-Yêu cầu hs đọc thầm cả bài, trả lời câu hỏi: +Tình cảm cuả cụ giáo Chu đối với người thầy đã dạy cho cụ từ thuở học vỡ lòng như thế nào?. +Những thành ngữ, tục ngữ nào nói lên bài học m
Trang 1II Chuẩn bị: -Tranh minh hoạ
-Xem bài ở nhà
III.Hoạt động dạy học:
1 Bµi cị:
-Gọi hs đọc bài Cửa sông , trả lời câu hỏi trong bài
2 Bµi míi:
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cả lớp
.Mục tiêu: luyện đọc, tìm hiểu bài
-Chia đoạn:
-Sửa lỗi phát âm cho hs
-Giúp hs hiểu nghĩa từ khó
-Đọc mẫu lần 1
-Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 1, 2, trả lời câu hỏi:
+Các môn sinh của cụ giáo Chu đến nhà thầy để làm gì?
+Tìm những chi tiết cho thấy học trò rất tôn kính cụ giáo
Chu
-Yêu cầu hs đọc thầm cả bài, trả lời câu hỏi:
+Tình cảm cuả cụ giáo Chu đối với người thầy đã dạy cho
cụ từ thuở học vỡ lòng như thế nào?
Tìm những chi tiết biểu hiện tình cảm đó
+Những thành ngữ, tục ngữ nào nói lên bài học mà các
môn sinh nhận được trong ngày mừng thọ cụ giáo Chu?
-Luyện đọc theo cặp
-1 HS đọc toàn bài
+để mừng thọ thầy; thể hiện lòng yêu quý, kính trọng thầy – người đã dạy dỗ, dìu dắt họ trưởng thành
+Từ sáng sớm, các môn sinh đã tề tựu trước sân nhà thầy giáo Chu để mừng thọ thầy Họ dâng biếu thầy những cuốnsách quý Khi nghe cùng với thầy “tới thăm 1 người mà thâỳ mang ơn rất nặng”, họ “ đồng thanh dạ ran”, cùng theo sau thầy
+Thầy giáo Chu rất tôn kính cụ đồ đã dạy thầy từ thuở vỡ lòng Những chi tiết biểu hiện sự tôn kính đó: Thầy mời học trò cùng tới thăm 1 người mà thầy mang
ơn rất nặng Thầy chắp tay cung kính váy cụ đồ Thầy cung kính thưa với cậu:
“Lạy thầy! Hôm nay con đem tất cả các môn sinh đến tạ ơn thầy”
TuÇn 26 TuÇn 26
Trang 2sau mụựi hoùc chửừ, hoùc vaờn hoaự.
• Toõn sử troùng ủaùo: toõn kớnh thaày giaựo, troùng ủaùo hoùc
+Em bieỏt theõm thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ, ca dao hay khaõuỷ hieọu
naứo coự noọi dung tửụng tửù?
Giaỷng: truyeàn thoỏng toõn sử troùng ủaùo ủửụùc
moùi theỏ heọ ngửụứi VN giửừ gỡn, boài ủaộp vaứ naõng cao Ngửụứi
thaày giaựo vaứ ngheà daùy hoùc luoõn ủửụùc xaừ hoọi toõn vinh
* Hoaùt ủoọng 2: Nhoựm 2
Muùc tieõu: luyeọn ủoùc dieón caỷm
-Hửụựng daón tỡm gioùng ủoùc ủuựng:
-ẹoùc maóu ủoaùn : “ Tửứ saựng sụựm…… daù ran”
* Hoaùt ủoọng tieỏp noỏi:
-YÙ nghúa baứi ?
-Veà taọp ủoùc
-Xem trửụực:Hoọi thoồi cụm thi ụỷ ẹoàng Vaõn
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
+Hs traỷ lụứi:
• Uoỏng nửụực nhụự nguoàn
• Toõn sử troùng ủaùo
• Nhaỏt tửù vi sử, baựn tửù vi sử
• Khoõng thaày ủoỏ maứy laứm neõn
• Muoỏn sang thỡ baộc caàu kieàuMuoỏn con hay chửừ thỡ yeõu laỏy thaày
• Kớnh thaày yeõu baùn
• Cụm cha, aựo meù, chửừ thaàyLaứm sao cho boừ nhửừng ngaứy ửụực ao
-3 hs noỏi tieỏp nhau ủoùc 3 ủoaùn
-Gioùng trang troùng, nheù nhaứng Lụứi thaày giaựo Chu noựi vụựi hoùc troứ oõn toàn, thaõn maọt; noựi vụựi cuù ủoà giaứ kớnh caồn
-Luyeọn ủoùc theo caởp
-Thi ủoùc trửụực lụựp
-Nhaọn xeựt, bỡnh choùn
Ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi ngời cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó
-toán
Nhân số đo thời gian với một sốI.Muùc tieõu:
-Bieỏt thửùc hieọn pheựp nhaõn soỏ ủo thụứi gian vụựi 1 soỏ
-Bieỏt vaọn duùng vaứo giaỷi caực baứi toaựn thửùc tieón
-Tớnh caồn thaọn ( làm được bài 1)
II Chuaồn bũ:
-Baỷng phuù
-Xem baứi ụỷ nhaứ
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Bài cũ:
-Cho hs laứm laùi baứi 3 tieỏt 125
2 Bài mới:
-Giụựi thieọu baứi
* Hoaùt ủoọng 1: Caỷ lụựp
.Muùc tieõu: Bieỏt thửùc hieọn pheựp nhaõn soỏ ủo thụứi
gian vụựi 1 soỏ
-Cho hs ủoùc thớ duù 1
-Cho hs neõu pheựp tớnh tửụng ửựng:
-Hửụựng daón hs ủaởt tớnh; ut1
Quang
-1 giụứ 10 phuựt x 3
1 giụứ 10 phuựt
x 3
Trang 3-Cho hs leõn trỡnh baứy baứi toaựn.
-Goùi:
-Cho hs neõu pheựp tớnh tửụng ửựng:
-Hửụựng daón hs ủaởt tớnh;
-Hửụựng daón hs nhaọn xeựt, ủoồi 75phuựt ra giụứ :
-Cho hs leõn trỡnh baứy baứi toaựn
-Hửụựng daón hs ruựt ra caựch nhaõn:
* Hoaùt ủoọng 2: Caự nhaõn
Muùc tieõu: Luyeọn taọp
-Baứi 1:
+Cho hs tửù laứm baứi vaứo vụỷ: a
b
+Goùi hs leõn baỷng sửỷa
* Hoaùt ủoọng tieỏp noỏi:
-Hoỷi laùi caựch nhaõn soỏ ủo thụứi gian vụựi 1 soỏ
-Veà xem laùi baứi
-Xem trửụực: Chia soỏ ủo thụứi gian
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
3 giụứ 30 phuựtVaọy: 1 giụứ 10 phuựt x 3 = 3 giụứ 30 phuựt-Nhaọn xeựt
-Hs ủoùc thớ duù 2
-Cho hs neõu pheựp tớnh thửùc hieọn:
22 phuựt 58 giaõy + 23 phuựt 25 giaõy
-1 hs neõu yeõu caàu
-ỷ
chính tả
Lịch sử Ngày Quốc tế Lao độngI.Muùc tieõu:
-Nghe vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực baứi vaờn
-Tỡm ủửụùc teõn rieõng theo yeõu caàu BT 2 vaứ naộm vửừng quy taộc vieỏt hoa teõn rieõng nửựục ngoaứi, teõn ngaứy leó
-Tớnh caồn thaọn
II Chuaồn bũ:
-Vieỏt quy taộc teõn ngửụứi, teõn ủũa lớ nửụực ngoaứi, baỷng phuù keỷ 2 baỷng noọi dung baứitaọp 2.-VBT
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Trang 41 KiĨm tra:
-Cho 1 hs viết :- Chúa Trời, A-đam, Ê-va,
Trung Quốc, Nữ Oa, Aán Độ, Bra- hma, Sác –lơ
Đác –uyn
2 Bµi míi:
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: cá nhân
.Mục tiêu: Viết chính tả
-Đọc mẫu
-Đoạn văn nòi về điều gì?
-Đọc từng câu, cho hs rút ra từ khó, gv ghi
bảng, hs phân tích, gv xoá bảng, cho hs viết vở
-Nhận xét bài chấm
-Gọi hs nhắc lại quy tắc viết hoa tên người, tên
địa lý nước ngòai
-Đính bảng quy tắc lên bảng
-Giảng: Ngày Quốc tế Lao động là tên riêng
chỉ 1 ngày lễ không thuộc nhóm tên người, tên
địa lý Đối với loại tên này, ta cũng viết hoa
chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó
* Hoạt động 2: Cá nhân
.Mục tiêu: luyện tập
-Bài 2:
+Cho hs làm bài cá nhân vào VBT
Phát bảng phụ cho 2 hs làm
+Gọi hs phát biểu ý kiến, nêu cách viết
+Mời 2 hs đính bài lên bảng, trình bày:
Th¶o
-Đọc thầm đoạn văn, trả lời: Bài chính tả giải thích lịch sử ra đời của Ngày Quốc tế Lao động1-5
-Chi-ca-gô, Mĩ, Niu Y-oóc , Ban –ti-mo, sbơ-nơ, làn sóng, xả súng,…
1 hs đọc phần chú giải
-Lớp đọc thầm lại bài, dùng bút chì gạch dưới tên riêng tìm được trong VBT:
• Ơ- gien Pô-chi-ê, Pi-e Đơ-gây-tê, ri: Viết hoa chữ cái đứng đầu mỗi bộ
Pa-phận của tên Giữa các tiếng trong 1 bộ phận của tên được ngăn cách bằng dấu gạch nối
• Công xã Pa –ri: Tên 1 cuộc cách mạng.
Viết hoa chữ cái đầu tạo thành tên riêngđó
• Pháp: Viết hoa chữ cái đầu vì đây là tên
riêng nước ngoài nhưng đọc theo âm Hán Việt
• Quốc tế ca: tên 1 tác phẩm Viết hoa
chữ cái đầu tạo thành tên riêng đó
Trang 5+Neõu noọi dung baứi Taực giaỷ baứi Quoỏc teỏ ca.
* Hoaùt ủoọng tieỏp noỏi:
-Nhaộc caực chửừ hs vieỏt sai nhieàu
-Ve àxem laùi baứi
-Xem trửụực: Cửỷa soõng.-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
+Hs phaựt bieồu coự giaỷi thớch caựch vieỏt
1 – Yeõu caàu caàn ủaùt : -Neõu ủửùục nhửừng ủieàu toỏt ủeùp do hoaứ bỡnh ủem laùi cho treỷ em
- Neõu ủửụùc caực bieồu hieọn cuỷa hoaứ bỡnh trong cuoọc soỏng haứng ngaứy
- Yeõu hoaứ bỡnh , tớch cửùc tham gia caực hoaùt ủoọng baỷo veọ hoaứ bỡnh phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng donhaứ trửụứng, ủũa phửụng toồ chửực
2 - Yeõu caàu phaựt trieồn: - Biết đợc ý nghĩa của hoà bình; Biết trẻ em có quyền đợc sống hoà bình và có trách nhiệm tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng.
II Chuaồn bũ:
-Tranh veà cuoọc soỏng treỷ em nụi coự chieỏn tranh, veà hoaùt ủoọng baỷo veọ hoaứ bỡnh, giaỏy
-Buựt maứu, theỷ maứu
III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
* Khụỷi ủoọng:
-Hoỷi: Baứi haựt noựi leõn ủieàu gỡ?
• ẹeồ Traựi ẹaỏt maừi maừi tửụi ủeùp, yeõu hoaứ bỡnh
chuựng ta caàn phaỷi laứm gỡ?
-Giụựi thieọu baứi.
* Hoaùt ủoọng 1: Nhoựm 4
.Muùc tieõu: Hieồu ủửụùc nhửừng haọu quaỷ do chieỏn tranh
gaõy ra vaứ sửù caàn thieỏt phaỷi baỷo veọ hoaứ bỡnh.
-Yeõu caàu hs quan saựt caực tranh , aỷnh veà cuoọc soỏng
cuaỷ nhaõn daõn vaứ treỷ em caực vuứng coự chieỏn tranh, veà
sửù taứn phaự cuỷa chieỏn tranh vaứ hoỷi: Em thaõyự gỡ trong
caực tranh aỷnh ủoự ?
-Yeõu caàu hs thaỷo luaọn theo nhoựm 4, ba caõu hoỷi
SGK.
1 Em coự nhaọn xeựt gỡ veà cuoọc soỏng cuỷa ngửụứi daõn,
ủaởc bieọt laứ treỷ em ụỷ caực vuứng coự chieỏn tranh?
2 Chieỏn tranh gaõy ra nhửừng haõuù quaỷ gỡ?
3 ẹeồ theỏ giụựi khoõng coứn chieỏn tranh, ủeồ moùi ngửụứi
ủeàu ủửụùc soỏng trong hoaứ bỡnh, chuựng ta caàn phaỷi
laứm gỡ?
-Haựt: Traựi ẹaỏt naứy cuỷa chuựng em.
• Tỡnh ủoaứn keỏt daõn toọc, yeõu hoaứ bỡnh cuỷa thieỏu nhi theỏ giụựi.
- raỏt khoồ cửùc,…
1 Cuoọc soỏng cuỷa ngửụứi daõn ụỷ caực vuứng coự chieỏn tranh soỏng khoồ cửùc ẹaởc bieọt coự nhửừng toồn thaỏt lụựn maứ treỷ em phaỷi gaựnh chũu nhử: moà coõi cha, meù, bũ thửụng tớch, taứn pheỏ, soỏng bụ vụ maỏt nhaứ, maỏt cửỷa Nhieàu treỷ em ụỷ ủoọ tuoồi thieỏu nieõn phaỷi ủi lớnh , caàm suựng gieỏt ngửụứi.
2 Cửụựp ủi nhieàu sinh maùng Thaứnh phoỏ, laứng maùc, ủửụứng saự bũ phaự huyỷ,…
3 Saựt caựnh cuứng nhaõn daõn theỏ giụựi baỷo veọ hoaứ bỡnh, choỏng chieỏn tranh.
Leõn aựn, pheõ phaựn cuoọc chieỏn tranh phi nghúa… -ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy,
Trang 6-Keỏt luaọn: chieỏn tranh ủaừ gaõy ra nhieàu ủau thửụng,
maỏt maựt: ủaừ coự bieỏt bao ngửụứi daõn voõ toọi bũ cheỏt, treỷ
em baỏt haùnh, thaỏt hoùc, ngửụứi daõn soỏng khoồ cửùc ủoựi
ngheứo… chieỏn tranh laứ 1 toọi aực Chớnh vỡ vaọy moói
chuựng ta caàn cuứng naộm tay nhau, cuứng baỷo veọ hoaứ
bỡnh, choỏng chieỏn tranh ủeồ ủem laùi cuoọc soỏng cho
chuựng ta ngaứy caứng tửụi ủeùp hụn.
* Hoaùt ủoọng 2: Caỷ lụựp
.Muùc tieõu: Laứm baứi 1
-Treo baỷng phuù ghi saỹn baứi 1, quy ửụực hoùc sinh caựch
giụ theỷ: ủoỷ: taựn thaứnh- xanh: khoõng taựn thaứnh.
-GV ủoùc tửứng yự.
-Keỏt luaọn: Caực yự kieỏn a, d laứ ủuựng, caực yự kieỏn b, c
laứ sai Treỷ em coự quyeàn soỏng trong hoaứ bỡnh vaứ coự
traựch nhieọm tham gia baỷo veọ hoaứ bỡnh.
* Hoaùt ủoọng 3: Caự nhaõn
.Muùc tieõu:laứm baứi 2
-Yeõu caàu hs laứm baứi caự nhaõn, xong trao ủoồi vụựi baùn
beõn caùnh baứi 2.
-Goùi hs phaựt bieồu:
-Goùi hs neõu theõm 1 soỏ trửụứng hụùp khaực theồ hieọn
loứng yeõu hoaứ bỡnh.
-Keỏt luaọn: ẹeồ baỷo veọ hoaứ bỡnh, trửụực heỏt moói ngửụứi
caàn phaỷi coự loứng yeõu hoaứ bỡnh vaứ theồ hieọn ủieàu ủoự
ngay trong cuoọc soỏng haống ngaứy, trong caực moỏi
quan heọ giửừa con ngửụứi vụựi con ngửụứi, giửừa caực daõn
toọc, quoỏc gia naứy vụựi daõn toọc, quoỏc gia khaực, nhử
haứnh ủoọng, vieọc laứm trong baứi.
* Hoaùt ủoọng 4: Nhoựm 4
.Muùc tieõu:laứm baứi 3
-Yeõu caàu hs thaỷo luaọn theo nhoựm 4 baứi ba.
-GV keỏt luaọn, khuyeỏn khớch hs tham gia caực hoaùt
ủoọng baỷo veọ hoaứ bỡnh phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng.
-Goùi hs ủoùc ghi nhụự.
* Hoaùt ủoọng tieỏp noỏi:
+Chieỏn tranh gaõy ra haọu quaỷ gỡ?
+Treỷ em coự quyeàn gỡ?
-Aựp duùng baứi hoùc.
-Veà sửu taàm tranh aỷnh, baựo, thụ, ca veà hoaùt ủoọng
baỷo veọ hoaứ bỡnh Veừ tranh veà chuỷ ủeà Em yeõu hoaứ
bỡnh.
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
-Nhaọn xeựt, boồ sung.
-Hs giụ thửỷ.
-Hs giụ theỷ, giaỷi thớch:
a Taựn thaứnh: vỡ cuoọc soỏng ngửụứi daõn ngheứo khoồ, ủoựi keựm, treỷ em thaỏt hoùc nhieàu…
b Khoõng taựn thaứnh: vỡ treỷ em caực nửụực bỡnh ủaỳng, khoõng phaõn bieọt chuỷng toọc, giaứu ngheứo ủeàu coự quyeàn soỏng trong hoaứ bỡnh.
c Khoõng taựn thaứnh: Nhaõn daõn caực nửụực coự traựch nhieọm baỷo veọ hoaứ bỡnh nửụực mỡnh vaứ tham gia baỷo veọ hoaứ bỡnh theỏ giụựi.
d Taựn thaứnh.
- Vieọc laứm b, c.
-Nhaọn xeựt.
+Bieỏt pheõ phaựn caực haứnh ủoọng vuừ lửùc.
+Bieỏt kieàm cheỏ, trao ủoồi hoaứ nhaừ vụựi moùi ngửụứi +……
-Thaỷo luaọn theo nhoựm 4.
-Hs phaựt bieồu hoaùt ủoọng vỡ hoaứ bỡnh trong baứi maứ
- Giúp Hs củng cố kiến thức về từ ghép, từ láy
- Bồi dỡng kỹ năng xác định từ ghép, từ láy trong một văn bản
Trang 7II Hoạt động dạy học:
Thế nào là từ đơn?
Thế nào là từ ghép?
- GV hớng dẫn HS nhắc lại nếu Hs nêu cha đúng
Bài tập 1: Cho các từ sau
Chậm chạp , châm chọc , mê mẩn , mong
ngóng ,nhỏ nhẹ , tơi tốt , vấn vơng , tơi tắn
Hãy xếp các từ đó vào hai nhóm : Từ ghép, từ láy
Bài tập 2:
Dùng dầu gạch chéo phân tách giữa từ đơn , t
phức trong khổ thơ sau
Ôi Tổ Quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỉ hai mơi
Hãy kiêu hãnh trên tuyến đầu chống Mĩ
Có miền nam anh dũng tuyệt vờ
- Vài HS nêu
HS đọc đề bài và làm bài1HS lên bảng làm bàiNhận xét, chữa bài + Từ ghép : Nhỏ nhẹ , tơi tốt , mong ngóng ,phơng hớng , châm chọc
+ Từ láy :Chậm chạp , mong mỏi , tơi tắn , mêmẩn , vấn vơng
Cách tiến hành nh bài 1
Ôi /Tổ Quốc/ giang sơn /hùng vĩ /
Đất/ anh hùng/ của /thế kỉ /hai mơi /Hãy/kiêu hãnh /trên/ tuyến đầu/ chống Mĩ /
Có /miền nam/ anh dũng/ tuyệt vời /
Ngày dạy: thứ ba ngày 9 / 3 / 2010
Luyeọn tửứ vaứ caõu MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: TRUYEÀN THOÁNG I.Muùc tieõu:
-Bieỏt moọt soỏ tửứ lieõn quan ủeỏn truyeàn thoỏng daõn toọc
-Hieồu nghúa tửứ gheựp Haựn –Vieọt: truyứeõn thoỏng goàm tửứ truyeàn vaứ tửứ thoỏng ; laứm ủửụùc caực baứi taọp 1, 2, 3
-Ham thớch hoùc Tieỏng Vieọt
II Chuaồn bũ:
-Baỷng phuù keỷ baỷng ụỷ baứi taọp 3, 2
-VBT
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Trang 81 Bµi cị:
-Cho hs nhắc lại ghi nhớ, làm lại baì 2, 3 tiết50
-Giới thiệu bài
2 Bµi míi:
* Hoạt động 1: Cá nhân
.Mục tiêu: Làm bài 1,2
-Bài 1:
+GV nhắc hs đọc kĩ từng dòng để phát hiện
dòng thể hiện đúng nghĩa của từ truyền thống
+Yêu cầu hs phát biểu:
+Giảng: truyền thống là từ ghép Hán –Việt,
gồm 2 tiếng lặp nghĩa nhau Tiếng truyền có
nghĩa “trao lại, để lại cho người sau, đời sau”,
VD: truyền thụ, truyền ngôi Tiếng thống có
nghĩa “nối tiếp nhau không dứt”, VD: hệ
thống, huyết thống
-Bài 2:
+Giúp hs hiểu nghĩa các từ:
• Truyền bá:phổ biến rộng rãi cho nhiều
người, nhiều nơi biết
• Truyền máu: đưa máu vào trong cơ thể
người
• Truyền nhiễm: lây
• Truyền tụng: truyền miệng cho nhau rộng
rãi ý ca tụng
+Gọi hs đính bài lên bảng, trình bày bài làm
+Gọi 1 hs đọc lại kết quả
* Hoạt động 2: Nhóm 2
.Mục tiêu: Làm bài 3
-Bài 3:
+Nhắc hs đọc kĩ đoạn văn, phát hiện nhanh các
từ ngữ chỉ đúng người và sự vật gợi nhớ lịch sử
và truyền thống dân tộc
+Đính bảng phụ lên bảng đã bảng phân loại
+Yêu cầu hs làm vào VBT theo nhóm đôi
S¬n, CÇm, Dịng
-1 hs nêu yêu cầu bài
+Lớp suy nghĩ, trả lời câu hỏi:
+Dòng c
+Nhận xét
-1 hs nêu yêu cầu bài
+ Hs đọc thầm lại yêu cầu của bài; làm bài cá nhân
2 hs làm bài trên bảng phụ:
+Nhận xét
Truyền có nghĩa là trao
lại cho người khác
truyền người, truyền ngôi, truyền thống
Truyền có nghĩa là lan
rộng hoặc làm lan rộng
ra cho nhiều người biết
truyền bá, truyền hình, truyền tin,truyền tụng
Truyền có nghĩa là
nhập vào hoặc đưa vào
cơ thể người
truyền máu, truyền nhiễm
-1 hs nêu yêu cầu bài
+Hs làm vào VBT
Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử và truyền
Các vua Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản
Trang 9+Gọi hs phát biểu.
+Nhận xét
+Gọi hs làm bài trên bảng phụ đính bài lên
bảng, trình bày
* Hoạt động tiếp nối:
-Gọi hs nhắc lại bài 1, 2
-Về xem lại bài
-Xem trước: Luyện tập thay thế từ ngữ để liên
kết câu
-Nhận xét tiết học
thống dân tộcNhững từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đếnlịch sử và truyền thống dân tộc
Nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng, vườn cà bên sông Hồng,thanh gươm giữ thành Hà Nội của Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản+Nhận xét
-Toán CHIA SỐĐO THỜI GIAN CHO MỘT SỐ I.Mục tiêu:
-Biết thực hiện phép chia số đo thời gian cho 1 số
-Biết vận dụng vào giải các bài toán thực tiễn
II Chuẩn bị:
-Bảng phụ
-Xem bài ở nhà
III.Hoạt động dạy học:
1 Bµi cị:
-Cho hs làm lại bài 1b tiết 126
2 Bµi míi:
-Giới thiệu bài
*Hoạtđộng 1: Cả lớp
Mục tiêu: Biết thực hiện phép chia số đo thời
gian cho 1 số
-Cho hs đọc thí dụ 1
-Cho hs nêu phép tính tương ứng:
-Hướng dẫn hs đặt tính; thực hiện:
-Cho hs lên trình bày bài toán
Trang 10-Cho hs đọc thí dụ 2
-Cho hs nêu phép tính tương ứng:
-Hướng dẫn hs đặt tính;
Cho hs thảo luận , nhận xét và nêu ý kiến:
cần đổi 3 giờ ra phút, cộng với 40 phút và
chia tiếp
-Cho hs lên trình bày bài toán
-Gọi:
-Hướng dẫn hs rút ra cách chia:
*Hoạtđộng 2: Cá nhân
.Mục tiêu: Luyện tập
-Bài 1:
+Cho hs làm vào vở:
+Gọi hs lên bảng sửa
* Hoạt động tiếp nối:
-Hỏi lại cách chia
-Về xem lại bài
Xem trước: Luyện tập
-Nhận xét tiết học
-Nhận xét
-7 giờ 40 phút : 4
-Nhận xét
-Khi chiasố đo thời gian cho 1 số, ta thực hiệnphép chia từng số đo theo từng đơn vị cho sốchia Nếu phần dư khác không thì ta chuyển đổisang đơn vị hàng nhỏ hơn liền kề rồi chia tiếp-1 hs nêu yêu cầu
a) 6 phút 3 giâyb) 7 giờ 8 phútc) 1 giờ 12 phútd) 3, 1 phút+ Nhận xét
-
Khoa häc
Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
I.Mục tiêu:: -Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của những loài thực vật có hoa
- Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa như nhị và nhuỵ trên tranh vẽ hoặc hoa thật
II Chuẩn bị
-Tranh, phiếu học tập
-Hoa thật
III Hoạt động dạy học:
1 Bµi cị:
+Thế nào là sự biến đổi hoá học? Cho thí dụ.
+Em hãy nêu tính chất của đồng và nhôm?
+Dung dịch giống và khác nhau ở điểm nào?
2 Bµi míi:
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cá nhân
.Mục tiêu: Phân biệt nhị, nhuỵ, hoa đực, hoa
cái
-Yêu cầu hs : Quan sát hình 1, 2 / 104, SGK và
ThiƯnLinhMinh
Trang 11cho biết:
+Tên cây
+Cơ quan sinh sản của cây đó
+Cây dong riềng và cây phượng có đặc điểm gì
chung?
+Cơ quan sinh sản của cây có hoa là gì?
-Kết luận: Cây dong riềng và cây phượng đều
là thực vật có hoa Cơ quan sinh sản của chúng
là hoa Vâỵ ta có thể kết luận rằng: Hoa là cơ
quan sinh sản cuả thực vật có hoa
-Hỏi: Trên cùng 1 loại cây, hoa đựơc gọi tên
bằng những loại nào?
-Nêu: Thực vật có rất nhiều loài có hoa, có hoa
đực và hoa cái, có những loài lại có hoa lưỡng
tính Vậy làm thế nào để phân biệt được hoa
đực và hoa cái , hoa lưỡng tính Các em cùng
quan sát hình 3, 4 / 104 để biết đâu là nhị, đâu
là nhuỵ
-Gv dán tranh hoa sen và hoa râm bụt
-Gọi hs lên bảng chỉ nhị và nhuỵ
-Cho hs tiếp nối nhau trên thao tác hoa thật
-Gv chỉ lại để kết lụân
-Giảng: ở bông râm bụt, phần đỏ đậm, to chính
là nhuỵ hoa tức là nhị cái có khả năng tạo hạt,
phần màu vàng nhỏ chính là nhị đực Ơû hoa sen
phần chấm đỏ có lồi lên 1 chút là nhuỵ còn nhị
đực là những cái tơ nhỏ màu vàng ở phía dưới
-Hãy quan sát 2 bông hoa mướp và cho biết
hoa nào là hoa đực hoa nào là hoa cái
-Làm sao phân biệt được hoa đực và hoa cái?
-Nhận xét, kết luận câu trả lời của hs
* Hoạt động 2: Nhóm 6
.Mục tiêu: Phân biệt đựơc hoa có cả nhị và
nhuỵ với hoa có nhị hoặc nhuỵ
-Chia nhóm 6
-Phát phiếu cho hs
-Yêu cầu cả nhóm cùng quan sát từng bông hoa
mà các thành viên mang đến, chỉ đâu là nhị,
nhuỵ và phân loại các bông hoa của nhóm
thành2 loại : hoa có cả nhị và nhuỵ, hoa chỉ có
+Hoa là cơ quan sinh sản cuả cây có hoa
- Trên cùng 1 loại cây có hoa đực và hoa cái
-Các nhóm làm việc:
Hoa có cả nhuỵ và nhị
Hoa chỉ có nhị hoặc
nhuỵPhượng
Dong riềngRâm bụtSen
Bầu
Bí MướpDưa chuột
Trang 12-Goùi ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy:
-Keỏt luaọn: : Hoa laứ cụ quan sinh saỷn cuaỷ thửùc
vaọt coự hoa Boõng hoa goàm coự caực boọ phaọn:
cuoỏng hoa, ủaứi hoa, caựnh hoa, nhũ hoa, nhuợ
hoa Cụ quan sinh duùc ủửùc goùilaứ nhũ, cụ quan
sinh duùc caựi goùi laứ nhuợ Moọt soỏ caõy coự hoa ủửùc
rieõng, hoa caựi rieõng nhử mửụựp, baàu…nhửng ủa
soỏ caõy coự hoa, treõn cuứng 1 boõng hoa coự caỷ nhuợ
vaứ nhũ
* Hoaùt ủoọng 3: Nhoựm 6
.Muùc tieõu: Tỡm hieồu veà hoa lửụừng tớnh.
-Neõu: treõn cuứng 1 boõng hoa maứ vửứa coự nhũ vaứ
nhuợ ta goùi laứ hoa lửụừng tớnh Ta cuứng quan saựt
hỡnh 6, SGK /105 ủeồ bieỏt ủửùục caực boọ phaọn
chớnh cuỷa hoa lửụừng tớnh
-Phaựt moõ hỡnh cho tửứng nhoựm ủớnh caực boọ phaọn
-Xoaự teõn goùi caực boọ phaọn
-Goùi hs leõn chổ vaứ noựi teõn caực boọ phaọn ủoự
-Nhaọn xeựt
-Goùi:
-Goùi hs ủoùc baứi hoùc
* Hoaùt ủoọng tieỏp noỏi:
-Cụ quan sinh saỷn cuỷa thửùc vaọt coự hoa laứ gỡ?
-Moọt boõng hoa lửụừng tớnh goàm boọ phaọn naứo?
-Veà xem laùi baứi
-Xem trửụực: Sửù sinh saỷn cuỷa thửùc vaọt coự hoa
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
ẹaứoMụMaọn
Dửa leõ-Trỡnh baứy chổ treõn hoa thaọt
-Hs thi ủua ủớnh teõn caực boọ phaọn vaứo tranh.-Nhaọn xeựt
-Hs keồ teõn caực loaứi hoa lửụừng tớnh
-Rèn kỹ năng thực hiện chia số đo thời gian cho một số
- Vận dụng phép chia để giải các bài toán có liên quan
II-Hoạt động dạy học:
-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
Bài 2: Một ngời làm việc từ 8 giờ đến 11 giờ thì
làm xong 6 sản phẩm Hỏi trung bình ngời đó
Trang 13làm xong 1 sẩn phẩm hết bao nhiêu thời gian?
-Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
-Muốn biết thời gian làm 1 sản phẩm em phải
biết gì?
-Gọi HS nhận xét
3 –Củng cố, dặn dò:
-Bồi dỡng tiếng việt
liên kết câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ
- thế nào là liên kết câu trong bài bằng phép thế?
- Nêu tác dụng của biện pháp liên kết câu trong bài bằng
phép thế?
2- Bài mới:
Bài 1: Tìm phép thế trong các trờng hợp sau:
Nghe chuyện Phù Đổng Thiên Vơng, tôi thờng tởng tợng đến
một trang nam nhi, sức vóc khác ngời , nhng tâm hồn còn thô
sơ và giản dị nh tâm hồn tát cả mọi ngời thời xa.Tráng sĩ ấy
gặp lúc quốc gia lâm nguy đã xông ra trận, đem sức khoẻ mà
đánh tan giặc, nhng bị thơng nặng Tuy thế, ngời trai làng
Phù Đổng vẫn còn ăn một bữa cơm và nhảy xuống hồ Tây
tắm xong mới ôm vết thơng lên ngựa đi tìm một rừng cây âm
u nào, giấu kín nỗi đau đớn của mình mà chết
Bài 2: hãy thay thế những từ ngữ lặp lại trong mỗi câu của
các đoạn trích sau bằng những từ ngữ có giá trị tơng đơng để
đảm bảo liên kết mà không lặp từ:
a) Tấm lịch nhỏ nhng công dụng của tấm lịch không
nhỏ Tấm lịch là ngời bạn thân thiết của mỗi gia đình
Tấm lịch luôn nhắc nhở mọi ngời đừng để thời gian
trôi đi một cách vô ích
b) Từ đó, oán nặng thù sâu, hằng năm Thuỷ Tinh làm ma
gió, bão lũ dang nớc đánh tan Sơn Tinh hòng cớp lấy
Mị Nơng Nhng năm nào cũng vậy, Thuỷ Tinh đánh
mệt mỏi, chán chê vẫn không thắng nỗi Sơn Tinh để
cớp Mị Nơng, Thuỷ Tinh đành phải rút quân
3 Nhận xét, dặn dò:
DuyênCờng
1 HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Gọi HS nêu cách thực hiện
Bài 2: Một tuần lễ Mai học ở lớp 25 tiết, mỗi tiết 40
phút Hỏi trong 2 tuần lễ Mai học ở lớp bao nhiêu
Trang 14III.Hoạt động dạy học:
1 Bµi cị:
-Gọi hs nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Vì
muôn dân
2 Bµi míi:
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1:Cả lớp
.Mục tiêu: Tìm hiểu yêu cầu đề bài.
- Hướng dẫn hs gạch dưới các từ ngữ quan
trọng:
-Nhắc hs chú ý kể những câu chuyện em đã
được nghe, được đọc ở ngoài nhà trường 1 số
truyện được nêu trong gợi ý 1 là những truyện
đã học trong SGK , chỉ là gợi ý để em hiểu yêu
cầu đề bài
-Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của hs
* Hoạt động 2: nhóm 2.
.Mục tiêu: thực hành.
* Hoạt động tiếp nối:
-Gọi 1 hs kể hay kể cho lớp nghe
-Về tập kể
-Xem trước:Tiết 27: Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia
- Nhận xét tiết học
Thuú Linh, HiỊn
- 1 hs đọc đề bài
-đã nghe, đã đọc, truyền thống hiếu học, truyềnthống đoàn kết
- 4 hs nối tiếp nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3, 4/ SGK
- Hs tiếp nối nhau giới thiệu câu chuyện mình định kể
-Luyện kể theo cặp, cùng trao đổi nội dung, ý nghĩa câu chuyện
-Thi kể trước lớp -Nhận xét, bình chọn
-ToánLuyện tậpI.Mục tiêu:
-Biết nhân, chia số đo thời gian
-Biết vận dụng giải các bài toán thực tiễn, tính giá trị biểu thức
Trang 15-Tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
-Bảng phụ
-Xem bài ở nhà
III.Hoạt động dạy học:
1 Bµi cị:
-Cho hs làm lại bài 1 tiết 127
2 Bµi míi:
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cá nhân
.Mục tiêu: Luyện tập
-Bài 1: c, d
+Cho hs tự làm vào vở:
+Cho hs đọc kết quả bài toán
-Bài 2: a, b
+Cho hs tự làm vào vở:
+Cho hs lên bảng sửa bài
-Bài 3:
+ Cho hs làm vào vở:
Cho 1 hs làm trên bảng phụ:
+Gọi hs đính bài lên bảng:
-Bài 4:
+ Cho hs làm vào vở:
+Gọi hs thi đua sửa nhanh, đúng
* Hoạt động tiếp nối:
- Trắc nghiệm:
-Về xem lại bài
-Nhận xét tiết học
-Xem trước:Luyện tập chung
Anh
-1 hs đọc yêu cầu
a) 9 giờ 42 phút ; b) 12 phút 4 giâyc) 14 phút 52 giây d) 2 giờ 4 phút +Nhận xét
-1 hs đọc yêu cầu
a) (3 giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút) x 3
= 6 giờ 5 phút x 3 = 18 giờ 15 phút
b) 3 giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút x 3 = 3 giờ 40 phút +7 giờ 15 phút = 10 giờ 55 phút c) (5 phút 35 giây+6 phút 21 giây) : 4
= 11 phút 56 giây : 4 = 2 phút 59 giây
d) 12 phút 3 giây x 2 +4 phút 12 giây : 4
= 24 phút 6 giây + 1phút 3 giây
= 25 phút 9 giây +Nhận xét
-1 hs đọc yêu cầu
Số sản phẩm được làm trong 2 lần:
7 + 8 = 15 ( sản phẩm)Thời gian làm 15 sản phẩm:
1 giờ 8 phút x 15 = 7 giờ 56 phút Đáp số: 7 giờ 56 phút+Nhận xét
-1 hs đọc yêu cầu
a) >
b) =c) <
Trang 16-Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn phuứ hụùp vụựi noọi dung mieõu ta
II Chuaồn bũ: -Tranh minh hoaù SGK -Xem baứi ụỷ nhaứ.
III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Bài cũ:
-Goùi hs noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi Nghúa thaày troứ ,
traỷ lụứi caõu hoỷi trong baứi
2 Bài mới:
-Giụựi thieọu baứi
* Hoaùt ủoọng 1:caỷ lụựp
.Muùc tieõu: luyeọn ủoùc, tỡm hieồu baứi
-Goùi hs chia ủoaùn:
-Goùi:
-Sửỷa loói phaựt aõm cho hs
-Goùi:
-Hửụựng daón hs hieồu nghúa tửứ mụựi trong SGK
-GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi
-Yeõu caàu hs ủoùc thaàm ủoaùn 1, traỷ lụứi: Hoọi thoồi
cụm thi ụỷ laứng ẹoàng Vaõn baột nguoàn tửứ ủaõu?
- Yeõu caàu hs ủoùc thaàm ủoaùn 2, traỷ lụứi: Keồ laùi
vieọc laỏy lửỷa trửụực khi naỏu cụm
-Yeõu caàu hs ủoùc thaàm ủoaùn 2, 3 traỷ lụứi: Tỡm
nhửừng chi tieỏt cho thaỏy thaứnh vieõn cuaỷ moói ủoọi
thoồi cụm thi ủeàu phoỏi hụùp nhũp nhaứng, aờn yự vụựi
nhau
-Yeõu caàu hs ủoùc thaàm ủoaùn 4, traỷ lụứi: Taùi sao
noựi vieọc giaọt giaỷi trong cuoọc thi laứ “ nieàm tửù
haứo khoự coự gỡ saựnh noồi ủoỏi vụựi daõn laứng”?
-Hoỷi: Qua baứi vaờn, taực giaỷ theồ hieọn tỡnh caỷm gỡ
ủoỏi vụựi 1 neựt ủeùp coồ truyeàn trong vaờn hoaự cuỷa
daõn toọc?
-Neõu: Mieõu taỷ hoọi thoồi cụm thi ụỷ ẹoàng Vaõn, taực
giaỷ khoõng chổ theồ hieọn sửù quan saựt tinh teỏ cuỷa
mỡnh maứ coứn boọc loọ nieàm traõn troùng, meỏn yeõu
ủoỏi vụựi 1 neựt ủeùp coồ truyeàn trong sinh hoaùt vaờn
hoaự cuỷa daõn toọc Taực giaỷ ủaừ truyeàn ủửụùc caỷm
xuực ủoự ủeỏn ngửụứi ủoùc
* Hoaùt ủoọng 2: nhoựm 2
Liễu, Hải
-Lụựp quan saựt tranh
-1 hs ủoùc toaứn baứi
-4 ủoaùn: moói laàn xuoỏng doứng laứ 1 ủoaùn
-4 hs tieỏp noỏi nhau ủoùc laàn 1
-4 hs tieỏp noỏi nhau ủoùc laàn 2
-1 hs đọc chú giải
-Hoọi baột nguoàn tửứ vieọc traồy quaõn ủaựnh giaởc cuỷa ngửụứi Vieọt coồ beõn bụứ soõng ẹaựy ngaứy xửa.-Hs keồ
-Trong khi 1 thaứnh vieõn cuỷa ủoọi lo vieọc laỏy lửỷa ,nhửừng ngửụứi khaực – moói ngửụứi 1 vieọc : ngửụứi ngoài voựt nhửừng thanh tre giaứ thaứnh nhửừng chieỏc ủuừa boõng, ngửụứi giaừ thoực, ngửụứi giaàn saứng thaứnh gaùo Coự lửỷa, ngửụứi ta laỏy nửụực, naỏu cụm Vửứa naỏu cụm, caực ủoọi vửứa ủan xen uoỏn lửụùn treõn saõn ủỡnh trong sửù coồ vuừ cuỷa ngửụứi xem.-Vỡ giaọt ủửùục giaỷi trong cuoọc thi laứ baống chửựng cho thaỏy ủoọi thi raỏt taứi gioỷi, kheựo leựo, phoỏi hụùp vụựi nhau raỏt nhũp nhaứng, aờn yự
Vỡ giaỷi thửụỷng laứ keỏt quaỷ cuỷa sửù noó lửùc, sửù kheựo leựo, nhanh nheùn, thoõng minh cuỷa caỷ taọp theồ
-…traõn troùng vaứ tửù haứo vụựi 1 neựt ủeùp trong sinh hoaùt vaờn hoaự cuỷa daõn toọc
-4 hs tieỏp noỏi nhau ủoùc baứi
Trang 17.Mục tiêu: luyện đọc diễn cảm.
-Hướng dẫn đọc đúng:
-Đọc mẫu đoạn 2
* Hoạt động tiếp nối:
-Ý nghĩa bàivăn?
-Về tập đọc
-Xem trước:Tranh làng Hồ
-Nhận xét tiết học
-Giọng linh hoạt đoạn lấy lửa; khi khoan thai ở đoạn nấu cơm, thể hiện không khí vui tươi náo nhiệt
-Luyện đọc theo cặp
-Thi đọc trước lớp
-Nhận xét, bình chọn
-Khoa häc
Sự sinh sản của thực vật có hoa
I.Mục tiêu:
-Kể được tên một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng, hoa thụ phấn nhờ gió.
- Phân biệt được hoa thụ phấn nhờ côn trùng và hoa thụ phấn nhờ gió.
-Ham tìm hiểu khoa học.
II Chuẩn bị:
-Tranh về hoa, phiếu học tập.
-Xem bài ở nhà.
III Hoạt động dạy học:
-Giới thiệu bài.
* Hoạt động 1:Cá nhân
.Mục tiêu: Biết sự thụ phấn, sự thụ tinh, sự hình
thành hạt và quả.
-Hướng dẫn: đọc kĩ thông tin ở mục thực hành, suy
nghĩ hòan thành bài tập SGK / 106.
- HS làm vào SGK.
-Gọi hs phát biểu
-Hỏi:
• Thế nào là sự thụ phấn?
• Thế nào là sự thụ tinh ?
• Hạt và quả đựơc hình thành như thế nào?
- GV chỉ vào hình minh hoạ 1 trên bảng và giảng
lại về sự thụ phấn, sự thụ tinh, sự hình thành quả
và hạt như SGK.
* Hoạt động 2: Trò chơi
Minh ViƯt
1 Hiện tượng đầu nhuỵ nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì? ( sự thụ phấn )
2 Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãn gọi là gì? ( sự thụ tinh)
3 Hợp tử phát triển gọi là gì? ( phôi)
4 Noãn phát triển thành gì? ( hạt )
5 Bầu nhị phát triển thành gì? ( quả) -Nhận xét.
• Sự thụ phấn là hiện tượng đầu nhuỵ nhận được những hạt phấn của nhị.
• Sự thụ tinh là hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãn.
• Noãn phát triển thành hạt Bầu nhuỵ phát triển thành quả chứa hạt.
Trang 18.Mục tiêu: Củng cố kiến thức vừa học
-Chia lớp thành 2 đội.
-Yêu cầu hs đọc kĩ hướng dẫn trò chơi trong SGK
trang 106.
-Dán lên bảng sơ đồ sự thụ phấn của hoa lưỡng
tính.
-Yêu câù mỗi đội cử 1 hs lên bảng gắn các chú
thích vào hình cho phù hợp.
-Sau 2 phút đội nào gắn xong , đúng thì thắng.
-Tổng kết cuộc chơi.
* Hoạt động 3: Nhóm 4
.Mục tiêu: Biết hoa thụ phấn nhờ côn trùng, nhờ
gió.
-Chia nhóm 4.
-Phát phiếu, thảo luận câu hỏi trong SGK / 107.
-Yêu cầu hs quan sát hình minh hoạ 4, 5, 6 / 107
cho biết:
• Tên loài hoa.
• Kiểu thụ phấn
• Lý do của kiểu thụ phấn.
-Kết luận: các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng có
màu sắc sặc sỡ hoặc hương thơm hấp dẫn côn
trùng Ngược lại các loài hoa thụ phấn nhờ gío
không mang màu sắc đẹp, cánh hoa, đàihoa thường
nhỏ hoặc không có như ngô, lúa, các cây họ đậu.
-Gọi hs đọc bài học.
* Hoạt động tiếp nối:
-Hỏilại nội dung hoạt động 1.
-Về xem lại bài.
-Xem trước : Cây con mọc lên từ hạt
-Lớp ghi vào SGK.
-Đổi vở kiểm tra chéo.
Hoa thụ phấn nhờ côn
trùng Hoa thụ phấn nhờgió Đặc
điểm Thường có màu sắc sặc sỡ hoặc có hương
thơm, mật ngọt,…hấp dẫn côn trùng.
Không có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có.
Tên cây
Dong riềng, táo, râm bụt, vải, nhãn, bầu, mướp, phượng, bưởi, cam, bí, đào, mận, loa kèn, hồng…
Lau, lúa, ngô, các loại cây cỏ.
-2 nhóm lên trình bày.
-Nhận xét, bổ sung.
• Hình 3: hoa táo thụ phấn nhờ côn trùng Hoa táo không có màu sắc sặc sỡ nhưng có mật ngọt, hương thơm hấp dẫn côn trùng.
• Hình 4: Hoa lau thụ phấn nhờ gío vì hoa lau không có màu sắc đẹp.
• Hình 5: hoa râm bụt thụ phấn nhờ côn trùng vì có màu sắc sặc sỡ.
- SGK / 107.
Trang 19-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
- Vận dụng để tính giá trị và biểu thức
II- Hoạt động dạy học:
Bài 2: Một ngời đi xe máy từ nhà đến thị xã hết 1 giờ
48 phút Nếu mỗi ngày ngời đó phải đi và về 4 lợt nh
thế thì hết bao nhiêu thời gian?
-Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
-Làm nh thế nào để tính đợc thời gian đi và về cả 4
l-ợt?
Bài 3: Trong một tuần lễ bạn Nguyên học môn TV hết
4 giờ 40 phút với 8 tiết học Tv và 5 tiết Toán
a) Hỏi mỗi tiết học hết bao nhiêu phút?
b) Thời gian học môn Toán trong tuần là bao
1 HS nêu yêu cầu
-HS cảm nhận đợc giá trị nổi bật, những điều sâu sắc tế nhị và đẹp đẽ của văn học
- luyện tập để nâng cao cảm thụ văn học cho HS
II- Hoạt động dạy học:
Đề bài: Trong bài thơ Hạt gạo làng ta, tác giả Trần đăng Khoa có viết:
Hạt gạo làng ta
Có bão tháng bảy
………
Mẹ em xuống cấy
Đoạn thơ giúp em hiểu đợc ý nghĩa gì của hạt gạo?
Hãy nêu rõ tác dụng của điệp ngữ và hình ảnh đối lập đợc sử dụng trong đoạn văn
Gv gợi ý: Tác giả nói rằng hạt gạo có bão tháng bảy có ma tháng ba nhằm gợi cho ta nghĩ đến điều gì? -Những câu thơ Gịọt mồ hôi sa….mẹ em xuống cấy cho em biết để làm ra hạt gạo cần có điều gì quantrọng?
-Đoạn thơ có điệp ngữ gì? Sử dụng điệp ngữ đó nhằm nhấn mạnh điều gì?
-Ba dòng thơ cuối có những hình ảnh nào đối lập?
Sử dụng hình ảnh đối lập nh vậy nhằm gợi tả và nhấn mạnh điều gì?
-Yêu cầu HS viết bài
-Gọi HS đọc bài
Ngày dạy: thứ năm ngày 11 / 3 / 2010
-Taọp laứm vaờnTaọp vieỏt ủoaùn ủoỏi thoaùi
Trang 20I. Mục tiêu:
-Biết dựa vào truỵên Thái sư Trần Thủ Độ và gợi ý của giáo viên, viết tiếp các lời đối thoại trong màn kịch đúng nộidung văn bản
-Viết được 1 đoạn đối thoại trong kịch
-Kính trọng Trần Thủ Độ
II Chuẩn bị:
-Tranh
-VBT
III Hoạt động dạy học:
1 Bµi cị:
-Gọi hs đọc màn kịch Xin Thái sư tha cho!
Gọi 4 hs phân vai đọc lại
2 Bµi míi:
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cả lớp, nhóm 5
.Mục tiêu: Làm bài 1, 2
-Gọi:
-Bài 2:
+Nhắc hs:
• SGK đã cho sẵn gợi ý về nhân vật, cảnh trí,
thời gian, lời đối thoại, đoạn đối thoại giữa
Trần Thủ Độ và phu nhân Nhiệm vụ của các
em là viết tiếp các lời đối thoại để hoàn chỉnh
màn kịch
• Khi viết, chú ý thể hiện tính cách cuả các
nhân vật: thái sư Trần Thủ Độ, phu nhân và
người quân hiệu
+Chia nhóm 5, viết tiếp đoạn đối thoại:
+Gọi đại diện nhóm trình bày
( SGV / 144, 145 )
* Hoạt động 2: Nhóm 5
.Mục tiêu: Làm bài 3
-Nhắc: Có thể chọn hình thức đọc phân vai
hoặc diễn thử màn kịch
-Chia nhóm 5
* Hoạt động tiếp nối:
-Về xem lại bài
-Giáo dục
-Nhận xét tiết học
ThiƯn, Cêng, Nguyªn, Linh
-1 hs đọc bài 1
Cả lớp đọc thầm đoạn trích
-3 hs tiếp nối nhau đọc nội dung bài 2
Cả lớp đọc thầm nội dung bài 2
+1 hs đọc lại 6 gợi ý về lời đối thoại
+Hs làm bài theo nhóm 5 vào VBT+Nhận xét
- 1 hs đọc bài 3
-Các nhóm tự phân vai đọc diễn cảm
-Từng nhóm tiếp nối nhau đọc diễn cảm.-Lớp nhận xét, bình chọn
-to¸nLuyện tập chungI.Mục tiêu: -Biết cộng trừ nhân, chia số đo thời gian
Trang 21-Vận dụng giải các bài toán thực tiễn
II Chuẩn bị:
-Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
1 Bµi cị:
-Cho hs làm lại bài 1 tiết 128
2 Bµi míi:
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cá nhân
.Mục tiêu: Luyện tập
-Bài 1:
+Cho hs tự làm vào vở:
+Cho hs đọc kết quả bài toán
-Bài 2:a
+Cho hs tự làm vào vở
+Cho hs lên bảng sửa bài
-Bài 3:
+ Cho hs làm vào vở nháp, rồi phát biểu:
-Bài 4: dòng 1,2
+ Cho hs làm vào vở:
+1 hs làm trên bảng phụ:
+Hướng dẫn hs tính từ Hà Nội đến Lào Cai
+Gọi hs đính bài lên bảng:
* Hoạt động tiếp nối:
- Trắc nghiệm:
-Về xem lại bài
-Nhận xét tiết học
-Xem trước:Vận tốc
ViƯt
-1 hs đọc yêu cầu
a) 22 giờ 8 phútb) 21 ngày 6 giờc) 37 giờ 30 phútd) 4 phút 15 phút+Nhận xét
-1 hs đọc yêu cầu
+Nhận xét
-1 hs đọc yêu cầu
+B 35 phút +Nhận xét
-1 hs đọc yêu cầu
Thời gian đi từ Hà Nội đến Hải Phòng:
8 giờ 10 phút – 6 giờ 5 phút = 2 giờ 5 phútThời gian đi từ Hà Nội đến Quán Triều:
17 giờ 25 phút – 14 giờ 20 phút = 3 giờ 5 phútThời gian đi từ Hà Nội đến Đồng Đăng:
11 giờ 30 phút – 5 giơ ø45 phút = 5 giờ 45 phútThời gian đi từ Hà Nội đến Quán Triều:
( 24 giờ– 22 giờ )ø + 6 giờ = 8 giờ
+Nhận xét
14 phút 20 giây : 5 = ?
a.2 phút 4 giâyb.2 phút 24 giâyc.2 phút 52 giây
-Ham thích học Tiếng Việt
II Chuẩn bị:
Trang 22-Bảng phụ viết sẵn đoạn văn của BT 1 1 tờ phiếu khổ to viết 2 đoạn văn ở BT 2 và 2 tờ, mỗi tờ viết 1 đoạn văn ở BT 2.
-VBT
III Hoạt động dạy học:
1 Bµi cị:
-Gọi hs làm lại bài 2, 3 tiết 51
2 Bµi míi:
-Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: Cá nhân
.Mục tiêu: Làm bài 1
-Bài 1:
+Gv nhắc hs đếm từng câu văn
+Dán tờ phiếu lên bảng Gọi hs lên gạch dưới,
nêu tác dụng của việc dùng từ ngữ thay thế
* Hoạt động 2: Cá nhân
.Mục tiêu:Luyện tập bài 2
-Bài 2:
+Nhắc hs chú ý 2 yêu cầu của BT:
• Xác định những từ ngữ lặp lại trong 2 đoạn
văn
• Thay thế những từ ngữ đó bằng đại từ hoặc
từ ngữ cùng nghĩa Sau khi thay thế, cần
đọc lại đoạn văn xem có hợp lý không, có
hay hơn đoạn văn cũ không
• Nhớ đánh số thứ tự trong câu
+Phát bút,2 tờ giấy viết sẵn 2 đoạn văn cho 2
hs làm
+Hỏi: trong đoạn văn có mấy câu? Số từ lặp
lại?
+Dán 1 tờ phiếu lên bảng lớp, mời 1 hs lên
đánh số thứ tự các câu văn, gạch dưới các từ
ngữ lặp lại
+Kết luận: 2 đoạn văn có 7 câu, có 7 từ lặp lại
+Mời 2 hs làm bài trên bảng phụ đính bài lên
bảng, trình bày bài làm
Ngäc, Mai
-1 hs đọc yêu cầu bài 1
+Hs đánh số thứ tự các câu văn
+Lớp đọc thầm lại đoạn văn ; thực hiện vào VBT:
1 Phù Đổng Thiên Vương, trang nam nhi
2 Tráng sĩ ấy
3 ngưòi trai làng Phù ĐổngTác dụng: tránh việc lặp từ, giúp cho diễn đạt sinh động hơn, rõ ý hơn mà vẫn đảm bảo sự liên kết
+Nhận xét
-1 hs đọc yêu cầu bài 2
+Hs đánh số thứ tự các câu văn, đọc thầm lại 2 đoạn văn, làm bài
- 1 hs đọc yêu cầu đề bài
Trang 23* Hoạt động 3: Cá nhân
Mục tiêu: Làm bài 3
-Bài 3:
+Gọi:
+Yêu cầu:
+Chấm điểm
* Hoạt động tiếp nối:
-Gọi hs cho thí dụ câu có dùng từ thay thế
-Về xem lại bài
-Xem trước: MRVT: Truyền thống
-Nhận xét tiết học
+Vài hs giới thiệu người hiếu học mà mình chọn viết
+Viết vào VBT:
Mạc Đĩnh Chi nhà nghèo nhưng rất hiếu học.
Ngày ngày, mỗi lần gánh củi đi qua ngôi trường
gần nhà, cậu bé lại ghé vào học lỏm Thấy cậu bé nhà nghèo mà hiếu học , thầy đồ cho phép cậu được vào học cùng chúng bạn Nhờ thông minh chăm chỉ, cậu học trò họ Mạc nhanh
chóng trở thành trò giỏi nhất trường
+Hs tiếp nối nhau đọc đoạn văn, nói rõ những từ ngữ thay thế đã sử dụng để liên kết câu.+Nhận xét
Ngày dạy: thứ sáu ngày 12 / 3 / 2010
- GV:Bảng phụ ghi 5 đề kiểm tra; các lỗi điển hình
III.Hoạt động dạy học:
1 Bµi cị:
-Gọi hs đọc lại màn kịch Giữ nghiêm phép
nước tiết 51
2 Bµi míi:
-Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: Cả lớp
.Mục tiêu: Biết được yêu khuyết điểm của
mình
-Mở bảng phụ
-Nhận xét kết quả
• Ưu điểm
• Khuyết điểm của hs có kèm thí dụ
-Thông báo điểm
* Hoạt động 2: cá nhân
.Mục tiêu: sửa bài
-Trả bài cho hs
Dịng
Trang 24-Chỉ các lỗi cần sửa trên bảng phụ.
-Nhận xét
-Theo dõi hs sửa bài
-Đọc đoạn văn, bài văn hay cho lớp nghe
-Hướng dẫn hs trao đổi tìm ra cái hay
-Chấm điểm
* Hoạtđộng tiếp nối.
-Về xem lại bài
-Xem trước: Ôn tập về tả cây cối
-Nhận xét tiết học
-1 hs sửa trên bảng
Lớp sửa vào vở nháp
-Hs tự sửa bài của mình
Đổi vở soát bài
-Viết lại 1 đoạn văn chưa đạt cho hay hơn.-Đọc đoạn văn mình vừa viết
-to¸n
Vận tốcI.Mục tiêu:
-Có khái niệm ban đầu về vận tốc, đơn vị đo vận tốc
-Biết tính đựơc vận tốc của 1 chuyển động đều
-Tính cẩn thận
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ
-Xem bài ở nhà
III.Hoạt động dạy học:
1 Bµi cị:
-Cho hs làm lại bài 2 tiết 129
-Giới thiệu bài
2 Bµi míi:
*Hoạt động 1: Cá nhân
.Mục tiêu: Bước đầu có khái niệm về vận tốc,
đơn vị đo vận tốc
-Gv nêu bài toán Một ô tô đi mỗi giờ được 50
km, một xe máy đi mỗi giờ đựơc 40 km và cùng
đi quãng đường từ A đến B, nếu khởi hành cùng
1 lúc từ A thì xe nào đến B trước ?
-Nêu: thông thường ô tô đi nhanh hơn xe máy
-GV nêu bài toán 1 trong SGK, yêu cầu hs suy
nghĩ tìm kết quả
-Gọi hs lên bảng giải:
-Nêu: Trung bình mỗi giờ ô tô đi được 42, 5 km
Ta nói vận tốc trung bình hay nói vắn tắt vận
tốc của ô tô là 42,5 km giờ , viết tắt: 42,5
-Muốn tính vận tốc ta lấy quãng đường chia cho
Trang 25là km/giờ
-Nêu cách tính vận tốc:
-Nếu quãng đường là s, thời gian là t, vận tốc là
v thì ta có công thức tính vận tốc là gì?
-Ghi bảng
-Gọi hs nhắc lại cách tìm và công thức tính vận
tốc
-Cho hs ứơc lượng vận tốc của:
• Người đi bộ khoảng:
• Xe đạp khoảng:
• Xe máy khoảng:
• Ô tô khoảng:
-Nêu: ý nghĩa của khái niệm vận tốc là để chỉ
rõ sự nhanh hay chậm của 1 chuyển động
-Nêu bài toán 2, yêu câù hs suy nghĩ tìm cách
giải
-Gọi hs lên bảng giải:
-GV hỏi hs về đơn vị của vận tốc trong bài này
và nhấn mạnh đơn vị của vận tốc ở đây là m /
giây
-Gọi 2 hs nhắc lại cách tính vận tốc
* Hoạt động 2: Cá nhân
.Mục tiêu: Luyện tập
-Bài 1:
+Gọi hs nêu cách tính
+Cho hs làm vào vở:
+Gọi hs lên bảng sửa
-Bài 2:
+Cho hs tự làm vào vở:
+Gọi hs đọc kết quả.
* Hoạt động tiếp nối:
-Gọi hs nhắc lại quy tắc, công thức tính vận tốc
-Về xem lại bài
-Xem trước : Luyện tập
-Nhận xét tiết học
thời gian
- v = s : t
- Hs nhẩm HTL quy tắc.
-Hs thi đọc thuộc quy tắc và công thức
-1 hs đọc bài toán
Vận tốc của người đi xe máy:
105 : 3 = 35 (km/ giờ) Đáp số: 35 km/ giờ+Nhận xét
-1 hs đọc bài toán
Vận tốc của máy bay:
1800 : 2,5 = 720 ( km/ giờ) Đáp số: 720 km/ giờ+Nhận xét
+Đổi vở kiểm bài
Trang 26-Quân và dân ta đã chiến đấu anh dũng làm nên 1 “Điện Biên Phủ trên không”
-Trình bày lưu loát nội dung trên
-Lòng tự hào dân tộc
II Chuẩn bị:
-Bản đồ, tranh
III Hoạt động dạy học:
1 Bµi cị:
+Thuật lại cuộc tiến công vào sứ quán Mĩ của
quân giải phóng miền Nam trong dịp Tết Mậu
Thân 1968
+Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân
1968 có tác động thế nào đối với nước Mĩ?
+Nêu ý nghĩa của cuộc tổng tiến công và nổi
dậy Tết Mậu Thân 1968
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cá nhân.
.Mục tiêu: biết âm mưu của ĐQM trong việc
dùng B52 bắn phá Hà Nội
-Yêu cầu hs đọc SGK, trả lời câu hỏi sau:
+Nêu tình hình của ta trên mặt trận chống Mĩ
và chính quyền Sài Gòn sau cuộc Tổng tiến
công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968
+Nêu những điều em biết về máy bay B52
+ĐQM âm mưu gì trong việc dùng máy bay B
52 ?
* Hoạt động 2: Nhóm 4.
.Mục tiêu: Biết diễn biến Hà Nội 12 ngày đêm
quyết chiến
-Chia nhóm 4, trả lời:Bên dãy A trả lời 2 câu
đầu, dãy B trả lời 2 câu sau:
+Cuộc chiến đấu chống máy bay Mĩ phá hoại
năm 1972 của quân và dân Hà Nội bắt đầu và
kết thúc vào ngày nào?
+Lực lượng và phạm vi phá hoại của máy bay
Mĩ?
CÇm
MaiMinh
+Sau Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân
1968, ta tiếp tục giành được nhiều thắng lợitrên chiến trường miền Nam ĐQM buộc phảithoả thuận sẽ kí kết Hiệp định Pa-ri vào tháng10- 1972 để chấm dứt chiến tranh, lập lại hoàbình ở VN
+Máy bay B52 là loại máy bay ném bom hiệnđại nhất thời ấy, có thể bay cao 16 km nênpháo cao xạ không bắn đựơc Máy bay B 52mang khoảng 100 – 200 quả bom Máy bay nàycòn được gọi là pháo đài bay
+Mĩ ném bom vào Hà Nội tức là ném bom vào trung tâm đầu não của ta, hòng buộc chính phủ
ta phải chấp nhận kí Hiệp định Pa-ri có lợi cho Mĩ
+Cuộc chiến đấu bắt đầu vào khoảng 20 giờ 18-12-1972 kéo dài 12 ngày đêm đến ngày 30-12-1972
+Mĩ dùng máy bay B 52, loại máy bay chiến đấu hiện đại nhất ồ ạt ném bom phá huỷ Hà Nội và các vùng phụ cận, thậm chí chúng ném bom cả vào bệnh viện, khu phố, bến xe, trường
Trang 27+Hãy thuật lại trận chiến đấu đêm 26-12-1972
trên bầu trời Hà Nội
+ Kết quả của cuộc chiến đấu 12 ngày đêm
chống máy bay Mĩ phá hoại của quân và dân
Hà Nội
-Hỏi (xem tranh):
+ Hình ảnh 1 góc phố Khâm Thiên Hà Nội bị
máy bay Mĩ bắn phá và việc Mĩ ném bom cả
vào bệnh viện, trường học, bến xe, khu phố gợi
cho em suy nghĩ gì?
- Kết luận 1 số ý chính về diễn biến cuộc
chiến đấu 12 ngày đêm chống máy bay Mĩ phá
hoại
* Hoạt động 3: Cả lớp
.Mục tiêu: Biết ý nghĩa của chiến thắng 12
ngày đêm chống máy bay Mĩ phá hoại
-Hỏi:
+Vì sao nói chiến thắng 12 ngày đêm chống
máy bay Mĩ phá hoại của nhân dân miền Bắc
là chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” ?
-GV nhắc lại ý nghĩa của chiến thắng “Điện
Biên Phủ trên không”
-Gọi hs đọc bài học
* Hoạt động tiếp nối:
-Hỏi các câu hỏi cuối bài
-GV Tổng kết bài
-Về xem lại bài
-Xem trước: Lễ kí hiệp định Pa-ri
-Nhận xét tiết học
học,…
+Ngày 26-12-1972, địch tập trung 105 lần chiếcmáy bay B 52, ném bom trúng hơn 100 địa điểm ở Hà Nội Phố Khâm Thiên là nơi bị tàn phá nặng nhất, 300 người đã chết, 2000 ngôi nhà bị phá huỷ Với tinh thần chiến đấu kiên cường, ta bắn rơi 18 máy bay trong đó có 8 máybay B 52, 5 chiếc bị bắn rơi tại chỗ , bắt sống nhiều phi công Mĩ
+Cuộc tập kích bằng máy bay B52 của Mĩ bị đập tan ; 81 máy bay của Mĩ trong đó có 34 máy bay B52 bị bắn rơi trên bầu trời Hà Nội Đây là thất bại nặng nề nhất trong lịch sử không quân Mĩ và là chiến thắng oanh liệt nhất trong cuộc chiến đấu bảo vệ miền Bắc Chiến thắng này đựơc dư luận thế giới gọi đây
là trận “Điện Biên Phủ trên không”
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhận xét, bổ sung
+Giặc Mĩ thật độc ác, để thực hiện dã tâm của mình chúng sẵn sàng giết cả những người dân vô tội
+Vì chiến thắng này mang lại kết quả to lớncho ta, còn Mĩ bị thiệt hại nặng nề như Pháptrong trận Điện Biên Phủ 1954
Vì sau chiến thắng này Mĩ buộc phải thừanhận sự thất bại ở VN và ngồi vào bàn đàmphán tại hội nghị Pa-ri bàn về việc chấm dứtchiến tranh, lập lại hoà bình ở VN giống nhưPháp phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ sau chiếnthắng Điện Biên Phủ 1954
- SGK / 53
Trang 28Địa líChâu Phi (tt)
I.Mục tiêu:
-Nêu được một số đặc điểm về cư dân và hoạt động sản xuất của người dân châu Phi:+ Châu lục có dân cư chủ yếu là người da đen
+ Trồng cây công nghiệp nhiệt đới, khai thác khoáng sản
- Nêu được một số đặc điểm nổi bật của Ai Cập; nền văn minh cổ đại, nổi tiếng về các công trình kiến trúc cổ
-Chỉ và đọc trên bản đồ tên nước, tên thủ đô của Ai Cập
-Trình bày lưu loát các nội dung trên
-Ham thích học địa lý
II Chuẩn bị:
-Bản đồ, tranh
-Xem bài ở nhà
III Hoạt động dạy học:
1 Bµi cị:
+Tìm và nêu vị trí địa lý của châu Phi trên Quả
Địa Cầu
+ Tìm và chỉ vị trí địa lý của xa mạc Xa-ha-ra và
xa-van trên lược đồ tự nhiên châu Phi
+Chỉ vị trí các sông lớn của châu Phi trên lược đồ
tự nhiên châu Phi
2 Bµi míi:
-Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: Cá nhân
.Mục tiêu: Biết về dân cư châu Phi
-Yêu cầu hs làm việc cá nhân:Mở SGK / 103, đọc
bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục
để:
• Nêu số dân của châu Phi
• So sánh số dân của châu Phi với các châu lục
khác?
-Quan sát hình minh hoạ 3 trang 118 và mô tả đặc
điểm bên ngoài của người châu Phi Bức ảnh gợi
cho em suy nghĩ gì về điều kiện sống của người
dân châu Phi?
-Người dân châu Phi sinh sống chủ yếu ở những
trong số họ là người da đen
* Hoạt động 2: Nhóm 2.
.Mục tiêu: Tìm hiểu về kinh tế châu Phi
H¹nhNhiDịng
- Năm 2004 số dân Châu Phi là 884 triệu người, chưa bằng
5
1 số dân của châu Á
-Người châu Phi có nứơc da đen, tóc xoăn, ăn mặc quần áo nhiều màu sắc sặc sỡ Bức ảnh cho thấy cuộc sống của họ có nhiều khó khăn, người lớn và trẻ con trông đều buồn bã, vất vả
- Người dân châu Phi sinh sống chủ yếu ở những vùng ven biển và các thung lũng sông, còn các vùng hoang mạc hầu như không có người ở
Trang 29-Chia nhóm 2, yêu cầu thực hiện nhiệm vụ sau:
(viết bài tập lên bảng phụ, treo lên cho cảlớp theo
dõi)
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
• Châu Phi là châu lục có nền kinh tế phát triển
• Hầu hết các nước châu Phi chỉ tập trung vào
khai thác khoáng sản và trồng cây công nghiệp
nhiệt đới
• Đời sống người dân châu Phi còn rất nhiều
khó khăn
-Gọi hs nêu kết quả
-Giải thích vì sao ý a là sai, lấy ví dụ làm rõ các ý
b, c
-Nhận xét
-Yêu cầu hs chỉ trên bản đồ các nước có nền kinh
tế phát triển hơn cả
-Vì sao các nước Nam Phi có nền kinh tế chậm
phát triển?
-Kết luận: Hầu hết các nước châu Phi có nền kinh
tế chậm phát triển, đời sống nhân dân vô cùng khó
khăn, thiếu thốn
* Hoạt động 3: Nhóm 6
.Mục tiêu: Tìm hiểu về nước Ai Cập
-Yêu cầu hs làm việc theo nhóm 6, trả lời
-Thảo luận theo nhóm 6
Ai Cập
Vị trí địa lí Nằm ở Bắc Phi, là cầu nối của 3 châu lục: Á, Âu, Phi
Có kênh đào Xuy-ê nổi tiếng
Sông ngòi Có sông Nin, là 1 con sông lớn, cung cấp nước cho đời sống và sản
xuất
Đất đai Đồng bằng được sông Nin bồi đắp nên rất màu mỡ
Khí hậu Nhiệt đới, nhiều mưa
Kinh tế Kinh tế tương đối phát triển ở châu Phi
Các ngành kinh tế: khai thác khoáng sản, trồng bông, du lịch, …V.hoá- kiến trúc Từ cổ xưa đã rất nổi tiếng với nền văn minh sông Nin
Kim tự tháp Ai Cập, tượng nhân sư là công trình kiến trúc cổ vĩ đại
-Gọi đại diện nhóm trình bày
Gv ghi nhanh lên bảng các ý hs trình bày
-Gọi hs đọc bài học
* Hoạt động tiếp nối:
-Hỏi các câu hỏi cuối bài
-Về xem lại bài
-Xem trước: Châu Mĩ
-Nhận xét tiết học
-Nhận xét, bổ sung
-SGK / 120