1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de toan 9

10 708 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập toán 9
Tác giả Nguyễn Hồng Dương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 338 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua một đỉm M thuộc nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt các tiếp tuyến trên tại C và D.. Vẽ nửa đờng tròn đờng kính BC ở trên cùng nửa mặt phẳng có bờ BC đối với hình thang ABCD.. a

Trang 1

ôn tập toán - bài tập đại số

I – Căn bậc hai

Dạng I : Căn bậc hai - Định nghĩa , kí hiệu.

Ví dụ 1 : Tìm x biết x2 = 8

Giải : x =  8 2 2

Ví dụ 2 : Tìm x biết x 1  2

Giải : Ta có 5

5 1 4 1 0 1

x x x x

x

2 3

3

2

4

sánh So

:

3

dụ

15

2

3

3

2

18

12

18

2

3

12

3

2

15

16

4

Ta

:

i

Giả

Ví dụ 4 : Tính 5 , 4  7 0 , 25

Giải : 5 , 4  7 0 , 25  5 , 4  7 0 , 5  5 , 4  3 , 5  8 , 9

Bài tập tự giải :

1) Tìm x biết ) 2 1 2 ) 2 5 2

x a

2

1 ) 4

1 25 , 0

a

3) So sánh 2 5 và 3 3

4) Tìm giá trị nhỏ nhất của y biết:

a)y = x2 – 2x +3

b)y = 9 2 12 11

x x

Dạng 2 : Căn thức bậc hai- điều kiện tồn tại- hằng đẳng thức A2 A

Ví dụ 1 : a) Tìm x để biểu thức 2 x 4 có nghĩa ?

Giải : Ta có 2 x 4 có nghĩa khi 2x 4  0  x 2

b) Tìm x để 2 5

x có nghĩa?

Giải : Ta thấy x2 0 x nên 2 5

x có nghĩa với mọi x.

Ví dụ 2 : Giải phơng trình : 2x 3 x1

4 3 1 3 2

0 3 2

   

x x x x

Ví dụ 3 : Tính 1  32 5  2 6

Giải : Ta có :  

6 2 5

1 3 3 1 3 1

2 2

Bài tập tự giải :

1) Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa :

5

2 ) 2

) 30 5 ) 2

x d x c x b

x

a

2) Rút gọn biểu thức :

1 2 1

2

)

6 12 33 6 6

15

)

2 2

x x x

x

b

a

Trang 2

3) Giải phơng trình:x2+2x = 3-2 2

4) Tìm x để biểu thức sau có nghĩa: 3x 2 4 x

Dạng 3 :Quy tắc khai phơng.

Ví dụ 1 : Tính

105 21 5 441

25

441

.

25

 :

Ta

Ví dụ 2 : Tính a) 3 12 b) 4a 16a

Giải : a) 3. 12 3.12  36 6

b) 4a. 16a 4a.16a 64a2 8a

Ví dụ 3 : Tính a)

16

9 : 25

36 ) 49

4 ) 225

81 2 2

c b a b

Giải : a)

5

3 15

9 225

81 225

81

b)

7

2 49

4 49

4a b2 a b2 ab

c)

15

24 4

3 : 5

6 16

9 : 25

36 16

9 : 25

36

Ví dụ 4 : Tính

a)3 2  2 33 2  2 3

b) 128  2 162  2 6  24: 2

Giải :

a)3 2  2 33 2  2 3  3 22  2 32  18  12  6

b) 128  2 162  2 6  24: 2  64  2 81  2 3  12  8  2 9  2 3  2 3   10

Bài tập :

1) Rút gọn biểu thức

45

.

a a b a b b

a

2) Rút gọn và tính giá trị biểu thức :

A 41  6x 9x2 khix  - 2

3) Tính :

a)  2  2

2 2 2

b)(1+ 2  3 )( 1  2  3 )

c)( 28  2 14  7 )  7 8

d)( 8  3 2  10 )( 2  3 0 , 4 )

e)15 50  5 200  3 450: 10

4)Tính

a)A(2 3) 74 3

b)B( 10 6) 4 15

5)Tìm x biết:

a) 4 x 5

b) 9 (x 1 )  21

c) 4(1 x)2  60

6)Tìm x biết:

a)( 7  x)( 8  x) x 11

b) x 3  1  x  2

Trang 3

7) Phân tích thành tích:

a)8 2 15

b)1  3  5  15

c) 10 14 15 21

d)3 18 3 8

8) Phân tích thành tích

a) x6 x8

b) abb abab

Dạng 4 : Các phép toán về căn bậc hai :

Ví dụ 1 : 75 52.3 5 3

2 3 22.3 12

5

1 5

5 5

1

2 

9

6 2 6 3

6 4 ) 6 ( 3

6 4 6

3

4

3 7

) 3 7 ( 8 3 7

8

Bài tập :

1) So sánh 20 và 3 5

2) Khử mẫu :

5 3 3

5

3 5 ) 3

6

)

2 2

1 c)

b

a

3) Tính :

27 2 3

2 2 5 , 4 3

1 5 72

a

162 27

32 2

1

4

b

4) Tính

6

1 3

216 2

8

6 3 2

a

b)

5 7

1 : 3 1

5 15 2

1

7 14

c)

10 2 7

15 2 8 6 2 5

4) Rút gọn biểu thức:

b.

a 0, b 0, a

b a ab

a b

b

a

1

1 1

1

a

a a a

a a

II : Hàm số bậc nhất - Định nghĩa – Tính chất

Dạng 1 : Hàm số bậc nhất

Ví dụ 1 : Các hàm số sau, hàm số nào đồng biến , nghịch biến ?

a) y = 2x- 3 b) y = 1 – 2x c) y = (1 - 2 ) x  3

Giải : a) a= 2 > 0 : Đồng biến

b) a = - 2 < 0 : Nghịch biến

c) a = 1 - 2< 0 : Nghịch biến

Trang 4

Ví dụ 2 : Tìm m để hàm số sau đồng biến , nghịch biến ?

y = ( 2m – 1 ) x + m – 2

Giải : Hàm số đồng biến khi 2m – 1 > 0

2

1

m 

Hàm số nghịch biến khi 2m – 1 < 0

2

1

m 

Ví dụ 3 : Cho hàm số y = -2x + b Tìm b biết khi x = 2 thì y = -1?

Giải : Thay x =2 , y = -1 vào ta có : -2 2 +b = -1   4  b   1  b  3

vậy y = -2x + 3

Ví dụ 4 : Cho hàm số y = mx – 3 Tìm m biết khi x=2 thì y=1?

Giải : Thay x=2 , y=1 vào ta có : m.2 – 3 = 1 => m= 2 ; vậy y=2x- 3

Ví dụ 5 : Cho hàm số y= ( m-1)x + 3

a) Tìm m để đồ thị hàm số song song đờng thẳng y=2x?

b) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với 2 trục toạ độ tam giác cân?

c) Tìm m để đồ thị hàm số tạo với trục hoành 1 góc 450?

Giải :

a) m-1=2 => m=3 vậy y =3x+3

b) Đồ thị cắt Oy tại (0;3) , cắt Ox tại

1 m

3

2 m

0 m 1

1 m 3 1 m 3

c) Để  45 0 thì hay m  1  1  

 2 m

0 m

Ví dụ 6 : Tìm m để các đờng thẳng sau song song?

y=(m-3)x + 2 , y=(3m – 7)x – 3

Giải : để 2 đờng thẳng song song thì m-3 = 3m – 7 => m= 2

Ví dụ 7 : a) Chứng minh 3 đờng thẳng sau đồng quy : y=2x + 1 (1), y=-x+1 (2)

y= x 1 ( 3 )

2

1

b) m=? để các đờng thẳng sau đồng quy : : y=mx + 2 (1), y=-x + 3 (2) , y=2x – 1 (3) ?

Giải :

a) Giao của (1) và (2) là (0;1) thay vào (3) thoả mãn Vậy 3 đờng đồng quy

b) Giao của (2) và (3) là (4/3;5/3) thay vào (1) đợc m=2

Ví dụ 8: CMR đờng thẳng y = mx+3 - m luôn đi qua 1 điểm cố định ?

Giải :

y = mx+3 - m => m(x-2) = y-3 ,không phụ thuộc m khi x=2,y=3.Từ đó đờng thẳng luôn đi qua điểm

cố định ( 2;3) với mọi m

Ví dụ 9 : Tìm m để 2 đờng thẳng sau vuông góc ? y = 2x - 3 ; y = (m-2)x + 3

Giải : 2 đờng thẳng vuông góc khi tích 2 hệ số góc bằng 1 tức là 2(m-2) = 1 suy ra m=5/2

Ví dụ 10 :

Viết phơng trình đờng thẳng di qua A(1;3) và song song đờng thẳng y = 2x – 1 (1) ?

Giải : PT đờng thẳng qua A có dạng y = ax + b, ta có a.1 + b = 3 , mặt khác đờng thẳng song song (1) => a = 2 từ đó b = 1 Vậy y = 2x + 1

Dạng 2 Hệ ph ơng trình.

Ví dụ 1 : giải hệ phơng trình :

8 y 2 x 3

1 y 3 x 2

Giải : 

8 y 2 x

3

1 y 3 x

2

1 y 2 x 1 y x 13 y 13 16 y x 3 y x

Ví dụ 2 : Cho hệ phơng trình :

5 y 2 mx

4 y x 2

a) Giải hệ khi m=1

b) Tìm m để hệ có 1 nghiệm , VSN , VN ?

Giải :

a) m=1 ta có hệ : 

2 1 5 2 3 3 5 2 8 2 4 5 2 4 x

b) Hệ đã cho 

(*) 5 ) x 4 ( 2 mx x 4 y

(*) ( m  4 ) x   3 , Từ đó :

Trang 5

 Phơng trình có 1 nghiệm khi m  4  0  m  4

 Phơng trình VSN :không xảy ra

 Phơng trình VN khi m-4=0 tức là m = 4

Ví dụ 3 : Lập phơng trình đờng thẳng đi qua các điểm A(1;2) và B(-1;3) ?

Giải : Phơng trình đờng thẳng có dạng y = ax + b (a 0)

Đờng thẳng đi qua A,B nên ta có hệ phơng trình : y x 2

2 b 2 a 3 b a 2 b a

   

Bài tập :

1) Giải hệ phơng trình

  

    

  

5 x 1 x ) e

5 x 2 x ) d 1 1 2 y x ) c ) y ( 4 ) 2 ( 3 1 y ) b

; 4 x x y ) a 2) Tìm a,b để hệ có nghiệm x=2 , y=5 ?

3 ay

bx

a by

x

3

3) Tìm a để hệ có nghiệm âm ?

2 ay

x

5

1 y

6

x

3

4) Cho hệ phơng trình :

2 ay x

m 2 y mx

a) Tìm m để hệ có nghiệm (x=1;y=1)

b) Tìm m để hệ có VSN ; VN ?

5) Giải hệ phơng trình : 

 20 yz

15 xz

12 xy

6) Lập phơng trình đờng thẳng đi qua :

a) A(1;2) , B(1;3)

b) A(2;3) , B(-1;3)

c) A(-1;4) , B(2;5)

III Phơng trình bậc hai, quy về bậc hai.

Ví dụ 1 : Giải Pt : 9x2-30x+225=0

Giải : ( 15 ) 2 9 225 1800 0

Phơng trình vô nghiệm

Ví dụ 2 : Giải Pt : 3x2+10x - 48= 0

Giải :

13

0 169 48 3 5

' 2

3

13 5 x 3

8 3

13 5

x1    2    

Ví dụ 3 : Với giá trị nào của k thì phơng trình :

a) 2x2+kx – k2 = 0 có 2 nghiệm phân biệt?

b) 25x2+mx+2 = 0 có nghiệm kép?

c) 5x2+18x+m = 0 vô nghiệm?

Giải :

a) phơng trình có 2 nghiệm phân biệt khi 0 k 2 k 2 0 k 2 0 k

b) Phơng trình có nghiệm kép khi 0 m 2 200 0 m 10 2

c) Phơng trình vô nghiêm khi

5

81 m 0 m 5 81 0 '      

Ví dụ 4 : Với giá trị nào của b thì phơng trình (b -1)x2 - (b+1)x- 72=0 có 1 nghiệm bằng 3 ? Tìm nghiệm còn lại?

Giải : Thay x=3 vào phơng trình ta có :

(b-1).9 – (b+1).3 – 72 = 0

=>b=14

Thay b=14 vào ta có : 13x2-15x-72=0 , theo Viet ta có x1.x2=-72/13 từ đó x2=-72/39

Ví dụ 5: Cho phơng trình x2+3x-1=0 Không giải phơng trình hãy tính

2 2 1 2

x

1 x

1

Giải : Theo Viet ta có

1 x

x

3 x

x

2 1 2 1

Trang 6

11 1

1 9 )

x x (

x x ) x x

(

x

1

x

1

2 2 1

2 1 2 2 1 2

2

1

Ví dụ 6 : Cho phơng trình x2- 2(m-1)x-2(m+5) = 0

a) Giải phơng trình khi m=2

b) Trong trờng hợp phơng trình có 2 nghiệm x1,x2 , hãy lập 1 hệ thức giữa chúng không phụ thuộc vào m?

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A=x1+x2

Giải :

a) m=2 ta có phơng trình : x2-2x-14=0

15

1

x

15

14

1

'

1  

Δ

b) Ta có x1+x2=-2(m-1)

x1x2=-2(m+5)

=> x1+x2- x1x2=7 là hệ thức cần tìm

c)A=(x1+x2)2-2x1x2 = 4(m-1)2+4(m+5) = 4m2+2424 , vậy Amin=24 <=>m=0

Ví dụ 7 : Cho phơng trình x2+(m+5)x+6-m=0

Gọi x1,x2 là nghiệm của phơng trình , tìm m để 2x1+3x2=13 ?

Giải :

Ta có : 

13 x

3 x

2

m 6

x x

5 m

x x

2 1

2 1

2 1

Giải ra đợc x1=-3m-28,x2=23+2m thay vào ta có 3m2+62m+319=0 từ đó m=11 và m=29/3

Ví dụ 8 Lập phơng trình bậc hai có 2 nghiệm là 2/3 và 4/3?

Giải : ta có 2/3+4/3=2

2/3.4/3=8/9

Vậy chúng là nghiệm của phơng trình bậc hai x2-2x+8/9=0 hay 9x2-18x+8=0

Ví dụ 9.Giải các phơng trình :

a) (2x2-x-1)2-(x2-7x+6)2=0

b) 2x4-7x2-4=0

1 x

1

1

x

1

d) (y2+2y)2-3(y2+2y)+2=0

e) y2+2y-2 y 2 2 y

 +1=0 Giải :

a) Biến đổi phơng trình thành (3x2- 8x+5)(x2- 6x-7)=0 , giải ra đợc x1=1,x2=5/3,x3=-7

b) Đặt x2=t0 ,ta có phơng trình 2t2 – 7t – 4 = 0, giải ra đợc t = 4 vậy x = 2 2

c) đk : x1, quy đồng và khử mẫu đợc phơng trình x2= - 1 , phơng trình vô nghiệm

d) Đặt y2+2y=t , ta có phơng trình t2-3t+2=0; t1=1,t2=2 , từ đó có 2 phơng trình :

y2+2y-1=0 và y2+2y-2=0 giải ra đợc y=-1  2và y=-1 3

e) Đặt y 2 2 y

 =t0 , ta có phơng trình t2-2t+1=0, giải ra đợc t=1 vậy y2+2y-1=0 ,

từ đó y=-1  2

IV- Quan hệ giữa đờng thẳng và đờng cong.

Ví dụ 1 Tìm giao điểm của (d):y= x 2

2

1

 và (P):y= x 2

4 1

Giải : Ta giải phơng trình 2

x 4

1

= x 2 2

1

 hay x2- 2x – 8 = 0 Giải ra đợc x1=4,x2=-2 =>y1=4,y2=1 Vậy giao điểm là A(4;4), B(-2;1)

Ví dụ 2 Cho đờng thẳng (d):y=mx-2 và đờng cong (P):y=x2 Tìm m để (d) và (P) không cắt nhau, tiếp xúc nhau, cắt nhau tại hai điểm?

Giải : Xét phơng trình x2=mx-2 => x2-mx+2=0

Trang 7

m

Δ 2 

Để 2 đờng không cắt nhau thì Δ m2 8

 <0 hay  2 2<m<2 2

Để 2 đờng tiếp xúc nhau thì Δ m2 8

 =0, m= 2 2

Để 2 đờng cắt nhau tại hai điểm thì Δm2  8>0, m>2 2hoặc m< 2 2

Bài tập tự giải:

Cho đờng thẳng (d) có phơng trình y = (m-1)x + m và parabol (P) : y = x2 Tìm điều kiện của m để : a) (d) đi qua điểm có hoành độ –2 trên (P)

b) (d) tiếp xúc (P)

c)* Giải BPT (m-1)x + m > x2

V- Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Dạng 1 Toán chuyển động

a) Một ô tô dự định đi từ A đến B trong 1 thời gian nhất định Nếu xe chạy với vận tốc 35Km/h thì

đến muộn 2 giờ Nếu xe chạy với vận tốc 50Km/h thì đến sớm 1 giờ Tính quãng đờng AB và thời gian dự định đi lúc đầu?

Giải:

Gọi quãng đờng AB là x (Km) , x>0; thời gian dự định đi là y(giờ),y>2

Nếu xe chạy với vận tốc 35Km/h thì hết thời gian x/35 giờ và đến muộn 2 giờ nên ta có phơng trình : x/35 – y = 2

Nếu xe chạy với vận tốc 50Km/h thì hết thời gian x/50 giờ và đến sớm 1 giờ nên ta có phơng trình : x/50 – y = -1

Kết hợp 2 phơng trình ta có hệ phơng trình

1 y 50 x

2 y 35 x

Giải hệ đợc x=350,y=8 (thoả mãn)

Vậy quãng đờng AB dài 350Km, thời gian dự định đi lúc đầu là 8 giờ

b) Một ca nô đi từ bến A đến bến B cách nhau 60Km, cả đi và về hết 12,5 giờ.Biết vận tốc dòng

n-ớc là 2Km/h , tính vận tốc thực của ca nô?

Giải :

Gọi vận tốc thực của ca nô là x(Km/h),x>2

Vận tốc ca nô lúc đi là x+2 (Km/h), lúc về là x-2(Km/h)

Thời gian ca nô đi là 60/x+2 giờ; thời gian ca nô về là 60/x-2giờ

Theo bài ra ta có phơng trình: 12 , 5 x 9 , x 4 0

2 x

60 2 x

Giải ra đợc x=10(Tm),x=-0,4<0(loại)

Vậy vận tốc thực của ca nô là 10Km/h

Dạng 2 : Toán về số và chữ số

a) Tìm hai số tự nhiên lẻ liên tiếp biết tổng các bình phơng của chúng bằng 202?

Giải :

Gọi số lẻ thứ nhất là n (n là STN) thì số lẻ thứ hai là n+1

Theo bài ra ta có phơng trình : n2 + (n+1)2 = 202 hay n2 + 2n – 99 = 0

Giải ra đợc n1=9 (TM),n2=-11(loại)

Vậy 2 số lẻ là 9 và 11

b) Tìm một số tự nhiên có 2 chữ số biết tổng các chữ số của nó là 13 và nếu cộng 34 vào tích 2 chữ

số thì đợc chính số đó?

Giải :

Gọi số tự nhiên là ab  10 a  b ( a , b  N , 1  a  9 , 0  b  9 )

Theo bài ra ta có hệ phơng trình 

b a 10 34 ab 13 b a

Giải hệ ta có a=7,b=6 ( thoả mãn)

Vậy số cần tìm là 76

Dạng3 : Toán làm chung , làm riêng

a)Hai đội công nhân cùng làm chung một công việc thì hoàn thành sau 12 giờ Hai đội cùng làm sau

4 giờ thì đội I đợc điều đi làm việc khác, đội II làm nốt công việc trong 10 giờ Hỏi đội II làm một mình thì hoàn thành công việc sau bao lâu?

Giải:

Gọi thời gian đội II làm xong công việc một mình là x (giờ) x>12

Trang 8

Mỗi giờ tổ II làm đợc 1/x công việc.

Hai tổ đã làm chung trong 4 giờ đợc 1/3 công việc , còn lại 2/3 công việc

Theo bài ra ta có phơng trình : 10

x

1 : 3

2

 Giải ra đợc x=15(thoả mãn)

Vậy tổ II làm một mình xong công việc sau 15 giờ

c) Trong tháng đầu, hai tổ công nhân làm đợc 800 chi tiết máy Sang tháng thứ hai , tổ I vợt mức 15%, tổ II vợt mức 20% , nên cuối tháng hai tổ làm đợc 945 chi tiết máy Hỏi trong tháng đầu mỗi tổ làm đợc bao nhiêu chi tiết máy?

Giải :

Gọi số chi tiết máy mà tổ I làm đợc trong tháng đầu là x ( chi tiết)

số chi tiết máy mà tổ II làm đợc trong tháng đầu là y ( chi tiết)

ĐK: x,y nguyên,dơng,nhỏ hơn 800

Tháng đầu , hai tổ làm đợc 800 chi tiết nên ta có phơng trình x+y=800

tổ I vợt mức 15%x chi tiết, tổ II vợt mức 20%y chi tiết nên ta có phơng trình

15%x+20%y=145

Kết hợp 2 phơng trình ta có hệ phơng trình 

145 y

% 20 x

% 15 800 y x

Giải ra đợc x= 300, y= 500 (thoả mãn)

Vậy trong tháng đầu tổ I làm đợc 300 chi tiết máy, tổ II làm đợc 500 chi tiết máy

Bài tập tự giải:

1) Một ôtô đi từ Hà Nội xuống Hải Phòng với vận tốc 50 km/h , lúc về xe chạy với vận tốc nhanh hơn lúc đi 5 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 12 phút Tính quãng đờng mà xe chạy từ Hà Nội đến Hải Phòng

Đáp số : 110 km 2) Hai bến A, B cách nhau 120 km Lúc 7 giờ một ca nô đi xuôi dòng từ bến A với vận tốc 12 km/

h , cùng lúc đó một chiếc ca nô khác ngợc dòng từ bến B Chúng gặp nhau lúc mấy giờ , biết vận tốc của ca nô đi từ bến B là 14 km/h và vận tốc dòng nớc là 2 km/h

Đáp số : 11giờ

3) Tìm một số có hai chữ số biết chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 5 và nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì đợc số mới hơn số cũ 45 đơn vị

Đáp số : 27

4) Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể nớc thì bể đầy sau 5 giờ Nếu vòi thứ nhất chảy một mình trong 2 giờ và thì đợc 1/15 bể Hỏi vòi 2 chảy một mình trong bao lâu thì đầy bể ?

Đáp số : 15 giờ V- Bài tập tổng hợp

1) Cho biểu thức A=

x 1

1 ) x 1

1 x 1

1 ( : ) x 1

1 x 1

1 (

a)Rút gọn A

b)Tính A khi x=7+4 3

c)Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất

Giải :

) 1 (

1 1

1 1

1

1 2

1 1

2 1

1 1

2

:

1

2

1

1 ) 1

1 1

( : ) 1

1 1

(

)

x x

x x

x x

x x x

x

x

x

x x

x x

x

x x

A

a

b)x 7 4 3 (2 3)2 x 2 3

Từ đó

2

3 3 5 ) 3 1 )(

3 2

(

1

c)A đạt giá trị nhỏ nhất khi x( 1  x)lớn nhất

4

3 4

3 ) 2

1 (

)

1

(  x   x   

x

GTLN của x( 1  x) là -3/4 , vậy A nhỏ nhất là -4/3 khi và chỉ khi x=1/4

Trang 9

2) Cho

2

2 : ) 1 )

1 (

a

a a a

a a a a

a a

A

a) Tìm TXĐ của A

b) Rút gọn A

c) Tìm a nguyên để A có giá trị nguyên

Giải :

2

; 1 2

; 0 0

0 2

0

a a

a a

a a

b) Rút gọn A=

2

) 2 ( 2 2

2 1 1

2

2 : ) 1 (

) 1 (

2

2 : )

1 (

) 1 )(

1 ( )

1 (

) 1 )(

1 ( 2

2 : ) 1 1

(

a

a a

a a

a a a a a

a a

a a a

a a

a

a a

a

a a a a

a

a a a a

a a a

a a a a

a a

c)

2

8 2 2

8 ) 2 ( 2 2

) 2

(

2

a a

a a

a

A

Z 8 a 2 a 2

A  Ư(8)= 1 ;  2 ;  4 ;  8

Từ đó giải ra đợc a=-1;-3;0;-4;2;-6;6;-10;

Bài tập hình học

Bài 1 Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB Từ A và B kẻ 2 tiếp tuyến ã và By Qua một đỉm M

thuộc nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt các tiếp tuyến trên tại C và D Các đờng thẳng AD và

BC cắt nhau ở N Chứng minh rằng :

a) MN // AC

b) CD.MN = CM.DB

Bài 2 : Cho đờng tròn (O) đờng kính AB Gọi S là trung điểm OA , vẽ đờng tròn tâm S và đi qua A.

a) Chứng minh các đờng tròn (O) và (S) tiếp xúc nhau tại A

b) Một đờng thẳng đi qua A gặp đờng tròn (S) tại M và đờng tròn (O) tại P Chứng minh SM//OP c) Chứng minh M là trung điểm AP và OM//BP

Bài 3 : Cho hình thang vuông ABCD với cạnh bên BC xiên Vẽ nửa đờng tròn đờng kính BC ở trên

cùng nửa mặt phẳng có bờ BC đối với hình thang ABCD Nửa đờng tròn này cắt DA ở M và N Chứng minh :

a) AB.DC = DN.NA

b) AB.DC = AM.MD

Bài 4 : Cho một đờng tròn (O) đờng kính CD = 2R Từ C và D kẻ 2 tiếp tuyến Cx và Dy Từ một

điểm E trrên đờng tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt Cx và Dy tại A , B

a) Chứng minh góc AOB vuông và AE.EB = R2

b) Chứng minh AB = AC + BD

c) Dựng điểm E trên đờng tròn sao cho tổng khoảng cách AC và BD ngắn nhất

Bài 5 : Cho tam giác ABC , các đờng phân giác của các góc trong B và C cắt nhau tại S , các đờng

phân giác ngoài của các góc B và C cắt nhau tại E Chứng minh rằng :

a) BSCE là tứ giác nội tiếp

b) A, S , E thẳng hàng

Bài 6 : Cho đờng tròn (O) đờng kính AB Từ A và B kẻ 2 tiếp tuyến với đờng tròn Gọi M là một

điểm trên đờng tròn Các đờng thẳng AM và BM cắt các tiếp tuyến trên tại B’ và A’

a) Chứng minh AA’ BB’ = AB2

b) Qua M kẻ tiếp tuyến với đờng tròn (O) cắt AA’ và BB’ tại C và D Chứng minh CD = 1/2

(AA’+BB’)

Bài 7 : Các đờng cao hạ từ A và B của tam giác ABC cắt nhau tại H Các đờng cao kéo dài cắt đờng

tròn ngoại tiếp tam giác tại D và E Chứng minh :

a) CD = CE

b) H và E đối xứng nhau qua AC ; H và D đối xứng nhau qua BC

Trang 10

Bài 8 : Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O) và tia phân giác góc A gặp đờng tròn tại M Vẽ đ-ờng cao AH và bán kính OA Chứng minh rằng :

a) Đờng thẳng OM đi qua trung điểm dây BC

b) AM là tia phân giác của góc OAH

Bài 9 : Cho tam giác ABC vuông tại A Trên AC lấy điểm M , dựng đờng tròn đờng kính MC Nối

BM và kéo dài gặp đờng tròn tại D Đờng thẳng DA gặp đờng tròn tại S Chứng minh rằng :

a) ABCD là một tứ giác nội tiếp

b) CA là tia phân giác của góc SCB

Bài 10 : Hai đờng tròn (O) và (O’) có bán kính R và R’ (R>R’) tiếp xúc ngoài nhau tại C Gọi AC

và BC là 2 đờng kính đi qua C của đờng tròn (O) và đờng tròn (O’) DE là dây cung của đờng tròn (O) vuông góc với AB tại trung điểm M của AB Gọi giao điểm thứ hai của đờng thẳng DC với đ-ờng tròn (O’) là F

a) Tứ giác AEBD là hình gì ?

b) Chứng minh 3 điểm B,F,E thẳng hàng

c) Chứng minh tứ giác MDBF nội tiếp

d) DB cắt (O’) tại G Chứng minh DF,EG , AB đồng qui

e) Chứng minh MF = 1/2DE và MF là tiếp tuyến (O’)

Bài 11 : Cho H là trực tâm của tam giác ABC

a) Gọi H’ là điểm đối xứng của H qua AC Chứng minh rằng H’ nằm trên đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b) Chứng minh rằng các đờng tròn ngoại tiếp các tam giác AHB , BHC , CHA có bán kính bằng nhau

Bài 12 : Cho đờng tròn (O) đờng kính AC Trên đoạn OC lấy điểm B và vẽ đờng tròn (O’) đờng

kính BC Gọi M là trung điểm AB Từ M kẻ dây cung DE vuông góc AB DC cắt đờng tròn (O’) tại I

a) Tứ giác ADBE là hình gì ? tại sao ?

b) Chứng minh BI // AD

c) Chứng minh 3 điểm I , B , E thẳng hàng và MD = MI

d) Xác định và giải thích vị trí tơng đối của đờng thẳng MI với đờng tròn (O’)

Bài 13 : Từ một điểm A ở ngoài đờng tròn (O) vẽ hai cát tuyến AB , AC và cát tuyến AMN của

đ-ờng tròn đó Gọi I là trung điểm của dây MN

a) Chứng minh 5 điểm A,B, I , O ,C cùng nằm trên một đờng tròn

b) Nếu AB = OB thì ABOC là hình gì ? Tại sao ? Tính diện tích hình tròn và độ dài đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC theo bán kính R của (O)

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w