1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lớp 4 tuần 27 cktkn - kns

33 438 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 566 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc đúng các tên giêng nước ngoài; biết đọc với giọng kể chậm rãi, bước đầu bộc lộ được thái độ ca ngợi hai nhà bác học dũng cảm.. III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu: A- Kiểm tra bài

Trang 1

Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013 Buổi sáng

- Đọc đúng các tên giêng nước ngoài; biết đọc với giọng kể chậm rãi, bước đầu bộc

lộ được thái độ ca ngợi hai nhà bác học dũng cảm.

- Hiểu nội dung bài: ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II- Đồ dùng dạy – học:

- Ảnh chân dung Cô-péc-ních và Ga-li-lê

- Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 HS đọc phân vai truyện Ga-vrốt

ngoài chiến luỹ và trả lời câu hỏi về nội

dung bài

- 4 HS thực hiện yêu cầu

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời

câu hỏi

- Nhận xét

- Nhận xét, cho điểm từng HS

B- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài.GV giới thiệu như SGV

2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Yêu cầu 3 HS đọc tiếp nối từng đoạn

của bài (3 lượt) GV chú ý sửa lỗi phát

âm, ngắt giọng cho từng HS

- Yêu cầu gọi HS tìm hiểu nghĩa các từ

khó trong phân chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn tiếp nối nhau đọc

từng đoạn của bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài - 2 HS đọc toàn bài thành tiếng

- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc

Toàn bài đọc diễn cảm với giọng kể rõ

- Theo dõi GV đọc mẫu

Trang 2

b) Tỡm hiểu bài

- Yờu cầu HS đọc thầm đoạn 1, trao đổi

và trả lời cõu hỏi:

+ ý kiến của Cụ-pộc-nớch cú điểm gỡ

khỏc với ý kiến chung lỳc bấy giờ?

+ Vỡ sao phỏt hiện của Cụ-pộc-nớch lại

bị coi là tà thuyết?

+ Đoạn 1 cho ta biết điều gỡ?

- 2 HS ngồi cựng bàn đọc thầm, trao đổi, tiếp nối nhau trả lời cõu hỏi

+ Lỳc bấy giờ, người ta cho rằng trỏi đất

là trung tõm cảu vũ trụ, đứng yờn một chỗ, cũn mặt trời, mặt trăng và cỏc vỡ sao quay xung quanh trỏi đất Cụ-pộc-nớch lại chứng minh rằng trỏi đất mới là một hành tinh quay xung quanh mặt trời

+ Vỡ nú ngược lại với những lời phỏn bảo của Chỳa trời

+ Đoạn 1 cho thấy Cụ-pộc-nớch dũng cảm bỏc bỏ ý kiến sai lầm, cụng bố phỏt hiện mới

- Ghi ý chớnh đoạn 1 lờn bảng - 1 HS nhắc lại ý chớnh đoạn 1

- Yờu cầu HS đọc thầm đoạn 2, trao đổi

và trả lời cõu hỏi:

+ Ga-li-lờ viết sỏch nhằm mục đớch gỡ?

+ Vỡ sao toà ỏn lỳc ấy lại xử phạt ụng?

+ Đoạn 2 kể lại chuyện gỡ?

- 2 HS ngồi cựng bàn đọc thầm, trao đổi

và tiếp nối nhau trả lời cõu hỏi:

+ Ga-li-lờ viết sỏch nhằm ủng hộ, cổ vũ ý kiến của Cụ-pộc-nớch

+ Toà ỏn xử phạt ụng vỡ cho rằng ụng cũng như Cụ-pộc-nớch núi ngược với những lời phỏn bảo của Chỳa trời

- Đoạn 2 kể chuyện Ga-li-lờ bị xột xử

- GV ghi ý chớnh đoạn 2 lờn bảng

- Yờu cầu HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời

cõu hỏi: Lũng dũng cảm của

Cụ-pộc-nớch và Ga-li-lờ thể hiện ở chỗ nào?

+ ý chớnh của đoạn 3 là gỡ?

- Đọc thầm, trao đổi và trả lời Hai nhà khoa học đó dỏm núi lờn khoa học chõn chớnh, núi ngược với lời phỏn bảo của Chỳa trời Ga-li-lờ đó bị đi tự nhưng ụng vẫn bảo vệ chõn lớ

+ Đoạn 3 cho thấy sự dũng cảm bảo vệ chõn lớ của nhà bỏc học Ga-li-lờ

- Ghi ý chính đoạn 3 lên bảng

- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài và tìm ý

chính - 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, trao đổi và phát biểu: Bài văn ca ngợi những nhà

khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học

- Gọi HS phát biểu ý kiến

- Kết luận, ghi ý chính lên bảng

c) Đọc diễn cảm

- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc từng

đoạn của bài - 3 HS đọc bài, cả lớp theo dõi tìm cách đọc

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn văn

sau:

+ Treo bảng phụ có đoạn văn hớng dẫn + Theo dõi GV đọc mẫu

Trang 3

đọc diễn cảm.

+ GV đọc mẫu đoạn văn

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Dặn HS về nhà học bài, kể lại câu

chuyện cho ngời thân nghe

***********************************************

Tiết 3

TOÁNLUYỆN TẬP CHUNG

I - Mục tiờu: Giỳp HS:

- Rỳt gọn được phõn số

- Nhận biết được phõn số bằng nhau

- Biết giải bài toỏn cú lời văn liờn quan đến phõn số

II - Đồ dựng dạy – học:

- Bảng nhúm, vở bài tập

III Hoạt động dạy – học:

A – Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS chữa bài tập làm thờm tiết 130

- Cho HS nờu yờu cầu của bài

- GV tổ chức cho HS bỏo cỏo KQ

- GV nhận xột bài của HS

*Bài 2(139):

- GV HD HS làm bài

- Yờu cầu HS làm bài

- GV chữa bài cho điểm

*Bài 3 (139):

- GV yờu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài cho điểm

KQ : a) Sai b) Sai c)Đỳng d) Sai

- HS nghe HD sau đú làm bài

Trang 4

Tiết 5

NGOẠI NGỮ(gv đơn môn dạy)

- Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ thuộc chủ điểm Dũng cảm

- Biết sử dụng các từ đã học để tạo thành những cụm từ có nghĩa, hoàn chỉnh câu văn hoặc đoạn văn

II Các hoạt động dạy học

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV gợi ý và hướng dẫn cho HS làm

- HS suy nghĩ, làm bài, phát biểu ý kiến

Trang 5

- GV nêu yêu cầu của bài- GV gợi ý

********************************************

Tiết 2

MĨ THUẬT(gv đơn môn dạy)

********************************************

Tiết 3

TOÁN: ÔN LUYỆN CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ

I Yêu cầu cần đạt :

- Thực hiện được các phép tính với phân số

- Biết giải bài toán có lời văn

II Hoạt động trên lớp:

Bài 2 GV hướng dẫn : Khi thực hiện

nhân 3 PS, ta có thể lấy 3 TS nhân với

nhau, lấy 3 MS nhân với nhau

- Yêu cầu học sinh TB và Y chỉ làm bài

1a,b ; những em còn lại làm cả 3 bài

- GV chữa bài và cho điểm

Bài 3 Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện

các biểu thức

- Gọi HS dán phiếu, trình bày bài

- GV cùng HS chữa bài trên bảng

Bài 4:-Gọi HS đọc đề Gợi ý làm bài

+ Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu tìm

1116

14

12

x x

x x x

x

4

38

61

64

12

16

1:4

12

3

1612

1416

11

42

16

14

1:2

x x x

x x

- HS nhận xét

- HS làm VT, 2 em làm phiếua)

12

1312

312

104

16

54

13

12

c)

6

76

86

153

42

51

43

12

54

1:3

12

- Nhận xét, chữa bài

- 1 em đọc Nhóm 2 em thảo luận, làm bài; 2 nhóm làm vào phiếu.Dán phiếu lên bảng

 Số phần bể đã có nước :

7

3+5

2 = 3529(bể)

Trang 6

chưa có nước ?

+ Trước hết ta tính gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV và HS chữa bài trên bảng

6 (bể)

- HS nhận xét, chữa bài

- Lắng nghe

********************************************

Thứ ba ngày 19 tháng 3 năm 2013 Buổi sáng.

Tiết 1

TOÁNKIỂM TRA ĐỊNH KÌ GHK II( Đề nhà trường ra)

*********************************************

Tiết 2

CHÍNH TẢNHỚ VIẾT: BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG KÌNH

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn trong bài tập 3

- Một tờ giấy nhỏ ghi sẵn các từ cần kiểm tra bài cũ

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A- Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 3 HS lên bảng kiểm tra HS

đọc và viết các từ cần phân biệt của tiết

chính tả

- HS đọc và viết các từ ngữ:

+ béo mẫm, lẫn lộn, nòng súng, lòng lợn, con la, quả na…

- Nhận xét chữ viết của HS

B - Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài GV nêu mục đích bài

học

2- Hướng dẫn viết chính tả

a) Trao đổi về nội dung đoạn thơ

- Gọi HS đọc 3 khổ thơ cuối trong bài

Bài thơ về tiểu đội xe không kính.

+ Hình ảnh nào trong đoạn thơ nói lên

tinh thần dũng cảm và lòng hăng hái

của các chiến sĩ lái xe?

+ Tình đồng chí, đồng đội của các chiến

- 3 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

+ Hình ảnh: Không có kính, ừ thì ướt áo, Mưa tuôn, mưa xối như ngoài trời, chưa cần thay, lái trăm cây số nữa.

+ Câu thơ: Gặp bạn bè suốt dọc đường đi

Trang 7

sĩ được thể hiện qua những câu thơ

- HS đọc và viết các từ: xoa mắt đắng, sa,

ùa vào, ướt áo, tiểu đội…

- Yêu cầu HS đọcvà viết các từ vừa tìm

được

c) Viết chính tả.

- Nhắc HS: Tên bài lùi vào 2 ô, viết các

dòng thơ sát lề, giữa 2 khổ thơ để cách

1 dòng

d) Soát lỗi, chấm bài.

3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Tổ chức cho HS hoạt đọng theo nhóm,

mỗi nhóm gồm 4 HS

- Hoạt động trong nhóm, cùng tìm từ theo yêu cầu bài tập

- Phát giấy và bút dạ cho từng nhóm

- Yêu cầu HS tìm các từ chỉ viết với s

không viết với x hoặc chỉ viết x không

viết với s.

- Yêu cầu 2 nhóm dán bài lên bảng

Yêu cầu các nhóm khác bổ sung các từ

mà nhóm bạn còn thiếu

- Bổ sung ý kiến cho nhóm bạn

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng - Viết một số từ vào vở

- 2 HS đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng - Đáp án

sa mạc - xen kẽ.

b) GV tổ chức cho HS làm phần 3b

tương tự như cách tổ chức phần 3a.

- Lời giải: đáy biển, thung lũng.

3- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ ở BT2,

viết lại đoạn văn 3a hoặc 3b vào vở và

chuẩn bị bài sau

Tiết 3

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 8

CÂU KHIẾN

I- Mục tiêu:

- Nắm được cấu tạo và tác dụng của câu khiến (ND Ghi nhớ)

- Nhận biết được câu khiến trong đoạn trích ( BT1, mục III); bước đầu biết đặt câu khiến nói với bạn, với anh chị hoặc với thầy cô (BT3)

- HS khá, giỏi tìm thêm được các câu khiến trong SGK (BT2, mục III); đặt được 2 câu khiến với hai đối tượng khác nhau (BT3)

II- Đồ dùng dạy – học:

- Giấy khổ to viết từng đoạn văn ở BT1 phần luyện đọc

- Bảng phụ viết sẵn 2 câu ở BT1 phần nhận xét

- Giáo án điện tử

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A- Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS đặt câu hoặc nêu tình huống

- Gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn - Nhận xét

- Nhận xét, cho điểm từng HS

B- Dạy - học bài mới:

1) Giới thiệu bài: GV vào bài trực tiếp

2) Tìm hiểu ví dụ:

Bài 1, 2

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- Hỏi: + Câu nào trong đoạn văn được in

nghiêng?

+ Câu: Mẹ mời sứ giả vào đây cho con!

- Câu in nghiêng đó dùng để làm gì? + Câu in nghiêng là lời của Gióng nhờ

mẹ gọi sứ giả vào

+ Cuối câu đó sử dụng dấu gì? + Cuối câu đó sử dụng dấu chấm than.Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

trước lớp

- Yêu cầu 2 HS viết trên bảng lớp HS

dưới lớp tập nói GV sửa chữa cách dùng

Trang 9

bạn đi!

+ Cho mình mượn quyển vở của bạn với!

- Gọi HS nhận xét câu bạn đặt trên bảng

- Nhận xét chung, khen ngợi những HS

hiểu bài

- Hỏi: + Câu khiến dùng để làm gì? Dấu

hiệu nào để nhận ra câu khiến?

- Kết luận: Những câu dùng để yêu cầu,

đề nghị, nhờ vả người khác làm một việc

gì đó gọi là câu khiến hay câu cầu khiến

Cuối câu khiến thường có dấu chấm than

hoặc dấu chấm

3) Ghi nhớ:

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

- Gọi HS đặt câu khiến để minh hoạ cho

ghi nhớ GV chú ý sửa lỗi dùng từ

4) Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của

bạn

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Đoạn 1: - Hãy gọi người hàng hành vào

cho ta!

Đạon 2: - Lần sau, khi nhảy múa phải chú

ý nhé! Đừng có nhảy lên boong tàu!

Đoạn c: - Nhà vua hoàn gươm lại cho

Long Vương!

Đoạn c: - Con đi nhặt cho đủ một trăm

đốt tre, mang về đây cho ta!

- Gọi HS đọc lại câu khiến trên bảng cho

phù hợp với nội dung và giọng điệu

- Luyện tập

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và nêu

xuất xứ từng đoạn văn

+ Đoạn a trong truyện Ai mua hành tôi + Đoạn b trong bài cá heo trên biển Trường Sa.

+ Đoạn c trong bài Sự tích Hồ Gươm + Đoạn d trong truyện Cây tre trăm đốt

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc yêu cầu của bài trước lớp

- Phát giấy và bút dạ Yêu cầu HS làm

việc trong nhóm, mỗi nhóm 4 HS

- Hoạt động trong nhóm

- Gọi 2 nhóm dán phiếu lên bảng Các - Nhận xét bài làm của nhóm bạn

Trang 10

- Tớ ti thụi! - Ga-vrốt núi.

+ Bài Vướng quốc vắng nụ cười.

- Dẫn nú vào! Đức vua phấn khởi ra lệnh.

- Hóy núi cho ta biết vỡ sao chỏu cười được!

- Núi đi, ta trọng thưởng.

- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp - 2 HS ngồi cựng bàn, cựng núi cõu

khiến, sửa chữa cho nhau Mỗi HS đặt 3 cõu theo từng tỡnh huống với bạn, với chi (anh), với thầy (cụ giỏo)

- Gọi HS đọc cõu mỡnh đặt GV chỳ ý sửa

+ Anh sửa cho em cỏi bỳt với!

- GV nhận xột bài làm của HS

C- Củng cố - dặn dũ:

- Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà học bài, viết một đoạn văn

trong đó có sử dung câu khiến và chuẩn bị

bài sau

***************************************************

Tiết 4

KHOA HỌCCÁC NGUỒN NHIỆT

I Mục tiờu:

Giỳp HS:

- Kể được cỏc nguồn nhiệt thường gặp và nờu được vai trũ của chỳng

Trang 11

- Biết thực hiện những qui tắc đơn giản để phòng tránh nguy hiểm rủi ro khi sử các nguồn nhiệt, tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt Ví dụ: theo dõi khi đun nấu; tắt bếp khi đun xong…

- Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống

II- Đồ dùng dạy –học:

- CB: Hộp diêm, nến, bàn là, kính lúp, Bảng phụ

III - Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS trả lời:

1 – Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 – Tìm hiểu nội dung:

*HĐ1: Các nguồn nhiệt và vai trò của

chúng

+ Mục tiêu :Kể tên , nêu vai trò của các

nguồn nhiệt thường gặp trong cuộc sống

+ Tiến hành : B1: QS hình SGK 106

- B2: Các nhóm trình bày

- GV giúp HS phân loại các nguồn nhiệt

*HĐ2: Các rủi ro nguy hiểm khi sử dụng

các nguồn nhiệt

+ Mục tiêu: Thực hiện quy tắc đơn giản

phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng

+Tiến hành: Chia nhóm để thực hiện

- Các nhóm báo cáo kết quả

+ Nguồn nhiệt: mặt trời, lửa bếp ga bếp củi, bàn là điện,

+ Các nguồn nhiệt dùng vào việc: đun nấu, sấy khô, sưởi ấm

- HS Thảo luận theo nhóm trả lời

+ Rủi ro, nguy hiểm: bị cảm nắng, bị bỏng, cháy đồ,

+ Cách phòng: Đội mũ nón, không chơi đùa gần bếp lửa,

- HS thảo luận theo nhóm

- VD: tắt bếp điện khi không dùng, không để lửa quá to, không để nước sôi đến cạn ấm

- HS đọc ND SGK

Trang 12

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

**************************************************

Tiết 5

ĐẠO ĐỨCTÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO

I Mục tiêu:

Học xong bài này HS có khả năng:

- Nêu được ví dụ về hoạt động nhân đạo

- Thông cảm với bạn bè và những người gặp khó khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trường và ở cộng đồng

- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phù hợpvới khả năng và vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia

- Nêu được ý nghĩa của hoạt động nhân đạo

II Đồ dùng dạy học:

- GV: HS: thẻ màu

- HS : Phiếu điều tra theo mẫu

III Hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Hoạt động nhân đạo là gì?

- Vì sao phải tham gia hoạt động nhân

- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận một tình huống

- Các nhóm thảo luận ghi kết quả ra phiếu theo mẫu BT 5 ( SGK )

- Đại diện từng nhóm trình bày

- HS thực hiện dự án giúp đỡ người khó khăn, hoạn nạn

*******************************************

Buổi chiều

Tiết 1 + 3

Trang 13

TOÁN: ÔN LUYỆN TỔNG HỢP

I Yêu cầu

Ôn kiến thức so sánh phân số

II Chuẩn bị: Soạn bài tập

- 2-3 em nêu cách tìm rồi làm bài

-2-3 em nêu cách tìm, rồi làm bài

-2-3 em nêu cách tìm, rồi làm bài

*******************************************

Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013

Trang 14

Tiết 1

TOÁN HÌNH THOI

I - Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết hình thoi và một số đặc điểm của hình thoi

- Phân biệt được hình thoi với một số hình đã học

- Thông qua vẽ và gấp để củng cố kỹ năng nhận dạng hình thoi

II - Đồ dùng dạy – học:

- Bảng phụ , bộ đồ dùng toán

III - Hoạt động dạy – học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS chữa bài luyện thêm tiết 132

- Nhận xét cho điểm

B – Bài mới:

1 – Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 – Hình thành biểu tượng về hình thoi

- GV và HS cùng lắp ghép mô hình hình

vuông – GV xô lệch để có hình mới

- GV giới thiệu hình thoi

- YC HS để mô hình lên giấy và vẽ theo để

được 1 hình thoi

3 – Nhận biết 1 số đặc điểm của hình thoi

- Cho HS quan sát mô hình lắp ghép hình

thoi và nêu đặc điểm của hình thoi

- HS vẽ

- 4 cạnh của hình thoi bằng nhau

- Vài HS lên bảng chỉ vào hình thoi ABCD

(AB = BC = CD = DA )

- HS làm + Hình 1,3 là hình thoi

+ Hình 2 là HCN

- AC vuông góc BD

- NX : hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

- HS thực hành gấp cắt tạo thành hình thoi

Tiết 2

Trang 15

- Tranh (ảnh) minh hoạ việc làm của người có lòng dũng cảm.

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện em được

nghe, được đọc về lòng dũng cảm

- 2 HS kể chuyện trước lớp HS cả lớp theo dõi, nhận xét

- Nhận xét và cho điểm HS

B - Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài: GV nêu nội dung bài

2- Hướng dẫn kể chuyện

a) Tìm hiểu đề bài

- Gọi HS đọc đề bài tiết kể chuyện - 2 HS đọc thành tiếng đề bài trước lớp

- GV phân tích đề bài, dùng phấn màu

gạch chân các từ: Lòng dũng cảm,

chứng kiến hoặc tham gia.

- Theo dõi GV phân tích đề

- Hỏi: + Đề bài yêu cầu gì? + Đề bài yêu cầu kể lại chuyện về lòng

dũng cảm mà em đã chứng kiến hoặc tham gia

- Gọi HS đọc mục gợi ý của SGK - 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng

- Gọi HS mô tả lại những gì diễn ra

trong 2 bức tranh mình hoạ

- 2 HS mô tả bằng lời của mình Ví dụ: Các chú bộ đội, công an đang dũng cảm, vật lộn với dòng nước lũ để cứu người, cứu tài sản của dân Các chú không hề sợ nguy hiểm đến tính mạng của mình Các chú là những con người dũng cảm

Bạn nhỏ treo cây hái trộm quả của gia đình bà An Bạn nhận ra lỗi lầm của mình

và xin lỗi bà Bạn là người dũng cảm biết nhận lỗi của mình

- Treo bảng phụ ghi sẵn gợi ý 2

- Gọi HS đọc gợi ý 2 - 1 HS đọc trước lớp

- GV yêu cầu: Em định kể câu chuyện

về ai? Câu chuyện đó xảy ra khi nào?

Hãy giới thiệu cho các bạn cùng nghe

- 3 đến 5 HS tiếp nhau giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể Ví dụ:

Tôi xin kể câu chuyện về chính mình

Trang 16

Một lần tôi nô đùa với con mèo làm vỡ chiếc gương của bố Tôi đã phải đấu tranh với chính mình để dũng cảm nhận lỗi trước bố mẹ.

- Dặn HS về nhà viết lại câu chuyện vừa

kể vào vở và chuẩn bị bài sau

**************************************************

Tiết 3

TẬP ĐỌCCON SẺ

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc

III- Các hoạt động dạy - học :

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc toàn bài Dù sao trái đất

vẫn quay! và trả lời câu hỏi:

+ Lòng dũng cảm của Cô- péc- ních và

Ga-li- lê thể hiện ở chỗ nào?

+ Bài tập đọc muốn nói điều gì?

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

Ngày đăng: 25/01/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w