II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Tranh minh họa bài tập đọc.. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ T gọi H đọc bài “ Vẽ ngựa” +Tại sao nhìn tranh bà lại không đoán được bé vẽ gì
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 25
Lớp : 1A Năm học : 2008 - 2009
+++
Thứ hai
02/3/2009
SH đầu tuần 25 Sinh hoạt đầu tuần
Tập đọc 19 Hoa ngọc lan (tiết 1)
Tập đọc 20 Hoa ngọc lan (tiết 2)
Tập đọc 21 Hoa ngọc lan (tiết 3)
Buổi chiều Đạo đức 25 Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa kì II
Toán 145 Trừ các số tròn chục (tt)
Thứ ba
03/3/2009
Luyện đọc (*) 27 Luyện đọc lại bài tập đọc
Chính tả 5 (tập chép) Nhà bà ngoại
Buổi chiều Toán (*) 147 Điểm ở trong, điểm ở ngoài hình tròn
Thủ công 25 Cắt dán hình chữ nhật (tiết 2)
Thể dục 25 Bài thể dục : Trò chơi
Thứ tư
04/4/2009
Tập đọc 22 Ai dậy sớm (tiết 1)
Tập đọc 23 Ai dậy sớm (tiết 2)
Tập đọc (*) 24 Ai dậy sớm (tiết 3)
Mĩ thuật 25 Vẽ màu vào hình của tranh dân gian
Buổi chiều Nghỉ
Thứ năm
05/3/2009
Luyện viết 5 Luyện viết chữ E (phần B)
Chính tả 6 (nghe – viết) Câu đố
Buổi chiều Toán (*) 149 Luyện tập chung (tt)
Âm nhạc 25 Học hát : Bài Quả (tt)
Luyện đọc (*) 25 Luyện đọc lại bài tập đọc
Thứ sáu
06/3/2009
Tập đọc 26 Mưu chú sẻ (tiết 1)
Tập đọc 27 Mưu chú sẻ (tiết 2)
Tập đọc (*) 18 Mưu chú sẻ (tiết 3)
Toán 150 Kiểm tra định kì (GKII)
Buổi chiều Luyện viết (*) 6 Luyện viết chữ G (phần B)
Sinh hoạt lớp 25 Kiểm điểm cuối tuần
Trang 2BUỔI SÁNG Thứ hai, ngày 02 tháng 3 năm 2009
Tập đọc
HOA NGỌC LANI.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần ăm, ăp; từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp.
- Ôn các vần ăm, ăp; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần ăm, ăp.
- Hiểu được từ ngữ: lấp ló, ngan ngát
- Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hương lan Hiểu được tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em bé
- Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
T gọi H đọc bài “ Vẽ ngựa”
+Tại sao nhìn tranh bà lại không đoán được bé vẽ gì ?
II.Bài mới
+Giới thiệu bài :
-T treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh gì?
-T Bông hoa lan rất đẹp và thơm được lấy từ đâu? Tình
cảm của em bé đối với cây hoa lan như thế nào? Để biết
được điều đó chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm
nay T ghi tựa bài
1 Luyện đọc
+T đọc mẫu cả bài văn
T cho H luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ
-Rút từ : ngọc lan – YC phân tích tiếng lan
-Rút từ : võ bạc trắng - YC phân tích tiếng trắng
-Rút từ : lá dày – YC phân tích tiếng dày
-Rút từ khắp vườn YC phân tích tiếng dày
- GNT
+ lấp ló:ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện
+ ngan ngát :mùi thơm dễ chịu, lan toả ra xa
H trả lời câu hỏi
- Bà đang cài hoa lên tóc bé
H đọc tựa bài-2H đọc bài
-H đọc – phân tích
-H đọc – phân tích
-H đọc – phân tích-H đọc – phân tích
-Mỗi H đọc 1 câu theo dãy-Nhóm 3 H đọc 3 đoạn nối tiếp nhau.-H từng tổ thi đua đọc các khổ
-H thi đua đọc cả bài
Trang 3TIẾT 2 I.KTBC : YC HS đọc bài
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài : Hôm nay ta ôn 2 vần ăm, ăp T gắn 2
vần lên bảng
2.Ôn vần
-Tìm trong bài tiếng có vần ăp
-Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp
-Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp
T nhận xét
3.Trò chơi củng cố
T phổ biến cách chơi
TIẾT 3
I.Kiểm tra bài cũ : YC HS đọc bài
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài :
2.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
+Nụ hoa lan có màu gì?
+ Hương hoa lan thơm như thế nào?
T đọc mẫu cả bài ( lần 2 )
Nghỉ giữa tiết 3.Luyện nói
-Nêu YC của đề tài luyện nói: trả lới câu hỏi theo tranh
-Cho H quan sát tranh và đọc câu mẫu
-Khuyến khích H hỏi những câu khác
T nhận xét
4.Củng cố , dặn dò
-YC HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Ai dậy sớm.
H đọc đoạn 3 ( 3HS )+ Hương lan thơm ngát toả khắp vườn , khắp nhà
H đọc cả bài ( 3 HS )-H hỏi – đáp theo mẫu
3HS đọc lại bài
ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ II
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-Ôn các kĩ năng cư xử lễ phép với thầy cô
-Tập xử lí tình huống: đối xử đúng mực với bạn bè
-Thực hành kĩ năng đi bộ đúng quy định ( quan sát tranh có các tình huống khác nhau )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
SGK, ĐDDH
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ
+Khi đi bộ qua đường phải đi ở đâu?
+Nếu đường không có vỉa hè, ta làm sao?
II.Bài mới :Hôm nay, chúng ta sẽ ôn lại các hoạt động của
các bài đã học
1.Hoạt động 1:Lễ phép , vâng lời thầy cô giáo
-Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô giáo, em cần phải làm gì?
-Hãy nêu việc em lễ phép, vâng lời thầy cô giáo trong trường
hợp nào?
-T nhận xét, kết luận
2.Hoạt động 2: Đối xử đúng mực với bạn bè
-Để cư xử tốt với bạn, ta cần phải làm gì?
-Với bạn bè, cần tránh những việc gì?
-Cư xử tốt với bạn có lợi gì?
-T nhận xét, kết luận
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3:Đi bộ đúng quy định
-Ở thành phố, khi đi bộ cần đi ở đâu?
-Ở nông thôn, không có vỉa hè ta phải đi ở đâu?
-Cho H sắm vai đi bộ trên đường
-T nhận xét
4.Củng cố
-T cho H chơi trò chơi “Đúng – Sai”
-T nêu cách chơi và luật chơi
-H thi đua
TN&XH
CON CÁI.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nêu tên một số loại cá và nơi sống của chúng
- Biết quan sát, phân biệt nói tên các bộ phận bên ngoài của con cá
-Nêu được một số cách bắt cá
- Biết ích lợi của việc ăn cá giúp cơ thể khỏe mạnh và phát triển tốt
- Cẩn thận khi ăn cá để không bị hóc xương
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình trong bài 25 SGK T mang loại cá đến lớp
- Phiếu học, bút chì
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I.Kiểm tra bàicũ
+Nói cấu tạo và ích lợi của cây gỗ?
II.Bài mới
+ Giới thiệu bài:
GV và HS giới thiệu con cá của mình
2 H
Trang 5-GV nói tên cá và nơi sống của con cá mà mình đem đến
lớp
Ví dụ: Đây là con cá chép Nó sống ở hồ (ao, sông hoặc
suối)
-GV hỏi HS:
+Các em mang đến loại cá gì?
+Nó sống ở đâu?
1.Hoạt động 1: Quan sát con cá
a.Mục tiêu: H nhận ra các bộ phận của con cá Mô tả được
con cá bơi và thởnhư thế nào?
+Bước 1: Chia nhóm
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con cá
- Cá sử dụng những bộ phận nào của cá để bơi
- Cá thở như thế nào?
+ Bước 2: H quan sát trả lời các câu hỏi trên
+ Bước 3:
*T kết luận:
+Cá có đầu, mình đuôi và vây
+Cá bơi bằng vây và thở bằng mang
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
a.Mục tiêu: Biết cách bắt cá Biết ăn cá có lợi cho sức
khỏe
+Bước 1: Mô tả SGK
+Bước 2:
- Thảo luận trả lời câu hỏi
- Nói cách bắt cá
- Kể tên các loại cá
- Em thích ăn loại cá nào?
-Tại sao chúng ta ăn cá
KL: Bắt cá bằng thuyền, vó, cần câu Ăn cá có chất đạm,
giúp xương phát triển
3.Hoạt động 3: Làm phiếu bài tập
a.Mục tiêu: Giúp H khắc sâu biểu tượng về con cá
- T cho H nêu yêu cầu
-Vẽ con cá
Gv nhận xét
4.Củng cố
-Kể tên các loại cá
-Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con cá
-Cá sử dụng những bộ phận nào của cá để bơi
-Cá thở như thế nào?
H đọc câu hỏi-Người ta dùng gì để bắt cá-Nói về một số cách để bắt cá
-Bằng lưới, cần câu-Cá trê, cá lóc
-Ăn cá có lợicho sức khỏe
-H nêu yêu cầu-H thực hình vẽ các con cá
Trang 6TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC (tt)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : Xem tiết trước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Xem tiết trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Gọi HS nêu yêu cầu
- khi tính cần lưu ý gì
Bài 2 :
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Nêu cách tính?
Bài 3 :
- Nêu các yêu cầu
3.Củng cố - dặn dò
- GV giao cho 3 HS 3 bảng con có chép sẳn bài 4
H làm bảng con
- Nêu : tính
- Viết thẳng cột kết quả với các số trong phép tính
- 1 HS làm bảng phụ
- 1 HS làm bảng phụ bài giải
- Cả lớp làm vào vở
- 3 HS thi đua điền dấu >,<,=
- 1 HS nêu cách làm
BUỔI SÁNG Thứ ba, ngày 3 tháng 3 năm 2009
Tập viết
TÔ CHỮ HOA E, Ê
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- H biết tô các chữ hoa
-H viết đúng các vần : ăm, ăp, các từ: chăm học, khắp vườn chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét
-H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu chữ trong vở
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Các chữ viết hoa phóng to Bảng lớp ( kẻ sẵn )
-Vở tập viết, bảng, phấn, bút
Trang 7III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
I.Kiểm tra bài cũ
-T gọi H viết: gánh đỡ , sạch sẽ
II.Bài mới
+Giới thiệu bài:
T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )
Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần ăm , ăp; các
từ : chăm học, khắp vườn
1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa
-T treo chữ mẫu
-T giới thiệu: chữ E hoa gồm nét cong trên và nét cong
trái nối liền
-T nêu cách viết:Đặt bút ngay đường kẻ 6 viết nét cong
lượn viết nét thắt, viết tiếp nét cong , điểm kết thúc trên
đường kẻ 2 Ê giống E có thêm dấu phụ trên E,
2.Hoạt động 2: Viết vần, từ
-T giới thiệu vần: ăm, ăp; các từ: chăm học, khắp vườn
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Viết vở
-T nhắc tư thế viết
-T nêu lại cách viết
-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ
-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở
-T thu và chấm 1 số vở viết xong
-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)
4.Củng cố, dặn dò
-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp
-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ
- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c
-H nêu lại các nét của chữ E , Ê hoa
-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc
-H tập viết ở b/c
-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ-H viết b/c vần ăm, ăp
-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu
-H xem bài viết đẹp để học tập
Luyện đọc Hướng dẫn học sinh đọc lại bài tập đọc
Chính tả
NHÀ BÀ NGOẠII.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- H chép lại chính xác , không mắc lỗi bài “ Nhà bà ngoại”, tốc độ viết : 2 chữ / phút
- Điền đúng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tập chính tả , bút, bảng phụ
Trang 8- Vở BT Tiếng Việt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I.Kiểm tra bài cũ :
Viết lại từ sai :
II.Bài mới
+Giới thiệu bài:Hôm nay ta tập chép bài “Nhà bà
ngoại” và điền đúng vần ăm, ăp, chữ c, k vào chỗ
trống
1.Hoạt động 1: Tập chép
-T treo bảng phụ có bài chép
-T cho H đọc các tiếng khó trong bài
-T cho viết từ khó ở bảng
-T cho viết vở cả bài
-T đọc lại cả bài
-T chấm 1 số vở – nhận xét
Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả
a) Điền vần ăm, ăp
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền vần nhanh”
b) Điền c hay k
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền âm đầu nhanh”
-T tuyên dương H làm bài tốt nhất
3.Củng cố, dặn dò
Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần ăm, ăp
-Về nhà tập chép lại đoạn văn
-H đọc lại cả đoạn
-Viết b/c:ngoại, loà xoà, khắp vườn, hiên.-H viết vào vở chính tả lớp
-H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở
-H đọc yêu cầu và làm bài-H sửa bài, nhận xét
-H đọc yêu cầu và làm bài-H sửa bài, nhận xét
H thi đua tìm tiếng có vần
Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Củng cố về làm tính trừ ( đặt tính, tính ) và trừ nhẩm các số tròn chục ( trong phạm vi 100 )
- Củng cố về giải toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, SGK, thẻ bảng
- Vở toán, bút, B/c
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ
- T và H làm vào B/c :
60 – 20 = ? 90 – 70 = ?
80 – 30 = ? 40 – 30 = ?
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài : Chúng ta đã học về cộng, trừ các số
tròn chục Hôm nay, chúng ta cùng nhau luyện tập để
- H làm b/c
Trang 9củng cố các kiến thức đả học T ghi tựa bài
2.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 :- T gọi H nêu yêu cầu
- T hỏi : Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?
- T nhận xét
Bài 2 :
- T hướng dẫn : Đây là 1 dãy các phép tính liên tiếp
với nhau các em chú ý nhẩm cho kĩ để điền số vào ô
trống cho đúng
- T gọi H lên bảng chữa bài
+ Bài toán cho biết những gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Muốn biết có bao nhiêu cái bát, ta làm phép tính gì ?
+ Muốn thực hịên 20 cộng với 1 chục trước hết ta làm
gì ?
- T gọi H lên bảng chữa bài
Bài 5 : -T tổ chức trò chơi
- T gọi H thi đua gắn dấu + , -
- T nhận xét
3.Củng cố
+ Phép trừ nhẩm các số tròn chục giống phép tính nào
mà em đã học ?
- H : Điền số thích hợp vào ô trống
- H làm bài
- 1 H, 1H khác nhận xét
- H : Đúng ghi Đ, sai ghi S
- H làm bài
- H đọc yêu cầu
- 3 H thi đua gắn đúng và nhanh
HS trả lời
ĐIỂM Ở TRONG , ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nhận biết bước đầu về điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
- Củng cố về cộng, trừ các số tròn chục và giải toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác, băng giấy như SGK, bông hoa, con thỏ, con bướm Hai bảng số, gắn hoa phục vụ trò chơi bài tập 6
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 10I.Kiểm tra bài cũ
- T gọi H lên bảng làm bài tập :
50 + 30 = 80 – 40 = 50 + 40 =
70 – 20 = 60 – 30 = 40 – 10 =
II.Bài mới
1 Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
a Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình vuông
- T vẽ hình vuông và các điểm A, N trên bảng
- T chỉ vào điểm A và nói : “ Điểm A ở trong hình vuông”
- T chỉ vào điểm N và nói : “ Điểm N ở ngoài hình vuông”
b Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình tròn
- T hướng dẫn H xem hình vẽ trong sách, nêu :“ Điểm O ở
trong hình tròn, điểm P ở ngoài hình tròn
Nghỉ giữa tiết
2 Thực hành
Bài 1 :
- T lưu ý H quan sát kĩ vị trí các điểm, sau đó đọc từng dòng
xem chúng đúng hay sai rồi mới điền vào ô trống
- T gọi H lên bảng chữa bài
Bài 2 :
- T gọi H lên bảng chữa bài
- T nhận xét
Bài 3 :
- T cho H nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức số
- T gọi H đọc phép tính và kết quả
Bài 4 :
- T gọi H đọc bài giải
- T nhận xét
3.Củng cố : T cho H chơi trò chơi “ nhanh mắt, khéo tay”
- T hướng dẫn cách chơi và luật chơi
- T nhận xét, tuyên dương
- 3 H lên bảng làm
- 1 H chữa bài, 1 H nhận xét
- H nêu yêu cầu và làm bài
- H nêu yêu cầu
- H nhắc lại và làm bài
- H đọc đề toán tự nêu tóm tắt
- H làm bài
- H chia nhóm tham gia trò chơi
Thủ công
CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (tiết 2)
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- H kẻ được hình chữ nhật
- H cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
T : Bút chì, thước kẻ, kéo, hình chữ nhật
H: Bút chì, thước kẻ, kéo, giấy
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I.Kiểm tra bài cũ
T kiểm tra ĐDHT của H H để ĐDHT trên bàn
Trang 11II.Bài mới
1.Hoạt động 1: H nhắc lại cách kẻ hình chữ nhật
( theo 2 cách )
- Cho H quan sát bài mẫu
- Hình chữ nhật có mấy cạnh
- Độ dài các cạnh
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2: Thực hành
-T cho H thực hành kẻ, cắt, dán hình chữ nhật theo trình
tự : kẻ hình chữ nhật theo 2 cách , sau đó cắt rời và dán
sản phẩm vào vở thủ công
-Trưng bày và đánh giá sản phẩm
3 Nhận xét, dặn dò
- T nhận xét về tinh thần học tập, chuẩn bị ĐDHT, kĩ
thuật kẻ, cắt, dán và đánh giá sản phẩm của H
-T dặn H chuẩn bị giấy màu, giấy vở có kẻ ô, bút chì,
thước kẻ, kéo, hồ dán để học bài “Cắt , dán hình
vuông”
-H quan sát bài mẫu
- H : 4 cạnh
- H : cạnh dài 7 ô, 2 cạnh ngắn 5 ô
H thực hành vẽ, cắt và dán sản phẩm vào vở thủ công 1
- Làm quen với trò chơi “ Tâng cầu” YC thực hiện được động tác ở mức cơ bản đúng
B ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN : Sân bãi
C NỘI DUNG VÀ PP LÊN LỚP
1 Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu buổi học
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát : 1-2 phút
- Xoay khớp cổ tay và các ngón tay : 5 - 10 vòng mỗi chiều
- Xoay khớp cẳng tay và cổ tay : 5 – 10 vòng mỗi chiều
- Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều
- Xoay đầu gối : 5 vòng mỗi chiều
* Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1 – 2 , 1 – 2 , 1 phút
* Trò chơi (tự chọn)
2 Phần cơ bản
- Ôn bài thể dục : 2 - 3 lần, 2 x 4 nhịp
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số (theo tổ) ; đứng nghiêm,
đứng nghỉ, quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng : 2 – 3 phút
- Tâng cầu : 10 – 12 phút
3 Phần kết thúc
- Đi thường theo nhịp và hát : 2 – 3 phút
- GV cùng HS hệ thống bài học : 1 – 2 phút
- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà : 1 – 2 phút