1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de So Phuc

11 117 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 777,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phần thực và phần ảo và môđun của các số phức sau: a.. Tìm phần thực và phần ảo và môđun của các số phức sau: a... Tìm tập hợp các điểm M trên mặt phẳng phức biểu diễn cho số phức z

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO VĨNH LONG TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG

Năm học: 2009 – 2010

Trang 2

A SỐ PHỨC CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ PHỨC.

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

1 Số phức là một biểu thức dạng a + bi, trong đó a, b là các số thực và số i

thỏa mãn 2

1

i = −

Kí hiệu z = + a bi

i: đơn vị ảo, a: phần thực, b: phần ảo.

Chú ý:

o z a 0i a = + = được gọi là số thực (a ∈ ⊂ ¡ £ )

Biểu diễn hình học của số phức: M(a;b) biểu diễn cho số phức z ⇔ z = a + bi

2 Hai số phức bằng nhau Cho hai số phức z a bi = + và z ' a ' b 'i = + với a, b,a ', b ' ∈ ¡

a a '

z z '

b b '

=

3 Cộng và trừ số phức Cho hai số phức z a bi = + và z ' a ' b 'i = + với a, b,a ', b ' ∈ ¡

z + z ' = a + a ' + b + b ' i

z − = z ' a − a ' + b − b ' i

oSố đối của z = a + bi là –z = – a – bi (a, b ∈ ¡ )

4 Nhân hai số phức Cho hai số phức z a bi = + và z ' a ' b 'i = + với a, b,a ', b ' ∈ ¡

z.z ' = aa ' bb ' − + ab ' a ' b i +

5 Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là z = − a bi

o z=z; z+z' = z+z' ; z.z' =z.z'

o z là số thực ⇔ z =z ; z là số ảo ⇔ z= −z

6 Môđun của số phức z = a + bi

z = a + b = zz = OMuuuur

o z ≥ 0 ∀zC, z = 0 ⇔ z = 0

o z.z ' = z z ' , z z ' + ≤ + z z ' ∀ z, z ' ∈ £

7 Chia hai số phức.

o Số phức nghịch đảo của z (z≠ 0 ): z

z

z− 1 = 12

oThương của z’ chia cho z (z≠ 0): z

z z z

z z z z z

'

'

2

o Với z 0 , ' w z' wz.

z

z

=

=

≠ , z z' = z z', z z' = z z'

II CÁC DẠNG TOÁN

Trang 3

Bài toán 1 Tìm phần thực và phần ảo và môđun của các số phức sau:

a z i (2 4i)(3 2i) = + − + ; b z ( 1 i) = − + 3 − (2i) 3; c 2 ( )

1 i

Giải.

a z i (2 4i)(3 2i) i 14 8i 14 7i = + − + = + − = −

Phần thực a = 14; Phần ảo b = − 7; môđun z = 7 5

z ( 1 i) = − + − (2i) = + − − 2 2i ( 8i) 2 10i = +

Phần thực a = 2; Phần ảo b = 10; môđun z = 2 26

1 i

= + + = + + − =

Phần thực a = 2; Phần ảo b = 0; môđun z = 2

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

1 Tìm phần thực và phần ảo và môđun của các số phức sau:

a (4 – i) + (2 + 3i) –

(5 + i)

b (2 + i)3 – (3 – i)3

c 2 3i−1

d.(2 3i) − 3

e.(1 + i)2 – (1 – i)2

f ( 3 i + ) (2− 3 i − )2

g.(2 + i)3 – (3 – i)3

h ++ 32− −− − 32

(3 2i) (2 i)

i ( )2 4 5

3 2

2

+

i i

i

j ( 1- 2 i ) + 21++i i

k.3 2i−i

l ( 3 + 2i) ( 3 [ 2 −i) − ( 5 − 2i) ]

+

1

i i

i i

n i iii +

1 3

o + + +

p (1−43i−)(24i+3i)

2 Tính

a.1+32i

b.11+−i i

c i m m

d a a−+i i a a

e (1−23i+)(1i+i)

f 2i(3 + i)(2 + 4i)

g 3 + 2i + (6 + i)(5 + i)

h a i+i a b

i (2 – i)4

j i

2

3 2 1

1

k i i i

6 3

4 5 3 4

+

+ +

l ( ) ( )1+−i22+2i i 3

m (3 – 2i)(2 – 3i)

n (2 + 3i)2

o (2 – 3i)3

p 41++2i i

q 2 i (1 i)(4 3i)+ + +3 2i+ −

1 2i

s 3 i−i + (5 – i)2

t 2 2i 1 2i

Bài toán 2 Tính (1 i) + 2012

Giải.

1006

2012 2 1006 1006 1006 1006 2 503 1006 503 1006

(1 i) + = (1 i) +  = (2i) = 2 i = 2 (i ) = 2 ( 1) − = − 2

Trang 4

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ.

Tính

a.1+ + + + +i i2 i3 i2009 b.(1 )−i100 c (1 ) +i 2008 + − (1 )i 2008

Bài toán 3 Tìm các số thực x và y biết 2x yi 3 2i x yi 2 4i + − + = − + +

Giải.

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

Tìm các số thực x và y biết:

a (2x + 3) + (y + 2) i = x – (y – 4) i

b (2 – x) – i 2 = 3 + (3 – y) i c.– 5) i(3x - 2) + (2y + 1) i = (x + 1) – (y

d (2x + y) + (y + 2) i = (x + 2) – (y – 4) i

Bài toán 4 Tìm tập hợp các điểm M trên mặt phẳng phức biểu diễn cho số

phức z thỏa mãn:

a z i + = − − z 2 3i ; b z 3 1 + ≤

Giải Đặt z x yi = + , khi đó:

a z i + = − − ⇔ + + = + − − ⇔ + + z 2 3i x yi i x yi 2 3i x (y 1)i = − + − x 2 (y 3)i

⇔ x 2 + + (y 1) 2 = (x 2) − 2 + − (y 3) 2 ⇔ + x 2y 3 0 − =

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng x 2y 3 0 + − =

b z 3 1 + ≤ ⇔ + + ≤ ⇔ + + x yi 3 1 x 3 yi 1 ≤ ⇔ (x 3) + 2 + y 2 ≤ ⇔ 1 (x 3) + 2 + y 2 ≤ 1

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là hình tròn (x 3) + 2 + y 2 ≤ 1 tâm I(-3;0) và bán kính bằng 1

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

Tìm tập hợp các điểm M trên mặt phẳng phức biểu diễn cho số phức z thỏa mãn:

a z+z+ 3 = 4

b.2|z – i| = zz+ 2i

c z = − +z 3 4i

d z i 1

z i− =

+

e z− + = 1 i 2

a. z + 2z = 2 – 4i

b z2 −z = 0

f z2 + z = 0

g 2 z+ = −i z

h z = 1

i z = z− 3 + 4i

j z− ( 2 _i) = 10 và z z'= 25

k z ≤ 1

l z=1 và phần ảo của z =1

m z−(3 − 4i) = 2

4

=

+

i z

i z

o = 1

+

i z

i z

p.1< z ≤2

q 2i− 2z = 2z− 1

r phần thực của z thuộc đọan [0;1], phần ảo của z thuộc đoạn [-1;2]

c z+ 2z = 2 − 4i

Trang 5

d z2 + z2 = 0

B PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI TRÊN TRƯỜNG SỐ PHỨC

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

1 Căn bậc hai của số phức

o z 0 = có một căn bậc hai là 0

o z a = là số thực dương có 2 căn bậc 2 là ± a

o z a = là số thực âm có 2 căn bậc hai là ± a i

o z = x + yi là số phức có căn bậc 2 là w = a + bi sao cho

2 2

2xy b

 (a, b, x, y∈ ¡ )

2 Phương trình bậc hai Az2 + Bz + C = 0 (A, B, C là số thực cho trước, A ≠ 0) Tính ∆ = B 2 − 4AC

o ∆ >0: Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2

B

z ,

2A

− ± ∆

=

o ∆ <0: Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2

B i

z ,

2A

− ± ∆

=

o ∆ =0: Phương trình có 1 nghiệm kép là 1 2

B

2A

= = −

3 Phương trình bậc hai Az2 + Bz + C = 0 (A, B, C là số phức cho trước, A ≠ 0

)

∆ = −

o ∆ ≠0: Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2

B

z ,

2A

− ± δ

(δ là 1 căn bậc hai của ∆ )

o ∆ =0: Phương trình có 1 nghiệm kép là 1 2

B

2A

= = −

II CÁC DẠNG TOÁN.

Bài toán 1 Tìm căn bậc hai của các số phức sau:

Giải.

a Hai căn bậc hai của − 4 là ± − 4 i = ± 2i

b Gọi w x yi = + là căn bậc hai của 3 4i − , ta có:

2

x 2

y

y 1 x

x

  =

loại

Trang 6

Vậy 3 4i − có hai căn bậc hai là 2 i − và − + 2 i

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

1 Tìm căn bậc hai của các số phức sau:

8;3; − 9; − 11; -I; -2i; 2i; 4i

2 Tìm căn bậc hai của các số phức sau: (NC)

5 12i

− + ; 8 6i + ; 33 56i − ; − + 3 4i; 3+4i; 5 – 12i

Bài toán 2 Giải các phương trình sau trên tập số phức:

4 3i + − = −

Giải.

4 3i + − = − ⇔ 4 3i = + ⇔ = + − = −

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

Giải các phương trình sau trên tập số phức:

i

i

+

+

=

+

2

3 1 1

2

b.2iz + 1 – i = 0

c.(1 – i )z + 2 – i = 2z + i

d. ( iz –1 )( z + 3i )( z– 2 + 3i) = 0

e. ( 2 i) z – 4 = 0

f (4 5i z 2 i − ) = +

g.( ) (2 )

3 2i − z i + = 3i

s (1 + 3i)z – (2 + 5i) = (2 + i)z

t (3 + 4i)z =(1 + 2i)( 4 + i)

h 3 5i 2 4i z

+

= −

4 3

j (1 + 3i)z – (2 + 5i)= (2 + i) k.(3 – 2i)z + (6 – 4i)= 5 – i

l (3 + 4i)z + (1 – 3i)=2 + 5i

m z 3 1i 3 1i

 

 ÷

 

2

1 ](

3 ) 2

i iz i z i

Bài toán 3 Giải các phương trình sau trên tập số phức: (NC)

a 2

7z + + = 3z 2 0; b 2

Giải.

a 7z 2 + + = 3z 2 0

2

∆ = − = − <

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1

2

b − 3x 2 + 2x 1 0 − =

Trang 7

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1

2

− BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

1 Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a x2 − 3 x+ 1 = 0

b.3 2 x2 − 2 3 x+ 2 = 0

c 2

3x − + =x 2 0

d.3x2 + + =x 2 0

e x2 + + =x 1 0

f z4–8 = 0

g.x3 – 1 = 0

h.z3 + 1 = 0

i z4 + 4 = 0

j 5z2 – 7z + 11 = 0

k. z2 - 2 3z + 7 = 0

l z3 – 8 = 0

m z2 + z +7 = 0 n.z2 – z + 1 = 0

o.z2 + 2z + 5 = 0 p.8z2 – 4z + 1 = 0 q.x2 + 7 = 0

r x2 – 3x + 3 = 0

s x2 –5x +7=0

t x2 –4x + 11 = 0 u.z2 – 3z + 11 = 0

2 Giải phương trình sau trên trường số phức

a z4 – 5z2 – 6 = 0

b.z4 +7z2 – 8 = 0

c.z4 – 8z2 – 9 = 0

d.z4 + 6z2 + 25 = 0

e.z4 + 4z – 77 = 0

f 8z4 + 8z3 = z + 1

g.z4 + z3 + 12z2 + z + 1 = 0 h.z5 + z4 + z3 + z2 + z + 1 =0

i 4z 3 7i z 2i

z i

− − = −

j 3 1 2 1 1

0

Bài toán 4 Giải các phương trình sau trên tập số phức: (NC)

a x 2 − + (3 4i)x 5i 1 0 + − = ; b z 2 − 2iz 2i 1 0 + − =

Giải.

a x 2 − + (3 4i)x 5i 1 0 + − =

Gọi δ là một căn bậc hai của ∆, ta có δ = + 1 2i

Do ∆ ≠ 0, phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1

− + δ + + +

2

− − δ + − +

b z 2 − 2iz 2i 1 0 + − =

∆ = − = − = − ≠

Gọi δ ' là một căn bậc hai của ∆ ', ta có δ = − ' 1 i

Do ∆ ≠ ' 0, phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

Trang 8

− + δ + −

2

− − δ − −

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ (NC)

1 Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a x2 – (3 – i)x + 4 – 3i = 0

b.(z2 + i)(z2 – 2iz - 1) = 0

c x2 + +(1 i x) − − = 2 i 0

d.2z2 – iz + 1 = 0

e.z2 + (-2 + i)z – 2i = 0

f z2 + (1 – 3i)z – 2(1 + i) = 0

g.z2 + ( 1 – 3 i)z – 2(1 + i) = 0

h x2 − +(2 8i x) + 14i− 23 0 =

i z2 − −(5 14i z) − 2 12 5( + i) = 0

j z2 − 80z+ 4099 100 − i= 0

l z2 −(cos ϕ +isin ϕ)z i+ cos sin ϕ ϕ = 0.

m z4 − 8 1( −i z) 2 + 63 16 − i= 0

n z4 − 24 1 ( −i z) 2 + 308 144 − i= 0 o.( 1 – i)x2 – 2x – (11 + 3i) = 0 p.( 1 + i)x2 – 2(1 – i)x + 1 – 3i = 0 q.z2 + 18z + 1681 = 0

2 Giải các hệ phương trình :

a

=

+

+

=

+

i z

z

i z

z

2 5

4

2

2

2

1

2

1

b

+

=

+

=

i z

z

i z

z

2 5

5 5

.

2

2

2

1

2

1

c 12 22

1 2

5 2 4

 + = +

d. + + + =u u v2 v22i4uv=0

e  − − = −2 = 1



C DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC (NC)

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT.

1 Dạng lượng giác của số phức.

z = r(cos ϕ + i sin ) ϕ (r > 0) là dạng lương giác của z = a + bi (a, b ∈ ¡ , z 0) ≠

o r = a 2 + b 2 là môđun của z

o ϕ là một acgumen của z thỏa

a cos

r b sin

r

 ϕ =



 ϕ =



2 Nhân chia số phức dưới dạng lượng giác Nếu z = r(cos

i sin ) , z ' r '(cos ' isin ')

o z.z ' = r.r '[cos( ϕ+ϕ + ') i sin( ϕ+ϕ ')]

3 Công thức Moa-vrơ : nN* thì [r(cos ϕ+ i sin ϕ )] n = r (cos n n ϕ+ i sin n ) ϕ

Nhân xét: (cos ϕ + i sin ) ϕ = n cos n ϕ + i sin n ϕ

4 Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác

Căn bậc hai của số phức z = r(cosϕ +isin ϕ ) (r > 0) là

Trang 9

và (cos sin ) [cos( ) sin( )]

II CÁC DẠNG TOÁN.

Bài toán 1 Viết dạng lượng giác của các số phức sau:

a z 2 2i = − ; b z = − − 1 3.i

Giải.

a z 2 2i = −

oMô đun r = a 2 + b 2 = 2 2

oGọi ϕ là một acgumen của z ta có

1 cos

2

sin

2

 ϕ =

 ϕ = −



Dạng lượng giác z 2 2 cos i sin

  π  π 

=  − ÷+ − ÷

b z = − − 1 3.i

oMô đun r = a 2 + b 2 = 2

oGọi ϕ là một acgumen của z ta có

1 cos

2 2

3 3

sin

2

 ϕ = −

 ϕ = −



Dạng lượng giác z 2 cos 2 i sin 2

  π   π  

=  − ÷+ − ÷

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

1 Tìm một acgumen của mỗi số phức sau:

a − 2 + 2 3i.

b.4 – 4i

c 1 – 3i.

d sin 4

4

e cos8

8

f ( 1 −i 3 )( 1 +i)

g 11−+i i3

2 Thực hiện phép tính

4 sin 4 (cos 3 ).

6 sin 6

b 23(cos(cos15450 ..sinsin15450))

0 0

i

i

+ +

c 3(cos20o + isin20o)(cos25o + isin25o)

d

) 2 sin 2 (cos 2

) 3

2 sin 3

2 (cos 2

π π

π π

i

i

+ +

3 Viết dưới dạng lượng giác các số phức sau:

a.1 i− 3

b.1 + i

c ( 1 −i 3 )( 1 +i)

d.1−1+i i3

e 2 i.( 3 −i)

f 2+12i g.z = sin ϕ +i cos ϕ

Bài toán 2 Tính:

Trang 10

a ( )6

10

10 9

(1 i)

3 i

+ +

Giải.

10

(1 i) − 3 i +

10

   π   π      π   π  

− =  − ÷+ − ÷÷ =  − ÷+ − ÷= − = −

  π π 

10

b ( )

10

9

(1 i)

3 i

+

+

( )

10

10

9

16

3 i

+

+

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

Tính :

a [ 2 (cos 30 0 +isin 30 0)]7

b.( 3 −i) 6

c 11 33

+

i

i

d

12

2

3

2

1





+i

e.i 1+i ÷2010 f

21

3 2 1

3 3 5





+

i i

g cos sin 5 (1 3 ) 7

h 13 280

 +

+

i i

i ( )25

1 i+

j (( ))49

50

3

1

i

i

+ +

k.(cos12o + isin12o)5

Bài toán 3 Tìm căn bậc hai của các số phức sau:

a z = − − 1 i 3; b z 1 i 3

1 i

= +

Giải.

a − − 1 i 3

Dạng lượng giác: z 2 cos 2 i sin 2

  π  π 

=  − ÷+ − ÷

Hai căn bậc hai của z là

1

  π   π  

=  − ÷+ − ÷=  − ÷÷= − = −

Trang 11

2

  π   π  

= −  − ÷+ − ÷= −  − ÷÷= − + = − +

1 i

=

+

Dạng lượng giác z 2 cos 7 i sin 7

  π   π  

=  − ÷+ − ÷

Hai căn bậc hai của z là 4

1

  π   π  

=  − ÷+ − ÷

2

= −  − ÷+ − ÷=   ÷+  ÷

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

Tìm căn bậc hai của mỗi số phức sau :

a –1 + 4 3i.

b.4 + 6 5i.

c –1 – 2 6i.

d.1+4 3i

e.( 3 - i)6

f 1 2004

 +i i

g.− 11 + 4 3i

h ( )1 −i

2 2

i sin4

4

j sin3

3

k. 4 6 5i+

l − −1 2 6i

Ngày đăng: 02/07/2014, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w