1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 9 (KHII)

36 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 765,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp HS nắm vững cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số.. +Khi giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số ta thực hiện theo mấy bước?. +HS nê

Trang 1

GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ

I Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu cách biến đổi phương trình bằng qui tắc cộng đại số

- Giúp HS nắm vững cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số

II Chuẩn bị:

- Thước, bảng phụ

- HS chuẩn bị bài mới

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra: (4’)

- Nêu cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

- Áp dụng: Giải hệ phương trình:  − =3x 2y 114x 5y 3− =

+ Dùng Ptrình mới thay vào

một trong 2 phương trình ta

được hệ phương trình nào?

+ Cho HS thực hiện ?1

+HS đọc quy tắc SGK

+Aùp dụng qui tắc cộng từng vế hai ptrình

Bước 2: Dùng Pt mới thay thế cho 1 trong 2 Pt ta được hệ:

+ Gọi HS trả lời

+ Nghiệm của hệ phương

+HS thực hiện ?3

+Trả lời+Nhận xét

2 Aùp dụng:

a) Trường hợp1 (Các hệ số của cùng một ẩn trong hai pt bằng nhau hoặc đối nhau)

Vdụ2: Xét hệ Ptrình:

 − =

Trang 2

+HS thực hiện và trả lời?

+Kluận nghiệm của hệ

phtrình?

+GV giới thiệu trường hợp 2

(Lưu ý các hệ số )

+Ghi bảng Vdụ 4

Nhận xét hệ số

+Làm thế nào để thực hiện

như trường hợp 1?

+Cho HS giải vài phút

Gọi HS trả lời?

+Khi giải hệ phương trình

bằng phương pháp cộng đại

số ta thực hiện theo mấy

bước?

Đó là các bước nào?

+HS nhận xét hệ số trong vdụ 4

+HS trả lời

+HS thực hiện tương tự như trường hợp 1

Nhận xét

+HS nêu các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

y 15y 5

b)Trường hợp2: (Các hệ số trong

2 Pt không bằng nhau, không đối nhau).

Vdụ4: Xét hệ Ptrình:

+Làm bài tập 20 a, d

+Cho HS giải tại lớp vài

phút sau đó gọi 2 HS lên

bảng giải

+GV ghi bảng bài tập 21a

+Gọi HS lên bảng giải

+2 HS lên bảng giải+Lớp nhận xét

+HS lên bảng giải Btập 21a

+Lớp nhận xét

Btập20: a)

3x y 32x y 7

IV/ Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học bài, kết hợp SGK, xem các bài tập đã giải

- Làm bài tập 20bce; 21b/ 19

- Chuẩn bị các bài tập giải hệ phương trình bằng phương pháp thế tiết sau Luyện tập.V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung

Trang 3

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Giúp HS khắc sâu quy tắc thế

- Rèn kĩ năng giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

II Chuẩn bị:

- Thước, phấn màu

- HS chuẩn bị bài tập

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra: (4’) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:  + =x 2y 3x 2y 1− =

+Khi a = -1 thì hệ đã

cho được viết như thế

+Giải hệ phương trình

+Trả lời nghiệm

Btập15:

2

x 3y 1(a 1)x 6y 2a

Hệ phương trình vô nghiệm

b)Với a = 0 hệ được viết: + =x 3y 1x 6y 0+ =

Hệ p trình có nghiệm duy nhất:(2; −13)c)Với a = 1.Hệ p trình có vô số nghiệm.Hoạt động 2: (7’)

+Cho HS giải bài tập

+Lớp nhận xét

Btập 16a:

3x y 55x 2y 23

+GV ghi bảng Btập 17a

+Cho cả lớp tự giải

+Gọi 1 HS lên bảng

giải

+GV sửa sai

+Cả lớp ghi đề , giải tại lớp vài phút

+1 HS lên bảng giải

+Lớp nhận xét

Cho HS làm Btập 18a

+Thay nghiệm (1;-2)

vào hệ Ptrình ta được

+HS lên bảng thay nghiệm vào hệ Phtrình và giải tìm (a;b)

Btập18a:

Hệ  − = −2x bybx ay+ = −54

Có nghiệm (1;-2)

Trang 4

P( 1) 0P( 3) 0

VI/ Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học bài, nắm vững cách giải hệ phương trình

- Làm các bài tập 16bc; 17bc; 18b

- Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung

Trang 5

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

- Giúp HS khắc sâu qui tắc cộng đại số

- Rèn kĩ năng giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

II.Chuẩn bị:

- Thước, phấn màu

- HS chuẩn bị bài tập

III.TIến trình bài dạy:

1.Kiểm tra (15’):

a) Giải hệ phương trình:  − = −2x y 4x y+ =1

b) Tìm a và b biết hệ  + =ax y 1ax by 2+ = có nghiệm là (1;2)

2 Luyện tập:

Hoạt động 1: (7’)

+Cho HS làm btập 22a

-Biến đổi hệ đã cho

thành hệ khác tương

đương và có các hệ số

của ẩn x hoặc y bằng

nhau hay đối nhau

-Dùng qui tắc cộng đại

số để giải?

+Cả lớp giải hệ phương trình

+1HS lên bảng giải+Lớp nhận xét

+Lớp nhận xét

hiện như thế nào?

+ Thay toạ độ điểm A

và B vào phương trình y

= ax+b ta được hệ

phương trình nào?

+ HS giải hệ phương

trình tìm a và b ?

+ Thay toạ độ điểm

A và B vào phương trình y = ax+ b+ HS lên bảng giải hệ phương trình tìm

Làm bài tập 27a:

+ Điều kiện xác định

+ x ≠ 0; y ≠ 0 Btập27a:

Trang 6

Theo cách đặt ta có:

Vậy hệ có nghiệm: 7 7;

9 2

IV/ Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Làm bài tập 22bc; 23; 24; 26bcd; 27b / 19,20

- Chuẩn bị bài Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung

Trang 7

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I.Mục tiêu:

- Giúp HS nắm được phương pháp giải toán bằng cách lập hệ phương trình

- Rèn kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phương trình

II.Chuẩn bị: Thước, bảng phụ HS chuẩn bị bài mới

III.Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra: (4’) Nhắc lại các bước giải toán bằng cách lập phương trình?

2.Bài mới:

Hoạt động1 (15’):

Gọi HS đọc Vdụ 1

-Nếu gọi số cần tìm là xy

thì x, y phải thõa những ĐK

nào?

-Giá trị xy= ?

-Số mới yx= ?

-Theo đề bài cho ta lập

được các phương trình nào?

-Lập hệ phương trình?

-Thực hiện ?2 giải hệ

phương trình?

-Trả lời?

-Đọc đề bài-Chọn ẩn số -Tìm ĐK của x, y

-xy= 10x+y

-yx= 10y+x-Lập các phương trình

Lập hệ phương trình-HS lên bảng giải hệ phương trình

Lớp nhận xétTrả lời

Ví dụ1: (SGK)Giải: Gọi chữ số hàng chục là x, chữ số hàng đơn vị là y

(0< x ≤ 9; 0< y ≤ 9)-Số cần tìm là 10x +y-Viết hai chữ số theo thứ tự ngược lại ta có 10y +x

-Theo đề bài ta có hệ phương trình:

2y x 1(10x y) (10y x) 27

Hoạt động2 (15’):

+ HS đọc ví dụ2

+ Chọn ẩn số ? Đặt ĐK cho

ẩn?

+Thời gian xe khách đi là

bao nhiêu? Xe tải là bao

nhiêu?

+Tìm quãng đường xe

khách, xe tải đi ?

+Căn cứ theo đề bài lập hệ

phương trình?

+HS đọc đề ví dụ 2+Chọn ẩn số Đk+Lần lượt hoạt động nhóm thực hiện các ?

3, ?4, ?5

+Đại diện nhóm đứng tại lớp trả lời các?3, 4, 5

+Lớp nhận xét

Ví dụ2: (SGK)-Gọi vận tốc xe tải là x (km/h)Vận tốc xe khách y(km/h) (x >0 y>13)-Thời gian xe khách đi:

1giờ+48 phút = 95 giờ-Thời gian xe tải đi:

1giờ + 95 giờ = 145 giờ Theo đề bài ta có hệ :

Trang 8

Hoạt động3 (9’): Củng cố:

+Làm bài tập 29

+Cho HS giải tại lớp vài

phút

+HS lên bảng giải

+HS đọc đề bài+Giải tại lớp+1HS lên bảng giải +Lớp nhận xét

Btập29: (SGK)Gọi số quả quýt là x (x>0,x∈Z)Số quả cam là y (y>0,y∈Z)Số miếng quýt được chia 3xSố miếng cam được chia 10yTheo đề bài có hệ ptrình:

Học bài, nắm vững các bước giải

Làm các bài tập 28,30 / 22

Chuẩn bị bài:Giải … lập Ptrình (tiếp)

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung:

Trang 9

GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm chắc phương pháp giải toán bằng cách lập hệ phương trình

- Rèn kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phương trình

II Chuẩn bị:

- Thước, bảng phụ

- HS chuẩn bị bài mới

III Tiến trình bài dạy:

-Gọi HS đọc ví dụ 3

-Theo cách chọn ẩn SGK

thì điều kiện của x, y là

gì?

-Mỗi ngày, mỗi đội làm

được mấy phần công

việc, hai đội làm được

mấy phần công việc?

-Theo đề bài lập hệ

phương trình?

-Thực hiện ?6 theo

hướng dẫn SGK?

-Trả lời bài toán?

-HS đọc đề bài

-Chọn ĐK cho ẩn

-Tìm số phần công việc của mỗi đội và cả hai đội làm trong 1 ngày

-Lập hệ ptrình

-Đặt ẩn phụ

1 HS lên bảng giải hệ ptrình

Lớp nhận xétTrả lời

Ví dụ3: (SGK)Gọi x là số ngày đội A làm một mình xong công việc (x > 0)

y là số ngày đội B làm một mình xong công việc (y > 0)

Mỗi ngày đội A làm được 1x (CV) Mỗi ngày đội B làm được 1y (CV) Mỗi ngày cả hai đội làm được 241 công việc

Theo đề bài ta có hệ ptrình:

Trang 10

ví dụ 3 theo cách khác.

-Cho HS thực hiện ?7

-Hoạt động theo nhóm

-1 HS đại diện nhóm lên

bảng trình bày

+Thực hiện ?7 theo hướng dẫn cách gọi của SGK

+Lớp hoạt động theo nhóm

1HS lên bảng giảiLớp nhận xét

Gọi x là số phần công việc đội A làm trong 1 ngày (x > 0)

Y là số phần công việc đội B làm trong

1 ngày (y> 0)Theo đề ta có hệ ptrình:

Hoạt động3: (12’) Củng

cố:

+Cho HS làm bài tập 31

+Gọi HS đọc đề bài tập

+Chọn ẩn số ĐK

+Lập hệ phương trình?

Gọi 1HS lên bảng giải

Diện tích tam giác vuông: xy2Theo đề ta có hệ:

IV/ Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập 32, 33/24

- Chuẩn bị bài tập tiết sau Luyện tập

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung

Trang 11

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phương trình

II Chuẩn bị:

- Thước, bảng phụ

- HS chuẩn bị bài tập

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra: (Ktra cho điểm trong quá trình sửa bài tập)

2 Luyện tập:

Hoạt động1: (10’)

Sửa bài tập

+GV hướng dẫn HS lập bảng

+Lớp nhận xét

Sửa bài tập 32/23:

GV hướng dẫn HS lập bảng

+Lớp nhận xét

Btập32/23:

Gọi x(giờ) là thời gian để vòi thứ nhất chảy đầy bể (x > 0)y(giờ) là thời gian vòi thứ hai chảy đầy bể (y > 0)

Sau 1giờ vòi I chảy được 1x bể9giờ vòi I chảy được: 9x bểSau 1 giờ vòi 2 chảy được 1y bể6

5giờ 2 vòi chảy được:

Trang 12

Vậy thời gian để vòi thứ 2 chảy đầy bể là 8

giờ

Hoạt động 3: (10’)

Làm bài tập34:

Gọi HS đọc đề bài tập

Chọn ẩn số ? ĐK ?

Số cây trong vườn lúc đầu là bao nhiêu?

Từ đó hướng dẫn HS lập bảng

+GV hướng dẫn HS lập bảng

+Nhận xét

Btập34:

Gọi số luống là x (x >0)Số cây trong 1 luống là y (y>0)Số cây trong mảnh vườn là xy.Theo đề bài ta có hệ ptrình:(x 8)(y 3) xy 54(x 4)(y 2) xy 32

Hoạt động 4: (12’)

Làm btập 35

Gọi HS đọc đề bài

Chọn ẩn số ĐK?

Số tiền mua 9quả thanh yên?

HS đọc đề btập

Chon ẩn số Điều kiện

Gọi x là số tiền 1 quả thanh yên

y là số tiền 1 quả táo rừngĐiều kiện :x, y dương

Theo đề bài ta có hệ:

9x 8y 1077x 7y 91

IV/ Hướng dẫn về nhà: 3/

- Xem lại các bài tập đã giải Giải tiếp các bài tập còn lại

- Xem trước các bài tập ở tiết sau

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung

-  -

Trang 13

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phương trình

II Chuẩn bị:

III Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra: (Ktra cho điểm trong quá trình sửa bài tập)

+Chọn ẩn, đkiện cho ẩn ?

+Dựa vào mối liên hệ nào ta

lập được hệ p/trình ?

+Giải hệ p/trình tìm nghiệm ?

+Đối chiếu đkiện , trả lời ?

Cho HS trình bày lời giải

Ta có hệ phương trình :

25 42 x 15 y 100 10.25 9.42 8x 7.15 6y 100.8,69 x+y=18

Hay 4x+3y = 68

 Toán về chuyển động

GV gợi ý để HS lập hệ

p/trình :

+Chọn ẩn, đkiện cho ẩn ?

+Dựa vào mối liên hệ nào ta

lập được hệ p/trình ?

+Giải hệ p/trình tìm nghiệm ?

+Đối chiếu đkiện , trả lời ?

Cho HS trình bày lời giải

x và y ( x > y > 0 )Khi chuyển động cùng chiều: quãng đường vật đi nhanh hơn đi được trong 20 giây hơn q/đường vật kia đi được trong 20 giây là đúng 1 vòng (20 π cm )

Ta có p/trình : 20(x – y) = 20 πKhi chuyển động ngược chiều : Tổng q/đường hai vật đi được trong

4 giây là 1 vòng (20 πcm ),ta có p/trình :

4( x + y) = 20 π

ta có hệ p/trình :

20(x y) 20 x 3 4(x y) 20 y 2

 Toán về năng suất

GV gợi ý để HS lập hệ

Gọi y ( phút) là t/gian vòi 2 chảy một mình đầy bể

Trang 14

Năng suất vòi 1, vòi 2, cả 2

vòi ?

+Dựa vào mối liên hệ nào ta

lập được hệ p/trình ?

+Giải hệ p/trình tìm nghiệm ?

+Đối chiếu đkiện , trả lời ?

Cho HS trình bày lời giải

GV nhận xét

+Lập hệ p/trình

+Giải hệ p/trình rôøi lên bảng trình bày lời giải

+Nhận xét lời giải

Trong 1 phút vòi 1 chảy được : 1xbể

Trong 1 phút vòi 2 chảy được : 1ybể

Trong 1 phút cả 2 vòi chảy được:

1

80 bểTheo đề bài ta có hệ p/trình :

Vậy: t/gian vòi 1 chảy một mình đầy bể

120‘.t/gian vòi 2 chảy một mình đầy bể 240’

Hoạt động 4: (10’)

 Toán về phần trăm

GV gợi ý để HSlập hệ p/trình :

+Chọn ẩn, đkiện cho ẩn ?

+Dựa vào mối liên hệ nào ta

lập được hệ p/trình ?

+Giải hệ p/trình tìm nghiệm ?

+Đối chiếu đkiện , trả lời ?

Cho HS trình bày lời giải

GV nhận xét

IV/ Hướng dẫn về nhà : (5’)

+Trả lời hệ thống các

câu hỏi ôn tập chương III /

tr25 SGK

+Đọc kỹ phần “ Tóm tắc

các kiến thức cần nhớ “ , để

chuẩn bi cho tiết ôn tập

( x > 0 , y > 0 )Khi đó : số tiền phải trả cho loại hàng thứ nhất (VAT 10%) la 110%x triệu đồng , cho loại hàng thứ hai(VAT 8%) là : 108%y triệu đồng ta có p/trình :

110%x + 108%y = 2,17 hay 1,1x + 1,08y =2,17khi VAT 9% cho cả hai loại hàng thì số tiền phải trả là : 109% ( x + y) = 2,18

hay 1,09x + 1,09y = 2,18

ta có hệ p/trình :

1,1x 1,08y 2,17 1,09x 1,09y 2,18

Trang 15

ÔN TẬP CHƯƠNG III

I Mục tiêu:

- Củng cố toàn bộ kiến thức trong chương, đặt biệt chú ý :

+Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của p/trình và hệ p/trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng

+Các phương pháp giải hệ p/trình bậc nhất hai ẩn

- Củng cố và nâng cao kĩ năng giải hệ p/t , giải toán bằng cách lập p/t

II.Chuẩn bị:

III.Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra: (Ktra sự chuẩn bị của HS )

Câu 2 : Đưa về dạng tổng

quát y = ax + b rồi xét vị trí

tương đối của hai đường

thẳng ( két quả này có thể

vận dụng để biện luận về

số nghiệm của hệ p/ trình

Đọc và trả lời các câu hỏi ôn tập

Hoạt động 2: (5’)

 Đọc bảng tóm tắc các

kiển thức cần nhớ

Đọc và nắm chắc các kiến thức cần nhớ

Hoạt động 3: (15’)

 Giải bài tập

+ Cho HS giải hệ phương

trình tìm nghiệm

+Nếu minh hoạ hình học

thì tập nghiệm của hệ pt là

gì ?

Yêu cầu HS minh hoạ

+ Giải hệ phương trình tìm nghiệm

+Nếu minh hoạ hình học thì tập nghiệm của hệ pt là toạ đọ điểm chung của hai đường thẳng

+Lên bảng vẽ hình minh hoạ

Bài 40 : Giải hệ p/trình và minh hoạ hình học kết quả

2x 5y 2 2x 5y 2

2x y 1 2x 5y 55

b) 0,2x 0,1y 0,3 2x y 3 x 2 3x y 5 3x y 5 y 1

+ Minh hoạ bằng đồ thị: ( Hai đ/thẳng

Giáo án Đại số 9 GV: Võ Hoàng Chương Trường THCS Bình Nguyên Trang 15

-2/5x + y = 1

2x + 5y = 2

y

x O

4

2

2

A(2; -1) -1

y

x O

y

x -1

O

Trang 16

trên cắt nhau tại A ( 2 ; -1)

3x y 1 3x 2y 1

2 2 3x 2y 13x 2y 1

Hoạt động 4: (10’)

 Hướng dẫn HS làm bài

tập 42 :

+Đối với hệ này ta nên

dùng phương pháp gì để

+Nhận xét lời giải

Bài 42 : Giải hệ p/trình :

2

2x y m (1) 4x m y 2 2 (2)

4x m (2x m) 2 2 2(2 m )x 2 2 m



IV/ Hướng dẫn về nhà: (5’)

+ Hướng dẫn HS làm bài tập 41a ( dùng pp thế ) , bài 41b : dùng pp đặt ẩn phụ

+Nắm chắc các kiến thức cần nhớ SGK

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung

-  -

Trang 17

ÔN TẬP CHƯƠNG III (tt)

I Mục tiêu: Củng cố và nâng cao các kĩ năng:

- Giải phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- Giải bài toán bằng cách lập phương trình

II Chuẩn bị:

- Thước, bảng phụ, phấn màu

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra:

2 Ôn tập:

Hoạt động1: (15’)

 Làm bài tập 43

Gợi ý để HS làm bài tập 43

+ Chọn ẩn số Điều kiện

cho ẩn số ?

+Theo đề bài người nào đi

chậm, người nào đi nhanh?

+Tính thời gian 2 người đi

đến địa điểm cách A 2Km?

+Thời gian 2 người đi như

thế nào? Phương trình?

+Với vận tốc đó, người đi

chậm xuất phát trước người

kia 6 phút ta được phương

trình nào?

+Vtốc người xuất phát từ

A là x -

B là y( x > 0; y> 0)

HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV

Lập hệ phương trình

1HS lên bảng giải hệ

Trang 18

Hoạt động2: (12’)

Làm bài tập 44

+Gọi HS đọc đề bài tập

+Chon ẩn số?

+ĐK cho ẩn số?

+Khối lượng của vật là

124g ta có phương trình như

thế nào?

+Tìm thể tích của 2 vật và

lập phương trình thứ hai?

+HS lên bảng trìng bày lời

giải, trả lời?

+HS đọc đề bài tập+Chọn ẩn ĐK

+Trả lời 2 phương trình+1 HS lên bảng ghi lời giải

+Lớp nhận xét

Btập44/27:

Gọi x(g), y(g) lần lượt là khối lượng đồng và kẽm có trong vật.(x > 0; y > 0)

Ta có hệ phương trình:

x y 124 10x y 15

Làm bài tập 45

+Gọi HS đọc đề bài

+Chọn ẩn số ĐK?

+Theo dự định 2 đội làm

trong 12 ngày ta có phương

trình như thế nào?

+Trong 8 ngày 2 đội làm

được bao nhiêu công việc?

+Trong 3,5 ngày sau đội 2

làm được bao nhiêu công

việc?

+Ta có phương trình như

thế nào?

Gọi 1 HS lên bảng giải

+HS đọc đề bài tập+Chọn ẩn số.ĐK

+Trả lời các câu hỏi của GV

+1 HS lên bảng teình bày lời giải

+Lớp nhận xét

Btập45/27:

Gọi số ngày một mình đội I và đội II làm xong công việc là x, y (x,y nguyên dương)

Ta có hệ phương trình:

IV/ Hướng dẫn về nhà: (3’)

- Ôn toàn bộ kiến thức chương III

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập 46/ 27

- Chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết

V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung

-  -

Ngày đăng: 03/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = ax+ b đi qua  A(2;-2) và B(-1;3) nên ta có: - Giáo án Đại số 9 (KHII)
th ị hàm số y = ax+ b đi qua A(2;-2) và B(-1;3) nên ta có: (Trang 5)
Bảng trình bày. - Giáo án Đại số 9 (KHII)
Bảng tr ình bày (Trang 10)
Đồ thị của hàm số y = 2x 2  là đường cong đi  qua các điểm A(-3;18); B(-2;8);        C(-1;2);  O(0;0) C / (1;2); B / (2;8); A / (3,18). - Giáo án Đại số 9 (KHII)
th ị của hàm số y = 2x 2 là đường cong đi qua các điểm A(-3;18); B(-2;8); C(-1;2); O(0;0) C / (1;2); B / (2;8); A / (3,18) (Trang 24)
Đồ thị hàm số y =   − 1 2 x 2   là đường cong đi  qua các điểm M(-3; -9/2 ), N(-2;-2 ), - Giáo án Đại số 9 (KHII)
th ị hàm số y = − 1 2 x 2 là đường cong đi qua các điểm M(-3; -9/2 ), N(-2;-2 ), (Trang 25)
Bảng làm câu c. - Giáo án Đại số 9 (KHII)
Bảng l àm câu c (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w