1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUÁN 27 LOP 1

18 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 302 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cá nhân đọc cả bài Nhận xét cho điểm Đọc đồng thanh Hoạt động 2: Ôn vần ai, ay Tìm tiếng trong bài có vần ăp khắp Đọc tiếng: khắp Phân tích tiếng khắp Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm.. Nó

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 20 11

tập đọc

hoa ngọc lan

( 2 tiết)

I.

Mục tiêu :

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: v, d, l, n; phụ âm cuối: t; các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp

- Ôn vần ăm,ăp: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ăm, vần ăp

- Hiểu nội dung bài

II.

Chuẩn bị

SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm

iiI Các HĐ dạy- học chủ yếu:

1.Bài cũ: 2 HS đọc thuộc lòng bài Cái

Bống

2 Bài mới:

Hoạt động1 : Luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: hoa ngọc

lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp ló, ngan ngát,

khắp vờn

Đọc CN- TT khi đọc kết hợp phân tích tiếng Giải nghĩa từ khó: lấp ló ( ló ra rồi khuất

đi, khi ẩn khi hiện); ngan ngát ( mùi thơm

dễ chịu, lan toả xa

Sửa phát âm

- Luyện đọc đoạn, bài Từng nhóm 3 H (mỗi H 1 đoạn ) nối tiếp nhau

đọc

Cá nhân đọc cả bài Nhận xét cho điểm

Đọc đồng thanh

Hoạt động 2: Ôn vần ai, ay

Tìm tiếng trong bài có vần ăp khắp

Đọc tiếng: khắp Phân tích tiếng khắp Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm ăp nêu yêu cầu bài

Viết tiếng có vần ăm, vần ăp ra bảng con

Đọc các tiếng, từ vừa tìm đợc

Nói câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp Đọc câu mẫu trong SGK

Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp

Lớp nhận xét

GV nhận xét chung và sửa câu cho HS

Tiết 2

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

1 HS đọc bài văn lớp đọc thầm

Nụ hoa lan màu gì? chọn ý đúng ( ý a- trắng ngần)

Hơng hoa lan thơm nh thế nào? Hơng lan thơm ngan ngát toả khắp vờn, khắp

nhà

Đọc diễn cảm lại bài văn

2, 3 HS đọc lại bài văn Luyện nói: Gọi tên các loài hoa trong ảnh

Nêu yêu cầu của bài luyện nói trong SGK 1 HS đọc yêu cầu của bài

Trang 2

2 HS 1 nhóm trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong ảnh

HS thi kể trớc lớp Tính điểm thi đua, khen những HS nói tốt

3.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn lại bài, làm tiếp bài tập

trong vở BT Tiếng Việt

Lớp nhận xét

_

TOÁN

luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; tìm số liền sau của số có hai chữ số

- Bớc đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

II Đồ dùng

- Nội dung bài

Luyện tập thực hành

iiI Các HĐ dạy - học chủ yếu

1.Bài cũ: Đọc các số từ 70 đến 99

2.Bài mới:

Bài1:Bài tập yêu cầu gì?

Cho HS đọc lại các số vừa viết Bài tập yêu cầu viết sốViết số vào bảng con

a, 30, 13, 12, 20

b, 70, 44, 96, 69

c, 81, 10, 99, 48

Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài

Cho HS phân tích mẫu: Số liền sau của 80 là số nào? Viết theo mẫuSố liền sau của 80 là 81

Tơng tự HS trả lời miệng các bài còn lại

Lớp nhận xét sửa sai

Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài Điền dấu (>, < ,= )

Từ so sánh rồi điền dấu Khi chữa cho HS nêu lại cách so sánh Bài 4:Hớng dẫn HS làm theo mẫu

Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

3 Củng cố – dặn dò:

- HS đọc các số từ 1 đến 100

- Nhận xét giờ học

Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị

Tơng tự HS làm các bài còn lại

Khi chữa HS đọc lại kết quả

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 20 11

Tập viết

tô chữ hoa E, Ê, G

I Mục tiêu:

- HS biết tô chữ hoa E, Ê, G

- Viết đúng các vần ăm, ăp, ơn, ơng; các từ ngữ: chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát hơng: chữ thờng, cỡ vừa, đúng kiểu chữ, đều nét, đa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2

Trang 3

II Chuẩn bị:

- Chữ hoa E, Ê, G đặt trong khung chữ ( theo mẫu chữ trong vở TV1/2)

- Bài viết mẫu trên bảng lớp

IV Các HĐ dạy - học chủ yếu

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu ghi tên bài

Treo bài mẫu viết sẵn nội dung tập viết trong

giờ học Nói nhiệm vụ giờ học Đọc bài cần viết

Hoạt động 2: Hớng dẫn tô chữ

Cho HS QS chữ hoa E và hỏi

+ Chữ hoa E cao mấy ô, rộng bao nhiêu ô? Chữ hoa E cao 5 ô, rộng 4 ô

+ Cho HS viết chữ trên không trung HS đồ chữ trên không trung

Các chữ còn lại hớng dẫn tơng tự, cho HS so

sánh cách viết chữ E với các chữ Ê

Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vần và từ ứng

dụng

Viết mẫu: ăm, ăp, ơn, ơng Viết bảng con

Sửa chữ cho HS

Viết mẫu: chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát

hơng kết hợp nêu lại cách viết Viết bảng con từng từ

Sửa chữ cho HS

Hoạt động 4: Viết bài vào vở HS viết bài vào vở, mỗi dòng chỉ viết 2, 3

chữ, phần còn lại để về nhà viết tiếp

QS uốn nắn t thế viết, cầm bút cho HS

Chấm 1 số bài, Khen những HS viết đẹp

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Về nhà viết tiếp bài cha viết xong và viết bài

phần b

_

Chính tả

Nhà bà ngoại

I Mục đích, yêu cầu:

HS chép lại chính xác, trình bầy đoạn văn, nhà bà ngoại

Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tae

Điền đúng vần ăm, ắp, chữ c, k vào chỗ trống

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn cần chép

Nội dung các bài tập

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra bài cũ:

Điền vần anh, ách: hộp b , túi x tay

Điền ng hay ngh: à voi, chú é

Viết bảng con: khéo sảy, khéo sàng

Hoạt động của HS

Trang 4

2 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Hớng dẫn tập chép:

GV treo bảng phụ đã viết đoạn văn

GV hớng dẫn, sửa lỗi

Hớng dẫn chép bài vào vở

T thế ngồi, cách để vở

Trong bài có mấy dấu chấm?

Dấu chấm đặt cuối câu kể, kết thúc câu, chữ

đứng đằng sau dấu chấm phải là chữ viết hoa

Hoạt động 3: Bài tập:

a Điền vần ăm, ắp

Hớng dẫn điền vần

b Điền c hay k

4 Củng cố dặn dò:

Nhận xét, biểu dơng, hớng dẫn tự học

2 - 3 em nhìn bảng đọc lại đoạn văn Cả lớp đọc thầm, tìm tiếng đễ viết sai

HS viết bảng con: ngoại, rộng rãi, loà xoà, khắp vờn

HS chép bài Gạch chân chữ viết sai, sửa

HS đọc thầm yêu cầu

2 em lên bảng Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp một, Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp

Đọc bài: nhiều em Hát đồng ca, chơi kéo co Chữa bài

_

TOÁN

BAÛNG CAÙC SOÁ Tệỉ 1 ẹEÁN 100

I Mục tiêu:

Giúp học sinh nhận biết 100 là số liền sau của 99

Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng chữ cái từ 1 – 100

HS lập đợc bảng số từ 1 – 100

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra bài cũ

So sánh: 72 và 98 24 và 42 55 và 36

2 Bài mới

a Giới thiệu bài:

b Giới thiệu bớc đầu về số 100

Bài 1:

Tìm số liền sau của 97, 98, 99

Số 100 là số liền sau của số 99, đọc là một

trăm

Một trăm (100) là số có mấy chữ số?

c Giới thiệu bảng số từ 1 - 100

Bài 2: Viết số còn thiếu vào chỗ trống

Hoạt động của HS

- Số liền sau của 97 là 98

- Số liền sau của 98 là 99

- 100 là số có 3 chữ số

- HS tự viết số, thi đua đọc nhanh các số trong bảng

Trang 5

- Muốn tìm số liền trớc của một số ta làm thế

nào?

- Muốn tìm số liền sau của một số ta làm thế

nào?

3 Đặc điểm của bảng từ 1 - 100

Bài 3( 145)

3 Tổng kết dặn dò

Nhận xét giờ học

Hớng dẫn chuẩn bị bài sau: Luyện tập

- Nêu số liền trớc, liền sau của một số

- Ta bớt đi 1

- Ta cộng thêm 1 vào số đó

- HS điền số và nêu

- Các số có 1 chữ số: 1, 2, 3, 9

- Các số tròn chục: 10, 20, 30, 90

- Số bé nhất có 2 chữ số: 10

- Số lớn nhất có 2 chữ số: 99

- Các số có 2 chữ số giống nhau: 11, 22, 33,

44, 55, 66, 77, 88, 99

TỰ NHIấN - XÃ HỘI

Con mèo

I Mục tiêu :

*Giúp học sinh :

- Kể đợc tên 1 số bộ phận bên ngoài của con mèo và ích lợi của việc nuôi mèo

- Nêu đợc 1 số đặc điểm của con mèo

- Giáo dục HS có ý thức chăm sóc mèo ( nếu gia đình nuôi mèo )

II Đồ dùng dạy học :

1.Giáo viên : hình bài 27

2.Học sinh : Su tầm về tranh con mèo

IIi các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :Nêu ích lợi của việc nuôi

gà?

- Nhận xét

3 Bài mới :giới thiệu

Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát tranh con

mèo

* Mục tiêu : Học sinh biết tên các bộ phận bên

ngoài của con mèo

- Nêu kết luận ( SGV- 85)

Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu : Biết ích lợi của việc nuôi mèo

- Ngời ta nuôi mèo để làm gì ?

- Nhắc lại 1 số đặc điểm giúp mèo bắt chuột ?

- Các hình ảnh trong bài thì hình ảnh nào đang

săn mồi , hình ảnh nào cho thấy kết quả săn

mồi?

- HS hát 1 bài

- Cá để lấy trứng , thịt gà ăn

- Nhận xét

- Quan sát tranh con mèo

- Quan sát theo nhóm – mô tả chỉ vào các bộ phận của con mèo , nói về bộ phận của con mèo : đầu, mình , lông …

- Nuôi mèo đê bắt chuột

- Nhắc tên các hình trong SGK

- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình

- Nhận xét

Trang 6

- Em cho mèo ăn những gì và chăm sóc mèo

nh thế nào ?

* Kết luận (SGV- 86)

4 Hoạt động nối tiếp :

- GV nhận xét giờ

- Tuyên dơng em có ý thức học tập tốt

- Tiếp tục quan sát con mèo và xem trớc bài

con muỗi

- Em cho mèo ăn cơm , cá ,tép …

Thứ t ngày 9 tháng 3 năm 20 11

thể dục Bài thể dục - Trò chơi

I,Mục tiờu:

1.Kiến thức:

- Tiếp tục ôn bài thể dục

- Ôn tâng cầu

2.Kỹ năng:

- Hoàn thiện bài thể dục và nõng cao thành tớch tõng cầu

3.Thỏi độ:

- Nghiờm tỳc, tập trung

II.Phương phỏp giảng dạy :

- Phõn tớch, làm mẫu, hướng dẫn tập luyện

III.Chuẩn bị

1.Giỏo viờn: 1 cũi, vợt, cầu

2.Học sinh:Vệ sinh sõn tập sạch sẻ

VI.Tiến trỡnh lờn lớp:

VẬN ĐỘNG

PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC

1.Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yờu cầu

tập luyện

* Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên

địa hình tự nhiên ở sân trờng: 50 - 60m

* Đi thờng theo vòng tròn (ngợc chiều kim

đồng hồ) và hít thở sâu

- Xoay khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu

gối

6–10 phỳt * * * * ** * * * *

* * * * *

* * * * *

Δ

Trang 7

2.Phần cơ bản

- Ôn bài thể dục

H tập hợp theo đội hình vòng tròn

H tập 2 - 3 lần, 2 X 8 nhịp

G chú ý sửa chữa động tác sai cho H Tổ

chức cho các em tập dới dạng trò chơi hoặc

thi đua có đánh giá xếp loại

- Tâng cầu

Tập cá nhân (theo tổ) sau đó cho từng tổ thi

xem trong mỗi tổ ai là ngời có số lần tâng

cầu cao nhất G hô "Chuẩn bị Bắt đầu!" để

H bắt đầu tâng cầu Ai để rơi thì đứng lại, ai

tâng cầu đến cuối cùng là nhất) Sau khi tổ

chức thi xong G cho H nhất, nhì, ba của

từng tổ lên cùng thi một lợt xem ai là vô

địch lớp

18-22 phỳt

3.Phần kết thỳc:

- GV cho học sinh thả lỏng

- GV cựng học sinh hệ thống nội dung

bài học

- GV nhận xột đỏnh giỏ kết quả giờ

học

- GV giao bài tập về nhà cho học sinh

4-6 phỳt * * * * *

* * * * *

* * * * *

* * * * *

Δ

_

tập đọc

ai dậy sớm

( 2 tiết)

I.Mục tiêu:

- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ

đón.Đạt tốc độ tối thiểu 25 đến 30 tiếng / 1 phút

- Ôn vần ơn, ơng: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ơn, vần ơng

- Hiểu nội dung bài

II.Chuẩn bị

SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm

iiI Các HĐ dạy- học chủ yếu:

1.Bài cũ: 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Hoa ngọc

lan và trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK.

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động1: Luyện đọc

Trang 8

Đọc mẫu Đọc thầm

Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: dậy sớm, ra vờn,

ngát hơng, lên đồi, đất trời, chờ đón Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng

Giải nghĩa từ khó: vừng đông( mặt trời mới

mọc); đất trời ( mặt đất và bầu trời )

Sửa phát âm

- Luyện đọc đoạn, bài Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ

Thi đọc theo tổ, nhóm Lớp nhận xét tính điểm thi đua

Cá nhân đọc cả bài Nhận xét cho điểm

Đọc đồng thanh

Hoạt động2: Ôn vần ơn, ơng

Tìm tiếng trong bài có vần ơn, vần ơng vờn, hơng

Đọc các tiếng: vờn, hơng Phân tích tiếng vờn, hơng Tìm tiếng ngoài bài có vần ơn, vần ơng Nhắc lại yêu cầu bài

Viết tiếng có vần ơn, vần ơng ra bảng con

Đọc các tiếng vừa tìm đợc

Nói câu chứa tiếng có vần ao, vần au Đọc câu mẫu trong SGK:Cánh diều bay

lợn Vờn hoa ngát hơng thơm

Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần ơn, vần ơng

Lớp nhận xét

GV nhận xét chung và sửa câu cho HS

Tiết 2

Hoạt động3: Tìm hiểu bài

1 HS đọc bài thơ, lớp đọc thầm +Khi dậy sớm, điều gì đang chờ đón em ở ngoài

+ Trên cánh đồng?

+ Trên đồi? Vừng đông đang chờ đón emCả đất trời đang chờ đón em

Đọc diễn cảm lại bài thơ: giọng nhẹ nhàng

2, 3 HS đọc lại bài thơ

*Học thuộc lòng bài thơ

Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ tại lớp theo

cách xoá dần chữ chỉ giữ lại chữ đầu dòng Thi học thuộc lòng bài thơ

1 số HS đọc trớc lớp

* Luyện nói( Hỏi nhau về việc làm buổi sáng)

.Nêu yêu cầu của bài 2HS quan sát tranh và trả lời mẫu

3.Củng cố – dặn dò:

Nhận xét giờ học, biểu dơng những HS học tốt

Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau: Mu chú Sẻ

Từng cặp HS lên hỏi trả lời những việc

đã làm buổi sáng

ĐẠO ĐỨC

cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2) I.Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu: Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

+Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

Trang 9

+HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày.

+ Biết quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II Chuẩn bị

- Vở BT đạo đức

Iii Các HĐ dạy - học chủ yếu

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

Hoạt động1: Thảo luận nhóm bài tập 3.

- Chia HS thành nhóm nhỏ quan sát tranh 2 HS 1 nhóm QS và thảo luận

Lớp nhận xét KL:

Tình huống 1: Cách ứng xử (c ) là phù hợp

Tình huống 2: cách ứng xử ( b) là phù hợp

Hoạt động2: Chơi ghép hoa bài tập 5

Chí nhóm, phát cho mỗi nhóm hai nhị

hoa( một nhị ghi lời “Cảm ơn” một nhị ghi

lời

“ Xin lỗi” và các cánh hoa( trên đó ghi các

tình huống khác nhau)

các nhóm trình bày sản phẩm của mình

GV nhận xét chốt lại các tình huống cần nói

lời cảm ơn, cần nói lời xin lỗi Lớp nhận xét

Hoạt động3: HS làm bài tập 6.

Giải thích yêu cầu bài tập

Làm bài tập

Đọc các từ đã chọn

Đọc đồng thanh hai câu cuối bài

GV kết luận: Cần nói cảm ơn khi đợc ngời

khác quan tâm, giúp đỡ việc gì dù nhỏ.

Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền ngời khác.

Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng

mình và tôn trọng ngời khác.

3.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 20 11

tập đọc

mu chú sẻ

( 2 tiết)

I.Mục tiêu:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: n/ l; phụ âm cuối: t, c; các từ ngữ: chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận

- Ôn vần uôn, uông: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần uôn, vần uông

- Hiểu nội dung bài

II.Công việc chuẩn bị

SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm

iiI Các HĐ dạy- học chủ yếu:

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 11

1.Bài cũ: 2 HS đọc thuộc lòng bài Ai dậy

sớm

2 Bài mới:

Hoạt động1: Luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: hoảng lắm,

nén sợ, lễ phép, sạch sẽ Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng

Giải nghĩa từ khó: chộp , lễ phép

Sửa phát âm

- Luyện đọc đoạn, bài

Chia bài thành 3 đoạn

+ Đoạn 1: Hai câu đầu

+ Đoạn 2: Câu nói của Sẻ

+ Đoạn 3: Phần còn lại

Từng nhóm 3 HS (mỗi HS 1 đoạn ) nối tiếp nhau đọc

Đọc đồng thanh

Hoạt động2: Ôn vần uôn, uông

Tìm tiếng trong bài có vần uôn muộn

Đọc tiếng: muộn Phân tích tiếng muộn Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông nêu yêu cầu bài

Viết tiếng có vần uôn, vần uông ra bảng con

Đọc các tiếng, từ vừa tìm đợc

Nói câu chứa tiếng có vần uôn, vần uông Đọc câu mẫu trong SGK: Bé đa cho mẹ cuộn

len Bé lắc chuông

Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần uôn, vần uông

Lớp nhận xét

GV nhận xét chung và sửa câu cho HS

Tiết 2

Hoạt động3: Tìm hiểu bài

1 HS lớp đọc thầm đoạn 1 và 2 của bài Khi Sẻ bị mèo chộp đợc, Sẻ đã nói gì với

+Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?

+ Xếp các ô chữ thành câu nói đúng về chú

Sẻ trong bài

GV Chốt lại ý đúng

Sẻ + thông minh

HS đọc thầm đoạn còn lại và trả lời câu hỏi

Sẻ vụt bay đi

HS đọc các thẻ chữ - đọc cả mẫu

2 HS lên bảng thi xếp đúng, xếp nhanh Lớp làm bài vào trong vở bài tập Tiếng Việt

Đọc diễn cảm lại bài văn

2, 3 HS đọc lại bài văn

* Cho HS khá giỏi kể lại câu chuyện

Gọi HS kể lại câu chuyện Mu chú Sẻ 1 số HS khá giỏi lên kể

Lớp nhận xét sửa sai Qua câu chuyện ta thấy Sẻ là con vật nh Sẻ là con vật thông minh

thế nào?

3.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn lại bài, làm tiếp bài tập trong

vở BT Tiếng Việt

Ngày đăng: 03/05/2015, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn cần chép - TUÁN 27 LOP 1
Bảng ph ụ viết sẵn nội dung đoạn cần chép (Trang 3)
SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm. - TUÁN 27 LOP 1
1 2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm (Trang 7)
SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm. - TUÁN 27 LOP 1
1 2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w