- Gv ghi Vd2 Gọi Hs trả lời - Không cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm được giá trị của căn bậc hai nhờ biến đổi về biểu thức không chứa căn bậc hai.. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN B
Trang 1§1 CĂN BẬC HAI
Ngày soạn: 17/08/2009
I Mục tiêu:
HS nắm được định nghĩa ,kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
so sánh các số
II.Chuẩn bị:
- Thước ,bảng , máy tính bỏ túi
III.Tiến trình tiết dạy:
1.KTBC:
2.Bài mới:
Hoạt động 1:
- CBH của số a không
âm là số x sao cho x2 = a
- Số dương a có hai CBH
là hai số đối nhau : a và
- a
- Số 0 có CBH là chính
số 0
+ Cho Hs thực hiện ?1
- 3 là CBH số học của 9
Các CBH số học của 94 ,
0,25 , 2 là những số nào?
- Vậy thế nào là CBH số
học của một số a dương?
Số 0 có CBH số học là gì?
+ Gv giới thiệu chú ý và
cho Hs làm ?2
+ Gv giới thiệu thuật ngữ
phép khai phương,lưu ý
khái niệm CBH và khái
niệm CBH số học
+ Cho Hs thực hiện ?3
HS trả lời ?1a) 3 và – 3b) 32 và - 32c) 0,5 và – 0,5d) 2 và - 2
Hs nêu định nghĩa CBH số học
CBH số học của 16 là 4CBH số học của 5 là 5
* Chú ý:Với a≥ 0 ta có;
Nếu x = a thì x ≥ 0 và x2= aNếu x ≥ 0 và x2= a thì x = a
Hoạt động 2 : Gv nhắc lại
kiến thức lớp 7: với hai số
a và b không âm nếu :
a< b thì a< b
- Ta có thể c/m với a, b
không âm nếu a< b thì
Hs lấy VD minh hoạ cho khẳng định trên
0 x a
Trang 2a < b.
- Với hai kết quả trên ta
có định lí sau
- Cho Hs thực hiện ?4
- Gv đặt vấn đề giới
thiệu Vd3 , cho Hs suy
nghĩ vài phút thực hiện
- Hs thảo luận tìm cách thực hiện Vd3
- Hs đứng tại lớp trả lời cách
Vì x < 1 nên x < 1(Với x ≥ 0 )
Hoạt động 3 : Củng cố :
- Cho Hs làm Btập
1,2,4 /6,7
- Hs lần lượt làm các bài tập , sau đó lên bảng giải
Btập1/6:
CBH số học của 121 là 11 Vậy CBH của 121 là 11 và – 11.Btập 2/6: So sánh:
⇒ 0 ≤ x < 2
IV/ Hướng dẫn về nhà:
- Học bài kết hợp SGK
- Làm bài tập 3,5/6,7.SGK , 5,8/4 SBT
- Chuẩn bị bài Căn thức bậc hai…
Trang 3§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
Ngày soạn: 17/08/2009
I Mục tiêu:
- HS biết cách tìm ĐKXĐ của A và có kĩ năng thực hiện khi biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A
để rút gọn biểu thức
II Chuẩn bị: Thước ,bảng phụ , máy tính
III.Tiến trình tiết dạy:
1.KTBC:
Tìm CBHSH của các số sau: 225 ,144
Tìm số x không âm, biết: x > 7; 2x < 4
2 Bài mới:
Hoạt động 1: (7’)
- Cho Hs thực hiện ?1
Ta gọi 25 x− 2 là căn thức
bậc hai của 25 – x2 ; 25 – x2
là biểu thức lấy căn
- Vậy thế nào là căn thức
1 Căn thức bậc hai:
A xác định khi A ≥ 0VD1: 5xxác định khi 5x ≥
+Cho Hs quan sát bảng và
nhận xét quan hệ a2 và
Với mọi a, ta có a2 = a
C/m:
Ta có a ≥ 0 ∀aNếu a ≥ 0 thì a = a nên a
2= a2
Nếu a < 0 thì a = - a nên:
a 2= (-a)2 = a2
Trang 4nhận xét quan hệ a2 và a?
- Gv giới thiệu định lí và
hướng dẫn Hs chứng minh
- Khi nào xảy ra trường
hợp bình phương một số rồi
khai phương kết quả đó thì
được số ban đầu?
- Gv ghi Vd2
Gọi Hs trả lời
- Không cần tính căn bậc
hai mà vẫn tìm được giá trị
của căn bậc hai nhờ biến
đổi về biểu thức không chứa
căn bậc hai
+ Gv ghi Vd3 Cho Hs thảo
luận nhóm tìm cách giải
+ Vậy A2 = A = ?
+ Gv ghi Vd4 Hs làm vài
phút sau đó lên bảng giải
- Vận dụng định lí tính Vd2
- Đứng tại lớp trả lời
- Hs thảo luận nhóm
2 Hs lên bảng trình bày lời giải Vd a,b
Lớp nhận xét
= 2
A A Nếu A ≥ 0
= 2
A - A Nếu A < 0
2 Hs lên bảng giải Vd4
Do đó : a 2= a2 Vậy: a2 = a ∀aVD2: Tính:
1 2
b)
2 5 5 2 ) 5 2
*/ Chú ý: SGK/10VD4: Rút gọn:
a) (x− 2 ) 2 = x− 2 =x− 2
( Với x ≥ 2 )b) a6 = (a3 ) 2 = a3 = −a3 ( Với a < 0 )
*/ Củng cố: (15’)
Bài tập 6:Với giá trị nào của
a thì mỗi căn thức sau có
nghĩa?
b) − a
d) 3a+ 7
Làm Btập 7b,d/10
Làm Btập 8a,c/10
Làm Btập 9a,b/10
Hs giải tại lớp sau đó lần lượt lên bảng giải
Lớp nhận xét
Btập 6:
b) a ≤ 0 d) a ≥ -7/3Btập 7:
b) 0,3 d) - 1,3Btập 8:
a)
3 2 3 2 ) 3 2
c) 2 a2 = 2a với a ≥ 0Btập 9: Tìm x biết:
a)
7 7
7 2
x
Trang 5LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 24/08/2009
I.Mục tiêu: Giúp Học sinh rèn kĩ năng:
- Thực hiện các phép tính , tìm ĐK để căn thức bậc hai xác định
- Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức , giải các phương trình
II Chuẩn bị :
- Thước, bảng phụ
- Hs chuẩn bị bài tập Luyện tập
III Tiến trình tiết dạy :
1 KTBC: (8’)
- Chứng minh: a2 = a ∀a
- Rút gọn: ( 2 − 5 ) 2 − ( 5 − 3 ) 2
2 Luyện tập :
Hoạt động 1: Sửa bài tập
(9’)
- Gọi 2 Hs lên bảng sửa
bài tập 9a,c
- Gọi Hs lên sửa bài tập
10b
- 2Hs lên bảng sửa bài tập 9a,c
- Lớp nhận xét
- Hs lên bảng sửa bài tập 10b
- Lớp nhận xét
I/ Sửa bài tập:
Bài 9/ tr11: Tìm x:
a) x2 = 7 ⇒ x = ±7c) 4x2 = 6 ⇔ ( 2x) 2 = 6
2x = 6 ⇔ x = 3 ⇔x= ± 3
Bài 10/ tr11:Chứng minh:b) 4 − 2 3 − 3 = − 1
Hoạt động 2: Luyện tập
(25’)
- Gv ghi đề bài tập lên
bảng
Gọi 2Hs lên bảng giải?
- Gv ghi đề bài tập 12a,c
Tìm x để căn thức cò nghĩa
ta làm như thế nào?
- Gv ghi đề bài tập 13a,c
Lưu ý điều kiện khi rút
- 2 Hs lên bảng giải bài tập 11a,c
- Lớp nhận xét
- Hs giải vài phút tại lớp, sau đó 2 Hs lên bảng ghi lời giải
- Lớp nhận xét
- Hoạt động nhóm tìm cách rút gọn
- 2Hs lên bảng giải
II/ Luyện tập:
Trang 6- Gv ghi đề bài tập 14a,c
- Vận dụng phương pháp
nào để phân tích đa thức
thành nhân tử?
- Gv ghi đề bài tập 15a,b
Bài tập 15a giải theo
2cách?
- Cho Hs hoạt động nhóm
tìm chổ sai trong bài tập
16?
- Lớp nhận xét
- Vận dụng hằng đẳng thức
- 2 Hs lên bảng giải
- Lớp nhận xét
- Hs giải tại lớp
- 2Hs lên bảng sửa
- Lớp nhận xét
- Hoạt động nhómTrả lời bài tập 16
2 2 2 2
9a + a = a + a = a
Bài 14/ tr11: Phân tích thành nhân tử:
a) x2 – 3 =
) 3 )(
3 ( ) 3 ( 2
x
c) x2 + 2 3x+ 3 = (x+ 3 ) 2Btập 15/11:Giải phương trình:
a) x2 – 5 = 0 ⇔x= ± 5 b)
11
0 ) 11 (
0 11 11 2
2 2
−
x x
x x
IV/ Hướng dẫn về nhà :( 3/ )
- Học kĩ bài, kết hợp SGK, Xem các bài tập đẫ giải
- Làm các bài tập 11bd,12bd,13bd,14bd/11SGK
- Chuẩn bị bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Trang 7§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- Thước, bảng phụ
- Hs chuẩn bị bài mới
III Tiến trình tiết dạy:
- Qua kết quả trên hãy
nêu mối liên hệ giữa
phép nhân và phép khai
phương?
- Gv ghi định lí.Hướng
dẫn Hs c/m định lí
- Theo định nghĩa căn
bậc hai số học ,để c/m
b
a. là CBHSH của
a.b thì phải c/m điều gì?
- Định lí trên có thể
mở rộng cho nhiều số
không âm
HS làm ?1 trả lời
25 16 25 16
20 5 4 25 16
20 400 25
16
1 Định lí: (SGK)
CM: Vì a ≥ 0 , b ≥ 0 ;Nên a b
xác định ,không âm
Ta có: ( a b)2 = = ( a) 2 ( b) 2 =ab
a = hãy nêu qui
tắc khai phương một
tích?
- Vận dụng qui tắc
,tính VD1?
- Gọi Hs trả lời
- HS nêu qui tắc
- Hs thảo luận tính VD1
- 2Hs đứng tại lớp trả lời
25 44 , 1 49 25 44 , 1 49
100 4 81 40 810
.
≥
≥
=
b a
b a b a
Trang 8- Với A,B là các biểu
thức không âm ta vẫn có
- Lớp nhận xét
- Hs nêu chú ý
Hs thảo luận nhóm tính
ví dụ 3Đứng tại lớp trả lời
Lớp nhận xét kết quả
?4a) 3a3 12a = 6a2 b) 2a 32ab2 = 8ab
( với a, b không âm )
VD2: Tính:
+) 5 20 = 5 20 = 100 = 10
+)
26 ) 2 13 (
52 13 10 52 3 , 1 10 52 3 , 1
a a
a a
a a a
9 9
81 27
3 27
Củng cố: (10’)
- GV cho Hs làm các
bài tập 17a,b ; 18a,b
,
0 2 = − với a < 0Bài tập 20a:
Trang 9LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 31/08/2009
I Mục tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Chuẩn bị: Thước, bảng, máy tính bỏ túi
III Tiến trình tiết dạy:
1 KTBC: (7’)
Nêu qui tắc khai phương một tích Aùp dụng : Rút gọn: 27 48 ( 1 −a) 2 với a > 1Nêu qui tắc nhân các căn bậc hai Aùp dụng : Rút gon : 5a 45a − 3a Với a ≥ 0
2 Luyện tập:
Hoạt động 1: Sửa bài tập
(7’)
- Gọi Hs sửa bài tập
21?
Giải thích tại sao?
- Hs đứng tại lớp trả lời
Giải thích tại sao
I/ Sửa bài tập :Btập 21:
Btập 22:Biến đổi biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi tínha)
5
) 12 13 )(
12 13 ( 12
) 8 17 )(
8 17 ( 8
Gv ghi đề bài tập 24
- Cho Hs thảo luận
nhóm tìm cách giải
- Gọi 2 Hs lên bảng
giải
- Hs thảo luận nhóm
- 2 Hs đại diện nhóm lên sửa bài tập
- Lớp nhận xét
Btập24: Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
) 3 1 (
2
) ) 3 1 ((
2 )
9 6 1 ( 4
x
x x
+
Thay x = - 2 ta được: 38 - 12 2 029
, 21
≈b)
392 , 22 12 3 6
2 3 ) 4 4 (
9 2 2
≈ +
Gv ghi bài tập 25a,d
- Gọi Hs nhắc lại cách
giải phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối
- Cho Hs làm tại lớp,
sau đó gọi Hs lên bảng
giải
- Hs nhắc lại cách giải Ptrình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- 2 Hs lên bảng giải
- Lớp nhận xét
Btập25:Tìm x, biết:
a) 16x = 8 (ĐK: x ≥ 0 )C1: 16x = 82 ⇔ x = 4C2: 4 x = 8 ⇔ x = 2 ⇒x= 4
d) 4 ( 1 −x) 2 − 6 = 0
3 1
3 ) 1 ( −x 2 = ⇔ −x =+ Nếu 1 – x ≥ 0 hay x ≤ 1thì x =
- 2 + Nếu 1 – x ≤ 0 hay x ≥ 1thì x = 4
Trang 10- Cho Hs thảo luận tìm
cách giải
- Gọi Hs lên bảng giải
- Hs thảo luận nhóm tìm cách giải
- 2 Hs lên bảng giải
- Lớp nhận xét
- 5 < - 2
IV/ Hướng dẫn về nhà : 3/
- Học bài ,xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập 22cd; 23;25bc; 26/SGK
- Chuẩn bị bài Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Hướng dẫn bài tập 26b: Đưa về chứng minh: ( a + b ) 2 < ( a + b ) 2
Trang 11§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- Thước, máy tính bỏ túi
III Tiến trình tiết dạy:
- Với kết quả đó hãy
tổng quát với hai số a≥
0 , b > 0 ?
- Gv giới thiệu định lí
- Tương tự như c/m định
lí Liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương Gọi
Hs c/m ?
- Gv chốt lại, ghi bảng
- Hs tính và trả lời
25
16 25
a b
Vậy:
b
a b
a
=Hoạt động 2: (17’)
- Từ
b
a b
a
= với a≥
0 , b > 0 hãy nêu qui
tắc khai phương một
- Nhận xét kết quả
- Hs tính ?2 tại lớp và trả lời
256
255 256
10000
196 0196
b)
10
9 6
5 : 4 3
36
25 : 16
9 36
25 : 16 9
b
a b
a =
Trang 12- Từ b a
b
a = nê qui tắc
chia hai căn bậc hai?
- Vận dụng qui tắc tính
VD2?
- Cho Hs thực hiện ?3
- Định lí trên vẫn đúng
với hai biểu thức A≥ 0 ,B>
0 Nêu tổng quát?
- Aùp dụng tính VD3?
- Tương tự Vd3 cho Hs
thực hiện ?4
căn bậc hai
- Hs tính VD2 vài phút tại lớp
Đứng tại lớp trả lời
- Lớp nhận xét
- Hs tính ?3 tại lớp vài phút và trả lời kết quả
111
999 111
- Lớp nhận xét
?4a)
5 50
2a2b4 a b2
=
b)
9 162
2ab2 b a
= với a ≥ 0
b)
5
7 25 49
8
25 : 8
49 8
1 3 : 8 49
4 25
- Cho Hs làm bài tập 30a
- Hs lần lượt giải các bài tập Gv ghi lên bảng
- Lên bảng ghi lời giải
- Lớp nhận xét
Btập28:
a) 1517
225
289 =b)
5
8 25
Trang 13- Các dụng cụ thước ,bảng phụ, phấn.
- Hs chuẩn bị bài tập
III.Tiến trình tiết dạy :
+ Gọi Hs sửa bài tập 31/19
1 3
7 4 5
100
1 9
49 16
25 01 , 0 9
4 5 16
9 1
289 164
+ Gv ghi đề bài tập 33a,c Hs giải tại lớp vài phút
2 Hs lên bảng sửa
Lớp nhận xét
33.Giải phương trình:
a)
5
25 2 : 50
0 50
c)
2
2 4
0 12
3 2 2
+ Gv ghi đề bài tập34a,c
Cho Hs thảo luận tìm cách
2Hs lên bảng giải
Lớp nhận xét kết quả
34.Rút gọn:
.
3
b a
ab với a < 0,b ≠
0
= − 3
Trang 14c) 9 12 2 4 2
b
a
a+ + với a≥1,5,b < 0
=
b
a b
a
−
+
= + 2 ) 2 3 3
( 2 2
+ Gv ghi đề bài tập 35
Cho Hs giải tại lớp vài
phút
Gọi Hs lên bảng giải
Cho Hs nhắc lại cách giải
phương trình chứa dấu giá
2Hs lên bảng giải
Lớp nhận xét
35 Tìm x , biết:
a) (x− 3 ) 2 = 9 ⇔ x− 3 = 9(1)+Nếu x-3 ≥ 0 hay x ≥ 3 thì:(1) ⇔ x = 12 ( T/h)
+ Nếu x – 3 < 0 hay x < 3 thì:(1) ⇔ x = - 6 ( T/h )
3/20
Cho Hs thảo luận tính số
đo cạnh ,đường chéo, diện
2 2 + 2 = (cm)
- Độ dài đường chéo :
10 3
1 2 + 2 = (cm)
- Vậy tứ giác MNPQ là hình vuông có diện tích là: 5 (cm2)IV/ HDVN: (1’)
- Học bài, xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập 32bd; 33bd; 34bd;36 /19;20
- Chuẩn bị sách Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi
Trang 15§5 BẢNG CĂN BẬC HAI
Ngày soạn: 01/09/2009
I Mục tiêu :
- Học sinh hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II.Chuẩn bị :
- Thước, bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi fx220
III Tiến trình tiết dạy:
1 KTBC: 5/
Sửa bài tập 32d ; 34d
2 Bài mới:
+ Gv giới thiệu bảng căn
bậc hai như SGK (5’)
Đây là một công cụ tiện lợi
để khai phương khi không
có máy tính
Hs theo dõi bảng căn bậc hai , nắm được cấu tạo bảng căn bậc hai
1 Giới thiệu bảng: SGK
+Gv ghi VD1 (5’)
Tìm giao của hàng 1,6 và
cột 8
Gọi Hs đọc kết quả
Gv ghi VD2 lên bảng
Gọi Hs nêu cách tìm
Tại giao của hàng 39 và cột
8 hiệu chính ta thấy số 6
Vậy:
259 , 6 006 , 0 253 , 6 18
?1a) 9 , 11 ≈ 3 , 018
b) 39 , 82 ≈ 6 , 311
2.Cách dùng bảng:
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:VD1: 1 , 68 ≈ 1 , 296
VD2:
39 18 ≈ 6 , 259
+Gv ghi VD3 (8’)
Hướng dẫn Hs cách tìm
Gọi Hs nhắc lại Nêu kết
quả
+Cho Hs thực hiện ?2
Gọi Hs đứng tại lớp trả lời
Hs theo dõi cách tìm
Tính và đọc kết quả
100 68 1 1680
, ,
,
.
,
Trang 1604099 , 0 100 : 099 , 4
10000 :
8 , 16 00168 , 0
=
≈
=
+ Khi tìm căn bậc hai của
số không âm lớn hơn 100
hoặc nhỏ hơn 1 ta làm như
+/ Chú ý: (SGK)
*/ Củng cố: (10’)
Gv cho Hs làm các bài tập
38 , 39, 40
+ Cho Hs làm bài tập 41/23
Nêu qui tắc dời dấu phẩy ?
Hs dùng bảng số để tìm căn bậc hai số học rồi dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả các bài tập 38, 39, 40
Hs thực hiện và đứng tại lớp trả lời Lớp nhân xét
Btập 41: Biết :
019 , 3 119 ,
Vậy:
19 , 30 9 ,
911 ≈
9 , 301
91190 ≈
3019 , 0 09119 ,
03019 , 0 0009119 ,
IV/ HDVN: (2’)
- Học bài , nắm vững cách tra bảng căn bậc hai
- Làm bài tập 42/23
- Đọc “ Có thể em chưa biết”
- Chuẩn bị bài Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bâc hai
Trang 17§5 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Ngày soạn: 07/09/2009
I.Mục tiêu :
- Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm kĩ năng đưa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn
- Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh và rút gọn biểu thức
II.Chuẩn bị :
- Các dụng cụ thước, bảng phụ, máy tính
- Hs chuẩn bị bài ở nhà
III.Tiến trình tiết dạy :
Phép biến đổi này được
gọi là phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
Đôi khi phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn
thích hợp mới đưa thừa số
ra ngoài dấu căn
Có thể đưa thừa số ra
ngoài dấu căn để rút gọn
Cho Hs thực hiện Vdụ2
+ Cho Hs thực hiện ?2
+ Từ kết quả đó nêu công
thức tổng quát cho hai
Lớp nhận xét
5 6
= Tổng quát:
B A B
A A<≥00;;B B≥≥00
Ví dụ 3:
a) 4x2y = 2x y = 2x y
( Với x≥ 0 ; y ≥ 0 )b) 18xy2 = 3y 2x = − 3y 2x
( Với x ≥ 0 ; y < 0 )
Hoạt động 2: (15’) Hs nêu qui tắc 2 Đưa thừa số vào trong dấu
Trang 18+Phép biến đổi ngược với
phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn là phép đưa thừa
số vào trong dấu căn
Từ công thức đưa thừa số
ra ngoài dấu căn ,nêu
công thức đưa thừa số
vào trong dấu căn?
+ Vận dụng quitắc cho Hs
làm ví dụ 4?
+ Gọi Hs lần lượt trả lời
+ Cho Hs thực hiện ?4
Hs thực hiện vài phút,
2Hs lên bảng trình bày
+ Có thể sử dụng phép
đưa thừa số ra ngoài hay
vào trong dấu căn để so
sánh các căn bậc hai
Đứng tại lớp trả lời ví dụ 4
Nhận xét từng ví dụ
2 Hs lên bảng giải ?4
Hs thực hiện Vdụ 5 theo
2 cách
căn:
B A B
A = 2 (A ≥0 ; B ≥ 0)
B A B
Ví dụ 5: So sánh 3 7 với 28
+ Cho Hs làm các bài tập
tại lớp: 43a,b ; 44a,b ;
45a,c
+ Gv lần lượt gọi Hs lên
bảng giải
Hs lên bảng giải
Lớp nhận xét Bài tập 43:a) 54 = 9 6 = 3 6
1 <
IV/ HDVN: (2)
- Học bài, nắm vững các qui tắc
- Chuẩn bị các bài tập tiết sau Luyện tập
Trang 19LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 07/09/2009
I.Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn
- Rén kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tâp tính toán, rút gọn, so sánh
II.Chuẩn bị :
- Các dụng cụ thước, bảng ,máy tính
III.Tiến trình tiết dạy :
1 KTBC : 7/
Ghi các qui tắc đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn?
Làm bài tập 43c; 44c / 27
2 Bài mới :
+ Gv ghi đề bài tập 43 lên
+Gv ghi bài tập 45 b, d
Gọi 2 Hs lên bảng giải
Đưa thừa số vào trong căn
rồi so sánh
+Gv ghi đề bài tập 56
Đưa về các căn đồng dạng
rồi rút gọn
2 Hs lên bảng giải Lớp nhận xét
Hs thảo luận tìm cách giảiSau đó 2 Hs lên bảng giảiLớp nhận xét
Btập 45: So sánhb) 7 > 3 5
d)
2
1 6 6 2
1 <
Btập 46: Rút gọn với x ≥ 0a) 2 3x− 4 3x+ 27 − 3 3x
27 3
28 2
Trang 20+ Gv ghi đề bài tập 47
Cho Hs thảo luận tìm lời
giải
Gọi Hs lên bảng giải
Hs thảo luận tìm lời giải vài phút, sau đó lên bảng trình bày
Lớp nhận xét
Btập 47: Rút gọn:
a)
2
) ( 3
2 2
y x y
x
+
−
6 2
2 y x
y x
1 2
a a a
−
2
2 ( 1 2 ) 5
1 2
2
a a
−
=
5 1 2
2 1 2
5 2 5 1 2
) 1 2 ( 2
a a
a a
=
−
−
= ( Với a > 0,5 )
IV/ HDVN: (2’)
- Học bài, nắm vững các qui tắc
- Xem các bài tập đã giải
- Làm các bài tập 58, 59, 63 /12 SBT
Trang 21§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN IẢN BIỂU THỨC BẬC HAI (tt)
Ngày soạn: 14/09/2009
I.Mục tiêu :
- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II.Chuẩn bị :
- Các dụng cụ : thước, bảng, máy tính
- Hs chuẩn bị bài mới
III Tiến trình tiết dạy:
+Gv đặt vấn đề nêu tên
phép biến đổi
+Gv ghi Vd1
Muốn khử mẫu của biểu
thức lấy căn ta có thể làm
Gọi Hs lần lượt trả lời
Hs nêu dự đoán cách khử mẫu của biểu thức lấy căn
4
=b)
25
15 125
3 =
2
6 2
3 2 3
+Gv giới thiệu phép biến
đổi trục căn ở mẫu
Ghi bảng VD2
Trong Vd a muốn mất căn
ở mẫu ta làm thế nào?
Vận dụng kiến thức nào
để làm mất căn ở mẫu
Nhân tử và mẫu cho 3
Vận dụng hằng đẳng thức
A2 – B2
Hs thực hiện và trả lời kết
2 Trục căn ở mẫu:
VD2:
3 3 2
3 5 3 2
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
3
10
− +
−
= +
) 1 3 ( 5 1 3
) 1 3 ( 10
Trang 22trong Vdb?
Ta gọi biểu thức 3 + 1 và
1
3 − là hai biểu thức liên
hợp với nhau
Tương tự Hs thực hiện Vd
c?
+ Từ các Vd trên hãy hình
thành công thức tổng
quát ?
+ Gv sửa chửa bổ sung và
cho Hs ghi vở
+ Vận dụng thực hiện ?2
Cho Hs thảo luận làm vài
phút tại lớp sau đó gọi Hs
lên bảng trình bày lời giải
2
( Với a ≥ 0 ; a ≠ 1 )
5 7
+
b a
( 6 2
5
) 3 5 (
A
= (Với B > 0 )
B A
B A C B A
2.Trục căn ở mẫu:
Trang 23- Hs chuẩn bị bài tập ở nhà.
III.Tiến trình tiết dạy:
1 KTBC: (7’)
Trục căn ở mẫu các biểu thức sau:
3 2
3 2
−
+ ; a2ab− b ( a > 0 , b > 0 ; a ≠ b )
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Sửa bài tập
(Với GT các biểu thức
trên đều có nghĩa )
3Hs lên bảng sửa bài tập
Lớp nhận xét
Hoạt động 2 : Luyện tập:
(26’)
+ Gv ghi bảng đề bài tập
53a , d
Cho Hs làm vài phút sau
đó gọi Hs lên bảng giải
Gv cho Hs tìm thêm cách
giải thứ 2 của bài tập 53d
Nhận xét về cách giải 2 ?
Hs lên bảng ghi lời giảiLớp nhận xét
Bài tập 53:
a) 18 ( 2 − 3 ) 2
) 2 3 ( 2 3 2 3 2
(
) )(
(
b a b a
b a ab a b a
ab a
− +
− +
= + +
a b
a
b a
a
b a a b a
Trang 24+ Gv cho Hs giải theo 2
cách như bài tập 53d
Sau đó cho Hs nhận xét
nên làm theo cách 2
2Hs lên bảng làm 2 bài tập 54a,d
Lớp nhận xét
Btập 54:
2 1
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
= +
+
= + +
a
a a a
a a
Gv ghi đề bài tập 56a
Làm thề nào để sắp xếp
theo thứ tự tăng dần?
Đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh
1 Hs lên bảng giải
Btập 56: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
a) 3 5 , 2 6 , 29 , 4 2
32 2 4 , 24 6
2 , 45 5
Vậy:2 6 < 29 < 4 2 < 3 5
+Cho Hs làm bài tập 57 Hs làm tại lớp vài phút
Đứng tại lớp trả lờiLớp nhận xét
Btập 57:
Câu đúng D
IV/ HDVN: 2/
- Học bài ,nắm vững các công thức ,xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập 53bc,54,55, 56a / 30
- Chuẩn bị bài Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Trang 25§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn: 14/09/2009
I.Mục tiêu:
- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
II.Chuẩn bị :
- Các dụng cụ thước, bảng, phấn, máy tính
III.Tiến trình tiết dạy:
+Để rút gọn biểu
thức có chứa căn thức
bậc hai ta cần biết
vận dụng thích hợp
các phép tính và các
phép biến đổi đã
biết
+Gv ghi Vd1,
Vận dụng các phép
biến đổi nào để rút
Hs đứng tại lớp trả lời Vd1
Tính ?1tại lớp, trả lời
Lớp nhận xét
a a
a a a
a
+
=
+ +
−
5 13
45 4 20 5
3
( Với a ≥ 0 )
Ví dụ 1: Rút gọn:
5 6
5 2
2
6 5
5
4 4
6 5
+
=
+
− +
=
+
− +
a
a a a
a a
a a
Biến đổi vế trái
1Hs đứng tại lớp trả lời
?2
VT=
2 ) (
2
) (
) )(
(
b a
b ab a
ab
b a
b ab a b a
Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức
2 2 ) 3 2 1 )(
3 2 1
VT= ( 1 + 2 ) 2 − ( 3 ) 2 = 1 + 2 2 + 2 − 3 = 2 2
Vậy đẳng thức được chứng minh
Trang 26Gv sửa kĩ một cách,
gợi ý cách làm còn
Gọi Hs đứng tại lớp
trình bày cách giải
+Kết quả câu a là
cho câu b (không nên
viết ở dạng không có
căn ở mẫu)
Hs thảo luận giải tại
lớp vài phút
Gọi 2 Hs lên bảng ghi
lời giải
Hs thực hiện phép tính rút gọn
Đứng tại lớp trả lời
Lớp nhận xét kết quả
Hs theo dõi hdẫn của Gv và thục hiện
Giải tại lớp ?32Hs lên bảng giải
−
x x
x
( Với x≠ − 3 )b)
a
a a a
a
a a
−
+ +
)(
1 ( 1
1
a
a+ +
Ví dụ 3: (SGK)a) Rút gọn PP=
1
) 1 ( ) 1 ( 2
a a
=
a
a a
a
4
) 4 )(
1
( Với a > 0 ; a ≠ 1) b) Do a > 0 ; a ≠ 1 nên P < 0 khi;
1 0
1 0
1− < ⇔ −a< ⇔a>
a a
Hoạt động 4 :Củng
1 5
1
Btập 59a:
Trang 27LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 21/09/2009
I.Mục tiêu:
- Phối hợp kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Rèn kĩ năng vận dụng các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai vào các bài toán rút gọn, c/m
II.Chuẩn bị:
- Các dụng cụ thước, bảng, phấn
- Học sinh chuẩn bị các bài tập
III.Tiến trình tiết dạy:
1 KTBC : 10/
Làm bài tập 58ac
Làm bài tập 59b
2.Bài mới:
+Gọi Hs lên bảng sửa bài
Lớp nhận xét
I/ Sửa bài tập:
Btập 60:
a) B = 4 x+ 1 với x ≥ 1b) B = 16
15
16 1 4
1
16 1 4
=
⇔
= +
⇔
= +
⇔
= +
⇔
x
x x
x
+Gv ghi đề bài tập lên
bảng
Cho Hs giải vài phút
Gọi 2 Hs lên bảng tính
Gv ghi đề bài tập 63a
Gọi 1Hs lên bảng giải
+Gv ghi đề bài tập 64a
Có thể biến đổi vế trái
như thế nào?
2Hs lên bảng giải
Lớp nhận xét
Hs lên bảng giải
Lớp nhận xét
2Hs lên bảng trình bày chứng minh theo 2 cách
II/ Luyện tập:
Btập62:
11
33 75 2 48 2
=
3
3 17
−c)
21
84 7 ) 7 3 2 28 (
=
+ +
−Btập63a:
a
b b
a ab b
1 1
a a a
Trang 28Có thể cho Hs làm theo 2
cách rồi chốt lại cách
ngắn gọn nhất
Gv ghi bài tập 65
Gọi Hs lên bảng giải
Lưu ý phân tích mẫu rồi
qui đồng
Gv hướng dẫn Hs cách
phân tích để so sánh với
1
Gọi Hs trả lời bài tập 66
Lớp nhận xétNêu cách giải gọn nhất
Hs lên bảng giải
Lớp nhận xét
Hs trả lời, giải thích tại sao
2 ) 1 )(
1 ( 1
1
) 1
)(
1 (
−
a a
a
a a
a a a
1 ) 1 (
1 ) 1 (
) 1 (
1 ).
2 1 (
2 2
2
= +
+
=
+ +
+
=
a a
a a
1 :
1
1 1
a a
a a
M
a a
Câu đúng (D)
IV/ HDVN: (2’)
- Học bài, xem các bài tập đã giải
- Làm các bài tập62cd;63b;64b / 33,34
- Chuẩn bị bài Căn bậc ba
Trang 29- Các dụng cụ htước ,bảng phụ, phấn
- Bảng số, máy tính bỏ túi
III.Tiến trình tiết dạy :
1 KTBC : 5/
Tính: −
− +
−
−
3 1
5 15 2
1
7 14
2 Bài mới :
Hoạt động 1: (12’)
+Gọi Hs đọc bài toán SGK
Thể tích của hình lập
phương tính theo công thức
nào?
Gọi x là độ dài cạnh thùng
lập phương ta có điều gì?
Tính độ dài cạnh thùng?
Từ 43 = 64 ta gọi 4 là căn
bậc ba của 64
Vậy a là căn bậc ba của số
x khi nào?
+Cho Hs tính Vdụ 1
+Cho Hs thừa nhận: mỗi số
a đều có duy nhất một căn
+Từ định nghĩa căn bậc ba
rút ra kết luận gì?
+ Cho Hs thực hiện ?1
Qua ?1 rút ra kết luận gì về
căn bậc ba của số dương,
V = a3
Ta có x3 = 64Vậy độ dài cạnh thùng là 4dm
Hs nêu định nghĩa
Hs đứng tại lớp trả lời ví dụ 1
Hs thừa nhận kết quả trên
Nghe Gv giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
a a
a 3 = 3 3 =
3 ) (
?1a) 3 27 = 3 3 3 = 3
b) 3 − 64 = − 4; 3 0 = 0
1.Khái niệm căn bậc ba:Bài toán: ( SGK/34)Giải: Gọi x(dm) là độ dài cạnh thùng của hình lập phương
Ta có: x3= 64
Ta thấy x = 4 vì 43 = 64Vậy độ dài cạnh của thùng 4dm
* Chú ý: ( 3 a) 3 = 3 a3 =a
* Nhận xét: (SGK)
Trang 30số âm, số không? d)
5
1 125
1
Hs rút ra nhận xétHoạt động 2: (15’)
+Cho Hs nhắc lại các tính
chất của căn bậc hai?
Tương tự ta có các tính chất
của căn bậc ba.Gv giới
thiệu 3 t/c
Với mỗi tính chất cho Hs
phát biểu và cho Vdụ ?
Vận dụng tính chất làm ví
du 2?
Gọi Hs trả lời
+Gv ghi Vd3 cho Hs làm,
sau đó gọi Hs trả lời
+Cho Hs thực hiện ?2.Làm
theo 2 cách?
Hs nhắc lại các tính chất
Hs phát biểu và cho Vdụ về các tính chất
Hs làm VD2 tại lớpĐứng tại lởp trả lời
Hs trả lời tại lớp Vd3
Cách1:
3 4 : 12
4 : 12 64 :
1728 3 3 3 3 3 3
=
=
=Cách 2:
3 27
64 : 1728 64
: 1728 3
3 3
b
a b
a = ( b ≠0 )
Ví dụ 2: So sánh 2 và 3 7
Giải: Ta có 2 = 3 8 và 8 >7Nên 3 8 > 3 7
Vậy: 2 > 3 7
Ví dụ 3: Rút gọn
a
a 5 8
9 729
Btập68:
a) 3 27 − 3 − 8 − 3 125 = 0
Trang 31ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ngày soạn: 21/09/2009
I.Mục tiêu :
- Hệ thống các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán ,biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
II.Chuẩn bị :
- Thước ,bảng phụ
- Hs chuẩn bị các kiến thức chương I
III.Tiến trình tiết dạy :
1 KTBC : Kiểm tra kiến thức trong khi ôn tập
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn lí thuyết:
(10’)
1.Nêu điều kiện để x là căn
bậc hai số học của số a
không âm?
2.Chứng minh a 2 = a với
mọi số a
3.Biểu thức a phải thoả
mãn điều kiện gì để A xác
định?
+Gv kết hợp kiểm tra lí
thuyết và cho điểm
Hs đứng tại lớp trả lời
-Một Hs lên bảng chứng minh
-Hs đứng tại lớp trả lời
A.Lí thuyết:
( SGK )
Hạot động 2 : Bài tập (33’)
+Gv ghi bảng đề bài tập 70
Để giải bài tập này ta dùng
kiến thức nào?
+Gọi 4 Hs lên bảng giải
+Gv chốt lại và cho Hs ghi
vở
Dùng kiến thức khai phương một tích, một thương, nhân các căn thức bậc hai, chia các căn thức bậc hai
-4 Hs lên bảng giải, mỗi
Hs giải một câu
-Lớp nhận xét,ghi vở
1
c) 640567. 34,3 =569
d) 21 , 6 810 11 2 − 5 2 = 1296
Trang 32+ Gv ghi đề bài tập 71a,c
lên bảng
Để giải bài tập này cần vận
dụng kiến thức nào?
Cho Hs giải vài phút tại
lớp
Gọi 2 Hs lên bảng giải
Đưa thừa số ra ngoài căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn…
2 Hs lên bảng giải
Lớp nhận xét
+Btập71:
a)
2 5
5 2 10 2 3 8
−
=
− +
(
c)
2 54
8
1 200 5
4 2 2
3 2
1 2 1
Có thể sử dụng các phương
pháp nào để phân tích đa
thức thành nhân tử?
Cho Hs làm vài phút
Gọi Hs lên bảng giải
Hs thảo luận tìm cách giải
Sử dụng phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức
2 Hs lên bảng giải Lớp nhận xét
+Btập72: Phân tích thành nhân tử (với x,y,a,b không âm, a ≥ 0)
a) xy - y x + x − 1=
= y x ( x − 1 ) + ( x − 1 )
= ( x − 1 )( y x + 1 )c) a + b + a 2 − b 2 =
) b a (
b a
) b a )(
b a ( b a
− + +
=
− + + +
=
1+Gv ghi bài tập 74a,b
Câu a cần đưa về dạng nào
để giải?
Gọi Hs lên bảng giải
Câu b cần đưa về dạng
nào?
Lưu ý điều kiện
Gọi Hs lên bảng giải
Đưa về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Hs lên bảng giải
Đưa về dạng A ( x ) = b
Hs lên bảng giải
+Btập74: Tìm x biết:
a) ( 2 x − 1 ) 2 = 3
1 2
3 1 2
3
1 2 15 15
3
( Đk: x ≥ 0)
4 2
6 15
2 15 3
1 15 15
3 5
, x x
x x
- Học bài, tiếp tục ôn tập lý thuyết
- Làm các bài tập 71b,d; 72b,d; 73 / 40
- Chuẩn bị tiếp các bài tập , tiết sau ôn tập
Trang 33ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ngày soạn: 28/09/2009
I.MỤC TIÊU:
- Nắm các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
II.CHUẨN BỊ:
- Thước, bảng phụ, máy tính
- Hs chuẩn bị bài tập ôn tập
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 KTBC :
2 Ôn tập :
Hoạt động 1: Lý thuyết
(15’)
4/Phát biểu và chứng
minh định lý về mối liên
hệ giữa phép nhân và
phép khai phương Cho ví
dụ
5/Phát biểu và chứng
minh định lí về mối liên
hệ giữa phép chia và phép
khai phương Cho VD
+Gọi Hs phát biểu và
chứng minh định lí
+Gv nhận xét ,cho điểm
- Lên bảng chứng minh
- Lên bảng chứng minh
- Lớp nhận xét
A.Lý thuyết:
(SGK)
Hoạt động 2: Gợi ý để
HS giải các bài tập (27’)
a) Gv ghi đề bài tập 75a,c
- Để c/m đẳng thức trên
ta làm thế nào ?
- Thứ tự thực hiện các
phép tính như thế nào ?
- Cho Hs thảo luận tìm
cách giải
c) Ghi đề , yêu cầu HS
nêu cách thực hiện lời
giải
- Thảo luận tìm cách giải
- 2 Hs lên bảng giải
- Lớp nhận xét
- Nêu cách giải
- Giải , rồi lên bảng
Btập75:Chứng minh các đẳng thức sau: