- Giúp HS nắm vững cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số.. +Khi giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số ta thực hiện theo mấy bước?. +HS nê
Trang 1GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
I Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu cách biến đổi phương trình bằng qui tắc cộng đại số
- Giúp HS nắm vững cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số
II Chuẩn bị:
- Thước, bảng phụ
- HS chuẩn bị bài mới
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra: (4’)
- Nêu cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
- Áp dụng: Giải hệ phương trình: − =3x 2y 114x 5y 3− =
+ Dùng Ptrình mới thay vào
một trong 2 phương trình ta
được hệ phương trình nào?
+ Cho HS thực hiện ?1
+HS đọc quy tắc SGK
+Aùp dụng qui tắc cộng từng vế hai ptrình
Bước 2: Dùng Pt mới thay thế cho 1 trong 2 Pt ta được hệ:
+ Gọi HS trả lời
+ Nghiệm của hệ phương
+HS thực hiện ?3
+Trả lời+Nhận xét
2 Aùp dụng:
a) Trường hợp1 (Các hệ số của cùng một ẩn trong hai pt bằng nhau hoặc đối nhau)
Vdụ2: Xét hệ Ptrình:
− =
Trang 2+HS thực hiện và trả lời?
+Kluận nghiệm của hệ
phtrình?
+GV giới thiệu trường hợp 2
(Lưu ý các hệ số )
+Ghi bảng Vdụ 4
Nhận xét hệ số
+Làm thế nào để thực hiện
như trường hợp 1?
+Cho HS giải vài phút
Gọi HS trả lời?
+Khi giải hệ phương trình
bằng phương pháp cộng đại
số ta thực hiện theo mấy
bước?
Đó là các bước nào?
+HS nhận xét hệ số trong vdụ 4
+HS trả lời
+HS thực hiện tương tự như trường hợp 1
Nhận xét
+HS nêu các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
y 15y 5
b)Trường hợp2: (Các hệ số trong
2 Pt không bằng nhau, không đối nhau).
Vdụ4: Xét hệ Ptrình:
+Làm bài tập 20 a, d
+Cho HS giải tại lớp vài
phút sau đó gọi 2 HS lên
bảng giải
+GV ghi bảng bài tập 21a
+Gọi HS lên bảng giải
+2 HS lên bảng giải+Lớp nhận xét
+HS lên bảng giải Btập 21a
+Lớp nhận xét
Btập20: a)
3x y 32x y 7
IV/ Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Học bài, kết hợp SGK, xem các bài tập đã giải
- Làm bài tập 20bce; 21b/ 19
- Chuẩn bị các bài tập giải hệ phương trình bằng phương pháp thế tiết sau Luyện tập.V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung
Trang 3LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Giúp HS khắc sâu quy tắc thế
- Rèn kĩ năng giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
II Chuẩn bị:
- Thước, phấn màu
- HS chuẩn bị bài tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra: (4’) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: + =x 2y 3x 2y 1− =
+Khi a = -1 thì hệ đã
cho được viết như thế
+Giải hệ phương trình
+Trả lời nghiệm
Btập15:
2
x 3y 1(a 1)x 6y 2a
Hệ phương trình vô nghiệm
b)Với a = 0 hệ được viết: + =x 3y 1x 6y 0+ =
Hệ p trình có nghiệm duy nhất:(2; −13)c)Với a = 1.Hệ p trình có vô số nghiệm.Hoạt động 2: (7’)
+Cho HS giải bài tập
+Lớp nhận xét
Btập 16a:
3x y 55x 2y 23
+GV ghi bảng Btập 17a
+Cho cả lớp tự giải
+Gọi 1 HS lên bảng
giải
+GV sửa sai
+Cả lớp ghi đề , giải tại lớp vài phút
+1 HS lên bảng giải
+Lớp nhận xét
Cho HS làm Btập 18a
+Thay nghiệm (1;-2)
vào hệ Ptrình ta được
+HS lên bảng thay nghiệm vào hệ Phtrình và giải tìm (a;b)
Btập18a:
Hệ − = −2x bybx ay+ = −54
Có nghiệm (1;-2)
Trang 4P( 1) 0P( 3) 0
VI/ Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Học bài, nắm vững cách giải hệ phương trình
- Làm các bài tập 16bc; 17bc; 18b
- Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập
V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung
Trang 5LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Giúp HS khắc sâu qui tắc cộng đại số
- Rèn kĩ năng giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
II.Chuẩn bị:
- Thước, phấn màu
- HS chuẩn bị bài tập
III.TIến trình bài dạy:
1.Kiểm tra (15’):
a) Giải hệ phương trình: − = −2x y 4x y+ =1
b) Tìm a và b biết hệ + =ax y 1ax by 2+ = có nghiệm là (1;2)
2 Luyện tập:
Hoạt động 1: (7’)
+Cho HS làm btập 22a
-Biến đổi hệ đã cho
thành hệ khác tương
đương và có các hệ số
của ẩn x hoặc y bằng
nhau hay đối nhau
-Dùng qui tắc cộng đại
số để giải?
+Cả lớp giải hệ phương trình
+1HS lên bảng giải+Lớp nhận xét
+Lớp nhận xét
hiện như thế nào?
+ Thay toạ độ điểm A
và B vào phương trình y
= ax+b ta được hệ
phương trình nào?
+ HS giải hệ phương
trình tìm a và b ?
+ Thay toạ độ điểm
A và B vào phương trình y = ax+ b+ HS lên bảng giải hệ phương trình tìm
Làm bài tập 27a:
+ Điều kiện xác định
+ x ≠ 0; y ≠ 0 Btập27a:
Trang 6Theo cách đặt ta có:
Vậy hệ có nghiệm: 7 7;
9 2
IV/ Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Làm bài tập 22bc; 23; 24; 26bcd; 27b / 19,20
- Chuẩn bị bài Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung
Trang 7GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I.Mục tiêu:
- Giúp HS nắm được phương pháp giải toán bằng cách lập hệ phương trình
- Rèn kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phương trình
II.Chuẩn bị: Thước, bảng phụ HS chuẩn bị bài mới
III.Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra: (4’) Nhắc lại các bước giải toán bằng cách lập phương trình?
2.Bài mới:
Hoạt động1 (15’):
Gọi HS đọc Vdụ 1
-Nếu gọi số cần tìm là xy
thì x, y phải thõa những ĐK
nào?
-Giá trị xy= ?
-Số mới yx= ?
-Theo đề bài cho ta lập
được các phương trình nào?
-Lập hệ phương trình?
-Thực hiện ?2 giải hệ
phương trình?
-Trả lời?
-Đọc đề bài-Chọn ẩn số -Tìm ĐK của x, y
-xy= 10x+y
-yx= 10y+x-Lập các phương trình
Lập hệ phương trình-HS lên bảng giải hệ phương trình
Lớp nhận xétTrả lời
Ví dụ1: (SGK)Giải: Gọi chữ số hàng chục là x, chữ số hàng đơn vị là y
(0< x ≤ 9; 0< y ≤ 9)-Số cần tìm là 10x +y-Viết hai chữ số theo thứ tự ngược lại ta có 10y +x
-Theo đề bài ta có hệ phương trình:
2y x 1(10x y) (10y x) 27
Hoạt động2 (15’):
+ HS đọc ví dụ2
+ Chọn ẩn số ? Đặt ĐK cho
ẩn?
+Thời gian xe khách đi là
bao nhiêu? Xe tải là bao
nhiêu?
+Tìm quãng đường xe
khách, xe tải đi ?
+Căn cứ theo đề bài lập hệ
phương trình?
+HS đọc đề ví dụ 2+Chọn ẩn số Đk+Lần lượt hoạt động nhóm thực hiện các ?
3, ?4, ?5
+Đại diện nhóm đứng tại lớp trả lời các?3, 4, 5
+Lớp nhận xét
Ví dụ2: (SGK)-Gọi vận tốc xe tải là x (km/h)Vận tốc xe khách y(km/h) (x >0 y>13)-Thời gian xe khách đi:
1giờ+48 phút = 95 giờ-Thời gian xe tải đi:
1giờ + 95 giờ = 145 giờ Theo đề bài ta có hệ :
Trang 8Hoạt động3 (9’): Củng cố:
+Làm bài tập 29
+Cho HS giải tại lớp vài
phút
+HS lên bảng giải
+HS đọc đề bài+Giải tại lớp+1HS lên bảng giải +Lớp nhận xét
Btập29: (SGK)Gọi số quả quýt là x (x>0,x∈Z)Số quả cam là y (y>0,y∈Z)Số miếng quýt được chia 3xSố miếng cam được chia 10yTheo đề bài có hệ ptrình:
Học bài, nắm vững các bước giải
Làm các bài tập 28,30 / 22
Chuẩn bị bài:Giải … lập Ptrình (tiếp)
V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Trang 9GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm chắc phương pháp giải toán bằng cách lập hệ phương trình
- Rèn kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phương trình
II Chuẩn bị:
- Thước, bảng phụ
- HS chuẩn bị bài mới
III Tiến trình bài dạy:
-Gọi HS đọc ví dụ 3
-Theo cách chọn ẩn SGK
thì điều kiện của x, y là
gì?
-Mỗi ngày, mỗi đội làm
được mấy phần công
việc, hai đội làm được
mấy phần công việc?
-Theo đề bài lập hệ
phương trình?
-Thực hiện ?6 theo
hướng dẫn SGK?
-Trả lời bài toán?
-HS đọc đề bài
-Chọn ĐK cho ẩn
-Tìm số phần công việc của mỗi đội và cả hai đội làm trong 1 ngày
-Lập hệ ptrình
-Đặt ẩn phụ
1 HS lên bảng giải hệ ptrình
Lớp nhận xétTrả lời
Ví dụ3: (SGK)Gọi x là số ngày đội A làm một mình xong công việc (x > 0)
y là số ngày đội B làm một mình xong công việc (y > 0)
Mỗi ngày đội A làm được 1x (CV) Mỗi ngày đội B làm được 1y (CV) Mỗi ngày cả hai đội làm được 241 công việc
Theo đề bài ta có hệ ptrình:
Trang 10ví dụ 3 theo cách khác.
-Cho HS thực hiện ?7
-Hoạt động theo nhóm
-1 HS đại diện nhóm lên
bảng trình bày
+Thực hiện ?7 theo hướng dẫn cách gọi của SGK
+Lớp hoạt động theo nhóm
1HS lên bảng giảiLớp nhận xét
Gọi x là số phần công việc đội A làm trong 1 ngày (x > 0)
Y là số phần công việc đội B làm trong
1 ngày (y> 0)Theo đề ta có hệ ptrình:
Hoạt động3: (12’) Củng
cố:
+Cho HS làm bài tập 31
+Gọi HS đọc đề bài tập
+Chọn ẩn số ĐK
+Lập hệ phương trình?
Gọi 1HS lên bảng giải
Diện tích tam giác vuông: xy2Theo đề ta có hệ:
IV/ Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập 32, 33/24
- Chuẩn bị bài tập tiết sau Luyện tập
V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung
Trang 11LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phương trình
II Chuẩn bị:
- Thước, bảng phụ
- HS chuẩn bị bài tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra: (Ktra cho điểm trong quá trình sửa bài tập)
2 Luyện tập:
Hoạt động1: (10’)
Sửa bài tập
+GV hướng dẫn HS lập bảng
+Lớp nhận xét
Sửa bài tập 32/23:
GV hướng dẫn HS lập bảng
+Lớp nhận xét
Btập32/23:
Gọi x(giờ) là thời gian để vòi thứ nhất chảy đầy bể (x > 0)y(giờ) là thời gian vòi thứ hai chảy đầy bể (y > 0)
Sau 1giờ vòi I chảy được 1x bể9giờ vòi I chảy được: 9x bểSau 1 giờ vòi 2 chảy được 1y bể6
5giờ 2 vòi chảy được:
Trang 12Vậy thời gian để vòi thứ 2 chảy đầy bể là 8
giờ
Hoạt động 3: (10’)
Làm bài tập34:
Gọi HS đọc đề bài tập
Chọn ẩn số ? ĐK ?
Số cây trong vườn lúc đầu là bao nhiêu?
Từ đó hướng dẫn HS lập bảng
+GV hướng dẫn HS lập bảng
+Nhận xét
Btập34:
Gọi số luống là x (x >0)Số cây trong 1 luống là y (y>0)Số cây trong mảnh vườn là xy.Theo đề bài ta có hệ ptrình:(x 8)(y 3) xy 54(x 4)(y 2) xy 32
Hoạt động 4: (12’)
Làm btập 35
Gọi HS đọc đề bài
Chọn ẩn số ĐK?
Số tiền mua 9quả thanh yên?
HS đọc đề btập
Chon ẩn số Điều kiện
Gọi x là số tiền 1 quả thanh yên
y là số tiền 1 quả táo rừngĐiều kiện :x, y dương
Theo đề bài ta có hệ:
9x 8y 1077x 7y 91
IV/ Hướng dẫn về nhà: 3/
- Xem lại các bài tập đã giải Giải tiếp các bài tập còn lại
- Xem trước các bài tập ở tiết sau
V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung
- -
Trang 13LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng giải toán bằng cách lập hệ phương trình
II Chuẩn bị:
III Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra: (Ktra cho điểm trong quá trình sửa bài tập)
+Chọn ẩn, đkiện cho ẩn ?
+Dựa vào mối liên hệ nào ta
lập được hệ p/trình ?
+Giải hệ p/trình tìm nghiệm ?
+Đối chiếu đkiện , trả lời ?
Cho HS trình bày lời giải
Ta có hệ phương trình :
25 42 x 15 y 100 10.25 9.42 8x 7.15 6y 100.8,69 x+y=18
Hay 4x+3y = 68
Toán về chuyển động
GV gợi ý để HS lập hệ
p/trình :
+Chọn ẩn, đkiện cho ẩn ?
+Dựa vào mối liên hệ nào ta
lập được hệ p/trình ?
+Giải hệ p/trình tìm nghiệm ?
+Đối chiếu đkiện , trả lời ?
Cho HS trình bày lời giải
x và y ( x > y > 0 )Khi chuyển động cùng chiều: quãng đường vật đi nhanh hơn đi được trong 20 giây hơn q/đường vật kia đi được trong 20 giây là đúng 1 vòng (20 π cm )
Ta có p/trình : 20(x – y) = 20 πKhi chuyển động ngược chiều : Tổng q/đường hai vật đi được trong
4 giây là 1 vòng (20 πcm ),ta có p/trình :
4( x + y) = 20 π
ta có hệ p/trình :
20(x y) 20 x 3 4(x y) 20 y 2
Toán về năng suất
GV gợi ý để HS lập hệ
Gọi y ( phút) là t/gian vòi 2 chảy một mình đầy bể
Trang 14Năng suất vòi 1, vòi 2, cả 2
vòi ?
+Dựa vào mối liên hệ nào ta
lập được hệ p/trình ?
+Giải hệ p/trình tìm nghiệm ?
+Đối chiếu đkiện , trả lời ?
Cho HS trình bày lời giải
GV nhận xét
+Lập hệ p/trình
+Giải hệ p/trình rôøi lên bảng trình bày lời giải
+Nhận xét lời giải
Trong 1 phút vòi 1 chảy được : 1xbể
Trong 1 phút vòi 2 chảy được : 1ybể
Trong 1 phút cả 2 vòi chảy được:
1
80 bểTheo đề bài ta có hệ p/trình :
Vậy: t/gian vòi 1 chảy một mình đầy bể
120‘.t/gian vòi 2 chảy một mình đầy bể 240’
Hoạt động 4: (10’)
Toán về phần trăm
GV gợi ý để HSlập hệ p/trình :
+Chọn ẩn, đkiện cho ẩn ?
+Dựa vào mối liên hệ nào ta
lập được hệ p/trình ?
+Giải hệ p/trình tìm nghiệm ?
+Đối chiếu đkiện , trả lời ?
Cho HS trình bày lời giải
GV nhận xét
IV/ Hướng dẫn về nhà : (5’)
+Trả lời hệ thống các
câu hỏi ôn tập chương III /
tr25 SGK
+Đọc kỹ phần “ Tóm tắc
các kiến thức cần nhớ “ , để
chuẩn bi cho tiết ôn tập
( x > 0 , y > 0 )Khi đó : số tiền phải trả cho loại hàng thứ nhất (VAT 10%) la 110%x triệu đồng , cho loại hàng thứ hai(VAT 8%) là : 108%y triệu đồng ta có p/trình :
110%x + 108%y = 2,17 hay 1,1x + 1,08y =2,17khi VAT 9% cho cả hai loại hàng thì số tiền phải trả là : 109% ( x + y) = 2,18
hay 1,09x + 1,09y = 2,18
ta có hệ p/trình :
1,1x 1,08y 2,17 1,09x 1,09y 2,18
Trang 15ÔN TẬP CHƯƠNG III
I Mục tiêu:
- Củng cố toàn bộ kiến thức trong chương, đặt biệt chú ý :
+Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của p/trình và hệ p/trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng
+Các phương pháp giải hệ p/trình bậc nhất hai ẩn
- Củng cố và nâng cao kĩ năng giải hệ p/t , giải toán bằng cách lập p/t
II.Chuẩn bị:
III.Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra: (Ktra sự chuẩn bị của HS )
Câu 2 : Đưa về dạng tổng
quát y = ax + b rồi xét vị trí
tương đối của hai đường
thẳng ( két quả này có thể
vận dụng để biện luận về
số nghiệm của hệ p/ trình
Đọc và trả lời các câu hỏi ôn tập
Hoạt động 2: (5’)
Đọc bảng tóm tắc các
kiển thức cần nhớ
Đọc và nắm chắc các kiến thức cần nhớ
Hoạt động 3: (15’)
Giải bài tập
+ Cho HS giải hệ phương
trình tìm nghiệm
+Nếu minh hoạ hình học
thì tập nghiệm của hệ pt là
gì ?
Yêu cầu HS minh hoạ
+ Giải hệ phương trình tìm nghiệm
+Nếu minh hoạ hình học thì tập nghiệm của hệ pt là toạ đọ điểm chung của hai đường thẳng
+Lên bảng vẽ hình minh hoạ
Bài 40 : Giải hệ p/trình và minh hoạ hình học kết quả
2x 5y 2 2x 5y 2
2x y 1 2x 5y 55
b) 0,2x 0,1y 0,3 2x y 3 x 2 3x y 5 3x y 5 y 1
+ Minh hoạ bằng đồ thị: ( Hai đ/thẳng
Giáo án Đại số 9 GV: Võ Hoàng Chương Trường THCS Bình Nguyên Trang 15
-2/5x + y = 1
2x + 5y = 2
y
x O
4
2
2
A(2; -1) -1
y
x O
y
x -1
O
Trang 16trên cắt nhau tại A ( 2 ; -1)
3x y 1 3x 2y 1
2 2 3x 2y 13x 2y 1
Hoạt động 4: (10’)
Hướng dẫn HS làm bài
tập 42 :
+Đối với hệ này ta nên
dùng phương pháp gì để
+Nhận xét lời giải
Bài 42 : Giải hệ p/trình :
2
2x y m (1) 4x m y 2 2 (2)
4x m (2x m) 2 2 2(2 m )x 2 2 m
IV/ Hướng dẫn về nhà: (5’)
+ Hướng dẫn HS làm bài tập 41a ( dùng pp thế ) , bài 41b : dùng pp đặt ẩn phụ
+Nắm chắc các kiến thức cần nhớ SGK
V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung
- -
Trang 17ÔN TẬP CHƯƠNG III (tt)
I Mục tiêu: Củng cố và nâng cao các kĩ năng:
- Giải phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình
II Chuẩn bị:
- Thước, bảng phụ, phấn màu
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra:
2 Ôn tập:
Hoạt động1: (15’)
Làm bài tập 43
Gợi ý để HS làm bài tập 43
+ Chọn ẩn số Điều kiện
cho ẩn số ?
+Theo đề bài người nào đi
chậm, người nào đi nhanh?
+Tính thời gian 2 người đi
đến địa điểm cách A 2Km?
+Thời gian 2 người đi như
thế nào? Phương trình?
+Với vận tốc đó, người đi
chậm xuất phát trước người
kia 6 phút ta được phương
trình nào?
+Vtốc người xuất phát từ
A là x -
B là y( x > 0; y> 0)
HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV
Lập hệ phương trình
1HS lên bảng giải hệ
Trang 18Hoạt động2: (12’)
Làm bài tập 44
+Gọi HS đọc đề bài tập
+Chon ẩn số?
+ĐK cho ẩn số?
+Khối lượng của vật là
124g ta có phương trình như
thế nào?
+Tìm thể tích của 2 vật và
lập phương trình thứ hai?
+HS lên bảng trìng bày lời
giải, trả lời?
+HS đọc đề bài tập+Chọn ẩn ĐK
+Trả lời 2 phương trình+1 HS lên bảng ghi lời giải
+Lớp nhận xét
Btập44/27:
Gọi x(g), y(g) lần lượt là khối lượng đồng và kẽm có trong vật.(x > 0; y > 0)
Ta có hệ phương trình:
x y 124 10x y 15
Làm bài tập 45
+Gọi HS đọc đề bài
+Chọn ẩn số ĐK?
+Theo dự định 2 đội làm
trong 12 ngày ta có phương
trình như thế nào?
+Trong 8 ngày 2 đội làm
được bao nhiêu công việc?
+Trong 3,5 ngày sau đội 2
làm được bao nhiêu công
việc?
+Ta có phương trình như
thế nào?
Gọi 1 HS lên bảng giải
+HS đọc đề bài tập+Chọn ẩn số.ĐK
+Trả lời các câu hỏi của GV
+1 HS lên bảng teình bày lời giải
+Lớp nhận xét
Btập45/27:
Gọi số ngày một mình đội I và đội II làm xong công việc là x, y (x,y nguyên dương)
Ta có hệ phương trình:
IV/ Hướng dẫn về nhà: (3’)
- Ôn toàn bộ kiến thức chương III
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập 46/ 27
- Chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết
V/ Rút kinh nghiệm – Bổ sung
- -