Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại.. Bài tập 2: Nói câu có chứa tiếng mang vần ăm, ăp: Giáo viên nhắc học sinh nói ch
Trang 1Tuần 27: Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010
Chào cờ
Môn :Tập đọc
Hoa ngọc lan
I/ Mục tiêu :
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp
vửụứn, Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi oqr choó coự daỏu caõu.
- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu neỏm caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ
-Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).
-HSKG: Goùi ủửụùc teõn caực loaứi hoa trong aỷnh.
II/ Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
-Boọ chửừ cuỷa GV vaứ hoùc sinh
III/Hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực.
-Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực caõu
hoỷi trong baứi
-Hoỷi theõm: Em beự trong truyeọn ủaựng cửụứi ụỷ
ủieồm naứo?
-GV nhaọn xeựt chung
2.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ ruựt
tửùa baứi ghi baỷng
Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọn raừi,
nheù nhaứng) Toựm taột noọi dung baứi:
-GV tỡm tửứ khoự ủoùc trong baứi, giaựo vieõn
gaùch chaõn caực tửứ ngửừ caực nhoựm ủaừ neõu
Hoa lan: (an ạ ang), laự daứy: (laự: l ạ n),
laỏp loự
Ngan ngaựt: (ngaựt: at ạ ac), khaộp: (aờp ạ
-Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
-2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
-Ngoỏc ngeỏch, tửụỷng raống baứ chửa thaỏy conngửùa bao giụứ neõn khoõng nhaọn ra con ngửùa beựveừ trong tranh -Naứo ngụứ beự veừ khoõng ra hỡnhcon ngửùa
-Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn ủoùc baứi vaứ traỷ lụứicaực caõu hoỷi
-Nhaộc tửùa
-Laộng nghe
-Laộng nghe vaứ theo doừi ủoùc thaàm treõn baỷng
-HS ủoùc-phaõn tớch-ủaựnh vaàn, ủoùc trụn- ủoứngthanh
-5, 6 em ủoùc caực tửứ khoự treõn baỷng
Trang 2-Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu.
-Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
-Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi
em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,
tiếp tục với các câu sau Sau đó giáo viên
gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em
khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn
lại
+ Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)
-Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
HĐ III:Ôn các vần ăm, ăp.
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần ăp ?
Bài tập 2:
Nói câu có chứa tiếng mang vần ăm, ăp:
Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu
để người khác hiểu, tránh nói câu tối
nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:
-Em vừa học bài gì?
-Ôn vần gi?
Tiết 2
4.HĐI:Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm
và trả lời các câu hỏi:
1 Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)
2 Hương hoa lan như thế nào?
-Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện
-Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, loan tỏa ra xa -Có 8 câu
Ăp: Bắp ngô nướng rất thơm Cô giáo sắp đến
Em đậy nắp lọ mực …
2 em
-Hoa ngọc lan
-2 em
-Chọn ý a: trắng ngần
-Hương lan ngan ngát toả khắp nhà, khắp vườn
-Học sinh rèn đọc diễn cảm
Trang 3Nhận xét học sinh trả lời.
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
văn
HĐII:Luyện nói:
Gọi tên các loại hoa trong ảnh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi
nhanh về tên các loại hoa trong ảnh
Cho học sinh thi kể tên đúng các loại hoa
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu
quý các loại hoa, không bẻ cành hái hoa,
giẫm đạp lên hoa …
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới.
-Lắng nghe
-Học sinh trao đổi và nêu tên các loại hoatrong ảnh (hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râmbụt, hoa đào, hoa sen)
-Nhắc tên bài và nội dung bài học
-1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa, bảo vệ,chăm sóc hoa.
Trang 4Mĩ Thuật VẼ HOẶC NẶN CÁI Ô TÔ I.Mục tiêu :
Bước đầu làm quen với nặn tạo dáng đồ vật Biết cách vẽ hoặc nặn tạo dáng chiếc ô tô Nặn tạo dáng, hoặc vẽ được cái ô tô theo ý thích.
HS khá giỏi: Nặn được hình ô tô cân đối, gần giống mẫu.
II.Đồ dùng dạy học:
-Một vài tranh ảnh kiểu dáng ô tô hoặc trò chơi
-Một số bài vẽ của học sinh lớp trước
-Học sinh: Vở tập vẽ , bút chì, bút dạ, sáp màu đất nặn
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Kiểm tra đồ dùng học tập của các em
2.Bài mới :
Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa
Giới thiệu hình vẽ hoặc nặn xê ô tô
Giới thiệu cho học sinh xem một số tranh vẽ ô tô để
học sinh nhận biết về hình dáng màu sắc và các bộ
phận của chúng như:
+ Buồng lái
+ Thùng xe: để chở khách, chở hàng
+ Báng xe: hình tròn
+ Màu sắc …
Giáo viên tóm tắt:Có nhiều loại xe khác nhau, mỗi
loại có hình dáng, màu sắc nhau
Hướng dẫn học sinh vẽ tranh:
Cách vẽ ô tô:
Giáo viên gợi ý để học sinh biết cách vẽ xê ô tô
+ Vẽ thùng xe
+ Vẽ buồng lái
+ Vẽ bánh xe
+ Vẽ cửa lên xuống, cửa kính
+ Vẽ màu theo ý thích
Cách nặn xe ô tô:
+ Nặn thùng xe
+ Nặn buồng lái
+ Nặn bánh xe
Vở tập vẽ, tẩy, chì, đất nặn
Học sinh nhắc tựa
Học sinh quan sát theo hướng dẫn củagiáo viên
Nêu tên các bộ phận của xe ô tô
Học sinh tham khảo thêm một số loại xe
ô tô khác nhau
Học sinh theo dõi, lắng nghe và hình dungcách vẽ cho bài vẽ của mình
Trang 5+ Gắn các bộ phận lại thành ô tô.
3.Học sinh thực hành
Dặn học sinh vẽ vừa trong khuôn khổ tờ giấy
Theo dõi, giúp đỡ uốn nắn những học sinh yếu giúp
các em hoàn thành bài vẽ hoặc nặn của mình tại lớp
3.Nhận xét đánh giá:
Chấm bài, hướng dẫn các em nhận xét bài vẽ hoặc
nặn về:
+ Hình dáng ( các kiểu lạ, có sáng tạo)
+ Cách trang trí
4.Dặn dò: Quan sát thêm các tranh vẽ ô tô khác vẽ
vào giấy A4 (khác bài vẽ ở lớp)
Học sinh thực hành bài vẽ của mình theohướng dẫn của giáo viên
Học sinh tham gia cùng giáo viên nhậnxét bài vẽ màu của các bạn theo hướngdẫn của giáo viên về hình dáng và cáchtrang trí
Nhắc lại cách vẽ xe ô tô
Quan sát và thực hiện ở nhà
Trang 6Thứ ba, ngày tháng năm 20
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân
tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
HS khá giỏi: Bài 1, 2(a,b), 3(a,b), 4.
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : SGK, bảng phụ
2 Học sinh : Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Giới thiệu : Học bài luyện tập
b) Hoạt động 1 : Luyện tập
Phương pháp: luyện tập, giảng giải
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Cho cách đọc số, viết số bên cạnh
- Trong các số đó, số nào là số tròn chục?
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Giáo viên gắn mẫu lên bảng
- Số liền sau của 80 là 81
- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta đếm thêm 1
Bài 3: Yêu cầu gì?
- Khi so sánh số có cột chục giống nhau
ta làm sao?
- Còn cách nào so sánh 2 số nữa?
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Phân tích số 87
- Hát
- 2 học sinh lên bảng
- Học sinh dưới lớp so sánh bất kỳ sốmà giáo viên đưa ra
Hoạt động lớp, cá nhân
- Viết số
- Học sinh làm bài
- 3 học sinh lên sửa ở bảng lớp
- Viết theo mẫu
- Học sinh quan sát
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Điền dấu >, <, =
- … căn cứ vào cột đơn vị
- … số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Viết theo mẫu
- … 8 chục và 7 đơn vị
Trang 7- Về nhà tập so sánh lại các số có hai chữ
số đã học
Chuẩn bị: Bảng các số từ 1 đến 100
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Học sinh đọc
- Học sinh so sánh và nêu cách so sánh
Tập viết TÔ CHỮ HOA E - Ê - G
I.Mục tiêu
- Tô được các chữ hoa: E, Ê, G
- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khứp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần).
HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai.
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm
điểm 2 bàn học sinh
Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội dung bài
viết tiết trước
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết Nêu
nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết các vần
và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu quy
trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong
khung chữ
Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và Ê, có gì
giống và khác nhau
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện (đọc,
quan sát, viết)
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn chogiáo viên kiểm tra
2 học sinh viết trên bảng các từ: gánh đỡ,sạch sẽ
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa E, Ê trên bảngphụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khungchữ mẫu
Chữ Ê viết như chữ E có thêm nét mũ.Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng,
Trang 83.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô chữ
E, Ê
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới
quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ vàtrong vở tập viết
Viết bảng conThực hành bài viết theo yêu cầu của giáoviên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viếtcác vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
Chính tả (tập chép) NHÀ BÀ NGOẠI I.Mục tiêu:
Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10-15 phút Điền đúng vần ăm, ăp: chữ c, k vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK).
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
-Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà chép
lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3 tuần
trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép (giáo
viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các
em thường viết sai: ngoại, rộng rai, loà xoà, hiên,
khắp vườn
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của học
sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn
văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đãcho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trênbảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theobài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khóhay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưnggiáo viên cần chốt những từ học sinh saiphổ biến trong lớp
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hayviết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên
Trang 9 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi
chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên
bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em
gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua giữa
các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn củagiáo viên
Điền vần ăm hoặc ăp
Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh
Giải
Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp
Hát đồng ca
Chơi kéo co
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cầnlưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bàiviết lần sau
TNXH CON MÈO I.Mục tiêu :
Nêu ích lợi của việc nuôi mèo Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật.
HS khá giỏi: Nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như: mắt tinh, tai, mũi thính,; răng sắc, móng vuốt nhọn; chân có đệm thịt đi rất êm.
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số tranh ảnh về con mèo
-Hình ảnh bài 27 SGK Phiếu học tập …
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 10Hoạt động GV Hoạt động HS1.Ổn định :
2.KTBC: Hỏi tên bài
+ Nuôi gà có lợi ích gì ?
+ Cơ thể gà có những bộ phận nào ?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Cho cả lớp hát bài :Chú mèo lười
Bài hát nói đến con vật nào?
Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi bảng tựa bài
Hoạt động 1 : Quan sát và làm bài tập
Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận bên ngoài
của con mèo Vẽ được con mèo
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ con
mèo và phát phiếu học tập cho học sinh
Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên phiếu
học tập
Nội dung Phiếu học tập:
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu đúng:
a Mèo sống với người
b Mèo sống ở vườn
c Mèo có màu lông trắng, nâu, đen
d Mèo có bốn chân
e Mèo có hai chân
f Mèo có mắt rất sáng
g Ria mèo để đánh hơi
h Mèo chỉ ăn cơn với cá
2.Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy câu trả lời là
+ Mèo có ích lợi:
Để bắt chuột
Để làm cảnh
Để trông nhà
Để chơi với em bé
3.Vẽ con mèo mà em thích.
Học sinh nêu tên bài học
2 học sinh trả lời câu hỏi trên
Học sinh hát bài hát : Chú mèo lười, kết Con mèo
Học sinh nhắc tựa
Học sinh lắng nghe
Học sinh quan sát tranh vẽ con mèo vàthực hiện hoạt động trên phiếu học tập
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhậnxét và bổ sung
Khoanh trước các chữ : a, c, d, f, g
Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhậnxét và bổ sung
Cơ thể mèo gồm: đầu, tai, lông, đuôi, chân,ria, mũi
Mèo có lợi ích:
Để bắt chuột
Trang 11Giáo viên chữa bài cho học sinh.
Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:
MĐ: Củng cố những hiểu biết về con mèo cho học
sinh
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con mèo?
+ Nuôi mèo để làm gì?
+ Con mèo ăn gì?
+ Chúng ta chăm sóc mèo như thế nào?
+ Khi mèo có những biểu hiện khác lạ hay khi
mèo cắn ta phải làm gì?
4.Củng cố :
Hỏi tên bài:
Gọi học sinh nêu những hiểu biết của mình về con
mèo
Nêu các bộ phận bên ngoài của con mèo?
Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới Luôn luôn chăm
sóc mèo, cho mèo ăn hằng ngày, khi mèo cắn phải
đi tiên phòng dại
Để làm cảnh
Học sinh vẽ con mèo theo ý thích
Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có:đầu, tai, lông, đuôi, chân, ria, mũi
Để bắt chuột
Để làm cảnh
Cơm, cá và các thức ăn khác
Chăm sóc cẩn thận, cho ăn đầy đủ đểmèo chống lớn
Nhốt lại, đi tiêm phòng dại tại cơ sở y tế
Học sinh nêu tên bài
Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung vàhoàn chỉnh
Học sinh xung phong nêu
Thực hành ở nhà
Trang 12- Baỷng soỏ tửứ 1 ủeỏn 100.
- Baỷng gaứi que tớnh
2 Hoùc sinh :
- Baỷng soỏ tửứ 1 ủeỏn 100
- Que tớnh
III/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 OÅn ủũnh :
2 Baứi cuừ :
- Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi taọp
+ 64 goàm … chuùc vaứ … ủụn vũ; ta vieỏt:
64 = 60 + …
+ 53 goàm … chuùc vaứ … ủụn vũ; ta vieỏt:
53 = … + 3
- Hoỷi dửụựi lụựp
+ Soỏ lieàn sau cuỷa 25 laứ bao nhieõu?
+ Soỏ lieàn sau cuỷa 37 laứ bao nhieõu?
- Giaựo vieõn gaộn tia soỏ tửứ 90 ủeỏn 99
- Neõu yeõu caàu baứi 1.
- Soỏ lieàn sau cuỷa 97 laứ bao nhieõu?
- Gaộn 99 que tớnh: Coự bao nhieõu que
tớnh?
- Theõm 1 que tớnh nửừa laứ bao nhieõu
- Haựt
Hoaùt ủoọng lụựp
- Hoùc sinh quan saựt
- Hoùc sinh neõu
- … 98
- … 99 que tớnh
- … 100 que tớnh
Trang 13- Vậy số liền sau của 99 là bao
nhiêu?
- 100 là số có mấy chữ số?
- 1 trăm gồm 10 chục và 0 đơn vị
- Giáo viên ghi 100
b) Hoạt động 2 : Giới thiệu bảng số từ
1 đến 100
- Nêu yêu cầu bài 2.
- Nhận xét cho cô số hàng ngang
đầu tiên
- Còn các số ở cột dọc
c) Hoạt động 3 : Giới thiệu 1 vài đặc
điểm của bảng các số từ 1 đến 100
- Nêu yêu cầu bài 3.
- Dựa vào bảng số để làm bài 3
- Các số có 1 chữ số là số nào?
- Số tròn chục có 2 chữ số lá số nào?
- Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có hai chữ số là số
- Trò chơi: lên chỉ nhanh số liền
trước , liền sau
- Nhận xét
5 Dặn dò :
- Học thuộc các số từ 1 đến 100
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Học sinh lên bảng tính thêm 1 que
- … 100
- … 3 chữ số
- Học sinh nhắc lại
- 1 trăm
Hoạt động cá nhân
- Viết số còn thiếu vào ô trống
- … hơn kém nhau 1 đơn vị
- … hơn kém nhau 1 chục
- 1 học sinh làm bài 2 ở bảng
- Lớp làm vào vở
Hoạt động lớp, cá nhân
Trang 14Môn :Tập đọc
Ai dậy sớm
I/ Mục tiêu :
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: daọy sụựm, ra vửụứn, leõn ủoài, ủaỏt trụứi, chụứ ủoựn.
Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ
- Hieồu noọi dung baứi: Ai daọy sụựm mụựi thaỏy heỏt caỷnh ủeùp cuỷa ủaỏt trụứi.
- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi tỡm hieồu baứi (SGK) Hoùc thuoọc loứng ớt nhaỏt 1 khoồ thụ
II/ Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
-Boọ chửừ cuỷa GV vaứ hoùc sinh
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực.
-Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi Hoa ngoùc lan vaứ
traỷ lụứi caõu hoỷi 1 vaứ 2 trong baứi
-Goùi 2 hoùc sinh vieỏt baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt
baỷng con: xanh thaóm, laỏp loự, traộng ngaàn,
ngan ngaựt
-GV nhaọn xeựt chung
2.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ
ruựt tửùa baứi ghi baỷng
Hoõm nay chuựng ta hoùc baứi thụ: Ai
daọy sụựm Baứi thụ naứy seừ cho caực em bieỏt
ngửụứi naứo daọy sụựm seừ ủửụùc hửụỷng nhửừng
nieàm haùnh phuực nhử theỏ naứo.
Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng nheù
nhaứng vui tửụi) Toựm taột noọi dung baứi:
+ Hẹ 1:Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:
-GVồ tỡm tửứ khoự ủoùc trong baứi, giaựo vieõn
gaùch chaõn caực tửứ ngửừ
Daọy sụựm: (d ạ gi), ra vửụứn: (ửụn ạ
ửụng)
Ngaựt hửụng: (at ạ ac), leõn ủoài: (l ạ n)
ẹaỏt trụứi: (tr ạ ch)
+ Hoùc sinh luyeọn ủoùc tửứ ngửừ keỏt hụùp
-Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
-2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
-Hoùc sinh vieỏt baỷng con vaứ baỷng lụựp
Trang 15giải nghĩa từ.
Các em hiểu như thế nào là vừng đông?
Đất trời?
HĐ 2:
Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các
em sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
HĐ 3: Luyện tập:Ôn vần ươn, ương:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
3.Củng cố tiết 1:
-Em vừa học bài gì?
-Vừa ôn vần gì?
Tiết 2
4.HĐ 1:Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Khi dậy sớm điề gì chờ đón em?
Ở ngoài vườn?
Trên cánh đồng?
Trên đồi?
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học
sinh đọc lại
+ Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng
câu và xoá bảng dần đến khi học sinh
-Vừng đông: Mặt trời mới mọc.
-Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời.
Học sinh nhắc lại
-Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên
-Đọc nối tiếp 2 em
-2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bàithơ
-2 em, lớp đồng thanh
-Ai dậy sớm
-Hoa ngát hương chờ đón em
-Vừng đông đang chờ đón em
-Cả đất trời đang chờ đón em
-Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn củagiáo viên
Trang 16thuộc bài thơ.
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để
học sinh nêu các việc làm buổi sáng
Yêu cầu học sinh kể các việc làm khác
trong tranh minh hoạ
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và
chuẩn bị bài đi học đúng giờ …
-Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáoviên:
-Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ?-Dậy lúc 5 giờ
-Bạn có hay tập thể dục buổi sáng haykhông?
-Có
-Bạn thường ăn sáng những món gì? Búnbò …
-Nhắc tên bài và nội dung bài học
-1 học sinh đọc lại bài
-Thực hành