- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài.. - Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài vừa viết trong bài.. Bài 2a: cho HS làm phiếu - Yêu cầu học
Trang 1Ngày soạn : 26/02/2010
Ngày dạy : 01/03/2010
Đạo đức
25 THỰC HÀNH GIỮA HỌC KÌ II
LỊCH BÀI GIẢNG TUẦN 25
Thứ, ngày Tiết
Tiết chương trình
Thứ hai
2 25 ĐĐ Thực hành giữa kỳ II01/03/2010 3 49 TĐ Phong cảnh đến Hùng
4 121 T Kiểm tra địmh kỳ (GKII)
5 25 LS Sấm sét đêm giao thừaThứ ba
2 122 T Bảng đơn vị đo thời gian02/03/2010 3 25 CT (Nghe-viết) Ai là thuỷ tổ của loài ngưòi
4 49 LT&C Liên kết các các câu trong bài …
5 49 KH Ôn tập : Vật chất và năng lượngThứ tư
2 123 T Cộng số đo thời gian03/03/2010 3 25 ĐL Châu Phi
4 49 TLV Tả đồ vật (KT viết)
5 25 KT Lắp xe ben (Tiết 2)Thứ năm
2 25 KC Vì muôn dân04/03/2010 3 124 T Trừ các số đo thời gian
4 50 LT&C Liên kết các các câu trong bài …
Thứ sáu
1 50 KH Ôn tập : Vật chất và năng lượng
2 50 TLV Tập viết đoạn đối thoại05/03/2010 3 125 T Luyện tập
4 25 ÂN Ôn tập : Màu xanh quê hương
Trang 2I Mục tiêu:
- Củng cố lại các hành vi, thái độ về quê hương, Tổ quốc, UBND xã (phường)
- Xử lí vài tình huống quen thuộc trong cuộc sống
II Chuẩn
bị:-HS: Chuẩn bị các tình huống, đóng vai
III Các hoạt động:
1’ 1 Oån định lớp : KT sỉ số hs
2.Các hoạt động:
10’ a Hoạt động 1: Cả lớp.
- Mục tiêu: Củng cố các hành vi yêu quê
hương, tôn trọng UBND xã (phường) và yêu
chuông hòa bình
- Tiến hành: GV nêu câu hỏi:
+ Chúng ta cần thể hiện tình yêu quê hương
như thế nào?
+ Vì sao tôn trọng UBND xã (phường)?
+ Em đã làm những việc gì thể hiện sự tôn
trọng UBND xã (phường)?
+ Chúng ta cần thể hiện lòng yêu Tổ quốc như
thế nào?
HS nêu ý kiến
Các em khác bổ sung
GV chốt lại
20’ b Hoạt động 2: Thực hành:
-Mục tiêu: Giúp các em xử lí vài tình huống
quen thuộc trong cuộc sống
- Tiến hành: Chai lớp làm 3 nhóm
Mỗi nhóm tự dựng một tiểu phẩm nhỏ thể hiện
hành vi của mình
+ Nhóm 1: Em yêu quê hương
+ Nhóm 2: Tôn trọng UBND xã (phường)
+ Nhóm 3: Em yêu Tổ quốc Việt Nam
Trang 3Đại diện các nhóm lần lượtđóng vai và trình điễn tiểuphẩm của mình.
Nhận xét, bổ sung
GV nhận xét các tiểu phẩm và chốt lại
4’ 4 Củng cố -Dặn dò:
- Về nhà học bài
- Nhận xét tiết học
Tập đọc
49 PHONG CẢNH ĐỀN HÙNG
I Mục tiêu:
Biết đọc diênc cảm bài văn với thái độ tự hào ca ngợi
-Hiểu ý chính: ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bàytỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên ( Trả lời đượccác câu hỏi trong SGK )
II/Đồ dùng dạy học :
+ GV: Tranh minh hoa chủ điểm, về bài đọc, tranh ảnh về đền Hùng Bảng phụ viếtsẵn đoạn văn
III Các hoạt động:
1’
4’
10’
10’
1 Oån định lớp : KT sỉ số hs
2 Bài cũ: Hộp thư mật.
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài và trả
lời câu hỏi:SGK
3 Bài mới :
Giới thiệu bài mới: Phong cảnh đền
Hùng
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- Hãy kể những điều em biết về các
vua Hùng?
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi.-
- 1 học sinh khá giỏi đọc bài
- HS đọc nối tiếp nhau:
Đoạn 1 Từ đầu đến …… chính giữa Đoạn 2 : Lăng của các vua Hùng ……Xanh mát
Đoạn 3 : Còn lại
HS đọc theo cặp
1 HS đọc toàn bài
HS lắng nghe
Các vua Hùng là những người đầutiên lập nước Văn Lang, Cách đâykhoàng 4000năm ở vùng núi Nghĩa,
huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, thờcác vị vua Hùng, tổ tiên dân tộc
Trang 44’
Câu 2: Tìm những từ ngữ tả cảnh đẹp
của thiên nhiên nơi đền Hùng
Câu 3: Bài văn đã gợi cho em nhớ đến
một số truyền thuyết sự nghiệp dựng
nước của dân tộc Hãy kể tên của các
truyền thuyết đó
Câu 4: Em hiểu câu ca dao sau như thế
nào?
Dù ai đi ngược về xuôi
Nhớ ngãy giỗ Tổ mùng mười tháng ba
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
diễn cảm bài văn
Đền Thượng/ nằm chót vót…… xoè hoa.//
3/Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu học sinh tìm nội dung chính
của bài
Chuẩn bị: “Cửu sông”
- Nhận xét tiết học
-Khóm hải đường đâm bông rực đỏ ,cánh bướm dập dờn bay lượn , Bêntrái là đỉnh núi Ba Vì vời vợi , bênphải là dãy Tam Đảo , xa xa là núiSóc Sơn trước mặt là những cây đạiNgã Ba Hạt
Truyền thuyết Sơn Tinh – Thuỷ Tinh,truyền thuyết Thánh Giống,truyềnthuyết An Dương Vương
- Học sinh nêu suy nghĩ của mình vềcâu ca dao Ca ngợi truyền thống tốtđẹp của người dân Việt Nam thuỷchung – luôn nhớ về cội nguồn dântộc
- Nhiều học sinh luyện đọc câu văn
- Học sinh thi đua đọc diễn cảm
- Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đềnHùng và vùng đất Tổ, đồng thời bàytỏ niềm thành kính thiêng liêng củamỗi con người đối với tổ tiên
Toán
121 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ ( GIỮA HỌC KÌ II) I.Mục tiêu:
Tập trung vào việc kiểm tra:
-Tỉ số phần trăm và giải toán có liên quan đế tỉ số phần trăm
- Thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt
- Nhận dạng, tính diện tích, thể tích một số hình đã học
Lịch sử
27 SẤM SÉT ĐÊM GIAO THỪA
I.Mục tiêu:
Trang 5Biết cuộc Tổng tiến công và nổi dậy của quân và dân miền Nam vào dịp tếtMậu Thân (1968), tiêu biểu là cuộc chiến đấu ở Sứ quán Mĩ tại Sài Gòn:
+ Tết Mậu Thân 1968, quân và dân miền Nam đồng loạt tổng tiến công vànổi dậy ở khắp thành phố và thị xã
+ Cuộc chiến đấu tại Sứ quán Mĩ diễn ra quyết liệt và là sự kiện tiêu biểu củacuộc Tổng tiến công
II.Chuẩn bị:
-Tranh SGK phóng to
III.Các hoạt động:
2 Bài cũ: Đường Trường Sơn.
- Đường Trường Sơn ra đời như thế nào?
- Hãy nêu vai trò của hệ thống đường
Trường Sơn đối với cách mạng miền
Nam?
→ Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Sấm sét đêm giao thừa
Tìm hiểu cuộc tổng tiến công Xuân
Mậu Thân
- Giáo viên nêu câu hỏi: Xuân Mậu Thân
1968, quân dân miền Nam đã lập chiến
công gì?
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK,
đoạn “Sài Gòn … của địch”
- Học sinh thảo luận nhóm đôi tìm những
chi tiết nói lên sự tấn công bất ngờ và
đồng loạt của quân dân ta
- Hãy trình bày lại bối cảnh chung của
cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu
Thân
Kể lại cuộc chiến đấu của quân giải
phóng ở Toà sứ quán Mĩ tại Sài Gòn
- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc
SGK theo nhóm 4
- Thi đua kể lại nét chính của cuộc chiến
đấu ở Toà đại sứ quán Mĩ tại Sài Gòn
→ Giáo viên nhận xét
Ý nghĩa của cuộc tổng tiến công và
- Hát
- Học sinh nêu (2 em)
HS đọc SGK đoạn “Sài Gòn…của địch”
- Học sinh đọc SGK
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- 1 vài nhóm trình bày, nhómkhác nhận xét bổ sung
- Học sinh trình bày
Trang 64’
nổi dậy Xuân Mậu Thân
- Hãy nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc tổng
tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân?
→ Giáo viên nhận xết + chốt
Ý nghĩa: Tiến công địch khắp miền
Nam, gây cho địch kinh hoàng, lo ngại
Tạo ra bước ngoặt cho cuộc khángchiến chống Mĩ cứu nước
- Ta mở cuộc tổng tiến công và nổi dậy
vào thời điểm nào?
- Quân giải phóng tấn công những nơi
nào?
- Giáo viên nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
- Gọi hs nêu lại ND bài học
- Chuẩn bị: “Chiến thắng “Điện Biên
Phủ trên không”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc thầm theo nhóm
- Nhóm cử đại diện trình bày,nhóm khác bổ sung, nhận xét
- Học sinh nêu
Nhận xét, bổ sung
- Học sinh nêu
- HS nêu
Ngày soạn : 27/02/2010
Trang 7Ngày dạy : 02/03/2010
Chính tả
AI LÀ THUỶ TỔ LOÀI NGƯỜI
I Mục tiêu:
-Nghe viết đúng bài chính tả
-Tìm được các tên riêng trong truyện dân chơi đồ cổ và nắm được quy tắc viết hoatên riêng BT2)
II Đồ dùng dạy học :
+ GV: Bảng phụ, bảng nhóm
III Hoạt động dạy học :
lên bảng sửa bài 3
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả
- Giáo viên đọc các tên riêng trong bài
Chúa Trời, Ê Va, Trung Quốc, Nữ Oax
Aán Độ – Brahama, Sáclơ – Đắùcuyn , cho
HS phân tích viết bảng con
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí
nước ngoài vừa viết trong bài
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
- Giáo viên đọc lại toàn bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
làm bài tập
Bài 2a: cho HS làm phiếu
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên nhận xét
HS viết bảng con một số từ ngữ viếtsai ở tiết trước
Học sinh lên bảng sửa bài 3
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc thầm
HS phân tích viết bảng con
- 2 học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vở
- Học sinh soát lỗi, từng cặp đổi vởkiểm tra
Bài tập 2 : Học sinh đọc yêu cầu Học sinh đọc thầm mẩu chuyện vui
; nêu cách viết hoa tên riêng :
Khổng Tử – Chu Văn Vương , Ngũ
Trang 8Bài 3: Cho HS làm vào bảng nhóm
3/Củng cố- dặn dò
Đọc học sinh viết lại những từ khó trong
bài thường mắc phải (sau khi giáo viên
chấm bài và tổng kết )
Giáo viên yêu cầu học sinh về nhà viết
lại các từ sai
Nhận xét tiết học
Đế , Chu , Cửu Phủ , , Khương TháiCông
Học sinh đọc thầm Dân chơi đồ cổ :Suy nghĩ trả lời nói về tính cách củaanh chàng mê đồ cổ ( gàn dở – mùquáng )
- 1 học sinh đọc- Lớp đọc thầm
- 1 học sinh đọc phần chú giải
- Học sinh làm bài
HS viết
Toán
122 BẢNG ĐO ĐƠN VỊ THỜI GIAN
I Mục tiêu:BiÕt:
-Tên gọi , kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối qua hệ giữa một số đơn
vị đo thời gian thông dụng
-Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào
-Đổi một đơn vị đo thời gian.Bài 1, Bài 2, Bài 3a
II/Đồ dùng dạy học :
+ GV: Bảng đơn vị đo thời gian.Bảng phụ, bảng nhóm
III Hoạt động dạy học
- Giáo viên nhận xét – cho điểm
3 Bài mới: Bảng đơn vị đo thời gian.
Hoạt động 1: Hình thành bảng đơn
vị đo thời gian
*Giáo viên chốt lại và củng cố cho cụ
thể 1 năm thường 365 ngày 1 năm
nhuận = 366 ngày
- 4 năm đến 1 năm nhuận
- Nêu đặc điểm?
- 1 tháng = 30 ngày (4, 6, 9, 11)
- 1 tháng có 31 ngày (1,3, 5, 7, 8, 10,
12)
- Hát
- Học sinh lần lượt sửa bài 1, 2
- Cả lớp nhận xét
- Tổ chức theo nhóm
- Mỗi nhóm giải thích bảng đơn vị
đo thời gian
- Các nhóm khác nhận xét
- Số chỉ năm nhuận chia hết cho 4
- Học sinh lần lượt đọc bảng đơn vị
đo thời gian
- Lần lượt nêu mối quan hệ
- 1 tuần = ngày
Trang 94’
1’
- Tháng 2 = 28 ngày
- Tháng 2 nhuận = 29 ngày
*Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
GV treo bảng phụ các ví dụ cho HS
làm cá nhân vào nháp
GV nhận xét, chốt lại cách giải
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1:
- Nêu yêu cầu cho học sinh
Bài 2:
- Giáo viên chốt lại cách làm bài
- 2 giờ rưỡi = 2g30 phút
= 150 phút
Bài 3a:
- Nhận xét bài làm
-Bài 3b: Dành cho HS khá, giỏi.
4.Củng cố.
- Chia 2 dãy, dãy A cho đề, dãy B làm
và ngược lại
- Nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Cộng số đo thời gian
- Nhận xét tiết học
- Lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu đề
- Học sinh làm bài cá nhân
- Sửa bài
- Thực hiện trò chơi
- Sửa bài
Luyện từ và câu
49 LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH LẶP LẠI TỪ NGỮ
I Mục tiêu:
-Hiểu và nhận biết được những từ ngữ lặp dùng để liên kết câu (ND ghi nhớ); hiểu được tác dụng cả việc lặp từ ngữ
-Biết sử dụng cách lập từ ngữ để liên kết câu; làm được bài tập, ở mục III
II Đồ dùng dạy học :
+ GV: Giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2 Bảng phụ, bảng nhóm
III Hoạt động dạy học :
1’
4’ 1 Oån định lớp : 2 KTBài cũ: Nối các vế câu ghép
-Hát
Trang 103’
15’
bằng cặp từ hô ứng
- Giáo viên kiểm tra 2 – 3 học sinh
làm bài tập 2, 3 phần luyện tập mà học
sinh đã làm ở tiết trước
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu bài mới: Liên kết các câu
trong bài
bằng cách lập lại từ ngữ
Hoạt động 1: Phần nhận xét
- Giáo viên nêu yêu cầu đề bài
- Vậy từ ngữ nào ở 2 câu giúp em biết
điều đó?
Bài 3
- Yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp
để thực hiện yêu cầu đề bài
Hoạt động 2: Phần ghi nhớ.
- Yêu cầu học sinh đọc nôi dung phần
ghi nhớ trong SGK
Hoạt động 3: Phần luyện tập.
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
bài và thực hiện yêu cầu đề bài
1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm suy nghĩ Từngcặp học sinh trao đổi để thử thaythế từ đền ở câu 2 bằng một trongcác từ: nhà, chùa, trường, lớp rồinhận xét kết quả của sự thay thế
- Học sinh phát biểu ý kiến
Nếu thay thế từ “đền” bằng mộttrong các từ trên thì không thể được
vì nội dung hai câu không liên kếtvới nhau được
2 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm
- Học sinh đọc nội dung ghi nhớBài 1: 1 học sinh đọc yêu cầu đềbài, cả lớp đọc thầm
Học sinh làm bài cá nhân, các emgạch bằng bút chì mờ dưới từ ngữ
Trang 11Bài 2
- Giáo viên phát giấy cho 3 – 4 học
sinh làm bài trên giấy
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
3/Củng cố- dặn dò
Gọi hs nhắc lại ghi nhớ
Học bài.Chuẩn bị: “Liên kết các câu
trong bài bằng cách thay thế từ ngữ”
- Nhận xét tiết học
được lặp lại để liên kết câu
a/Từ trống đồng và Đồng Sơn dùnglàm lặp từ
b/ Anh chiến sĩ – nét hoa văn dùnglặp từ
Bài 2
- 1 học sinh đọc yêu cầu đề bài 2
- Học sinh làm bài cá nhân, các emđọc lại 2 đoạn văn chọn tiếng thíchhợp điền vào ô trống
- Học sinh làm bài trên giấy viếtthời gian quy định dán bài lên bảng,đọc kết quả
Đoạn 1 điền từ thuyền Đoạn 2 điền từ : chợ cá song , cáchim tôm
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS nhắc lại
Trang 12- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng thiết tha, gắn bó.
- Hiểu ý nghĩa: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ca ngợi tình thủy chung, biếtnhớ cội nguồn ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3; thuộc 3,4 khổ thơ)
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
+ GV: Tranh minh hoạ trong SGK, tranh ảnh về phong cảnh cửa sông Bảngphụ ghi sẵn văn luyện đọc cho học sinh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2 KTBài cũ : Phong cảnh đền Hùng.
- Giáo viên gọi 2 – 3 học sinh đọc bài
và trả lời câu hỏi
-Tìm từ ngữ miêu tả vẻ đẹp thiên nhiên
nơi đền Hùng?
-Những cảnh vật nào ở đền Hùng gợi
nhớ về sự nghiệp dựng nước và giữ
nước của dân tộc?
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới : Cửa sông.
-Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.
-Gọi 1 HS đọc cả bài
-Gọi HS đọc nối tiếp lần 1
-HD đọc từ ngữ : then khoá, tôm rảo, …
-Gọi HS đọc nối tiếp lần 2
-Giải nghĩa từ :
-Tổ chức cho HS đọc nhóm đôi
-Kiểm tra đọc nhóm
-Nhận xét
-Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
-Cho HS đọc thầm bài thơ + trả lời câu
hỏi
+Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những
- Hát
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh trả lời
-1 học sinh khá giỏi đọc bài thơ.-HS đọc nối tiếp lần 1
-HS luyện đọc từ
-HS đọc nối tiếp lần 2
-HS giải nghĩa từ khó
-HS luyện đọc theo nhóm đôi.-6 HS đọc nối tiếp bài
-Nhận xét
-Lắng nghe
-HS đọc thầm bài thơ + trả lời câuhỏi
Trang 133’
1’
từ ngữ nào để nói về nơi sông chảy ra
biển ? Cách giới thiệu ấy có gì hay ?
+GV giới thiệu biện pháp chơi chữ để
nói về cửa sông
+Theo bài thơ, cửa sông có địa điểm
đặc biệt như thế nào ?
-Cho HS trao đổi nhóm đôi câu hỏi:
+Phép nhân hoá ở khổ thơ cuối giúp tác
giả nói lên điều gì về “Tấm lòng” của
cửa sông đối với cội nguồn ?
*Câu hỏi cho HS giỏi :
Cách sắp xếp ý trong bài thơ có đặc
sắc?
- Giáo viên chốt: Trong bài thơ, ở từng
khổ thơ là sự xen kẻ các câu thơ một
cách hài hoà, sự bố trí nội dung của
từng khổ thơ đã giúp ta thấy rõ sự trải
rộng mênh mông dẫn dắt người đọc để
rồi cùng kết lại bằng hình ảnh khép lại
nhẹ nhàng, tha thiết
-Cho HS nêu ý nghĩa của bài
Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm
giọng đọc của bài thơ, xác lập kỹ thuật
đọc : giọng đọc, nhấn giọng, ngắt nhịp
-Cho HS nối tiếp đọc diễn cảm toàn
bài
-HD HS đọc diễn cảm khổ thơ 4+5 trên
bảng phụ
-Cho HS thi đọc diễn cảm
- Hướng dẫn học sinh học thuộc lòng
bài thơ
-Cho HS thi đọc thuộc lòng
-Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 4: Củng cố.
-Cho HS nêu lại ý nghĩa của bài
5 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: “Nghĩa thầy trò”
- Nhận xét tiết học
-HS thảo luận nhóm đôi trả lời
-HS nêu
-HS nêu cách đọc
- 6 học sinh luyện đọc
-HS luyện đọc diễn cảm
- 2 học sinh thi đua đọc diễn cảm
- Học sinh học thuộc lòng từngđoạn, cả bài
-2 HS thi đọc
-Học sinh nhận xét
- HS nêu
Trang 14123 CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN
I Mục tiêu:
Biết:
-Thực hiện phép cộng số đo thời gian
-Vân dụng giải các bài toán đơn giản
Bài 1(dòng 1,2) ,Bài 2
II/Đồ dùng dạy học :
+ GV: Bảng phụ, bảng nhóm
III/Hoạt động dạy học :
- Học sinh sửa bài 2,3
- G nhận xét cho điểm
3 Bài mới: Cộng số đo thời gian.
Thực hiện phép cộng.
- VD: 2 giờ 15 phút + 3 giờ 14 phút
- GV theo dõi và thu bài làm của từng
nhóm Yêu cầu từng nhóm nêu cách làm
(Sau khi kiểm tra bài làm)
- GV chốt lại
- Đặt tính thẳng hàng thẳng cột
- VD: 4 giờ 59 phút + 2 giờ 58 phút
•GV chốt:
Kết quả có cột đơn vị nào lớn hoặc
bằng số quy định là phải đổi ra đơn vị
lớn hơn liền trước
Luyện tập:
Bài 1 (dòng 1, 2): Tính
- Hát
- Học sinh sửa bài Nêu cách làm
- Học sinh làm việc nhóm đôi
- Thực hiện đặt tính cộng
- Lần lượt các nhóm được yêu cầutrình bày bài làm
- Dự kiến:
2 giờ 15 phút+ 3 giờ 14 phút
5 giờ 29 phút
- Cả lớp nhận xét
- Lần lượt các nhóm đôi thực hiện
- Đại diện trình bày
- Dự kiến
4 giờ 59 phút+ 2 giờ 58 phút
6 giờ 117 phút = 7 giờ 57 phút
- Cả lớp nhận xét và giải thích kếtquả nào Đúng - Sai
Bài 1:
- Học sinh đọc đề
- Học sinh lần lượt làm bài
Trang 15- Gv nhận xét + tuyên dương.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học bài
- Chuẩn bị: “Trừ số đo thời gian”
- Nhận xét tiết học
- Sửa bài Thi đua từng cặp
Bài 2:
- Học sinh đọc đề – Tóm tắt
- Giải – 1 em lên bảng
- Mô tả sơ lược được vị trí, giới hạn châu Phi:
Châu Phi ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á, đường xích đạo đi ngang
giữa châu lục
- Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu:
+ Địa hình chủ yếu là cao nguyên
+ Khí hậu nóng và khô
+ Đại bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và xa van
- Sử dụng quả Địa cầu, bản đồ, lược đồ nhận biết vị trí, giới hạn lãnh thổ châu Phi
- Chỉ được vị trí của hoang mạc Xa-ha-ra trên bản đồ (lược đồ)
Học sinh khá, giỏi:
- Giải thích vì sao châu Phi có khí hậu khô và nóng bậc nhất thế giời: vì nằm trong vòng đai nhiệt đới, diện tích rộng lớn, lại không có biển ăn sâu vào đất liền.
- Dựa vào lược đồ trống ghi tên các châu lục và đại dương giáp với châu Phi.
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Bản đồ tự nhiên, các đới cảnh quan Châu Phi Quả địa cầu - Tranh ảnh vềcác cảnh quan: hoang mạc, rừng thưa và Xa-Van ở Châu Phi
III Hoạt động dạy học :
1’
4’ 1 Oån định lớp : 2 Bài cũ: “Ôn tập”.
Nêu các đặc điểm của Châu Á, Âu
- So sánh các đặc điểm của Châu Á,
Âu
3 Bài mới :
-Hát
HS Nêu các đặc điểm của Châu Á, Âu
- So sánh các đặc điểm của Châu Á, Âu