• HS đợc luyện kĩ năng phân tích đề bài , áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần , thể tích của hình nón cùng các công thức suy diễn của nó.. G: kiểm tra h
Trang 1Ngày soạn : 03/04/2011
Ngày dạy : Lớp 9c ngày 07/04/2011
tuần 32
Tiết 61 luyện tập
A- Mục tiêu
• Thông qua bài tập , HS hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình nón
• HS đợc luyện kĩ năng phân tích đề bài , áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần , thể tích của hình nón cùng các công thức suy diễn của nó
• Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình nón
B- phơng tiện thực hiện:
- Gv: Bảng phụ ghi các bài tập số 23, 27(SGK/119); Thớc thẳng, eke, máy tính bỏ túi
- Hs: Ôn lại các kiến thức về hình nón, Thớc thẳng, eke
C- Tiến trình bài dạy:
1-ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục
2- Kiểm tra: Chữa bài tập 20 sgk Tr 118
3- Bài mới:
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 17 tr
117 sgk:
Độ dài cung hình quạt cần tính là độ
dài nào?
? Tính độ dài đờng tròn đáy hình nón
Hãy tính bán kính đáy hình nón biết ∠
CAO = 300 , l = a
Tính số đo cung n0 của hình khai triển
mặt xung quanh cuả hình nón?
G:đa bảng phụ có ghi bài tập 23 tr 119
sgk và hình vẽ của bài tập:
Gọi bán kính đáy của hình nón là r, độ
dài đờng sinh là l Để tính đợc góc BSO
ta làm thế nào?
?Biết diện tích mặt khai triển của mặt
nón bằng 1/4 diện tích hình tròn bán
kính SA = l hãy tính diện tích đó
Tính tỷ số
r
1 từ đó tính góc α ?
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 27 tr 119
sgk và hình vẽ của bài tập:
Gọi một học sinh đọc đề bài
a/Tính thể tích của dụng cụ này
b/ Tính diện tích mặt ngoài của dụng
cụ (không tính nắp đậy)
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm :
Bài 17 (sgk/ 117) Trong tam giác vuông AOC có ∠CAO = 300
AC = a
⇒ r =
2
a
Vậy độ dài đờng tròn (O;
2
a) là:
C = 2π.r.= 2 π
2
a= π.a
Độ dài cung tròn n0 có bán kính bằng a là :
l =
2
.n
r π
⇔ π.a = π
180
.n a
⇔ n = 180 Bài 23 (sgk /119) Diện tích quạt tròn khai triển
đồng thời là diện tích xung quanh của hình nón là:
Squạt =
4
.r
π = S
xq nón
Mà Sxq nón = π.r.l
⇒ π.r.l =
4
.l2
π
⇔
4
1= r
⇔
r
1 = 4 Vậy sin α = 0,25 ⇒ α ≈ 14028 Bài 27 (sgk /119)
a/ Dụng cụ này gồm một hình trụ ghép với một hình nón
GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái
50
A
C
l h
O r
S
B
l
O r A
B
Trang 2G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của
bạn
G: nhận xét bổ sung
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 28 tr 120
sgk:
Nêu công thức tính diẹn tích xung
quanh của hình nón cụt?
Học sinh đứng tại chỗ thực hiện
?Nêu công thức tính thể tích hình nón
cụt?
Muốn tính thể hình nón ta cần tính
thêm yếu tố nào?
Gọi học sinh nêu cách tính chiều cao
hình nón cụt
?Tính thể tích của hình nón cụt?
Thể tích của hình trụ là:
Vtru = π.r2 h1 = π.0,72 0,7 = 0,343π(m3) Thể tích của hình nón là
Vnon =
3
1 π.r2 h2 =
3
1 π.0,72 0,9 = 0,147π(m3) Thể tích của dụng cụ này là:
V = Vnon + Vtru
= 0,147π(m3) + 0,343π(m3)≈ 1,54 m3 b/ Diện tích mặt ngoài của dụng cụ là:
- Diện tích mặt xung quanh của hình trụ: 2π r h1= 2 π 0,7 0,7 = 0,98π(m2)
- Diện tích mặt xq của hình nón: Sxq = π r l
Mà l = 22
2 +h
r = 0,72 +0,92 ≈ 1,14 m
⇒ Sxq ≈ π 0,7 1,14 ≈ 0,8π(m2) Vậy diện tích mặt ngoài của dụng cụ là:
S ≈ 0,8π+0,98π ≈ 1,78 π ≈ 5,59 (m2) Bài tập 28 ( sgk/120)
a/ Diện tích xung quanh của hình nón cụt: Sxq = π (r1 + r2) l = π (21 + 9) 36 = 1080 π(cm2 ) ≈ 3393 (cm2) b/ Chiều cao của nón cụt là:
h ≈ 33,94 (cm) (Định lý Pitago trong tam giác vuông) Thể tích của hình nón là:
Vnon =
3
1 π h.(r2 + r2 + r1.r2) =
3
1 π.33,94.(212 + 92+ 21 9) = 25270 (cm3) ≈ 25, 3 (lít)
4 Củng cố
*Nhắc lại cách tính diện tích xung quanh và thể tích cáchình phức tạp
5.Hớng dẫn về nhà
*Học bài và làm bài tập: 24, 26, 29 sgk tr 119, 120
;23, 24 trong SBT tr 127, 128
* Đọc và chuẩn bị bài Hình cầu- Diện tích mặt cầu - Thể tích hình cầu
Ngày soạn : 10/04/2011
Ngày dạy : Lớp 9c ngày 13/04/2011
Tiết 62 Đ3 Hình cầu- Diện tích mặt cầu - Thể tích hình cầu A- Mục tiêu
*Về kiến thức: Học sinh nắm vững các khái niệm của hình cầu: tâm , bán kính, đờng kính, đờng tròn lớn , mặt cầu
*Học sinh hiểu đợc mặt cắt của hình cầu bởi một mặt phẳng luôn là một hình tròn
B- phơng tiện thực hiện:
- Gv: Bảng phụ ghi các bài tập; tranh vẽ hình 103, 104, 105 112 Thớc thẳng, eke,
compa phấn màu
- Hs:Ôn lại công thức tính độ dài đờng tròn, diện tích hình tròn
- Thớc thẳng, eke
C- Tiến trình bài dạy:
1-ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục
2- Kiểm tra: Hãy kể tên các mặt cầu mà em đã biết
3- Bài mới:
GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái
51
Trang 3Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học
G: giới thiệu cách tạo nên hình cầu
bằng cách quay nửa hình tròn một vòng
quanh đờng kính
G: vừa nói vừa thực hành
G: giới thiệu mặt cầu, tâm của hình cầu,
bán kính của hình cầu
G: đa bảng phụ có ghi hình vẽ 103 sgk
Tr 121
Một học sinh lên bảng xác định tâm, bán
kính của hình cầu
?Hãy lấy ví dụ về hình cầu
G: dùng mô hình hình cầu bị cắt bởi
một mặt phẳng cho học sinh quan sát
? Khi cắt hình cầu bởi một mặt phảng thì
mặt căt là hình gì?
H: trả lời
G: yêu cầu học sinh làm ?1 Tr 121 SGk
Một học sinh lên bảng làm
G: yêu cầu học sinh đọc nhận xét sgk
G: đa bảng phụ có hình 105 Sgk lên giới
thiệu: Trái đất đợc xem nh một hình cầu,
xích đạo là một đờng tròn lớn
G: đa bảng phụ có hình 112 Sgk lên giới
thiệu nội dung cơ bản của bài đọc thêm
về toạ độ địa lý, vĩ tuyến, xích đạo, bán
cầu cách xác định toạ độ địa lý của điểm
P trên bề mặt địa cầu……
G: giới thiệu về diện tích mặt cầu
G: nêu ví dụ
Gọi một học sinh lên bảng tính
G: đa bảng phụ có ghi ví dụ 2 tr 122
sgk:
Gọi một học sinh lên bảng làm
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 31 tr 124
sgk:
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm :
nửa lớp làm 3 cột đầu; nửa lớp làm 3 cột
cuối
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 32 tr 125
sgk:
1 Hình cầu Khi quay nửa hình tròn tâm O, bán kính R một vòng quanh đờng kính AB cố định đợc một hình cầu
2 Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng
Khi cắt hình cầu bởi một mặt phảng thì mặt căt là một hình tròn
3 Diện tích mặt cầu
S = 4 π R2 Hay S = π d2 ( R bán kính hình cầu dđờng kính )
Ví dụ: Tính diện tích mặt cầu có đờng kính
42 cm Diện tích của mặt cầu là
S = π d2 = π 422 = 1764 π (cm2)
Ví dụ 2:
Diện tích mặt cầu là S1 = 36 cm2
Gọi đờng kính của hình cầu mới là d
Ta có S2 = π d2
Mà S2 = 3 S1
⇒ π d2 = 3 36
⇒ d2 ≈ 34,39
⇒ d ≈5,86 cm
* Luyện tập Bài 31 (sgk /124)
BKhình
Diêntích mặt cầu 1,13
dm2 1,006
m2
BK hình
GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái
52
r 2r
Trang 4Muốn tính diện tích bề mặt của khối gỗ
còn lại ta làm nh thế nào
? Tính diện tích xung quanh của hình trụ
?Tính diện tích hai nửa mặt cầu
Diêntích mặt cầu 125663,3
hm2 31415,9
dam2 Bài 32 (sgk/ 125)
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
S1 = 2 π.r.h = 2 π.r.2r = 4 π.r2 Diện tích hai nửa mặt cầu bằng diện tích mặt cầu:
S2 = 4 π.r2 Vậy diện tích bề mặt cả trong lẫn ngoài khối
gỗ là: S = S1 + S2 = 4 π.r2+4 π.r2 = 8 π.r2
4 Củng cố
Nắm vứng khái niện hình cầu
?Nêu công thức tính diện tích mặt cầu
5 Hớng dẫn về nhà
Học bài và làm bài tập: 33; trong sgk tr 125
;27-29 trong SBT tr 128-129
Ngày soạn : 12/04/2011
Ngày dạy : Lớp 9c ngày 15/04/2011
Tiết 63 Đ3 Hình cầu- Diện tích mặt cầu - Thể tích hình
cầu(tiếp)
A- Mục tiêu
*Về kiến thức: Học sinh đợc củng cố các khái niệm của hình cầu: tâm , bán kính, đờng kính, đờng tròn lớn , mặt cầu, công thức tính diện tích mặt cầu
*Học sinh hiểu đợc cách hình thành công thức tính thể tích hình cầu, nắm vững công thức và biết áp dụng vào bài tập
*Thấy đợc ứng dụng thực tế của hình cầu
B- phơng tiện thực hiện:
- Gv: Bảng phụ ghi các bài tập;
- Thiết bị thực hành hình 106 để đa ra công thc tính thể tích hình cầu
- Thớc thẳng, eke, máy tính bỏ túi
- Hs:Thớc thẳng, eke, máy tính bỏ túi
C- Tiến trình bài dạy:
1-ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục
2- Kiểm tra: HS1: ? Khi cắt hình cầu bởi một mặt phảng thì mặt cắt là hình gì?
Thế nào là đờng tròn lớn?
Chữa bài tập 33 SBT Tr 129
HS2: Trong các hình sau đây hình nào có diện tích lớn nhất?
A Hình tròn có bán kính 2 cm
B Hình vuông có độ dài cạnh 3,5 cm
C Tam giác có độ dài các cạnh là 3 cm, 4 cm, 5 cm
D Nửa mặt cầu bán kính 4 cm
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung và cho điểm
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học
G: giới thiệu học sinh dụng cụ thực
hành: Một hình cầu bán kính R và một
cốc thuỷ tinh có bán kính đáy bằng R
và chiều cao bằng 2R
G: Hớng dẫn học sinh cách tiến hành
nh sgk
(Hai học sinh lên thao tác:
4- Thể tích hình cầu
Vcầu =
3
4 π R3 =
6
1 π d3
áp dụng: Tính thể tích của hình cầu có bán kính 2 cm:
GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái
53
Trang 5+ Đặt hình cầu trong hình trụ có đầy
nớc
+ Nhấc nhẹ hình cầu ra khỏi cốc
+ Đo độ cao của cột nớc còn lại trong
bình và chiều cao của bình.)
? Em có nhận xét gì về độ cao cuả cột
nớc còn lại trong bình so với chiều cao
của bình?
?So sánh thể tích của hình cầu và thể
tích của hình trụ?
?Tìm công thức tính thể tích hình cầu?
Gọi học sinh đứng tại chỗ áp dụng
công thức để tính
G: đa bảng phụ có ghi ví dụ tr 124
sgk:
Gọi một học sinh đọc đề bài
Hãy nêu cách tính?
Hãy thành lập công thức tính thể tích
hình cầu theo đờng kính?
G: viết tiếp lên chỗ công thức tính thể
tích
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 31 tr
124 sgk:
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm :
nửa lớp làm 3 ô ; nửa lớp làm 3 ô còn
lại
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của
bạn
G: nhận xét bổ sung
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 30 tr
124 sgk:
G: đa bảng phụ có ghi
Gọi một học sinh đọc đề bài
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm :
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
yêu cầu có giải thích
Học sinh khác nhận xét kết quả của
bạn
Giải Vcầu =
3
4 π R3 =
3
4 π 23 ≈33,50 (cm3)
Ví dụ:
Hình cầu: d = 22 cm = 2,2 dm Nớc chiếm 2/3 thể tích hình cầu Tính số lít nớc?
Giải
Ta có d = 2,2 dm ⇒ R = 1,1 dm
Tính thể tích của hình cầu là Vcầu =
3
4 π R3 =
3
4 π 1,13 ≈ 5,57 (dm3)
lợng nớc ít nhất cần phải có là:
3
2 5,57 ≈ 3,71 (dm3) Bài tập 31 (sgk/124):
BK hình
Thể tích hình cầu 0,113
dm3 0,095
m3
BK hình
Thể tích hình cầu 4186666
km3 904,32
dam3 Bài tập 30 (sgk/124):
V= 113
7
1 (cm3) Xác định bán kính R
A 2 cm ; B 3 cm ; C 5 cm
D 6 cm ; E một kết quả khác Bài tập 31 tr 130 SBT:
Hai hình cầu A, B có các bán kính tơng ứng x (cm) và 2x (cm)
Tỷ số thể tích của hai hình cầu này là:
A 1 : 2 ; B 1 : 4 ; C 1:8
D một kết quả khác
4 Củng cố
Nêu công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu?
5 Hớng dẫn về nhà
Học bài và làm bài tập: 35; 36; 37 trong sgk tr 126
;30, 32 trong SBT tr 130
Chuẩn bị tiết sau luyện tập
GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái
54
Trang 6Ngày soạn : 17/04/2011
Ngày dạy : Lớp 9c ngày 20/04/2011
Tiết 64 luyện tập
A- Mục tiêu
Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài, vận dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu, hình trụ
Thấy đợc ứng dụng của các công thức trên trong đời sống thực tế
B- phơng tiện thực hiện:
- Gv: Bảng phụ ghi các bài tập; Thớc thẳng, eke, máy tính bỏ túi
- Hs: Ôn lại các công thức tính diện tích và thể tích
- Thớc thẳng, eke, máy tính bỏ túi
C- Tiến trình bài dạy:
1-ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục
2- Kiểm tra: HS1: Nêu công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu bán kính R
áp dụng tính diện tích mặt cầu của quả bóng bàn biết đờng kính của nó bằng 4 cm
HS2: Chữa bài tập 35 Tr 126 sgk
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G:nhận xét bổ sung và cho điểm
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 32 tr 130
SBT và hình vẽ của bài tập đó:
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm :
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả yêu
cầu có giải thích
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 33 tr 130
SBT và hình vẽ của bài tập đó:
?Muốn tính tỷ số ta làm nh thế nào?
? Tìm diện tích toàn phần của hình lập
phơng và diện tích mặt cầu?
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm :
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
* Bài luyện Bài tập 32(SBT/130) Thể tích hình cầu nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A/
3
2 π x3 (cm3); B/ π x3 (cm3) C/
3
4 π x3 (cm3) ; D/ 2π x3 (cm3)
Bài 33 (SBT/ 130) a/ Tính tỷ số giữa diện tích toàn phần của hình lập phơng với diện tích mặt cầu:
Gọi bán kính hình cầu là R thì cạnh của hình lập phơng là a = 2R
Diện tích toàn phần của hình lập phơng là:
Stp = 6 a2 = 24R2 Diện tích mặt cầu là : Smc = 4 π R2 Vậy tỷ số giữa diện tích toàn phần của hình lập phơng với diện tích mặt cầu:
π π
6 4
24
2
2
=
=
R
R S
S mc tp
b/ Nếu diện tích mặt cầu là 7π(cm2) thì diện tích toàn phan fcủa hình lập phơng là:
π π
6
7tp =
S
⇒ Stp = 42 (cm2) c/ Nếu R = 4 cm Thì diện tích hình trống là: V = Vh - Vc
Mà a = 2 R = 2.4 = 8 cm
⇒ Vh = a3 = 83 = 512 (cm3)
Vc = 3
3
4
R
π = 4 3
3
4 π ≈ 268 (cm3) Vậy V = 512 – 268 = 244 (cm3) Bài tập 36 (sgk/126):
GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái
55
x cm x cm
900
O
’
O A
A’
2a 2x
h
Trang 7Đại diện các nhóm báo cáo kết quả yêu
cầu có giải thích
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 36 tr 126
sgk:
G: Hớng dẫn học sinh vẽ hình
Học sinh vẽ hình vào vở
Biết đờng kính của hình cầu là 2x và
OO’ là h Hãy tính AA’ theo x
? Với điều kiện ở a hãy tính diện tích bề
mặt và thể tích của chi tiết máy theo x
và a?
a/ Ta có AA’= AO + OO’+ O’A
⇔ 2a = x + h + x
⇔ 2a = 2x + h b/ Từ hệ thức 2a = 2x + h
⇒ h = 2a – 2x Diện tích bề mặt chi tiết máy gồm diện tích hai bán cầu và diện tích xung quanh của hình trụ
S = 4 π x2+ 2 π xh
= 4 π x2+ 2 π x ( 2a – 2x)
= 4 π x2+ 4 π.a.x - 4 π x2
= 4 π a.x
4 Củng cố
- Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa
5 Hớng dẫn về nhà
- Học bài và làm câu hỏi ôn tập 1, 2 trong sgk tr 128
;38-40 trong sgk tr 129
- Chuẩn bị tiết sau ôn tập
Ngày soạn : 19/04/2011
Ngày dạy : Lớp 9c ngày 22/04/2011
Tiết 65 ôn tập chơng IV
A- Mục tiêu
*Về kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chơng về hình trụ, hình nón, hình nón cụt, hình cầu
*Hệ thống hoá các công thức tính diện tích xung quanh, thê tích của các hình
*Về kỹ năng: rèn kỹ năng áp dụng các công thức vào việc giải toán
B- phơng tiện thực hiện:
- Gv: Bảng phụ ghi tóm tắt các kiến thức cần nhớ các bài tập; Thớc thẳng, eke, com
pa, máy tính bỏ túi
- Hs: Ôn tập chơng theo câu hỏi sgk Thớc thẳng, eke, com pha, máy tính bỏ túi
C- Tiến trình bài dạy:
1-ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục
2- Kiểm tra: Phần chuẩn bị câu hỏi ôn tập của hs
3- Bài mới:
G: đa bảng phụ có ghi bài tập: Hãy nối mỗi ô ở
cột trái với một ô ở cột phải để đợc khẳng định
đúng
1 Khi quay hình chữ nhật
một vòng quanh một cạnh
cố định
4 ta đợc một hình cầu
2 Khi quay tam giác 5 ta đợc một
Bài tập:
1 – 7
2 – 6
3 – 4 Bảng tóm tắt các kiến thức cơ bản
GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái
56
Trang 8vuông một vòng quanh
một cạnh góc vuông cố
định
hình nón cụt
3 Khi quay một nửa hình
tròn một vòng quanh đờng
kính cố định
6 ta đợc một hình nón
7 ta đợc một hình trụ
G : đa bảng phụ tóm tắt các kién thức cơ bản
cần nhớ
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 38 tr 129 sgk:
Muốn tính thể tích này ta chia hình nh thế nào?
H: trả lời
Gọi học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 39 tr 129 sgk:
Gọi học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung
cần nhớ Hình Diện tích
xung quanh Thể tích
πR h
3
1
R
π h Cầu 4 π.R2
3
3
4
R
π
Bài 38 (sgk /129) Thể tích hình trụ có chiều cao 2 cm
và đờng kính đáy 11 cm là V1 = πR1 h1
= π.5,52 2 = 60,5 π(cm3) Thể tích hình trụ có chiều cao 7 cm
và đờng kính đáy 6 cm là V2 = πR2 H2
= π.32 7 = 63π(cm3) Thể tích của cho tiết máy là:
V = V1 + V2 = 60,5π+ 63π(cm3) = 123,5π (cm3) Bài 39 (SGk/ 129) Gọi độ dài cạnh AB là x Nửa độ dài hình chữ nhật là 3a
Độ dài cạnh AD là 3a - x Diện tích của hình chữ nhật là 2a2
Ta có phơng trình:
x(3a – x ) = 2a2 (x – a ) ( x – 2a) = 0
⇔ x1 = a; x2 = 2a
mà AB > AD; AB = 2a
⇒ AD = a Diện tích xung quanh của hình trụ là:
Sxq = 2π.R.h = 2π.a 2a = 4π.a2 Thể tích của hình trụ là:
V = π.R2 h = πa2 2a = 2π.a3
4 Củng cố
Nêu công thức tính diện tích xung quanh thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu
5 Hớng dẫn về nhà
Học bài và làm bài tập: 41 – 43 trong sgk tr 129
- Giờ sau ôn tập chờg IV(tiếp)
GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái
57
Trang 9Ngày soạn : 09/05/2011
Ngày dạy : Lớp 9c ngày 12/05/2011
Tiết 66 ôn tập chơng IV (tiếp)
A- Mục tiêu
*Về kiến thức: Tiếp tục củng cố các công thức tính diện tích xq, thể tích của hình trụ hình nón, hình cầu Liên hệ với công thức tính diện tích xq , thể tích của lăng trụ đứng, hình chóp đều
*Về kỹ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các công thức vào việc giải toán , chú ý tới các bài tập có tính chất tổng hợp các hình và những bài toán kết hợp kiến thức của hình phẳng
và hình không gian
B- phơng tiện thực hiện:
1 Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập;
- Thớc thẳng, eke, phấn màu, máy tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của trò:
- Ôn lại công thức tính diện tích xq , thể tích của lăng trụ đứng, hình chóp đều
- Thớc thẳng, eke máy tính bỏ túi
C- Tiến trình bài dạy:
1-ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục
2- Kiểm tra: HS1: Nêu công thức tính diện tích xq , thể tích của hình trụ, hình nón.
HS2: So sánh với công thức tính diện tích xq , thể tích của hình lăng trụ hình chóp đều
3- Bài mới:
Hoạt động của thày và trò Nội dung bài học
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 42 tr
130 sgk:
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm :
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 37 tr
126 sgk:
? Muốn chứng minh hai tam giác đồng
Dạng bài tập tính toán Bài 42 (Sgk /130) a/ Thể tích hình nón là:
V1 =
3
1 π r2 h1 =
3
1 π 72 8,1 = 132,3 π Thể tích của hình trụ là
V2 = π r2 h 2 = π 72.5,8 = 284,2 π ( cm2) Thể tích của hình là:
V = V1 + V2 = 132,3 π (cm2) + 284,2 π ( cm2) = 416,5 π ( cm2)
Bài số 37 (Sgk /126) a/ tứ giác AMPO có
∠MAO + ∠MPO = 900+ 900 = 1800
Mà ∠MAO và ∠MPO là hai góc đối của tứ giác
Nên AMPO là tứ giác nội tiếp
GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái
58
5,8 cm 8,1 cm
14 cm
O A
B N
Trang 10dạng ta phải chứng minh điều gì?
?Làm thế nào để chứng minh hai góc
bằng nhau?
Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện
G: nhận xét bổ sung
?Muốn chứng minh đẳng thức dạng
tích ta có những cách nào?
Học sinh chứng minh?
Ngoài ra còn có cách nào khác?
(H: chứng minh hai tam giác đồng
dạng)
? Nhận xét về hai tam giác MON và
APB?
H: ( Hai tam, giác đồng dạng)
?Muốn tính tỷ số của hai tam giác
đồng dạng ta làm thế nao?
?Tính tỷ số
AB
MN ? Gọi học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh khác nhận xét kết quả của
bạn
G: nhận xét bổ sung
?Tính thể tích hình cầu?
⇒ ∠PAO = ∠PMO (1) ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung PO của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác AMPO)
chứng minh tơng tự ta có tứ giác OPNB nội tiếp
⇒ ∠PNO = ∠PBO (2)
Từ (1) và (2)
⇒ ∆MON đồng dạng ∆APB (g.g)
Có ∠APB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn(O))
⇒ ∆MON và ∆APB là hai tam giác vuông
đồng dạng b/ Theo tính chất của tiếp tuyến có
AM = MP và PN = NB
⇒ AM BN = MP PN
Mà ∆MON vuông tại O có OP ⊥MN
⇒ MP NP = OP2 = R2 ( hệ thức lợng trong tam giác vuông)
c/ Tính tỷ số
APB
MON S
S
biết AM =
2
R
Ta có AM =
2
R mà AM BN = R2
⇒ BN = 2R
kẻ MH ⊥BN ⇒ BH = AM = R2
⇒ HN = 3
2
R
Trong tam giác MHN vuông tại H ta có : MN2
= MH2 + NH2 (Đ/l Pitago)
⇒ MN2 = (2R)2 + (3
2
R )2 =
4
25R2
⇒MN =
2
5R
Do đó
APB
MON S
S
= 2
AB
MN = 2
AB
MN =
2
2 2 5
R
R
=
16 25
4- Củng cố
Nhắc lại các bài tập cơ bản của chơng
5- Hớng dẫn về nhà
*Xem lại các bài đã chữa
*Ôn tập cuối năm chủ yếu phần chơng I (Hệ thức lợng trong tam giác vuông)
*Làm bài tập: 1, 3 Tr 150, 151 sgk
2, 3, 4 sgk Tr 134
Ngày soạn : 10/05/2011
Ngày dạy : Lớp 9c ngày 13/05/2011
GV: Đàm Thị Thoa Trờng THCS Khai Thái
59