1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuần 23 CKTKN

23 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 tuần 23
Tác giả Hoàng Thị Thủy
Trường học Trường TH số 1 Quảng An
Thể loại Giáo án
Thành phố Quảng An
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 368 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: nhà máy, cửa hàng, doanh trại 3.TĐ :Yêu thích môn học, thu gom giấy vụn để làm kế hoạch nhỏ 1.Giới thiệu bài: Viết: oanh -oach Theo dõi -Đọc.. Phân

Trang 1

Thứ hai Ngày dạy:

Viết đúng,đẹp: oanh-oach, doanh trại, thu hoạch

Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: nhà máy, cửa hàng, doanh trại

3.TĐ :Yêu thích môn học, thu gom giấy vụn để làm kế hoạch nhỏ

1.Giới thiệu bài:

Viết: oanh -oach

Theo dõi

-Đọc Phân tíchGhép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm d-GhépPhân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớpTiếng doanh

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 2

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

oanh oach doanh trại thu hoạch

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới

Bổ sung:………

………

Trang 3

Viết đúng,đẹp : oat-oăt, hoạt hình, loắt choắt

Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình

3TĐ :Yêu thích môn học, thích xem phim hoạt hình.

1.Giới thiệu bài:

Viết: oat -oăt

-Đọc Phân tíchGhép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm h, dấu nặngGhép

Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớpTiếng hoạt

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 4

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

oat oăt hoạt hình loắt choắt

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới

Bổsung:

Trang 5

Thứ tư Ngày dạy:

Học vần:

Bài 97 : Ôn tập

l.Mục tiêu:

1.KT:Đọc và viết được các vần các TN, câu ứng dụng bài 91 - 97

2.KN:Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng bài 91 - 97

Nghe hiểu & kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú Gà Trống khôn ngoan 3.TĐ:Xung phong đọc bài &im lặng nghe kể chuyện

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

ngoan ngoãn khai hoang

HS chỉ các chữ vừa học trong tuần

HS chỉ chữ & đọc vần

Đọc các tiếng ghép

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Viết, đọc

Ôn tậpĐọc toàn bài

Trang 6

3.Kể chuyện: Chú Gà Trống khôn ngoan

GV kể chuyện diễn cảm 2-3 lần(có tranh

* HS kể 2-3 đoạn truyện theo tranh

Trang 7

Học vần:

Bài 98 : UÊ - UYl.Mục tiêu:

1.KT:Đọc& viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

2.KN:Đọc đựoc từ &câu ứng dụng

Viết đúng,đẹp : uê, uy, bông huệ, huy hiệu

Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay

3.TĐ:Yêu thích môn học, biết được các lọai phương tiện giao thông

-Đọc Phân tíchGhép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm h, dấu nặngGhép

Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớpTiếng huệ

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 8

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

uê uy bông huệ huy hiệu

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới

Bổsung:

Thứ sáu Ngày dạy:

Trang 9

Viết đúng,đẹp: uơ, uya, hươ vòi, đêm khuya

Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

3.TĐ:Yêu thích môn học, biết được công lao vất vả của cha mẹ.

1.Giới thiệu bài:

Viết: uơ - uya

-Đọc Phân tíchGhép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm hGhépPhân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớpTiếng huơ

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 10

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

uơ uya huơ vòi đêm khuya

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới

Bổsung:

Trang 11

Toán: VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC

A- Mục tiêu:

1.KT:HS bước đầu biết dùng thước có vạch cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

2.KN: Vẽ được đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm

3.TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

A- Kiểm tra bài cũ:

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

-Vẽ đt có độ dài cho trước( đt dài 4 cm)

+ Đặt thước (có vạch cm) lên tờ giấy

trắng , tay trái giữ thước, tay phải cầm

bút, chấm 1 điểm trùng với vạch 0, một

điểm trùng với vạch 4

- Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm

ở vạch 4 thẳng theo mép thước Nhấc

thước ra viết chữ A lên điểm đầu; viết

chữ B lên điểm cuối của đt ta đã vẽ

được đt AB có độ dài là 4 cm- GV vừa

HD vẽ vừa thao tác = tay trên bảng

Mỗi bước đều dừng lại một chút cho

HS quan sát

3 Giải lao:

4 Luyện tập:

Bài 1:Vẽ đt có độ dài 5cm, 7cm, 2cm

- Cho HS thao tác trên giấy nháp và sử

dụng chữ cái in hoa để đặt tên cho đt

(Lưu ý HS: tay trái giữ chặt thước kẻ để

khi vẽ không bị xê lệch

Bài 2: - Giải bài toán theo TT sau

- Cho HS nêu TT; dựa vào TT để nêu

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào nháp

Bài giải

Tất cả có số quyển là:

5 + 5 = 10 (quyển) Đ/s: 10 quyển

- HS chú ý theo dõi

-Theo dõi

- HS nhắc lại cách vẽ

1 số HS xung phong lên vẽ

HS nêu Y/c của bài

HS thực hiện theo HD của GV

- Cho HS đọc Y/c

- - HS thực hiện theo HD

Trang 12

3’

BT, giải bài toán theo các bước đã học

Bài 3:Vẽ đt AB; BC có độ dài

Đt AB và Đt BC có chung 1 điểm nào?

- GV khuyến khích vẽ theo nhiều cách

điểm B

- HS thực hiện theo Y/c

Bổsung:

Trang 13

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

-1.KT:Củng cố về: Đọc, viết, đếm các số đến 20 Giải bài toán có lời văn

2.KN:Đọc, viết, đếm các số đến 20, biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20, Biết giải bài toán có lời văn

3.TĐ; Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

Giới thiệu trực tiếp

3 Hướng dẫn học sinh luyện

tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của

bài

Giáo viên hướng dẫn học sinh

làm bài, nên viết theo thứ tự từ

1 đến 20

Cho học sinh làm VBT và chữa

bài trên bảng

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh nêu cách làm dạng

toán này HD: các em cộng

nhẩm phép cộng thứ nhất rồi

viết vào ô trống thứ nhất, sau

đó lấy kq' đó cộng với số tiếp

theo sẽ được kq' cuối cùng

+ Chữa bài:

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc đề toán và nêu

2 học sinh nêu

Học sinh hai dãy thực hiện bài tập theo yêucầu của giáo viên vẽ đoạn thẳng 6 cm vàđoạn thẳng 10 cm

11 12 13 14 152

0

19 18

17 16

-Điền số thích hợp vào ô trốngHọc sinh làm vào sách

Cách 1

Cách 2

Trang 14

3’

tóm tắt bài toán

Giáo viên hỏi: Muốn tính tất cả

có bao nhiêu cái bút ta làm thế

nào?

Cho HS tự giải và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu

kết quả

Gọi học sinh khác nhận xét

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi lại nội dung bài vừa học

Nhận xét tiết học, tuyên dương

12 + 3 = 15 (cái bút)

Đáp số: 15 cái bútĐiền số thích hợp vào ô trống

Trang 15

Thứ năm Ngày dạy:

- Gọi 3 HS lên bảng làm BT2/ Tr 124

- Cho HS nhận xét của HS trên bảng

- GV nhận xét, cho điểm

10’

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- GV gọi 3,4 HS chữa bài

- GV kiểm tra và chữa bài

Trang 16

4’ Bài 3:

- Cho HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nhắc lại thao tác vẽ

- Cho HS đổi nháp KT chéo

- Hướng dẫn: Nhìn hình vẽ em thấy đoạn

thẳng AC có độ dài như thế nào ?

- Có độ dài = độ dài tổng các đoạn AB và BC

Lưu ý: Nếu HS không nói được GV phải

nói và chỉ vào hình vẽ cho HS nhận ra

- HS làm bài vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài

- Gọi 1 HS nhận xét bài của bạn

- GV kiểm tra và chữa bài

Bài giải

Độ dài đoạn thẳng AC là:

3 + 6 = 9 (cm)Đ/s: 9cm

Trang 17

Thứ sáu Ngày dạy:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

- Hai mươi còn được gọi là bao nhiêu ?

- Vậy còn số nào là số tròn chục nữa? chúng

ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay

? 1 bó que tính này là mấy chục que tính?

- GV viết 1 chục còn được gọi là bao nhiêu?

- GV gài 2 bó que tính lên bảng

? 2 bó que tính này là mấy chục que tính ?

- GV viết 2 chục vào cột chục

? 2 chục còn gọi là bao nhiêu?

- GV viết số 20 vào cột viết số

Trang 18

c- Giới thiệu3 chục (30):

- HS lấy 3 bó que tính theo yêu cầu - HS lấy 3 bó que tính

- GV gài 3 bó que tính lên bảng gài

? 3 bó que tính làm mấy chúc que tính? - 3 chục que tính

- GV viết 3 chục vào cột chục trên bảng

- GV nêu: 3 chục còn gọi là bao nhiêu - 3 - 4 HS nhắc lại

+ GV viết bảng :

- Số 30 cô viết như sau: Viết 3 rồi viết 0 ở

bên phải ở số 3 - HS viết vào bảng con

- Viết theo mẫu

- HS làm trong sách, lần lượt lên bảng chữa

Gợi ý cách so sánh: Dựa vào kết quả bài tập

2 để làm bài tập 3:

+Chữa bài:

- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

- HS làm bài theo hướng dẫn

Trang 19

Tiết 23: Đạo đức:

ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (T1) A- Mục tiêu:

1.KT:- HS hiểu đi bộ đúng quy định là đi trên vỉa hè, theo tín hiệu giao thông (đèn xanh) theo

vạch sơn quy định, ở những đường giao thông khác thì đi sát lề đường phía tay phải

- Đi bộ dúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và người khác không gây cản trở việc

đi lại của mọi người

2- Kĩ năng: Biết thực hiện đi bộ đúng quy định

3- Thái độ: Có thái độ tôn trọng quy định về đi bộ theo luật định và nhắc nhỏ mọi người cùng

thực hiện

B- Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức1

- Hai tranh BT1 phóng to

C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

? Giờ trước các em học bài gì ?

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Phân tích tranh BT1:

+H/D HS phân tích lần lượt từng tranh BT1 - HS quan sát tranh

- GV treo tranh phóng to lên bảng, cho HS

phân tích theo gợi ý

Tranh 1:

H: Hai người đi bộ đang đi ở phần nào ? - Đi trên vỉa hè

H: Khi có đèn tín hiệu giao thông có màu gì? - Màu xanh

H: ở thành phố, thị xã…, khi đi bộ qua

đường thì theo quy định gì ? - Đi theo tín hiệu đèn xanh

Tranh 2:

H: Đường đi nông thông ở tranh 2 có gì

khác so với đường ở thành phố ?

H: Các bạn đi theo phần đường nào ?

- Đường không có vỉa hè

- Đi theo lề đường phía tay phải+ GV kết luận theo từng tranh

- Ở thành phố cần đi bộ trên vỉa hè, khi qua

đường thì theo tín hiệu đèn xanh, đi vào

vạch sơn trắng quy định - HS chú ý nghe

Trang 20

- Ở nông thôn, đi theo lề đường phía tay phải.

10’ 3- Làm bài tập 2 theo cặp:

- Yêu cầu các cặp quan sát từng tranh ở bài

tập 2 và cho biết Những ai đi bộ đúng quy

định, bạn nào sai ? Vì sao ? như thế có an

toàn không ?

- Từng cặp HS quan sát tranh và TL

- Theo từng tranh, HS trình bày kết quả, bổ sung ý kiến

+ GV kết luận theo từng tranh ?

Tranh 1: ở nông thôn, 2 bạn HS và 1 người

đi bộ đúng vì họ đi đúng phần đường của

mình như thế là an toàn

hiệu giao thông mầu xanh, theo vạch quy

định là đúng Hai bạn đang dừng lại trên vỉa

hè vì có tín Hiệu đèn đỏ là đúng, những bạn

này đi như vậy mới an toàn, 1 bạn chạy

ngang đường là sai, rất nguy hiểm cho bạn

thân vì tai nạn có thể xảy ra

vạch son khi có tín hiệu đèn xanh đúng là

đúng, 2 bạn dừng lại khi có tín hiệu đèn đỏ

cũng đúng, 1 cô gái đi trên vỉa hè là đúng

Những người nàyđi bộ đúng quy định là

đảm bảo an toàn

- HS chú ý nghe

H: Hàng ngày, các em thường đi bộ theo

đường nào ? đi đâu ? - Đi học trên đường bộ

H: Đường giao thông đó ntn ? có đèn tín

hiệu giao thông không ? có vỉa hè không ? - HS trả lời

HS em đã thực hiện việc đi bộ ra sao ?

+ GV kết luận: (Tóm tắt lại ND)

- Đi đúng theo luật định

- Khen ngợi những HS đi bộ đúng quy định

Nhắc nhở các em thực hiện việc đi lại hàng

ngày cho đúng luật định

Trang 21

Tự nhiên xã hội:

CÂY HOA A-

Mục tiêu:

1.KT: - Nắm được nơi sống và tên các bộ phận của 1 số cây hoa Nắm được ích lợi của hoa 2.KN: Kể được tên và nêu ích lợi của một số hoa

3.TĐ: Ý thức chăm sóc các cây hoa, không bẻ cành, hái hoa ở nơi công cộng.

B- Chuẩn bị:- HS sưu tầm cây hoa mang đến lớp Hình ảnh các cây hoa ở bài 23

C- Các hoạt động dạy học:

? Vì sao chúng ta nên ăn rau?

? Khi ăn sau cần chú ý gì ?

- Ăn rau có lợi cho sức khoẻ…

- Lựa chọn rau sạch, rửa rạch

1’

12’

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Quan sát cây hoa:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện

- Hướng dẫn HS quan sát cây hoa mà mình

mang đến lớp ?

- Chỉ rõ các bộ phận của cây hoa ?

- Vì sao ai cũng thích ngắm hoa ?

- HS làm việc CN

Bước 2: KT kết quả hoạt động

- Gọi HS nêu yêu cầu trên

- Cây hoa gồm: Rễ, thân lá và hoa

- Ai cũng thích ngắm hoa vì nó vừa thơm lại vừa có mầu sắc đẹp

12’

+ KL: Các cây hoa đều có rễ, thân, lá, hoa

Có những loại hoa khác nhau mỗi loại hoa có

m/sắc, hương thơm, h/dáng khác nhau…

3- Làm việc với SGK:

- Chia nhóm 4 HS, giúp đỡ và kiểm tra

h/động của HS

- HS quan sát nhóm 4, 1 em đặt câu hỏi, 1 em trả lời

Gọi từng nhóm lên hỏi và trả lời

? Trong bài có những loại hoa nào ?

Em còn biết những loại hoa nào nữa không?

? Em hãy cho biết ích lợi của cây hoa ?

Cây hoa có ích lợi, vì vậy không nên…

Trang 22

Tiếng Việt+: Nghe viết

I.Mục tiêu:

-KT: HS nghe viết được vần có âm cuối p và từ chứa tiếng có vần âm cuối p

-KN:Viết đúng mẫu chữ trình bày bài viết sạch đẹp

Tuyên dương bài viết đep

Dặn về nhà viết lại chữ sai mỗi chữ 1 dòng

-HS viết vào vở

-Soát lại bài-Chữa lỗi-Viết lại chữ sai-Lắng nghe

Tiếng Việt+: Nghe viết

I.Mục tiêu:

-KT: HS nghe viết được đoạn thơ ứng dụng

-KN: Trình bày bài viết đúng theo thể thơ.Viết đúng mẫu chữ trình bày bài viết sạch đẹp

Tuyên dương bài viết đep

Dặn về nhà viết lại chữ sai mỗi chữ 1 dòng

-Lắng nghe-HS viết vào vở

Hoa ban xoè cánh trắng Lan tươi màu nắng vàng Cành hồng khoe nụ thắm Bay làn hương dịu dàng

-Soát lại bài-Chữa lỗi-Viết lại chữ sai-Lắng nghe

Trang 23

Nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con

Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà ?

-H/dẫn HS viết tóm tắt

2 Hướng dẫn

-Bài toán cho biết gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

-Theo câu hỏi bài toán yêu cầu tìm cái gì ?

-Ai nêu câu lời giải

-Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà ta

Có tất cả:….con gà ?

-B/t cho biết có 5 con, mua thêm 4 con-B/t hỏi nhà An có tất cả mấy con gà-Y/c tìm số gà nhà An có tất cả-Nhà An có tất cả là

-Ta lấy số gà nhà An có cộng số gà mẹ mua thêm

-Có 4 bước:+Viết bài giải +Viết câu lời giải +Viết phép tính +Viết đáp số-HS giải vào vở, 1 em lên bảng

Ngày đăng: 03/07/2014, 12:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. - GA tuần 23 CKTKN
Hình v ẽ (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w