1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuân24(2buoi)CKTKN

33 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 308 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thi đọc cả đoạn giữa các nhóm chú ý ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên.. II/ Đồ dùng dạy học _ Vở bài tập tiếng việt III/ Các hoạt động dạy học chủ

Trang 1

-Viết được : uân, uyên, mùa xuân, chuyền bĩng.

-Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện

*MTR:HSKH đánh vần được tiếng ,từ và câu ứng dụng

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu và đoạn ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Em thích đọc truyện

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:GV giới thiệu tranh rút ra vần

uân, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần uân

Lớp cài vần uân

GV nhận xét

HD đánh vần vần uân

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : huơ tay; N2 :đêm khuya

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

u – â – n – uân

Trang 2

Có uân, muốn có tiếng xuân ta LTN?

Cài tiếng xuân

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xuân

Gọi phân tích tiếng xuân

GV hướng dẫn đánh vần tiếng xuân

Dùng tranh giới thiệu từ “mùa xuân”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần

mới học

Gọi đánh vần tiếng xuân., đọc trơn từ

mùa xuân

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần uyên (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: uân, mùa

xuân, uyên, bóng chuyền

GV nhận xét và sửa sai

Đọc và hiểu nghĩa từ ứng dụng

GV đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để

giới thiệu từ ứng dụng:Huân chương,

tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới

học và đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm x đứng trước vần uân

Toàn lớp

CN 1 em

Xờ – uân – xuân

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng xuân

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : kết thúc bằng n

Khác nhau : uyên bắt đầu bằng uyê

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết.Toàn lớp viết

Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần uân, uyên

CN 2 emĐại diện 2 nhóm

Trang 3

Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT

tranh rút câu, đoạn ghi bảng:

Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối Rủ mùa xuân cùng về.

Giáo viên đọc mẫu, cho học sinh chỉ vào

chữ theo lời đọc của giáo viên

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: Em thích đọc

truyện

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ

đề “Em thích đọc truyện”

Em đã xem những cuốn truyện gì?

Trong số các truyện đã xem, em thích

nhất truyện nào? Vì sao?

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi: Tìm từ chứa vần uân và vần

uyên

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà, tự tìm từ mang vần vừa học

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

Học sinh chỉ vào chữ theo lời đọc của giáo viên Học sinh đọc từng câu có ngắt hơi ở dấy phẩy, đọc liền 2 câu có nghỉ hơi ở dấu chấm (đọc đồng thanh, đọc cá nhân) Thi đọc cả đoạn giữa các nhóm (chú ý ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu)

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên

Học sinh kể tên những cuốn truyện đã xem và nêu cảm nghỉ vì sao thích

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 4 em.Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em

Các nhóm thi nhau tìm và ghi các tiếng vào giấy Hết thời gian giáo viên cho các nhóm nhận xét và tuyên dương nhóm thắng cuộc

Trang 4

- Đọc và viết đợc các tiếng có vần đó học uõn ,uyờn

- Biết vận dụng vào làm bài tập

*MTR: hskh đọc đỏnh vần từ và cõu ứng dụng

II/ Đồ dùng dạy học

_ Vở bài tập tiếng việt

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài củ

- Gọi học sinh lên bảng

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2/Dạy học bài mới

a/ Giới thiệu bài

b/ Luyện tập :

-Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

-Giáo viên hớng dẫn quy trình viết

- Luyện viết Học sinh làm các bài tập trong vở bài tậpBài tập 1 : Học sinh nêu yêu cầu

Tự làm bài Đọc kết quả nối Bài tập 2 :Học sinh tự làm bài Đổi vở kiểm tra chéo Bài tập 3: Viết

Học sinh viết bài vào vở

Tiết 2: Thực hành tiếng việt

ễN :UÂN- UYấN

I : Muùc tieõu:

- Giỳp hs reứn đọc laùi bài đó học

- Viết ủửụùc từ và cõu ứng dụng caõu ửựng duùng.õ

Trang 5

*MTR: hskh viết được cỏc tiếng cú từ 2,3 õm tiết

II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

1 Baứi cuừ : goùi hs ủoùc baứi ụn tập

-GV nhaọn xeựt

2 Baứi mụựi :

* Luyện đọc :Cho HS luyện đọc

GV cho HS đọc cỏc từ sau:doanh trại,

chim oanh,thu hoạch…

Goùi 1 soỏ em leõn ủoùc trửụực lụựp

Yeõu caàu hs ủoùc trụn

GV theo doừi sửừa sai

*Luyện viết vào vở:GV đọc cho HS vi ết

Chim eựn baọn ủi ủaõu Hoõm nay veà mụỷ hoọi Lửụùn bay nhử daón loỏi Ruỷ muứa xuaõn cuứng veà.

GV theo dừi giỳpHS

3 Cuỷng coỏ daởn do:GV toồ chửực troứ chụi

.Tỡm tieỏng chửựa vần vừa học

GV nhaọn xeựt troứ chụi

-Veà nhaứ ủoùc laùi caực baứi ủaừ hoùc

Hs leõn ủoùc

HS ủoùc baứi theo nhoựm ,bàn ,cỏ nhõn

8-10 em leõn ủoùc baứi caỷ lụựp theo doừi nhaọn xeựtcaỷ lụựp ủoàng thanh

HS xung phong ủoùc trụn

* HSKH đọc đỏnh vần

HS vi ết b ài

HS chụi theo 3 toồ

Tiết 3 : Đạo đức

ẹI BOÄ ẹUÙNG QUY ẹềNH (Tieỏt 2)

I.Muùc tieõu : Nờu được một số quy định đối với người đi bộ phự hợp với điều kiện giao

thụng địa phương

-Nờu được ớch lợi của việc đi bộ đỳng quy định

-Thực hiện đi bộ đỳng quy định và nhắc nhở bạn bố cựng thực hiện

-Hoùc sinh thửùc hieọn vieọc ủi boọ ủuựng quy ủũnh trong cuoọc soỏng haứng ngaứy

II.Chuaồn bũ: Tranh minh hoaù phoựng to theo noọi dung baứi.

-Bỡa caực toõng veừ ủeứn tớn hieọu maứu xanh, maứu ủoỷ

-Moõ hỡnh ủeứn tớn hieọu giao thoõng (ủoỷ, vaứng, xanh) vaùch daứnh cho ngửụứi ủi boọ

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Trang 6

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Học sinh tự liên hệ về việc mình đã cư xử

với bạn như thế nào?

Gọi 3 học sinh nêu

+ Bạn đó là bạn nào?

+ Tình huống gì xãy ra khi đó?

+ Em đã làm gì khi đó với bạn?

+ Tại sao em lại làm như vậy?

+ Kết quả như thế nào?

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Phân tích tranh bài tập 1

Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích

từng bức tranh bài tâp 1

Tranh 1:

+ Hai người đi bộ đi đang đi ở phần đường

nào?

+ Khi đó đèn tín hiệu có màu gì?

+ Vậy, ở thành phố, thị xã … khi đi bộ qua

đường thì đi theo quy định gì?

Tranh 2:

+ Đường đi ở nông thôn (tranh 2) có gì

khác đường thành phố?

+ Các bạn đi theo phần đường nào?

Giáo viên gọi một vài học sinh nêu ý kiến

trước lớp

Giáo viên kết luận từng tranh:

Tranh 1: Ở thành phố, cần đi bộ … Tranh 2:

Ở nông thôn đi theo lề đường phía tay phải

Hoạt động 2: Làm bài tập 2 theo cặp:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh

ở bài tập 2 và cho biết:

HS nêu tên bài học và nêu việc cư xử của mình đối với bạn theo gợi ý các câu hỏi trên

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và nêu các ý kiến của mình khi quan sát và nhận thấy được

Học sinh phát biểu ý kiến của mình trước lớp

Học sinh khác nhận xét

Học sinh nhắc lại

Trang 7

+ Những ai đi bộ đúng quy định? Bạn nào

sai? Vì sao? Như thế có an toàn hay không?

GV kết luận:

Tranh 1; Ở đường nông thôn, ….

Tranh 2: Ở thành phố…

Tranh 3: Ở đường phố hai bạn đi theo vạch

sơn … đi bộ đúng quy định là đảm bảo an

toàn

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế:

Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ:

+ Hàng ngày các em thường đi bộ qua

đường nào? Đi đâu?

+ Đường giao thông đó như thế nào? có

đèn tín hiệu giao thông hay không? Có

vạch sơn dành cho người đi bộ không?, có

vỉa hè không?

+ Em đã thực hiện việc đi bộ ra sao?

+ GV tổng kết và khen ngợi những HS

thực hiện tốt việc đi lại hằng ngày theo luật

giao thông đường bộ

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện đi bộ đúng quy định theo luật

giao thông đường bộ

Từng cặp học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau.Học sinh nhắc lại

Học sinh liên hêï thực tế theo từng cá nhân và nói cho bạn nghe theo nội dung các câu hỏi trên

Học sinh nói trước lớp

Học sinh khác bổ sung

Học sinh nêu tên bài học và trình bày quy định về đi bộ trên đường đến trường hoặc đi chơi theo luật giao thông đường bộ

Ngµy so¹n :28/2/2009Ngµy d¹y :Thø 3/2/3/2009TiÕt 1 : Th ủ c ơng

CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT

I Mục tiêu: -Biết cách kẻ cắt dán được hình chữ nhật

-Kẻ cắt dán được hình chữ nhật theo cách đơn giản, đường cắt tương đối phẳng.Hình dán tương đối phẳng

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 8

-Chuẩn bị tờ giấy màu hình chữ nhật dán trên nền tờ giấy trắn có kẻ ô.-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn.

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán … III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

 Giáo viên hướng dẫn học sinh quan

sát và nhận xét:

Ghim hình vẽ mẫu lên bảng

+ Định hướng cho học sinh quan sát

hình chữ nhật mẫu (H1)

+Hình chữ nhật có mấy cạnh?

+ Độ dài các cạnh như thế nào?

Giáo viên nêu: Như vậy hình chữ nhật

có hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh

ngắn bằng nhau.

 Giáo viên hướng dẫn mẫu

Hướng dẫn HS cách kẻ hình chữ nhật:

GVthaotác từngbướcycầu HSquan sát:

Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng Lấy 1

điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ điểm

A đếm xuống dưới 5 ô theo đường kẻ,

ta được điểm D

Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo

đường kẻ ta được điểm B và C Nối

Hai cạnh dài bằng nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau

Giáo viên hướng dẫn mẫu, học sinh theo dõi và thao tác theo

Trang 9

lần lượt các điểm từ A -> B, B -> C, C

-> D, D -> A ta được hình chữ nhật

ABCD

 GVhướng dẫn HS cắt rời hình chữ

nhật và dán Cắt theo cạnh AB, BC,

CD, DA được hình chữ nhật

+ Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối,

phẳng

+ Thao tác từng bước để học sinh

theo dõi cắt và dán hình chữ nhật

+ Cho học sinh cắt dán hình chữ nhật

trên giấy có kẻ ô ly

4.Củng cố:

5.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương các em kẻ

đúng và cắt dán đẹp, phẳng

Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút

chì, thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô

li, hồ dán…

Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô ly Cát và dán hình chữ nhật có chiều dài 7 ô và chiều rộng 5 ô

Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật

Tiết 2,3 : Tiếng vi ệt

UÂT - UYÊT

I.Mục tiêu: -Đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh Từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

-Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

*MTR:HSKH đánh vần được tiếng ,từ và câu ứng dụng

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu và đoạn ứng dụng.

-Tranh minh hoạ luyện nói: Đất nước ta tuyệt đẹp

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước Học sinh nêu tên bài trước

Trang 10

Đọc sách kết hợp bảng con.

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần uât, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần uât

Lớp cài vần uât

GV nhận xét

HD đánh vần vần uât

Có uât, muốn có tiếng xuất ta làm thế nào?

Cài tiếng xuất

GV nhận xét và ghi bảng tiếng xuất

Gọi phân tích tiếng xuất

GV hướng dẫn đánh vần tiếng xuất

Dùng tranh giới thiệu từ “sản xuất”

? Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng xuất, đọc trơn ø sản xuất

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần uyêt (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: uât, sản xuất,

uyêt, duyệt binh

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật

để giới thiệu từ ứng dụng:Luật giao thông,

nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : mùa xuân; N2 : kể chuyện

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

u – â – tờ – uât

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm x đứng trước vần uât và thanh sắc trên âm â

Toàn lớp

CN 1 em

Xờ – uât – xuât – sắc – xuất

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng xuất

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 emGiống nhau : kết thúc bằng t

Khác nhau : uyêt bắt đầu bằng uyê

3 em-1 em

Toàn lớp viết

HS quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Trang 11

Đọc bài.

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh

rút câu, đoạn ghi bảng:

Những đêm nào trăng khuyết

Trông giống con thuyền trôi

Em đi trăng theo bước

Như muốn cùng đi chơi

Giáo viên đọc mẫu, cho học sinh chỉ vào chữ

theo lời đọc của giáo viên

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: “Đất nước ta tuyệt đẹp”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Đất

nước ta tuyệt đẹp”

+ Nước ta có tên là gì? Em nhận ra cảnh

đẹp nào trên tranh ảnh em đã xem?

+ Em biết nước ta hoặc quê hương em có

những cảnh nào đẹp?

Giáo viên nhận xét luyện nói của học sinh

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con.GV đọc mẫu 1

lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi:Tìm vần tiếp sức:

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,

Vần uât, uyêt

CN 2 emĐại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

Học sinh chỉ vào chữ theo lời đọc của giáo viên Học sinh đọc từng câu có ngắt hơi ở dấy phẩy, đọc liền 2 câu có nghỉ hơi ở dấu chấm (đọc đồng thanh, đọc cá nhân) Thi đọc cả đoạn giữa các nhóm (chú ý ngắt, nghỉ hơi khi gặp dấu câu)

Học sinh nói theo hướng dẫn của GVHọc sinh tự nói theo chủ đề

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em

Toàn lớp

CN 1 em

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 10 học sinh

Trang 12

tự tìm từ mang vần vừa học lên chơi trò chơi.

Học sinh khác nhận xét

Ti ết 4: Tốn

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : -Giúp học sinh:

-Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục

-Bước đầu nhận ra “cấu tạo” của các số tròn chục từ 10 đến 90

-Giải được bài tốn cĩ phép cộng

*MTR:HSKH làm được bài tập 1

II.Đồ dùng dạy học:

-Các số tròn chục từ 10 đến 90

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài học

Giáo viên nêu yêu cầu cho việc KTBC:

Hai chục còn gọi là bao nhiêu?

viết các số tròn chục từ 2 chục đến 9 chục

So sánh các số sau: 40 … 80 , 80 … 40

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

3 Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Tổ chức cho các em thi đua nối nhanh, nối

đúng

Treo lên bảng lớp 2 bảng phụ và nêu yêu

cầu cần thực hiện đối với bài tập này

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh tự quan sát bài mẫu và rút ra nhận

xét và làm bài tập

Gọi học sinh nêu kết quả

3 học sinh thực hiện các bài tập:

Học sinh nêu: Hai chục gọi là hai mươi

20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90

40 < 80 , 80 > 40Học sinh nhắc tựa

Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 5 học sinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tập của nhóm mình

Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

Tám mươi

Sáu mươi

Ba mươi

Chín mươi

Mười Năm

mươi

9 0

0

3 0

0 10

0

6 0

0

8 0

0

Trang 13

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên gợi ý học sinh viết các số tròn

chục dựa theo mô hình các vật mẫu

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

Học sinh khoanh vào các sốCâu a: Số bé nhất là: 20Câu b: Số lớn nhất là: 90 Học sinh viết :

Câu a: 20, 50, 70, 80, 90Câu b: 10, 30, 40, 60, 80

-Ôn 4 động tác TD đã học Yêu cầu thực hiện động tác ở mức tương đối chính xác

- Học động tác bụng Yêu cầu thực hiện ở mức độ cơ bản đúng

-Làm quen trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh” Yêu cầu bước đầu biết cách nhảy

II.Chuẩn bị:

-Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ ô chuẩn bị cho trò chơi

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mỡ đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)

Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp (1 -> 2

phút)

Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc theo địa

hình tự nhiên ở sân trường 50 đến 60 mét

Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều kim

HS ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học.Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Trang 14

đồng hồ) và hít thở sâu (1 -> 2 phút)

2.Phần cơ bản:

+ Học động tác bụng: 3 -> 5 lần mỗi lần

2x4 nhịp

Từ lần 1 đến lần 3: Giáo viên làm mẫu, hô

nhịp cho học sinh tập theo Lần 4 và 5 giáo

viên chỉ hô nhịp không làm mẫu

+ Ôn 5 động tác TD đã học (vươn thở, tay,

chân, vặn mình, bụng): 2 -> 3 lần, mỗi động

tác 2 x 4 nhịp

Lần 3 GV tổ chức cho HS thi đua giữa các

nhóm

+ Điểm số hàng dọc theo tổ: 2 đến 3 phút

Cho học sinh tập hợp những điểm khác

nhau trên sân trường Các tổ trưởng cho tổ

mình điểm số, báo cáo sĩ số cho lớp trưởng

Lớp trưởng bái cáo cho giáo viên

+ Trò chơi: Nhảy đúng nhảy nhanh: 1 – 5

phút

GV nêu trò chơi sau đó giải thích cách chơi,

làm mẫu động tác nhảy chậm vào từng ô

Tổ chức cho HS chơi thử một vài lần

3.Phần kết thúc :GV dùng còi tập hợp HS

Đi thường theo nhịp và hát 2 -> 4 hàng dọc

và hát : 1 – 2 phút

Trò chơi hồi tỉnh: Do giáo viên chọn 1 phút

GV cùng HS hệ thống bài học

4.Nhận xét giờ học

Hướng dẫn về nhà thực hành

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV.Học sinh tập động tác bụng

Học sinh nêu lại quy trình tập 5 động tác đã học và biểu diễn giữa các tổ

HS thực hiện theo hdẫn của lớp trưởng

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh nhắc lại quy trình tập các động tác đã học

Tiết 2,3 : Tiếng vi ệt

UYNH - UYCH

I.Mục tiêu: -Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch Từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết được : uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch

-Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

Trang 15

*MTR:HSKH đánh vần được tiếng ,từ và câu ứng dụng.

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:GV giới thiệu tranh rút ra vần

uynh, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần uynh

Lớp cài vần uynh

GV nhận xét

HD đánh vần vần uynh

Có uynh, muốn có tiếng huynh ta LTN?

Cài tiếng huynh

GV nhận xét và ghi bảng tiếng huynh

Gọi phân tích tiếng huynh

GV hướng dẫn đánh vần tiếng huynh

Dùng tranh giới thiệu từ “phụ huynh”

?Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng huynh, đọc trơn từ phụ

huynh

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần uych (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: uynh, phụ huynh,

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : tuyệt đối ; N2 : quyết tâm

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

u – y – nh – uynh

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm h đứng trước vần uynh

Toàn lớp

CN 1 em

Hờ – uynh – huynh

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng huynh

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : bắt đầu bằng âm uy

Khác nhau : uych kết thúc bằng ch

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết

Trang 16

uych, ngã huỵch.

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Qua tranh và mẫu vật giáo viên giới thiệu từ

ứngdụng:Luynh quýnh, khuỳnh tay, huỳnh

huỵch, uỳnh uỵch

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học

và đọc trơn tiếng, đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :

Đọc trơn vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh

minh hoạ rút câu và đoạn ghi bảng:

Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao

động trồng cây Cây giống được các bác phụ

huynh đưa từ vườn ươm về.

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: “Đèn dầu, đèn điện, đèn

huỳnh quang”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Đèn

dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang”

+ Tên của mỗi loại đèn là gì?

+ Nhà em có những loại đèn gì?

+ Nó dùng gì để thắp sáng?

+ Khi muốn cho đèn sáng hoặc thôi không

sáng nữa em phải làm gì?

+ Khi không cần dùng đèn nữa có nên để

đèn sáng không? Vì sao?

Toàn lớp viết

GVquan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần uynh, uych

CN 2 emĐại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân trên bảng các tiếng có chức vần mới Đọc trơn từng câu, đọc liền 2 câu, đọc cả đoạn có nghỉ hơi ở cuối mỗi câu (đọc đồng thanh, đọc cá nhân)

HSthi đọc nối tiếp giữa các nhóm, mỗi nhóm đọc mỗi câu, thi đọc cả đoạn

HS làm việc trong nhóm nhỏ 4 em, nói cho nhau nghe về nội dung của các câu hỏi do GV đưa ra và tự nói theo chủ đề theo hướng dẫn của GV

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6

Ngày đăng: 01/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Hình chữ nhật có 4 cạnh. - Giáo án 1 tuân24(2buoi)CKTKN
Hình 1 Hình chữ nhật có 4 cạnh (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w