TRƯỜNGDẠI HỌCYHÀNỘITAING TAP TỶ LỆ HẠ HUYẾT ÁP Tư THÉ VÀ MỘT SÓ YẾƯ TÓ LIÊN QUAN Ó BỆNH NHÂN DÁI THẢO ĐƯỜNG TYPE 2 TẠI KHOA NỘI TIÉT DÁI THÁO DƯỜNG, BẸN II VIỆN BẠCH MAI LUẬN VÀN THẠC sĩ
Trang 1TRƯỜNGDẠI HỌCYHÀNỘI
TAING TAP
TỶ LỆ HẠ HUYẾT ÁP Tư THÉ VÀ MỘT SÓ YẾƯ TÓ LIÊN QUAN Ó BỆNH NHÂN DÁI THẢO ĐƯỜNG TYPE 2 TẠI KHOA NỘI TIÉT DÁI THÁO DƯỜNG,
BẸN II VIỆN BẠCH MAI
LUẬN VÀN THẠC sĩ Y HỌC
Há Nội - 2024
Trang 2TRƯỜNG DẠI HỌCY HÀ NỘI
TAING TAP
TỶ LỆ HẠ HUYẾT ÁP TU THÉ VÀ MỘT SÔ YÉU TÔ LIÊN QUAN Ở BỆNH NHÂN DÁI THẢO DƯỜNG TYPE 2 TẠI KHOA NỘI TIÉT ĐÁI THÁO DƯỜNG,
BỆNH VIỆN BẠCH MAI
Chuyên ngành : Nội khoa
LUẬN VÃN THẠC sĩ Y HỌC
NGƯỜI HƯỚNGDÂN KHOA HỌC:
PGS.TS NGƯYẺN KHOADIỆƯ VẤN
Trang 3Tòi xintrân trọng bày tõ lòng biết ơn đen Ban Giám hiệu Phòng Đàotạosauđạihọc.Bộ môn Trường đại học Y Hà Nội; Ban Giám đốc Phóng Kể hoạch tông hợp Khoa Nội tict-Dái tháo đường, bệnh viện Bạch Mai đà tạomọi điềukiện tốt nhắtcho tòi đượchọctậpvàthựchiện nghiên cứunày.Dặc biệt, tói xin bày to lòng bicton sâu sacdenPGS.TS Nguyền KhoaDiệu Vãn người thầy đà tận tâm tận tinh hướng dẩn.chi bao tòi trong suốtquá trinh hụctập.nghiêncứucùngnhư dè hoàn thành luậnvánnày.
Tôixingữi lời cam ơn chânthành đenquýThầy Có quỷ dồng nghiệp
vã bạn bẽ thânhừu dà luôn khuyến khích và dỏnggỏpnhùngýkiếnquýbáugiúp tòi hoàn thành luận vãn này
Tói xintri ân den nhũngbệnhnhân dã dồngý tham gia váo nghiên cún.Cuốicũng, tỏi xin dànhtinh thương yêu đenbốmự vợ con anh chịemtrong gia dinh dà lã nguồn khích lộ.dộng viên, và luôn bẽncạnh giúp đỡ tóitrong suốt quá trinh hục tập và nghiên cúu
TÁCGIÁ LUẬNVÀN
TAING TAP
Trang 4Tỏi lã, học viên lớp cao học.khóa31 chuyên ngành Nộikhoa Trường Dại học Y HàNội xin cam đoan:
I Đây là luận vãn do ban thân tôi trực tiếp thực hiện dưới sự hướngdần cùa PGS.TS Nguyen Khoa Diệu Vân
2 Cõng trinh này không trùng lặpvới bất kỳnghiên cứunão khác đà dượccôngbỗ tụi Việt Nam
3 Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn chinh xác.trung thực và khách quan, dà dưực xác nhận và chắp nhận cùa co sỡ noinghiêncửu
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật vềnhững cam kếtnày
Tácgiã luận văn
TAING TAP
Trang 5DẠTVÁN DÈ 1
CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN 3
1.1 Dáithảo đường 3
1.1.1.Định nghĩa VC đáitháođường 3
1.1.2 Dịch tề bệnh dải tháođường 3
1.1.3 Cơ che bệnh sinh cúa DTDtype2 4
1.2 Hạ huyết áp lưthế 11
1.3 Cácnghiên cứu đánh giá ly lệ hạ huyết áp tư the vã yếu tốHènquantrẽn bệnhnhânđáithàođường 20
2.1 Tiêu chuẩn lựachọn và loại trừ cua đổi lượng nghiên cứu 22
2.2 Thôi giannghiên cứu 23
2.3 Địa điểm nghiêncứu: 23
2.4 Phương pháp nghiên cứu 23
2.5 Xư lý số liệu 31
2.6 Vấn đề đạo dửc nghiên cứu 31
2.7 Sơđồtómtảiquy trinh nghiên cúu 32
CHƯƠNG 3:KÉT QVÁ NGHIÊN cúf 33
3.1 Dặc diêm chung cua dối tượng ngỉúẻn cứu 33
3.1.1 Tuôi 33
3.1.2 3.1.3 Lýdovào viện 34
3.1.4 Thờigianpháthiệnbệnhđáitháo đường: 35
3.1.5 1 *ni^ lìUVct 3p .■••• '■« .» < <.< •( 35
3.1.6 Tiletrạngbệnhnhãn 36
3.1.7 HbA 1 c._ - - 37
Trang 63.3 Dặc diêm làmsàngcùa HHATT 39
3.4 Hạ huyết áp tư thểờbệnhnhânĐTĐtype 2 và một số yếu tổlienquan to 3.4.1 Iu OI ■■.■■ • •• ■ > .- 40
3.4.2 Giới••I4 ỉ 3.4.3 Thờigian bị bệnhĐTĐtype2 42
3.4.4 Kiềm soát dườnghuyết 45
3.4.5 Rối loạnlipid máu 45
3.4.6 Tăng huyết áp 44 3.4.7 Biến chúngthần kinh ngoại vi 44
CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 46
4.1 Đặc diêm chung cùa đổi tượng nghiên cứu 46
4.1.1 Tuổi 46
4.1.2 Giới tinh 47 4.1.3 Lýdovào viện 48
4.1.4 Tliời gianpháthiệnbệnh 48
4.1.5 Thetrạngbệnhnhântheo BMI 49
4.1.6 Tảnghuyctáp 49 4.1.7 Kiểm soát đường huyết so 4.1.8 Rốiloạnlipid mảu „ so 4.2 Hạ huyết áp tư thế trên bệnhnhândái tháo đường type2 50
4.3 Đặc diêm lãmsàngcua hạ huyết áp tưthế 52
4.4.Cácyelltóliênquanđen hạ huyéi áp tưthế trẽn bệnhnhân dái thảo dường type 2 và nhậnxét: 53
4.4.1 Tuổi 54 4.4.2 Giói ™ „ S4 4.4.3 Thờigian bị bệnhĐTĐtype2 S4
Trang 74.4.5 lung huyct3p 56
4.4.6 Rỗiloạnlipid máu 56
4.4.7 Biển chúng thần kinh ngoại vi .57
KÉT LUẬN 59
KI ÉN NGHỊ 61 TÀI LIỆU THAMKHÁO
PHỤ LỤC
Trang 8ADA Hiệp hội đãi tháo đường Mỷ (AmericanDiabetes Association)BCTKNV Bienchứngthần kinh ngoại vi
BMI Chi số khốicơ the (BodyMassIndex)
HATT Huyết áp tư thề
HHATT Hạ huyểt áp lư thế
KSĐH Kiêm soát dường huyết
RLLPM Rối loạnlipid máu
WHO Tố Chức Y Tẻ thề giới (World Health Organisation)
Trang 9Bang 3.1 Nhóm tuổinghiên cứu 33
Bang 3.2 Lý đovào viện 34
Bang 3.3 Thờigianpháthiệnbệnh đái tháo đườngtype2 35
Bâng 3.4 Thêtrọngbệnhnhânđáitháo dường 36
Bang 3.5 Biêu hiệutriệuchủng lãm sàng cùa HHATT 39
Bâng 3.6 Sự thayđổi nhịp tim trong HHATT 39
Bang 3.7 Triệuchủnglãmsàng cua HHATT 40
Bâng 3.8 Mỗiliênquangiữa HHATTĐ và tuổi 40
Bang 3.9 MốiliênquangiữaHạHATT vã giới 41
Bâng 3.10 Mỗi liênquangiừa HHATT vãthờigian bị bệnh D Dtype 2 42
BiUlg3.11.MốiliênquangiữaHHATT vã KSĐH 43
Bàng 3.12 Mồi liênquangiữa HHATT vảrốiloạnlipid máu 43
Báng 3.13 Mốiliênquangiữa HHATT vã tăng HA 44
Bang 3.14 Mối liên quan HHATT và biến chúng thằn kinh ngoại vi 44
Bâng3.15 Mỗi liênquangiừa HHATT và Protein niệu 45
Trang 10Ilinh I I Cơ chế gây tảng dưỡng huyết 6
Hinh 1.2: Phan xạ ãplực 14
DANH MỤC HÌNH Biểu dồ 3.1 Giởitính 34
Biêu dỗ 3.2 Týlệtâng huyết áp 35
Bicu dồ 3.3 Tý lộ kiếm soát đường huyết 37
Biểu dồ 3.4 Tý lộ rối loạnlipid máu 37
Biếu dồ 3.5 Tỷlệ HHATT trên bệnhnhânĐTĐtype2 38
Trang 11DẠTVÁN DÈ
Đái tháo đường là một trong những bệnh không lây nhiễm phô biếntrong cácbệnh nội tiết và một trong nhùng vấn dề hàng dằn về sức khoecuathếgiới hiện nay Theo hên đoàn dãi tháo dường Quốc tc (IDF) nàm 2019toàn thế giới có 463triệu người lớn (độ tuổi 20-79) bị dái tháo đường, dựkiếnsẽ dụt 578 triệu ngườivào năm 2030 và700 triệu người vào năm2043
Dừ liệu cộp nhật cùa Liên đoàn Đái tháodường Quốc tể(IDF) cỏ xu hướnglảng lên nám 2019 Việt Nam cõ ty lộ6% người trường thànhmắc đái tháođường Trong đóđải tháo dường type 2 gãy nên nhiêu biến chúng nguy hicm hàng dầu I
Biển chứngmạn tính cùa đái tháo đường gồm chuyểu biên mạchmáulớn và mạchmáunhó lànguyênnhânchuyengàytânphevàtửvongư bệnh nhân dái tháo đường type 2 Bienchúngmạch mâu lớn gồm biển chúng trẽn mạch máu nào mạch vànlivà mạch ngoại biên Biến chúng mạch máu nhogồm biếnchúngmất.biếnchứngthận và biến chứng thần kinh Trong dó biên chứngthần kinh làdạngbiếnchúnghaygặp ờ bệnhnhànđáitháođường,biêuhiệndụngkhácnhau, thường gộp nhẳtnhất là biếnchúngthằn kinh ngoại vi vàbiếnchủngthằn kinh tự dộng 2,3
Hạ huyết ãp tư thế dũng trẽn bệnh nhàn dái tháo đường lã một trongnhùngbiển chứng mạn tinhcùa bệnh do tốn thương thần kinh tự động Tỷ
lộ gập hạ huyết áp tư thếtrênbệnhnhândãi tháo đường type 2 trong cộngdồng
là 7,4%44
Hạ huyết áp tư the đúng bao gồmnhiêu triệu chứng cơ năng vã thựcthê(đau đầu hoa mát chóng mật ngả ngẳt.hạ huyết áp tâng nhịp tim ).Đặc biệt triệu chúng dõi khi kin đáo nên có thế gây nguy hicm cho bệnh
Trang 12nhân thậni chi gãy dột tưkhi thay dôi tư thế từ nằm sang đủng Bệnh nhândải tháo dường type 2 có the có những bệnh lý di kèmvàcácbiến chửng mạntinh là những nguyên nhãn khiếncho bệnh nhãn phai nhập viện diều trị nộitrú Trongquá trinh diềutrị hạ huyếtáp lư thế nếu không dưực phát hiộn có the làmnặng nề hơn tinh trạng bệnh nhân dái tháodường Vi theviệc pháthiện hạ huyểt áp tư thể vã các yểu tốliênquanvỏcùngquan trọng Các yếu
tốliênquannhư kiêm soát dườnghuyết, rồi loạn lipid máu thingian bị bệnhdãi tháo dường, tâng huyết ãp.thuốc )- 6910 Trên thếgiới dã nhiều tác gia nghiên cứu về dái tháo dường nói chungvàdái tháo đường cỏ hạ huyết áp tư thếnói riêng.Bệnh việnBạch Mai là một trong nhùngbệnhviện tuyến cướivới số lượng bệnhnhândái tháodườngtype 2 đều khám và diềutrị khá dông Nhữngbệnhnhânđangdiềutrị cỏ bệnhnhânnặng,bệnh nliân cỏbiển chúng, trong đô có hạ huyết áp tư thể.Chinh vi vậychúng tỏi nghiêncửudề tài: “Tỷ
lệ hạ huyết áp tư thềvà một sổ yểu tố liên quan ờ bệnh nhân đái tháođường type 2tại Khoa Nội tiết Dái tháo dường, Bệnhviện Bạch Mai "với
2mục tiêu sau:
1 Kháo sát tý lệ , (lặc diêm lãm sàng cua hạ huyết tư the ở bệnh
2 Xhận xét một sồ yểu tổ liên quan dển hạ huyết áp tư thể ừ những bệnh nhàn trên.
Trang 13CHƯƠNG 1
1.1 Đái tháo đưìmjí
1.1.1 ỉ)ịnh nghĩa về đái tháo dường
Đáitháo đường (ĐTĐ) là một bệnh rối loạnchuyênhóadohậuquacua
Sự giam tiết insulin; giam tãc dựng cua insulin hoặc kếl họpcahai;biêuhiênbangtâng glucose mâu (Wl IO)n
1.1.2 Dịch tễ bệnh dái tháo dường
Theocôngbố cua Tô chức Ytethếgiới, nám 1985 toàn thế giói có 30 triệu người mắcĐTD ướctinhđếnnám 2010 có khoáng 215.6 triệungười bị DTD Dựkiến dền nàm2030con số nàysètảngthành400 triệu người DTDdược coi là một trong ba bệnh cỏ tốcđộ gia tảng nhanh nhẩt the giới "
❖ Trẽn thể giói
• TheoIDFDiabetesAtlas
Năm2021:Cókhoáng 536.6 triệu người bị DTD (10.5%).Nãm2045:Cókhoáng 783.2 triệu người bị ĐTD (12.2%)
• Trung quốc: 8.63% (Năm 1990).tánglên 9.17% (Năm2019)
• Thái Lan: 24,90% (Nàm 1990), giám xuống 18,24% (Nảm2019)
• Singapore: 18.22%(Năm 1990) giam nhanh 2,39% (Nâm2019)
• Malaysia: 26.57% (Nám 1990), giam xuống 13.28% (Nám2019)IU4
Trang 14• Nám 2019 theo dừ liệu cộp nhật cua Liên đoàn ĐTĐ Quốc tế(1DF) cho thấy Việt Nam có tỳ lộ 6% người trường thành mắcĐTĐ1.
1.1.3 Cư chế bệnh sinh Clia DTD type 2
Tinh trạng kháng insulin có thê dược thầyơhầuhết các dổi tượng bị DTDtype 2 và tâng glucose huyết xay ra khi khánângbài xuất insulin cua
tế bào beta cua tụy không đáp úng thỏa đãng nhu cầu chuyên hóa Tinh trạng kháng insulin dược cho là vẫn tương dôi ôn định ỡ nhưng ngườitrướng thánh không có tinh trạng lên càn Tinh trạng kháng insulin dượcdặc trưng bới insulin không có tác dụng tạico gan vãtố chức mõhậu quá
lã giam sưdụng glucose ờ cơ tăng sán xuất ờ gan vã ờ mò mờ tăng sanxuẩt cácacidbéotựdo
Trang 15Thiếu hụt insulin diên hình sẽ xáy ra sau một giai đoạn táng insulinmáu đê bũ trừcho Hull trạngkhánginsulin Suy cáctềbàobetatiến triên xay
ra trong suốt đời cùa hầu hetcác dối tượng dáitháodườngtype 2 dần tớibiêuhiện tiến triển cùa bệnh và theo thời gianbệnhnhãnsê cần pháiđiều trịphốihọp thuốc, thậm chí có thêbao gồm cádiềutrịbang insulin Thiêu hụt insulin bao gồm tinh trạng khiêmkhuyếtkhờiđầutrong tiết insulin là tính trạngmấtphóng thích insulin pha dầu và mấtdạng tiết daodộng cua insulin
Táng glucose huyết tham gia vào quá trinh gây suy giamchức năng tế bào beta và dượcbiét dưới tên"ngộdộc glucose'* Tâng mạn tinh cácacid béo tự
do một dặc trưng khác cúa đái tháo đường type 2 có thegópphần làm giàm tiết insulinvãgâyhiện tượng chết tế bào dao tụy theochươngtrinh Cácthaydôi mõ bệnhhọc trong đáo Langerhans ỡ bệnhnhãn bị dái thào đường type 2 làu ngày, bao gồm tinh trạngtíchtụ amyloid và giâm sổ lượng các tề bão betasan xuấtinsulin
Yelltố di truyền đượcquykết có vai tròdóng góp gây tinh trạng kháng insulin nhưng cô lẽchi giãi thích cho50%rốiloạn chuyến hóa Beophi.nhất
là bẽobụng (tàng mờ tạng) tuổi cao.và không hoạt dộng thelực tham giamột cách có ý nghía vàotinhtrạng kháng insulin
Ngoài cáccơ chế chinh trên, trong námgầndàymộtsốcáccơ chế kháccũnggópphần vảo cơ chế bệnh sinh ư dái tháo đường type 2 như: giảm tiếtincretin ( hormon tiết ra từ niêm mạc hồi tràng và hồng tràng), tảng tiếtglucagon và táng tái hấp thuglucose ở thận "
Trang 16Hình 1 1 Cư chể gây tàng đường huyết LỊ.-í Tiêu chuẩn chấn đoán dúi thán dường
Theo hướng dẫn chân đoán vã điều trị ĐTĐ typ 2 cua Bộ Y Te ban hành nãm2020: Tiêu chuẩn chân đoán đái tháo đường dựa vào I trong 4 tiêu chísaudày:
- Glucose huyềt tươnglúc dói > 126nig/dL (hay 7 nunol/L) hoặc:
- Glucose huyết tương ơ thờidiem sau 2 giờ làm nghiệm pháp dung nạp với 75g glucose bằng đường uống > 200 mg/dl (hay 11,1 nunol/L)
- HbAlc > 6.5% (48 mmơl mơl) Xét nghiệm HbAlc phai dược thựchiệnbằngphươngpháp đà chuẩn hóa theotiêu chuẩn quốcte
- Bệnhnhản có triệu chững kinh diên cúa tângglucosehuyết hoác cuacơn táng glucose huyctcap kèm mức glucosehuyết tương bai kỳ>
200mg/dL (hay 11.1 ininol/L)
Trang 17Chânđoánxác định nếu có 2 kétqua trẽn ngưởng chân đoán trong cũng
I mầu máu xét nghiệmhoặc ờ 2 thời diêm khác nhau dối với tiêu chi 1 2,hoặc 3; riêng lieu chi I:chi cầnmột lầnxét nghiệm duynhất1
1.1.5 Biển chứng thần kinh tự (lộng ở bệnh nhân Ị)TD
Đây là một biến chứng mạn tinh cũa bệnh ĐTĐtype 2 Sự phát triền cũa biếnchúngnàytàngtheo then gian và mứcđộtângdườngmáu
❖ Cơ chế bệnh sinh: chuyên hóa glucose theo con dưỡng polyol gâytích
tụ sorbitol tại dàythần kinh.Giám myo inositol là nàng lượng chinh của sợi thần kinh Thiếu máunuôidườngthằnkinh: hậuquábiếnchúng vi mạchnuôidưỡngthầnkinh
❖ Biêu lũệnlâmsàngcùabiếnchúngthằn kinh tự dộng:
• Bien chúng thần kinh tự dộng tim mạch:
- Chân đoán:
■ Triệu chúng lãm sàng: nhịp tim nhanh khi nghi > 100 chukỳ/phút nhối máu cơ tim không triệu chửng,hạ huyết áptư thể rỗi loạnthânnhiêt
• Test chấn đoán:
Đo nhịp tim khi nghi > 100 chu kỳ/phút
Kiêm tra HA tư thể:doHAtâm thu lần thử nhất ờ tư thenầm.lằn thớhai ơ tư thế dứng 3 phút sau khi dime dậy đột ngột Đáp ứng: binhthường ỉ LA tâm thu giám < 10 mmHg, hạ HA
tư thế khi HA tâm thu giam > 20 mmHg vã /hoặc HA tâmtrương giám > 10 mmHg khidứng dậy
- Điềutrị: kiểm soát tổt dưỡng huyết vàđiềutrịtriệu chúng bang:
" Thuốc chọn beta giaocámkhi nhịptim nhanh lãmchobệnhnhãnkhóchịu
Trang 18■ Tránh yểu tố thuận lợigãy hạ HA tưthể: che dộ ăn it muỗi,thuốc lợi tiểu, thuốc chổngtrầmcâm.tránh ngồi dậy đột ngột, bâng cố định câng chân trước khiđứngdậy.
■ Thuốc fluorohydrocortisone (Florinef) 100 300 Jig/ngãy.dihydroergotamine (Tamik) octreotide
• Biến chúng thằn kinh tự dộng tiêu hóa trên
• Cisaprid(Propulside): lOmg/ngây.chia 4 lần
■ Erythromycin: 500 750 mg/ngày,chia4 lần trong 4tuân
• Bien chúng thần kinh tự độngtiêuhóadưới
- Triệuchúng: rổi loạn tiện hỏa.táobón hoặc tiêu chay kẽodãi
- Điềutrị:
■ Chếđộ ăn cân đổi: chia nhiều bửaăn nhô thức ăn lóng.niềm,
dễ tiêu ít chất xơ ít chất béo
■ Kiêm soát dường huyết gan binh thương, tránh hạ đườnghuyct:
Trang 19Các Iiỉióm thuốc dồng phân GLP-1 Pramlintide nhôm thuốc
ức chc DPP4 ngoài tãc dụng kiềm soát đường huyết còn cóphần tàc dụngcai thiện nhu dộng ruột
Nhũngbệnhnhãn cần kiểm soát dường huyết bang Insulin thi nén sứ dụng phác dồ nhiêu mùi nho lựa chọn các insulinanalog
■ Táo bón: Thuốc sorbitol hoặc lactulose, octreotide 150 ug/ngày
• Tiêu chay: metronidazol 750 nig/ngày X 3 tuần, loperanũd 2
mg X 4 lằn ngày, cholestyramin 4g/ngày octreotide 150 ng/ngày
Bệnh lý thần kinh tự động tiếtniệu sinh dục
- Bệnh thần kinh bàngquang
• Triệuchứng: dái không hétbãi dái khó bi dái
• Chẩn doán:
✓ Dothếtichnước tiêu tồn dưbằngsiêuâm
✓ Nội soi báng: bâng quang giàndomấttrươnglục
• Diều trị: kiêm soát đường huyết và điềutrịtriệuchúngbang:
✓ Bàng quang giám hoạtđộng: thuốc kíchphógiaocám trực tiếp (urecholin) hoặc giãn ticp bời ambenonium chloride
✓ Bàng quang lãng hoạt dộng: ức che phó giaocảm kháng cholinergic bang oxybutynin (Ditropan)
Trang 20✓ Diềutrị: kiêm soát tốt dường huyết, tư vắn tâm lý và diềutrịtriệuchứngbàng sildenafil, vardenafil
• Nừ: rồi loạn kinh nguyệt, mắt kinh, khô âm đạo giam cảmgiácvùngbẹn mất cam kich thích tinh dục
✓ Đánhgiá: hói về quan hộ tinh dục.khámbộphận sinh dục.xétnghiệmnướctiêu
✓ Diềutrị:bóikem chứa estrogen tụichỗ hoặc sư dụngdiềutrị homion thaythếnếukhôngcó chống chiđịnh
- Bệnh thằn kinh vậnmạch
■ Tângtiết mồ hòi vùngmặt vã thân, xay ra lúcbấtdầucácbừa
ãn lúc tậpthè dục hoặc vào ban dèm
• Giam tict mồ hòi ờphàn xa gốcchidưới: da khô.ngứa,rụnglông, bong vay rạn nứt, gia láng chai chân và loạn dườngmóng,lảng nguy cơloétchân Trưởng họp nặng có thêgặp ơ chi trên,phần dưới thân
■ Điềutrị: scopolamine, thuốc giàn mạch(Buflomedil Ginkgo Biloba)
- Hạđường huyết không nhận biết: đái tháo dường làu năm dầnđen rỗi loạn phỏng thích catccholamin và dôi khi caglucagondomát kiêm soát thần kinh phế vị làm lu mờ dấu hiệu hạ đườnghuyểr12 '5
Ỉ.Ỉ.6 Biến chímg thần kinh ngoại ri ở bệnh DTD
Trang 21• Mắtcam giác ngược lên “dạng bốt" ơchân, "dạng deogăng ờ toy).
■ Đau âm I hoặc kịch phát, lâng cam giác đau Ư chi vàbụng nhiều về đềm
- Khám thục tile:
■ Đánhgiácámgiác nòng bằng monofilament 10gam.khám 10
vị trí Mat 2/10 vị tridượcđánh giá có rốiloạncamgiác nông, mắt 4/10 vị (ri dượcdânh giá có nguycơ bị bệnh lý bán chân dáitháodường
• Thâm dòdiệncơthằn kinh
• Điềutrị: kiềm soát tổt đường huyếtvàđiềutrị triệu chủng bằng một trong các thuốc sau dây:
- Ibuprofen 200 -400mg mồi 4-6 giờ tối da 1200 mg/ngảy
- Thuốcchống trầmcam ba vòng (amitriptylin 25 mg), liều khời dầu 25 50 mg tối da 150mg/ngày
- Carbamazepin (Tegretol 200 mg): 100 200 mg/ngày tối da
600mg/ngày,chia3-4lần
- Gabapentin (Neurontin 300 mg): 300 mg X 3 lần/ngày tối da
3600 mg/ngày
- Pregabalin (Lyrica 75 mg: 150 mg: 300 mg): 75 mg X 2 lần/ngày.tăng 150mg X 2 lần/ngày sau 1tuần, tối da 300 mg X 2 lần/ngày.ờnhùngngày tiếp
1.2 Hạ huyết áp tư thề
1.2.1 Tỳ lệ hụ huyết ủp fư thề
❖ Tỳ lệ hạ huyết áp tư thế chung:
Tửdầuthậpký 70 (thếky 20) đã có nhũng nghiêncứu ve hạ huyết áp
lư thề đủng Ba thập kỳ trò lại dày nhiều cóng trinh nghiên cứu cuanhiêu
Trang 22ngườitácgia trên thếgiới, dặc biệtcùacácnước Âu Mỹ xoay quanh về cơ chế nguyênnhàn,tai biếntỳ lộ mắc một số yếu tố nguy cơ.cách điều trịhụhuyết áp tư thề dứng.
Qua cãcnghiêncứu cùa Tilvis RS.HakalaSM.Valvanne J Erkinjuntti
T, Bula c năm 1996 cho thấy,hạ huyết ảp khi thay dối tư thetửnam sangđứng gày ra thiếu máu cục bộ các cơ quan, đặc biệt là thiếu máu nào làmbệnhnhân hoa mắt chóng mật.tồi sầm mặt.thậm chíngắt vã ngà nguy cưcao gày xươngớngười cao tuổi40
Tần suất cua hạ huyết áp tư thếtángtheotuổi: 5% ngườibệnh < 50tuổi
và đen 30% người bệnh > 70 tuổi Một nghiên cứu tiến hành tại Singapore (2016) cho thấytýlệ hạ huyếtảp tư thế trẽn người > 65tuổi là 11% Nghiêncứu tiến cứu trẽn 2321 người lớn tuổi trong cộngdồng dân ctr tạiTrungQuốcghi nhộn tylệnãy là 16.6%
Hạ huyết áp tư thếhaygặp trên người lớn tuổi (> 60 tuổi), ngườibệnh
lý về thần kinh do thoái hóa ngườibệnh suy tim giam thê tích tuầnhoànhùuhiệu,tảnghuyếtápvãdái tháođườngđãbiểnchủng trẽn thần kinh tự chu Sựhiệndiện cuahạhuyết áp tưthe lã tảng tần suất mắc cãc biển cố tim mạch(nhồi máu CƯ tim suy tim) và các mâu não Nghiên cứu Swedish MalmoPreventive Project tiền hành trên 33.346người trương thành trong cộng dồng ghi nhận: hạ huyết ốp tư thế làmtàng nguy cơtư vong chunggấp 2 lần nguy
CƯ rung nhì tảng gầp 1.3 lần Một phân tích gộp gồm 13 nghiên cứu trên121.913ngườibệnhcho thấy: hạ huyctáp tư thelãmtâng tý lệtưvong chung trong 5 nám dền 1.5 lằn ,6
Trang 23❖ Tỳ lệ hạ huyết áp tư thể trên bệnh nhân đái tháo đường
Theo nghiên cửu đại học Bratislava Slovakia ’° (2015) hạ huyếtãp tưthelàmột trong nhùngbiêuhiện clúnh cua bệnhthần kinh tự dộng, liênquanđencácbệnh lý timmạchnhưbệnh lý mạchvãnh,suy tim và nhồi mâucơtim
dobiềnchửng cua dái tháodường Tẩnsuất cua hạ huyếtáp tư the trẽn bệnhnhân đái tháo dường tàngtheo tuổi, tâng huyết ãp thời gian phát hiệnbệnh.Mỗi liênquangiừa hạ huyếtãp tư the với biếnchủngmạch máu lớn vã mạchmáu nhô dà dược đảnh giá vã tãc dộng cúa hạhuyết áp tư the đấi tỹ lệ tư vongdo mọi nguyênnhân trong 10námcủngđượcđánhgiá.Tương lự nghiêncửucua Ngô Bao Quân ' tại Việt Nam(2024) ty lộ hạ huyết áp lư the trênbệnh nhàn đái tháo dường tảng lên có mối liên quan với tăng huyết áp thời gianpháthiệnbệnh > 10 nám
1.2.2 Dịnh nghĩa
Hạ huyết áp tư the là tinh trạng huyết áp tâm thu giam > 20 mmHg vàhoặc huyết áp tâm trương giam > lOmmHg sau khi chuyên từ lư the nằmngửa sang lư the đúngthùng 1-3phút, dồng thời có thêkẽm theo các triệu chứng: hoa mắt chóng mắt toát mồ hòi giâm thinhgiác,tái nhọt ngã ngất, nhịp tim tảng5 91S í9
/ 2.3 Cư chế HHA Tl' ch ung
Huyết ápnói chung và huyết áp khi thay dồi tư thề dược diều chinh nhanhchong bơi cơ chể thằn kinh màchuyểu là hệ thằn kinh tự dộng, trong
dôchudạo là thằn kinh giaocamnhờcác cung phàn xạ cámthụ áp suất De huyết ápdượcduytri tương dối ôn dinh thi cungphản xạ nàyphaihoạt dộng binh thường Tire là có sự lành mạnh cùa cácbộphận liên quan:
Trang 24- Trang tâm thần kinh
- Các thụ cam
- Dường dần truyền, cácchấttranggianhỏa học
- Nơi thựchiện : tim mạch máu một số cơ(cơbụng)
- Khối lượngtuần hoãn
Khi có tôn thươnghoặcbấtthườngmột haynhiều thành phần thi huyết
áp sè biến dộng vã tắt nhiên khi thay dối tư thế (đứng lẽn) huyết áp sè tụt gian?
TheoMasaki KH và cộngsựnăm 1998 hạ huyết áp tư thề đứnglã một yểu tố dáp ứng huyết ãp thấp nguy hiếm khi dửng lên nỏ cỏ thẻđược xemnhư yếu tố tiên lượng tư vong ơngườidãitháo dường cótànghuyết áp5
ỉ 2.4 Cư chế HHATT trên người Ỉ)TỈ)
NgườiĐTĐthường hạ huyết áp tư the dứngdo tôn thươngthan kinh tự động trang ương kết hợp với tốn thương thẩn kinh tự động ngoại vi Tồnthươngthần kinh tựđộngtrang ương lâm giam tinh nâng xư lý thòng tin cua
Trang 25phan xạ thực vụt trong đócóphán xạ điêuhòahuyết áp nên khi dime nên dẻ
bị hạ huyết ãp.Tổnthươngthằn kinh tự động ngoại vi:Các dàythần kinh tự dộngphàn bố cho xoang dộng mạch cánh, cung động mạch chu nội tạng và dãy thần kinh X bị mất Myelin dẫn đến giám kha náng dẫn truyền do dóthông tin hướng tâm cũng như ly tâm đều giâm lãm cho phàn xạ diều hòahuyếtápgiamtinh nàng Mặt khác nhũng dây thần kinhbị tônthương nãycùngchi phối tuyến thượng thận và thận do đó lượngCatecholamin Renin Angiotensin Aldosteronđược bài tiết giam, điềunàycũnggópphầndưađến
hạ huyết áp tư thếdứng
Nhưvậy ơ người ĐTĐ có tôn thương thần kinh thựcvật hầu hết cácthành phần cua phan xạ diều hỏa huyết áp đều bị tốn thương từ Baroreceptor, dường dần truyền, các trung gian hóa học đến tiling tâm thầnkinh Do dó người D D thường mắc hạ huyết áp lư the nhiều hơn ngườikhông ĐTĐ và mứcđộ hạ huyết áptư thế cũng trầmtrụng hơn dục biệt lã
ơ ngườiĐTĐ cao tuồi5
TheoMasaki KH vácộngsựnám 1998 hạ huyết áp tư thế dửnglà một yếu tổ đảpứng huyếtáp thấp nguy hiểm khi dửng lẽn nõ có thedược xemnhư yếu tổtiên hrong tư vong ờngười đái tháo dường cótàng huyết ảp’
1.2.5 Các yểu tổ liên quan HỈIATT
• Bệnh dái thảođường:
- Thời gian bịbệnhdáitháo dường
- Kiêm soát đường huyết
• Bệnh tim mạch
- Suy tim
- Loạn nhịp tim
- Tăng huyết áp
Trang 26- Suy tĩnh mạch chi dưởi: Là tinh trọng các van TM chi dướibị hờ khôngđámbao chức nâng
• Rỗi loạnlipid máu: Bệnhnhân có rối loạn lipipmáucơ nguy CƯ Hạ
11ATT cao hơn so với không cỏ rơiloạn lipid
• Tuồi: Tuổi câng cao nguycơHạHATT càng tảng
• Yểu tốkhác:
- Thuốc:
+ Cácnitrate
+ Chọnkênh calci: Nifedipin (adalat)
+ Do dùng thuốc tác dụng lẻn thằn kinh thực vật: Thuốc huy hộadrenergic: aldomet, bretylium, guanethidin phenoxybenzamine.dần xuất cua imidazoline (regitin), prazosin (minipress),propranolol
+ Dùng cácchấttácdụng lêncơ trơn thành mạch theo cơ chếcạnhtranh với canxi: Hydralazine.Diazoxide.Minoxidil
+ Thuốcức chế men chuyển:
■ Captopril
• Enalapril
+ Thuốc an thần: các dần xuất cua phenothiazine.dan xuất cúabutyrophenon (Haloperidol), dànxuất cũa benzamide (Dogmatil)+ Thuốc trầm câm: Amitrip Desipramine.IMAO
• Tliuổc diềutrịParkinson: Levodopa
+ Thuốc chốngloạn nhịp nhóm la HI:Quinidine, soialon
+ Lợi tiêu quai: Furosemide
+ Insulin
- Bệnh lý thần kỉnh di kèm:
+ unão
Trang 27+ Hội chime thânnào
- Bệnh Parkinson
+ Bệnh Huntington
• Sauphàn thuật thầnkinh
+ Giangmaithầnkinh
+ Nghiệnrượu
+ Các bệnh cua tủy:
■ Viêm da rễ đa dâythằnkinh
■ Hộichứng Guillain Bane
■ Chấn thương tuy: Neutuy sổng bị phá hủy thi huyết áp sè giám dền mứcthấp nhất
- Giám thêtíchtuầnhoàn
■ Mất nước
• Mấtmảu
■ Dùng nhiều thuốc lợitiêu
- Nguyênnhãn hiếm gặp:
• Thoái hỏadạng tinh bột
• RốiloạnchuyênhóaPorphyrin
■ HộichúngRiley Day
■ HộichúngShy-Drager
• Teo nhiều hộthống
Các nguyênnhàncỏthề đơn độchoặcphốihợpvớinhau,nhất là ớngườicao tuổi hay mẳc nhiêu bệnh và hay(lung nhiêu loại thuốc cũng một lúc
• Hậu qua cua hạ huyết áptư thế:
Biêuhiệntriệuchúng hoa mắtchỏng mật đau đầu.nhìn mơ cỏthe ngất kéo dãitrongvãigiàytới vài phút khi đùng đậy và biếnmẳt nhanh chóng khi namxuống Một sổ bệnh nhân bị ngả ngất hoặc thậm chi hiểm gặp lã cogiật
Trang 28toàn thân.Triệu chứng cỏ thê biêuhiệnsauhoạtđộng thê lực hoặc saubửaán
no Hầuhétcáctriệuchứngcơnângvàthực thể đi kẽm đều hèn quantớibênh lý nguyênnhângây ra hạ huyết áp tư thếs
Sau khi chuyêntừtư thế nằmsangtư thếđứng thảng1 phút - 3 phút
- Có Sự giam huyếtáp động > 20 mmHg với huyết áp tâm thu và hoặc >lOmmHgvới huyết áp tâmtrương
- Đồng thời có xuất hiện các triệu chửng: đau đầu,hoa mặt, chóng mật thoát mò hòi giam thinhgiác,tái nhọt ngà.ngắt
- Nhịp tim thườngtâng4 s'*°
Sau khi khai thác bệnh sư thăm khám làmsàng nội khoathông thường tiến hành do huyết áp tư thế nằm và sau khidứng dậy 1 phút 3phút (Trước khi đo huyết áp tư thế nămbệnhnhândượcnghingơi, it nhất 5 phút
Bộphận chứa hơi các hãngcuốnphai dược it nhất Vĩ võng cua chi(khoảng 25cm với người lớn)
• Ongnghe
❖ Vị tri do: Dộngmạch cánh taytrãi
❖ Thời diêm vã tưthếdohuyết áp
Trang 29• Thời diêm do: Vào một giờnhất định trong ngáy
• Tư thế do:
- Tưthe nằm ngứa
- Tư thế dimg: saukhiđúng 1phút 3 phút
> cách do:
• Bệnh nhãn năm ờtrạng thái tàm lý ôn định, thư giàn, cánh tay
dế ngangvớitim
• Bộ lộ vùng cánh tay họp lý
• Dặt phần giữa túi hơi ngay trêndường đi cua dộng mạch cànhtay bề dưới cùa túihơicách nep gấp khuỷu 2.5em
• Cuộn giãi bàng nhẹ nhàng, vìrachặt vào cánh tayrỗi cổ dinh lại
• Mac dồng hồ vào bàngquấn sau cho cỏ thè nhìn dẻ dàng
• Vặn chặt van bơm khi (theochiều kim dồng hồ vặn vừadùdêkhi mơ vẫndược dẻ dàng)
• Mac ổngnghe vào tai sao chotai ổngnghe hướng VC phíatrước
và không mac vào đàu cà
• Đạt loa nghe lên dộng mạch cánh tay vã sát bờ dưới cua bàngcuổn Dùngđầungóntrỏvảcái de giữloanghe Phai ép loa ồng nghe với áplirevừaphaichotoànbộ bề mật cúa loanghe luôn tiếp xúc với da
• Bơmkhi nhanlicho áp suấttrong túi hơi cao hơn áp suất tâm thu
dựkiếnkhoang30mml Ig (bơm hơi tới khikhôngbắtdượcdộngmạchquay thi bơm quá lèn 30 mml Ig) Saudóxá hơi thật từ từ cho áp lực xuống không quá 3 mmHg/s.Khinghe tiềng dập dầutiênthilấycon số ãp suấtthudượclàmhuyết ảptâmthu ticp tụcnghe khi tiếng đậpthaydôi âm sắcrỏrệt (mờ hãn hoặc khi mấttiêng đập) thi lầy áp suất lúcdólãmhuyết áp lãmtrương
Trang 30• Xahetkhitrong tin hơira đe nguyênbângquấntay.Yêucầubệnhnhãn đúng thảng dậy và do huyếtápsau khi dimg 1 phút 3 phút.Cần tránh hiện tượng tâng huyết áp tâm trương gia khi lấy con sổ huyết ãp ơ mức trẽn cua"lỗ thông âm thanh" Với huyết áp tâmthu cần trành
bó sót tâng huyết áp khi không bơmhơi lènquá khoáng trống huyết ãp.Hiệntượngnàyhaygập ớ người tãng huyết áp xơvừađộng mạch, hẹp van dộngmạchchú’9
1.3 Các nghiên cứu đánh giátỷ lộ hạ huyết áp tưthevàyếu tố
liên quan trên bệnh nhân dái tháo dường
✓ Trêu the giói:
TheonghiêncứucuaWu JS vàcộngsự21 nảm2009 cho thấy 157 bệnhnhãn dãi tháo dưỡng có tý lộ HHATT là25.5% Tuổi lỉbAIC và tàng huyết
ãp là yếu tổ nguy cơHHATT(ỠĐài Loan)
TheoBudỉono c vã cộng sự 2'nâm 2016 nghiên cứu 350bệnh nhândáitháođường tuồi 60dền khám ngoại trùtụi khoa Làokhoa và Đáitháo dường Bệnh viện Cipto Mangunkusumo(Indonesia) từ tháng 1 den tháng 3 năm2016
týlệHHATT là 27.1% Nồng độ HbAIC cao hơn ơ những người mẩcbệnhdái tháođường so với những người không mắc bệnhđái tháo đường Cómốiliênquannồngđộ HbAlC và thời gianmắc bệnh
Ngoài ratương lự nghiêncứu cua Zhou Y 22 vãcộngsự(2017)cỏ 21nghiên cứu vàophân tích, vintông quy mỏ mầu là 13.772 Tỳ lệ HHATT là24% ơ người ĐTĐ có liênquan với HbAlC lãng huyết áp,vàbệnhthậnđãitháođường(Tnmg Quốc)
✓ Tại Việt Nam:
Theo nghiên cua Vù Mai Hương 25 năm 2003 ơ 1 xà vã tụi viện Lảo Khoaớngườituồitrên60 Nghiên cứu40ngườibệnhdái tháo đường côtylệHHATT62.5% và mộtsổ yếutố nguy cơ ờ người già
Trang 31Theo nghiên cửu cua Nguyền Trung Xuân vãcộng sự tạibệnhviện Lào khoa Trung ươngnãm2021 trên bệnhnhàn 250 bệnhnhântãnghuyếtáptrên
60 tuồi HHATTcó mối hênquan với kiểm soát HA không tót tỳlệngã tãingà và nguy cơ ngã ư người caotuồi tâng HA đặc biệt cần theodôi và dựphòng ngà '6
Nghiêncúu cua tác giaHoàng Thị Bích (2005)' về týlệ HHATT trênbệnh nhân DTDởkhoa nội tiết bệnhviện Bạch Mai lã60.7% liên quan với tuổi, thời gian bị bệnh, tảng huyết ãp kiềm soát dường huyết, rỗi loạn lipidmàuvàthuốc
Theonghiêncứu cua LẽThủy Linh và cộng sự tạikhoaNội tiết Bệnh việnHùu Nghị Da khoa NghệAn(2018) thầy 52 bệnhnhàn trên bệnhnhânĐTĐtype 2 cótý lộ HHATT 32.7%.trongdó tý lệ nam nừlần lượt là31.6%.35.7% Và chu yen ớlira tuổi> 60 (76.5%) Biêu hiện lâm sàng 64.7% chu yểu gập hoa mẳt chóng mặt và dau dầu, ít gập nhìn mờ vã không gặp trưởng hụp nào ngất Tuồi cao.kiêm soát dường huyết không tốt rối loạnlipidmáulãmtângnguycơ HHATT :í
Trang 32CHƯƠNG 2DÔI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIẾN CỦI'
2.1 Tiêu chuẩn lirachọn và loại trừ cùadốitượngnghiên cứu
2.1.1 Tiên ch nắn lựa chọn
+ Các bệnhnhânđược chấn đoán xác định ĐTĐtype 2 theo hướng dần cùa Bộ Y Te năm 2020 dang diều trị nội trú tại khoa Nội tiết bệnh viộnBạch Mai
Tiêu chuẩn chẳn đoán ĐTĐtyp 2 cua Bộ YTe nám2020‘: Dựa vào 1 trong 4tiêu chi sau dây:
- Glucose huyết tươnglúc đói > 126mg/dL (hay 7 mmol/L)hoặc:
- Glucose huyet tương ơ thời diêm sau 2 giờ lãm nghiệm pháp dungnạp với 75g glucose bảng dường uống > 200 mg/dL (hay 11.1 nunol/L)
- HbAlc > 6.5% (48 mmol/mol) Xét nghiệm IlbAlc phai dược thựchiệnbằngphươngpháp đã chuấnhóatheotiêuchuẩnquốctế
- Bệnh nliân có triệu chứng kinh diên cua lãngglucosehuyết hoặc cuacơn tàng glucosehuyết cấp kèm mức glucosehuyết tương bất kỳ>
200mg/dL (hay 11.1 inmol/L)
Chânđoánxác định nếu có 2kết qua trên ngưỡng chân đoán trong cùng Imầu máu xét nghiệm hoặc ớ 2 thời diem khác nhau đối với tiêu chi I,2.hoặc 3; riêngtiêuchi4:chi cằn mộtlầnxét nghiệm duynhất
+ Bệnhnhândồng ý tham gianghiêncứu
2.1.2 Tiên ch nấn loại trừ
- Không có kha nâng do được huyết áp tư thế được
- Các yếu tổ cấp tính ánh hương huyết áp ờ bệnh nhảnmất
nướcdo đườngmâu cao mất máu, thiêu máu
Trang 33- Bệnh nhãn cô cãc biến chúng cấp tinh cua ĐTĐ như hôn mê toanccton, hônmêlãng áp lực thâm thấu.
- Thuốc gây hạ huyết áp tư thế: thuốc chồng trầm cam (Amitriptylin.IMO, Desipramine), các Nitrate, thuốc an thần (Phenothiazin Haloperidol Dogmatin), thuốc kênh calci (Hydralazine Diazoxide Minoxidil), thuốc Dopegyt
- BỊbệnh có khánãnggây hạ huyết ãp tư the:
+ Cácbệnh về thầnkinh:unào hội chứngthânnào.parkinson
+ Bệnh tim mạch: Suy tình mạchchidưới,loạn nhịp tim suytim
- Bịnh lý thượng thận: u thượng thận, suy thưựng thận.
2.2 Thời gian nghiên cứu
Tử tháng 09/2023 dơi tháng 10/2024
2.3 Địa diem nghiên cứu: Nghiên cứu được thực hiện nội trú tụi khoaNội tiểt-Đái tháo dưởng.bệnh viện Bạch Mai
2.4 Phương pháp nghiên cứu
2.4.1 Thiết kề nghiên cửu
Nghiên cửu mò tãcất ngang
2.4.2 Cở mần
Ảp dụng cõngthứctinhcờmầuướclượngcho một týlệ:
(■4)'
o Trong dó:
n: Làcờmầu toi thiêu cancó
Z<i-a2)- Làkhoang tin cậy phụ thuộc mỗcý nghĩa thốngkè.vớiZ(j.a2) 1.96
Trang 34p: Tý lệ hạ huyết áp tư thể trên bệnh nhân đái tháo dưỡng type 2 theonghiêncửu cua LêTliùy Linh 25 tạibệnhviện HữuNghị Đa KhoaNghệAn.p32.7%.
f: Khoang sai lệchtươngđồi.vớií 0.25
' ' (0.2S X 0,327)2
Thực tể chúng tỏi nghiên cúnbệnhnhândáitháo dường type 2 là 140 bệnhnhân
2.4.3 Pit trưng pháp thu thập thông tin
Thuthập thòng tin theomầubệnh án nghiêncứu
2.4.4 Ọ uy trinh nghiên cứu
Tấtcacácbệnhnhândápứngcáctiêu chuẩn lira chọnvàloạitrừđượcthuthập thòng tin lain bệnh án theomầu theocácbướcsau:
❖ Rước 1 Thu thập số liệu
Tấtcabệnhnhản tham gia nghiên cứu đềuđược hoi bệnh,khaitháctiền
sử thámkhám lâmsàng theomầubệnh án thống nhất, cácxét nghiệm dượclàmtại Bệnh việnBạchMai
Trang 35- Tiền sứ:
+ Thờigian ĐTĐtype 2
+ Tànghuyết áp
+ Rối loạnlipidmáu
+ Các thuốc dangđiềutrị
+ Triệuchủng hạ huyết áp tư the : hoa mất chóng mật đau đầu nhìn
[Chiều cao (m)]“
• Đo huyết áp :7:
o Tấtcàbệnh nhân đo huyết áp theoquy trinh cùa bộytể’s
+ Kỹ thuậtđohuyết áp:
✓ Nghi ngơi trong phòng yên tĩnh tối thiêu 5 10 phút trước di dohuyết áp
✓ Không dũng chấtkíchthíchnhư (cà phê thuốc lá,rượubia)trước
Trang 36quẩnbângđủchật, bờ dưới bao do ờ trẽn nếplần khuỷu tay 2 cm
và đậtmáyơ vị tri dambao hoặc mốc0 cua thang do ngang mửcvớitim
✓ Trướckhidohuyết áp cần xác định vịtri dộng mạch cánh tayđếdật ống nghe Sau khi không còn thấy mạch dậpcần bơmthêm
30 mmHg rồi xá hơi VỚI tốc độ 2 3mmHg nhịp đập Huyết áp tàm thu được ơ thời diêm xuấthiện tiếng dập đầu tiên và huyết áptâm trương tươngúng với thời diêm mắthàn ticng dập
^ Không nói chuyện khi dangdohuyếtáp
✓ Lần dodầu tiên, cần dohuyết áp ơcãhai cành tay.taynào cỏ chi
số đohuyểtáp cao hơnsèdùng đê theodỏi huyết áp về sau
✓ Thời diêm dohuyếtáp: sau khi nhậpviện 2 ngày và dolúc 14-16
11 (thời diem cáchxacácmùi tiêm insulin và bừa ân)
✓ Đốitượngdượcdohuyết ảp ơ tư thế nằm vã đứng
✓ Do nhịp timơ tư thếnamvà đúng
o Đánh giá hạ huyết áp tư thể:
+ Quy trinh dohuyết áp lư thề 59
- Giãi thích chongườibệnhhiếu về quy trinh chuân bị thục hiện, lý
do cần phài thục hiện
- Kiểm trakhanăngdien đạt vã khánăngđứng cùa ngườibệnh
- Cho người bệnh năm nghi 5 phút Ghi nhận tần sỏ mạch vã đohuyết áp
- Cho người bệnh ngòi dậy vã đứng tháng Nếu bệnh nhãn không đứng được, cóthècho người bệnh ngồi tha long hai chân xuồnggiường
Trang 37+ Tiêu chuẩn chán đoán HHATT
Chùng tòi ãp dụngtiêu chuẩn chân đoánsau:
■ Huyết áptàm thu giam > 20 mmHg và hoặc huyết áp tâmtrương giâm > lOmmlỉg sau khi chuyên từ tư thếnằmngừasang tư the đúng 1 phút 3 phút
■ Nhịp lim tàng4 51020,
o Triệu chứnglâmsàngHHATT
Triệu chúng cùa HHATTxuấthiệnkhithay đôi tư thể : hoa mat chỏng mặt đaudầu toát mồ hôi giám thínhgiác, tãi nhụt, ngà,ngẩt Thường hay gậpnhấthoamắt.chóng mặt
• Pháthiện các biếnchứng khác
> Biền chúng thần kinh ngoại vil5:
- Chanđoán
+ Triệu chửng cơ nâng :
■ DỊ càn ờ dầu chi:càm giáckiến bò lè rằnkimchàm, rát bong
■ Giâm hoặc mất cân giácticp xúc da.camgiácnhiệt
Trang 38■ Mắtcamgiác ngượclẽn “dạngbốt"ờchân, "dạng deo găng ơ tay".
■ Đau âm ihoặckịchphát,tângcamgiác dau ớ chivàbụngnhiều
về đêm
+ Khám thụcthe:
■ Đánhgiácamgiác nông bangmonofilament 10 gam.khám 10 vị in.Mất2/10 vị triđượcđánhgiã có rỗiloạncamgiácnòng,mất4/10 vị trídượcđánhgiá cơ nguycơ bị bệnh lý bànchânđãitháo đường
■ Đánh giácámgiácsâu (câm giác nuig ban the)
■ Thâmdo diện cơ thần kinh
> Các biển chúng thần kinh tự dộng khác
- Tim mạch: nhịp tim nhanh khi nghi > 100 chukỳ/phút
- Tiêu hóa: nuổt nghẹn,day bụng, ân chậm tiêu, nóng bòng, buồn nôn.rỗi loạntiêuhóa
- Tiết niệu-sinh dục
+ Bàngquang: đái không hếtbài đái khó bi đái
4- Nam: roi loạn cương dương
+ Nừ: rối loạn kinh nguyệt, mắt kinh, khỏ âm đao mấtcámgiáckíchthích sinh dục
• Xét nghiệm:Tấtcabệnhnhân đều đượcxẽtnghiệmmâubaogồm:
• Còng thứcmâu: làm tạiKhoa Huyết Học Bệnh việnBạchMaitrẽnmáyphân tích huyết học tựđộng AC 910 (Sweblab Thụy Điển) theo quytrinh dà đượcBộYtếphêduyệt
- Sinh hóa máu thường: lầymáu tình mạch buổi sáng sau 8-10giờ nhịn đói xét nghiệm : Glucose Cholesterol toàn phần HĐL-C LDI.-C
Trang 39triglyceride HbAlC, Điện giái dồ (bang mây COBAS 600, mâyMODULAZ P800.mây AU 610 mây AU2700) HbAlC ( bang mayVARIAƯNT).
- Diện tâm dồ: Dược làm tại khoa nội tiết-dái tháo đưởng bệnh việnBạchMai
Tần sỗ tim = 60 R-R giây R-R = khoảng thời gian giừa 2 phức bụQRS.Khi nhịp không đều R-R là trung binh cộng cứa một khoáng R-R độdàikhác nhau Trường hợp có blocnhĩ-thất,các sóng pvà R táchrờinhaura thi phai tinh tần sốnhì (P) riêng và lầnsốthắt (R)riêng Hoác nếu cỏ ning nhĩ.cuồngnhìthi nên tínhtầnsổcác sõng f hay F
Tần sổ < 60 chukỳ/phút gọi là nhịp chậm Tần số > 100 chu kỳ/phútgọi lã nhịp nhanh4*
❖ Bước 2: Tiêu ch Hull đành ỊỊÌủ
- BMI: Phản loại BMI:Chúng tỏi phân loại BMI theo tiêu chuẩn phầnloại BMInăm 2000 cùa WHOdành cho Châu Á Tliái BìnhDương^
• Gầy: BMK18.5
■ Bình thường: BMItừ 18,5 -22.9
■ Thira cản: BMItừ 23 -24.9
■ Béo phi: BMI >25
- Tânghuyếtáp:Chândoántâng HA theo tiêu chuẩn JNC VII '!,’;:
Trang 40- Rối loạnlipidmáu:Theo tiêu chuãn cuaNCEP-ATP111(2002)’’
Chân đoán rỗi loạn lipid máu nếu có 1/4 kct qua trên ngưởng chânđoán
• HbAlC < 7%: Kiêm soát được
■ HbAlC>7%: Chưa kiêm soát được
❖ Bước 3: Tiêu chuẩn đánh giámột sổ yếutốliên quan hạ HATT
- Tuồi: phânđộtuổitheophànđộtuồi giã cuaWHO