Bài: Ôn tập so sánh hai phân số I/Mục tiêuGiúp học sinh: - Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, so sánh phân số với đơn vị; biết so sánh hai phân số có cùng tử số.. Một em đư
Trang 1CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ PHÂN SỐ
GIẢI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ LỆ BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH TIẾT 1:
Bài : Ôn tập: Khái niệm về phân số.
I/Mục tiêu
- Giúp HS:
+ Củng cố khái niệm ban đầu về phân số: đọc , viết phân số
+ Ôn tập cách viết thương của phép chia hai số tự nhiên, cách viết số tự nhiêndưới dạng phân số
+ Học sinh đọc được phân số đã cho, viết được phân số khi nghe đọc, viết đượcthương phép chia hai số tự nhiên và biểu diễn được số tự nhiên dưới dạng phânsố
- Tích cực và ham thích học tập môn Toán, có ý thức rèn luyện các phẩm chấtđể học tốt môn Toán…
II/ Đồ dùng học tập
- Các tấm bìa cắt sẵn như SGK, bộ đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 2mối liên hệ
giữa phân số
với phép chia
hai số tự
nhiên và giữa
phân số với số
tự nhiên
- Ổn định lớp và kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
-Dẫn dắt ghi tên bài học
- Giới thiệu phiếu học tập
Viết phân số biểu thị phần tô đậm Nêu cách đọc
- Nêu ý nghĩa của mẫu số, tử số
- HD học sinh kiểm tra kết quả thực hiện phiếu học tập
-Gọi một vài học sinh đọc lại cácphân số vừa nêu
-GV nhắc lại: ,10040
4
3 , 10
5 , 3
2
là các phân số
Viết lên bảng các chú ý
1 Viết kết quả phép chia hai số tự nhiên dưới dạng phân số
1 : 3 = … 4 : 10 = …9: 2 = …
- Trong những trường hợp trên ta dùng phân số để làm gì?
-Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia hai số tự nhiên đã cho
2 Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số theo mẫu
3 = 3: 1 = 13 ; 12 = ……
-Nhắc lại tên bài học.-HS thực hiện phiếu học tập và phát biểu
Băng giấy được chia làm
3 phần bằng nhau, tô màu
2 phần tức là tô màu hai phần 3 băng giấy, ta có phân số: 32đọc là hai phần ba
Băng giấy được chia làm
10 phần bằng nhau, tô màu 5 phần tức là tô màu
5 phần 10 băng giấy Ta có phân số 105 đọc là năm phần mười
- HS thực hiện tương tự vào phiếu học tập
1 3
, ……
Trang 3Bài : Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số.
I/Mục tiêu:
- Giúp học sinh:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 4gọn phân số.
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của phân số
- Viết lên bảng ví dụ
×
×
=
-Ví dụ trên đã thể hiện tính chất
cơ bản của phân số
- Người ta ứng dụng tính chất cơ bản của phân số để làm gì?
- Viết ví dụ lên bảng
- Rút gọn phân số: 12090
-Rút gọn phân số để được một phân số mới như thế nào so với phân số đã cho?
- Khi rút gọn phân số phải rút gọn cho đến khi không thể rút gọn được nữa Phân số không thểrút gọn được gọi là gì?
- Khi rút gọn phân số ta làm như thế nào?
- Nêu yêu cầu và thời gian t hảo luận
- Các cách rút gọn phân số của nhóm em có giống nhau không?
- 1HS đọc phân số và 1
HS viết phân số mà bạn vừa đọc Sau đó chỉ ra đâu là tử số, mẫu số
- Lớp quan sát và nhận xét
-Nhắc lại tên bài học
- 1 – 2 HS nêu
-Thực hiện bài tập HS chọn một số thích hợp điền vào ô trống
36
30 6 6
6 5 6
5
; 18
15 3 6
3 5 6
-Nhận xét sửa
-Để được một phân số có tử số và mẫu số bé đi và phân số mới vẫn bằng phân số đã cho
-Phân số tối giản
- Xét xem cả tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào khác 0
- Chia tử số và mẫu số đãcho cho một số tự nhiên đó
-Thảo luận theo bàn.rút gọn phân số
16
9 , 3
2 , 5 3
-Đại diện các bàn nêu -Có nhiều cách rút gọn phân số
- Cách nhanh nhất là
Trang 5Bài: Ôn tập so sánh hai phân số I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, so sánh phân số với đơn vị; biết so sánh hai phân số có cùng tử số
- HS thực hiện được so sánh các phân số và sắp xếp theo thứ tự yêu cầu
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 6TIẾT 4:
Bài: So sánh hai phân số (Tiếp theo) I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhớ lại cách so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số
cố- dặn dò
-Gọi 2 HS lên bảng
Bài số 3: Tìm các phân số bằng
35
20 , 21
12 , 30
12 , 7
4 , 5 2
-Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Gọi 1 HS nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số
- Cho HS hoạt động theo nhóm đôi Một em đưa ra hai phân số cùng mẫu số, một em đưa ra kết quả so sánh phân số nào lớn hơn,
-Nhận xét cho điểm
Yêu cầu HS làm bài vào vở
Gợi ý: Ta quy đòng mẫu số rồi sosánh chú ý quan sát mẫu số lớn nhất trong các mẫu số đã cho
-Nhận xét chốt ý
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà làm bài vào chuẩn bị bài sau
-2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
-Nhận xét đúng sai và giải thích
-Nhắc lại tên bài học
- Trong hai phân số cùng mẫu số
+Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn
………
- Thực hiện theo yêu cầu
Ví dụ: 72 <75 vì phân số này có cùng mẫu số là 7,
so sánh hai tử số ta có 2<5
- Như SGK
- 1HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào nháp.-Nhận xét chữa bài
-2 HS lên bảng, lớp làm bài vào bảng con
-Nhận xét sửa sai từng ý.-HS làm bài vào vở.a) ;1817
9
8
; 6
-Một số học sinh nhắc lại.-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
Trang 7II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 8-Nhận xét bài làm của HS.
-Dẫn dắt ghi tên bài học
- Em hãy nêu cách nhận biết mộtphân số bé hơn 1?
- Nêu cách nhận biết một phân số lớn hơn 1?
- Em hãy nêu cách nhận biết mộtphân số bằng 1?
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
-Nhận xét chốt ý
5
2
và 72
- Muốn so sánh hai phân số này
ta có những cách nào?
- Giúp học sinh nhận xét rút ra cách làm nhanh nhất, đó là so sánh hai phân số có cùng tử số
- Nêu so sánh hai phân số có cùng tử số
- Vận dụng cho HS thực hiện
b) Viết tiếp "bé hơn" hoặc "lớn hơn" vào chỗ chấm cho t hích hợp
-Tổ chức cho học sinh hoạt động nhóm đôi
-2HS lên bảng thực hiện
5 , 3 1
-Nhận xét bài làm của bạn
-Nhắc lại tên bài học.-Phân số có tử số bé hơn mẫu số
- Phân số có tử số lớn hơnmẫu số
- Phân số có tử số bằng mẫu số
- HS thực hiện theo yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm
1
3
1
; 1 2
2
; 1 4
9
; ….-Nhận xét bài làm và giảithích
- HS đưa ra các tình huống
-Quy đồng mẫu số
- So sánh 2 phân số cò cùng tử số
- Trong hai phân số cò vùng tử số phân số nào có MS lớn hơn thì phân số bé hơn
3
11 2
11
; 6
5 9
5
; 7
2 5
2và và và
-Nhận xét kết quả của bạn
-HS làm vào vở
Thực hiện theo nhóm.a) Phân số nào lớn hơn?Nhóm 1:
7
5 4
3 và
Trang 9Bài: Phân số thập phân.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhận xét các phân số thập phân
- Nhận ra có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 10phân số thành
phân số thập
Gọi HS lên bảng làm bài tập 4
- Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
Dẫn dắt ghi tên bài học
Nêu và viết lên bảng các phân
1000
7 , 100
5 , 10
3
, ……
- Em hãy nêu đặc điểm của phânsố này?
-Chốt: Phân số có mẫu số là 110,
100, 1000, … gọi là phân số thập phân
- GV nêu và viết trên bảng phân số: 53
- Hãy tìm phân số thập phân bằng 53?
-Yêu cầu HS thực hiện tương tự với: ,12520
4
7
-Thực hành nhóm đôi
- Một bạn đưa ra một phân số, một bạn tìm phân số thập phân
Có phải mỗi phân số điều viết được dưới dạng phân số thập phân?
- Em hãy nêu cách chuyển một phân số thành phân số thập phân
- Kết luận:như SGK
Cho HS viết cách đọc phân số thập phân theo mẫu và đọc lại phân số đó
-Nhận xét chung
-Cho học sinh viết để được các phân số thập phân
-Nhận xét cho điểm
-2 HS lên bảng làm bài và giải thích
-Nghe
-Nhắc lại tên bài học
- Phân số có mẫu số là
10, 100, 1000, …
- Vài học sinh nhắc lại
10
6 2 5
2
3 5
-Tìm một số sao cho khi nhân với mẫu số để có
10, 100, 1000, … rồi nhân cả tử và mẫu với số đó đểđược phân số thập phân
-Thực hiện viết phân số và đọc lại phân số nối tiếp
100000
2005 , 1000
625 , 100
21 , 10
2HS lên bảng viết
-Nhận xét bài viết của bạn trên bảng
-HS làm bài 3, 4 vào vở
Trang 11Bài: Luyện tập I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhận biết các phân số thập phân
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân
- Giải bài toán về một giá trị một phân số của số cho trước
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 12-Gọi HS lên bảng làm bài 4.
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Kiểm tra bài làm của HS
-Gọi HS đọc lại các phân số đó
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Nhận xét cho điểm
-Yêu cầu HS làm bài tương tự bài 2
-Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
-Nhận xét cho điểm
Gọi HS đọc đề bài toán
Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng nào đã biết?
- Muốn tìm phân số của một số talàm thế nào?
-2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
-Nhận xét bài làm trên bảng
-Nhắc lại tên bài học
-1 HS lên bảng vẽ tia số.-HS khác làm bài vào vở.-Tự kiểm tra bài của mình và đọc các phân số thập phân
5
11 2
2HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bài vào bảng con
100
50 10
5
; 10
9 10
-Tìm phân số của một số
-Ta lấy số đó nhân với phân số
Bài giảiSố HS giỏi toán là
10
3
30 ×
= 9 (học sinh)Số học sinh giỏi TV là
10
2
30 ×
= 6 (Học sinh)Đáp số: 9HS giỏi toán 6HS giỏi TV
Trang 13Bài: Ôn tập phép cộng và phép trừ hai phân số I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng và phứp trừ hai phân số
- Thực hành vận dụng
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 14-Chấm một số vở của học sinh.
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có cùng mẫu số ta làm như thếnào?
-GV nêu ví dụ và gọi HS lên bảng thực hiện
15
3 15
10
; 7
5 7
- Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta làm như thế nào?
-GV nêu ví dụ gọi HS lên bảng thực hiện
9
7 8
7
; 10
3 9
-GV chốt ý
-Yêu cầu HS tự thực hiện
Nhắc HS lưu ý khi quy đồng mẫusố chung
-Nhận xét cho điểm
-GV yêu cầu HS làm như bài 1
-Lưu ý các số tự nhiên có thể coi là phân số có mẫu số bằng 1 từ đó quy đồng được MSC và tính
-Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán yêu cầu gì?
-Bài toán hỏi gì?
-2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
-Nhắc lại tên bài học.-Ta cộng (hoặc trừ) hai tửsố với nhau và giữ
nguyên mẫu số
-2HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm bài vào giấy nháp
-Nhận xét và chữa bài làm trên bảng
- Ta quy đồng mẫu số haiphân số rồi cộng hoặc trừhai phân số có cùng mẫu số
-HS thực hiện như ví dụ ởtrên
-Nhắc lại
-2HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bài vào vở
8
3 5
3 )
; 8
5 7
;…-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 15Bài: Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
- Thực hành vận dụng
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 16HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
GTB
HĐ 1: Ôn tập
phép nhân và
phép chia hai
-Chấm một số vở của HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Muốn nhân hai phân số ta làm thế nào?
-GV nêu ví dụ và gọi HS lên bảng thực hiện
7
5 7
-Yêu cầu Hs tự làm bài
-Lưu ý khi nhân hoặc chia hai phân số có thể rút gọn kết quả nếu được
-ý b yêu cầu HS thực hiện tương tự
-Gọi HS nêu bài mẫu
-Gọi HS giải thích cách rút gọn của mình
-Gọi HS đọc đề bài
-Đề bài yêu cầu gì?
-Đề bài hỏi gì?
Theo dõi giúp đỡ HS yếu
-2HS lên bảng thực hiện
-Nhắc lại tên bài học.-Ta lấy tử số nhân với tử số, mấu số nhân với mẫu số
-2HS lên bảng thực hiện
63
10 9 7
5 2 9
5 7
-2HS lên bảng làm, lớp làm vào nháp
-Nhận xét sửa sai
-2HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
a) 103 ×94 ; 43×52
7
3 : 5
6
; 2
1 : 8
5
-Thực hiện theo yêu cầu
-1- 2 HS nêu bài mẫu.-Tự làm bài vào vở
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
6
1 3
1 2
1× =
(m2)
3 1
diện tích tấm bìa là:
Trang 17Bài: Hỗn số I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhận biết về hỗn số
- Biết đọc và viết hỗn số
II/ Đồ dùng học tập
- GV: Các tấm bìa cắt và vẽ như hình SGK
- HS: Chuẩn bị hình tròn đường kính 4cm và giấy màu
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 18HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
GTB
HĐ 1:
-Gọi HS lên bảng làm bài
-Chấm một số vở của học sinh
-Nhận xét chung
-Kiểm tra đồ dùng của học sinh
-Dẫn dắt ghi tên bài học
- Yêu cầu HS lấy 2 hình tròn để lên bàn; gấp hình tròn thứ 3 thành 4 phần bằng nhau cắt lấy 3phần, để lên bàn
-Giới thiệu
- Mỗi hình tròn biểu thị một cái bánh Vậy trên bàn có bao nhiêu cái bánh?
- 2 cái bánh và 43 cái bánh, ta có thể viết gọn lại là 243 cái bánh
- Có 2 và 43 hay 2 + 43 ta viết thành 243
GV chỉ vào 243 giới thiệu: 243gọilà hỗn số
-Yêu cầu HS nhắc lại
-Chẳng hạn 243 đọc là hai và ba phần tư
-GV chỉ vào từng thành phần củahỗn số để giới thiệu tiếp
- Hỗn số 243 có mấy phần?
Đó là những phần nào?
-Em hãy chỉ phần nguyên và phần phân số của hỗn số 243-Em hãy so sánh phần phân số của hỗn số so với đơn vị?
-GV nhắc lại cách đọc và cách viết hỗn số
-Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về hỗn số
-GV đọc vài số 3 ,
2
1 2 , 4
1
-Yêu cầu HS lấy các hình tròn vàphần hình tròn cho đúng hỗn số
-2HS lên bảng làm bài …
-Tự kiểm tra đồ dùng họctập và bổ sung nếu thiếu.-Nhắc lại tên bài học
- Thực hiện và cho kết quả
-Trả lời
-2 cái bánh và 43 cái bánh
-Ghi và nhắc lại
243 cái bánh (hai và ba phần tư cái bánh)
Trang 19Bài: Hỗn số (tiếp theo) I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Biết cách và thực hành chuyển một hỗn số thành phân số
- Cộng hoặc trừ hỗn số hoặc nhân (chia) hỗn số bằng cách chuyển về phân số
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 20-Gọi HS lên bảng làm bài tập 2.
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Chia lớp thành nhiều nhóm
-Đính cách tấm bìa như SGK và nêu vấn đề
- Yêu cầu HS thảo luận thảo luậntrả lời
-Nhận xét và giúp học sinh
- Em hãy nêu cách chuyển hỗn số thành phân số
-Gọi HS đọc SGK
-Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
-Nhận xét sửa bài và cho điểm
-Gọi 2 HS nhắc lại
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Muốn cộng (trừ) hai hỗn số 2
3
1 4 3
1+
ta làm thế nào?
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-Muốn nhân hai hỗn số 541
3
1
2 ×
ta làm thế nào?
-Nêu cách làm theo mẫu
-2HS lên bảng làm bài
-Nhắc lại tên bài học.-Hình thành nhóm
-Thảo luận nhóm theo yêu cầu
C1: HS chia tấm bìa và đếm kết quả là 218C2:
8
21 8
5 8 2 8
5 2 8
5
2 = + = × + =
- Một số HS đọc SGK
- Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số rồi cộng với tử số của phân số đã cho
-Nhắc lại cách chuyển hỗn số thành phân số.-1HS đọc yêu cầu bài tập
-Đổi hỗn số sang phân số sau đó thực hiện phép cộng hai phân số tìm được
-HS tự làm bài vào vở.-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
-Đổi hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép nhân hai phân số vừa tìm được
Trang 21Bài: Luyện tập I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số (bằng cách chuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh các phân số)
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 22TIẾT 12:
Bài: Luyện tập chung.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Chuyển đổi số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, so đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn vị đo Chuyển đổi phân số thành phân số thập phân
- Chuyển đổi hỗn số thành phân số
- Ôn tập mối quan hệ giữa các quan hệ đo thông dụng
II/ Đồ dùng học tập
cố- dặn dò
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Chuyển các hỗn số thành phân số
-Gọi HS nhắc lại cách làm
-Muốn so sánh hai hỗn số; 3 và
10 9 10
9
2 ta làm thế nào?
-Yêu cầu HS thực hiện cách 1 vềnhà tự làm cách 2
-Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính
-Nhận xét chấm bài
-Nhận xét chung
-Hệ thống kiến thức
-Dặn HS làm bài ở nhà
-HS thực hiện
-Nhận xét
-Nhắc lại tên bài học
-1 HS đọc đề bài
-HS làm bài vào vở
10
7 12 , 8
3 9 , 9
4 5 , 5
3 2
-1-2HS nhắc lại cách chuyển hỗn số thành phân số
-C1: Đổi sang phân số rồi
so sánh hai phân số vừa tìm được
C2: So sánh phần nguyênrồi so sánh phân số
a)3109 và 2109
b) …
-HS tự làm bài vào vở
a) 1312
1
1 +
b) 1743
2
2 −
…-Một số HS đọc kết quả.-Nhận xét sửa bài
-1-2HS nhắc lại kiến thức
Trang 24HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
HĐ1: Ôn tập
đổi phân số
thành phân số
thập phân
Bài 1:
Chuyển các
phân số thành
phân số thập
-Chấm một số vở
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Cho HS làm bài vào bảng con
-Yêu cầu HS nhắc lại cách chuyển đổi
-Cho HS tự làm bài
-Nhận xét cho điểm
-Nêu yêu cầu bài
-Tổ chức hoạt động theo nhóm
-Nhận xét đánh giá
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Cho HS làm bài vào vở
-Nhận xét chấm bài
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Cho HS tự làm bài vào vở
-Nhận xét sửa bài cho HS-Em hãy nêu lại kiến thức vừa
-2HS lên bảng làm bài
-Nhắc lại tên bài học
-2 HS lên bảng làm bài.-Lớp làm bài vào bảng con
500
23 , 300
75 , 25
11 , 70
-Đổi chéo vở kiểm tra.-Một số HS đọc kết quả.-1HS đọc đề bài
-3HS lên bảng làm bài.-Lớp tự làm bài vào vở.a)300cm + 27cm =
b) 30dm + 2dm + 107 dm =…c) …
-Nhận xét bài làm trên bảng-1-2HS nhắc lại kiến thức của bài học
Trang 25Bài: Luyện tập chung I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Cộng, trừ hai phân số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số
- Giải bài toán tìm một số tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 26-Dẫn dắt ghi tên bài học.
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Cho HS tự làm bài vào vở
Nhận xét sửa bài và cho điểm
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét cho điểm
-Nêu yêu cầu của đề bài
? 4
1 8
3+ =
a) 97 b)43 c)85 d)124-Nhận xét kết luận
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét chấm điểm
Gọi HS đọc đề bài
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Tóm tắt lên bảng
HD và yêu cầu HS làm bài
-2 HS lên bảng làm bài.HS1 làm bài 4
HS 2 làm bài 5
-Nhắc lại tên bài học
-1HS đọc yêu cầu bài tập-3HS lên bảng làm
-Lớp làm bài vào vở.a) 97+109 b) 65+87
…
-Nhận xét sửa bài
-Tự làm bài -HS đọc kết quả và kiểm tra chéo
-Một số HS nêu kết quả.-HS làm miệng và giải thích cách làm
Câu c là đúng vì …
-Nhận xét bổ sung
-1HS đọc yêu cầu
-2HS lên bảng làm bài.-Tự làm bài vào vở
9m5dm = ….m7m3dm = …m8dm9cm = …m
-Nhận xét -1-2HS đọc yêu cầu bài toán
-nêu:
-Quan sát
-Làm bài vào vở
Bài giảiChia quãng đường ABthành 10 đoạn bằng nhauthì 3 phần dài 2km Mỗi
phần dài là12: 3 = 4 (km)Quãng đường AB dài là
4 x 10 = 40(km)
Trang 27Bài: Luyện tập chung I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhân, chia hai phân số Tìm thành phần chưa biết của phép nhân, của phép chia
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo dạng hỗn số và 1 tên đơn vị đo
- Chuyển hỗn số thành phân số, tìm giá trị phân số của một số
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 28cố- dặn dò
Gọi HS làm bài tập 5 trang 15
-Chấm một số vở
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Nêu yêu cầu làm bài
-Cho HS làm bài vào bảng
-Nhận xét cho điểm
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-x là những thành phần nào chưa biết?
-Muốn tìm thành phần chưa biết đó ta làm thế nào?
-Nhận xét chữa bài
-Nêu yêu cầu bài tập
-Nhận xét cho điểm
-Treo bảng phụ ghi đề toán
-Còn lại là bao nhiêu?
-Mỗi phần có diện tích là bao nhiêu mét vuông?
-Diện tích còn lại là bao nhiêumét vuông?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét chấm một số bài
-Dặn HS về nhà làm bài
-2HS lên bảng làm
-Nhận xét
-Nhắc lại tên bài học
-2HS lên bảng làm bài.Lớp làm bài vào bảng con
a) × =
5
4 9
7
b) 3524
-HS làm bài vào bảng con.-Nhận xét sửa bài
-1Hs nêu lại:
a)2m15cm = …mb) 1m75cm = … mc) 5m36cm= …md) …
-Nhận xét chưa bài
-2HS đọc đề bài
-20 Phần bằng nhau
-6 phần
-14 phần
100m21400m2-HS chọn câu C
Trang 29Bài: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Ôn tập củng cố cách giải bài toán liên quan đến tỉ số ở lớp 4( Bài toán "Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó")
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 30lại dạng toán
và cách giải
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-GV nêu bài toán 1: Vẽ sơ đồ tóm tắt như SGK
-Bài toán thuộc dạng nào?
-Yêu cầu xác định yếu tố đặc trương của dạng toán
-Gọi HS lên bảng làm
-Nhận xét đánh giá
-Giải bài toán thực hiện mấy bước? Nêu các bước?
-Nhận xét chốt ý:
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
1 trang 18
-Gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu
-Khuyến khích học sinh nêu lên các cách giải hai (trả lời đúng và gọn)
-Nhận xét cho điểm
Nêu yêu cầu bài tập
-Nêu dạng toán này, xác định các yếu tố của dạng toán?
-Nối tiếp nêu:
-Nghe
-Nhắc lại tên bài học
-Nghe:
Tìm hai số khi biết tổng và
tỉ số của hai số đó
-Tổng 121, tỉ số65-1HS lên bảng thực hiện Lớp làm bào vở nháp
-Lớp nhận xét bài làm trên bảng và sửa bài của mình.-Trả lời:
Bước 1:Xác định tổng, ….Bước 2: Tìm tổng số …Bước 3: Tìm giá trị …Bước 4: Tìm số lớn hoặc …-Một số HS nhắc lại
-1HS đọc đề bài
-HS 1 làm câu a
Số bé:
Số lớn:
HS 2: làm câu b 55Số lớn:
Trang 31Bài: Ôn tập và bổ sung về giải toán.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Qua bài toán cụ thể, làm quen một dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải bài toánliên quan đến quan hệ tỉ lệ đó
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 32Gọi HS lên làm bài tập 3.
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Nêu ví dụ SGK
-Treo bảng phụ để ghi kết quả vào
-Gọi HS lên bảng điền vào bảng
-Khi tăng thời gian thì quang đường thay đổi như thế nào?
(Chỉ vào gợi ý nếu cần)
-Từ 1 giờ tăng lên 2 giờ thì thời gian tăng bao nhiêu lần?
-Quãng đường tươn ứng tăng bao nhiêu lần?
…
-Hãy nêu nhận xét về mối quan hệ giữa hai đại lượng
-Chốt:
Nêu bài toán SGK
-Muốn biết trong 4 giờ ô tô đi được bao nhiêu km, trước hết ta phai biết đựơc điều gì?
-Muốn biết trong một giờ ô tô đi được bao nhiêu km ta làm gì?
-Đây chính là bước rút về đơn vị
-Biết 1 giờ ô tô đi được bao nhiêu km thì sẽ tìm được 4 giờ ô tô đi được bao nhiêu km
-Cho HS trình bày bài giải
-Gọi HS nhắc lại các bước rút về đơn vị
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Bài toán giải bằng cách nào thì tiện lợi
-Nêu:
-1HS lên bảng làm bài
-Nhắc lại tên bài học.-Quan sát
-1HS lên bảng thực hiện.-Khi tăng thời gian lên gấp 2 (3) lần thì quãng đường cũng tăng lên gấp
2 (3) lần
-2 lần
-2lần
…-Khi thời gian tăng lên bao nhiê lần thì quãng đường cũng tăng lên bấy nhiêu lần
-1HS đọc đề bài
-Rút về đơn vị:
Bài giảiGiá tiền 1 m vải là
80 000 : 5 = 16 000 (đ)Số tiền mua 7m vải là
16 000 x 7 = 112 000 (đ)
Trang 33Bài: Luyện tập I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng vố và rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến rỉ lệ thuận
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 34-Gọi HS lên bảng làm bài 2.
-Chấm một số vở của HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
Nêu đề toán HD giúp HS tóm tắt
-Với bài toán em giải bằng cách nào?
-Nhận xét cho điểm
Yêu cầu HS đọc đề bài
-Với bài toán này em giải bằng cách nào?
Chú ý: Số bút chì giảm mấy lần thì số tiền mua cũng giảm đi bấy nhiêu lần
-Nhận xét cho điểm
-Gọi HS nêu bài toán
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Bài toán này giải bằng cách nào?
-Đơn vị của bài toán này là gì?
-Hai đại lượng quan hệ tỉ lệ ở đây là gì?
-1HS lên bảng làm bài.-Nhận xét bài làm trên bảng
-Nhắc lại tên bài học
-Nghe và tóm tắt
12 quyển vở: 24000 đồng
30 quyển vở:…… đồng?-Rút về đơn vị
-1HS lên bảng giải, lớp giải vào vở
Bài giảiGiá tiền một quyển vở là24000: 12=2000(đồng)Số tiền mua 30 quyển vở 2000x 30 = 60000(đ)Đáp số: 60000đồng-Nhận xét bài làm trên bảng
-1HS đọc đề bài và tóm tắt
-Tìm tỉ số
-1HS lên bảng giải
-Lớp giải vào vở
Bài giải
24 bút chì với 8 bút chìgiảm số lần là
24 : 8 = 3(lần)Số tiền mua 8 bút chì là
30000 : 3 = 10 000(đ)Đáp số: 10 000 đồng.-Nhận xét bài làm trên bảng
-1HS đọc đề bài toán.-Nêu:
-Rút về đơn vị
-1Ô tô chở bao nhiêu họcsinh
-Nêu:
-1HS lên bảng giải, lớp
Trang 35Bài: Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp theo) I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Qua ví dụ cụ thể , làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và giải được bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó (tỉ lệ nghịch)
II/ Đồ dùng học tập
- Bảng phụ kẻ sẵn ví dụ 1 SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 36thiệu bài toán
và cách giải
HĐ 3: Luyện
-Gọi HS làm bài tập 4 Nêu tên các đại lượng trong bài có quan hệ rỉ lệ với nhau
-Nêu các cách có thể để giải bàitập toán về quan hệ tỉ lệ đã học
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Nêu bài toán SGK
-Với số gạo đã cho không đổi là 100kg, nhìn vào bảng, em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa hai đại lượng số kg gạo mỗi bao và số bao?
-Gọi HS nhắc lại nhận xét
-Giới thiệu: như SGK
-Yêu cầu HS nhắc lại
Yêu cầu HS đọc đề bài
HD HS phân tích đề và ghi tóm tắt lên bảng
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Muốn đắp xong nền nhà 1 ngày thì cần bao nhiêu người? Ta làm như thế nào?
(Đây là bước rút về đơn vị)
-Muốn đắp xong nền nhà đó trong 4 ngày thì cần số người là bao nhiêu?
GV trình bày bài giải như SGK
-Bài toán còn cách giải nào khác không?
-GV HD và trình bày cách 2
-1 HS lên bảng làm bài vài nêu
-Nối tiếp nêu:
-Nhận xét bổ sung
-Nhắc lại tên bài học.-Nghe
Số kg ở
Số bao 20 bao 10 bao 5 bao
-Khi số gạo ở mỗi bao tăng lên bao nhiêu lần thìsố bao gạo giảm đi bấy nhiêu lần
-Số kg gạo mỗi bao tăng lên 5kg đến 20 kg tăng lên 4 lần, thì số gạo giảm
-Từ 2 ngày rút xuống còn
1 ngày tức số ngày giảm
đi 2: 1 = 2 lần thì số người phải tăng lên gấp
2 lần Cụ thể là: 12 x 2 =
24 (n)
-Từ 1 ngày tăng lên 4 ngày tức là số ngày tăng lên 4 : 1 = 4(lần) thì số người giảm đi 4 lần.Số người cần là
24 : 4= 6 (người)-HS tự nêu cách làm.-Nêu: …
-Quan sát
Trang 37Bài: Luyện tập.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố và rèn luyện các kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ lệ
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 38-Gọi HS lên bảng làm bài 2.
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Yêu cầu HS đọc đề toán và tóm tắt
-Cho HS thảo luận cặp đôi tìm ra cách giải
-Nhận xét cho điểm
-Yêu cầu HS đọc đề toán
-Cho HS tự làm bài
-Nhận xét sửa và cho điểm
Nêu yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS thảo l uận tìm ra cách giải
-GV liên hệ giáo dục dân số
Nếu gia đình có nhiều con mà rổng thu nhập không đổi thì bình quân thu nhập của mỗi người sẽ giảm
-Gọi HS đọc đề bài
-2 HS lên bảng làm bài.-Nhận xét bài làm
-Nhắc lại tên bài học
1HS đọc đề bài
Mỗi bao 50kg: 300baoMỗi bao 75kg: …bao?-Thực hiện thảo luận -Nối tiếp nêu lên những cách giải khác nhau.C1: Bài giải
Nếu xe cở lại bao 1kg thì sẽ chở được
300 x 50 = 15000 (bao)Nếu xe chơ loại bao 75
kg thì sẽ chơ được
15 000 : 75 = 200 (bao)Đáp số: 200 bao
…
-Nhận xét sửa từng cách giải
-1HS đọc đề bài
-Tự làm bài vào vở
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
-1 HS đọc kết quả của mình
Trang 39Bài: Luyện tập chung.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Giúp HS củng cố và rèn luyện cách kĩ năng giải bài toán về "Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó và bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đã học
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 40-Nhận xét chung.
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Bài toán thuộc dạng toán nào đã học?
-Em hãy nêu cách giải chung?
-Nhận xét cho điểm
-Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán thuộc dạng toán nào?
-Nhận xét cho điểm
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Tổ chức thảo luận tìm ra cách giải
-1HS lên bảng giải-Lớp nối tiếp nêu
-Nhắc lại tên bài học
-1HS đọc đề bài
-Tìm hai số khi tổng và tỉ số của hai số đó
-Tìm rổng số phần bằng nhau, tìm giá trị một phần và tìm yêu cầu theo bài toán.-1HS lên bảng giải
Lớp làm vào vở-Nhận xét bài làm trên bảng.-1HS đọc đề bài
-Tìm hai số khi biết hiệu và
tỉ số của hai số đó
-1HS lên bảng giảiLớp làm vào vở
Bài giảiChiều rộng …
15 : (2-1) = 15 (m)Chiều dài mảnh đất
15 x 2 = 30 (m)Chu vi mảnh đất là(30 + 15) x 2 = 90 (m)Đáp số: 90m-Nhận xét chữa bài trên bảng-2 HS đọc đề bài
-Thảo luận theo nhóm 4 tìm
ra cách giải
- 2HS lên bảng giải lớp làm bài vào vở
Bài giảiQuang đường 5km so với…
100 : 5 = 20 (lần)
Ô tô đi 50 km tiêu thụ …
12 : 2 = 6 (l)Đáp số: 6 lít
…
-Nhận xét sửa bài trên bảng