Hoạt động dạy học: - GV đọc mẫu - hớng dẫn giọng đọc: Lời kể khoan thai, rành mạch.Giọng ông ôn tồn, hiền hậu, hồ hởi khi chia quà cho các cháu; thân mật, ấm áp khi hỏi các cháu ăn quà c
Trang 1Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011
Tập đọc những quả đào
- Từ ngữ: hài lòng, thơ dại, nhân hậu
- Nội dung: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông hài lòng về các cháu,
đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhờng cho bạn quả đào (TL các câu hỏi SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK Bảng phụ câu luyện đọc
III Hoạt động dạy học:
- GV đọc mẫu - hớng dẫn giọng đọc: Lời
kể khoan thai, rành mạch.Giọng ông ôn
tồn, hiền hậu, hồ hởi khi chia quà cho các
cháu; thân mật, ấm áp khi hỏi các cháu
ăn quà có ngon không Giọng Xuân: hồn
nhiên, nhanh nhảu Giọng Vân: thơ ngây
Giọng Việt: lúng túng, rụt rè
nhấn giọng trong đoạn
- Ghi bảng từ giải nghĩa (SGK)
- Giúp HS hiểu thêm từ: nhân hậu
- Nhân hậu: là thơng ngời, đối xử có tình
có nghĩa với mọi ngời
- HS nối tiếp nhau luyện đọc 4 đoạn trong nhóm
- 2 nhóm thi đọc, lớp theo dõi nhận xét
Trang 2HOạT đôNG 2 ( 15' ): Tìm hiểu bài GV
h-ớng dẫn HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Câu 1: Ngời ông dành những quả đào
cho ai ?
Câu 2: Mỗi cháu của ông làm gì với
những quả đào ?
Gợi ý: Xuân đã làm gì với quả đào?
Vân đã làm gì với quả đào?
Việt đã làm gì với quả đào?
Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng
cháu
- Vì sao ông nhận xét nh vậy ?
Câu 4: Em thích nhân vật nào ? Vì sao?
HOạT đôNG 3 (18’): Luyện đọc lại.
- Yêu cầu HS phân vai luyện đọc
- Nhận xét bình chọn nhóm đọc hay
C củng cố và dặn dò: (2’)
- Yêu cầu nêu nội dung câu chuyện
- Nhận xét giờ học
- HS tìm hiểu bài trả lời câu hỏi
- Ông dành những quả đào cho vợ và 3 đứa cháu nhỏ
- Xuân đem hạt trồng vào 1 cái vò
- Vân ăn hết những quả đào vứt hạt đi
- Việt dành quả đào cho bạn bị ốm
- HS đọc thầm, thảo luận nhóm 2 trả lời
- Xuân làm vờn giỏi vì thích trồng cây
- Vân còn thơ dại vì ham con,
- Khen Việt có lòng nhân hậu vì biết thơng bạn
- HS tự chọn nhân vật mình yêu thích và giải thích lí do
- Mỗi nhóm 5 em, phân vai thi đọc truyện
- Các hình vuông to, nhỏ; hình chữ nhật Bảng phụ ghi BT1
II Hoạt động dạy học:
A KTBC(3'): Gọi HS chữa bài 3,4 SGK
+ Viết và đọc số 111: Yêu cầu HS xác
định số (trăm, chục, đơn vị) cho biết cần
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi, nhận xét
- HS theo dõi
- HS nghe và quan sát và nêu số, đọc số theo câu hỏi của GV: Trăm chục, đơn vị, viết số, đọc số
- 111: Một trăm mời một
Trang 3điền chữ số thích hợp, viết số.
b, Làm việc cá nhân:
- GV nêu tên số Ví dụ; Một trăm ba hai
Yêu cầu HS lấy hình vuông trăm, hình chữ
Bài 4: Vẽ theo hình mẫu rồi tô màu
- Cho HS làm bài , chữa bài, nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS tự điền số vào tia số, 3 HS lên bảng làm, chữa bài, HS đọc xuôi, ngợc dãy số
+1 HS nêu yêu cầu.
- HS tự làm bài, 2 HS lên bảng làm, chữa bài HS nêu cách so sánh số
- 1 HS nêu yêu cầu
- Quan sát mẫu, tự vẽ hình 1 HS lên bảng làm, chữa bài
II Đồ dùng dạy học: Nội dung ôn
II Hoạt động dạy học:
A KTBC(3'): Gọi HS chữa bài 3,4 SGK
- Nhận xét ghi điểm
b Bài mới:
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi, nhận xét
Trang 4HĐ1(10'):Ôn đọc và viết số từ 111 đến 200.
a Làm việc chung cả lớp
- GV cho HS nêu số theo hàng, viết số, đọc
số và trình bày bảng nh trang 144(SGK)
+ Viết và đọc số 111: Yêu cầu HS xác định
số (trăm, chục, đơn vị) cho biết cần điền chữ
số thích hợp, viết số
b, Làm việc cá nhân:
- GV nêu tên số Ví dụ; Một trăm ba hai
Yêu cầu HS lấy hình vuông trăm, hình chữ
nhật chụcvà ô đơn vị
- GV cho HS thực hành tiếp với các số khác
GV nêu: Dựa vào 2 chữ số sau để suy ra
Bài 4: Vẽ theo hình mẫu rồi tô màu
- Cho HS làm bài , chữa bài, nhận xét
* 1 HS nêu yêu cầu.
- HS tự điền số vào tia số, 3 HS lên bảng làm, chữa bài, HS đọc xuôi, ngợc dãy số
* 1 HS nêu yêu cầu.
- HS tự làm bài, 2 HS lên bảng làm, chữa bài HS nêu cách so sánh số
- 1 HS nêu yêu cầu
- Quan sát mẫu, tự vẽ hình 1 HS lên bảng làm, chữa bài
- Về nhà làm BT trong SGK
Giáo dục ngoài giờ lên lớp Giáo dục an toàn giao thông I.Mục đích, yêu cầu:
-HS nắm đợc một số nội dung về ATGT
-HS nắm đợc tầm quan trọng của việc thực hiện về ATGT
-GD ý thức về thực hiện luật ATGT
II.Nội dung Sinh hoạt: (30’-35’)
-GV cho học sinh nắm đợc một số quy định cơ bản khi tham gia giao thông
-HS nhận biết một số biển báo giao thông ở trên đờng
Trang 5-HS hoạt động nhóm về một số tình huống khi đi trên đờng từ trờng về nhà và từ nhà tới trờng.
Iii.củng cố dăn dò:-GV nhận xét tiết học.
Thủ công Làm dây Vòng đeo tay (tiết 1)
I Mục tiêu: -HS biết cách làm đợc vòng đeo tay.
- Làm đợc vòng đeo tay Các nan làm tơng đối đều nhau Dán (nối) và gấp đợc các nan thành vòng đeo tay Các nếp gấp có thể cha phẳng, cha đều
II Đồ dùng dạy học:
- Quy trình vòng đeo tay, mẫu vòng đeo tay bằng giấy
- Giấy thủ công hoặc giấy màu, hồ dán, kéo
III Hoạt động dạy học:
-GV chỉ cho HS thấy hai màu, chỉ cần dùng
hai màu khác nhau
GV : Muốn giấy đủ để làm vòng đeo tay
vừa tay ta phải dán nối các nan giấy
B 2 : Dán nối các nan giấy.
B 3 : Gấp các nan giấy.
B 4 : Hoàn chỉnh vòng đeo tay.
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc: Đọc rành mạch toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu và các cụm từ
Trang 6- Biết đọc và ngắt giọng tả nhẹ nhàng, tìnhcảm; nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm.
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu: - Hiểu ND:Hiểu đợc vẻ đẹp của cây đa quê hơng, thể hiện tình yêu của tác giả với cây đa, với quê hơng (TL các câu hỏi 1,2,4)
II Chuẩn bị đồ dùng: SGK
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: (3’) Gọi HS tiếp nối nhau đọc bài
Những quả đào
- Nhận xét ghi điểm
B
bài mới:
* GTB: GV giới thiệu qua tranh
Hoạt động 1: (18’) Luyện đọc bài.
“Trong vòm lá đang nói”
- GV ghi bảng từ giải nghĩa SGK
Đọc từng đoạn theo nhóm
- Cả lớp và GV nghe nhận xét
d, Thi đọc trớc lớp
Hoạt động 2: (7’) Tìm hiểu bài.
- Những từ ngữ, câu văn cho biết cây đa sống
rất lâu ?
- Các bộ phận của cây đa đợc tả bằng hình
ảnh nào ?
- Nói lại đặc điểm của mỗi cây bằng1 từ
- Ngồi hóng mát, tác giả còn thấy những cảnh
đẹp nào của quê hơng ?
Hoạt động 3: (5’) Luyện đọc lại
- Yêu cầu 4 HS thi đọc lại bài
- HS theo dõi đọc bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu →hết
- Nêu từ khó đọc
- Luyện đọc từ khó
- HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
Đ1: Từ đầu đến cời nói
Đ2: Còn lại
- 2 HS đọc chú giải ứng với từng đoạn
- Chia nhóm 2 luyện đọc
- Đại diện thi đọc trớc lớp
“Cây đa nghìn năm thân cây”
- Thân : một toà cổ kính.
- Cành: lớn hơn cột đình,
- Ngọn: chót vót giữa trời xanh.
- Rễ: nổi lên mặt đất.
Thân: to, cành: lớn, ngon: cao, rễ:
Trang 7( GV chuyên dạy )
Toán Các số có ba chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết các số có 3 chữ số , biết đọc, viết chúng, nhận biết số có 3 chữ số gồm có
số trăm, số chục, số đơn vị (BT2,3)
II Đồ dùng dạy học :
- Các hình vuông to, hình vuông nhỏ, hình chữ nhật
III Hoạt động dạy học:
A KTBC (1'): Kiểm tra đồ dùng của HS
Bài 1 : Nối (theo mẫu)
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV cho chữa bài, nhận xét
Bài 2 : Nối (theo mẫu)
- HS tự làm bài
- GV cho HS đọc lại, GV củng cố các đọc số
có ba chữ số
Bài 3 : Viết (theo mẫu)
- GV hớng dẫn mẫu (phân tích cấu tạo số,
- HS lấy hình vuông to (trăm), hcn (chục), hình vuông (đơn vị) để đợc hình ảnh trực quan số đã cho
- HS đọc lại toàn bộ số ở bảng
* 1 HS nêu yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ nối số, chữa bài
- GV nêu số HS lấy hình vuông, hcn
t-ơng ứng với số
* 1 HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài, chữa bài, GV viết số lên bảng chỉ vào từng số cho HS đọc
* 1 HS nêu yêu cầu
- HS quan sát
- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm chữa bài
* HS tự làm bài, chữa bài
a 3 hình tam giác, b 3 hình tứ giác
- Về nhà làm BT trong SGK phần bài học
- HS lắng nghe
Trang 8Kể chuyện
Những quả đào
I Mục tiêu :
- Biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu (BT 1)
- Biết kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt (BT2)
- Biết cùng các bạn phân vai lại câu chuyện
- Chăm chú nghe bạn kể để nhận xét đúng hoặc kể tiếp đợc câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung tóm tắt của 4 đoạn trong câu chuyện
III Hoạt động dạy học:
A
KTBC : (5’) Gọi HS nối tiếp nhau kể câu
chuyện: Kho báu
B
Bài mới :
*GTB: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1(7') Tóm tắt nội dung từng đoạn câu
HĐ2: (12’) Kể từng đoạn câu chuyện dựa
vào nội dung tóm tắt ở BT1
- CHia nhóm, yêu cầu HS kể theo nhóm
- Cả lớp nhận xét, GV tuyên dơng HS kể
tốt
HĐ2 (10'): Phân vai dựng lại câu chuyện.
- GV tổ chức cho HS hình thành mỗi tốp 5
em phân vai dựng lại câu chuyện
- GV nhận xét, chấm điểm thi đua
- GV cho vài học sinh đại diện lên kể toàn
- HS đọc yêu cầu, đọc mẫu
- HS nói cho nhau nghe về tóm tắt nội dung từng đoạn
- HS nối tiếp phát biểu ý kiến
Đ1: Quà của ông
Đ2: Chuyện của xuân
Đ3: Chuyện cảu Vân
Đ4 : Chuyện của Việt
- Nhóm 4 kể từng đoạn câu chuyện
- 3 đại diện các nhóm kể chuyện
Trang 9- Nội dung: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông hài lòng về các cháu,
đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhờng cho bạn quả đào
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ câu luyện đọc
III Hoạt động dạy học:
nhấn giọng trong đoạn
- Ghi bảng từ giải nghĩa (SGK)
- Giúp HS hiểu thêm từ: nhân hậu
c) Đọc từng đoạn trong nhóm.
- GV theo dõi các nhóm luyện đọc
d) Thi đọc giữa các nhóm:
- GV cho 2 nhóm đọc thi với nhau
HOạT đôNG 3 (18’): Luyện đọc lại.
- Yêu cầu HS phân vai luyện đọc
- Nhân hậu: là thơng ngời, đối xử có tình
có nghĩa với mọi ngời
- HS nối tiếp nhau luyện đọc 4 đoạn trong nhóm
- 2 nhóm thi đọc, lớp theo dõi nhận xét
- Mỗi nhóm 5 em, phân vai thi đọc truyện
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia đợc các trò chơi
- Bớc đầu biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ
Trang 10Noọi dung Caựch toồ chửực
1 Phaàn mụỷ ủaàu: (7’-8’)
- Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc
-Chaùy nheù nhaứng treõn moọt ủũa hỡnh tửù nhieõn
- ẹi thửụứng theo voứng troứn vaứ hớt thụỷ saõu
-Xoay caực khụựp
-OÂn baứi theồ duùc phaựt trieồn chung
2 Phaàn cụ baỷn: (15’-17’)
a.Troứ chụi: Con coực laứ caọu oõng trụứi.
-Giụựi thieọu troứ chụi
-HD caựch chụi: Laứm maóu caựch nhaỷy baọc vaứ
ủoùc vaàn ủieọu
“Con coực … moọt ngửụứi nhụự ghi” Cửự baọt nhaỷy
ủeỏn chửừ “ ghi” thỡ thoõi
-Vaứi HS ủoùc vaứ taọp nhaỷy
-Thửùc haứnh chụi
b Troứ chụi: “Chuyeàn boựng tieỏp sửực” cho HS
chụi theo 2 voứng troứn (sử dụng bảng con)
- Chụi theo haứng ngang
- 3 toồ thi ủua
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự thửỷụng phaùt
3 Phaàn keỏt thuực: (7’-8’)
- ẹi ủeàu vaứ haựt Laứm1 soỏ ủoọng taực thaỷ loỷng
- Heọ thoỏng baứi – nhaộc veà oõn baứi
- Các hình vuông to, hình chữ nhật, hình vuông nhỏ
III Hoạt động dạy học:
A KTBC: (3’): Gọi HS chữa bài ,2,3 SGK.
Trang 11- Yêu cầu tự làm bài.
Bài 2 : Khoanh vào số lớn nhất bé nhất.
- Yêu cầu HS tự làm bài
Tập viết Chữ hoa a (kiểu 2 )
I Mục tiêu: - Biết viết chữ a hoa kiểu 2(1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ
- Biết viết chữ và câu ứng dụng Ao (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ).Và cụm từ “Ao liền
ruộng cả” 3 lần.
II Đồ dùng dạy học :
- Chữ mẫu a trong khung chữ, Bảng phụ ghi cụm từ ứng dụng cỡ vừa
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:(3') Yêu cầu HS viết bảnglớp, lớp - 2 HS viết bảng lớp - cả lớp viết bảng
Trang 12viết bảng con chữ Y
- Nhận xét cho điểm
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HOạT đôNG 1 (7’): Viết chữ hoa.
- Yêu cầu quan sát chữ mẫu, nêu cấu tạo
chữ, cách viết
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ a hoa
Nhận xét sửa sai
HS viết vào bảng con 3 lợt
HOạT đôNG 2 (5’): Viết cụm từ ứng dụng.
GT cụm từ ứng dụng vào bảng phụ
- Yêu cầu nêu cách hiểu cụm từ
- Yêu cầu quan sát cụm từ, nêu độ cao các
chữ cái, dấu thanh, khoảng cách
- Cho HS viết chữ Ao
- Theo dõi nhận xét
HOạT đôNG 3(18'): HS viết vào vở:
- Nêu yêu cầu viết
I Mục tiêu:
1 HS hiểu:
- Biết mọi ngời đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với ngời khuyết tật
- Nêu đợc một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật
2 HS có thái độ thông cảm, không phân biệt, đối xử với ngời khuyết tật trong trờng và cộng đồng phù hợp với khả năng
II đồ dùng dạy học :
- Tranh t liệu về việc làm giúp đỡ ngời khuyết tật - cho HĐ2
- VBT đạo đức
III Hoạt động dạy học :
A KTBC(3') : Đối với ngời khuyết tật ta phải có thái độ nh thế nào? Vì sao?
Đi học vừa về đên đầu làng thì Thuỷ và Quân
gặp một ngời bị mù Thuỷ chào: Chúng cháu
- HS theo dõi tình huống
Trang 13chào chú ạ!Ngời đó bảo: Nhờ cháu giúp chú tìm
đến nhà ông Tuấn xóm này với
Quân bảo: Về nhanh để xem phim hoạt hình
trên ti vi, cậu ạ! Nêu là Thuỷ em sẽ làm gì khi
HĐ2(15') Giới thiệu t liệu.
MT: Giúp HS củng cố khắc sâu bài học về cách c xử đối với ngời khuyết tật.
- GV cho HS trình bày, giới thiệu tranh t liệu về
việc giúp đỡ ngời khuyết tật
- GV cho HS trình bày và giới thiệu trớc lớp
GVKL: GV khen ngợi HS và khuyến khích HS
thực hiện việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời
khuyết tật.
KL chung: Ngời khuyết tật chịu nhiều đau khổ,
nhiều thiệt thòi, họ thờng gặp nhiều khó khăn
trong cuộc sống Cần giúp đỡ ngời khuyết tật để
họ bớt buồn tủi, vất vả, thêm tự tin vào cuộc
sống Chúng ta cần làm việc phù hợp với khả
năng để giúp đỡ họ.
* Củng cố dặn dò: (3’-5’)
- Gv nhận xét tiết học CB bài sau
- HS trình bày và giới thiệu theo nhóm
- Các nhóm cùng theo dõi, tìm hiểu
về việc là giúp đỡ ngời khuyết tật
- HS theo dõi, thực hiện theo bài học
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết cách đọc, viết các số có ba chữ số (BT1)
- Biết so sánh số có 3 chữ số (BT2 - a,b)
- Biết sắp xếp các số có 3 chữ số theo TT từ bé đến lớn và ngợc lại (BT 3- cột 1, BT 4)
Trang 14II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi BT1, VBT
III Hoạt đ ộng dạy học:
yêu cầu bài tập
- GV cho HS đọc từng yêu cầu bài tập
- GV hớng dẫn làm từng bài
GV lu ý bài tập 2a, viết tiếp các số tròn tră
Bài 2b viết tiếp các số tròn chục
HĐ2 (15 ' ): Chữa bài, củng cố kiến thức.
Bài 1: Viết theo mẫu
- Nêu đợc một số tù ngữ tả cây cối (BT 1,2 )
- Dựa theo tranh biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Để làm gì? (BT3)
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh ảnh các loài cây ăn quả.
- Giấy khổ to làm BT2 VBT.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra :(3’-5’)
-Y/c 2 HS lên bảng viết cây ăn quả và tên - HS thực hiện yêu cầu
Trang 15- GV gắn bảng tranh 3, 4 loài cây.
- Yêu cầu HS lên bảng chỉ các bộphận của
cây và nêu tên cây
- Chia nhóm, yêu cầu thảo luận
- Đại diện nhóm dán kết quả lên bảng cả
- 4 nhóm thảo luận ghi kết quả vào phiếu
Rễ cây: dài ngoằn nghèo, uốn lợn, cong
queo,
Gốc cây: sần sùi, to, chắc nịch,
Thân cây: cao, to, bạc phếch
Cành cây:xum xuê, um tùm, trơ trụi,
* 1 HS đọc yêu cầu
- HS quan sát nói về việc làm của hai bạn nhỏ trong tranh
- HS suy nghĩ đặt câu hỏi trả lời
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến
- Chộp chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn ngắn
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Ham thớch học Toỏn.
II Chuẩn bị :
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy và học :
1 Ổn định : (1’-2’)
2 Bài cũ : (3’-5’)
-Yờu cầu HS viết cỏc từ sau: sắn, xà cừ,
sỳng, xõu kim, minh bạch, tớnh tỡnh, Hà
Nội, Hải Phũng, Sa Pa, Tõy Bắc,…
Trang 16Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chớnh tả
A) Ghi nhớ nội dung đoạn viết:
- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn
- Người ụng chia quà gỡ cho cỏc chỏu?
- Ba người chỏu đó làm gỡ với quả đào mà
ụng cho?
Người ụng đó nhận xột về cỏc chỏu ntn?
B) Hướng dẫn cỏch trỡnh bày:
- Hóy nờu cỏch trỡnh bày một đoạn văn
- Ngoài ra chữ đầu cõu, trong bài chớnh tả
này cú những chữ nào cần viết hoa? Vỡ
sao?
C) Hướng dẫn viết từ khú:
- Hóy tỡm trong bài thơ cỏc chữ cú dấu hỏi,
dấu ngó
- Đọc lại cỏc tiếng trờn cho HS viết vào
bảng con Chỉnh sửa lỗi cho HS
D) Viết bài:
E) Soỏt lỗi: GV đọc lại bài, dừng lại phõn
tớch cỏc chữ khú cho HS soỏt lỗi
G) Chấm bài: Thu và chấm một số bài Số
bài cũn lại để chấm sau
Hoạt động 2: HD làm bài tập chớnh tả
*Bài 2a ( Sử dụng bảng phụ)
- Nhận xột bài làm và cho điểm HS
Xuõn, Võn, Việt
-Cỏc chữ cú dấu hỏi, dấu ngó, mỗi, vẫn.-Viết cỏc từ khú, dễ lẫn
Mục tiêu : Giuựp HS:
- Nêu đợc một số ớch lợi của một số đđộng vật sống dưới nước đđối với con người
- Biết nhận cơ quan di chuyển của các con vật sống dưới nước (bằng vây, đuôi, NX 7CC 1,2,3.)
- Coự yự thửực baỷo veọ caực loaứi vaọt vaứ theõm yeõu quyự caực con vaọt soỏng dửụựi nửụực
Kiểm tra bài cũ: (3’-5’)
-Yeõu caàu HS keồ caực loaứi vaọt soỏng treõn
caùn
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự
B.
Bài mới : 1 (28’-30’)Giụựi thieọu baứi.
- ẹoọng vaọt hoang daừ
- Vaọt nuoõi
- Nhaọn xeựt boồ xung
- Neõu caực loaứi soỏng nửụực ngoùt, nửụực maởn