Ngày soạn 17/03/2013 Trêng THCS Phóc Th¾ng Gi¸o ¸n H×nh häc líp 9 GV N«ng V¨n Khoa N¨m häc 2012 2013 Ngày soạn 17/03/2013 Ngày dạy 20/03/2013 Tiết 52 Luyện tập I Mục tiêu 1 Kiến thức Rèn luyện cho HS[.]
Trang 1Ngày soạn:17/03/2013
Ngày dạy: 20/03/2013
Tiết 52 :
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng áp dụng công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn và các công thức chuyển đổi của nó
- Nhận xét và rút ra được cách vẽ một số đường cong chắp nối
- Biết cách tính độ dài các đường cong đó
2 Kỹ năng: Giải được một số bài toán thực tế.
3.Thái độ: Tạo cho học sinh niềm say mê học tập, yêu thích bộ môn
4.Tư duy: Tạo cho học sinh tư duy logic, khoa học
II Chuẩn bị :
* GV: - Bảng phụ vẽ hình 52, 53, 54, 55 SGK
- Thước thẳng, compa, êke, máy tính bỏ túi, bút viết bảng
* HS: - Thước kẻ, compa, êke, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
* Chữa bài 70 tr 95 SGK
Tính độ dài các hình
Hình 52: C1 = pd = 3,14 4 = 12,56 (cm)
Hình 53: C2 =
= pR + pR = 2pR =pd = 12,56 (cm) Hình 54: C3 =
C3 = pd = 12,56 (cm) Vậy chu vi ba hình bằng nhau
* Chữa bài 74 tr 96 SGK
Đổi 20001’ bằng 2000166
20 0 01’
HN X§
O
Trang 2Độ dài cung kinh tuyến từ Hà Nội đến xích đạo là
HS nhận xét, chữa bài
GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 2 Luyện tập Bài 38 tr 95 SGK
? Hãy tính độ dài các nửa đường tròn đường
kính AC, AB, BC
? Hãy chứng minh nửa đường tròn đường
kính AC bằng tổng hai nửa đường tròn
đ-ường kính AB và BC
Độ dài nửa đường tròn (O1) là
Độ dài nửa đường tròn (O2) là
Độ dài nửa đường tròn (O3) là -Có AC = AB + BC (vì B nằm giữa A
và C)
Đó là điều phải chứng minh
Bài 53 tr 81 SBT
Tính C(O1) , C (O2) C (O3)
a1 = 4cm a2 = 4cm
O 1
O 2
O 3
R 3
Trang 3Hoạt động Nội dung
a3 = 6cm
- Với đường tròn (O1) ngoại tiếp lục giác đều
a1 = R1 = 4cm
C(O1) = 2pR1 = 2 p 4
= 8p (cm)
- Với đường tròn (O2) ngoại tiếp hình vuông
C(O2) = 2pR2 = 2 p 2
- Với đường tròn (O3) ngoại tiếp tam giác đều
a3 =
C(O3) = 2pR3 = 2 p 2
Bài 72 tr 96 SGK
Nêu cách tính số đo độ của éAOB cũng
chính là tính n0 của cung AB
C= 540mm
= 200mm
n0 ằ 1330
Vậy cung AOB ằ 1330
Bài 62 tr 82 SBT
R ằ 150 000 000 km
Tính quãng đường đi đợc của Trái đất sau 1
O
Trang 4Hoạt động Nội dung
ngày (làm tròn đến 10 000km)
Độ dài đường tròn quỹ đạo của Trái đất quanh Mặt trời là:
C = 2 p R
= 2.3,14 15000000 (km) Quãng đường đi đợc của Trái đất sau một ngày là:
ằ 2 580 822
ằ 2580 000 (km)
4 Củng cố:
- GV hệ thống lại các dạng bài đã chữa trong tiết học
- Nhận xét tinh thần, thái độ chuẩn bị bài ở nhà của HS
IV Hướng dẫn về nhà:
- Bài tập về nhà số 76 tr 96 SGK, bài 56, 57 tr 81, 82 SBT
- Ôn tập công thức tính diện tích hình tròn
M T
T§
R
Trang 5R O
Ngày soạn:17/03/2013
Ngày dạy: 20/03/2013
Tiết 53 :
Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Nhớ công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là Biết cách tính diện tích hình quạt tròn
2 Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng công thức đã học vào giải toán.
3.Thái độ: Tạo cho học sinh niềm say mê học tập, yêu thích bộ môn
4.Tư duy: Tạo cho học sinh tư duy logic, khoa học
II Chuẩn bị:
GV: Nội dung bài dạy
HS: Học và làm bài tập về nhà
III Nội dung:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: ?Nêu công thức tính chu vi và độ dài cung tròn.
3.Bài mới:
Giáo viên vẽ hình và cho học sinh phân
biệt khái niệm hình tròn và đờng tròn
?Nêu công thức tính diện tích hình tròn mà
các em đã được học ở các lớp dưới
1)Công thức tính diện tích hình tròn
S: Diện tích hình tròn R: Bán kình hình tròn
2/ Cách tính diện tích hình quạt
Trang 6Hoạt động Nội dung
?Tương tự như việc thành lập công thức
tính độ dài của một cung tròn, các em hãy
tìm cách lập công thức tính độ dài của một
hình quạt có số đo góc n0
n0
Diện tích của hình tròn:
Diện tích của hình quạt có cung 10
Diện tích của hình quạt có cung n0
Mà ð Vậy: hay
l: độ dài của cung n0
4 Củng cố:
- ? Nêu công thức tính diện tích hình tròn, công thức tính diện tích hình quạt?
Bài tập 77:
Diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông có cạnh là 4cm
OM = AB/2 = 4/2 = 2cm
Diện tích hình tròn là:
= 3,14.22 = 12,56 (cm2)
IV Hướng dẫn về nhà:
- Học kỹ bài, làm bài tập trong sách giáo khoa
B
C D
A
R O
A
B