- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết cĩ ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự.. c: Tĩm t
Trang 1Ngày soạn:13/3/2011
Ngày giảng:Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
Tốn TUẦN 28- Tiết 136 LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu:
- Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi
- Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật; hình bình hành và hình thoi
- Làm BT1, BT2, BT3
II.Đồ dung dạy học.
- GV: Bảng phụ
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.ổ
n định tổ chức;- HS hát
2.Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu làm bài tập
Diện tích của hình thoi là 42 cm2 , biết
đường chéo dài 6cm Hỏi đường chéo
kia dài bao nhiêu xăng- ti –mét?
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu: Nêu nv của tiết học.
b Hướng dẫn các bài tập:
Bài 1: Yêu cầu làm vào bảng
Yêu cầu xem hình bài tập 1
Hình đó là hình gì đã học?
Đọc lần lượt các câu a, b, c, d
Yêu cầu ghi chữ Đ hay S vào bảng
Nhận xét và ghi điểm em làm bảng
Bài 2: Yêu cầu nêu và giải thích
Yêu cầu qua sát hình, trả lời các câu
hỏi và giải thích tại sao?
a) PQ và SR không bằng nhau
b) PQ không song somh với PS
c) Các cặp cạnh đối diện song song
d) Bốn cạnh điều bằng nhau
Cá nhân giải vào phiếu
Giải:
Độ dài đường chéo kia là:
42 : 6 = 7(cm) Đáp số 7cm
Cá nhân làm băng
Hình đó là hình chữ nhật
a) Ghi Đ vì hai cạnh ấy là hai chiều dài của hình chữ nhật
b) Ghi Đ vì hai cạnh đó là hai cạnh liên tiếp trong hình chữ nhật đó
c) Ghi Đ vì hình đó là hình chữ nhật nên có 4 góc vuông
d) Ghi S vì 4 cạnh đó là 4 cạnh của hình chữ nhật
-Cá nhân nêu và giải thích
a) Là sai vì PQ và SR là hai cạnh của hình thoi
b) Là sai vì hai cạn ấy là hai cạn của hình thoi
c) Là đúng vì hình thoi có tính chất ấy d) Là đúng đó là tính chất của hình
Trang 2Nhận xét ghi điểm.
Bài tập hai củng cố kiến thức gì?
Bài 3: Yêu cầu làm phiếu
Phát phiếu cho cá nhân, yêu cầu làm
bài
Thu chấm và nhận xét
4.Củng cố dặn dò
-Yêu cầu nêu lại nội dung củng cố
- Nhận xét chung tiết học
thoi
Củng cố về tính chất của hùnh thoi Nhận phiếu và làm
Câu A đúng vì diện tích hình vuông là
5 x 5 = 25 cm2 Cá nhân đọc đề và nêu yêu cầu
Cá nhân nêu lại nội dung
Tập đọc Tiết 55 ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ II(tiết 1) I.Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, tương đối lưu lốt bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 85 tiếng/ phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội nung đoạn đọc
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết cĩ ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
II Đồ dùng dạy học:
GV : phiếu bốc thăm
III.Hoạt động dạy học :
1.ổ
n định tổ chức;
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
a: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
b: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lịng.
- GV cho từng HS lên bốc thăm các bài tập
đọc và đọc bài, sau khi đọc xong GV nêu câu hỏi
cho HS trả lời về nội dung đoạn đọc ( phiếu bốc
thăm viết các bài tập đọc và HTL từ đầu học kì 2
đến tuần 27)
- GV nhận xét cho điểm HS nào khơng đạt
GV cho HS kiểm tra lại trong tiết sau
c: Tĩm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là
truyện kể là truyện đọc trong chủ điểm Người ta
là hoa đất.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV nhắc : Chỉ tĩm tắt nội dung các bài tập
đọc là truyện kể là truyện đọc trong chủ điểm
Người ta là hoa đất Hỏi HS Trong chủ điểm
Người ta là hoa đất ( tuần 19,20, 21) cĩ những bài
tập đọc là truyện kể?
HS lên bốc thăm và trả lời câu hỏi
-HS nêu -Bốn anh tài, Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
Trang 3- GV cho HS làm bài vào vở
GV nhận xét KL:
Tên bài Nội dung chính Nhân vật
Bốn anh
tài
Ca ngợi, sức khoẻ, tài năng, nhiệt thành làm việc nghĩa của 4 anh em Cẩu Khây
Cẩu Khây, Nắm Tay Đĩng Cọc, Lấy Tai Tát Nước, Mĩng Tay Đục Máng, Yêu Tinh
Anh
hùng lao
động
Trần Đại
Nghĩa
Ca ngợi Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã cĩ những cống hiến xuất cho
sự nghiệp quốc phịng và xây dựng nền khoa học trẻ
Trần Đại Nghĩa
4: Củng cố, dặn dị
-GV cùng HS hệ thống bài
-GV dặn dị, nhận xét
-HS làm bài vào vở, chữa bài
HS theo dõi
Ngày soạn:13/3/2011
Ngày giảng:Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
Chính tả Tiết 28 ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 (TIẾT 2) I.Mục tiêu:
- Nghe viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 85 chữ/15 phút), khơng mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn miêu tả
- Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học (Ai làm gì?, Ai thế nào?, Ai là gì?) để kể,
tả hay giới thiệu
II Đồ dùng dạy học:
-GV :bảng phụ
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.ổ
n định tổ chức;
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới.
a Giới thiệu: Nêu nv của tiết học
b: Hướng dẫn HS nghe viết:
- GV đọc đoạn văn Hoa giấy, gọi 2
HS đọc lại
- GV tìm các từ khĩ và hướng dẫn
HS viết các từ khĩ ra bảng con
- HS đọc
- HS viết bảng con: rực rỡ, tinh khiết,
Trang 4- GV nhận xét và cho HS nêu
cách trình bày đoạn văn
- GV đọc cho HS viết bài
- GV cho HS viết bài
- GV thu bài chấm và nhận xét
c Đặt câu.
Bài 2.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhắc? Bài tập 2a yêu cầu đặt
các câu văn tương ứng với kiểu câu kể
nào các em đã học?
- Bài tập 2b yêu cầu đặt các câu
văn tương ứng với kiểu câu kể nào các
em đã học?
- Bài tập 2c yêu cầu đặt các câu
văn tương ứng với kiểu câu kể nào các
em đã học?
- GV cho HS làm bài vào vở
- GV cùng HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dị
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV dặn dị, nhận xét
bốc bay lên, tản mát
- HS nêu cách trình bày đoạn văn
- HS viết bài
- HS sốt lỗi
Bài 2:
2 em đọc
- Kiểu câu Ai làm gì?
- Kiểu câu Ai thế nào ?
- Kiểu câu Ai là gì?
- HS làm bài- đặt câu kể
- Một vài em làm bảng nhĩm
- HS phát biểu bài làm của mình
Tốn Tiết 137 GIỚI THIỆU TỈ SỐ I.Mục tiêu:
- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại
- Làm BT1, BT3
II Đồ dung dạy học
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.ổ
n định tổ chức;
2.Kiểm tra bài cũ
-Yêu cầu làm bài tập sau:
Tính diện tích của hình thoi biết hai đường
chéo lần lượt là 13m và 150 dm
-Nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu: Nêu nv của bài học.
b Hướng dẫn thực hiện:
Nêu ví dụ: Một đội xe có 5 xe tải và 7 xe
khách
Yêu cầu HS vẽ sơ đồ
- Cá nhân làm vào nháp, 1 hs lên bảng giải
Cá nhân vẽ vào phiếu, một em lên bảng vẽ
5 xe tải
Trang 5GV đặt vấn đề: Số xe tải bằng mấy phần
số xe khách?
GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số xe tải
và số xe khách là 5 : 7 hay 75 Tỉ số này
cho biết số xe tải bằng 75 số xe khách
GV tiếp tục đặt vấn đề: Số xe khách bằng
mấy phần số xe tải?
GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của
số xe khách và số xe tải là 7 : 5 hay 57 Tỉ
số này cho biết số xe khách bằng 75 số xe
tải
Treo bảng ghi ví dụ 2, yêu cầu trả lời các
câu hỏi lần lượt, ghi lên bảng
Vậy để tìm tỉ số của a và b ta làm sao?
c.Thực hành:
Bài 1: Yêu cầu làm bảng
Đọc lần lượt câu a, b, c, d yêu cầu học sinh
làm
Nhận xét và ghi điểm
Bài 3: Yêu cầu làm phiếu
Thu chấm và nhận xét
-Nx, chữa bài
4 Củng cố dặn dò Yêu cầu nêu lại cách
viết tỉ số cảu hai số
Để làm tốt các bài toán có liên quan đến tỉ
số sau này, các em cần nắm cách viết tỉ số
của hai số
Về xem lại bài và chuẩn bị bài Tìm hai số
khi biết tổng và tỉ của hai số đó
Nhận xét tiết học
7 xe khách
Bằng 75 số xe khách Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
Bằng 57 số xe tải
Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
Theo dõi
Cá nhân trả lời
-Làm bài cn
Tỉ số của bút đỏ và bút xanh là: 82
Tỉ số của bút xanh và bút đỏ là: 28 Cá nhân làm vào bảng
Cá nhân giải vào vở
Số con trâu có là: 20 x 41 = 5( con)
Đáp số :5 con trâu
Cá nhân nêu
Trang 6Luyện từ và câu Tiết 55 ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (tiết 3)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nghe viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết khoảng 85 chữ/ 15 phút), khơng mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ lục bát
II Đồ dùng dạy học:
GV : phiếu bốc thăm
III Hoạt động dạy học :
1.ổ n định tổ chức;- HS hát
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới.
a Giới thiệu: Nêu nv của tiết học
b: Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lịng.
- GV cho từng HS lên bốc thăm các bài
tập đọc và đọc bài, sau khi đọc xong GV
nêu câu hỏi cho HS trả lời về nội dung đoạn
đọc ( phiếu bốc thăm viết các bài tập đọc
và HTL từ đầu học kì 2 đến tuần 27)
- GV nhận xét cho điểm HS nào khơng
đạt GV cho HS kiểm tra lại trong tiết sau
c: Nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm Vẻ đẹp muơn màu, nội dung chính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2, tìm 6 bài
tập đọc thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muơn màu
đồng thời nêu nội dung chính của mỗi bài
GV cho HS làm bài vào vở
- GV cùng HS nhận xét
* Nghe viết: Cơ tấm của mẹ
- GV đọc bài thơ cơ Tấm của mẹ
- GV nhắc HS chú ý cách trình bày bài
thơ theo thể thơ lục bát; cách dẫn lời nĩi
trực tiếp
- GV? Bài thơ nĩi điều gì?
- GV đọc cho HS viết bài
- GV thu một số bài chấm và nhận xét
4: Củng cố, dặn dị
- GV cùng HS hệ thống bài
HS lên bốc thăm và trả lời câu hỏi
HS mở lại các bài TĐ thuộc
chủ điểm Vẻ đẹp muơn màu sau
đĩ tìm các bài TĐ : Sầu riêng, Chợ tết, Hoa học trị, Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ, Vẽ
về cuộc sống an tồn, Đồn thuyền đánh cá
HS nêu nội dung của từng bài
- HS theo dõi
- Khen ngợi cơ bé ngoan giống như cơ Tấm xuống trần giúp đỡ
mẹ cha
HS viết bài
HS sốt lỗi
Trang 7- GV dặn dị, nhận xét
Kể chuyện Tiết 56 ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2( TIẾT 4)
I.Mục tiêu:
Nắm được một số từ ngữ, thành ngữ,tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm Người ta
là hoa đất, Vẽ đẹp muơn màu, Những người quả cảm (BT1, BT2);Biết lựa chọn từ
thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo các cụm từ rõ ý (BT3)
II Đồ dung dạy học
- Bảng phụ
II.Hoạt động dạy học chủ yếu :
1.ổ
n định tổ chức;- HS hát
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới.
a Giới thiệu: Nêu nv của tiết học
b: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1,2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV chia cho mỗi tổ lập bảng tổng
kết vốn thành ngữ, tục ngữ thuộc một
chủ điểm
- GV cho đại diện mỗi nhĩm lên
trình bày
- GV cùng HS nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV: ở từng chỗ trống, thử lần lượt
điền các từ cho sẵn vào sao cho tạo ra
cụm từ cĩ nghĩa
- GV cùng HS nhận xét
- HS mỗi nhĩm mở SGK, tìm lại lời giải các bài tập trong 2 tiết MRVT ở mỗi chủ điểm, ghi từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ vào cột tương ứng
- Đại diện từng nhĩm lên trình bày
VD: Người ta là hoa đất
Từ ngữ Thành ngữ, tục ngữ
Tài hoa, tài giỏi Người ta là hoa đất
Tài nghệ, tài ba Nước lã mà … mới ngoan
-tập luỵên, đi bộ… khoẻ như vâm
Bài 3:
Vẻ đẹp muơn màu
- đẹp, đẹp đẽ, xinh Mặt tươi như hoa đẹp,…
- thuỳ mị, dịu dàng Tốt gỗ hơn tốt , hiền nước sơn
dịu…
Những người quả cảm
gan dạ, anh hùng, vào sinh ra tử anh dũng, can đảm, Gan vàng dạ
Trang 84 Củng cố, dặn dị
-GV giáo dục cho HS tinh thần dũng
cảm vượt qua khĩ khăn
-GV dặn dị ,nhận xét
can trường… sắt
HS làm bài, phát biểu:
Lời giải:
a tài đức- tài hoa
b đẹp mắt-đẹp đẽ
c Dũng sĩ- dũng khí-dũng cảm
Ngày soạn:13/3/2011
Ngày giảng:Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011
Tập đọc Tiết 28 ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (tiết 5)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc
chủ điểm Những người quả cảm.
II Đồ dùng dạy học:
GV : phiếu bốc thăm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.ổ
n định tổ chức;- HS hát
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới.
a Giới thiệu: Nêu nv của tiết học
b: Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lịng.
- GV cho từng HS lên bốc thăm các bài
tập đọc và đọc bài, sau khi đọc xong GV
nêu câu hỏi cho HS trả lời về nội dung đoạn
đọc ( phiếu bốc thăm viết các bài tập đọc
và HTL từ đầu học kì 2 đến tuần 27)
- GV nhận xét cho điểm HS nào khơng
đạt GV cho HS kiểm tra lại trong tiết sau
c: Tĩm tắt vào bảng nội dung các bài
tập đọc là truyện kể là truyện đọc trong chủ
điểm Những người quả cảm.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
GV nhắc : Chỉ tĩm tắt nội dung các bài tập
đọc là truyện kể trong chủ điểm Những
người quả cảm Hỏi HS Trong chủ điểm
Những người quả cảm, cĩ những bài tập
đọc nào là truyện kể?
- GV cho HS làm bài vào vở
GV nhận xét KL:
HS lên bốc thăm và trả lời câu hỏi
HS nêu
- Khuất phục tên cướp biển, Ga-vrốt ngồi chiến luỹ, Dù sao trái đất vẫn quay, Con sẻ
HS làm bài vào vở, chữa bài
HS theo dõi
Trang 9Tên bài Nội dung chính Nhân vật
Khuất
phục tên
cướp
biển
Ca ngợi hành động dũng cảm của bác sĩ Ly trong cuộc đối đầu với tên cướp biển hung hãn, khiến hắn phải khuất phục
Bác sĩ Ly, tên cướp biển
Ga-vrốt
ngồi
chiến
luỹ
Ca ngợi lịng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt, bất chấp nguy hiểm, ra ngồi chhiến luỹ nhặt đạn
Ga-vrốt Ăng-giơn ra Cuốc-phây -rắc
Dù sao
trái đất
vẫn quay
Ca ngợi hai nhà khoa học Cơ-péc ních và Ga li lê dũng cảm , kiên trì bảo vệ chân lí khoa học
Cơ-péc ních Ga li lê
Con sẻ Ca ngợi hành động dũng cảm của
con sẻ mẹ, xả thân cứu sẻ con
Con sẻ mẹ, Nhân vật tơi, Con chĩ
4: Củng cố, dặn dị
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV dặn dị, nhận xét
Tốn Tiết 138:TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐĨ
I Mục tiêu:
-Biết cách giải bài tốn “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đĩ”
- Làm BT1
II Đồ dung dạy học
- GV: Bảng phụ
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.ổ n định tổ chức;- HS hát
2.Kiểm tra bài cũ
- GV cho HS nêu tỉ số của số HS
nam với HS cả lớp trong lớp
-GV nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Giải các bài tốn.
Bài tốn 1:
-GV nêu bài tốn Phân tích đề tốn,
Vẽ sơ đồ đoạn thẳng: số bé được biểu thị
là 3 phần bằng nhau, số lớn được biểu
thị là 5 phần như thế
- Hướng dẫn HS giải:
- Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm giá trị một phần
- Tìm số bé
- Tìm số lớn
HS nêu:
24 13
Bài tốn 1:
- HS thực hiện theo chỉ dẫn của GV
3 + 5 = 8
98 : 6 = 12
12 x 3 = 36
12 x 5 = 60
Trang 10- GV hướng dẫn HS cĩ thể làm gộp
bước 2 và bước 3
Bài tốn 2:
GV hướng dẫn HS tương tự
c: Thực hành.
Bài 1:
- GV cho nêu bài tốn
- GV hướng dẫn HS các bước giải:
- Vẽ sơ đồ minh hoạ
- Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm số bé
- Tìm số lớn
- GV cùng HS nhận xét
* Nếu cịn thời gian cho HS làm các
phần cịn lại.
4: Củng cố,dặn dị
- GV cho HS nêu các bước tìm hai số
khi biết tổng và tỉ số của hai số
- GV dặn dị, nhận xét
Bài tốn 2:
- HS lên bảng chỉ và nêu
Bài 1:
HS làm bài
1 em lên bảng làm bài
Tổng số phần bằng nhau là:
2+7=9 (phần)
Số bé là:
333:9x2=74
Số lớn là:
333-74= 259 Đ/S: Số bé: 74
Số lớn: 259
Tập làm văn Tiết 28 ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 (TIẾT 6) I.Mục tiêu :
- Nắm được định nghĩa và nêu được ví dụ để phân biệt 3 kiểu câu kể đã học:Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì? (BT1)
- Nhận biết được 3 kiểu câu kể trong đoạn văn và nêu được tác dụng của chúng (BT2); bước đầu viết được đoạn văn ngắn về một nhân vật trong bài tập đọc đã học, trong đĩ cĩ sử dụng ít nhất 2 trong số 3 kiểu câu kể đã học (BT3)
II.Đồ dùng
Bảng phụ
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.ổ n định tổ chức;- HS hát
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới.
a Giới thiệu: Nêu nv của tiết học
b: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV chia lớp thành nhĩm 4 và cho
các nhĩm tự làm bài
- GV nhắc HS xem lại các tiết
LTVC đã học về các kiểu câu kể Ai làm
Bài 1:
- HS đọc
Các nhĩm HS làm bài, trình bày
Trang 11gì?; Ai thế nào?; Ai là gì? để lập bảng
phân biệt cho đúng
- GV cho các nhóm trình bày
- GV cùng HS nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV gợi ý: Các em lần lượt đọc
từng câu trong đoạn văn, xem mỗi câu
thuộc kiểu câu kể gì, xem tác dụng của
từng câu
- GV cùng HS nhận xét
Bài 3:
- GV nêu yêu cầu bài tập , nhắc
HS : trong đoạn văn ngắn viết về bác sĩ
Ly, các em cần sử dụng : câu kể Ai là
gì?,Ai làm gì? Ai thế nào?
Ai làm gì?
Ai thế nào?
Ai là gì?
Định nghĩa
-CN trả lời câu hỏi :Ai (con gì)?
-VN trả lời câu hỏi :Làm gì?
VN là
ĐT, cụm
ĐT
-CN trả lời câu hỏi :Ai (con gì)?
-VN trả lời câu hỏi :Thế nào?
VN là TT,ĐT, cụm TT,ĐT
-CN trả lời câu hỏi :Ai (con gì)?
-VN trả lời câu hỏi :Là gì?
VN là
DT, cụm DT
Ví dụ Các cụ
già nhặt
cỏ đốt lá
Bên đường , cây cối xanh um
Hồng Vân là học sinh lớp 4A
Bài 2:
HS làm bài:
Câu Kiểu câu Tác dụng Câu1
Ai là gì? Giới thiệu nhân vật tôi Câu 2 Ai làm gì? Kể các hoạt động của Nhân vật tôi
Câu 3 Ai thế nào? Kể về đặc điểm, trạng Thái của buổi chiều
ở làng ven sông
Bài 3:
- HS viết đoạn văn
- HS đọc đoạn văn của mình
- HS khác nhận xét