+ Đầu giờ trật tự truy bài, tuy nhiên nhiều bạn còn chưa tự giác-còn mất trật tự - Học tập: Nề nếp học tập tương đối tốt. Trong lớp trật tự chú ý lắng nghe giảng nhưng chưa sôi nổi trong[r]
Trang 1TUẦN 1:
THỨ HAI NGÀY 16/ 8/2010
Tiết 1: CHÀO CỜ.
Tiết 2: TẬP ĐỌC.
III- Hoạt động dạy –học chủ yếu
A-Mở đầu(1 )’
GV giới thiệu
Sách Tiếng Việt 4 –Tập 1 gồm có 5 chủ điểm: Thơng ngời nh
thể thơng thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ớc mơ, có chí
thì nên, Tiếng sáo diều Các em sẽ lần lợt tìm hiểu 5 chủ điểm
đó qua các bài học rất hay và hấp dẫn.
- Chủ đề đầu tiên “ Thơng ngời nh thể thơng thân”
B-Bài mới
1 Giới thiệu bài
(1p)
1 Giới thiệu bài
- GV đa tranh, giới thiệu
Nhà văn Tô Hoài đã viết tập truyện “ Dế mèn phiêu lu ký” năm
1941
( ghi chép về những cuộc phiêu lu của Dế Mèn) Đến nay
truyện đã đợc tái bản nhiều lần và đợc dịch ra nhiều thứ tiếng
trên Thế giới Tác phẩm này cuốn hút rất nhiều bạn đọc nhỏ
- Lần 2 : Giải nghĩa từ chú giải
- Từ ngữ: bự, lơng ăn, ăn hiếp, mai phục,
Đặt câu với từ “ mai phục”
- Đọc theo nhóm –thi đọc nhóm
Trang 2Trường Tiểu học Huy Tõn – Giỏo ỏn 4 – Đinh Phấn b) Tìm hiểu bài
- Gọi hs đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi sgk
? Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng hào hiệp của Dế Mèn ?
* Liên hệ, mở rộng: Em đã bao giờ thấy một
ngời biết bênh vực kẻ yếu nh Dế Mèn cha?
Kể vắn tắt câu chuyện
* Tấm lòng hào hiệp của Dế Mèn
* Nội dung bài: Ca ngợi Dế Mốn cú tấm
lũng nghĩa hiệp - bờnh vực người yếu.
c) Đọc diễn cảm:
- GV đọc cả bài
- Đọc diễn cảm toàn bài
- GV treo bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn cần
luyện đọc
( + Những câu văn tả hình dáng Nhà Trò
cần đọc chậm, thay đổi giọng theo từng
ph-ơng diện, thể hiện cái nhìn ái ngại với Nhà
- 1 vài HS trả lời câu hỏi 1
HS nhận xét
- Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu Cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn -Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng chẳng
đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng
- 1 HS đọc đoạn 2, HS khác đọcthầm
- 1 vài HS trả lời câu hỏi 2
- Trớc đây mẹ nhà Trò có vay lơng
ăn của nhà Nhện cha trả đợc thì đã chết :
- Nhà Trò ốm yếu, kiếm ăn không đủ, không trả đợc nợ, bọn Nhện đã đánh chị mấy lần, lần này chặn
đờng, định bắt ăn thịt
-1HS đọc đoạn 3 -HS trao đổi nhóm theo từng bàn
- Lời Dế Mèn: Em đừng sợ Hãy trở về
- Cử chỉ và hành động:
- Phản ứng mạnh mẽ: Xòe cả hai càng bảo vệ, che chở: Dắt Nhà Trò đi.
Trang 3- Biết phõn tớch cấu tạo số.
Bài 1, bài 2, bài 3: a) Viết được 2 số; b) dũng 1
II/ Đồ dùng dạy học
Giáo án , sgk , phiếu ht
III/ Các hoạt động dạy học
c, Quan hệ giữa các hàng liền kề
CH: 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
- Gọi hs đọc yêu cầu
a, GV hớng dẫn hs điền vào tia số
- 2 hs đọc yêu cầu
- 1 hs lên bảng điền tia số
- Nêu miệng : 36 000; 37000; 38
000 42 000
Trang 4Trường Tiểu học Huy Tõn – Giỏo ỏn 4 – Đinh Phấn
Cho hs nêu miệng kết quả
Nhận xét
Bài 3(6 / )
a, Viết các số thành tổng
Cho hs làm phiếu học tập
Chữa bài cho hs kiểm tra bài lẫn nhau
b, Viết theo mẫu
Cho hs viết bảng con + bảng lớp
Nhận xét
Bài 4(Nếu còn thời gian)
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Làm bảng
6000 + 200 + 30 = 6230
- Đọc yêu cầu Nêu miệng 5 hs
Quan sát giảng giải, đàm thoại, thảo luận, thực hành, luyện tập
IV) Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức :
Trang 52 Hoạt động khởi động :
GV giới thiệu chơng trình môn khoa
học và sách giáo khoa
3 Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài – Ghi bảng.
b Tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi
chất ở ngời
Mục tiêu : - Kể ra đợc những gì hàng ngày
cơ thể lấy vào và thải ra trong quá trình
sống
- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi
chất
Cách tiến hành:- GV chia nhóm cho HS
quan sát và thảo luận theo cặp
+ Con ngời cần gì để duy trì sự sống?
- GV nhận xét câu trả lời của HS và giảng
thêm sau đó rút ra kết luận
Để sống con ngời cần: Không khí, thức
ăn, nớc uống, quần áo, các đồ dùng gia
đinh, các phơng tiện đi lại … Cần tình
cảm gia đình, bạn bè hàng xóm…
* Hoạt động 2: Những yếu tố cần cho sự
sống mà chỉ có con ngời cần
Mục tiêu: HS nhận biết đợc những yếu tố
mà con ngời cũng nh các sinh vật khác cần
để duy trì sự sống…
Cách tiến hành: - Yêu cầu HS quan sát các
hình minh hoạ trong SGK trang 4,5 và hỏi:
+ Con ngời cần những gì cho cuộc sống
hàng ngày của mình?
- HS theo dõi
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS trao đổi và thảo luận theo nhóm, cử
đại diện nhóm lên trình bày
- Con ngời cần phải có không khí để thở, thức ăn, nớc uống, quần áo, các đồ dùng gia đình.
- Cần có hiểu biết và đợc học, đợc vui chơi , giải trí, hoạt động thể dục thể thao.
- HS lắng nghe và nhắc lại kết luận
- HS quan sát tranh minh hoạ và trả lờicâu hỏi
- Con ngời cần ăn uống, thở, xem ti vi,
đi học, đợc chăm sóc khi đau ốm, có bạn
bè, có quần áo để mặc…
Trang 6Trường Tiểu học Huy Tõn – Giỏo ỏn 4 – Đinh Phấn
+ Giống nh động vật, thực vật con ngời cần
Mục tiêu: Củng cố những kiến thức đã học
về những điều kiện để duy trì sự sống của
có ý tởng hay, nói tốt và kết luận chung
- GV tổng kết toàn bài và rút ra bài học
4 Củng cố – Dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại những điều cần thiết
của con ngời cần để duy trì sự sống
- Nhận xét giờ học và nhắc HS chuẩn bị
bài học sau “ Trao đổi chất ỏ ngời”
- Con ngời cần không khí, nớc, ánhsáng, thức ăn để duy trì sự sống
+ Hơn hẳn động vật, con ngời cần cónhà ở, bệnh viện, tình cảm gia đình, bạn
bè, phơng tiện giao thông, vui chơi, giảitrí…
- Các nhóm hoàn thành phiếu HT củamình, sau đó đại diện các nhóm lên trìnhbày
- HS nhắc lại
- HS chơi theo hớng dẫn của GV
- Các nhóm nộp túi phiếu và trả lời:
- Mang theo nớc, thức ăn để duy trì sựsống vì chúng ta không thể nhịn ăn hoặcnhịn uống lâu đợc
- Mang theo đài để nghe dự báo thờitiết…
- Mang theo quần áo để thay đổi, giấybút để ghi chép những gì cần thiết…
- HS nhắc lại bài học ( Phần “ bạn cầnbiết”)
Trang 7III/ Các hoạt động dạy học
- Giới thiệu và ghi đầu bài
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Tổ chức cho hs tính nhẩm (nêu miệng)
Trang 8Trường Tiểu học Huy Tân – Giáo án 4 – Đinh Phấn
- Nhận xét – chữa bài
Bài 3 (7p)
- Gọi hs đọc yêu cầu
CH: Muốn so sánh hai số tự nhiên ta làm
như thế nào?
- Cho hs làm vở – nhận xét chữa bài
Bài 4 (5p)
- Gọi hs nêu yêu cầu và hướng dẫn học
sinh trả lời miệng
4634
9350 2316
7034
9753
c: 4700 đồng
- 2 hs nêu lại nội dung bài
25968 3 19 16 18 0
8656
Trang 9III/ Củng cố – dặn dũ (3p)
- Gọi hs nờu lại nội dung bài
- Nhận xột giờ học
-Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu
- Nắm đợc cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh)
- Nội dung ghi nhớ
- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu (mục III)
II Đồ dựng dạy học
Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng
III.Các hoạt động dạy –học
I.KTBC(1p)
- KTđồ dùng học tập
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài(1p)
- Giáo viên giới thiệu bài, ghi bảng
2.Nhận xét (15p)
- Gọi học sinh đọc ví dụ sgk
? Dòng đầu có mấy tiếng, dòng hai có
Gọi các nhóm báo cáo nhận xét
? Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
? Tiếng nào có đủ bộ phận tiếng nào
khôngcó đủ bộ phận ?
KL: Trong mỗi tiếng bộ phận vần và
thanh bắt buộc phải có mặt Bộ phận âm
đầu không bắt buộc phải có mặt
Lu ý: Thanh ngang không đánh dấu khi
HS ghi đầu bài
- 6 tiếng, 8 tiếng-HS đánh vần
- 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh
- Nhóm 1: ơi, thơng, lấy, bí
- Nhóm 2: cùng, tuy, rằng, khác
- Nhóm 3: giống, nhng, chung, giàn
- ý 1 ghi nhớ: thanh, âm đầu, vần-HS nêu
Trang 10Trường Tiểu học Huy Tõn – Giỏo ỏn 4 – Đinh Phấn
viết, còn các thanh khác đều đợc đánh
dấu trên hoặc dới âm chính
- Đặt câu hỏi –ghi nhớ
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Nhận xét chữa bài
- Gọi hs nêu yêu cầu của bài tập
cho hs hoạt động nhóm đôi Gọi hs báo
- Hs phân tích nối tiếp mỗi hs một tiếng
- Hs nêu yêu cầu
- hs hoạt động nhóm đôi, báo cáo
III/ Các hoạt động dạy – học
I/ KTBC (1p)
- KT sự chuẩn bị của học sinh
II/ Bài mới
1.Giới thiệu bài(1p)
Trang 11- Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập
CH: Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con ng ời
và đất nớc Việt Nam
II,Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ VN, bản đồ thế giới
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III,Ph ơng pháp: quan sát,đàm thoại,giảng giải
IV,Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng HT của môn
-H lên bảng vừa chỉ vừa trình bày
-Nớc Việt Nam bao gồm phần đất liền vàvùng biển rộng, phần đất liền có hình S+ Phía Bắc giáp với Trung Quốc
Trang 12Trường Tiểu học Huy Tõn – Giỏo ỏn 4 – Đinh Phấn
đồ địa lý tự nhiên Việt Nam ?
+G phát cho mỗi nhóm một tranh ảnh về
cảnh sinh hoạt của một dân tộc
- G đặt vấn đề: để có một tổ quốc tơi đẹp nh hôm
nay ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm dựng
-Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
+ Phía Tây giáp với Lào và Cam-pu-chia.+ Phía Đông và phía Nam là vùng biểnrộng lớn, vùng biển phía Nam là một bộphận của biển Đông Trong vùng biển nớc
ta có nhiều đảo và quần đảo -H nhận xét và bổ sung
- H tự xác định theo hoạt động nhóm đôi
- Các nhóm trả lời (Khu vực phía tây bắc)
- Nhóm khác nhận xét
- Nhóm 4 H +Các nhóm làm việc+Các nhóm mô tả các hoạt động của bứctranh ảnh mà mình có
-H nhắc lại-G ghi lên bảng
- H phát biểu ý kiến.(Cuộc khởi nghĩa Hai
Bà Trng, cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ … )
- H nhận xét
- Tập quan sát sự vật, hiện tợng, thu thậptìm kiếm tài liệu lịch sử, địa lí mạnh dạnnêu thắc mắc đặt cây hỏi và tìm câu trả lời.Tiếp đó em nên trình bày kết quả học tậpbằng cách diễn đạt của mình
- Đọc lưu loỏt trụi trảy toàn bài, đọc diễn cảm bỡ thơ giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm
- Hiểu nội dung của bài: Bài thơ núi lờn tỡnh cảm yờu thương sõu sắc, sự hiếuthảo lũng biết ơn đối với người mẹ bị ốm
Trang 13- Học thuộc lòng bài thơ
II/ Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh , sgk , giáo án
-Trò: Chuẩn bị bài chu đáo
III/Các hoạt động dạy – học
1.Giới thiệu bài (1p)
- Giới thiệu và ghi đầu bài
2.Luyện đọc (10p)
- Gọi 1 hs đọc toàn bài
- Cho hs đọc nối tiếp 7 khổ thơ hai lần
+ Lần 1: Hướng dẫn đọc từ khó
+ Lần 2: Hướng dẫn giải nghĩa từ chú giải
3.Tìm hiểu bài (10p)
* Gọi hs đọc hai khổ thơ đầu
- Gọi hs đọc câu hỏi 1
- Giảng lại nội dung - Chốt ý
*Gọi hs đọc khổ thơ 3
- 3 hs đọc bài và trả lời câu hỏi
- Ghi đầu bài
- 1 hs đọc
Trang 14Trường Tiểu học Huy Tân – Giáo án 4 – Đinh Phấn
CH: Sự quan tâm của xóm làng đối với bà
mẹ được thể hiện qua câu thơ nào?
* Cho hs đọc thầm cả bài thơ
CH: Những chi tiết nào trong bài thơ bộc
lộ tình cảm sâu sắc của bạn nhỏ đối với
mẹ?
CH: Khi mẹ ốm bạn nhỏ đã mong muốn
điều gì? Bạn đã làm gì để mẹ vui ?
CH: Bạn nhỏ thấy mẹ là người có ý nghĩa
như thế nào đối với mình?
CH: Qua tìm hiểu bài thơ em thấy bạn
nhỏ có tình cảm như thế nào đối với mẹ?
4.Luyện đọc lại (10p)
- GV đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn học sinh đọc các khổ thơ,
nêu giọng đọc
- Cô bác xóm làng đến thăm; Người chotrứng, người cho cam; Anh y sĩ đã mangthuốc vào
- 1 hs đọc toàn bài
- Nắng mưa từ những ngày xưa Lặn trongđời mẹ bây giờ chưa tan Cả đời đi gió đisương Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi
Vì con mẹ khổ đủ điều, quanh đôi mắt mẹ
đã nhiều nếp nhăn
- Bạn nhỏ mong mẹ chong khoẻ: Con
mong mẹ khoẻ dần dần Bạn không quản
ngại làm đủ mọi việc cho mẹ vui: Mẹ vui
con có quản gì (ngâm thơ, kể chuyện rồi thì múa ca )
- Mẹ là đất nước tháng ngày của con
*)ND: Bài thơ nói lên tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo lòng biết
ơn đối với người mẹ bị ốm
- Khổ 1, 2 giọng trầm buồn vì mẹ ốm.Nhấn giọng từ : Mẹ ốm
- Khổ 3, thể hiện sự lo lắng Nhấn giọng:đau buốt, nóng ran, mẹ ơi
- Khổ 3, 4 giọng vui hơn nhấn giọng :quản gì, giữa nhà, cả ba vai chèo
- Khổ 6, 7 giọng tha thiết thẻe hiện lòngbiết ơn nhấn giọng: đất nước, tháng ngày
Trang 15- Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm, học
thuộc lòng bài thơ theo nhóm đôi
HS: Chuẩn bị bài chu đáo
III/ Các hoạt động dạy – học
1.Giới thiệu bài (1p)
*Giới thiệu và ghi đầu bài
4637
4719 2316
7035
166484
- Ghi đầu bài
Trang 16Trường Tiểu học Huy Tõn – Giỏo ỏn 4 – Đinh Phấn
+ Cho HS trả lời miệng và giải
- Gọi hs nờu yờu cầu
+ Gọi hs nờu lại thứ tự thực hiện
a, 6000 + 2000 – 4000 = 4000 90000-(70000-20000)= 40000
90000 – 70000 - 20000= 0
12000 : 6 = 2000
b, 21000 x 3= 63000
9000 – 4000 x 2 = 1000 (9000- 4000) x 2 = 10000 8000- 6000 : 3 = 6000
- 2 hs đọc Đỏp ỏn:
59200 2854
56346
21692 21308
43000
8461 2378
6083
5404 23359
17 35 0
- 2 hs đọcĐỏp ỏn:
a, 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616
b, 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600 = 3400
-Tiết 5: TẬP LÀM VĂN:
THế nào là kể chuyện A/ Mục tiêu :
- Gíup hs hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (Nội dung phần ghinhớ)
- Bớc đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhân vật và nói lên đợc một điều có ý nghĩa (Mục III)
B/Đồ dùng dạy học
Trang 171 Giới thiệu bài (1p)
- Giới thiệu và ghi đầu bài
2 Nhận xét (20p)
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi theo yêu
cầu của bài
- Gọi hs báo cáo – gv ghi bảng
a, Các nhân vật :
+ Bà cụ ăn xin
+ Mẹ con bà nông dân
+ Những ngời đến dự hội (nhân vật phụ)
b, Các sự việc xảy ra và kết quả :
- Bà cụ ăn xin trong ngày cúng phật nhng
- Sáng sớm bà cụ cho hai mẹ con gói tro
và hai vỏ trấu rồi đi
- Nớc lụt dâng cao hai mẹ con bà nông
dân chèo thuyền cứu ngời
c, ý nghĩa : Câu chuyện ca ngợi những
- Bài văn Hồ Ba Bể không phải là bài văn
kể chuyện mà chỉ là bài văn giới thiệu hồ
- Ghi đầu bài
- 2 hs
- Các nhóm thảo luận – báo cáo
- Nhận xét đọc lại
- 2 hs đọc
- Không Chỉ có những chi tiết giới thiệu
về vị trí, độ cao, đặc điểm, địa hình khungcảnh thi vị gợi cảm xúc thơ ca
Trang 18Trường Tiểu học Huy Tõn – Giỏo ỏn 4 – Đinh Phấn
Ba Bể
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu
- CH: Theo em thế nào là kể chuyện ?
- Gọi hs nêu tên một vài bài văn kể
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Cho hs hoạt động nhóm đôi kể chuyện
ý nghĩa
- 3 HS nêu
- 4-5 hs đọc
- 2 hs đọc yêu cầu
- HS kể theo nhóm đôi – báo cáo
- Đó là em, ngời phụ nữ có con nhỏ (đứacon chỉ là nhân vật phụ )
- Quan tâm giúp đỡ nhau là một nếp sống
- Giáo viên: Giáo án, nhạc cụ, bảng ghi các ký hiệu nhạc
- Học sinh: Thanh phách, sách giáo khoa, bảng con, phấn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 191
ổ n định tổ chức (1 )’
2 Kiểm tra bài cũ (4 )’
- Kiểm tra nhạc cụ thanh phách của học
sinh
3 Bài mới (25 )’
a Giới thiệu bài:
Tiết âm nhạc hôm nay các em sẽ ôn lại
3 bài hát đã học ở lớp 3 và …
b Nội dung:
- Giáo viên chọn 3 bài hát đã học ở lớp
3 cho học sinh ôn lại Yêu cầu học sinh
kể tên những bài hát đã học ở lớp 3
- Giáo viên bắt nhịp cho học sinh ôn lần
lợt từng bài và sửa sai cho học sinh
- Cho học sinh hát kết hợp một số hoạt
- Giáo viên cho học sinh nhìn lên bảng
đã viết sẵn BT1, BT2 và yêu cầu học
sinh làm
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng học
sinh
Bài 2 gọi học sinh lên bảng viết
- Giáo viên nhận xét, chữa và tuyên
Trang 20Trường Tiểu học Huy Tân – Giáo án 4 – Đinh Phấn
bµi “Bµi ca ®i häc”
- Giúp hs: Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị biểu thức.chữa một chữ khi thay chữ bằng số
- Thực hiện bài tập: 1; 2a; 3b
II/ Đồ dùng dạy – học
GV: Giáo án – bảng phụ
HS: Chuẩn bị bài chu đáo
III/ Các hoạt động dạy – học
1.Giới thiệu bài (1p)
*Giới thiệu và ghi đầu bài
d, 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 500 = 9500
- Ghi đầu bài
- 2 hs