-Nêu yêu cầu luyện đọc từng đoạn -Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp theo đoạn, đọc từ đầu cho đến hết bài.. bị chia. Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: HS lần lượt tính nhẩm phép nhân và phép chia t
Trang 1TUẦN 26:
Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3 , số 6
- Biết thời điểm , khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
* Bài tập cần làm : 1,2
II Chuẩn bị
- GV: Mô hình đồng hồ
- HS: SGK, vở, mô hình đồng hồ
III Các hoạt động
- Hướng dẫn HS xem tranh vẽ,
hiểu các hoạt động và thời điểm
diễn ra các hoạt động đó (được
mô tả trong tranh vẽ)
-Trả lời từng câu hỏi của bài toán
Bài 2: So sánh các thời điểm nêu
trên để trả lời câu hỏi của bài
toán
-Với HS khá, giỏi có thể hỏi thêm
các câu, chẳng hạn:
-Hà đến trường sớm hơn Toàn bao
nhiêu phút?
-Quyên đi ngủ muộn hơn Ngọc
bao nhiêu phút?
-Bây giờ là 10 giờ Sau đây 15
phút (hay 30 phút) là mấy giờ?
- Hát
- HS xem tranh vẽ
- Một số HS trình bày trước lớp
- Hà đến trường sớm hơn Toàn
Trang 2Bài 3: Củng cố kỹ năng sử
dụng đơn vị đo thời gian (giờ,
phút) và ước lượng khoảng thời
gian
-Với HS khá, giỏi có thể hỏi
thêm:
-Trong vòng 15 phút em có thể
làm xong việc gì?
4 Củng cố – Dặn do ø
- Em có thể đánh răng, rửa mặthoặc sắp xếp sách vở…
- Em có thể làm xong bài trong 1tiết kiểm tra,…
- HS tập nhắm mắt trải nghiệm
TẬP ĐỌC TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
* HS khá , giỏi trả lời được CH4 ( hoặc CH : Tơm Càng làm gì để cứu CáCon ? )
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ bài Tập đọc trong SGK
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cu õ : Bé nhìn biển.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe
và chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có
-Nêu yêu cầu luyện đọc từng đoạn
-Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp theo
đoạn, đọc từ đầu cho đến hết bài
- Hát
- Quan sát, theo dõi
- Theo dõi và đọc thầm theo
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nốitiếp từ đầu cho đến hết bài.Luyện đọc câu:
Đuôi tôi vừa là mái chèo,/ vừalà bánh lái đấy.// Bạn xem này!//
- Luyện đọc theo nhóm
Trang 3 Hoạt động 2: Thi đọc
- GV tổ chức cho các nhóm
thi đọc nối tiếp, phân vai
Tổ chức cho các cá nhân thi
đọc đoạn 2
Đọc đồng thanh
Tiết 2.
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
-Tôm Càng đang làm gì dưới đáy
sông?
-Cá Con làm quen với Tôm Càng
ntn?
-Đuôi của Cá Con có ích lợi gì?
-Tìm những từ ngữ cho thấy tài
riêng của Cá Con
- Tôm Càng có thái độ ntn với
Cá Con?
- Khi Cá Con đang bơi thì có
chuyện gì xảy ra?
- Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu
Cá Con
Hoạt động 2: Thảo luận lớp
- Yêu cầu HS thảo luận theo câu
hỏi:
- Con thấy Tôm Càng có gì đáng
khen?
4 Củng cố – Dặn do ø
-Gọi HS đọc lại truyện theo vai
- học tập ở Tôm Càng đức tính gì?
-Thi đọc theo hướng dẫn của GV.-Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2, 3
- HS đọc toàn bài
- Tôm Càng đang tập búngcàng
- Cá Con chào và tự giới thiệu
tên mình: “Chào bạn Tôi là
cá Con Chúng tôi cũng sống dưới nước như họ nhà tôm các bạn…”
- Đuôi của Cá Con vừa là máichèo, vừa là bánh lái
- Lượn nhẹ nhàng, ngoắt sangtrái, vút cái, quẹo phải, quẹotrái, uốn đuôi
- Tôm Càng nắc nỏm khen,phục lăn
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Tôm Càng thấy một con cá to,mắt đỏ ngầu, nhằm Cá Conlao tới
- Tôm Càng búng càng, vọt tới,xô bạn vào một ngách đá nhỏ.(Nhiều HS được kể.)
- HS phát biểu
Trang 4Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010
TOÁN TÌM SỐ BỊ CHIA
I Mục tiêu
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia
- Biết tìm X trong các bài tập dạng : A : a = b ( với a , b là các số bé và phéptính để tìm X là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học )
- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân
* Bài tập cần làm : 1,2,3
II Chuẩn bị
- GV: Các tấm bìa hình vuông (hoặc hình tròn) bằng nhau
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cu õ
3 Bài mới
Hoạt động 1: Ôn lại quan hệ giữa
phép nhân và phép chia
* Giới thiệu cách tìm số bị chia
chưa biết:
a) GV nêu: Có phép chia X : 2 = 5
- Giải thích: Số X là số bị chia
chưa biết, chia cho 2 được thương
là 5
- Dựa vào nhận xét trên ta làm
như sau:
- Lấy 5 (là thương) nhân với 2 (là
số chia) được 10 (là số bị chia)
- Vậy X = 10 là số phải tìm vì 10 :
b) Kết luận: Muốn tìm số bị
chia ta lấy thương nhân với số chia.
Trang 5bị chia.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: HS lần lượt tính nhẩm phép
nhân và phép chia theo từng cột
6 : 2 = 3
2 x 3 = 6Bài 2: HS trình bày theo mẫu:
X : 2 = 3
X = 3 x 2
X = 6Bài 3: Yêu cầu HS trình bày bài
giải
GV nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- 3 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vào vở bàitập
- Nêu quy tắc tìm số bị chiachưa biết trong phép chiađể giải thích
- HS đọc bài
Bài giảiSố kẹo có tất cả là:
5 x 3 = 15 (chiếc)
Đáp số: 15 chiếc kẹo
KỂ CHUYỆN TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
I Mục tiêu
- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện
* HS khá , giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT2)
II Chuẩn bị
Tranh Bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi gợi ý Mũ Tôm, Cá để dựng lại câuchuyện
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cu õ
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện
a) Kể lại từng đoạn truyện
- Hát
- Kể lại trong nhóm Mỗi HSkể 1 lần
Trang 6Bước 1: Kể trong nhóm.
- GV chia nhóm, yêu cầu mỗi
nhómkể lại nội dung 1 bức tranh
trong nhóm
Bước 2: Kể trước lớp.
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
trình bày trước lớp
b) Kể lại câu chuyện theo vai
- GV gọi 3 HS xung phong lên kể
lại
- Cho các nhóm cử đại diện lên thi
kể
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Đại diện các nhóm lêntrình bày Mỗi HS kể 1đoạn
- Bổ sung ý kiến chonhóm bạn
- 8 HS kể trước lớp
3 HS lên bảng, tự nhận vai:Người dẫn chuyện, Tôm Càng,Cá Con
- Mỗi nhóm kể 1 lần
Nhận xét bạn kể
III Các hoạt động
Trang 7- đọc bài chính tả.
- Câu chuyện kể về ai?
- Việt hỏi anh điều gì?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Câu chuyện có mấy câu?
- Hãy đọc câu nói của Lân và
Việt?
- Trong bài những chữ nào
được viết hoa? Vì sao?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- say sưa, bỗng, ngớ ngẩn,
miệng
- Đọc cho HS viết
d) Chép bài
e) Soát lỗi Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài
tập chính tả
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS nhận xét bài làm của
bạn trên bảng, sau đó chữa
bài
4 Củng cố – Dặn do ø
- Theo em vì sao cá không biết
nói?
đọc lại bài
- Câu chuyện kể về cuộc nóichuyện giữa hai anh emViệt
- Có 5 câu
- Chữ đầu câu: Anh, Em, Nếuvà tên riêng: Việt, Lân
- HS đọc cá nhân, nhóm
- HS viết bảng con do GVđọc
- HS đọc đề bài trong SGK
- 2 HS lên bảng làm, HS dưới
lớp làm vào Vở bài tập
Tiếng Việt 2, tập hai Đáp
Trang 82-Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.
3-Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV: Chữ mẫu X Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
HS: Bảng, vở
III Các hoạt động:
Trang 9Chữ X cao mấy li?
Viết bởi mấy nét?
GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
HS viết bảng con.
GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.
GV nhận xét uốn nắn.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng
dụng.
Giới thiệu câu: X – Xuôi chèo mát mái.
HS viết bảng con
* Viết: : X
- GV nhận xét và uốn nắn.
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
GV nêu yêu cầu viết.
GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.
Chấm, chữa bài.
GV nhận xét chung.
4 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết.
Chuẩn bị: Ôn tập giữa HKII
Trang 10Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết cách tìm số bị chia
- Nhận biết số bị chia , số chia , thương
- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân
* Bài tập cần làm : 1,2 (a,b),3 (cột 1,2,3,4),4
II Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cu õ
3 Bài mới
Hoạt động 1:
Bài 1: HS vận dụng cách tìm số
bị chia đã học ở bài học 123
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhắc HS phân biệt cách tìm
số bị trừ và số bị chia
- HS nhắc lại cách tìm số bị
trừ, cách tìm số bị chia
Bài 3:
- HS nêu cách tìm số chưa biết
ở ô trống trong mỗi cột rồi
SBT = H + ST , SBC = T x SC
- 3 HS làm bài trên bảng lớp,mỗi HS làm một phần, cả lớplàm bài vào vở bài tập
- HS đọc đề bài
- 1 HS làm bài trên bảng lớp,
Trang 11Bài 4
4 Củng cố – Dặn do ø
- Yêu cầu HS nhắc lại cách
tìm số bị chia của một
- Vài HS nhắc lại cách tìm số
bị chia của một thương
- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cu õ
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu.
b) Luyện phát âm
- Yêu cầu HS đọc bài theo
hình thức nối tiếp, mỗi HS
đọc 1 câu, đọc từ đầu cho
đến hết bài
c) Luyện đọc đoạn
- luyện đọc theo nhóm
- HS đọc từng đoạn, tìm cáchngắt giọng các câu dài
- Luyện đọc theo nhóm
- Thi đọc theo hướng dẫn của
Trang 12e) Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
-Vào mùa hè, sông Hương đổi màu
ntn?
- Do đâu mà sông Hương có sự
thay đổi ấy?
- Vào những đêm trăng sáng,
sông Hương đổi màu ntn?
- Lung linh dát vàng có nghĩa
là gì?
- Vì sao nói sông Hương là
một đặc ân của thiên nhiên
dành cho thành phố Huế?
4 Củng cố – Dặn do ø
- Em cảm nhận được điều gì
về sông Hương?
GV
-Sông Hương thay chiếc áo xanhhàng ngày thành dải lụa đào ửnghồng cả phố phường
- Dòng sông là một đường trănglung linh dát vàng
- Aùnh trăng vàng chiếu xuốnglàm dòng sông ánh lên mộtmàu vàng lóng lánh
Vì sông Hương làm cho khôngkhí thành phố trở nên trong lành,làm tan biến những tiếng ồn àocủa chợ búa, tạo cho thành phốmột vẻ êm đềm
- Một số HS trả lời
……….
LUYỆN TƯ VÀ CÂU TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN DẤU PHẨY
Trang 13III Các hoạt động
- Cho HS suy nghĩ Sau đó gọi 2 nhóm,
mỗi nhóm 3 HS lên gắn vào bảng theo
yêu cầu
- Gọi HS nhận xét và chữa bài
- Cho HS đọc lại bài theo từng
nội dung: Cá nước mặn; Cá
nước ngọt.
Hoạt động 2:
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc tên các con vật
trong tranh
- Tổng kết cuộc thi, tuyên dương
nhóm thắng cuộc
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- đọc đoạn văn
- Gọi HS đọc câu 1 và 4
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS đọc lại bài làm
4 Củng cố – Dặn do ø
- Hát
- Quan sát tranh
- Đọc đề bài
- 2 HS đọc
Cá nước mặn Cá nước ngọt
(cá biển) (cá ở sông, hồ, ao)
cá chim cá chépcá chuồn cá trêcá nục cáquả(cá chuối)
- Nhận xét, chữa bài
- 2 HS đọc nối tiếp mỗi loài cá
- Quan sát tranh
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớpđọc thầm
- Tôm, sứa, ba ba
- HS thi tìm từ ngữ Ví dụ:
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớpđọc thầm
- 2 HS đọc lại đoạn văn
- 2 HS đọc câu 1 và câu 4
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp
làm vào Vở bài tập Tiếng Việt
Trang 142Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng giải bài toán có phép chia.
3Thái độ: Ham thích học Toán.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ.
- HS: Vở.
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cu õ
3 Bài mới
Bài 1: HS vận dụng cách tìm số bị chia
đã học ở bài học 123.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhắc HS phân biệt cách tìm số bị trừ
và số bị chia.
- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, cách
- HS nêu cách tìm số chưa biết ở ô
trống trong mỗi cột rồi tính nhẩm.
Cột 6: Tìm số bị chia 4 x 3 = 12
4 Củng cố – Dặn do ø Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Chu vi hình tam giác
- HS nhắc lại cách tìm số
bị chia.
- X trong phép tính thứ nhất là số bị trừ, x trong phép tính thứ hai là số bị chia.
- SBT = H + ST , SBC = T x SC
- 3 HS làm bài trên bảng lớp, mỗi HS làm một phần, cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- HS nêu.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở bài tập.
Vài HS nhắc lại cách tìm số bị chia của một thương.
Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010
TOÁN CHU VI HÌNH TAM GIÁC – CHU VI HÌNH TỨ GIÁC
I Mục tiêu
- Nhận biết được chu vi hình tam giác , chu vi hình tứ giác
- Biết tính chu vi hình tam giác , hình tứ giác khi biết độ dài mỗi cạnh của
nĩ
* Bài tập cần làm : 1,2
Trang 15II Chuẩn bị
- GV: Thước đo độ dài
- HS: Thước đo độ dài Vở
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cu õ
3 Bài mới :
- GV hướng dẫn HS tự nêu: Tổng
độ dài các cạnh của hình tam giác
(Hình tứ giác) là chu vi của hình
đó Từ đó, muốn tính chu vi hình
tam giác (hình tứ giác) ta tính tổng
độ dài các cạnh của hình tam giác
(hình tứ giác) đó
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: GV hướng dẫn HS tự làm rồi chữa
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- HS tự tính tổng độ dàicác cạnh của hình tamgiác ABC
3cm + 5cm + 4cm = 12cm
- HS tự làm rồi chữa bài
- HS tự làm rồi chữa bài.a) Chu vi hình tứ giác là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18(dm)
Đáp số: 18dmb) Chu vi hình tứ giác là:
II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu chữ X đặt trong khung chữ
Trang 16III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ
2 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ
hoa
- Cho HS nêu cấu tạo,
- Cách viết chữ X hoa (Nét 1;Nét
2; Nét 3)
- GV viết mẫu X, nói cách viết
2 Họat động 2 : Hướng dẫn HS
viết cụm từ ứng dụng
- Cho HS quan sát cụm từ ứng dụng
trên bảng và nêu nhận xét :
- GV viết mẫu : Xuôi
3 Họat động 3 : Hướng dẫn HS viết
vở Tập viết
GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Họat động 4 : Cũng cố, dặn dò
- HS nêu
- Đọc cụm từ ứng dụng
- 2,3 lượt viết Xuôi vào bảng
con
- Viết theo yêu cầu
-HS về viết thêm các dòng trong Vở TV
Trang 17- Hiểu nội dung: Khách tắm biển sợ bãi tắm có cá sấu Oâng chủ khách sạn muốn làm yên lòng khách, quả quyết rằng vùng biển này có nhiều cá mập nên không thể có cá sấu Bằng cách này, ông còn làm cho khách khiếp sợ hơn
3-Thái độ: Ham thích môn học.
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- HS: SGK.
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
b) Luyện phát âm
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
đọc bài
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và
chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có.
c) Luyện đọc đoạn
- Hỏi: Bài tập đọc có mấy đoạn?
Các đoạn được phân chia ntn?
- Yêu cầu HS đọc bài nối tiếp nhau.
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc
theo nhóm.
d) Thi đọc
e) Cả lớp đọc đồng thanh.
- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Khách tắm biển lo lắng điều gì?
- Họ phàn nàn với ai?
- Oâng chủ khách sạn nói thế nào?
- Vì sao ông chủ lại quả quyết như vậy?
- Vì sao khi nghe giải thích xong, khách
lại sợ hơn?
- Câu chuyện này có gì đáng buồn
cười
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà kể lại truyện và đọc
lại các bài tập đọc, chuẩn bị cho
tuần kiểm tra.
-3 HS nối tiếp nhau đọc bài Mỗi
HS đọc 1 đoạn Đọc từ đầu cho đến hết bài.
-Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau.
- Đọc và theo dõi.
- Lo lắng trước tin đồn: ỡ bãi tắm có cá sấu
- Với ông chủ khách sạn -Oâng chủ quả quyết: ở đây làm gì có cá sấu.
-Oâng nói rằng, vùng biển này sâu, có nhiều cá mập mà cá sấu thì rất sợ cá mập.
-Vì cá mập còn hung dữ hơn cá sấu.
-Bằng cách này ông làm cho khách sợ hãi hơn.
_
Trang 18TOÁN – luyƯn: luyƯn:
CHU VI HÌNH TAM GIÁC – CHU VI HÌNH TỨ GIÁC
I Mục tiêu
1Kiến thức: Giúp HS:Bước đầu nhận biết về chu vi hình tam giác, chu vi
hình tứ giác.
2Kỹ năng: Biết cách tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác.
3Thái độ: Ham thích môn học.
II Chuẩn bị
- GV: Thước đo độ dài.
- HS: Thước đo độ dài Vở.
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động
2 Bài cu õ
3 Bài mới
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: GV hướng dẫn HS tự làm rồi chữa
bài.
a) Theo mẫu trong SGK.
Bài 2: HS tự làm bài, chẳng hạn:
.
Bài 3:
a) Cho HS đo các cạnh của hình ta
giác ABC (trong SGK), mỗi cạnh là
3cm
* Khi chữa bài, có thể gợi ý để HS
chuyển được từ
3 + 3 + 3 = 9 (cm) thành 3 x 3 = 9 (cm).
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Luyện tập.
8 + 12 + 7 = 27 (cm)
Đáp số: 27cm a) Chu vi hình tứ giác là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18(dm)
Đáp số: 18dm b) Chu vi hình tứ giác là:
10 + 20 + 10 + 20 = 60(cm)
Đáp số: 60cm
HS đo các cạnh của hình ta giác ABC : mỗi cạnh là 3cm b) Chu vi hình tam giác là:
3 + 3 + 3 = 9(cm) Đáp số: 9cm
- HS tự làm rồi chữa bài.
……….
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết tính độ dài đường gấp khúc ; tình chu vi hình tam giác , hình tứ giác
* Bài tập cần làm : 1,3,4