Hướng dẫn bài: Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 3: Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát tranh bài tập 1 và cho biết: + Các bạn trong tranh đang làm gì?. * Luyện đọc tiếng, từ
Trang 1Giáo dục quyền trẻ emRèn viết chữ đẹp chữ hoa
Tô chữ hoa E Ê GCon mèo
Luyện con mèoLuyện Luyện tậpLuyện Viết chính tả Nhà bà ngoại
Ai dậy sớm
Ai dậy sớmCắt dán hình vuông ( T2 )SHCM
GVBM dạyLuyện đọc Cái Bống
GD bảo vệ môi trường
Trang 21 Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi.
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng
2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 Học sinh có thái độ:
- Tôn trọng chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.
- Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động học sinh
1 KTBC:
+ Khi nào chúng ta cần nói lời cảm ơn và
xin lỗi?
+ Khi nghe người khác nói lời cảm ơn,
cháu cảm thấy thế nào?
- GV nhận xét KTBC
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài ghi tựa.
b Hướng dẫn bài:
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 3:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan
sát tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp
muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm BT5:
Nội dung thảo luận:
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi
nhóm thảo luận 1 tranh
- 3 học sinh nêu
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Vài HS nhắc lại
- Học sinh hoạt động cá nhân quan sáttranh và trả lời các câu hỏi trên
Trình bày trước lớp ý kiến của mình.Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Trang 3Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn.
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 6)
Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các
nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và
vai đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi
làm phiền người khác.
3 Củng cố: Hỏi tên bài.
- Nhận xét, tuyên dương
4 Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.
Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng
lúc
- Từng nhóm học sinh quan sát và thảoluận Theo từng tranh học sinh trình bàykết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận vớinhau
3 Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ở trong SGK
1 KTBC : - Hỏi bài trước.
- Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu
hỏi trong bài
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a GV giới thiệu bài (giới thiệu tranh, và
- Học sinh nêu tên bài trước
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài vàtrả lời các câu hỏi
Trang 4b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Hoa lan: (an ≠ ang), lá dày: (lá: l ≠ n), lấp
ló
Ngan ngát: (ngát: at ≠ ac), khắp: (ăp ≠ âp)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
+ Các em hiểu như thế nào là lấp ló.
Ngan ngát.
* Luyện đọc câu:
+ Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
+ Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
* Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)
- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn
- Đọc cả bài
c Luyện tập:
Ôn các vần ăm, ăp
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ăp ?
Bài tập 2: Nói câu có chứa tiếng mang
vần ăm, ăp:
- Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu
để người khác hiểu, tránh nói câu tối
- Các em chơi trò chơi thi nói câu chứatiếng tiếp sức:
- 2 em
Trang 5- Hỏi bài mới học.
- Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm
và trả lời các câu hỏi:
+ Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)
+ Hương hoa lan như thế nào?
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi
nhanh về tên các loại hoa trong ảnh
- Cho học sinh thi kể tên đúng các loại
quý các loại hoa, không bẻ cành hái hoa,
giẫm đạp lên hoa …
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa, bảo
a Ôn các kiến thức đã học ở buổi sáng:
- Kiểm tra một số cá nhân
- Phân tích cấu tạo các số
- Tìm số liền trước, liền sau một số
- Nêu yêu cầu bài và làm vào VBT
Trang 6- Quan sát.
- Làm bài vào vở bài tập a) 72 , 76 , 70 ; b) 82 , 77 , 88 ; c) 92 ; 69 ; 80 ; d) 55 , 47 , 60 , 39
- Nêu yêu cầu bài toán
- Làm bài vào vở bài tập a) 72 , 76 , 80 ; b) 60 , 51 , 88 ;c) 92 ; 69 ; 71 ; d) 69 , 70 , 59 , 39
Làm vào vở BT
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: 46 , 67 , 74
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: 74 , 67 , 46Nhận xét tiết học
Tiết 2: Luyện Thủ công
CẮT DÁN HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS kẻ được hình vuông
- Cắt dán được hình vuông theo 2 cách
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô
- 1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn
- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 KTBC:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo
yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước
- Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
- Vài HS nêu lại
- Học sinh quan sát hình mẫu trên bảng,
Trang 7- Gọi học sinh nhắc lại lần nữa.
- Hướng dẫn học sinh thực hành cắt và
dán vào vở thủ công
- Dặn học sinh ướm thử cho vừa số ô
trong vở thủ công, tránh tình trạng hình
vuông quá lớn không dán được vào vở thủ
công Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối,
phẳng
- Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán vào
vở thủ công
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn giúp đỡ các
em yếu, giúp các em hoàn thành sản phẩm
- Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,
thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ
- Lắng nghe để chuẩn bị đồ dùng học tậptiết sau
Tiếi 3 Hoạt động ngoài giờ
GIÁO DỤC QUYỀN TRẺ EM
A/ Mục tiêu
1 Kiến thức Giúp HS:Cho HS thấy được quyền lợi của mình trong cuộc sống
2 Kỷ năng : Nhớ được các quyền của trẻ em được hưởng.
3 Thái độ : Biết cư xữ đúng quyền của mình
B/ Chuẩn bị : Tài liệu về quyền trẻ em, công ước do Liên Hợp Quốccùng với
đại diện của 43 nứởc trên toàn thế giới soạn thảo trong 10 năm( 1979 – 1989 )
C/ Lên lớp :
Hoạt đông của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1:
G.00iới thiệu bài:
Hôm nay cô sẽ giới thiệu với các em một số
điều về quyền trẻ em để biết được mình có - Theo dõi lắng nghe , nhắc lại đề
Trang 8- Quyền được bảo vệ;
- Quyền được phát triển;
- Quyền đước tham gia.
- Ba nguyên tắc:
+ Trẻ em được xác định tất cả các người dưới
18 tuổi ;
+ Tất cả các quyền và nghĩa vụ nêu trong
công ước đều được áp dụng một cách bình
đẳng cho tất cả trẻ em mà không có sự phân
biệt đối xử;
+ Tất cả những hoạt động được thực hiện đều
cần phải tính đến các lợi ích tốt nhất của trẻ
em.
Hoạt động 3: Trao đổi về các điều khoản liên
quan đến đạo đức lớp 2:
- Điều 13: Trẻ em có quyền được bày tỏ các
quan điểm của mình, thu nhận thông tinh và
làm cho người khác biết đến các ý kiến và
thông tinh, bất kể sự các biệt giữa các nước
- Em hiểu như thế nào là bày tỏ quan điểm
của mình?
- Điều 15 Quyền được tự do kết giao và hội
họp hoà bình Tự do kết giao là quyền được
gia nhập các hiệp hội, câu lạc bộ và cũng có
nghĩa là quyền được chọn bạn bè
- Yêu quý, kính trọng, hiếu thảo đối với ông
bà, cha mẹ, lễ phép với người lớn, thườg yêu
em nhỏ, đoàn kết với bạn bè, giúp đỡ người
già yếu, tàn tật, giúp đỡ gia đình làm những
việc vừa sức là bổn phận của ai?
- Quyền được bảo vệ;
- Quyền được phát triển;
- Quyền đước tham gia.
- Ba nguyên tắc:
+ Trẻ em được xác định tất cả các người
dưới 18 tuổi ; + Tất cả các quyền và nghĩa vụ nêu trong công ước đều được áp dụng một cách bình đẳng cho tất cả trẻ em mà không có sự phân biệt đối xử;
+ Tất cả những hoạt động được thực hiện đều cần phải tính đến các lợi ích tốt nhất của trẻ em.
- Theo dõi
- Bày tỏ quan điểm của mình là nóilên ý kiến của bả thân mình, vềmọi lỉnh vức trong cuộc sống
- Yêu quý, kính trọng, hiếu thảo đối vớiông bà, cha mẹ, lễ phép với người lớn,thườg yêu em nhỏ, đoàn kết với bạn bè,giúp đỡ người già yếu, tàn tật, giúp đỡ giađình làm những việc vừa sức là bổn phậncủa mọi trẻ em
- Chăm chỉ học tập, rèn luyện thân thể,tuân theo nội quy của nhà trường
- Tôn trọng phâp luật; thực hiện nếp sốngvăn minh, trật tự công cộng và an toàngiao thông; giữ gìn của công tôn trọng tàisản của người khác
Trang 9Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học
Về nhà các em cần làm tròn bổn phận của
mình
Tiết 4 Tiếng Việt:
LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP CHỮ HOA P
I.Mục tiêu: Giúp HS
- Nắm được cấu tạo của chữ P hoa và từ ứng dụng Phố đông , độ cao , khoảng cách giữa các con chữ , khoảng cách giữa các tiếng
- Rèn cho HS có kĩ năng tô , viết đúng , đẹp ,trình bày sạch sẽ
- Giáo dục HS biết giữ gìn vở sạch , viết chữ đẹp
- Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc các âm , tiếng , từ
Bài viết có những chữ nào?
Những chữ nào viết cao 5 ô li ?
Những chữ nào viết cao 2,5 ô li ?
Những chữ nào viết cao 1 ô li ?
Khi viết khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
Khi viết các tiếng trong một từ thì viết như thế nào?
* Hoạt động 2: Luyện viết:
+ Mục tiêu: viết đúng đẹp các chữ P, Phố đông
- Luyện viết ở nhà mỗi chữ 1 dòng
- Ôn đọc , viết các chữ hoa đã học
Quan sát đọc cá nhân, lớp
P, Phố đôngP
P , h , g , ô , n, Cách nhau 1 ô liCách nhau một con chữ o
Quan sát và nhận xét
Luyện viết bảng con
Tô vào vở ô li
Viết xong nộp vở chấm.Đọc lại các tiếng từ trên bảng
Trang 10I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, tìm số liền sau của số cóhai chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán 1
- Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III Các hoạt động dạy học :
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng
con các số theo yêu cầu của bài tập
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc mẫu:
Mẫu: Số liền sau số 80 là 81
- Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền
sau của một số (trong phạm vi các số đã
học)
- Cho học sinh làm VBT rồi chữa bài
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc và bài mẫu:
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7
- Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
Hoạt động nối tiếp: Hướng dẫn các em
- 2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng
Trang 11tập đếm từ 1 đến 99 ở trên lớp và khi tự
học ở nhà
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
- Chấm vở những học sinh giáo viên cho
về nhà chép lại bài lần trước
- Làm lại bài tập 2 và 3 tuần trước đã làm
- Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài ghi tựa bài.
b Hướng dẫn học sinh tập chép:
* Luyện viết từ ngữ khó:
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn
cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng
phụ)
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng
rai, loà xoà, hiên, khắp vườn
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa
* Thực hành bài viết (chép chính tả)
- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
- Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đãcho về nhà viết lại bài
- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hayviết sai
Trang 12viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,
sau dấu chấm phải viết hoa
- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ
hoặc SGK để viết
* Dò bài: Hướng dẫn học sinh cầm bút chì
để sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề
vở phía trên bài viết
* Thu bài chấm 1 số em
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
BT Tiếng Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
3 Nhận xét, dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên
- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên
- Điền vần ăm hoặc ăp
- Điền chữ c hoặc k
- Học sinh làm VBT
- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh
Giải Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một.Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình,biết sắp xếp sách vở ngăn nắp
Hát đồng ca
Chơi kéo co
- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cầnlưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viếtlần sau
Tiết 3: Tập viết
TÔ CHỮ HOA E, Ê, G
I Mục tiêu :
- Giúp HS biết tô chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng các vần : ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn,
vườn hoa ngát hương kiểu chữ viết thường; cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( mỗi từ
viết ít nhất một lần)
- HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đử số dòng, số chữ quyđịnh ở trong vở tập viết
II Đồ dùng dạy học:
Trang 13a Giới thiệu bài:
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô
chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng
đã học trong các bài tập đọc
b Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa
nói vừa tô chữ trong khung chữ
c Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng
dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
d Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài
viết tại lớp
3 Củng cố :
- Hỏi lại nội bài viết
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
- 2 học sinh viết trên bảng
- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
- Học sinh quan sát chữ hoa E, Ê, G trênbảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu
- Viết không trung
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết
Trang 14Tiết 4: Tự nhiên xã hội
CON MÈO
I Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
- Quan sát và nói tên được các bộ phận bên ngoài của con mèo
- Biết những lợi ích của việc nuôi mèo, có ý thức chăm sóc mèo
1 KTBC: Hỏi tên bài.
+ Hãy nêu các bộ phận của con gà?
Hoạt động 1 : Quan sát con mèo
Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận
của mèo, nêu được ích lợi của mèo
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt
động
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
tranh vẽ con mèo và phát phiếu học tập
cho học sinh
Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện
trên phiếu học tập
Nội dung Phiếu học tập:
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu
g Mình Mèo phủ đầy lông
2.Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy câu
trả lời là đúng:
+ Cơ thể mèo gồm:
- Học sinh nêu tên bài học
- 2 học sinh trả lời câu hỏi trên
Học sinh hát bài hát : Rửa mặt như mèoHọc sinh nhắc tựa Con mèo
Học sinh quan sát tranh vẽ con mèo vàthực hiện hoạt động trên phiếu học tập
- Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu
- Gọi học sinh này nêu, học sinh khácnhận xét và bổ sung
Trang 15Giáo viên chữa bài cho học sinh.
Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:
MĐ: Củng cố về con mèo cho học sinh
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của
con mèo?
+ Mèo di chuyển bằng gì?
+ Nuôi mèo có ích lợi gì?
3 Củng cố :
- Hỏi tên bài:
- Gọi học sinh nêu những hiểu biết của
mình về con mèo
- Nhận xét Tuyên dương
- Chúng ta có nên bắt chước mèo leo trèo
không? Vì sao?
4 Dăn dò: Học bài, xem bài mới
- Cẩn thận khi chơi với mèo Đừng chọc
mèo giận
- Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu.Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhậnxét và bổ sung
- Cơ thể mèo gồm: đầu, thân, chân, đuôi.Mèo có lợi ích:
Bắt chuột
Để làm cảnh
Học sinh vẽ con mèo theo ý thích
+ Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có:Đầu, mình, đuôi, chân …
+ Mèo di chuyển bằng chân
+ Bắt chuột, làm cảnh
- Học sinh nêu tên bài
- Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung
và hoàn chỉnh
- Thực hành ở nhà
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Luyện Tự nhiên xã hội
LUYỆN BÀI : CON MÈO I.Mục tiêu : Củng cố cho HS nắm được ích lợi của con mèo, nắm được các bộ phận
bên ngoài của con mèo
- Biết cách chăm sóc mèo
Hoạt động 1 : Quan sát tranh con mèo
Mục đích: Học sinh biết được đó là gà gì?
Chỉ được các bộ phận của con mèo
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động
hướng dẫn học sinh quan sát tranh con mèo và
Học sinh nghe giáo viên nói và bổsung thêm
Học sinh nhắc tựa
Trang 16trả lời các câu hỏi sau:
Người ta nuôi mèo để làm gì?
Hãy kể các bộ phận của mèo?
Gia đình em có nuôi mèo không?
Em thấy mèo như thế nào?
Con mèo nhà em màu gì??
Học sinh thực hành quan sát theo nhóm
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:
Gọi mỗi học sinh trả lời một câu
Giáo viên kết luận:
Gà có đầu, mình, đuôi và chân; gà cho ta ích
lợi lấy trứng để ăn, thịt gà ăn rất ngon và bổ Gà
còn tăng nguồn thu nhập cho gia đình ta
Hoạt động 2: Thi tranh và mô tả con mèo mà
mình vẽ
MĐ: Học sinh được củng cố những hiểu biết về
các bộ phận bên ngoài của con mèo
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hành
Cho học sinh mang giấy ra và vẽ con mèo mà
mình thích
Cho chỉ và nói được các bộ phận bên ngoài của
con mèo
4.Củng cố : nhắc lại nội dung bài học
- Mèo đối với giúp con người bắt chuột bảo vệ
mùa màng, đồ dùng trong gia đình chúng ta cần
chăm sóc nó như thế nào?
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới.
Chia lớp thành 2 nhóm:
Nhóm 1: Quan sát tranh con mèo củanhóm mang đến lớp và trả lời các câuhỏi 1 , 2
Nhóm 2: Quan sát tranh của nhóm vàtrả lời các câu hỏi 3 , 4
Nhóm 3: Quan sát tranh của nhóm vàtrả lời các câu hỏi 4 , 5
Các nhóm: các em lần lượt trả lời cáccâu hỏi nêu trên và bổ sung cho nhau,mỗi em trả lời một câu, nhóm này bổsung cho nhóm kia
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Học sinh vẽ con mèo và nêu đượctên, các bộ phận bên ngoài của conmèo
Học sinh nhắc lại
Thực hành ở nhà
Tiết 2: Luyện toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 30 đến 99
Trang 172 Hướng dẫn bài:
a Ôn các kiến thức đã học ở buổi sáng:
- Kiểm tra một số cá nhân
- Nhận xét, đánh giá
b Làm bài tập:
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Ba mươi: 30 ; Bảy mươi tư:
Bảy mươi mốt: ; Bảy mươi lăm:
Bảy mươi hai: ; Bảy mươi sáu:
Bảy mươi ba: ; Bảy mươi bảy:
- Chữa bài tập nhận xét đánh giá
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
3
0
Bài 3: Viết (theo mẫu)
Mẫu: Số liền sau của số 80 là số 81
Số liền sau của số 32 là số
Số liền sau của số 48 là số
Số liền sau của số 59 là số
Số liền sau của số 40 là số
Số liền sau của số 69 là số
Số liền sau của số 65 là số
- Phân tích cấu tạo các số
- Tìm số liền trước, liền sau một số
- Nêu yêu cầu bài Bảy mươi: 70 ; Bảy mươi tư: 74Bảy mươi mốt: 71; Bảy mươi lăm: 75Bảy mươi hai: 72 ; Bảy mươi sáu: 76Bảy mươi ba: 73 ; Bảy mươi bảy: 77
- Quan sát
- Nêu yêu cầu bài toán
- Làm vào vở BT8
0
81
82
83
84
85
86
87
88
89 90
89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99
- Làm bài vào vở bài tập
Số liền sau của số 32 là số 33
Số liền sau của số 48 là số 49
Số liền sau của số 59 là số 60
Số liền sau của số 40 là số 41
Số liền sau của số 69 là số 70
Số liền sau của số 65 là số 66
- Nêu yêu cầu bài toán
- Làm vào vở BT Bài 4:
47>45; 34<50; 55<40+20 81<82; 78>69; 44>30+10 95>90; 72<81; 92<77+20 61<63 ; 62=62 ; 88>90-10
Trang 18I Mục tiêu:
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Nhà bà ngoại.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăm, ăp , chữ c hoặc k ?
* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài.
- Luyện viết TN khó: rãi, giàn, thoang
Bài 2: Điền ăm, ăp
- HD đọc kỉ và suy nghĩ kĩ trước khi
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên
- Làm các bài tập trong vở bài tập
- Nêu yêu cầu bài
- Đọc, quan sát kỹ trước khi điền
- Năm nay, Thắm đã là HS lớp một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp bàn học ngăn nắp
Nêu yêu cầu bàiHát đồng ca ; .Kiên trì Chơi ké co ; căn nhà
kể chuyện ; con cua
- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cầnlưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viếtlần sau