- Gọi học sinh lên bảng làm bài KL: Phải cám ơn ngời khác khi đợc họ giúp đỡ và biết xin lỗi khi mình mắc lỗi.. - Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con - Chữ E, Ê viế
Trang 1Tuần 27
Thứ hai, ngày 15/ 03/ 2010
Tập đọc Hoa ngọc lan A/ Mục tiêu:
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn, Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi choó coự daỏu caõu
- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu neỏm caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK)
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Ph ơng pháp:
- Quan sát, phân tích ,luyện đọc, thực hành
D/ Các hoạt động Dạy học
1’
4’ I- ễĐTC: II - Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi
Tại sao nhình trang bà không đoán đợc bé vẽ gì
?
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời
33’ III- Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn HS luyện đọc:
Giáo viên đọc mẫu lần 1.
(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình
Hớng dẫn luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, TN, hoa ngoùc lan, daứy,
laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn
- GV ghi các từ trên lên bảng - HS đọc CN, nhóm, lớp
- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan (Đọc theo tay chỉ của GV)
Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả rộng,
gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn - HS đọc theo HD
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)
- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 2 HS đọc
- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 2 HS đọc
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc - HS đọc, HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm
Trang 2Tiết 2
Tìm hiểu bài đọc
+ GV đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2
H: Hoa lan có mầu gì ?
- Cho HS đọc đoạn 2 & 3
H: Hơng hoa lan thơm nh thế nào - Cho HS đọc
toàn bài
- GV NX, cho điểm
Mở sgk
- HS chú ý nghe
- 2 HS đọc và trả lời
- Màu trắng
- 2 HS đọc
- Thơm ngát
- 1-3 hs đọc
- GV nhận xét, cho điểm
4’ 5- Củng cố - Dặn dò:
- NX chung giờ học:
- Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ coự hai chửừ soỏ; bieỏt tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ; bieỏt phaõn
tớch soỏ coự hai chửừ soỏ thaứnh toồng cuỷa soỏ chuùc vaứ soỏ ủụn vũ
- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2(a,b), 3(a,b), 4
*HS khaự gioỷi:Baứi 2(c,d), 3(c),
II Đồ dùng dạy học
- Que tính, bảng nam châm
III Các hoạt động dạy học
4'
30'
3'
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện bài sau:
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài Luyện tập
b Nội dung bài
Bài tập 1: Viết số
- Đọc cho hs viết
- GV nhận xét
Bài tập 2: Viết số theo mẫu
Mẫu: Tìm số liền sau của 80 là 81
HD: tìm số liền sau của 80 ta thêm 1 vào 80
đ-ợc 81
- GV nhận xét
Bài tập 3: >, <, =
- Cho HS lên bảng làm bài tập , lớp làm vào vở
- GV nhận xét
Bài tập 4: Viết theo mẫu
a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; 87= 80+7
- Gọi HS lên bảng , lớp làm voà vở
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm bài tập vào vở bài tập
- 2 HS lên thực hiện : 42.< 44; 67.> 65
- Nêu yêu cầu – Hs làm bảng con a) 30, 13, 12, 20
b) 77, 44, 96, 69 c) 81, 10, 99, 48
- Nêu yêu cầu
2 dãy thi giải nối tiếp a) Số liền sau của 23 là 24 b) Số liền sau của 84 là 85
- Nêu yêu cầu
3 nhóm thi giải 34< 50 47> 45 78< 69 81< 82 72< 81 95> 90 62= 62 61 < 63
- Nêu yêu cầu b) 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị 59= 50+9 c) 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị 20= 20+0 d) 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị 99= 90+9
Đạo đức:
Cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2) A/ Mục tiêu:
2
Trang 3- Nêu đợc khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi.
- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết đợc ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
B/ Tài liệu và ph ơng tiện
1- Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.
2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.
C/ Ph ơnh pháp:
- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành
D/ Các hoạt động Dạy học.
(4'
)
27'
(3')
1- Kiểm tra bài cũ
? Khi nào cần nói lời cảm ơn và xin lỗi
- GV nhận xét, ghi điểm
2- Bài mới
a- Giới thiệu bài.
Cám ơn và xin lỗi
b-Bài giảng.
* HĐ 1: Làm bài tập 3
- GV nêu lại yêu cầu trong SGK, hớng dẫn học
sinh cách làm, đánh dấu cộng vào ý mà em cho
là đúng
- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm bài
? Vì sao em cho cách ứng xử đó là phù hợp
- GV nhấn mạnh và củng cố lại bài
* HĐ2: Làm bài tập 5.
- Chơi trò chơi “Ghép hoa”
- GV giải thích cách chơi: Ghép các cánh hoa
cám ơn thanh bông hoa cám ơn và những cánh
hoa xin lỗi thành bông hoa xin lỗi
- GV nhận xét, tuyên dơng
* HĐ 3: Bài 6
- GV hớng dẫn cho học sinh làm bài tập 6 vào
vở bài tập
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
KL: Phải cám ơn ngời khác khi đợc họ giúp đỡ
và biết xin lỗi khi mình mắc lỗi
4- Củng cố, dặn dò
* Liên hệ: Trong lớp mình bạn nào đã biết nói
lời cám ơn và xin lỗi, em hãy kể cho các bạn
nghe
? Khi em làm rơi hộp bút của bạn thì em phải
làm gì
- GV nhận xét, tuyên dơng
- GV nhấn mạnh nội dung bài:
- Khi đợc ngời khác giúp đỡ
- Khi làm phiền ngời khác
Học sinh thảo luận nhóm và làm bài Học sinh giải thích
Học sinh chơi trò chơi “Ghép hoa”
Ghép bông hoa “ Cảm ơn” và bông hoa “ Xin lỗi”
Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh lên bảng điền Học sinh đọc lại nội dung bài
Học sinh kể
Em phải nói lời xin lỗi bạn
Trang 4- GV nhận xét giờ học Về học bài, đọc trớc bài học sau.
Thứ ba ngày 16/ 03/ 2010
Toán:
Bảng các số từ 1- 100
I Mục tiêu:
-Nhaọn bieỏt ủửụùc 100 laứ soỏ lieàn sau cuỷa 99; ủoùc, vieỏt, laọp ủửụùc baỷng caực soỏ tửứ 0 ủeỏn 100; bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm caực soỏ trong baỷng
- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, Giáo án,
- HS: SGK, Vở
III Ph ơng pháp:
- Quan sát, luyện tập, thực hành
IV Các hoạt động dạy học
5
'
30'
3'
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên viết số:
Hai mơi, năm mơi sáu
- 2HS so sánh các số: 80 và 85; 36và 46
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
-> ghi đầu bài
b Giới thiệu bớc đầu về số 100
- HD HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau của
97, 98, 99
- GV: 100 đọc là một trăm
- cho HS đọc và viết số 100
- Số 100 là số có 3 chữ số ( 1 chữ số 1 và 2
chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái
sang phải ) Số 100 là số liền sau của 99 nên
100 bằng 99+1
c Giới thiệu bảng các số từ 1-> 100
- Gv hớng dẫn HS tự viết các số còn thiếu
vào ô trống của bảng trong bài 2
- GV nhận xét
d.Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng
các số từ 1-> 100
- Cho HS tìm số liền trớc và số liền sau của
vài số
- HS nhìn vào bảng số và nêu lời giải
a, Các số có 1 chữ số là:
b, Các số tròn chục là:
c, Số bé nhất có 2 chữ số là:
d, Số lớn nhất có 2 chữ số là:
đ, Các số có 2 chữ số giống nhau là:
- GV nhận xét
- Hôm nay các em học bài gì?
-= Gọi HS đọc từ 1-> 100
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chùng giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 20; 56
- 80 < 85; 36< 46
- HS thảo luận và tự tìm , tổ nào tìm trớc tổ
đó thắng
- Số liền sau của 87 là 98
- Số liền sau của 98 là số 99
- Số liền sau của 99 là 100
- HS viết từ 1-> 100 vào bảng
- Hs làm vào vở
- Trình bày miệng
- HS tìm
- HS nêu yêu cầu + 1,2,3,4,5,6,7,8,9 + 10, 20,30, 40,50,60,70,80,90 + 10
+ 99 + 11,22,33,44,55,66,77,88,99
Tập viết
4
Trang 5Tô chữ hoa: E, Ê, G A- Mục tiêu:
- Toõ ủửụùc caực chửừ hoa: E, EÂ, G
- Vieỏt ủuựng caực vaàn: aờm, aờp, ửụn, ửụng; caực tửứ ngửừ: chaờm hoùc, khửựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng kieồu chửừ vieỏt thửụứng, cụừ chửừ theo vụỷ Taọp Vieỏt 1, taọp hai (Moói tửứ ngửừ vieỏt ủửụùc ớt nhaỏt 1 laàn)
*HS khaự gioỷi: Vieỏt ủeàu neựt daừn ủuựng khoaỷng caựch vaứ vieỏt ủuỷ soỏ doứng soỏ chửừ quy ủũnh trong vụỷ taọp vieỏt 1, taọp hai
B- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- Ph ơng pháp :
-Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành
D- Các hoạt động dạy học:
(4')
(25')
I- Kiểm tra bài cũ :
- Nêu qui trình viết chữ
- GV: nhận xét, ghi điểm
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
GV: Ghi đầu bài
2- Hớng dẫn học sinh tô chữ hoa
- GV hớng dẫn quan sát và nhận xét
Học sinh nêu
Học sinh nghe
- GV treo bảng mẫu chữ hoa
? Chữ G gồm mấy nét
? Các nét đợc viết nh thế nào
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại
chữ trong khung)
Học sinh quan sát, nhận xét
- Chữ G gồm 2 nét, đợc viết bằng nét cong, nét thắt, nét khuyết dới
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
- Chữ E, Ê viết hoa gồm 1 nét đợc viết bằng các nét sổ, nét thắt
- Cho học sinh nhận xét chữ hoa E, Ê
GV giới thiệu các chữ E, Ê
3 Hớng dẫn học sinh viết vần, từ ứng
dụng.
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng
phụ và trong vở tập viết
- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ
trên
- GV nhận xét
4- Hớng dẫn học sinh tô và tập viết vào vở.
- Cho học sinh tô các chữ hoa: E, Ê, G
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
Các Vần : aờm, aờp, ửụn, ửụng Các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng
Học sinh viết bảng con
Trang 6(5')
Tập viết các vần: aờm, aờp, ửụn, ửụng
Tập viết các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn
hoa, ngaựt hửụng
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi viết
- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét
II- Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng những
em viết đúng, đẹp, ngồi đúng t thế, có ý thức
tự giác học tập
Học sinh tô và viết bài vào vở
Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần
Chính tả:
Nhà bà ngoại A/ Mục tiêu :
- Nhỡn saựch hoaởc baỷng, cheựp laùi ủuựng baứi Nhaứ baứ ngoaùi: 27 chửừ trong khoaỷng 10-15 phuựt
- ẹieàn ủuựng vaàn aờm, aờp: chửừ c, k vaứo choó troỏng
Baứi taọp 2, 3 (SGK)
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Ph ơng pháp :
- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
D/ Các hoạt động Dạy học
(4')
(29
')
I- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh
- GV: Nhận xét
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài: Nhà bà ngoại
- GV ghi tên bài học
2- Hớng dẫn học sinh tập chép:
- Treo bảng phụ
- Gọi học sinh đọc bài trên bảng
- GV đọc tiếng khó
- Cho học sinh đọc tiếng khó đã gạch chân
* Học sinh chép bài:
- Viết tên bài vào giữa trang giấy
- Đầu dòng viết hoa
- Hớng dẫn cách viết bài theo đúng qui tắc
viết chính tả
* Cho học sinh chép bài vào vở
- GV đọc bài
- GV chữa một số lỗi chính tả
* Thu bài chấm điểm
3- Bài tập
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
Học sinh lắng nghe
Đọc nhẩm
2 học sinh đọc bài
- CN đọc Học sinh viết bảng con
Học sinh chép bài vào vở Soát bải, sửa lỗi ra lề vở
Học sinh nộp bài
Đọc yêu cầu bài tập:
a- Điền vân ăm - ăp Học sinh lên bảng làm bài
Năm nay Thắm đã là một học sinh
lớp một Thắm rất chăm học, biết tự
tắm cho mình, biết Sắp xếp sách vở ngăn nắp.
6
Trang 7- Khi nào chúng ta cần viết chữ K ?
- Nhận xét
Nhận xét
Viết chữ k trớc các âm bắt đầu bởi e, ê, i
Điền c hay kh
Hát đồng ca; Chơi kéo co.
(5') IV Củng cố, dặn dò
- Nêu cách viết một bài chính tả
- GV nhận xét giờ học
Đầu dòng phải viết hoa, viết
đúng dòng
Về nhà tập viết bài nhiều lần
Thứ t ngày 17/ 03/ 2010
Tập đọc:
Ai dạy sớm
I Mục tiêu :
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: daọy sụựm, ra vửụứn, leõn ủoài, ủaỏt trụứi, chụứ ủoựn.
Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ
- Hieồu noọi dung baứi: Ai daọy sụựm mụựi thaỏy heỏt caỷnh ủeùp cuỷa ủaỏt trụứi Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi tỡm hieồu baứi (SGK) Hoùc thuoọc loứng ớt nhaỏt 1 khoồ thụ
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài
- Bộ đồ dùng HVBD
C- Ph ơng pháp:
- Quan sát, phân tích ,luyện đọc, thực hành
D- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và trả lời
câu hỏi 1, 2
- Đọc cho HS viết: Lấp ló, trắng ngần
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
33’ II- Dạy - bài mới:
(1.Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc
GV đọc mẫu lần 1.
(Giọng đọc nhẹ nhàng, vui tơi)
Học sinh luyện đọc.
- HS chú ý nghe
- Cho HS tìm tiếng có âm s, r, l, tr
- Cho HS luyện đọc các từ trên
GV: giải nghĩa từ
Vừng đông: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đất và bầu trời
- HS tìm: Dậy sớm, lên đồi, ra vờn, đất trời
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý nghe
+ Luyện đọc câu
- Cho HS đọc từng dòng thơ
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Cho HS đọc từng khổ thơ
- Cho HS đọc cả bài
- HS đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp toàn, tổ
- 3, 4 HS
- Cho cả lớp đọc lại bài (1 lần) - HS đọc đồng thanh
+ GV nhận xét giờ học
Tiết 2
Tìm hiểu bài đọc.
H: Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở ngoài
vờn ?
- HS đọc lại bài thơ, lớp đọc thầm
- Hoa ngát hơng chờ đón em ở ngoài vờn Trên cánh đồng ?
Trên đồi ?
+ GV đọc diễn cảm bài thơ
- Vừng đông đang chờ đón em
- Cả đất trời đang chờ đón
- 2 HS đọc lại bài
Bớc 4: Học thuộc bài thơ tại lớp.
- HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ - HS nhẩm thuộc thi theo bàn xem bàn nào thuộc nhanh
Trang 84’ 5- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS
học tốt
: - Học thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị trớc bài: Mu chú sẻ - HS nghe và ghi nhớ
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu chung:
- Vieỏt ủửụùc soỏ coự hai chửừ soỏ, vieỏt ủửụùc soỏ lieàn trửụực, soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ; so saựnh caực soỏ, thửự tửù soỏ
- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2, 3
*HS khaự gioỷi:
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
- Vở toán
III Ph ơng pháp :
- Quan sát, luyện tập, thực hành
IV Các hoạt động dạy học
5
30'
3'
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên điền số từ 1-> 100
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Nội dung
Bài tập 1: Viết số
- Đọc cho hs viết
- GV nhận xét sửa sai
Bài tập 2: Viết số.
a, HD HS cách làm, HS tự làm vào vở
Số liền trớc của 62 là 61
Số liền trớc của 80 là 79
Số liền trớc của 99 là 98
b, Số liền sau của 20 là 21
Số liền sau của 75 là 76
c,
- Gv nhận xét
Bài tập 3: Viết các số
a, Từ 50-> 60
b, Từ 85-> 100
- Gv nhận xét
Bài tập 4:
- Gọi HS lên bảng nối
Dùng thớc và bút nối các điểm để có 2 hình
vuông
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Hôm nay các em học bài gì?
- Nhận xét giờ học
Dặn HS về nhàd chuẩn bị bài sau
- 3 HS lên điền và đọc
- Nêu yêu cầu
- Hs làm bảng con
- 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100
- Nêu yêu cầu
- Hs làm miệng
Số liền trớc của 61 là 60
Số liền trớc của 79 là 78
Số liền trớc của 100 là 99
Số liền sau của 38 là 39
Số liền sau của 99 là 100 Sốliền trớc Số đã biết Số liền sau
- HS thi làm nhanh đúng 50,51,52,53,,54,55,56,57,58,59,60 85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95,96,97, 98,99,100
- làm vào vở
* Hs khá giỏi
Thứ năm ngày 18/ 03/ 2010
Toán:
8
Trang 9Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ coự hai chửừ soỏ; bieỏt giaỷi toaựn coự moọt pheựp coọng
- Baứi taọp can laứm:Baứi 1, 2, 3 (b,c), 4, 5
* Hs khaự gioỷi laứm theõm baứi 3 (c):
II Đồ dùng dạy học
- que tính, SGK
- Vở
III Ph ơng pháp
- Quan sát, luyện tập, thực hành
IV Các hoạt động dạy học
5'
30'
3'
1 Kiểm tra bài cũ:
Tìm số liền sau của các số: 65; 97; 83
- Gv nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b HD luyện tập
Bài tập 1: Viết các số
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
a, từ 15-> 25
b, Từ 69-> 79
- GV nhận xét
Bài tập 2: Đọc mỗi số sau:35, 41, 64, 85, 69,
70
- Cho các tổ thi đọc nhanh và đúng
- Gv nhận xét
Bài tập 3: <, >, =
- Gọi HS lên bảng làm , lớp làm vào vở
- Hớng dẫn hs làm
GV nhận xét
Bài tập 4
Tóm tắt:
Có: 10 cây cam
Thêm: 8 cây chanh
Có tất cả : cây ?
- Gọi HS lên giải
GV nhận xét
Bài tập 5:
Viết số lớn nhất có 2 chữ số
- Cho HS thảo luận , thi giải
- Gv nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà làm bài và chuẩn bị bài sau
-Số liền sau của 65 là 66 Sdố liền sau của 97 làg 98
Số liền sau của 83 là84
- Nêu yêu cầu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79
HS đọc thi
- Làm miệng
Ba mơi lăm, bốn mơi mốt, sáu mơi t, tám mơi lăm, sáu mơi chín, bảy mơi
- Nêu yêu cầu
a, 72< 76 b, 85> 65 85> 81 42< 76 45< 47 33< 66
- Nêu yêu cầu
Bài giải
Có tất cả là:
10 + 8 = 18 ( cây)
Đáp số: 18 cây
Các nhóm thi giải:
Số 99
Chính tả: : Câu đố A/ Mục tiêu:
-Nhỡn saựch hoaởc baỷng, cheựp laùi ủuựng baứi Caõu ủoỏ veà con ong: 16 chửừ trong khoaỷng
8-10 phuựt
-ẹieàn ủuựng chửừ ch, tr, v, d hoaởc gi vaứo choó troỏng Baứi taọp 2 (a) hoaởc b
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Ph ơng pháp:
Trang 10- Quan sát, phấn tích, luyện tập, thực hành
D/ Các hoạt động dạy học
(4')
(2
9')
I- Kiểm tra bài cũ –
Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
- GV: Nhận xét
II - Bài mới
1- Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta chép bài câu đố
- GV ghi tên bài học
2- Hớng dẫn học sinh chép chính tả.
- Treo bảng phụ
- Gọi học sinh đọc bài
? Con vật đợc nói đến trong bài là con gì
? Nêu các chữ viết khó
- GV đọc tiếng khó
- Nhận xét, sửa sai
- Cho học sinh chép bài vào vở
- GV đọc lại bài
- Thu một số bài chấm
3- Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
? Bức tranh vẽ gì
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét
Học sinh lắng nghe
- Con ong
- Suối, bay, khắp
- Chép bài
- Soát bài
- Nộp bài
Điền Ch hay tr
Thi chạy tranh bóng
Điền d hay gi
Giỏ trứng giỏ cá cặp da (5'
) IV Củng cố, dặn dò - Nhận xét bài viết
- GV nhận xét giờ học Về chép lại bài nhiều lần.
Tự nhiên và xã hội:
Con mèo
I Mục tiêu:
- Neõu ớch lụùi cuỷa vieọc nuoõi meứo Chổ ủửụùc caực boọ phaọn beõn ngoaứi cuỷa con meứo treõn hỡnh veừ
*HS khaự gioỷi: Neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm giuựp meứo saờn moài toỏt nhử: maột tinh, tai, muừi thớnh,; raờng saộc, moựng vuoỏt nhoùn; chaõn coự ủeọm thũt ủi raỏt eõm
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số tấm bìa nhỏ ghi tên đồ dùng có trong lớp.
2 Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.
III Ph ơng pháp:
- Quan sát, hỏi đáp, phân tích, luyện tập,
IV Các hoạt động dạy học:
(4')
(28'
)
1- Kiểm tra bài cũ
- Nêu Đặc điểm của gà
- Gv nhận xét, ghi điểm
2- Bài mới
a- Giới thiệu bài: Con mèo , ghi tên đầu bài.
b- Giảng bài
* HĐ1: Quan sát
- Cho học sinh quan sát con mèo
? Hãy mô tả mầu lông của con mèo
? Khi ta vuốt bộ lông mèo cảm thấy nh thế
nào
? Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của
con mèo
? Con mèo di chuyển nh thế nào
KL: Toàn thân con mèo đợc bao phủ bằng
- Con gà có đầu, mình, chân, đuôi
Học sinh quan sát
- Lông con mèo mợt
- Lông con mèo mềm -Mèo có đầu, mình, đuôi, có 4 chân, có mắt to,
- mèo di chuyển nhanh và nhẹ nhàng
10