục nghìn
- Hai đơn vị đứng liền kề nhau hơn kém nhau
Trang 6- 1HS lên đọc số Bài 3: Nêu yêu cầu? - 1HS nêu
- Làm vào vở 2 HS lên bảng
a Sáu mơi ba nghìn một trăm mời lăm : 63 115
b Bảy trăm hai mơi ba nghìn chín trăm ba mơi sáu : 723 936
B.Day bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.HDHS làm bài tập
Bài 1: Nêu yêu cầu ?
-Phát giấy và bút dạ y/c HS suy nghĩ tìm từ
và viết vào giấy
-GV chốt lại lời giải đúng
Bài 2: Nêu yêu cầu ?
Nhân loại có nghĩa ntn?
-NX ,bổ sung
Bài 3: Nêu yêu cầu ?
-Mỗi em đặt 2 câu 1 câuvới từ ở nhóm a,1
Trang 7- ở hiền gặp lành: Khuyên ngời ta sống hiền lành ,nhân hậu vì sống nh vậy sẽ gặp những
- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới 6 chữ số (cả các trờng hợp có các chữ số o)
II- Cáchoạt động dạy và học :
1 KT bài cũ :- Bài 3c.d 1HS lên bảng Kiểm tra VBT của 1 số HS Chữa BT
-1HS nêu
- HS làm vào vở -Đọc BT
-1HS nêu yêu cầu
Trang 8- Nghe–viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn văn Mời năm cõng bạn đi học.
- Viết đúng đẹp tên riêng: Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Đoàn Trờng Sinh,
Hạnh.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x, ăn/ăng, tìm đúng các chữ có vần ăn/ăng, có
âm đầu s/x
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài tập 2 a
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc một số từ để HS viết
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
A Giới thiệu bài:
nghe viết bài
- GV đọc lại bài viết để HS soát lỗi
- Thu một số bài chấm., chữa lỗi
- Sinh cõng bạn đi học suốt mời năm
- Tuy còn nhỏ nhng Sinh đã không quản khó khăn, ngày ngày cõng bạn Hạnh tới trờng với đoạn đờng dài hơn 4 km
Trang 9- Yêu cầu HS đọc toàn bộ câu chuyện.
- Truyện đáng cời ở chi tiết nào?
Bài 3a: Giải đáp các câu đố sau:
- Tổ chức cho HS hỏi đáp các câu đố
- Xác định đợc 4 hớng chính ( Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồtheo quy ớc
- Tìm một số đối tợng địa lí dựa vào bảng chú giải của bản đồ
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới:
A Giới thiệu bài:
B Cách sử dụng bản đồ:
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Đọc các kí hiệu của một số đối tợng địa lí
- Chỉ trên đờng biên giới phần đất liền của Việt
Nam với các nớc và giải thích vì sao lại biết đó
là biên giới quốc gia?
- Khi sử dụng bản đồ thực hiện theo mấy bớc?
đó là những bớc nào?
3 Bài tập:
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm lần lợt làm
các bài tập a.b trong sgk
- GV nhận xét hoàn thiện câu trả lời
+ Các nớc láng giềng của Việt Nam là: Lào,
Cam-pu-chia
+ Vùng biển nớc ta là một phần của Biển Đông
+ Quần đảo của Việt Nam: Hoàng Sa Trờng Sa
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
Trang 10Năm, Đông, Tây.Nêu vị trí một số tỉnh giáp với
tỉnh mình đang sống
3 Củng cố, dặn dò (8)
- Nêu lại cách sử dụng bản đồ
- Chuẩn bị bài sau
- HS quan sát bản đồ
- HS chỉ trên bản đồ vị trí các tỉnh láng giềng …
- Đọc đúng các tiếng, các từ khó,dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ
- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ, nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng, thiết tha tự hào, trầm lắng
-Tranh minh hoạ bài đọc
- Các tập truyện cổ Việt Nam hoặc truyện tranh: Tấm Cám, Thạch Sanh,
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Em thích hình ảnh nào về Dế Mèn? Vì
sao?
- Theo em, Dế Mèn là ngời nh thế nào?
2 Dạy bài mới:
A Giới thiệu bài:
B.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu truyện
a Luyện đọc:
- Chia đoan: 5 đoạn
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn
- Truyện cổ rất nhân hậu, có ý nghĩa sâu xa
- Truyện cổ đề cao phẩm chất tốt đẹp của cha ông ta
- Truyện cổ là những lời khuyên dạy của
Trang 11- Em hiểu “ Vàng cơn nắng, trắng cơn ma”
nh thế nào?
- Từ nhận mặt có nghĩa nh thế nào?
- Đoạn thơ cuối bài
- đoạn thơ gợi cho em noớ đén truyện cổ nào?
Chi tiết nào cho em biết điều đó?
- Nêu ý nghĩa của 2 truyện đó?
- Bài thơ Truyện cổ nớc mình nói lên điều gì?
c, Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ:
- Hớng dẫn HS đọc diễn cảm bài thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò (5)
- Qua câu chuyện cổ, ông cha ta muốn
khuyên con cháu điều gì?
ông cha ta
- Ông cha ta trải qua bao nắng ma.qua thời gian để đúc rút noững bài học kinh nghiệm cho con cháu
- Giúp cho con cháu noận ra truyền thống tốt đẹp, bản sắc của dân tộc, của ông cha ta
từ bao đời nay
- Ca ngợi truyện cổ đề cao lòng nhân hậu,
ăn ở hiền lành
- HS đọc thầm 6 dòng thơ cuối bài
- Truyện Tấm Cám – thị thơm
- HS nêu tên và ý nghĩa một vài câu chuyện
- 2 HS đọc lại toàn bài
- HS luyện đọc diễn cảm bài thơ
- HS luyện đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận biết đợc vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp
-Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng, từng lớp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng kẻ sẵn các lớp, các hàng của số có 6 chữ số
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới:
A Giới thiệu bài:
- HS chú ý nghe
- HS nêu lại tên hàng trong lớp đơn vị, lớp
Trang 12GV viết số 321 vào cột ghi tên hàng.
- Tơng tự với các số khác
3 Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
- Yêu cầu HS đọc các số trong bảng
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2:
a Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi
số thuộc hàng nào, lớp nào?
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
- Yêu cầu HS làm hai phần a.b
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS dựa vào mẫu để làm bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
-địa lí
Dãy hoàng liên sơn
I- Mục tiêu: HS biết :
- HS biết chỉ vị trí của dãy Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ và bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
- Trình bày một số đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên Sơn ( vị trí, địa hình, khí hậu )
- Mô tả đỉnh núi Phan xi păng
- Dựa vào lợc đồ, bản đồ, tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nớc Việt Nam
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Tranh, ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan xi păng
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2.Dạy bài mới:
A Giới thiệu bài:
B Hoàng Liên Sơn – Dãy núi cao và đồ sộ
nhất Việt Nam:
- Giới thiệu trên bản đồ vị trí của dãy Hoàng
Liên Sơn
- Yêu cầu dựa vào kí hiệu, tìm vị trí của dãy
Hoàng Liên Sơn ở H1 sgk
- Kể tên các dãy núi chính ở phía Bắc của
n-ớc ta trong đó dãy núi nào là dài nhất?
Trang 13- Đỉnh núI sờn và thung lũng ở dãy núi
Hoàng Liên Sơn nh thế nào?
- Nêu đặc điểm tiêu biểu về vị trí, địa hình
và khí hậu của dãy Hoàng Liên Sơn
- Chuẩn bị bài sau
- Đỉnh cao, sờn dốc, thung lũng dài và hẹp
- HS xác định vị trí của dãy Hoàng Liên Sơn trên bản đồ và mô tả dãy núi
- Nhận thức đợc: Cần phải trung thực trong học tập
- Biết trung thực trong học tập
- Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II Tài liệu, phơng tiện:
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu một số việc làm thể hiện trung thực trong
học tập
2 Dạy bài mới:
A Bài tập 3: Thảo luận nhóm
Mục tiêu: HS hiểu rõ hơn Thế nào là trung thực
Trang 14trung thực trong học tập.
B Bài tập 4: Trình bày t liệu đã su tầm đợc
- Tổ chức cho HS trình bày, giới thiệu t liệu của
nhóm
- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm gơng
đó?
2.3 Bài tập 5: Trình bày tiểu phẩm
- Yêu cầu 1-2 nhóm trình bày tiểu phẩm
- GV nhận xét chung
3 Hoạt động nối tiếp:
- Chuẩn bị bài sau
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng, từng lớp
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Luyện tập:
- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ bé
đến lớn?
Bài 1: Viết theo mẫu
- Yêu cầu HS đọc các số trong bảng
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2:
a Đọc các số sau và cho biết chữ số 5 ở mỗi
số thuộc hàng nào, lớp nào?
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
- Yêu cầu HS làm hai phần a.b
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc số trong bảng
- HS làm vở và chữa bài
- C/s 5 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
- HS hoàn thành bảng
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS dựa vào mẫu để làm bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
Trang 15
- Trò chơi: “Thi xếp hàng nhanh” Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, trật tự, nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi.
II Địa điểm-phơng tiện:
- Sân trờng: sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện
- Khởi động: Giậm chân tại chỗ đếm theo
nhịp 1-2-1-2 hoặc chơi “ Tìm ngời chỉ huy”
- Trò chơi thi xếp hàng nhanh
- Giới thiệu cách chơI luật chơi
- Tổ chức cho HS chơi thử,chơi thật
3 Phần kết thúc:
- Hớng dẫn HS làm động tác thả lỏng
- Hệ thống nội dung tiết học
- Nhận xét đánh giá kết quả tiết học
- HS tập hợp, điểm số báo cáo
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
- HS ôn:
Lần 1: GV điều khiển
Lần 2: HS ôn theo tổ
Lần 3: Thi trình diễn giữa các tổ
Lần 4: GV điều khiển, củng cố lại các
Trang 16- Hiểu đợc tác dụng của dấu hai chấm trong câu: báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của một nhân vật hoặc lời giải thích cho bộ phận đứng trớc nó.
- Biết cách dùng dấu hai chấm khi viết văn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung phần ghi nhớ
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc các từ ngữ bài 1
- Nêu các câu tục ngữ, thành ngữ nói về
nhân hậu- đoàn kết
2 Dạy bài mới
A Giới thiệu bài:
B Phần nhận xét:
- Dấu hai chấm có tác dụng gì trong các
câu? Nó đợc dùng phối hợp với dấu câu
Bài 2: Viết đoạn văn theo truyện Nàng tiên
ốc, trong đó có ít nhất hai lần dùng dấu hai
chấm
- Khi dấu hai chấm dùng để dẫn lời nhân vật
thi có thể dùng kết hợp với dấu câu nào?
- Khi dấu hai chấm dùng để báo hiệu lời
giải thích thì đợc dùng kết hợp với dấu câu
- Dấu hai chấm báo hiệu lời giải thích
- HS nêu ghi nhớ sgk
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS trình bày kết quả thảo luận
- HS nêu yêu cầu
- Dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hoặc khi xuống dòng phối hợp với dấu gạch đầu dòng
- Không cần dùng phối hợp với dấu câu nào
- HS viết đoạn văn
- HS đọc đoạn văn đã viết
- HS chữa bài bổ sung
- HS nêu lại -
Trang 17- Xác định đợc số bé nhất số lớn nhất có ba chữ số,số bé nhất số lớn nhất có sáu chữ số.
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ
2 Dạy học bài mới
A Giới thiệu bài
- Chữa bàI đánh giá
Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số:
- Khi so sánh các số có nhiều chữ số khác nhau ta so sánh số các chữ số…
- HS đọc hai số đã cho
693 251 < 693 500
Vì: Cùng có 6 chữ số, lớp nghìn giống nhau nhng lớp đơn vị của số 693 251 nhỏ hơn nên số đó nhỏ hơn
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu yêu cầu
- Hiểu đợc hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật
- Biết cách xây dựng nhân vật với các hành động tiêu biểu
- Biết cách sắp xếp các hành động của nhân vật theo trình tự thời gian
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu thảo luận cho các nhóm:
Trang 18- Bảng phụ ghi câu văn có dấu chấm để luyện tập.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là kể chuyện?
- Những điều gì thể hiện tính cách của nhân vật
trong truyện?
2 Dạy – học bài mới
A Giới thiệu bài:
Kể lại hành động của loài vật
B Nhận xét:
- Đọc truyện: Bài văn bị điểm 0
- Ghi vắn tắt những hành động của cậu bé bị
điểm 0 trong truyện Mỗi hành động nói lên điều
- Học thuộc phần ghi noớ
- Viết lại câu chuyện Chim sẻ và chim chích
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu và bổ sung cho bạn
- Kể những hành động tiêu biểu của nhân vật
Trang 19- Trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh Yêu cầu HS chơi đúng luật, nhanh nhẹn, hào hứng, trật tự trong khi chơi.
II Địa điểm, phơng tiện:
- Sân trờng: vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện
+ Ôn quay phải quay trái đi đều
+ Học kĩ thuật quay sau:
B Chơi trò chơi:
- Trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh
3 Phần kết thúc:
- Cả lớp hát + vỗ tay một bài hát vui
- Hệ thống nội dung bài
Luyện từ và câu
Bdhs: ôn tập
I- Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:
- Mở rộng vốn TN theo chủ điểm: Nhân hậu - Đoàn kết
Bài 1: Nêu yêu cầu và mẫu? - 1 HS nêu
- HDHS tìm từ trong từ điển, mở từ điển tìm chữ" h'', vần " iên"
- Tìm tiếng bắt đầu bằng tiếng ác mở
chữ "a", tìm vần"ac" - Làm việc N, thi đua
Trang 20- Gv phát phiếu - Đại diện nhóm báo cáo.
a/ Từ chứa tiếng " hiền":hiền nhân, hiền tài, hiền hoà, hiền đức, hiền thoả, hiền từ, b/ Từ chứa tiếng" ác": độc ác, ác nghiệt, ác ôn, ác hại, ác khẩu, tàn ác, ác liệt,
Bài 4: Nêu yêu cầu?
Muốn hiểu các thành ngữ, tục ngữ em phải
hiểu cả nghĩa đen và nghĩa bóng
Các chất dinh dỡng có trong thức ăn
Vai trò của chất bột đờng
I Mục tiêu:
- HS có thể sắp xếp các thức ăn hàng ngày vào nhóm thức ăn có nguồn gốc động vật hoặc nhóm thức ăn có nguồn gốc thực vật
- Phân loại thức ăn dựa vào những chất dinh dỡng có nhiều trong thức ăn đó
- Nói tên và vai trò của những thức ăn chứa chất bột đờng Nhận ra nguồn gốc của những thức ăn chứa chất bột đờng
II Đồ dùng dạy học:
- Hình SGK – 10,11 Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới:
A Giới thiệu bài:
B Tập phân loại thức ăn:
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi
+ Nói tên các thức ăn nớc uống thờng dùng
hàng ngày
+ Hoàn thành bảng sau:
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Các cách phân loại thức ăn
2.3 Tìm hiểu vai trò của chất bột đờng
Mục tiêu: Nói tên và vai trò của noững thức
ăn chứa nhiều chất bột đờng
- Yêu cầu quan sát H11sgk
- Nêu tên những loại thức ăn chứa nhiều