Chân thành khi giao tiếp II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên: Tranh, ảnh phiếu bài tập 2 b/ Của học sinh: Vở bài tập III/ Các hoạt động Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Trang 1T 26 Môn: Thủ Công Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CẮT DÁN HÌNH VUÔNG
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Học sinh biết cách kẻ, cắt và dán hình vuông
b/ Kỹ năng: Học sinh cắt dán được hình vuông theo 2 cách
c/ Thái độ: Yêu thích môn học
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Một hình vuông mẫu, một tờ giấy kẻ ô, bút chì, thướckẻ, kéo, hồ
b/ Của học sinh: Như trên
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét
1/GV ghim hình mẫu bảng và gợi ý HS
trả lời
+Hình vuông có mấy cạnh
+Mỗi cạnh dài mấy ô
+Nhận xét các cạnh như thế nào?
2/Hướng dẫn mẫu:
a/Cách kẻ ô vuông: xác định điểm A
đếm xuống 7 ô theo dòng kẻ được
điểm D và đếm sang phải 7 ô được
điểm B
+Làm thế nào xác định được điểm
C để có hình vuông ABCD?
b/Hướng dẫn cắt rời: Cắt theo cạnh:
AB, AD, DC, BC
c/Cách dán (GV dán lên giấy mẫu)
*Lưu ý HS dán sản phẩm cân đối,
phẵng
-HS quan sát và nhận xét
-HS suy nghĩ và trả lời
Trang 2TUAN 26 Môn:Đạo Đức
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CÁM ƠN VÀ XIN LỔI
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu được khi nào cần cám ơn, khi nào cần xin lỗi Vì saophải nói cám ơn, xin lỗi
b/ Kỹ năng: Biết nói lời cám ơn, xin lỗi trong các tình huống
c/ Thái độ: Có ý thức, thái độ tôn trọng Chân thành khi giao tiếp
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh, ảnh phiếu bài tập 2
b/ Của học sinh: Vở bài tập
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
-Gọi 2 HS lên trả lời câu hỏi :
+Khi đi bộ ngoài đường phố em phải
nhớ điều gì?
+Khi đi bộ trên đường không có vĩa hè
em phải đi như thế nào?
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu kể tình huống thường
xãy ra trong lớp: Học sinh quên bút,
quên thước và phải mượn của bạn
Ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
-Quan sát tranh bài tập 1
-Yêu cầu HS quan sát tranh và cho
biết Các bạn trong tranh đang làm gì?
Vì sao các bạn phải làm như vậy
-GV chốt lại
HĐ2: Thảo luận nhóm bài tập 2
-GV chia nhóm và phát phiếu bài tập
2
-Gọi đại diện nhóm lên phát biểu
-Giáo viên kết luận tranh 1, 2, 3, 4
HĐ3: đóng vai (Bài tập 4)
-Giao nhiệm vụ đóng vai cho các
nhóm
-Yêu cầu cả lớp thảo luận chúng
-Nhận xét các tiểu phẩm
Em thấy thế nào khi đọc cài cám ơn?
Em thấy thế nào khi được nhận lời
xin lỗi?
-Giáo viên chốt lại
-Đi trên vĩa hè-Đi sát lề bên phải
-HS quan sát tranh và trả lờicâu hỏi
+Tranh 1: cám ơn khi đượctặng quà
+Xin lỗi Cô giáo khi đếnlớp muộn
-HS ngồi theo nhóm (4em)và thảo luận
-Đại diện nhóm lên bảngtrình bày
-Cả lớp trao đổi bổ sung.-Các nhóm thảo luận
-Phát biểu
-Trả lời-Trả lời-Nhận xét
T 26 Môn: Tự Nhiên và Xã Hội
Thứ ngày tháng năm
Trang 3Tên bài dạy: CON GÀ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Nêu được các bộ phận bên ngoài của con gà Phân biệt gàtrống, gà mái
b/ Kỹ năng: Biết nói được ích lợi của việc nuôi gà
c/ Thái độ: Biết chăm sóc gà
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh minh hoạ Sách giáo khoa
b/ Của học sinh: Vở bài tập Tự nhiên và Xã Hội
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Bài cũ
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi:
+ Kể tên các bộ phận bên ngoài của
con cá
+ Ăn cá có lợi gì cho sức khoẻ
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu qua câu đố
“Con gì sáng sơm tinh mơ
Gọi người thức dậy ”
- GV ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
HĐ1: Làm việc với SGK
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp nhìn
tranh SGK đặt câu hỏi và trả lời câu
hỏi
+ Nói tên các bộ phận con gà
+ Chỉ và nói con nào gà trống, con
nào gà mái
+ Nuôi gà để làm gì?
- GV hỏi thêm: thịt gà là thức ăn thế
nào? Nói về cách nuôi gà
HĐ2: Thảo luận chung
+ Phân biệt gà trống, gà mái
+ Gà con có hình dạng như thế nào?
+ Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?
+ Gà di chuyển thế nào, nó có bay
được không?
+ ăn thịt gà, trứng gà có lợi gì?
- GV kết luận
HĐ3: Tổng kết - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương cá nhân, nhóm
- Dặn dò cần thiết - Chuẩn bị bài
tuần sau: Con Mèo
- HS1: Đầu, thân, đuôiVay cá, mang cá
- Nhìn tranh trả lời
- Thảo luận, phát biểu
- Lắng nghe
T 26 Môn:Tập Đọc Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Trang 4Tên bài dạy: BÀN TAY MẸ (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu nội dung bài đọc và trả lời được câu hỏi
b/ Kỹ năng: Luyện đọc, trả lời, luyện nói
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Sách giáo khoa
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: tìm hiểu bài
-Cho HS đọc 2 đoạn văn đầu và câu
hỏi 1
+Bàn tay mẹ làm việc gì cho chị em
Bình?
-Cho HS đọc yêu cầu 2 của phần ?
và tìm đọc diễn cảm câu văn diễn
tả tình cảm của Bình đối với bàn
tay mẹ
-Gv nhận xét cách đọc
-Cho HS thi diễn cảm toàn bài
HĐ2: Luyện nói
(Trả lời câu hỏi theo tranh)
-Đọc yêu cầu của bài tập
-Cho HS thực hành hỏi đáp theo
mẫu SGK
-Nhắc HS trả lời đặc điểm câu
(không nói rút gọn)
-Khuyến khích Hs có thể dùng các
câu hỏi tự mình nghĩ ra
HĐ3: Cũng cố-Dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Biểu dương HS học tốt
-Dặn dò: về nhà học lại bài
-HS đọc 2 đoạn văn đầu (2
em lần lượt đọc)-HS: đichợ, nấu cơm, tắmcho em bé, giặt một chậutả lót đầy
-HS đọc (2 em)-HS đọc (từ 4 đến 5 em)-2 đến 3 em đọc cả bài
-Từng cặp lên hỏi đáp (3cặp)
+H: Ai mua quần áo mới chobạn?
+Trả lời: Bố Mẹ mua cho em.+H: Ai chăm sóc khi bạn đauốm?
+Trả lời: Bố mẹ chăm sócem
T26 Môn:Tập ĐọcTiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: BÀN TAY MẸ
Trang 5I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Phát âm đúng: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng Hiểu nghĩa từrám nắng
b/ Kỹ năng: Luyện đọc trơn
c/ Thái độ: Yêu quý mẹ - Biết săn sóc giúp đỡ mẹ
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh SGK Sách giáo khoa
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra nhãn vở do các em làm
-Cho HS viết từ: hàng ngày, yêu
nhất, rám nắng, làm việc
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu Ghi đề bài: Bàn Tay
Mẹ
2/ Hướng dẫn luyện đọc:
-Đọc mẫu cả bài
-Hướng dẫn HS đọc tiếng, từ, giải
nghĩa:
+Yêu nhất : yêu lắm, yêu hơn cả
+Rám nắng: đen sạm vì hơi nắng
+Xương xường: Gầy dơ xương
-Hướng dẫn luyện đọc câu:
+Đọc nhẩm
+Đọc thành lời
-Luyện đọc đoạn, bài
Cho đọc nối đoạn theo nhóm
-Cho thi đua đọc cả bài
-Nhận xét ghi điểm
3/ Ôn vần: an, at
-Tìm tiếng ngoài bài có vần an,
vần at
-Tìm tiếng trong bài có vần an, at
*Trò chơi theo tổ: Tìm tiếng có vần
-Nhẩm từ Bình
-Đọc thành lời (5 em)-Nhẩm câu 2 (cả lớp)-Đọc thành lời (5 em)-Đọc thành lời, đọc nối nhautừng dãy bàn
-Đọc theo nhóm (3 em)-Các nhóm khác nhận xét
-HS tìm: Bàn tay-HS thi đua phát biểu cótiếng chứa vàn an, at
T26 Môn:Chính Tả
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: BÀN TAY MẸ
I/ Mục tiêu dạy học:
Trang 6a/ Kiến thức: Chép lại chính xác, trình bày đúng, đẹp 1 đoạn trong bàib/ Kỹ năng: làm đúng các bài tập chính tả Điền vần, điền chữ.
c/ Thái độ: Cẩn thận làm bài Tích cực phát biểu
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên:
b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
-Chấm vở của HS về nhà phải chép
lại bài
-Thực hiện lại bài tập chính tả
trước
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiẹu bài tập Chính Tả gồm
2 phần Phần chéo và làm bài tập
-Hướng dẫn vị trí chép, cách ngồi,
cầm bút, nhắc viết hoa chữ đầu
câu
-Hướng dẫn chấm chữa bài Đọc
chậm rãi dừng lại các chữ khó
viết để đánh vần Sau mỗi câu hỏi
xem HS viết sai chữ nào?
-Hướng dãn HS vgạch chân chữ sai
-Chấm vở
-Hướng dẫn bài tập ở lớp
-Yêu cầu 1 là gì?
-Yêu cầu HS khi làm nhanh bài tập
-Từ 3 đến 5 em nộp vở-Đọc từ (1 HS)
-Viết từ (2 HS)Cả lớp viết lên bảng con-Nghe
-Đcọ lại đoạn văn (1 đến 2em)
-Đọc thầm đoạn văn (cả lớp)-Nêu các tiếng dễ viết sai:hằng ngày, bao nhiêu, việcnấu cơm, giặt tả lót
-Nhẫm rồi viết bảng con cáctiếng rên
-Đọc lại yêu cầu cả lớp-Lên bảng làm, cả lớp làmvào vở
TUAN 26 Môn:Tập Đọc
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CÁI BỐNG
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc trơn, phát âm đúng: sảy, cho, trơn, bống bang, khéo sảy,khéo sàng, mưa ròng
Trang 7b/ Kỹ năng: Biết đọc và nghỉ ngơi sau 1 dòng thơ Ôn vần anh, ach Biết nóicâu có chứa vần anh, ach.
c/ Thái độ: Biết bày tỏ tình cảm hiếu thảo với mẹ
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh SGK, bảng nam châm
b/ Của học sinh: Bộ chữ thực hành, SGK
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra đọc bài Bàng Tay Mẹ, trả lời
câu hỏi 1, 2 trong SGK
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài mới
Ghi đề bài
- Nêu yêu cầu 1
- Nêu yêu cầu 2
4/ Trò chơi: Tìm tiếng có vần anh, ach
2 HS đọc
Nghe, đọc nhẫm theo
Đọc: bống, bang, khéo sảy,khéo sàng, mưa ròng
Phân tích: bang, khéo, mưa,ròng
Đọc nhẫm rồi đọc thànhlời lần lược từng câu.Đọc nối từng câu (5 đến 8em)
- Đọc cá nhân (7 đến 8 em)
- Đọc thi đua theo tổ, nhóm
- Đọc đồng thanh cả lớp
HS: gánh
- Đọc mẫu trong SGK
- Thi đua tìm tiếng có chứavần anh, ach và nói câu cóchứa vần anh, ach
T26 Môn:Tập Đọc Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CÁI BỐNG (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu được nội dung bài đọc Biết nói và kể lại sự việcđơn giản
b/ Kỹ năng: Học thuộc lòng bài đồng dao
c/ Thái độ: Tích cực học tập Hiếu thảo với cha mẹ
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 8a/ Của giáo viên: Tranh minh hoạ
b/ Của học sinh: SGK
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc thành tiếng
- Trả lời câu hỏi:
+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm
- Gọi 1 HS đọc 2 dòng cuối
+ Bống làm gì khi mẹ đi chợ về?
- GV đọc diễn cảm
- Gọi 3 em đọc
HĐ2: Hướng dẫn học thuộc lòng
- Cho thi đua học thuộc bài nhanh
- HS đọc tại lớp theo phương pháp
xoá dần
HĐ3: Luyện nói
- Nêu yêu cầu
- Treo tranh cho HS quan sát
- GV nhắc HS chú ý: Các tranh đã cho
chỉ được xem như là gợi ý, các em
có thể kể những việc mình đã làm
mà không được thể hiện trong tranh
- Nhắc HS nói câu trọn vẹn
- Cho hỏi đáp theo nhóm
HĐ4: Cũng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương HS học tốt
- Dặn chuẩn bị bài sau: Vẽ Ngựa
Cả lớp đọc thầm 2 dòngđầu
HS trả lờiHS: sảy, sàng
HS: gánh đỡ cho mẹ tránhcơn mưa ròng
3 em lần lược đọc cả bài
- HS tự nhẩm từng câu
- HS thi đọc (cá nhân, tổ,cả lớp)
- HS trả lời câu hỏi
“Ở nhà em làm gì giúp bốmẹ”
- HS đóng vai người hỏi,một số HS đóng vai trả lời
- Từng cặp lên hỏi đáp
- Nghe
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CÁI BỐNG
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Nghe và viết lại chính xác, trình bày đúng Làm đúng các bàitập
b/ Kỹ năng: Nghe và viết đúng cả bài: Cái Bống
c/ Thái độ: Cẩn thận, chú ý lắng nghe
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bài chép sẵn trên bảng phụ Bài tập viết sẵn trên bảngbìa
b/ Của học sinh: Vỡ bài tập Tiếng Việt, bút chì, bút mực
Trang 9III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Chấm bổ sung một số HS viết ở
nhà bài “ Bàn tay mẹ”
- Viết bảng con: nhà ga, cái ghế, con
- Cất bài viết trên bảng
GV theo dõi HS viết, cho các HS yếu
kém viết lại các từ khó trên
- Cho HS nhìn vào bảng phụ, đánh
vần, đọc kỹ các chữ khó viết, GV
hướng dẫn cách chữa bài
- Chấm một số vở HS tại lớp
2/ Hướng dẫn làm bài tập
a/ Điền vần anh, ach
- Treo bảng phụ ghi bào tập
- Cả lớp đọc thầm cả bài
- Cả lớp đánh vần và viếtvào bảng con lần lượt:khéo sảy, khéo sàng, nấucơm, đường trơn, mưa ròng
- Nghe
- Viết vào vở
HS tự cầm bút chìChữa bài
- Đọc thầm yêu cầu bàitập
- Cả lớp làm bài
- 3 em lên bảng làm bài vàđọc kết quả bài mình
- Cả lớp nhận xét
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: TÔ CHỮ C D Đ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Biết quy trình tô chữ hoa D § Biết viết đúng mẫu chữthường cở nhỏ
b/ Kỹ năng: Viết đúng đẹp theo mẫu quy định
c/ Thái độ: Ý thức viết chữ đẹp, vở sạch
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Viết mẫu chữ hoa, chữ thường
b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động
Trang 10gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
-Gọi 5 em lên nộp vở để kiểm tra bài
viết ở nhà
-Gọi 2 em viết từ: bàn tay, hạt thóc,
cây đàn thơm ngát
HĐ2: Dạy bài mới
2/ Hướng dẫn tô chữ hoa D §
-GV chỉ rõ số lượng nét, kiểu nét
trong chữ hoa D §
-Tô theo quy trình chữ hoa
-Yêu cầu HS viết bảng con
3/ Hướng dẫn viết vần, từ ngữ Cho
HS đọc vần, từ trong khung chữ
-Nêu cách viết chữ thường nối giữa
HS viết bảng con
-Lớp viết bảng con
-Quan sát-HS quan sát và đọc nộidung tập viết chữ hoa D §
anh, gánh đổ, ach: sạch sẽ
-Quan sát chữ hoa trongkhung chữ và trong vở
-Theo dõi-Viết bảng con D §.-HS đọc
-HS viết
T 26 Môn: Toán
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Nhận biết số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69 Biếtđếm theo thứ tự từ số 50 đến 69
b/ Kỹ năng: Đọc, viết, đếm đúng các số từ 50 đến 69
c/ Thái độ: Thích môn Toán Chăm chỉ, cẩn thận
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: - 6 bó que tính, mỗi bó một chục que và một số que tínhrời, mô hình vẽ sẵn theo các hàng chục, đơn vị
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng học Toán
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 11HĐ1: Bài cũ
- Gọi 01 HS đọc, đếm các số từ 20
đến 50
- Gọi 02 em viết số
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu, ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
a Giới thiệu các số từ 50 đến 60
- Hỏi: 5 bó que tính và 4 que rời là
mấy que tính
- Hỏi: Số 54 gồm mấy chục, máy đơn
vị
- Viết vào cột chục số 5, cột đơn vị
số 4
- Hỏi: 5 chục và 4 đơn vị là số mấy
- Tương tự: Ta có 5 chục và 2 đơn vị
là được số mấy?
- Hỏi: như trên đến số 60
- Hướng dẫn làm bài tập 1
b Giới thiệu các số từ 61 đến 69
- Hướng dẫn với que tính tương tự
như trên với số 61, xong hỏi cho HS trả
lời và đếm được các số 61, 69
- Hướng dẫn làm bài tập 2
- Hướng dẫn làm bài tập 3
Gọi HS nêu yêu cầu xong gọi vài em
lên chỉ đọc, đếm các số trong ô
- HS làm bài, 1 em lên viết
- HS đọc, đếm trang SGKxong tự viết số vào
HS đọc yêu cầu
T26 Môn:Toán
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Nhận biết số lượng, đọc viết các số từ 70 đến 90
b/ Kỹ năng: Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 90
c/ Thái độ: Thích học Toán Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: - 9 bó que tính, mỗi bó một chục que và 10 que tính rời.b/ Của học sinh: 9 bó que tính và 10 que tính rời, bảng con, SGK Bộ đồdùng học Toán
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên đếm số từ 50 đến 70 - HS1 đến số từ 50 đến 7050, 51, 52, 70
Trang 12- Gọi 2 HS lên viết số
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu ghi đề bài
2/ Giới thiệu các số từ 70 đến 80
- Hướng dẫn xem hình vẽ trên cùng
của sơ đồ
+ Hỏi: 7 bó que tính, mỗi bó có 1
chục que vậy có mấy chục que
Viết 7 vào cột chục
+ Thêm 2 que rời nữa, viết mấy vào
cột đơn vị
+ 7 chục và 2 đơn vị ta có số mấy?
+ Cho HS đọc
- Hướng dẫn HS thao tác trên bộ đồ
dùng học toán
- Hướng dẫn làm bài tập 1
Gọi từng cặp HS lên đọc viết số
3/ Giới thiệu các số từ 80 đến 90,
- HS đọc: Bảy mươi hai
- HS lấy 7 bó que tính, loạibỏ 1 chục que, rồi lấythêm 1 que rời
- HS viết số 71 và đọc sốBảy mươi mốt
- HS thao tác lần lượt đểcó các số từ 70 đến 80
Tên bài dạy: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Biết so sánh các số có 2 chữ số ( chủ yếu dựa vào cấutạo của số có hai chữ số)
b/ Kỹ năng: Nhận ra các số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số.c/ Thái độ: Thích học Toán Cẩn thận làm bài
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Các bó chục que tính, một số que rời
b/ Của học sinh: Các bó que tính, que rời, SGK
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em đọc, viết
- Gọi 2 em đếm và viết số theo thứ
- HS1 đọc: Bảy mươi, támmươi tư, chín mươi mốt
- HS 2 viết: 71, 77, 88, 95
Trang 13HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu 62<65
- Lấy 6 bó que tính (mỗi bó 1 chục
que) và 2 que rời
- Hỏi: Số 62 gồm mấy chục, mấy
đơn vị
- Lấy 6 bó que tính khác và 5 que rời
- Hỏi: Số 65 gồm mấy chục, mấy
đơn vị?
- Hỏi: Hai số này giống nhau hàng số
nào?
- Hỏi: Khác nhau hàng nào?
- Hỏi: Hàng đơn vị ở số 62 là số
- Bài 4: Giảng cách ghi nhanh các số
- HS 3 điền các số theothứ tự từ 70 đến 85
- HS4 điền các số theo thứtự từ 68 đến 99
- HS: gồm 6 chục và 2 đơnvị
- HS: gồm 6 chục và 5 đơnvị
- HS: giống nhau hàng chục
- HS: hàng đơn vị
- HS: 2 < 5
- HS tự làm với 2 bài:42 44; 76 71
- HS làm bảng con
- HS tự giải thích cách sosánh 2 số
- HS tự làm bài 2 em chữabài
- Tự làm bài
- Tự làm bài-chữa bài.Tự so sánh rồi viết theothứ tự: 38, 64, 72 và 72,
64, 38
TUAN 27
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: HOA NGỌC LAN
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ khó đọc: bạc trắng,xanh thẩm, trắng ngần, duyên dáng, ngan ngát, hiểu nghĩa: hoa ngọc lan,lấp ló
b/ Kỹ năng: Biết nghĩ ngơi đúng chổ
c/ Thái độ: Thích tập đọc, biết yêu hoa
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh vẽ theo SGK, bài tập đọc viết sẵn
b/ Của học sinh: SGK, bộ ghép chữ
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HI / Bài cũ:
Trang 14- Đã học bài gì?
Gọi 02 học sinh đọc bài vẽ ngựa và
trả lời theo SGK
+ Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?
+ Vì sao bà không nhận ra con ngựa?
+ Em bé trong truyện đang cười ở
điểm nào?
HĐ1: Giới thiệu bài mới
- Giới thiệu tranh vẽ
- Ghi đề bài của bài đọc
HĐ2: Hướng dẫn luyện đọc
1/ Đọc mẫu
2/ Luyện đọc tiếng từ
- Gạch chân các từ ngữ cần phát âm:
bạc trắng, xanh thẩm, trắng ngần,
duyên dáng, ngan ngát
- Giải nghĩa từ: hoa ngọc lan (loại hoa
cây gỗ cao to, hoa trắng, rất thơm)
- Lấp ló: khi ẩn khi hiện
3/ Luyện đọc câu:
4/ Luyện đọc đoạn, bài: 3 đoạn
HĐ3: Ôn vần ăm, ăp
- Đọc yêu cầu 1
- Đọc yêu cầu 2 rồi theo tranh gắn
câu nói mẫu
- GV nhận xét, khen ngợi
Tên bài dạy: HOA NGỌC LAN (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu được nội dung bài đọc Trả lời được câu hỏi
b/ Kỹ năng: Biết gọi tên các loài hoa trong ảnh
c/ Thái độ: Thích đọc, biết yêu hoa
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Một số tranh ảnh về các loài hoa
b/ Của học sinh: SGK
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tìm hiểu bài đọc
* Gọi 1HS đọc: toàn bài và yêu cầu
cả lớp theo dõi đọc nhẩm theo rồi
cho trả lời câu hỏi
- Nụ hoa lan màu gì?
Chọn ý đúng
01 HS đọc, cả lớp nhìn SGKnhẫm theo
HS chọn ý : Nụ hoa lantrắng ngần
Trang 15- Hương hoa lan thơm thế nào?
* GV đọc diễn cảm bài văn rồi gọi
từ 2 đến 3 HS đọc lại
HĐ2: Luyện nói
(gọi tên các loài hoa trong ảnh)
- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài
- Gọi từng cặp thảo luận hỏi nhau
về các loài hoa
- Gọi từng nhóm 2 em lên bảng
- GV nhận xét, tính điểm
HĐ3: Cũng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học và biểu dương cá
nhân học tốt
- Dặn dò: đọc lại bài văn nhiều lần
và xem trước bài “Ai Dậy Sớm”
- Thơm ngan ngát toả khắpvườn, khắp nhà
- Nghe
- Đọc lại (3 em)
- HS đọc: gọi tên các loàihoa trong ảnh
- Từng cặp HS hỏi đápnhau theo SGK
- Hỏi đáp nhauy về các loàihoa:
Hoa hồngHoa đồng tiềnHoa râm bụtHoa đàoHoa sen
- Cả lớp nhận xét, phátbiểu chữa sai
- Nghe
T 27 Môn:Chính Tả Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: NHÀ BÀ NGOẠI
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Chép chính xác, trình bày đúng đoạn văn: Nhà bà ngoại
Đến đúng số dấu chấm trong bài chính tả
b/ Kỹ năng: Điền đúng vần âm hoặc ắp, chữ c hoặc chữ k
c/ Thái độ: Thích học môn chính tả Tình cảm đối với quê ngoại
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bảng nam châm bảng phụ chép sẵn đoạn văn, nội dungbài tập 2, 3
b/ Của học sinh: Vỡ bài tập Chính Tả, bảng con, bút mực, bút chì
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra 4 HS về nhà chép lại
bài chính tả trước
- Mời 2 em lên bảng làm bài tập 2, 3
của tiết chính tả trước, chỉ cần viết
Trang 16GV treo bảng bìa đã viết đoạn văn :
Nhà bà ngoại
- GV gạch dưới những chữ dễ viết
bài: ngoại, rộng rãi, loà xoà, hiên,
khắp vườn
- GV kiểm tra HS viết và yêu cầu viết
lại nếu viết sai nhiều
- Cho HS chép vào vở và hướng dẫn
HS cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở,
cách viết đề bài giữa trang vở
- Khi HS viết xong yêu cầu mỗi em
cầm bút chì để chữa bài
- GV yêu cầu HS đếm số dấu chấm
trong bài (đặt cuối câu)
- GV đọc từng tiếng, vừa chỉ vào
chữ cho HS soát lại GV dừng lại chữ
khó viết để đánh vần Hướng dẫn
- Yêu cầu chép lại bài ở nhà
- HS vừa nhẫm vừa viếtvào bảng con những tiếngtrên
- HS chép vào vở và sửalại tư thế ngồi
- HS chuẩn bị mỗi em 01cây bút chì
Tên bài dạy: AI DẬY SỚM
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc trơn cả bài, phát âm đúng: dậy sớm, ra vườn, ngáthương, chờ đón, đất trời Ôn vần ươn, ương
b/ Kỹ năng: Hiểu nghĩa từ: vừng đông, đất trời
c/ Thái độ: Thích học tập đọc Thích dậy sớm
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh vẽ, SGK
b/ Của học sinh: SGK
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 01 em đọc bài: hoa ngọc lan, trả
lời câu hỏi SGK
1/ Nụ hoa màu gì?
2/ Hương lan thơm thế nào?
01 em lên viết bảng: lấp ló, ngan ngát
Dạy bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
01 em lên trả bài đọc vàtrả lời câu hỏi
01 em lên bảng viết
- Cả lớp viết bảng con
Trang 17- Treo tranh, giới thiệu bài đọc, ghi đề
HĐ2: Hướng dẫn luyện đọc
+ Đất trời, mặt đất, bầu trời
+ Vừng đông: mặt trời mới mọc
3/ Luyện đọc câu
Nhận xét sửa sai cho HS
4/ Luyện đọc đoạn, bài
Nghỉ giữa tiết
HĐ3: Ôn vần ươn, ương
- Ghi bảng 2 vần
- Yêu cầu so sánh 2 vần
- Yêu cầu mở SGK trang 68
+ Gọi 01 em đọc yêu cầu 1
+ Gọi 01 em đọc yêu cầu 2
Treo tranh và đọc câu mẫu
- GV nhận xét tiết học
HĐ4: Trò chơi tiếp sức
- HS thi đua đọc cả bài(cánhân, đ/thanh)
- Đọc cả bài đồng thanh cảlớp
Tên bài dạy: AI DẬY SỚM (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu được nội dung bài thơ và biết đọc diễn cảm bài thơb/ Kỹ năng: Trả lời được các câu hỏi
c/ Thái độ: Tích cực học tập, có thói quen dậy sớm
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Trang vẽ, SGK
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tìm hiểu bài đọc
- Gọi 01 HS đọc cả bài thơ
- GV hỏi câu hỏi SGK:
1/ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em ở
ngoài vườn? Trên cánh đồng? Trên
- Thi đua đọc thuộc lòng
Trang 18HĐ3: Luyện nói
(Hỏi nhau những việc làm buổi sáng)
- GV nêu yêu cầu của bài và nhắc: đây
là tranh gợi ý (mẫu) các em có thể
kể những việc mình đã làm không
giống trong tranh minh hoạ
- Goi 02 HS lên hỏi đáp theo mẫu
- Khuyến khích các HS khác lên hỏi
đáp
HĐ4: Cũng cố - dặn dò
- Nhận xét và khen ngợi tiết học
- Về nhà đọc lại bài thơ, xem trước
bài: Mưu chú Sẻ
(cá nhân, tổ, lớp)
- HS quan sát tranh minhhoạ trong SGK
02 em lên làm mẫuH: Sáng sớm bạn làm việcgì?
T: Tôi tập thể dục Sau đóđánh răng, rửa mặt
- Nhiều cặp lên hỏi đáptự nhiên
- Lắng nghe
Môn: Tự Nhiên và Xã Hội Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CON CÁ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Kể tên một số loài cá và nơi sinh sống của chúng
Quan sát và nói tên các bộ phận bên ngoài của con cá
b/ Kỹ năng: Nêu được một số cách bắt cá
c/ Thái độ: Thích ăn cá
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh vẽ con cá phóng to, các loại cá Tranh vẽ các cáchbắt cá
b/ Của học sinh: Mang con cá thật đến lớp Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động khởi động
- Câu đố giới thiệu bài “ Có đuôi, có
vẩy, có vây Tung tăng trong nước cả
ngày bạn ơi”
- Ghi đề bài: Con Cá
HĐ1: Quan sát con cá để biết: Các
bộ phận của con cá, mô tả con cá bơi,
thở như thế nào?
- Hướng dẫn quan sát, nội dung thảo
luận:
+ Các bộ phận bên ngoài của con cá?
+ Con cá dùng bộ phận nào để bơi?
- Giải đáp con cá
- HS quan sát theo nhóm 2con cá mình mang theo
- HS hỏi đáp nhau theo cặp:+ Các bộ phận bên ngoàicủa con cá: đầu, mình, đuôi,vây
Trang 19+ Cá thửo như thế nào?
* Gợi ý: Khi bơi em thấy mình, vây,
đuôi cá cử động như thế nào?
- Cá há miệng làm gì?
- Mang cá cử động ra sao?
- Hoạt động cả lớp: Treo tranh con cá
- GV gợi ý những câu hỏi phụ
+ Bước 2: Làm việc cả lớp
- Nói một vài cách bắt cá khác
Cho xem tranh ảnh về bắt cá
- Cho xem 01 số loại cá
- GV kết luận: Cho HS thấy rỏ sự lợi
01 đến 02 em đọc câu hỏiSGK Thảo luận theo nhóm 2hỏi đáp
H: Kể tên các loại cá bạnbiết
T: Các loại cá tôi biếtlà
H: Bạn thích ăn loại cánào?
T: Tôi thích ăn
- HS phát biểu và xem tranh
T 27 Môn: Tập Viết Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: TÔ CHỮ HOA G E ,
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Biết tô chữ hoa G Viết vần ươn, ương, từ ngữ: vườn hoa ngát hương Chữ thường, cở vừa, đúng kiểu
b/ Kỹ năng: Biết viết đúng quy trình chữ hoa, các chữ viết thường
c/ Thái độ: Thích viết chữ đẹp, biết giữ vở sạch
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Chữ mẫu
b/ Của học sinh: Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV chấm điểm 3,4 HS viết bài ở nhà
- Mời 2 em lên bảng lớp viết: chăm
học, khắp vườn
HĐ1: Bài mới
1/ Giới thiệu bài:
- Bảng bằng bìa viết sẵn nội dung
Trang 20- Hướng dẫn nhận xét về số lượng
nét và kiểu nét:
+ Chữ G hoa có mấy nét?
+ Hãy tô quy trình bắt đầu từ nét
nào?
- Mời vài em lên tô quy trình viết
- Cho HS viết chữ G trên bảng con
- GV nhận xét sửa sai cho HS
- HS viết vào bảng con G
- HS đọc ươn, ương, vườnhoa, ngát hương
- HS quan sát chữ viết trênbảng phụ và trong vở HSviết vào bảng con
- HS lần lược viết:
+ Tô chữ hoa G+ Viết vần
Tên bài dạy: CÂU ĐỐ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Chép lại chính xác, trình bày đúng câu đố về con ong Làmđúng các bài tập chính tả
b/ Kỹ năng: Chép đúng, đẹp
c/ Thái độ: Cẩn thận khi làm bài
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bài chép sẵn Bài tập chép sẵn
b/ Của học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt 1, 2, bút mực, bảng con
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Chấm một số vở chép ở nhà, bài :
Nhà Bà Ngoại
- Mời 1 HS đọc lại bài tập 2 của tiết
trước để 2 HS khác làm lại trên bảng
Sau đó làm bài tập 3
HĐ2: Bài mới
1/ Hướng dẫn HS tập chép
- Gắn bảng phụ ghi bài tập chép
- Mời 3 em đọc lại cả bài, rồi hỏi đó
- 02 em viết: ca, kéo,
- Cả lớp giải đáp: con ong
- HS đọc thầm và phátbiểu
Trang 21- Cho cả lớp đọc thầm câu đố để
phát hiện các tiếng dễ viết sai:
chăm chỉ, suốt ngày, khắp, vườn cây
- Hướng dẫn chép câu đố vào vở:
Cầm bút, đặt vở, viết, mỗi câu cách
lề vở 3 ô, chú ý viết hoa đầu câu,
dấu chấm đặt cuối câu
- Hướng dẫn chữa bài: Đọc thong
thả, chỉ từng chữ khó viết, đánh
vần lại Sau mỗi câu hỏi xem HS viết
sai chữ nào không Hướng dẫn gạch
chân chữ sai, sửa bên lề vở
- GV chấm một số vở
2/ Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- Cho cả lớp đọc thầm yêu cầu
- Treo bảng phụ viết sẵn nội dung
- HS cầm bút chì, dò theo
GV và chữa bài Tự viếtsố lổi của mình trên bàiviết
- Nộp vở 10 em
- 04 HS lên bảng thi làmnhanh bài tập Cả lớp làmbài bằng bút chì HS đọckết quả làm bài trên bảngcủa mình Cả lớp cùng GVtính điểm thi đua Cả lớplàm bút mực vào vở
- Nghe
T 27 Môn:Tập Đọc Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: MƯU CHÚ SẺ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc trơn cả bài, phát âm đúng: hoảng lắm, nén sợ, lể phép,sạch sẽ, vuốt râu, xoa mép, tức giận
b/ Kỹ năng: Ôn vần uôn, uông: Phát âm được các tiếng có vần uôn, uông.Hiểu được nghĩa các từ: Hoảng lắm, nén sợ, lể phép
c/ Thái độ: Thích học bộ môn tập đọc Biết xử trí khôn ngoan, nhanh
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh vẽ SGK
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ “Ai
dậy sớm” và hỏi trả lời câu hỏi trong
- HS 2 đọc và trả lời câu 2
- 01 em lên bảng viết Cảlớp viết bảng con
- Theo dõi
Trang 22* Giới thiệu bài mới.
- Treo tranh giới thiệu bài và ghi bài
HĐ2: Hướng dẫn luyện đọc
1/ Đọc mẫu
2/ Luyện đọc tiếng, từ và giải nghĩa
từ
- GV gạch chân các từ ngữ cần
luyện phát âm: buổi sớm, nén sợ,
sạch sẽ, tức giận, muộn
- Giải nghĩa từ:
+ Hoảng lắm: sợ hết cả hồn vía
+ Nén sợ: giả vờ không sợ
+ Lể phép: thái độ kính trọng
3/ Luyện đọc câu
Hướng dẫn HS đọc nối từng câu
4/ Luyện đọc đoạn, bài
- GV chia bài làm 3 đoạn rồi gọi từng
nhóm đọc nối đoạn Xong thì đọc cả
bài
- GV nhận xét ghi điểm
HĐ3: Ôn vần uôn, uông
- Viết bảng uôn, uông
- Gọi HS đọc yêu cầu 1
- Gọi đọc yêu cầu 2
- GV treo tranh và cho HS đọc mẫu từ
- Luyện đọc cá nhân, đồngthanh
- HS đọc yêu cầu 1 và tìmmuôn (pt tiếng)
- HS tìm tiếng ngoài bài cóvần uôn, uông
- HS đọc câu mẫu và thiđua đọc câu tự tìm
T 27 Môn:Tập Đọc Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: MƯU CHÚ SẺ ( tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu được nội dung bài đọc Trả lời được câu hỏi trongnội dung bài
b/ Kỹ năng: Trả lời đúng và đủ ý
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Sách giáo khoa, vở bài tập
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập Tiếng Việt
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tìm hiểu bài đọc
1/ Cho HS đọc thầm đoạn 1 và đoạn
2, trả lời các câu hỏi
- Khi Sẻ bị Mèo chộp được Sẻ đã nói
gì với Mèo?
2/ Cho HS đọc thầm đoạn cuối và trả
lời câu hỏi
- Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống
đất?
HĐ2: Xếp các ô chữ thành câu nói
đúng về chú Sẻ trong bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1và 2
- HS chọn ý đúng : ý nghĩa
- Sao anh không rửa mặt
- HS: Sẻ vụt bay đi
- 01 HS đọc các thẻ từ:
Trang 23- Giải thích cách xếp chữ: đưa ra các
thẻ từ
- GV đọc diễn cảm bài văn
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm câu
hỏi của Sẻ với giọng điệu lể phép
ẩn chứa sự mưu trí nhanh nhẫu
của Sẻ
- Cho HS đóng vai Mèo và Sẻ có thể
chuyển thành câu chuyện đối thoại
HĐ3: Cũng cố - dặn dò
- Nhận xét - biểu dương
- Yêu cầu đọc lại bài tập đọc nhiều
lần, tập kể lại câu chuyện - Chuẩn
bì bài sau “Mẹ và Cô”
- 02 em lên bảng thi xếpđúng, nhanh các thẻ từ
- Cả lớp làm vở bài tập
- HS đọc kết quả bài làm
- Lớp nhận xét
- 02 HS đọc lại cả bài
- HS đóng vai (4 tổ thi đua)
- Nghe
- Nghe
T27 Môn:Toán Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Cũng cố đọc, viết so sánh số có ha chữ số Bước đầubiết phân tích số có hai chữ số
b/ Kỹ năng: Biết đọc, viết và so sánh
c/ Thái độ: Thích học Toán, cẩn thận làm bài
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bảng bìa ghi số để học sinh viết số, trò chơi
b/ Của học sinh: Vở ô ly, bảng con, sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
“So sánh các số có hai chữ số”
- Cho 1 HS lên bảng điền dấu < > =
- Cho 1 em khoanh vào số lớn nhất
79 67 63 63
- Lớp làm bảng con
- HS2: khoanh số 73
- HS3 khoanh số 13
Trang 241/ Giới thiêu: Ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
* Bài tập 1:
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Dùng bảng quay số, GV quay vòng
tròn nếu mũi tên chỉ vào thì HS sẽ
viết số đó vào bảng con
* Bài tập 2:
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Gọi 1 em đọc câu mẫu
- Gọi từng cặp HS lên hỏi đáp rồi
viết số vào chổ chấm
* Bài tập 3: Gọi HS đọc yêu cầu
bài tập
* Bài tập 4: 1 em đọc yêu cầu
- 1 em đọc dòng viết mẫu
* Trò chơi: Trúng số
- HS đọc: Viết số
- HS viết các số vào bảngcon phù hợp với mũi tên chỉvào cách đọc số
- HS viết (theo mẫu)
- HS: số liền sau của 80 là 81
- Lớp làm vào SGK
- Cặp 1:
HS1: số liền sau của 23 là HS2 trả lời nhanh: Hai mươibốn và ghi số 24
Các cặp khác làm tương tựvới câu b,c,d
- HS đọc yêu cầu: điền dấu
< > =
- HS làm bài vào SGK
- 3 HS lần lược lên chữa bài.Nêu lý do vì sao phải điền (<
> =)
- Viết (theo mẫu)
- HS tự làm bài 3 em chữabài
T 27 Môn:Toán Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Nhận biết số 100 là số liền sau của 99 Tự lập đượcbảng các con số từ 1 đến 100
b/ Kỹ năng: Nhận biết một số đặt điểm của các số trong bảng các sốtừ 1 đến 100
c/ Thái độ: Thích học Toán, cẩn thận
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bảng viết số còn thiếu như câu 2
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Bài cũ
Gọi 2 HS lên kiểm tra
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu bước đầu về số 100
36 = +
92 = +
Trang 25- Gọi HS viết lần lượt từng hàng
xong 1 hàng cho HS kiểm tra và đếm
lại
- Cho thi đua đọc bảng số
- Cho HS nhận biết số liền trước,
liền sau trong bảng
3/ Giới thiệu một vài đặc điểm của
bảng các số từ 1 đến 100
- Cho HS tự làm bài tập 3
- Hỏi để cũng cố
+ Số bé nhất có hai chữ số là số
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Cũng cố: viết số có hai chữ số, tìm số liền trước, sốliền sau của một số Thứ tự các số
b/ Kỹ năng: Nhận biết nhanh và đúng vị trí liền trước, vị trí liền sau củamột số
c/ Thái độ: Thích học Toán, cẩn thận
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bảng quay để viết số (câu 1) Dùng bảng bìa có gắn namchâm cho trò chơi bài 2 (câu a, b)
b/ Của học sinh: Bảng con, sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Cho 3 HS lên bảng điền số thiếu
trong bảng số từ 1 đến 100
- HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiêu: Ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
* Bài 1:
- Cho 1 HS đọc yêu cầu
- HS1: điền các ô còn thiếu
33, 35, 37, 39, 40 HS2: điền các số cònthiếu
72, 73, 75, 77, 79
- HS3 đọc số lớn, bé tùy theoyêu cầu của GV
Trang 26- Cho HS viết các số nào ở ngay nơi
mũi tên
* Bài 2:
- Cho 1 HS đọc yêu cầu
- Nhắc lại cách tìm số liền trước,
số liền sau của 1 số
- Ví dụ: con số 62
+ Muốn tìm số liền trước của số
62 ta lấy 62 bớt đi 1 ta có số 61 Số
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Cũng cố đọc viết số, so sánh các số có hai chữ số, Cũngcố giải toán
b/ Kỹ năng: Đọc viết nhanh, đúng số có hai chữ số Hiểu bài toán và biếttrình bày các bước giải toán
c/ Thái độ: Thích học Toán, ý thức cẩn thận làm bài Tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bảng phụ SGK
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em lên viết số
- Gọi 2 em lên điền số liền trước,
số liền sau
- HĐ2: Bài mới
1/ Ghi đề bài
2/ Các hoạt động luyện tập:
* Bài 1:
- Cho 1 HS đọc yêu cầu
- HS1 viết số: bốn mươi tư,năm mươi lăm
- HS2 viết: sáu mươi chín,chín mươi chín
- HS3 điền số liền trước của
Trang 27- Cho cả lớp đếm miệng từ 15 đến
25 và 69 đến 79
- Yêu cầu HS tự làm bài
Gọi 2 em lên chữa bài
* Bài 2:
- Cho 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đứng tại chổ đọc số : 35,
41, 64, 85, 69, 70 Gọi từng cặp lên
đọc viết số
* Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách nhận biết khi
so sánh 2 số
* Bài 4:
- Cho HS đọc thầm bài toán và tìm
hiểu (có gì, tìm gì)
- Cho HS tự giải bài toán
* Bài 5: Gọi 1 HS đọc yêu cầu roòi
cho HS tự làm bài
Câu a: từ 15 đến 25Câu b: từ 69 đến 79
- Lớp đếm đồng thanh
- HS tự làm câu a, b
- 2 HS lên chữa bài
- HS : đọc mỗi số sau
- HS thi đua đọc số
Tên bài dạy: CON MÈO
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Phân biệt và nêu được các bộ phận bên ngoài của con mèo.Đặc điểm của con mèo
b/ Kỹ năng: Nêu được ích lợi trong việc nuôi mèo
c/ Thái độ:óY thức chăm sóc vật nuôi trong nhà
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Các hình ảnh trong SGK
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa Vở bài tập
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Bài cũ
Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
+ Nêu các bộ phận bên ngoài của
con gà
+ Nêu ích lợi của việc nuôi gà?
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu cho HS đọc hoặc hát
câu thơ hay bài hát có nói đến mèo
2/ Các hoạt động chủ yếu:
* Cho HS làm việc với SGK
- Cho HS nhìn tranh và trả lời câu hỏi
trong sách
- Giúp đỡ các nhóm tìm hiểu thêm
về con mèo: Dáng đi, thái độ khi vồ
con chuột, vờn con mồi, khi chúng
- HS trả lời: đầu, thân, 2 chân,đuôi
- HS2 trả lời: lấy thịt, trứng,làm kinh tế
- HS hát: Rửa mặt như mèo
- HS thảo luận cặp
+ Mèo có lông màu gì?
+ Nêu các bộ phận bênngoài của con Mèo
+ Nuôi mèo có ích lợi gì?
Trang 28nô đùa, hay khi ăn, ngủ
* Yêu cầu các nhóm lên trình bày
* Thảo luận lớp
HĐ3: Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương nhóm, cá nhân học
- Từng cặp HS lên hỏi đápvề con Mèo (5 nhóm)
- Cả lớp thảo luận chung.+ Ích lợi khi nuôi Mèo
+ Thái độ khi bắt mồi
+ Sự nguy hiểm khi bị Mèocào hay cắn
- Nghe
Trang 29TUAN 28 Môn:Tập Đọc
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: NGÔI NHÀ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc trơn cả bài, phát âm đúng: nhà, hàng xoan, xao xuyến,lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ
b/ Kỹ năng: Biết nghĩ ngơi sau mỗi dòng thơ Ôn vần yêu, iêu; tìm tiếng, nóiđược câu
c/ Thái độ: Thích học môn tập đọc Quan tâm đến ngôi nhà của mình và tỏtình cảm thân yêu đối với ngôi nhà của mình
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: tranh ngôi nhà Bài tập đọc ghi sẵn
b/ Của học sinh: Bảng con Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- 2 HS đọc bài Quyển vở của em và
trả lời câu hỏi
+ Khi mở quyển vở mới em thấy gì?
+ Chữ đẹp là tính nết của ai?
- 2 em viết bảng: quyển vở, bao nhiêu,
ngay ngắn, trò ngoan
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu: ghi đề bài
- Gọi HS đọc yêu cầu 1
-HS1 đọc 2 khổ thơ đầu trảlời câu hỏi
-HS2 đọc khổ thơ 3 và trảlời câu hỏi
- HS3 viết: quyển vở, baonhiêu
- HS4: viết ngay ngắn, tròngoan,
- Lớp viết bảng con
- HS đọc trơn cả bài (cá
Trang 30- Gọi HS đọc yêu cầu 2
- Gọi HS đọc yêu cầu 3 và đọc câu
mẫu dưới tranh
4/ Trò chơi: tiếp sức
nhân, tổ, lớp)
- HS đọc những dòng thơcó tiếng yêu
Tên bài dạy: NGÔI NHÀ (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu được nội dung bài thơ Trả lời đúng nội dung bài
b/ Kỹ năng: Hiểu bài, trả lời đúng câu hỏi
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Sách giáo khoa
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tìm hiểu bài
- Gọi 2 HS đọc 2 khổ thơ đầu và trả
lời câu hỏi
+ Ở ngôi nhà của mình bạn nhớ:
Nhìn thấy gì?
Nghe thấy gì?
Ngửi thấy gì?
- Gọi 2 em đọc khổ thơ 3:
+ Ngôi nhà bạn nhỏ làm bằng gì?
+ Hai câu thơ nào nói lên tình yêu ngôi
nhà gắn với tình yêu đất nước
HĐ2: Luyện nói (về ngôi nhà em mơ
ước)
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ các
loại ngôi nhà khác nhau
- Cho HS đọc yêu cầu luyện nói
- Yêu cầu vài em khá, giỏi lên nói
mẫu
- Khuyến khích nhiều HS lên nói và
cùng lớp nhận xét ghi điểm thi đua
- Nhìn thấy hàng xoan
- Nghe chim hót lảnh lót
- Ngửi mùi mái rạ
- TL: Gỗ, tre
- HS đọc các câu cuối củakhổ thơ 3
- HS đọc yêu cầu và chuẩn
bị nói về ngôi nhà củamình
- 1 em lên nói mẫu:
Nhà tôi ở đường
Nhà xây có mái ngói
Trang 31- Nhận xét tiết học.
- Khen ngợi cá nhân
- Dặn chuẩn bị bài: Quà của Bố - Nghe.
T 28 Môn:Đạo Đức Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CHÀO HỎI, TẠM BIỆT
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Thấy ý nghĩa của lời chào hỏi, tạm biệt Thấy rõ trẻ cóquyền được tôn trọng
b/ Kỹ năng: Biết chào hỏi và tạm biệt
c/ Thái độ: Biết tôn trọng và lễ độ với người trên Hoà nhã, vui vẽ vớibạn bè
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh bài tập Đồ dùng hoá trang
b/ Của học sinh: Vở bài tập Đạo Đức
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Bài cũ
- Hỏi HS đã thực hiện đúng nội dung
bài hôm trước
“ Cảm ơn và xin lổi” chưa?
- Gọi HS phát biểu: kể lại những
tình huống của mình hoặc của bạn
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu cho cả lớp hát :Con cò bé
bé”
- Ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
* HĐ1: Trò chơi: “Vòng tròn chào hỏi”
- Yêu cầu HS đứng thành 2 vòng tròn
đồng tâm, quay mặt vào nhau làm
thành từng đôi Người quản trò đứng
giữa tâm nêu những tình huống khác
nhau:
+ Hai bạn gặp nhau
+ Gặp Thầy Cô giáo
+ Gặp bố mẹ bạn
- Yêu cầu vòng tròn ngoài chuyển qua
bên phải một bước, vòng tròn trong
đứng im tạo từng cặp mới và tiếp
tục trò chơi
* HĐ2: Thảo luận
- Cách chào hỏi của mỗi tình huống
khác nhau thế nào?
- Lắng nghe và phát biểu
- HS thi đua phát biểu
- HS làm việc theo cặp
- HS thảo luận và đại diệnnhóm lên phát biểu
- Nghe
Trang 32- Em cảm thấy thế nào khi được
người khác chào hỏi?
- GV kết luận
+ Nên chào hỏi khi gặp gỡ
+ Tạm biệt khi chia tay
T28 Môn: Tập Viết Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: TÔ CHỮ HOA H ,I, K
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Biết tô chữ K hoa đúng quy trình, viết đúng nét chữ thường,cở nhỏ, các vần, từ ngữ
b/ Kỹ năng: Viết được chữ hoa K
c/ Thái độ: Thích viết chữ đẹp, giữ vở sạch
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Chữ mẫu
b/ Của học sinh: Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Bài cũ
- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
Nhận xét ghi điểm
- Cho 2 HS viết: viết đẹp, duyệt
bình
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu
- Trình bày nội dung viết: Chữ hoa
mẫu, các vần, từ ngữ trong khung
chữ
2/ Hướng dẫn tô chữ hoa K
- Nêu số lượng nét, kiểu nét
- Thực hành tô theo quy trình viết
chữ K
- Cho HS viết vào bảng con
GV nhận xét chữa sai cho HS
3/ Hướng dẫn viết vần, từ ngữ
- Cho HS đọc vần, từ
- Giảng cách viết
- Cho HS viết vào bảng con
4/ Hướng dẫn viết vào vở Tiếng
Việt
- GV quan sát, hướng dẫn cá nhân
và chấm bài một số HS
HĐ3: Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương bài viết tốt
- 5 em nộp vở
- 2 em lên bảng
- Lớp viết bảng con
- Quan sát, nhận xét
- Quan sát, nhận xét
- Theo dõi
- HS viết bảng con K
- HS đọc: iêu, hiếu thảo, yêu,yêu mến
- HS viết bảng con
- HS tô chữ hoa
- HS viết vần, từ
- Nghe
- Nghe
Trang 33- Dặn về nhà viết tiếp phần B
T 28 Môn:Chính Tả Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: NGÔI NHÀ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Chép chính xác, trình bày khổ thơ 3 đúng Làm bài tập chínhtả
b/ Kỹ năng: Chép đúng và đủ số chữ quy định Viết sạch, đẹp
c/ Thái độ: Thích môn chính tả Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bảng phụ
b/ Của học sinh: Vở bài tập
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Bài cũ
- Kiển tra bài chép ở nhà của HS
Nhận xét ghi điểm
- Cho 2 em lên chữa bài
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
2/ Hướng dẫn tập chép
- Treo bảng viết sẵn khổ thơ 3, cho
2 em đọc
- Nêu chữ khó viết: mộc mạc, gỗ
tre, đất nước, bốn mùa
- Nhắc nhỡ cách ngồi, cầm bút và
cách trình bày khổ thơ vào vở ô li
- Yêu cầu HS viết hoa đầu câu, cuối
câu có dấu chấm
- Yêu cầu HS viết
3/ Hướng dẫn chấm chữa bài:
- Yêu cầu HS dùng bút chì
- Đọc chậm rãi từng dòng thơ và
dừng lại các chữ khó viết đánh
vần, phân tích
- GV chấm 1 số bài
4/ Hướng dẫn làm bài tập
- Gọi HS yêu cầu đọc câu 1
- Gọi HS yêu cầu đọc câu 2
Gọi HS lên bảng làm
- Hướng dẫn chữa bài tập: Cho các
em lên làm tự đọc bài của mình
HĐ3: Cũng cố - Dặn dò
- Nhận xét - Khen ngợi
- Dặn về viết lại đoạn thơ
- 3 em nộp vở
- 2 em chữ bài
- Quan sát 2 em lần lượtđọc
- HS viết bảng con các từkhó viết
- HS điền vần iêu hay yêu
- Lên bảng làm bài (4 em)
- Lớp làm vào vở
- HS điền chữ c hay k
- Lên bảng (4 em)
- Lắng nghe
Trang 34T 28 Môn: Tập ĐọcTiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: QUÀ CỦA BỐ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Phát âm: luôn luôn, lể phép, vững vàng, lần nào Biết nghỉhơi sau mỗi dòng thơ
b/ Kỹ năng: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần oan, oát.c/ Thái độ: Thích đọc thơ Dành tình cảm thương yêu bố của mình hơn
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh, bài học ghi sẵn
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc 3 khổ thơ và trả lời câu
hỏi trong SGK
- Cho 2 HS lên viết bảng: xao xuyến,
lảnh lót, thơm phức, trước ngõ
HĐ2: Dạy bài mới
1/ Giới thiệu:
Bài hát: Cả nhà thương nhau Trong
bài có từ: ba(bố)
- Giải thích bài và ghi đề bài
2/ Luyện đọc
a Đọc mẫu
b Hướng dẫn luyện đọc
- Đọc tiếng, từ: lần nào, về phép,
luôn luôn, vững vàng
- Giải nghĩa: vững vàng (chắn
chắn) Đảo xa (vùng đất giữa biển)
- Luyện đọc câu:
- Luyện đọc đoạn, bài
3/ Ôn vần oan - oát
- Gọi 1 em đọc lại cả bài SGK
- Gọi 1 em nêu yêu cầu 1
- Ghi vần oan, oát cho HS so sánh
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu 2
Cho 2 em đọc 2 câu mẫu
- Cho HS thi đua nói lần lược vần
oan rồi mới đến vần oát
4/ Trò chơi: Tiếp sức
- 3 em lần lượt đọc 1 khổthơ và trả lời
- Thi đọc cả bài (cá nhân, tổ)
- Đọc đồng thanh cả lớp 1lần
Trang 35T 28 Môn:Tập Đọc Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: QUÀ CỦA BỐ (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu nội dung bài thơ, trả lời đúng câu hỏi
b/ Kỹ năng: Biết hỏi đáp tự nhiên
c/ Thái độ: Tỏ lòng kính yêu bố Chăm chỉ để bố vui lòng
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh luyện nói
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Cho 1 em đọc khổ thơ 1
- Cho 1 em đọc câu hỏi 1
- Gọi nhiều em trả lời câu hoàn
chỉnh, chú ý sữa sai
- Gọi 1 em cho đọc khổ thơ 2
- Gọi 1 em cho đọc câu hỏi 2
- Đọc mẫu bài thơ
HĐ2: Hướng dẫn học thuộc lòng
bài thơ
- Yêu cầu cả lớp nhẩm bài thơ
- Dùng phương pháp xóa dần để HS
đọc thuộc
HĐ3: Hướng dẫn luyện nói
- Cho HS xem tranh để gợi ý các
nghề nghiệp khác nhau
- Lắng nghe và sửa sai cho HS
- Tuyên dương nhóm hỏi đáp thông
thạo, đúng chủ đề
HĐ4: Cũng cố - Dặn dò
- Nhận xét chung
- Tuyên dương cá nhân, nhóm
- Dặn dò: Luyện đọc ở nhà Chuẩn
- 2 em lên hỏi đáp theo mẫu
- Từng cặp lên hỏi đáp tưnhiên
- Lắng nghe
Trang 36T28 Môn:Tiếng Việt Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: Kể Chuyện BÔNG HOA CÚC TRẮNG
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Dựa vào tranh minh họa HS kể lại được từng đoạn câuchuyện
b/ Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa truyện
c/ Thái độ: Yêu thích môn kể chuyện
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh minh họa phóng to các vật mẫu để đóng vai
b/ Của học sinh: Sách học sinh
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Bài cũ
-Kể lại chuyện “sư tử và chuột
nhắt”
HĐ2: Bài mới
1/Giới thiệu bài: kể chuyện “Bông hoa
cúc trắng”
2/Giáo viên kể chuyện:
-Kể lần 1: Nội dung
-Kể lần 2: Kết hợp tranh
+Nội dung chuyện: Sách Giáo Viên
*Nghĩ giữa tiết 5 phút
3/Hương dẫn kể từng đọan câu
chuyện theo tranh
-Cho HS quan sát lần lượt các tranh
+Tranh 1 vẽ cái gì?
Người mẹ ốm nói gì với con?
+Tranh 2, 3, 4 tương tự như tranh 1
4/Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện
-GV hỏi cả lớp: Câu chuyện này giúp
em hiểu ra điều gì?
5/Cũng cố - Dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Về nhà tập kể lại cho người thân
-Là con phải yêu thương chamẹ
Trang 37Môn: Toán Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Nhận biết số 100 là số liền sau của 99 Tự lập đượcbảng các con số từ 1 đến 100
b/ Kỹ năng: Nhận biết một số đặt điểm của các số trong bảng các sốtừ 1 đến 100
c/ Thái độ: Thích học Toán, cẩn thận
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bảng viết số còn thiếu như câu 2
b/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thờ
i
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Bài cũ
Gọi 2 HS lên kiểm tra
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu bước đầu về số 100
- Gọi HS viết lần lượt từng hàng
xong 1 hàng cho HS kiểm tra và đếm
lại
- Cho thi đua đọc bảng số
- Cho HS nhận biết số liền trước,
liền sau trong bảng
3/ Giới thiệu một vài đặc điểm của
bảng các số từ 1 đến 100
- Cho HS tự làm bài tập 3
- Hỏi để cũng cố
+ Số bé nhất có hai chữ số là số