1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an hinh lop 10

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÈn thËn, chÝnh x¸c trong suy luËn vµ tr×nh bµy II.[r]

Trang 1

Tiết: 03 Luyện tập

NS:

NG:

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: học sinh cần nắm đợc các dạng bài tập sau

+ Nhận dạng và xét tính đúng sai của mệnh đề

+ Lập các mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng

2 Về kỹ năng:

+ Phát biểu mệnh đề bằng các khái niệm “đk cần”, “đk đủ”, “đk cần và đủ”

+ Thành lập các mệnh đề và mệnh đề phủ định có chứa các ký hiệu , 

3 Về t duy:

+) Biết quy lạ về quen

4 Về thái độ

+) Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị về phơng tiện dạy học.

Đồ dùng dạy học:

+) Phiếu học tập

+) Đồ dùng học tập

III Phơng Pháp giảng dạy:

Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy có đan xen các HĐ nhóm

IV Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Xác định mệnh đề và xét tính đúng sai của mệnh đề đó

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐTP1 : Phát phiếu học tập số 1 với nội

dung

Bài 1 :

Trong các câu sau, câu nào mệnh đề, câu

nào là mệnh đề chứa biến

a, 11 chia hết cho 2

b, Nam ơi, đi chơi không ?

c, 2x + 1 < 0

d, 2x + 5y = 1

HĐTP 2 : Mệnh đề phủ định

? Mệnh đề phủ định của P là mệnh đề ntn ?

Bài tập 2 : xét tính đúng sai và lập mệnh đề

phủ định của các mệnh đề sau

HS hoạt động nhóm, đại diện một số nhóm trả lời, các nhóm khác nhận xét, đánh giá

HS trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

Hoạt động 2: Mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Giáo án Đại số 10 - Ban cơ bản Trang: 1

Trang 2

HĐTP1 : Mệnh đề kéo theo

? Nêu định nghĩa mệnh đề kéo theo ? Các

cách để phát biểu một mệnh đề kéo theo ?

GV Đa nội dung bài tập 3 ( SGK – tr 9 )

HĐTP 2 : Mệnh đề tơng đơng

? Nêu định nghĩa mệnh đề tơng đơng? Các

cách để phát biểu một mệnh đề tơng

đ-ơng ?

GV Đa nội dung bài tập 4 ( SGK – tr 9 )

HS trả lời

3 HS lên bảng trình bày lời giải

HS trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời, các hs khác nhận xét

Hoạt động 3: Mệnh đề chứa các ký hiệu ,  và mệnh đề phủ định

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài 5 : GV phát phiếu học tập với nội

dung :

Dùng ký hiệu , để viết các mệnh đề

sau?

a, Mọi số thực cộng với 0 đều bằng chính

b, có một số nhân với chính nó bằng 1

c, Có một số nguyên không chia hết cho

chính nó

d, Mọi số tự nhiên đều lớn hơn số đối của

Bài 7 GV phát phiếu học tập với nội

dung :

Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau và

xét tính đúng sai của nó

a,  x  Q, x2 = 3

b,  x  R: x2  0

c,  x  R, x2 = - x - 6

Hs hoạt động nhóm, đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét

Hs hoạt động nhóm, đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét

1 Củng cố: Mệnh đề kéo theo, mđ tơng đơng và các cách phát biểu

Mệnh đề chứa các ký hiệu ,  và phủ định của nó

2 Dặn dò:

Giáo án Đại số 10 - Ban cơ bản Trang: 2

Trang 3

Tiết: 04 Đ2 Tập hợp

NS:

NG:

I Mục tiêu: Học sinh cần đạt đợc:

1 Về kiến thức:

+ Một số khái niệm về tập hợp ( mô tả tập hợp, cách xác định tập hợp, tập hợp rỗng)

+ Tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

2 Về kỹ năng:

+ Xác định đợc tập hợp bằng 2 cách

+ Xác định đợc quan hệ giữa hai tập hợp

3 Về t duy:

+) Biết quy lạ về quen

4 Về thái độ

II Chuẩn bị về phơng tiện dạy học.

Đồ dùng dạy học:

+) Phiếu học tập, bảng phụ

+) Đồ dùng học tập

III Phơng Pháp giảng dạy:

Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy có đan xen các HĐ nhóm

IV Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐTP 1 : Tập hợp và phần tử

GV : Tập hợp là một khái niệm cơ bản của

toán học Ta hiểu khái niệm của tập hợp

qua các ví dụ nh : tập hợp các học sinh của

lớp 10B2, 10C, tập hợp các số nguyên, tập

hợp các số nguyên tố, tập hợp các số chính

phơng Thông thờng mỗi tập hợp gồm các

phần tử có chung một hay vài tính chất nào

đó

? Cho một số ví dụ về tập hợp ?

? Dùng các ký hiệu , để viết lại các

mệnh đề sau :

a, 7 là số tự nhiên

b, 2không phải là số hữu tỉ

GV hớng dẫn học sinh cách ký hiệu và đọc

phần tử thuộc một tập hợp

HĐTP 2 : Cách xác định tập hợp

? Liệt kê các phần tử của tập hợp các ớc

nguyên dơng của 20

GV hớng dẫn học sinh cách ký hiệu viết

tập hợp trên

? Cho tập hợp B là tập các nghiệm của

ph-Hs nghe giảng

HS lấy ví dụ

Hs lên bảng viết

Hs ghi bài

Hs trả lời

HS ghi bài

Giáo án Đại số 10 - Ban cơ bản Trang: 3

Trang 4

ơng trình 3x2 + 5x – 8 = 0 đợc viết là :

các phần tử của tập hợp B ?

( HD : dựa vào giả thiết nào để xác định

các phần tử của B)

? Từ hai ví dụ trên, hãy cho biết có bao

nhiêu cách để xác định một tập hợp ?

? Ngoài 2 cách trên, ở lớp dới đã đợc học

cách nào ?

HĐTP 3 : Tập hợp rỗng

? Liệt kê các phần tử của tập hợp

Vậy các phần tử của A ?

GV : Tập A nh vậy gọi là tập hợp rỗng

Vậy tập hợp rỗng là tập hợp ntn ?

GV hớng dẫn học sinh ký hiệu tập hợp

rỗng

? Nếu A không phải là tập rỗng thì khi đó

A có ít nhất bao nhiêu phần tử ? Viết lại

nhận xét trên bằng mệnh đề chứa ký hiệu

, 

Giải phơng trình 3x2 + 5x – 8 = 0

HS lên bảng xác định các phần tử của B C1: Liệt kê các phần tử của nó

C2: Chỉ ra các tính chất đặc trng của phần

tử đó Dùng biểu đồ Ven

Pt trên vô nghiệm

A không có phần tử nào

Hs trả lời

Hoạt động 2: Tập hợp con

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

?" Một số nguyên là một số hữu tỷ" mệnh

đề trên đúng hay sai ? Vì sao ?

Xét tập hai tập hợp Q, và Z, biểu đồ Ven

trên cho chúng ta quan hệ gì của hai tập

hợp Q, và Z

GV : Khi đó Z gọi là tập

hợp con của tập Q

? Vậy tập hợp A là tập hợp con của tập hợp

B khi nào?

GV cho hs nắm khái niệm tập hợp con và

cách ký hiệu có liên quan

? Cho biểu đồ Ven ( h vẽ ), xét quan hệ

giữa các tập hợp A, B, C, tập hợp nào là tập

con của tập hợp nào ?

Q  Z

Khi mọi phần tử của A đều thuộc B

A  A

A  B  C

Giáo án Đại số 10 - Ban cơ bản Trang: 4

Q Z

B A

C

C

Trang 5

Gv : hình thành cho hs các tính chất của

Hoạt động 3: Hai tập hợp bằng nhau

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Xét hai tập hợp

Hãy kiểm tra các kết luận sau :

A  B và B  A ?

GV : Khi đó A và B gọi là hai tập hợp bằng

nhau

? Nêu khái niệm hai tập hợp bằng nhau ?

Học sinh hoạt động nhóm Cả hai kết quả đều đúng

Hs trả lời

3 Củng cố: Các cách xác định một tập hợp, quan hệ giữa các tập hợp

4 Dặn dò: BTVN 1,2, 3

Giáo án Đại số 10 - Ban cơ bản Trang: 5

Trang 6

Tiết: 05 Đ3 các phép toán Tập hợp

NS:

NG:

I Mục tiêu: Học sinh cần đạt đợc:

1 Về kiến thức:

+ Định nghĩa về các phép toán trên tập hợp

2 Về kỹ năng:

+ Xác định đợc giao, hợp và phần bù của hai hay nhiều tập hợp

3 Về t duy:

+) Biết quy lạ về quen

4 Về thái độ

II Chuẩn bị về phơng tiện dạy học.

Đồ dùng dạy học:

+) Phiếu học tập, bảng phụ

+) Đồ dùng học tập

III Phơng Pháp giảng dạy:

Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy có đan xen các HĐ nhóm

IV Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giao của hai tập hợp1`

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Cho hai tập hợp :

a, Liệt kê các phần tử của A và của B

b, Liệt kê các phần tử của tập hợp C các ớc

chung của 12 và 18

? Nhận xét gì về các phần tử của C ?

GV giới thiệu cho hs khái niệm giao của

hai tập hợp và cách ký hiệu

? Cho biểu đồ Ven ( hv), hãy xác đinh giao

của hai tập hợp A và B ?

Hs hoạt động nhóm

Các phần tử của C vừa thuộc A vừa thuộc B

Hs ghi bài

Hs lên bảng thực hiện

Hoạt động 2: Hợp của hai tập hợp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? GV cho hs thực hiện ví dụ 2 GSK - Tr14

GV cho hs nắm định nghĩa và cách ký hiệu

hợp của hai tập hợp

?? Cho biểu đồ Ven ( hv), hãy xác đinh

giao của hai tập hợp A và B ?

HS hoạt động nhóm

HS lên bảng thực hiện

Giáo án Đại số 10 - Ban cơ bản Trang: 6

A B

A B

Trang 7

Hoạt động3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Cho các tập hợp

Xác định tập hợp C gồm các phần tử thuộc

A mà không thuộc B ?

Gv hình thành cho hs khái niệm hiệu của

hai tập hợp và cách ký hiệu

? Cho A1;2;3;4;5;6;7;8;9

 

a, Xác định C=A\B

b, Xác định (A\B)C= ?

Gv hình thành cho hs khái niệm phần bù

của hai tập hợp

Hs hoạt động nhóm

Hs ghi bài

Hs hoạt động nhóm

(A\B)C=1;2;3;4;5;6;7;8;9 =A

Hoạt động 4 : củng cố

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Vẽ lại và gạch chéo các tập hợp AB ;

AB ; A\B trong các trờng hợp sau

a,

b,

c,

? Cho các tập hợp

A 1; 2; 3; 4; 5    ;

Xác định AB ; AB ; A\B

Hs hoạt động nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét

đánh giá

Hs hoạt động nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét

đánh giá

3 Dặn dò: BTVN: 1, 3, 4

Giáo án Đại số 10 - Ban cơ bản Trang: 7

A B

A B

Trang 8

Tiết: 06 Đ4 các tập hợp số

NS:

NG:

I Mục tiêu: Học sinh cần đạt đợc:

1 Về kiến thức:

+ Ôn lại các tập hợp số đã học

+ Các tập hợp con thờg dùng của tập hợp số thực

2 Về kỹ năng:

+ Biểu diễn các tập con thờng dùng của R trên trục số

+ Xác định đợc giao, hợp và phần bù của các tập con thờng dùng của R và biểu diễn trên trục số

3 Về t duy: Biết quy lạ về quen

4 Về thái độ

II Chuẩn bị về phơng tiện dạy học.

Đồ dùng dạy học:

+) Phiếu học tập, bảng phụ

+) Đồ dùng học tập

III Phơng Pháp giảng dạy:

Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy có đan xen các HĐ nhóm

IV Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Các tập hợp số đã học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Nhắc lại các tập hợp số đã học ?

?Các phần tử của các tập hợp đó ?

? Vẽ biểu đồ minh hoạ quan hệ bao hàm

của các tập hợp trên ?

? Tập hợp số thực đợc biểu diễn trên trục

số nh thế nào ?

N, Z, Q, R

Hs lên bảng viết

Hs lên bảng vẽ Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm trên trục số và ngợc lại

Hoạt động 2: Các tập hợp con thờng dùng của R

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Gv treo bảng phụ với nội dung là hình

11-SGK và giới thiệu cho học sinh các tập hợp

con thờng dùng của R

? Cho A = (-3; 5), B= [-2; 7)

Xác định AB; AB và biểu diễn chúng

trên trục số?

GV hớng dẫn học sinh thực hiện bài toán

Hs nghe giảng

HS vẽ các trục số và biểu diễn

Hoạt động 3: Củng cố

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV phát phiếu học tập ( Phụ lục ) HS hoạt động nhóm

3 Dặn dò: BTVN: 1, 2, 3

Phụ lục phiếu học tập Biểu diễn các tập hợp sau trên trục số

Giáo án Đại số 10 - Ban cơ bản Trang: 8

Trang 9

1,  4;1   2; 5

 4;1

 2; 5

 4;1   2; 5

2,  3;5 ( 2;7] 

 3;5

( 2;7] 

 3;5 ( 2;7] 

3,  5; 2 \ ( 3;6] 

 5;2

( 3;6] 

 5; 2 \ ( 3;6] 

NS:

NG:

I Mục tiêu: Học sinh cần đạt đợc:

1 Về kiến thức:

+ Khái niệm số gần đúng, khái niệm sai số tuyệt đối và độ chính xác của một số gần đúng

+ Cách quy tròn số

2 Về kỹ năng:

+ Xác định đợc độ chính xác của một số gần đúng

+ Quy tròn đợc số gần đúng

3 Về t duy: Biết quy lạ về quen

4 Về thái độ

II Chuẩn bị về phơng tiện dạy học.

Đồ dùng dạy học:

+) Phiếu học tập, bảng phụ

Giáo án Đại số 10 - Ban cơ bản Trang: 9

Trang 10

+) Đồ dùng học tập.

III Phơng Pháp giảng dạy:

Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy có đan xen các HĐ nhóm

IV Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Số gần đúng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Tính diện tích hình tròn biết bán kính

r=2cm

? Nếu lấy  = 3,1 thì S1 = ?

? Nếu lấy  = 3,14 thì S2 = ?

? So sánh hai kết quả trên và cho nhận xét

GV cho hs đọc các ví dụ trong SGK và

nhận xét về tính chính xác của các câu nói

đó

HS lên bảng tính Hai kết quả trên chỉ là kết quả gần đúng

HS nhận xét và rút ra kết luận về kết quả

đo đạc trong thực tế

Hoạt động 2: Sai số tuyệt đối

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐTP 1 : Khái niệm sai số tuyệt đối của

một số gần đúng

? Trong hai kết quả S1 và S2 trên, kết quả

nào chính xác hơn, gần với kết quả đúng

hơn ?

GV :Khi đó ta nói S2 có sai số tuyệt đối

nhỏ hơn S1

? Vậy sai số tuyệt đối đợc tính nh thế nào ?

GV cho học sinh nắm định nghĩa SSTĐ

HĐTP 2 : Độ chính xác của một số gần

đúng

? Có thể xác định đợc chính xác sai số

tuyệt đối của S1 và S2 không ?

Tuy nhiên ta có thể ớc lợng đợc các sai số

đó Vì

3,1 < 3,14 <  < 3,15

 12,4 < 12,56 < S < 12,6

Suy ra

S - 12,56 < 12,6 - 12,56=0,04

S - 12,4  < 12,6 - 12,4 =0,2

Vậy kết quả S1 và S2 có độ tin cậy ntn ?

Khi đó ta có :

d

a

a

a   

 thì -d  a  a  d

hay a - d  a  a + d

Ta nói a là số gần đúng của a với độ

chính xác d

? Tính đờng chéo của một hình vuông có

cạnh bằng 3cm và xác định độ chính xác

của kết quả tìm đợc ?

Gv giới thiệu cho hs về sai số tơng đối

3,1 < 3,14 < 

Do đó 3,1.4 < 3,14.4<.4 Vậy S2 gần với kết quả đúng hơn

Bằng giá trị tuyệt đối của kết quả đúng trừ

đi giá trị gần đúng

Không thể vì không biết đợc chính xác kq

đúng

S1 có sai số tuyệt đối không vợt quá 0,2 S2 có sai số tuyệt đối không quá 0,04

HS hoạt động nhóm

Hoạt động 3: Quy tròn số gần đúng

Giáo án Đại số 10 - Ban cơ bản Trang: 10

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐTP 1 : ôn tập quy tắc làm tròn số

GV cho hs đọc lại quy tắc làm tròn số

Ví dụ : Quy tròn các số sau đến hàng trăm

x=1,2356897 ; y = 4,1521

Quy tròn các số sau đến hàng nghìn

x= 2841675 ; y=432415

HĐTP 2 : Cách viết số quy tròn căn cứ vào

độ chính xác cho trớc

VD : a, Hãy viết quy tròn của số gần đúng

a=2814275 với độ chính xác 300

b, Quy tròn số gần đúng a=3,1463 biết

a = 3,1463  0,001

HS ôn lại các quy tròn số

HS hoạt động nhóm

HS hoạt động nhóm

3 Củng cố: Các định nghĩa về sai số, cách quy tròn số

4 Dặn dò: BTVN: 1 -> 15 Ôn tập chơg I

Giáo án Đại số 10 - Ban cơ bản Trang: 11

Trang 12

Tiết: 08

ôn tập chơng I

NS:

NG:

I Mục tiêu: Học sinh cần đạt đợc:

1 Về kiến thức:

+ Ôn lại các kiến thức về mệnh đề và tập hợp

2 Về kỹ năng:

+ Thành lập mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng

+ Các phép toán trên tập hợp

3 Về t duy: Biết quy lạ về quen

4 Về thái độ Cẩn thận, chính xác trong suy luận và trình bày

II Chuẩn bị về phơng tiện dạy học.

Đồ dùng dạy học:

+) Phiếu học tập, bảng phụ

+) Đồ dùng học tập

III Phơng Pháp giảng dạy:

Cơ bản dùng PP gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy có đan xen các HĐ nhóm

IV Tiến trình bài giảng:

1 ổn định tổ chức:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Có những loại mệnh đề nào ?

? Tính đúng sai của các mệnh đề phủ định,

kéo theo, tơng đơng ?

? Các cách phát biểu mệnh đề phủ định,

mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng ?

? Định nghĩa các phép toán trên trên tập

hợp và minh hoạ bằng biểu đồ Ven ?

? Nhắc lại các tập con thờng gặp của R ?

HS trả lời

HS lên bảng

Hoạt động 2: Bài tập về mệnh đề

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài tập 8 ( SGK – Tr 24 )

GV phát phiếu học tập với nội dung :

a, Cho P = "ABCD là hình vuông"

Q="ABCD là hình bình hành"

b, P="ABCD là hình thoi"

Q="ABCD là hình chữ nhật"

? Lập P  Q ?

Xét tính đúng sai của P  Q ?

GV kết luận

Hs hoạt động nhóm, đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét

Hoạt động 3: Các bài tập về xác định tập hợp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò HĐTP1 : GV phát phiếu học tập với nội

dung :

Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau :

a, A = { 2k+1 k = 0, 1, 2, 3, 4, 5}

b, B = { x  Z  -3  x  5 }

c, C = { (-1)n  n  N }

Hs hoạt động nhóm, đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét

Giáo án Đại số 10 - Ban cơ bản Trang: 12

Ngày đăng: 28/04/2021, 17:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w