Hoạt động 2 : Luyện tập Bài tập 39 SGK -Yêu cầu học sinh đọc đề bài -Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ hình -Giáo viên yêu cầu học sinh nêu hớng -Giáo viên cho học sinh nêu cách vẽ hình qua
Trang 1III /Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Tổ chức Kiểm tra Đặt vấn đề– –
-Học sinh 2 : Chữa bài tập 37 SGK ( Giáo
viên chuẩn bị đề bài và hình vẽ trên bảng
phụ )
- Giáo viên nhận xét chính xác hoá
-Hai học sinh lên bảng làm Học sinh 1 ; Lên bảng trả lời, vẽ hình, phát biểu định lý, ghi hệ thức
Học sinh 2 ; Chữa bài tập 37 +∠ ASC = 1/2 ( Số đo cung AB - Số đo cung MC ) = 1/2 ( Số đo cung AC - Số
đo cung MC) = 1/2 Số đo cung AM = ∠ ACM
- Lớp nhận xét , chính xác hoá
Trang 2Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài tập 39 SGK
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ hình
-Giáo viên yêu cầu học sinh nêu hớng
-Giáo viên cho học sinh nêu cách vẽ hình
qua đó khác sâu điểm chính giữa của một
cung
-Học sinh đọc đề bài-Một học sinh lên bảng vẽ hình -Học sinh nê hớng giải
ES = EM <= tam giác MES cân < =
∠ESM = ∠ EMS-Học sinh chứng minh
∠ESM là góc có đỉnh nằm bên trong ờng tròn
đ-∠ ESM = 1/2 ( Số đo cung AC + Số đo cung BM ) = 1/2 ( Số đo cung CB + Số
đo cung BM) = 1/2 Số đo cung CM ( 1)
∠ EMC là góc tạo bởi tia tiếp tuyế ME và dây cung MC
∠EMS =1/2 Số đo cung CM ( 2)
∠A = 1/2 (Số đo cung CN - Số đo cung
BM )
∠ BSM = 1/2 ( Số đo cung CN + Số đo cung BM )
=>∠ A + M = Số đo cung CN = 2∠CMN-Lớp nhận xét chính xác hoá
-Học sinh đọc đè bài, tóm tắt đề bài
- Nêu cách vẽ
Trang 3-Một học sinh lên bảng trình bày
- Giáo viên nhận xét chính xác hoá
a)Học sinh thảo luận nhóm =>tìmra hớng chứng minh
∠ H = ∠ K => Tam giác AHK cân tại A
=> AP là đờng phân giác của ∠ BAC =>
AP là đờng cao => AP vuông góc Hk Hay AP vuông góc với QR
b) Chứng minh tam giác CPI cân tại P
- Ôn lại kiến thức bài học
- Làm bài tập còn lại trong SGK, 0,31,32
SBT
- Xem trớc bài : Cung chứa góc
Trang 4- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đờng thẳng
- Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
- Biết trình bày một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, đảo và kết luận
II /Chuẩn bị:
- Của giáo viên ; Bảng phụ, com pa, êke, thớc thẳng, phấn màu
- Của học sinh ; Bảng nhóm, đồ dùng học tập
III /Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Tổ chức Kiểm tra Đặt vấn đề– –
-Giáo viên đa ra yêu cầu
*Cho đoạn thẳng AB và góc
α( 0<α<1800) Tìm quỹ tích ( Tập hợp
các điểm ) M thoả mãn ∠AMB < 1800
*ở ta cũng nói quỹ tích của các điểm M
Trang 5- Giáo viên cho học sinh thực hiện ? 1
-Giáo viên vẽ đoạn thẳng CD
N1O là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền CD nên :
N1O = 1/2 CD = OC = ODTơng tự cho các điểm N2 N 3
- Học sinh : Quỹ tích các điểm nhìn một
đoạn thẳng dới một góc vuông là đờng tròn nhận đoạn thẳng ấy làm đờng kính
Hoạt động 3 : Dự đoán định lý
-Giáo viên làm mầu hình góc 750 có khe
hở ( Có thể dùng ngay eke vuông loại
không cân )
t Hực hiện các động tác nh SGK và giới
thiệu cho học sinh
-Học sinh đọc ?2-Một học sinh lên bảng làm ?2
- Học sinh lớp quan sát Kết quả
- Học sinh dự đoán : Quỹ đạo chuyển
Trang 6động của điểm M là hai cung tròn căng dây AB
Hoạt động 4 : Quỹ tích cung chứa góc
-Giáo viên đa ra bảng phụ vẽ hình 40
điểm m thoả mãn ∠ AMB = α là hai
cung chứa góc α dựng trên đoạn AB
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phần chú
? Cung AnB là cung chứa góc nào ?
- Vậy để vẽ một cung chứa góc α ta làm
-Một học sinh đọc to trớc lớp
- Học sinh quan sát hình -Học sinh : Cung AnB là cung chứa góc
1800 - α
- Học sinh trả lời : + Vẽ đợc đờng trung trục d của đoạn thẳng AB
+ Vẽ tia Axtạo với AB một góc α
+ Vẽ đờng thẳng Ay vuông góc với Ax Gọi O là giao điểm của Ay với d
+ Vẽ cung AmB tâm O bán kính OA sao cho cung này nằm trên nửa mặt phẳng bờ
AB không chứa Ax
Trang 7+ Cung AmB là một cung chứa góc α
Hoạt động 5 : Cách giải bài toán quỹ tích
- Muốn chứng minh quỹ tích các điểm
M thoả mãn tính chất T là một hình nào
đó ta làm nh thế nào?
-Giáo viên nhận xét chính xác hoá
-Giáo viên giải thích vì sao bài toán quỹ
tích ta phải chứng minh hai phần thuận
và đảo
-Thông thờng với bài toán tìm quỹ tích ta
nên dự đoán hình H trớc khi chứng minh
Trang 8III /Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Tổ chức Kiểm tra Đặt vấn đề– –
1-Tổ chức
9A
9B
2- Kiểm tra
- Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
-Học sinh 1 : Chữa bài tập 46 SGK
Dựng một cung cgứa góc 550 trên một
đoạn thẳng 3cm
-Học sinh 2 : Chữa bài tập 45 SGK
giáo viên chuẩn bị đề bài và hình vẽ trên
Trang 9tích của diểm 0 là 1/2 đờng tròn đờng kính AB
-Giáo viên chuẩn bị đề bài và hình vẽ trên
bảng phụ cha có quỹ tích
2 –Phần đảo : Lờy điểm T’bất kỳ trên đờng tròn đờng kính AB khi đó ∠ AT’B là góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn => ∠ AT’B = 900 =>
AT’ vuông góc với BT’ tại T’=> AT’ là tiếp tuyến của đờng tròn (B) bán kính
BT’< ABKết luận : Quỹ tíc các tiếp tuyến kẻ từ A với các đờng tròn tâm B có bán kímh nhỏ hơn AB là đờng tròn đờng kính AB
-Học sinh : Khi đó quỹ tích là điểm A (A trùng với T )
Tóm lại : Quỹ tích là đờng tròn đờng kính AB ( Bỏ đi điểm B )
-Học sinh tìm hiểu đề bài
Trang 10-Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu đề
bài
-a)Giáo viên yêu cầu học sinh chứng minh
∠ AIB không đổi
-b) Tìm tập hợp các điểm I
-Giáo viên ; Vì ∠ AIB không đổi nên khi
điểm M chạy trên đoạn thẳng AB thì điểm
I luôn nhìn đoạn thẳng AB dới một góc
bao nhiêu độ ? => Quỹ tích điểm I
Trang 11- Làm bài tập còn lại trong SGK,
- Xem trớc bài : Tứ giác nội tiếp
- Học sinh hiểu đợc thế nào là một tứ giác nội tiếp đờng tròn
- Biết rằng có những tứ giác nội tiếp đợc đờng tròn và có những tứ giác không nội tiếp đợc đờng tròn bất kỳ nào
- Nắm đợc diều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc đt ( Điều kiện cần và điều kiện
III /Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Tổ chức Kiểm tra Đặt vấn đề– –
Hoạt động 2 : Địn nghiĩa tứ giác nội tiếp
-Giáo viên cho học sinh thực hiện ?1
(Giáo viên chuẩn bị đề bài và hình vẽ trên
bảng phụ )
- Học sinh đọc đề bài -Học sinh làm vào vở
- Một học sinh lên bảng làm
Trang 12- Giáo viên vừa nói vừa chỉ vào hình
giác nội tiếp
-Vậy nh thế nàolà một tứ giác nội tiếp
đ-ờng tròn ?
-Giáo viên đa ra bảng phụ vẽ các hình 43,
44 SGK => yêu cầu học sinh trả lời
-Lớp nhận xét
Hoạt động 3 : Chứng minh định lý
-Giáo viên cho học sinh làm ?2
-Vì ⋄ ABCD nội tiếp đờng tròn tâm 0
Trang 13- Cho học sinh đọc ghi nhớ định lý một tứ giác nội tiếp tổng số đo hai góc đối điện bằng 1800
- Học sinh đọc định lý
Hoạt động 4 : Phát biểu chứng minh định lý đảo
- Giáo viên yêu cầu học sinh thành lập
mệnh đề dảo định lý vừa chứng minh
- Giáo viên đa ra bảng phụ vẽ hình 46
Giáo viên nhận xét chính xác hoá
-Học sinh nêu đợc : Nừu một tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp đợc một đờng tròn
- Làm bài tập 5 Hoạt động nhóm ( Giáo
viên chuẩn bị trên phiếu học tập )
Trang 14- Rèn luyện học sinh kỹ năng trình lời giải một bài toán hình học
- Rèn luyện t duy toán học cho học sinh
II /Chuẩn bị:
- Của giáo viên ; Bảng phụ, com pa, êke, thớc thẳng, phấn màu, thớc đo góc
- Của học sinh ; Bảng nhóm, đồ dùng học tập, dụng cụ vẽ hình
III /Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Tổ chức Kiểm tra Đặt vấn đề– –
1-Tổ chức
9A
9B
2- Kiểm tra
- Học sinh 1: Nêu khái niệm về tứ giác
nội tiếp, định lý thuận và định lý đảo về
tứ giác nội tiếp, ghi giả thiết, kết luận
cho mỗi định lý
-Học sinh 2: Chữa bài tập 39 SBT( Đề bài
và hình vẽ giáo viên chuẩn bị trên bảng
phụ )
-Học sinh 1 : Lên bảng trả lời Xét tứ giác CDEH
=> Điều phải chứng minh
Trang 15-Giáo viên nhận xét chính xác hoá - Lớp nhận xét
-Giáo viên : Tứgiác ABCD là tứ giác gì?
Vì sao?Nh vậy để tìm ra số đo các góc
của tứ giác ABCD ta chỉ cần tìm ra số đo
của mấy góc
-Hãy tìm ra số đo của hai góc A và B
-Giáo viên nhận xét chính xác hoá
+ Chú ý : Học sinh có thể có cách giải
không minh bạch, trong trờng hợp này vì
-Học sinh đọc đề tìm hiểu bài
-Học sinh thảo luận nhóm neu cách giải
-ABCD là tứ giác nội tiếp đờng tròn (O) vì bốn điểm ABCD đều thuộc đờng tròn (O)
-Học sinh làm bìa vào vở, một học sinh lên bảng trình bày
*Trong tam giác ABF ta có
∠A + ∠B + ∠F = 1800 Hay∠A + ∠B + 200 = 1800
Trang 16vậy giáo viên cần chuẩn bị ngôn từ diễn
đạt đợc rõ ràng => học sinh dễ hiểu bài
thang vuông, hình thang cân? Vì sao?
-Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời miệng
-Học sinh lý luận để xét tứ giác ABCD ∠ AB D+ ∠ AC D= 1800 ( Tổng ba góc trong một tam giác )
Trang 17-Học sinh lý luận : Trung điểm của AD
- Ôn lại kiến thức bài học
- Làm bài tập : Các bài tập còn lại trong
SGK, 40,41,42 SBT
- Xem trớc bài : Đờng tròn nội tiếp, đờng
tròn ngoại tiếp
Trang 18Ngày soạn
Ngày giảng
Tiết : 50
Đờng tròn nội tiếp
Đờng tròn ngoại tiếp
II /Chuẩn bị:
- Của giáo viên ; Bảng phụ, com pa, êke, thớc thẳng, phấn màu
- Của học sinh ; Bảng nhóm, đồ dùng học tập
III /Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Tổ chức Kiểm tra Đặt vấn đề– –
-Giáo viên đa ra bảng phụ vẽ hình 49
Trang 19-Giáo viên giứo thiệu :
+ Đờng tròn (O,R) đi qua tất cả các dỉnh
của hình vuông ABCD nên (O,R) đợc gọi
là đờng tròn ngoại tiếp hình vuông
ABCD Khi đó hình vuông ABCD nội
tiếp đờng tròn (O,R)
+ Đờng tròn (O,r) tiếp xúc với tất cả các
cạnh của hình vuông ABCD nên nó đợc
gọi là đờng tròn nội tiếp hình vuông
ABCD Khi đó hình vuông ABCD đợc
gọi là hình vuông ngoại tiếp đờng tròn
(O,r)
-Giáo viên cho học sinh làm ?1( Giáo
viên chuẩn bị trên bảng phụ)
-Phần ?b giáo viên yêu cầu học sinh thực
hiện trên bảng phụ
-Giáo viên nhận xét chính xác hoá
c: Vì sao tâm O cách đều các cạnh của
lục giác đều
d: Vẽ đờng tròn (O,r)
-Từ?Giáo viên yêu cầu học sinh cho biết :
+ Đờng tròn ngoại tiếp ?
+ Đờng tròn nội tiếp -> yêu cầu học sinh
phátbiểu đờng tròn nội tiếp và đờng tròn
ngoại tiếp một da giác đều => Định
nghĩa
-Học sinh quan sát hình vẽ
-Học sinh nghe hiểu
-Học sinh làm ?1-Học sinh làm bài-Một học sinh lên bảng vẽ hình a)
-Các nhóm làm ? phần b-Lớp nhận xét
- Học sinh trả lời, các học sinh khác nhận xét
-Học sinh lên bảng vẽ hình
-Học sinh đọc định nghãi phát biểu thành lời
Hoạt động 3 : Địn lý
Trang 20Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Giáo viên từ phần 1( Các hình vẽ) ta thấy
bất kỳ một đa giác nào cũng có một và
chỉ một đờng tròn nội tiếp và một đờng
tròn ngoại tiếp
-Giáo viên giới thiệu tâm của đờng tròn
nội tiếp và tâm của đờng tròn ngoại tiếp
một da giác đều
-Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm :
Tìm tâm của hình vuông, tam giác đèu,
lục giác đều ch trớc
b) Cách vẽ : Vẽ hai đờng kính vuông góc với nahu
c) Theo định lý Pitago
r2 + r2 = 22 2r2 =4 r2 =2
r = 2 ( r > 0 )
vẽ đờng tròn (O r)
Trang 21- Học sinh cần nnhớ công thức tính độ dài đờng tròn C = 2πR ( hoặc C = πd)
- Biết cách tính độ dài cung tròn
- Của giáo viên ; Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình, tấm bìa tròn
- Của học sinh ; Bảng nhóm, đồ dùng học tập, ôn cách tính chu vi đờng tròn , máy tính bỏ túi
III /Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Tổ chức Kiểm tra Đặt vấn đề– –
1-Tổ chức
9A
9B
2- Kiểm tra
- Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Định nghĩa đờng tròn nội tiếp đa
giác, ngoại tiếp đa giác? Chữa bài tập 64
SGK phần a,b
- Gọi học sinh lên bảng trả lời yêu cầu nêu đợc :
HS1: + Lên bảng phát biểu nh SGK + Phần a,b trả lời miệng
Trang 22HS2: Chữa bài tập 64 phần c
AB, BC, CD là độ dài của cạnh những đa
giác đều nội tiếp nào? => Đọ dài của
cạnh = ?
so le trong => AB // DC => ABCD là hình thang mà ⋄ ABCD nội tiếp => ABCD là hình thang cân
Phần b : ta có ∠AID = !/2( sđcAD + sđc BC) = 900 => AC ⊥BĐ
HS2: vì sđc AB = 600 => AB là cạnh của lục giác đều nội tiếp => AB = R
Mặt khác sđcBC = 900 => BC là cạnh của hình vuông nội tiếp (O;R) =>
BC = R 2
Số đo cung DC = 11200 => DC là cạng của tam giác đều nội tiếp (OR) =>
DC = R 3
Hoạt động 2 : Luyện tập
-Giáo viên nêu công thức tính chu vi
hình tròn đã học ở lopứ 5
-Giáo viên giới thiệu : 3,14 là một số vô
tỷ “pi” gần đúng (π)
Vậy C = πd hay C = 2πR vì d = 2R
=> Giáo viên hớng dẫn học sinh làm ?1
-Học sinh : Chu vi đờng tròng bằng ờng kính nhân 3,14
Hoạt động 3 : Công thức tính độ dài cung tròn
-Giáo viên hớng dẫn học sinh lập luận
180 360
2 πR = πR
+ Cung n độ có độ dài là :
180 360
2 πRn = πRn
+ Ký hiệu dộ dài của cung là l ta có
C = d.3,14 = 2πR
Trang 23Hãy tóm tắt đề bài theo ký hiệu
Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài bài
n
l R
l = Rn 2 , 09dm
180
60 2 14 , 3
180 = =
π
b) C = πd = 3,14 650 = 2041 mmBài 67 :
R 10cm 40,8cm 21cm
N0 900 500 56,8 0
l 15,7cm 35,6cm 20,8cm
Trang 24- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng áp dụng công thức tính độ dài cung tròn, độ dài
đờng tròn và các công thức suy luận của nó
- Nhận xét và rút ra đợc cách vẽmột số đờng cong chắp nối
- Biết cách tính độ dài các đờng cong chắp nối
- Giải đợc một số bài toán thực tế
II /Chuẩn bị:
- Của giáo viên ; Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình, máy tính bỏ túi
- Của học sinh ; Bảng nhóm, đồ dùng học tập, dụng cụ vẽ hình, máy tính bỏ túi
III /Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Tổ chức Kiểm tra Đặt vấn đề– –
1-Tổ chức
9A
9B
2- Kiểm tra
- Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
+ HS1: Viết công thức tính độ dài đờng
tròn và cung tròn
+ HS2,3,4 lên bảng làm bài tập 70 SGK
trang 95
- HS1: Lên bảng viết công thức nh SGK + Độ dài đờng tròn : C = 2πR = πd+ Độ dài cung tròn : l =
180
Rn
π
Bài 70 trang 95 SGK -HS2: C1 = πd = 3,14 4 = 12,56cm-HS3:
180
90 2 180
180
2
R R
=2πR = dπ = 12,56cm
Trang 25R
C =π = 2πR = dπ = = 12,56cm
Vậy chu vi ba hình bằng nhau
-Hãy chứng minh nửa đờng tròn đờng
kính AC bằng tổng hai nửa đờng tròn
+ Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 1cm
Trang 26Bài 73: Giáo viên vẽ hình trên bảng phụ,
yêu cầu học sinh hoạt động nhóm trình
bày trên bảng phụ của nhóm mình
Bài 75: Giáo viên yêu cầu học sinh lên
bảng làm bài 75
- Giáo viên nhận xét cho điểm
= π ( 1 2 3 4 ) 5 π 180
90 + + + = (cm)Bài 73SGK trang 100
-Học sinh hoạt động nhóm trình bày ra bảng nhóm
+ Bán kính của bánh xe là
cm R
C
14 , 3 2
540
2 => = =
= π
+ Số đo góc AOB là
' 25 119
96 14 , 3
200 180
180 180
.
l n
l R l
π π
Vậy ∠ AOB = 119025’
Bài 75 SGK-Một học sinh lên bảng chữa, học sinh còn lại chữa vào vở
Ta có ∠BO’M = 2∠AOM, MO’= MO/2
MA MB
MB
l l
M BO MO M
BO MO l
180
2
' '.
Trang 27Ngày soạn
Ngày giảng
Tiết : 53
Diện tích hình tròn Hình quạt tròn
- Của giáo viên ; Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình, máy tính bỏ túi
- Của học sinh ; Bảng nhóm, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi, dụng cụ vẽ hình
III /Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Tổ chức Kiểm tra Đặt vấn đề– –
1-Tổ chức
9A
9B
2- Kiểm tra
- Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Hãy nêu và ghi công thức tính độ
dài đờng tròn, cung tròn
R BO AO
R l
AmB AmB => > +
= +
=
2
09 , 2
Trang 28- Giáo viên nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Công thức tính diện tích hình tròn
Cách tính diện tích hình quạt tròn
-Giáo viên treo bảng phụ có hình vẽ và
Giáo viên giới thiệu : hình quạt tròn là
một phần của hình tròn đợc giới hạn bởi
một cung tròn và hai bán kính đi qua hai
mép của cung đó Để tính đợc diên tích
hình quạt bán kính R, cung n0 Hãy tính
S theo độ dài cung
- Giáo viên ghi trên bảng :Diện tích hình
-Học sinh nghe và ghi nhớ
-Học sinh nghe giảng
- Học sinh hoàn thành phiếu học tập
360
360 360
2 2
2
2 1
2
n R n
R S
R S
R S
π π
π π
=
= +
= +
= +
-Hoạt động cá nhân yêu câu nêu đợc
2
2
2
360
360
2 R l R
l R n R n R