1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 27 - Lop 1- CKTKN- Van NT

20 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 203,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt baỷng con caực soỏ theo yeõu caàu cuỷa baứi taọp.. Baứi 2: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa baứi: Goùi hoùc sinh ủoùc maóu: Maóu: Soỏ lieàn sau soỏ 80 laứ 81

Trang 1

Tuần27

Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011.

Chào cờ

Tập đọc Hao ngọc lan I.Mục tiêu: - HS đọc đúng : Hoa ngọc lan , lá dày lấp ló, ngan ngát Đọc trơn

đúng nhanh cả bài Ngắt nghỉ đúng dấu chấm dấu phẩy

- Ôn vần ăm , ăp Nói câu chứ tiếng có vần an, at Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK HS khá giỏi gọi đợc tên các loài hoa trong ảnh (SGK)

- Hiểu : Tình cảm của em bé đối với cây hoa ngọc lan Kể tên các loài cây hoa mà

em biết

II Đồ dùng dạy học : - Trực quan

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra : - Đọc bài : Vẽ ngựa

? Tại sao nhìn tranh bà lại không

đoán đợc bé vẽ gì ?

2 Bài mới :

a.GV đọc mẫu

b Hớng dẫn HS đọc

- GV đánh số trang

? Bài có mấy câu ?

- GV hai nhóm

Gv ghi bảng

- Đọc tiếng khó

- Đọc câu

- Đọc nối câu

- Đọc đoạn , nối đoạn

- Giải lao

Đọc cả bài

c Ôn vần : ăm, ăp

-Gọi HS lên tìm vần ăm, ăp trong

bài và gạch chân

d Thi tìm câu có chứa vần ăm , ăp

? Tranh vẽ gì ?

- GV hớng dẫn

- Nhận xét tuyên dơng

Tiết 2

3 Luyện đọc tìm hiểu bài :

a Luyện đọc :

- Gv đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc

- Gọi HS đọc đoạn 1

?Hoa ngọc lan có màu gì ?

- Gọi HS đọc đoạn 2

? Hơng hoa thơm nh thế nào ?

b Luyện nói :

? Kể tên các loài hoa mà em biết ?

Củng cố – Dặn dò :

- Về học bài

- 2 em đọc

- HS trả lời

- HS theo dõi

- HS trả lời Chỉ câu

- HS thảo luận tìm tiếng khó

- HS đọc tiếng từ khó (cá nhân ,

ĐT) ( Dành cho HS yếu )

- HS đọc câu : cá nhan, ĐT ( HS TB)

- 2 nhóm đọc

- Thi hai em đọc ĐT ( HS khá giỏi)

- HS trả lời :

- HS đọc câu mẫu

- Hai dãy thi nói câu có vần ăm ,

ăp

- Cá nhân ĐT

- HS đọc đoạn 1

- HS thực hành luyện nói

- HS khá giỏi nêu tên các loài hoa có trong bài

_

Tự nhiên và xã hội

Trang 2

Con mèo

I Mục tiêu :

*Giúp học sinh :

- Kể đợc tên 1 số bộ phận bên ngoài của con mèo và ích lợi của việc nuôi mèo

- Nêu đợc 1 số đặc điểm của con mèo

- Giáo dục HS có ý thức chăm sóc mèo ( nếu gia đình nuôi mèo )

II Đồ dùng dạy học :

1.Giáo viên : hình bài 27

2.Học sinh : Su tầm về tranh con mèo

II các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra :Nêu ích lợi của việc nuôi gà?

- Nhận xét

3 Bài mới :giới thiệu

a Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát

tranh con mèo

* Mục tiêu : Học sinh biết tên các bộ

phận bên ngoài của con mèo

- Nêu kết luận ( SGV- 85)

b.Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu : Biết ích lợi của việc nuôi

mèo

- Ngời ta nuôi mèo để làm gì ?

- Nhắc lại 1 số đặc điểm giúp mèo bắt

chuột ?

- Các hình ảnh trong bài thì hình ảnh nào

đang săn mồi , hình ảnh nào cho thấy kết

quả săn mồi?

- Em cho mèo ăn những gì và chăm sóc

mèo nh thế nào ?

* Kết luận (SGV- 86)

4 Hoạt động nối tiếp :

- GV nhận xét giờ

- Tuyên dơng em có ý thức học tập tốt

- Tiếp tục quan sát con mèo

và xem trớc bài con muỗi

- HS hát 1 bài

- Cá để lấy trứng , thịt gà ăn

- Nhận xét

- Quan sát tranh con gà

- Quan sát theo nhóm – mô tả chỉ vào các bộ phận của con mèo , nói về

bộ phận của con mèo : đầu, mình , lông …

- Nuôi mèo đê bắt chuột

- Nhắc tên các hình trong SGK

- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình

- Nhận xét

- Em cho mèo ăn cơm , cá ,tép …

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011.

Toán:

LUYEÄN TAÄP

I.Mục tiêu:

- Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ coự hai chửừ soỏ; bieỏt tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ;

bieỏt phaõn tớch soỏ coự hai chửừ soỏ thaứnh toồng cuỷa soỏ chuùc vaứ soỏ ủụn vũ

- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2(a,b), 3(a,b), 4

*HS khaự gioỷi:Baứi 2(c,d), 3(c),

Trang 3

II.Đồ dùng dạy học:

-Boọ ủoà duứng toaựn 1

-Baỷng phuù ghi caực baứi taọp theo SGK

III.Hoạt động dạy học:

1.KTBC:

Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm

baứi taọp 3 vaứ 4

Lụựp laứm baỷng con: So saựnh :

87 vaứ 78

55 vaứ 55

2.Baứi mụựi :

Giụựi thieọu trửùc tieỏp, ghi mục

bài

Baứi 1: Hoùc sinh neõu yeõu caàu

cuỷa baứi

Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh

vieỏt baỷng con caực soỏ theo yeõu

caàu cuỷa baứi taọp

Baứi 2: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa

baứi:

Goùi hoùc sinh ủoùc maóu:

Maóu: Soỏ lieàn sau soỏ 80 laứ 81

Goùi hoùc sinh nhaộc laùi caựch tỡm

soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ (trong

phaùm vi caực soỏ ủaừ hoùc)

Cho hoùc sinh laứm VBT roài

chửừa baứi

Baứi 3: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa

baứi:

Cho hoùc sinh laứm VBT vaứ neõu

keỏt quaỷ

Baứi 4: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa

baứi:

Goùi hoùc sinh ủoùc vaứ baứi maóu:

87 goàm 8 chuùc vaứ 7 ủụn vũ; ta

2 hoùc sinh laứm baứi taọp 3 vaứ 4 treõn baỷng

87 > 78

55 = 55

Hoùc sinh nhaộc mục bài Hoùc sinh vieỏt soỏ:

Ba mửụi (30); mửụứi ba (13); mửụứi hai (12); hai mửụi (20); baỷy mửụi baỷy (77);

Hoùc sinh ủoùc maóu

Tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ ta theõm 1 vaứo soỏ ủoự Vớ duù: 80 theõm 1 laứ 81

Hoùc sinh ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh, caỷ lụựp nhaọn xeựt

Laứm VBT vaứ neõu keỏt quaỷ

Hoùc sinh ủoùc vaứ phaõn tớch

87 goàm 8 chuùc vaứ 7 ủụn vũ; ta vieỏt:

87 = 80 + 7 Laứm VBT vaứ chửừa baứi treõn baỷng

Nhieàu hoùc sinh ủeỏm:

1, 2, 3, 4 , ……… 99 Nhaộc laùi teõn baứi hoùc

ẹoùc laùi caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 99

Trang 4

87 = 80 + 7

Hoùc sinh thửùc hieọn ụỷ VBT roài

keỏt quaỷ

Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp: Hửụựng daón

caực em taọp ủeỏm tửứ 1 ủeỏn 99 ụỷ

treõn lụựp vaứ khi tửù hoùc ụỷ nhaứ

3.Cuỷng coỏ:

Hoỷi teõn baứi

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn

dửụng

4 Daởn doứ:

Daởn doứ: Laứm laùi caực baứi taọp,

chuaồn bũ tieỏt sau

Tập viết

I Mục tiêu:

- HS tô đúng và đẹp các chữ hoa E, Ê,G

- HS viết đúng và đẹp các vần ăm, ăp, các từ ngữ : chăm học, khắp vờn… ( mỗi từ ngữ viết ít nhất 1 lần )

- Viết theo chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét HS khá giỏi viết đủ

số dòng quy định.trong vở

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ hoa mẫu E, Ê

- Bảng phụ có ghi các chữ : ăm, ăp, chăm học, khắp vờn

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động dạy Hoạt động học

I) mở đầu:

+ GV gọi 2 HS lên bảng viết các từ:

gánh đỡ, sạch sẽ

+ GV nhận xét bài viết tiết trớc - HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con.

II) Bài mới :

1 Giới thiệu bài

Giờ tập viết hôm nay các con sẽ tập tô

các chữ hoa E, Ê và tập viết các vần,

các từ ngữ ứng dụng trong bài tập đọc

– GV ghi đầu bài

2 Hớng dẫn HS tô chữ hoa

* GV treo chữ mẫu E

+ Chữ hoa E gồm những nét nào? - Chữ hoa E gồm 3 nét :1 nét cong

trên và 2 nét cong trái nối liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ ở thân chữ

Trang 5

Hoạt động dạy Hoạt động học

GV chỉ lên chữ hoa E và nói cách viết:

Từ điểm đặt bút ở trên đờng kẻ ngang 6

viết nét cong trên rồi chuyển hớng viết

tiếp 2 nét cong trái tạo vòng xoắn to ở

đầu chữ và vòng xoắn nhỏ ở giữa thân

chữ , phần cuối nét cong trái thứ hai lợn

vòng lên đờng kẻ 3 rồi lợn xuống, dừng

bút trên đờng

kẻ 2

- GV viết mẫu chữ hoa E

GV sửa nếu HS viết sai hoặc viết xấu

* GV treo chữ mẫu Ê

- Chữ hoa E và chữ hoa Ê giống nhau

và khác nhau ở điểm nào?

- GV viết mẫu chữ hoa Ê( vừa viết vừa

nói cách viết)

GV sửa nếu HS viết sai hoặc viết xấu

*Tơng tự chữ G

HS viết bảng con

- Chữ Ê viết nh chữ E có thêm dấu mũ

- HS viết bảng con

3- Hớng dẫn HS viết vần và từ ngữ

ứng dụng.

GV treo bảng phụ có ghi sẵn các vần và

từ ứng dụng.

- HS đọc cá nhân các vần và từ ngữ viết trên bảng phụ+ phân tích tiếng có vần

ăm, ăp

- Cả lớp đồng thanh

- GV nhận xét HS viết - HS nhắc lại cách nối giữa các con chữ.- HS viết bảng con

4- Hớng dẫn HS tâp viết vào vở.

- GV gọi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết,

cách cầm bút, đặt vở

- GV nêu yêu cầu bài viết - HS thực hành viết từng dòng

- GV chấm 1 số bài

- Khen HS viết đẹp, có tiến bộ

III) Củng cố, dặn dò

- GV khen các em viết đẹp, có tiến bộ

- Gv dặn HS tìm thêm những tiếng có

vần ăm, ăp

Chính tả

Nhà bà ngoại

I Mục tiêu:

- HS chép đúng và đẹp đoạn văn Nhà bà ngoại, ( 27 chữ trong khoảng 10 –

15 phút)

- Trình bày bài viết theo đúng hình thức văn xuôi.Sau dấu chấm có viết hoa

- Điền đúng vần ăm hay ăp, chữ c hay chữ k Làm bài 2, 3 SGK.

- GD các em :Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2 bài tập

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I) KiĨm tra bµi cị:

- 2 HS lµm

Trang 7

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

- GV nhận xét bài viết tiết trớc “Cái

Bống”( Ưu điểm: + Nhợc điểm)

GV gọi 1 số HS lên bảng làm bài tập của

bài chính tả tiết trớc

II) Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

Giờ chính tả hôm nay cô sẽ đọc cho lớp

mình viết đoạn văn Nhà bà ngoại để

xem nhà bà ngoại có những gì nhé

- GV ghi đầu bài

2 Hớng dẫn HS tập chép

* GV treo bảng phụ và gọi HS đọc đoạn

văn cần chép.

Hỏi: Nhà bà ngoại có những gì?

+ Trong bài này có một số tiếng khó viết

nh :ngoại, rãi, thoáng, khắp

- GV nhận xét

* Tập chép bài chính tả vào vở

+ GV cho HS nêu t thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở

+ GV hớng dẫn cách viết bài chính tả:

Viết tên bài vào giữa trang Chữ đầu

đoạn văn lùi vào1 ô.Sau dấu chấm phải

viết hoa

- GV quan sát , uốn nắn cách cầm bút,

cách ngồi của 1 số em còn sai

- GV đọc đoạn văn, đánh vần những từ

khó viết

* Soát lỗi: GV yêu cầu HS đổi vở cho

nhau để soát lỗi

- Gv thu vở và chấm 1 số bài

- GV nhận xét bài chấm

3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.

a) Bài tập 2: Điền vần ăm hay ăp?

GV gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gv cho HS làm bảng phụ Cả lớp làm

vở ô li

- GV cho HS chữa bài

- GV cho HS đọc lại đoạn văn

b) Bài tập 3: Điền c hay k?

GV gọi 1 HS đọc yêu cầ

- GV cho HS làm bảng phụ Cả lớp làm

vở ô li

- GV cho HS chữa bài

+ Hỏi: Khi nào điền k?( Điền k khi

i, e, ê )

III) Củng cố, dặn dò

3 5 HS đọcđoạn văn trên bảng phụ -Cả lớp đồng thanh

- HS đọc + phân tích các tiếng + HS viết bảng con các tiếng khó viết, 2 HS viết bảng lớp

- HS thực hành viết

- HS soát lỗi và ghi số lỗi ra lề vở

- HS lấy lại vở, xem các lỗi và ghi

số lỗi ra lề vở

- HS đọc yêu cầu

HS làm bảng phụ

- HS chữa bài

- HS đọc lại đoạn văn

HS làm bảng phụ Cả lớp làm vở ô li

- HS chữa bài

Trang 8

Đạo đức:

CAÛM ễN VAỉ XIN LOÃI (Tieỏt 2) I.Mục tiêu:

- Nêu đợc khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi

- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- Biết đợc ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

II Đồ dùng dạy học:: Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực.

-ẹoà duứng ủeồ hoaự trang khi chụi saộm vai

-Caực nhũ vaứ caựnh hoa caột baống giaỏy maứu ủeồ chụi troứ chụi “gheựp hoa”

III Hoạt động dạy học:

1.KTBC:

Hoùc sinh neõu ủi boọ nhử theỏ naứo laứ ủuựng

quy ủũnh

Goùi 3 hoùc sinh neõu

GV nhaọn xeựt KTBC

2.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi

* Hoaùt ủoọng 1 : Quan saựt tranh baứi taọp

1:Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cho hoùc sinh

quan saựt tranh baứi taọp 1 vaứ cho bieỏt:

Caực baùn trong tranh ủang laứm gỡ?

Vỡ sao caực baùn laùi laứm nhử vaọy?

Goùi hoùc sinh neõu caực yự treõn

Giaựo vieõn toồng keỏt:

Tranh 1: Caỷm ụn khi ủửụùc baùn taởng

quaứ

Tranh 2: Xin loói coõ giaựo khi ủeỏn lụựp

muoọn

* Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn nhoựm baứi taọp

2:

Noọi dung thaỷo luaọn:

Giaựo vieõn chia nhoựm vaứ giao cho moói

nhoựm thaỷo luaọn 1 tranh

Tranh 1: Nhoựm 1

Tranh 2: Nhoựm 2

Tranh 3: Nhoựm 3

Tranh 4: Nhoựm 4

Goùi ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

GV keỏt luaọn:

3 HS neõu teõn baứi hoùc vaứ neõu caựch ủi boọ tửứ nhaứ ủeỏn trửụứng ủuựng quy ủũnh baỷo ủaỷm ATGT

Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt vaứ boồ sung Vaứi HS nhaộc laùi

Hoùc sinh hoaùt ủoọng caự nhaõn quan saựt tranh vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi treõn

Trỡnh baứy trửụực lụựp yự kieỏn cuỷa mỡnh Hoùc sinh laộng nghe vaứ nhaộc laùi

Tửứng nhoựm hoùc sinh quan saựt vaứ thaỷo luaọn Theo tửứng tranh hoùc sinh trỡnh baứy keỏt quaỷ, boồ sung yự kieỏn, tranh luaọn vụựi nhau

Hoùc sinh nhaộc laùi

Hoùc sinh thửùc haứnh ủoựng vai theo hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn trỡnh baứy

Trang 9

Tranh 1: Caàn noựi lụứi caỷm ụn.

Tranh 2: Caàn noựi lụứi xin loói

Tranh 3: Caàn noựi lụứi caỷm ụn

Tranh 4: Caàn noựi lụứi xin loói

3: HD HS ẹoựng vai: (baứi taọp 4)

Giaựo vieõn giao nhieọm vuù ủoựng vai cho

caực nhoựm Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm

vaứ vai ủoựng

Giaựo vieõn choỏt laùi:

Caàn noựi lụứi caỷm ụn khi ủửụùc ngửụứi

khaực quan taõm, giuựp ủụừ.

Caàn noựi lụứi xin loói khi maộc loói, khi laứm

phieàn ngửụứi khaực.

4.Cuỷng coỏ: Hoỷi teõn baứi.

Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

5.Daởn doứ: Hoùc baứi, chuaồn bũ baứi sau.

Thửùc hieọn noựi lụứi caỷm ụn vaứ xin loói

ủuựng luực

trửụực lụựp

Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt vaứ boồ sung Hoùc sinh nhaộc laùi

Hoùc sinh neõu teõn baứi hoùc vaứ taọp noựi lụứi caỷm ụn, lụứi xin loói

_

Thứ t ngày 9 tháng 3 năm 2011.

Toán Bảng các số từ 1 đến 100.

I.Mục tiêu:

-Nhaọn bieỏt ủửụùc 100 laứ soỏ lieàn sau cuỷa 99; ủoùc, vieỏt, laọp ủửụùc baỷng caực soỏ tửứ 0 ủeỏn 100; bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm caực soỏ trong baỷng

- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2, 3

II.Đồ dùng dạy học:

-Baỷng phuù ghi caực baứi taọp theo SGK

-Boọ ủoà duứng toaựn 1

III.Hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hoỷi teõn baứi cuừ.

Goùi hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt caực

soỏ tửứ 1 ủeỏn 99 baống caựch: Giaựo

vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt soỏ,

giaựo vieõn vieỏt soỏ goùi hoùc sinh ủoùc

khoõng theo thửự tửù

Nhaọn xeựt KTBC cuừ hoùc sinh

2.Baứi mụựi :

Hoùc sinh vieỏt vaứo baỷng con theo yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn ủoùc

Hoùc sinh ủoùc caực soỏ do giaựo vieõn vieỏt treõn baỷng lụựp (caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 99)

Trang 10

Giới thiệu trực tiếp,

* Giới thiệu bước đầu về số

100

Giáo viên hướng dẫn học

sinh làm bài tập 1 để tìm số liền

sau của 97, 98, 99

Giới thiệu số liền sau 99 là

100

Hướng dẫn học sinh đọc và

viết số 100

Giới thiệu số 100 không

phải là số có 2 chữ số mà là số

có 3 chữ số

Số 100 là số liền sau số 99

nên số 100 bằng 99 thêm 1

*Giới thiệu bảng các số từ 1

đến 100

Giáo viên hướng dẫn học

sinh làm bài tập số 2 để học

sinh có khái quát các số đến

100

Gọi học sinh đọc lại bảng

các số trong phạm vi 100

Hướng dẫn học sinh tìm số

liền trước của một số bằng

cách bớt 1 ở số đó để được

số liền trước số đó

*Giới thiệu một vài đặc

điểm của bảng các số đến

100

Cho học sinh làm bài tập số

3 vào VBT và gọi chữa bài

trên bảng Giáo viên hỏi

thêm để khắc sâu cho học

sinh về đặc điểm các số đến

100 Gọi đọc các số trong

bảng theo cột để học sinh

nhớ đặc điểm

3.Củng c : ố Hỏi tên bài.

Số liền sau của 97 là 98 Số liền sau của 98 là 99 Số liền sau của 99 là 100

Đọc: 100 đọc là một trăm

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành:

Các số có 1 chữ số là: 1, 2,

……….9 Các số tròn chục là: 10, 20, 30,…

… 90 Số bé nhất có hai chữ số là: 10 Số lớn nhất có hai chữ số là: 99 Các số có hai chữ số giống nhau là:11, 22, 33, ……….99

Học sinh đọc lại bảng các số bài tập 2 và ghi nhớ đặc điểm các số đến 100

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 1 đến 100

Số liền sau 99 là… (100)

Trang 11

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn

dửụng

4 Daởn doứ:

Daởn doứ: Laứm laùi caực baứi taọp,

chuaồn bũ tieỏt sau

_

Tập đọc:

Ai dậy sớm

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các tiếng từ ngữ: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy đợc cảnh đẹp của đất trời.

Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)

- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ

+ MTR: Đọc đợc 1 đến 2 câu thơ

- GD ý thức ham học

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh họa bài đọc SGK (hoặc phóng to tranh trong SGK)

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định: - Hát 1 bài.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi một số câu hỏi của bài

- Nhận xét, đánh giá - Trả lời câu hỏi.

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng

tranh, ghi đầu bài

- Treo bảng phụ chép toàn bộ bài tập

đọc

- Đọc đầu bài

* Luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ: dậy sớm, ra “

đồng, vừng đông ,” GV gạch chân

tiếng, từ khó yêu cầu HS đọc

- GV giải thích từ: vừng đông “ ”

- HS luyện đọc cá nhân, tập thể,

có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó

- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc

từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ

ngữ cần nhấn giọng

- Gọi HS đọc nối tiếp

- Luyên đọc cá nhân, nhóm

- Đọc nối tiếp từng dòng thơ

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp các câu - Luyện đọc cá nhân, nhóm.- Thi đọc nối tiếp các câu trong bài

- Cho HS đọc đồng thanh một lần - Đọc đồng thanh

* Ôn tập các vần cần ôn trong bài

- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập

- Tìm cho cô tiếng có vần “ơn, ơng”

- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô

- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn

Nói cho tròn câu, rõ nghĩa - HS nói theo mẫu, sau đó nêu câu.

- Các em khác theo dõi, nhận xét bạn

- Gọi 2 em đọc lại bài trên bảng

Ngày đăng: 09/05/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các số từ 1 đến 100. Toán I.Mục tiêu: - Tuan 27 - Lop 1- CKTKN- Van NT
Bảng c ác số từ 1 đến 100. Toán I.Mục tiêu: (Trang 9)
Bảng   theo   cột   để   học   sinh - Tuan 27 - Lop 1- CKTKN- Van NT
ng theo cột để học sinh (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w