Phương pháp dạy học chủ yếu: - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. Phương pháp dạy học chủ yếu: - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. Ph
Trang 1Tiết 1 Ngày dạy:
* Thầy: Bảng phụ ghi sẵn nội dung câu hỏi, định lý, định nghĩa Máy tính bỏ túi, bút dạ, phấn màu
* Trò: Máy tính bỏ túi, đọc trước bài học
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- Giới thiệu chương trình môn
Đại số 9 và một số yêu cầu cơ
bản về đồ dùng học tập
- Nghe giáo viên giới thiệu
? Nêu định nghĩa căn bậc hai
của một số không âm?
? Với số a dương có mấy căn
! Phép toán tìm căn bậc hai số
học của một số không âm là
- Căn bậc hai số học của 16 là 16
- Căn bậc hai số học của 5là 5
Trang 2! Cho hai số a, b không âm,
16 > 15 hay 4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên
9 < 11 hay 3 < 11
?5 a.Ta co : 1 = 1 Vì x > 1 <=> x > 1b.Ta có: 3 = 9 Vì x < 9 <=> x < 9Vậy 0 x 9≤ <
1,2 2
1,2 2
1,2
a x 2 x 1,414b.x 3 x 1,732c.x 3,5 x 1,871d.x 4,12 x 2,030
Trang 3Tiết 2 Ngày dạy:
* Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bìnhphương của một biểu thức khác
* Tư duy & thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
đặt vấn đề vào bài mới: Mở
rộng căn bậc hai của một
số không âm, ta có căn thức
- HS2: Phát biểu định nghĩa nhưSGK
2
) 15 15 225)2 14 7 49
Trang 4-Với A là một biểu thức đại số, người
ta gọi A là căn thức bậc hai của A,
còn A được gọi là biểu thức lấy cănhay biểu thức dưới dấu căn
- A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy
giá trị không âm
-Ví dụ 1: 3x là căn thức bậc hai của
3x;
3x xác định khi 3x ≥ 0
3x ⇔ x ≥ 0Vậy x ≥ 0 thì 3x có nghĩa.
- HS:
1)1
1 x+ có nghĩa với mọi x
Bài 11 Trang 11 SGK Tính
2 2
) 16 25 196 : 49 4.5 14 : 7 20 2 22 )36 : 2.3 18 169
36 : 18 13 36 :18 13
2 13 11
a b
1 ) 1
1 x+ có nghĩa với mọi x
- Học bài theo vở ghi + SGK; Bài tập về nhà 8(a,b),11, 12, 13 Tr 10 SGK
- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số
+Chuẩn bị bài mới
V: Rút kinh nghiệm:
Trang 5Tiết 3 Ngày dạy:
* Kĩ năng: Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức HS được luyện tập về phép khai
phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới
? Hãy CM từng điều kiện
? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ 2 +
Nếu a<0 thì a = -a, nên ( a )2 = a)2=a2
Trang 62 2 2 2
) 0,1 0,1 0,1 ) 0, 3 0,3 0, 3
) 0, 4 0, 4 0, 4 0, 4
0, 4.0, 4 0,16
a b c d
- HS nghe và ghi bài
- Hai HS lên bảng làm bài
Do đó, ( a )2 = a2 với mọi aHay a2 = a với mọi a b) Chú ý:(SGK)
=(x− 3)(x+ 3)
d)x2−2 5+ 5
=x2−2x 5 ( 5)+ 2
=(x− 5)2-HS hoạt động nhóm
a) x2 - 5 = 0
( 5)( 5) 0
5 0
5 055
x x x x
x x x
<=> − =
<=> =
Bài 13 Trang 11 SGK Rút gọn các biểu thức sau:
a) x2 - 5 = 0
( 5)( 5) 0
5 0
5 055
x x x x
x x x
Trang 7+ Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2.
+ Làm lại tất cả những bài tập đã sửa
+ BTVN: 16 Tr 12 SGK 14, 15,16, 17 Trang 5 và 6 SBT
+ Chuẩn bị bài mới
V Rút kinh nghiệm:
Tiết 4 Ngày dạy:
§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG – LUYỆN TẬP
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
Trang 8thừa số rồi nhân các kết quả
lại với nhau
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
0, 4.0,8.15 4,8) 250.360 25.36.100
- GV kiểm tra các bước biến
đổi và cho điểm
- Dạng hằng đẳng thưc a2 – b2
2 2
2
) 17 8 (17 8)(17 8)9.25 15 15
Trang 9? Phát biểu và viết định lý liên
hệ giữa phép nhân và khai
phương
? Tổng quát hoá như thế nào ?
? Quy tắc khai phương một
tích, quy tắc nhân các căn
+ Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh
+ Làm các bài tập còn lại trong SGK Chuẩn bị bài mới
V Rút kinh nghiệm:
V: Rút kinh nghiệm:
Tiết 5 Ngày dạy:
§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG – LUYỆN TẬP (Tiếp)
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò : Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thực hành giải toán
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
- GV tiếp tục giới thiệu quy
tắc nhân các căn thức bậc hai
- GV: Khi nhân các số dưới
dấu căn ta cần biến đổi biểu
thức về dạng tích các bình
phương rồi thực hiện phép
- HS đọc và nghiên cứu quy tắc
) 5 20 5.20 100 10
2
) 1,3 52 10 1,3.52.1013.52 13.13.4 ( 13.2)26
Trang 10- HS: Xét tích.
( 2006 2005).( 2006 2005) ( 2006) ( 2005)
-Giải-Xét tích
( 2006 2005).( 2006 2005) ( 2006) ( 2005)
Trang 11căn bậc hai để giải.
- GV yêu cầu họat động
nhóm
- GV kiểm tra bài làm của
các nhóm, sửa chữa, uốn nắn
sai sót của HS (nếu có)
2 (1 ) 6
2 1 3
1 3
1 324
x x
x x x x x x
1 3
2 1 3
1 32
x x
Tiết 6 Ngày dạy:
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG – LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hiểu được đẳng thức a a
b = b Biết hai quy tắc khai phương một thương và chia haicăn bậc hai
* Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậchai trong tính toán và biến đổi biểu thức
* Tư duy & thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
Trang 12III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới
4) 9( 1) 21 1 7
Ta có
2
2 2
( )( )
Trang 1325 25 5)
121 121 11
9 25 3 5 9) : :
121 121 11
9 25 3 5 9) : :
16 9 100 16 9 100
5 7 1 7
? Với phương trình này
giải như thế nào, hãy
) 3 12 0
12 : 32
2
x x x
) 3 12 0
12 : 32
2
x x x
Trang 14Điền dấu nhân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
2 3 =
3
2y 2
4 2 2
Tiết 7 Ngày dạy:
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG – LUYỆN TẬP (Tiếp)
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thực hành giải toán
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới
Trang 1525 0,8) x ; ) x
25 16− = 9 3=
25− 16= 5 - 4=1Vậy 25 16− > 25− 16
Câu b
2 2
Câu b
2 2
( )( ) ( )( )
-GV giới thiệu quy tắc
chia các căn thức bậc hai
256 256 16
196 14) 0,0196 0,14
52 52 4 2
2 : )
117 9 3117
50 25 5
)
162 81 9162
a b
a b a b a
50 25 5
2 2)
162 81 9162
a b
a b a b a
Trang 16a b
ab
a b ab
=
=
(do a< 0 nên ab2 = −ab2)
2 2
b
a b
a b
ab
a b ab
=
=
(do a< 0 nên ab2 = −ab2)
2 2
b
a b
* Kiến thức: Hiểu cấu tạo của bảng căn bậc hai
* Kĩ năng: Có kỹ năng để tìm căn bậc hai của một số không âm
* Tư duy & thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Trang 17Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 5 phút
- GV giới thiệu bảng số với 4
chữ số thập phân và cấu tạo của
bảng
- GV nhấn mạnh: Ta quy ước
gọi tên các hàng (cột) theo số
được ghi ở cột đầu tiên
- HS lắng nghe 1 Giới thiệu bảng CBH
-Là : 1,296-HS tự làm
39
::
=
=
Trang 18- Học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập trong SGK.
- GV hướng dẫn cách chứng minh số 2 là số vô tỉ;
+ Chuẩn bị bài mới
V: Rút kinh nghiệm:
Tiết 9 Ngày dạy:
§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
* Kĩ năng: HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay rangoài dấu căn Biết vận dụng các phép biếnđổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
Trang 19III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
minh dựa trên cơ sở nào
- GV phép biến đổi này được gọi
là phép đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
? Cho biết thừa số nào được đưa
ra ngoài dấu căn
2
) 3 2
a
? Hãy làm ví dụ 1
- HS: Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về dạng
thích hợp rồi mới tính được
- GV nêu tác dụng của việc đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 20-GV nêu trường hợp tổng quát
-GV yêu cầu HS tự nghiên cứu
lời giải trong SGK Tr 26 SGK
-GV nhấn mạnh: … Ta chỉ đưa
các thừa số dương vào trong dấu
căn sau khi đã nâng lên luỹ thừa
bậc hai
-GV cho HS hoạt động nhóm ?4
để củng cố phép biến đổi đưa
thừa số vào trong dấu căn
-Đại diện nhóm lên trình bày
)3 5 45)
- Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT
+ Chuẩn bị bài mới
III Rút kinh nghiệm:
V: Rút kinh nghiệm:
Tiết 10 + 11 Ngày dạy:
§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Bước đầu biết cáchphối hợp vàsử dụng các phép biến đổi nói trên Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số vàrút gọn biểu thức
* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Trang 21II Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
-HS1: Chữa bài tập 45(a,c) SGK
-GV giới thiệu phép khử mẫu
bằng ví du1 SGK
2
3 có biểu thức lấy căn là bao
nhiêu? Mẫu là bao nhiêu?
-GV hướng dẫn cách làm
- Làm thế nào để khử mẫu 7b của
biểu thức lấy căn?
- Một HS lên trình bày?
- Qua ví dụ trên em hãy nêu cách
khữ mẫu của biểu thức lấy căn ?
-GV đưa công thức tổng quát
-GV yêu cầu HS làm ? 1
-Lưu ý HS khi làm câu b
-HS biểu thức lấy căn là 2
3 vờimẫu là 3
3 3.5 15)
-GV việc biến đổi làm mất căn
thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở
mẫu
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 2
-GV yêu cầu HS đọc bài giải
-GV giới thiệu biểu thức liên hợp
? Câu c ta nhân cả tử và mẫu với
biểu thức liên hợp nào
Trang 22-GV đưa kết luận tổng quát
3.8 24 12
3 8
5 5(5 2 3))
7 5 ( 7 5)( 7 5)4( 7 5) 2( 7 5)
3.8 24 12
3 8
5 5(5 2 3))
7 5 ( 7 5)( 7 5)4( 7 5) 2( 7 5)
-GV đưa bài tập lên bảng phụ
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết 12 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
Trang 23- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Tư duy & thái độ:
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
-HS1: Chữa bài tập 68(b,d) Tr 13
SBT (đề bài đưa lên màn hình)
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
-HS2: Chữa bài tập 69(a,c) Tr 13
SBT (đề bài đưa lên màn hình)
1) ( 0) 5
22
2 10 5 10)
Trang 24gọi một HS lên bảng trình bày.
? Có cách nào nhanh hơn không
-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
-Khoảng 3 phút mời đại diện một
( )( )
) ( )
( 1) ( 1)( 1)( 1))
x x
Cách 1
( )( )
)( )
Bài 55 Tr 30 SGK
( 1) ( 1)( 1)( 1))
x x
+Xem lại các bài tập đã chữa trong bai học này
+Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.+Chuẩn bị bài mới
V: Rút kinh nghiệm:
Trang 25Tiết 13 Ngày dạy:
§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai HS sử dụng kỹ năng biếnđổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Tư duy & thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
-HS1: Điền vào chỗ (…) để hoàn
? Tại sao a>0
? Ta thực hiện phép biến đổi nào
hãy thực hiện
-HS:Các căn bâc hai có nghĩa-HS: Ta cần đưa và khử mẫucủa biểu thức lấy căn
Trang 26-GV cho HS làm ? 1
? Rút gọn :
3 5a− 20a+4 45a+ a a( ≥ 0)
-GV yêu cầu một HS lên bảng
-GV yêu cầu HS làm bài 58(a,b)
5 21.5 1
Trang 27c) 20 - 45 - 3 18 -+ 72
= 4.5 - 9.5 - 3 9.2 -+ 36.2
=2 5 - 3 5 -9 2 -+ 6 2
=11 2 - 5 d) 0,1 200 + 2 0,08 + 0,4 50
* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Tư duy & thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
-HS Chữa bài tập 58(c,d) Trang
ra ngoài dấu căn, thực hiện
các phép biến đổi biểu thức
33
33
= −
Trang 28( 0, 1)
a a
Mẫu thức chung là bao nhiêu?
Tính giá trị của biểu thức?
Chọn đáp án nào?
-Một HS lên bảng-HS dưới lớp làm
-Kết quả:
2
2 2
2
(1 )(1 )
(1 )
1 (1 )(1 )
1
(1 ) (1 )
1 (1 ) ( 0, 1)
a a
a a
VP a
+
Vậy đẳng thức đã được chứngminh
HS lên bảng làm
HS trả lời
HS tính D
( 0, 1)
a a
2
(1 ) 1
(1 )(1 )
1
(1 ) (1 ) 1
(1 ) ( 0, 1)
a a
+
≥ ≠
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
Trang 29* Kĩ năng:
- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Tư duy & thái độ:
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
? Nêu ĐN căn bậc hai số học
của một số a không âm
? Với a>0, a = 0 mỗi số có
mấy căn bậc hai
-HS trả lời miệng
- Cho HS đọc bài toán SGK
? Theo đề bài ta có cái gì
? Hãy giải phương trình đó
-HS: … là một số x sao cho x3
= a-Căn bâc ba của 8 là:2 (23 = 8)-Căn bâc ba của -1 là:-1 ((-1)3 =-1)
-Căn bâc ba của -125 là:-5 ((-5)3 = -125)
1/ Khái niệm căn bậc ba a) Định nghĩa:
Ví dụ 1:
2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8-5 là căn bậc ba của -125 vì (-5)3 = -125)
-Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x 3 =a