+ Các bệnh nhân được chấn đoán xác định ĐTĐ type 2 theo hướng dần cùa Bộ Y Te năm 2020 dang diều trị nội trú tại khoa Nội tiết bệnh viộn Bạch Mai.
Tiêu chuẩn chẳn đoán ĐTĐ typ 2 cua Bộ Y Te nám 2020‘: Dựa vào 1 trong 4 tiêu chi sau dây:
- Glucose huyết tương lúc đói > 126mg/dL (hay 7 mmol/L) hoặc:
- Glucose huyet tương ơ thời diêm sau 2 giờ lãm nghiệm pháp dung nạp với 75g glucose bảng dường uống > 200 mg/dL (hay 11.1 nunol/L).
- HbAlc > 6.5% (48 mmol/mol). Xét nghiệm IlbAlc phai dược thực hiện bằng phương pháp đã chuấn hóa theo tiêu chuẩn quốc tế.
- Bệnh nliân có triệu chứng kinh diên cua lãng glucose huyết hoặc cua cơn tàng glucose huyết cấp kèm mức glucose huyết tương bất kỳ >
200 mg/dL (hay 11.1 inmol/L).
Chân đoán xác định nếu có 2 kết qua trên ngưỡng chân đoán trong cùng I mầu máu xét nghiệm hoặc ớ 2 thời diem khác nhau đối với tiêu chi I, 2.
hoặc 3; riêng tiêu chi 4: chi cằn một lần xét nghiệm duy nhất + Bệnh nhân dồng ý tham gia nghiên cứu.
2.1.2. Tiên ch nấn loại trừ
- Không có kha nâng do được huyết áp tư thế được.
- Các yếu tổ cấp tính ánh hương huyết áp ờ bệnh nhản mất nước do đường mâu cao. mất máu, thiêu máu.
1W ut> w H7C Y M >>y
- Bệnh nhãn cô cãc biến chúng cấp tinh cua ĐTĐ như hôn mê toan ccton, hôn mê lãng áp lực thâm thấu.
- Thuốc gây hạ huyết áp tư thế: thuốc chồng trầm cam (Amitriptylin.
IMO, Desipramine), các Nitrate, thuốc an thần (Phenothiazin. Haloperidol.
Dogmatin), thuốc kênh calci (Hydralazine. Diazoxide. Minoxidil), thuốc Dopegyt.
- BỊ bệnh có khá nãng gây hạ huyết ãp tư the:
+ Các bệnh về thần kinh: u nào. hội chứng thân nào. parkinson...
+ Bệnh tim mạch: Suy tình mạch chi dưới, loạn nhịp tim. suy tim.
- Bịnh lý thượng thận: u thượng thận, suy thưựng thận.
2.2. Thời gian nghiên cứu
Tử tháng 09/2023 dơi tháng 10/2024
2.3. Địa diem nghiên cứu: Nghiên cứu được thực hiện nội trú tụi khoa Nội tiểt-Đái tháo dưởng.bệnh viện Bạch Mai.
2.4. Phương pháp nghiên cứu 2.4.1. Thiết kề nghiên cửu
Nghiên cửu mò tã cất ngang 2.4.2. Cở mần
Ảp dụng cõng thức tinh cờ mầu ước lượng cho một tý lệ:
(■4)'
o Trong dó:
n: Là cờ mầu toi thiêu can có.
Z<i-a2)- Là khoang tin cậy phụ thuộc mỗc ý nghĩa thống kè. với Z(j.a2) 1.96
TMT ufk bjr K)C V M w
p: Tý lệ hạ huyết áp tư thể trên bệnh nhân đái tháo dưỡng type 2 theo nghiên cửu cua Lê Tliùy Linh 25 tại bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An. p 32.7%.
f: Khoang sai lệch tương đồi. với í 0.25.
' ' (0.2S X0,327)2
Thực tể chúng tỏi nghiên cún bệnh nhân dái tháo dường type 2 là 140 bệnh nhân.
2.4.3. Pit trưng pháp thu thập thông tin
Thu thập thòng tin theo mầu bệnh án nghiên cứu.
2.4.4. Ọ uy trinh nghiên cứu
Tất ca các bệnh nhân dáp ứng các tiêu chuẩn lira chọn và loại trừ được thu thập thòng tin lain bệnh án theo mầu theo các bước sau:
❖ Rước 1. Thu thập số liệu
Tất ca bệnh nhản tham gia nghiên cứu đều được hoi bệnh, khai thác tiền sử. thám khám lâm sàng theo mầu bệnh án thống nhất, các xét nghiệm dược làm tại Bệnh viện Bạch Mai.
> Hói bệnh - Hành chinh
4- Họ và tên 4- Tuổi
4- Giới tính: nam. nừ
4- Chiều cao(cm). cân năng (kg)
1W ut> w H7C Y M >>y
- Tiền sứ:
+ Thời gian ĐTĐ type 2.
+ Tàng huyết áp + Rối loạn lipid máu + Các thuốc dang điều trị.
+ Triệu chủng hạ huyết áp tư the : hoa mất. chóng mật. đau đầu. nhìn mơ, ngàt
> Khám lãm sàng
• BMI29:
- Công thức tính BMI:
Cân nặng (kg) BMI= ---——---- -—
[Chiều cao (m)]“
• Đo huyết áp :7:
o Tất cà bệnh nhân đo huyết áp theo quy trinh cùa bộ y tể’s + Kỹ thuật đo huyết áp:
✓ Nghi ngơi trong phòng yên tĩnh tối thiêu 5 10 phút trước di do huyết áp.
✓ Không dũng chất kích thích như (cà phê. thuốc lá, rượu bia) trước 2 giờ.
✓ Tư the do chuấn: người do huyết ảp tư thế nằm. dứng cánh tay duỗi thăng, nếp khuỷu ngang mức tim.
✓ Sừ dụng huyết ảp kể dồng hồ. Cãc thiết bị cằn do dà được kiêm chuấn định kỳ. Bồ dãi cùa bao do tối thiêu phái bàng 80% chu vi cánh tay. be rộng tối thiều bang 40% chu vi cảch tay. Sau đỏ. cần
TMT utk bjr K)C V M hặr
quẩn bâng đủ chật, bờ dưới bao do ờ trẽn nếp lần khuỷu tay 2 cm và đật máy ơ vị tri dam bao hoặc mốc 0 cua thang do ngang mửc với tim.
✓ Trước khi do huyết áp cần xác định vị tri dộng mạch cánh tay đế dật ống nghe. Sau khi không còn thấy mạch dập cần bơm thêm 30 mmHg rồi xá hơi VỚI tốc độ 2 3mmHg nhịp đập. Huyết áp tàm thu được ơ thời diêm xuất hiện tiếng dập đầu tiên và huyết áp tâm trương tương úng với thời diêm mắt hàn ticng dập.
^ Không nói chuyện khi dang do huyết áp
✓ Lần do dầu tiên, cần do huyết áp ơ cã hai cành tay. tay nào cỏ chi số đo huyểt áp cao hơn sè dùng đê theo dỏi huyết áp về sau
✓ Thời diêm do huyết áp: sau khi nhập viện 2 ngày và do lúc 14-16 11 (thời diem cách xa các mùi tiêm insulin và bừa ân).
✓ Đối tượng dược do huyết ảp ơ tư thế nằm vã đứng.
✓ Do nhịp tim ơ tư thế nam và đúng.
o Đánh giá hạ huyết áp tư thể:
+ Quy trinh do huyết áp lư thề 59
- Giãi thích cho người bệnh hiếu về quy trinh chuân bị thục hiện, lý do cần phài thục hiện
- Kiểm tra kha năng dien đạt vã khá năng đứng cùa người bệnh - Cho người bệnh năm nghi 5 phút. Ghi nhận tần sỏ mạch vã đo
huyết áp
- Cho người bệnh ngòi dậy vã đứng tháng. Nếu bệnh nhãn không đứng được, có thè cho người bệnh ngồi tha long hai chân xuồng giường
TMT utk bjr K)C V M hặr
- Sau 1 phút
■ Ghi nhận mạch. HA
■ Nếu người bệnh xuất hiện các triệu chúng khi HA < 90/60 mmHg: cho người bệnh nầm nghi
- Sau 3 phút
■ Ghi nhận mạch. HA
■ Neu người bệnh xuất hiện các triệu chứng khi HA < 90 60 mmHg: cho người bệnh nam nghi
+ Tiêu chuẩn chán đoán HHATT
Chùng tòi ãp dụng tiêu chuẩn chân đoán sau:
■ Huyết áp tàm thu giam > 20 mmHg và hoặc huyết áp tâm trương giâm > lOmmlỉg sau khi chuyên từ tư thế nằm ngừa sang tư the đúng 1 phút 3 phút.
■ Nhịp lim tàng4 510 20, o Triệu chứng lâm sàng HHATT
Triệu chúng cùa HHATT xuất hiện khi thay đôi tư thể : hoa mat. chỏng mặt. đau dầu. toát mồ hôi. giám thính giác, tãi nhụt, ngà, ngẩt...Thường hay gập nhất hoa mắt. chóng mặt.
• Phát hiện các biến chứng khác
> Biền chúng thần kinh ngoại vil5:
- Chan đoán
+ Triệu chửng cơ nâng :
■ DỊ càn ờ dầu chi: càm giác kiến bò. lè rằn kim chàm, rát bong
■ Giâm hoặc mất cân giác ticp xúc da. cam giác nhiệt.
w lrt> CM/ HJC V M ằy
■ Mắt cam giác ngược lẽn “dạng bốt" ờ chân, "dạng deo găng ơ tay".
■ Đau âm i hoặc kịch phát, tâng cam giác dau ớ chi và bụng nhiều về đêm.
+ Khám thục the:
■ Đánh giá cam giác nông bang monofilament 10 gam. khám 10 vị in.
Mất 2/10 vị tri được đánh giã có rỗi loạn cam giác nòng, mất 4/10 vị trí dược đánh giá cơ nguy cơ bị bệnh lý bàn chân đãi tháo đường.
■ Đánh giá cám giác sâu (câm giác nuig ban the).
■ Thâm do diện cơ thần kinh.
> Các biển chúng thần kinh tự dộng khác
- Tim mạch: nhịp tim nhanh khi nghi > 100 chu kỳ/phút
- Tiêu hóa: nuổt nghẹn, day bụng, ân chậm tiêu, nóng bòng, buồn nôn.
rỗi loạn tiêu hóa - Tiết niệu-sinh dục
+ Bàng quang: đái không hết bài. đái khó. bi đái.
4- Nam: roi loạn cương dương
+ Nừ: rối loạn kinh nguyệt, mắt kinh, khỏ âm đao. mất cám giác kích thích sinh dục
• Xét nghiệm: Tất ca bệnh nhân đều được xẽt nghiệm mâu bao gồm:
• Còng thức mâu: làm tại Khoa Huyết Học Bệnh viện Bạch Mai trẽn máy phân tích huyết học tự động AC 910 (Sweblab. Thụy Điển) theo quy trinh dà được Bộ Y tế phê duyệt.
- Sinh hóa máu thường: lầy máu tình mạch buổi sáng sau 8-10 giờ nhịn đói. xét nghiệm : Glucose. Cholesterol toàn phần. HĐL-C. LDI.-C.
1W ut> w H7C Y M >>y
triglyceride. HbAlC, Điện giái dồ (bang mây COBAS 600, mây MODULAZ P800. mây AU 610. mây AU 2700). HbAlC ( bang may VARIAƯNT).
- Diện tâm dồ: Dược làm tại khoa nội tiết-dái tháo đưởng. bệnh viện Bạch Mai.
Tần sỗ tim = 60 R-R giây. R-R = khoảng thời gian giừa 2 phức bụ QRS. Khi nhịp không đều. R-R là trung binh cộng cứa một khoáng R-R độ dài khác nhau. Trường hợp có bloc nhĩ-thất, các sóng p và R tách rời nhau ra. thi phai tinh tần số nhì (P) riêng và lần số thắt (R) riêng. Hoác nếu cỏ ning nhĩ.
cuồng nhì thi nên tính tần sổ các sõng f hay F.
Tần sổ < 60 chu kỳ/phút gọi là nhịp chậm. Tần số > 100 chu kỳ/phút gọi lã nhịp nhanh4*.
❖ Bước 2: Tiêu ch Hull đành ỊỊÌủ
- BMI: Phản loại BMI: Chúng tỏi phân loại BMI theo tiêu chuẩn phần loại BMI năm 2000 cùa WHO dành cho Châu Á Tliái Bình Dương ^
• Gầy: BMK 18.5.
■ Bình thường: BMI từ 18,5 - 22.9.
■ Thira cản: BMI từ 23 - 24.9.
■ Béo phi: BMI >25.
- Tâng huyết áp: Chân doán tâng HA theo tiêu chuẩn JNC VII '!,’;:
■ Phản độ tảng HA HATT (mmHg) HATTr(mmHg)
■ Binh thưởng < 120 <80
• Tiền lãng HA 120 139 80 89
• Táng HA giai đoạn 1 140 159 90 99
• Tâng HA giai đoạn 2 > 160 > 100
TMT utk bjr K)C V M hặr
- Rối loạn lipid máu: Theo tiêu chuãn cua NCEP-ATP 111(2002)’’
Chân đoán rỗi loạn lipid máu nếu có 1/4 kct qua trên ngưởng chân đoán.
■ Cholesterol > 5.2 mmol/l.
• HDL-C < L03 mmol/1.
■ LDL-C > 2.6 mmol/1.
■ Triglyceride > 1,7 mmol/1.
- Kiêm soát đường máu (HbAlC): Mục tiêu kiêm soát các chi số cua bệnh nhân ĐTĐ type 2 cua Hội Nội Tiết ĐTĐ Việt Nam 2013 5 vã theo Hiệp hội ĐTĐ Mỳ nâm 2022 ^:
• HbAlC < 7%: Kiêm soát được.
■ HbAlC >7%: Chưa kiêm soát được.
❖ Bước 3: Tiêu chuẩn đánh giá một sổ yếu tố liên quan hạ HATT - Tuồi: phân độ tuổi theo phàn độ tuồi giã cua WHO
• < 40 tuồi
• 40-59 tuồi
• 60 70 tuổi
• >70 tuổi - Giới: tý lệ nam, nừ.
- Thời gian bị bệnh ĐTĐ type 2:
• < 1 năm
• 2-5 nám
■ 6 10 nám.
• >10 nảm.
- BM1: Gầy. binh thưởng.thừa càn. béo phi.
TW ôt> ựjf K>c Y w> >0r
- Tàng huyết áp:(HA tám thu > 140 mmHg, và hoặc HA tâm trương >
90 mmHg)
- Kiêm soát đường máu (HbAlC):( HbA< 7%: Kiêm soát dưực. HbAlC
>7%: Chưa kiềm soát được).
- Rối loạn lipid mâu: (Tâng Cholesterol toàn plum, giam HDL-C, tâng LDL-C. tàng Triglyceride).
- Biến chúng thằn kinh ngoại vi 2.5. Xử lý sổ liệu
- Sổ liệu dược xứ lý trẽn máy vi tính bàng chương trinh SPSS 22.0.
- Sư dụng t-test dê so sánh các trung binh, test X' đê so sánh các tý lộ %.
- Khác biệt có ý nghĩa thống kè khi p < 0.05.
- Sư dụng phương trình tuyến linh với hệ số tương quan r lim hicu mỗi liên quan giừa hai biến định lượng
- Sô liệu dược trinh bày bang báng vã biêu đô minh họa.
2.6. Vấn đề dạo đức nghiên cứu
- Nghiên cứu dã được thõng qua hội dồng khoa học vã hội dồng dạo đức.
- Tất cá các dổi tượng nglũên cứu dược giai thích cụ the về mục đich nghiên cửu và dồng ý tự nguyện tham gia vào nghiên cửu.
1W ut> w H7C Y M >>y
2.7. Sơ dồ tóm tắt quy trình nghiên cứu
Sơ ĐÔ NGHIÊN CỨC
1W ut> w H7C Y M >>y