Cá nhân đọc cả bài Nhận xét cho điểm Đọc đồng thanh Hoạt động 2: Ôn vần ai, ay Tìm tiếng trong bài có vần ăp khắp Đọc tiếng: khắp Phân tích tiếng khắp Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm.. Nó
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 20 11
tập đọc
hoa ngọc lan
( 2 tiết)
I.
Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: v, d, l, n; phụ âm cuối: t; các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
- Ôn vần ăm,ăp: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ăm, vần ăp
- Hiểu nội dung bài
II.
Chuẩn bị
SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm
iiI Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1.Bài cũ: 2 HS đọc thuộc lòng bài Cái
Bống
2 Bài mới:
Hoạt động1 : Luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: hoa ngọc
lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp ló, ngan ngát,
khắp vờn
Đọc CN- TT khi đọc kết hợp phân tích tiếng Giải nghĩa từ khó: lấp ló ( ló ra rồi khuất
đi, khi ẩn khi hiện); ngan ngát ( mùi thơm
dễ chịu, lan toả xa
Sửa phát âm
- Luyện đọc đoạn, bài Từng nhóm 3 H (mỗi H 1 đoạn ) nối tiếp nhau
đọc
Cá nhân đọc cả bài Nhận xét cho điểm
Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Ôn vần ai, ay
Tìm tiếng trong bài có vần ăp khắp
Đọc tiếng: khắp Phân tích tiếng khắp Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm ăp nêu yêu cầu bài
Viết tiếng có vần ăm, vần ăp ra bảng con
Đọc các tiếng, từ vừa tìm đợc
Nói câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp Đọc câu mẫu trong SGK
Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp
Lớp nhận xét
GV nhận xét chung và sửa câu cho HS
Tiết 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
1 HS đọc bài văn lớp đọc thầm
Nụ hoa lan màu gì? chọn ý đúng ( ý a- trắng ngần)
Hơng hoa lan thơm nh thế nào? Hơng lan thơm ngan ngát toả khắp vờn, khắp
nhà
Đọc diễn cảm lại bài văn
2, 3 HS đọc lại bài văn Luyện nói: Gọi tên các loài hoa trong ảnh
Nêu yêu cầu của bài luyện nói trong SGK 1 HS đọc yêu cầu của bài
Trang 22 HS 1 nhóm trao đổi nhanh về tên các loài hoa trong ảnh
HS thi kể trớc lớp Tính điểm thi đua, khen những HS nói tốt
3.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài, làm tiếp bài tập
trong vở BT Tiếng Việt
Lớp nhận xét
_
TOÁN
luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; tìm số liền sau của số có hai chữ số
- Bớc đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II Đồ dùng
- Nội dung bài
Luyện tập thực hành
iiI Các HĐ dạy - học chủ yếu
1.Bài cũ: Đọc các số từ 70 đến 99
2.Bài mới:
Bài1:Bài tập yêu cầu gì?
Cho HS đọc lại các số vừa viết Bài tập yêu cầu viết sốViết số vào bảng con
a, 30, 13, 12, 20
b, 70, 44, 96, 69
c, 81, 10, 99, 48
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài
Cho HS phân tích mẫu: Số liền sau của 80 là số nào? Viết theo mẫuSố liền sau của 80 là 81
Tơng tự HS trả lời miệng các bài còn lại
Lớp nhận xét sửa sai
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài Điền dấu (>, < ,= )
Từ so sánh rồi điền dấu Khi chữa cho HS nêu lại cách so sánh Bài 4:Hớng dẫn HS làm theo mẫu
Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
3 Củng cố – dặn dò:
- HS đọc các số từ 1 đến 100
- Nhận xét giờ học
Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị
Tơng tự HS làm các bài còn lại
Khi chữa HS đọc lại kết quả
Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 20 11
Tập viết
tô chữ hoa E, Ê, G
I Mục tiêu:
- HS biết tô chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng các vần ăm, ăp, ơn, ơng; các từ ngữ: chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát hơng: chữ thờng, cỡ vừa, đúng kiểu chữ, đều nét, đa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2
Trang 3II Chuẩn bị:
- Chữ hoa E, Ê, G đặt trong khung chữ ( theo mẫu chữ trong vở TV1/2)
- Bài viết mẫu trên bảng lớp
IV Các HĐ dạy - học chủ yếu
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu ghi tên bài
Treo bài mẫu viết sẵn nội dung tập viết trong
giờ học Nói nhiệm vụ giờ học Đọc bài cần viết
Hoạt động 2: Hớng dẫn tô chữ
Cho HS QS chữ hoa E và hỏi
+ Chữ hoa E cao mấy ô, rộng bao nhiêu ô? Chữ hoa E cao 5 ô, rộng 4 ô
+ Cho HS viết chữ trên không trung HS đồ chữ trên không trung
Các chữ còn lại hớng dẫn tơng tự, cho HS so
sánh cách viết chữ E với các chữ Ê
Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vần và từ ứng
dụng
Viết mẫu: ăm, ăp, ơn, ơng Viết bảng con
Sửa chữ cho HS
Viết mẫu: chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát
hơng kết hợp nêu lại cách viết Viết bảng con từng từ
Sửa chữ cho HS
Hoạt động 4: Viết bài vào vở HS viết bài vào vở, mỗi dòng chỉ viết 2, 3
chữ, phần còn lại để về nhà viết tiếp
QS uốn nắn t thế viết, cầm bút cho HS
Chấm 1 số bài, Khen những HS viết đẹp
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Về nhà viết tiếp bài cha viết xong và viết bài
phần b
_
Chính tả
Nhà bà ngoại
I Mục đích, yêu cầu:
HS chép lại chính xác, trình bầy đoạn văn, nhà bà ngoại
Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tae
Điền đúng vần ăm, ắp, chữ c, k vào chỗ trống
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn cần chép
Nội dung các bài tập
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ:
Điền vần anh, ách: hộp b , túi x tay
Điền ng hay ngh: à voi, chú é
Viết bảng con: khéo sảy, khéo sàng
Hoạt động của HS
Trang 42 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Hớng dẫn tập chép:
GV treo bảng phụ đã viết đoạn văn
GV hớng dẫn, sửa lỗi
Hớng dẫn chép bài vào vở
T thế ngồi, cách để vở
Trong bài có mấy dấu chấm?
Dấu chấm đặt cuối câu kể, kết thúc câu, chữ
đứng đằng sau dấu chấm phải là chữ viết hoa
Hoạt động 3: Bài tập:
a Điền vần ăm, ắp
Hớng dẫn điền vần
b Điền c hay k
4 Củng cố dặn dò:
Nhận xét, biểu dơng, hớng dẫn tự học
2 - 3 em nhìn bảng đọc lại đoạn văn Cả lớp đọc thầm, tìm tiếng đễ viết sai
HS viết bảng con: ngoại, rộng rãi, loà xoà, khắp vờn
HS chép bài Gạch chân chữ viết sai, sửa
HS đọc thầm yêu cầu
2 em lên bảng Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp một, Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp
Đọc bài: nhiều em Hát đồng ca, chơi kéo co Chữa bài
_
TOÁN
BAÛNG CAÙC SOÁ Tệỉ 1 ẹEÁN 100
I Mục tiêu:
Giúp học sinh nhận biết 100 là số liền sau của 99
Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng chữ cái từ 1 – 100
HS lập đợc bảng số từ 1 – 100
II Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ
So sánh: 72 và 98 24 và 42 55 và 36
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu bớc đầu về số 100
Bài 1:
Tìm số liền sau của 97, 98, 99
Số 100 là số liền sau của số 99, đọc là một
trăm
Một trăm (100) là số có mấy chữ số?
c Giới thiệu bảng số từ 1 - 100
Bài 2: Viết số còn thiếu vào chỗ trống
Hoạt động của HS
- Số liền sau của 97 là 98
- Số liền sau của 98 là 99
- 100 là số có 3 chữ số
- HS tự viết số, thi đua đọc nhanh các số trong bảng
Trang 5- Muốn tìm số liền trớc của một số ta làm thế
nào?
- Muốn tìm số liền sau của một số ta làm thế
nào?
3 Đặc điểm của bảng từ 1 - 100
Bài 3( 145)
3 Tổng kết dặn dò
Nhận xét giờ học
Hớng dẫn chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- Nêu số liền trớc, liền sau của một số
- Ta bớt đi 1
- Ta cộng thêm 1 vào số đó
- HS điền số và nêu
- Các số có 1 chữ số: 1, 2, 3, 9
- Các số tròn chục: 10, 20, 30, 90
- Số bé nhất có 2 chữ số: 10
- Số lớn nhất có 2 chữ số: 99
- Các số có 2 chữ số giống nhau: 11, 22, 33,
44, 55, 66, 77, 88, 99
TỰ NHIấN - XÃ HỘI
Con mèo
I Mục tiêu :
*Giúp học sinh :
- Kể đợc tên 1 số bộ phận bên ngoài của con mèo và ích lợi của việc nuôi mèo
- Nêu đợc 1 số đặc điểm của con mèo
- Giáo dục HS có ý thức chăm sóc mèo ( nếu gia đình nuôi mèo )
II Đồ dùng dạy học :
1.Giáo viên : hình bài 27
2.Học sinh : Su tầm về tranh con mèo
IIi các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :Nêu ích lợi của việc nuôi
gà?
- Nhận xét
3 Bài mới :giới thiệu
Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát tranh con
mèo
* Mục tiêu : Học sinh biết tên các bộ phận bên
ngoài của con mèo
- Nêu kết luận ( SGV- 85)
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu : Biết ích lợi của việc nuôi mèo
- Ngời ta nuôi mèo để làm gì ?
- Nhắc lại 1 số đặc điểm giúp mèo bắt chuột ?
- Các hình ảnh trong bài thì hình ảnh nào đang
săn mồi , hình ảnh nào cho thấy kết quả săn
mồi?
- HS hát 1 bài
- Cá để lấy trứng , thịt gà ăn
- Nhận xét
- Quan sát tranh con mèo
- Quan sát theo nhóm – mô tả chỉ vào các bộ phận của con mèo , nói về bộ phận của con mèo : đầu, mình , lông …
- Nuôi mèo đê bắt chuột
- Nhắc tên các hình trong SGK
- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình
- Nhận xét
Trang 6- Em cho mèo ăn những gì và chăm sóc mèo
nh thế nào ?
* Kết luận (SGV- 86)
4 Hoạt động nối tiếp :
- GV nhận xét giờ
- Tuyên dơng em có ý thức học tập tốt
- Tiếp tục quan sát con mèo và xem trớc bài
con muỗi
- Em cho mèo ăn cơm , cá ,tép …
Thứ t ngày 9 tháng 3 năm 20 11
thể dục Bài thể dục - Trò chơi
I,Mục tiờu:
1.Kiến thức:
- Tiếp tục ôn bài thể dục
- Ôn tâng cầu
2.Kỹ năng:
- Hoàn thiện bài thể dục và nõng cao thành tớch tõng cầu
3.Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc, tập trung
II.Phương phỏp giảng dạy :
- Phõn tớch, làm mẫu, hướng dẫn tập luyện
III.Chuẩn bị
1.Giỏo viờn: 1 cũi, vợt, cầu
2.Học sinh:Vệ sinh sõn tập sạch sẻ
VI.Tiến trỡnh lờn lớp:
VẬN ĐỘNG
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
1.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yờu cầu
tập luyện
* Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trờng: 50 - 60m
* Đi thờng theo vòng tròn (ngợc chiều kim
đồng hồ) và hít thở sâu
- Xoay khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu
gối
6–10 phỳt * * * * ** * * * *
* * * * *
* * * * *
Δ
Trang 72.Phần cơ bản
- Ôn bài thể dục
H tập hợp theo đội hình vòng tròn
H tập 2 - 3 lần, 2 X 8 nhịp
G chú ý sửa chữa động tác sai cho H Tổ
chức cho các em tập dới dạng trò chơi hoặc
thi đua có đánh giá xếp loại
- Tâng cầu
Tập cá nhân (theo tổ) sau đó cho từng tổ thi
xem trong mỗi tổ ai là ngời có số lần tâng
cầu cao nhất G hô "Chuẩn bị Bắt đầu!" để
H bắt đầu tâng cầu Ai để rơi thì đứng lại, ai
tâng cầu đến cuối cùng là nhất) Sau khi tổ
chức thi xong G cho H nhất, nhì, ba của
từng tổ lên cùng thi một lợt xem ai là vô
địch lớp
18-22 phỳt
3.Phần kết thỳc:
- GV cho học sinh thả lỏng
- GV cựng học sinh hệ thống nội dung
bài học
- GV nhận xột đỏnh giỏ kết quả giờ
học
- GV giao bài tập về nhà cho học sinh
4-6 phỳt * * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
Δ
_
tập đọc
ai dậy sớm
( 2 tiết)
I.Mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ
đón.Đạt tốc độ tối thiểu 25 đến 30 tiếng / 1 phút
- Ôn vần ơn, ơng: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần ơn, vần ơng
- Hiểu nội dung bài
II.Chuẩn bị
SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm
iiI Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1.Bài cũ: 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Hoa ngọc
lan và trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK.
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
Hoạt động1: Luyện đọc
Trang 8Đọc mẫu Đọc thầm
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: dậy sớm, ra vờn,
ngát hơng, lên đồi, đất trời, chờ đón Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng
Giải nghĩa từ khó: vừng đông( mặt trời mới
mọc); đất trời ( mặt đất và bầu trời )
Sửa phát âm
- Luyện đọc đoạn, bài Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
Thi đọc theo tổ, nhóm Lớp nhận xét tính điểm thi đua
Cá nhân đọc cả bài Nhận xét cho điểm
Đọc đồng thanh
Hoạt động2: Ôn vần ơn, ơng
Tìm tiếng trong bài có vần ơn, vần ơng vờn, hơng
Đọc các tiếng: vờn, hơng Phân tích tiếng vờn, hơng Tìm tiếng ngoài bài có vần ơn, vần ơng Nhắc lại yêu cầu bài
Viết tiếng có vần ơn, vần ơng ra bảng con
Đọc các tiếng vừa tìm đợc
Nói câu chứa tiếng có vần ao, vần au Đọc câu mẫu trong SGK:Cánh diều bay
lợn Vờn hoa ngát hơng thơm
Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần ơn, vần ơng
Lớp nhận xét
GV nhận xét chung và sửa câu cho HS
Tiết 2
Hoạt động3: Tìm hiểu bài
1 HS đọc bài thơ, lớp đọc thầm +Khi dậy sớm, điều gì đang chờ đón em ở ngoài
+ Trên cánh đồng?
+ Trên đồi? Vừng đông đang chờ đón emCả đất trời đang chờ đón em
Đọc diễn cảm lại bài thơ: giọng nhẹ nhàng
2, 3 HS đọc lại bài thơ
*Học thuộc lòng bài thơ
Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ tại lớp theo
cách xoá dần chữ chỉ giữ lại chữ đầu dòng Thi học thuộc lòng bài thơ
1 số HS đọc trớc lớp
* Luyện nói( Hỏi nhau về việc làm buổi sáng)
.Nêu yêu cầu của bài 2HS quan sát tranh và trả lời mẫu
3.Củng cố – dặn dò:
Nhận xét giờ học, biểu dơng những HS học tốt
Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau: Mu chú Sẻ
Từng cặp HS lên hỏi trả lời những việc
đã làm buổi sáng
ĐẠO ĐỨC
cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2) I.Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu: Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
+Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
Trang 9+HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày.
+ Biết quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II Chuẩn bị
- Vở BT đạo đức
Iii Các HĐ dạy - học chủ yếu
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động1: Thảo luận nhóm bài tập 3.
- Chia HS thành nhóm nhỏ quan sát tranh 2 HS 1 nhóm QS và thảo luận
Lớp nhận xét KL:
Tình huống 1: Cách ứng xử (c ) là phù hợp
Tình huống 2: cách ứng xử ( b) là phù hợp
Hoạt động2: Chơi ghép hoa bài tập 5
Chí nhóm, phát cho mỗi nhóm hai nhị
hoa( một nhị ghi lời “Cảm ơn” một nhị ghi
lời
“ Xin lỗi” và các cánh hoa( trên đó ghi các
tình huống khác nhau)
các nhóm trình bày sản phẩm của mình
GV nhận xét chốt lại các tình huống cần nói
lời cảm ơn, cần nói lời xin lỗi Lớp nhận xét
Hoạt động3: HS làm bài tập 6.
Giải thích yêu cầu bài tập
Làm bài tập
Đọc các từ đã chọn
Đọc đồng thanh hai câu cuối bài
GV kết luận: Cần nói cảm ơn khi đợc ngời
khác quan tâm, giúp đỡ việc gì dù nhỏ.
Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền ngời khác.
Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng
mình và tôn trọng ngời khác.
3.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 20 11
tập đọc
mu chú sẻ
( 2 tiết)
I.Mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: n/ l; phụ âm cuối: t, c; các từ ngữ: chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận
- Ôn vần uôn, uông: tìm đợc tiếng, nói đợc câu có vần uôn, vần uông
- Hiểu nội dung bài
II.Công việc chuẩn bị
SGKTV 1/2, VBTTV 1/2, Bảng nam châm
iiI Các HĐ dạy- học chủ yếu:
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 111.Bài cũ: 2 HS đọc thuộc lòng bài Ai dậy
sớm
2 Bài mới:
Hoạt động1: Luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ dễ lẫn: hoảng lắm,
nén sợ, lễ phép, sạch sẽ Đọc CN- TTkhi đọc kết hợp phân tích tiếng
Giải nghĩa từ khó: chộp , lễ phép
Sửa phát âm
- Luyện đọc đoạn, bài
Chia bài thành 3 đoạn
+ Đoạn 1: Hai câu đầu
+ Đoạn 2: Câu nói của Sẻ
+ Đoạn 3: Phần còn lại
Từng nhóm 3 HS (mỗi HS 1 đoạn ) nối tiếp nhau đọc
Đọc đồng thanh
Hoạt động2: Ôn vần uôn, uông
Tìm tiếng trong bài có vần uôn muộn
Đọc tiếng: muộn Phân tích tiếng muộn Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông nêu yêu cầu bài
Viết tiếng có vần uôn, vần uông ra bảng con
Đọc các tiếng, từ vừa tìm đợc
Nói câu chứa tiếng có vần uôn, vần uông Đọc câu mẫu trong SGK: Bé đa cho mẹ cuộn
len Bé lắc chuông
Dựa vào các từ ngữ vừa tìm đợc nói câu chứa tiếng có vần uôn, vần uông
Lớp nhận xét
GV nhận xét chung và sửa câu cho HS
Tiết 2
Hoạt động3: Tìm hiểu bài
1 HS lớp đọc thầm đoạn 1 và 2 của bài Khi Sẻ bị mèo chộp đợc, Sẻ đã nói gì với
+Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?
+ Xếp các ô chữ thành câu nói đúng về chú
Sẻ trong bài
GV Chốt lại ý đúng
Sẻ + thông minh
HS đọc thầm đoạn còn lại và trả lời câu hỏi
Sẻ vụt bay đi
HS đọc các thẻ chữ - đọc cả mẫu
2 HS lên bảng thi xếp đúng, xếp nhanh Lớp làm bài vào trong vở bài tập Tiếng Việt
Đọc diễn cảm lại bài văn
2, 3 HS đọc lại bài văn
* Cho HS khá giỏi kể lại câu chuyện
Gọi HS kể lại câu chuyện Mu chú Sẻ 1 số HS khá giỏi lên kể
Lớp nhận xét sửa sai Qua câu chuyện ta thấy Sẻ là con vật nh Sẻ là con vật thông minh
thế nào?
3.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài, làm tiếp bài tập trong
vở BT Tiếng Việt