Kiến thức: - Củng cố kiến thức về tứ diện tích đường tròn, diện tích hình quạt, vận dụng những kiến thức đã học làm được một số dạng bài tập cơ bản trong sách giáo khoa.. Nêu công thức t
Trang 1Ngày soạn:24/03/2013
Ngày dạy: 27/03/2013
Tiết 54:
Luyện tập
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về tứ diện tích đường tròn, diện tích hình quạt, vận dụng những kiến thức đã học làm được một số dạng bài tập cơ bản trong sách giáo khoa
- Học sinh nắm đợc khái niệm hình vành khăn; hình viên phân và cách tính diện tích của mỗi hình
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tư duy, suy luận logic để tìm ra lời giải Rèn luyện
kỹ năng trình bày bài
3.Thái độ: Tạo cho học sinh niềm say mê học tập, yêu thích bộ môn
4.Tư duy: Tạo cho học sinh tư duy logic, khoa học
II Chuẩn bị:
GV: Nội dung bài dạy
HS: Học và làm bài tập về nhà
III Nội dung:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu công thức tính chu vi, độ dài cung tròn; công thức tính diện tích đường tròn và công thức tính diện tích hình quạt
3.Bài mới:
I Bài tập về nhà
Bài 78: C = 12 m
Tính S = ? Chu vi của hình tròn là 12 m
ð Bán kính của hình tròn là:
R
2 2
ð Diện tích của hình tròn là:
2
2
36 36
?1 học sinh lên bảng làm bài 78 Giáo viên kiểm tra vở bài tập của học sinh dưới lớp
? 1 học sinh lên bảng
Trang 2Nội dung Hoạt động
Bài 79:
Diện tích hình quạt có số đo cung 360 của
đường tròn bán kính 6cm là:
= R n2 = .6 362 = π
360 360 (cm
2)
Bài 80: Theo cách buộc thứ nhất thì diện
tích cỏ dành cho mỗi con dê bằng nhau, mỗi
diện tích là 1/4 hình tròn bán kính 20m
Tức là bằng: 1 π 2 = π
.20 100
2)
ð Cả hai diện tích là 200π
Theo cách buộc thứ 2, diện tích cỏ
dành cho con dê buộc ở A là:
1
1
2)
Diện tích cỏ dành cho con dê buộc ở
B là:
2
1
2) Diện tích cỏ dành cho cả 2 con dê là:
S1 + S2 = 250π
Vậy diện tích cỏ mà cả 2 con dê có
thể ăn đợc trong trường hợp thứ 2 là lớn
hơn
II Bài tập mới
Bài 83:
a) Vẽ nửa đường tròn đường kính
HI = 10cm, tâm M
- Trên đường kính HI lấy điểm O và
B sao cho HO = BI = 2cm
- Vẽ hai nửa đường tròn đường kính
HO, BI nằm cùng phía với nửa
đường tròn (M)
- Vẽ nửa đường tròn đường kính OB
nằm khác phía đối với nửa đường
tròn (M)
- Đường thẳng vuông góc với HI tại
Dưới lớp theo dõi, nhận xét Giáo viên chữa hoàn chỉnh
2 học sinh lên bảng tính diện tích vùng cỏ 2 con dê ăn được trong mỗi trường hợp
Học sinh dưới lớp theo dõi, đối chiếu với bài tập của mình
?1 học sinh đọc đề
?1 học sinh trình bày cách vẽ
?1 học sinh lên bảng thực hiện cách vẽ
dới lớp làm vào vở
Trang 3Nội dung Hoạt động
M cắt (M) tại N và cắt nửa đờng
tròn đờng kính OB tại A
b) Diện tích hình HOABINH là:
c) Diện tích đường tròn đường
kinh NA là:
π.42 = 16π
ð ĐPCM
Bài 85:
Diện tích hình quạt AOB là
1
.R 60 R S
Diện tích tam giác đều AOB là:
2
R 3
S
6 Diện tích hình viên phân là:
2
(cm2)
Bài 86:
a) Diện tích hình tròn (O;R1) là S1=πR12
Diện tích hình tròn (O;R2) là S2=πR22
Diện tích hình vành khăn là
S = S1 – S2 = πR12 - πR22 = π(R12 - R22)
b) Thay số đợc
S = 155,1 (cm2)
?Nêu cách tính diện tích hình HOABINH
?1 học sinh nêu hướng cm
?1 học sinh lên bảng làm bài
Giáo viên giới thiệu hình vành khăn
?nêu cách tính diện tích hình vành khăn
(lấy diện tích hình quạt trừ đi diện tích hình tam giác)
Giáo viên giới thiệu hình vành khăn
?Muốn tính diện tích hình vành khăn
ta làm nh thế nào?
?1 học sinh lên bảng
m 60 O
B A
R 1
R 2 O
Trang 44 Củng cố:
- Hệ thống lại các dạng bài tập đã chữa trong giờ học
IV Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa, ghi nhớ cách tính độ dài, diện tích các hình đã học, ghi nhớ cách tính diện tích của hình viên phân, hình vành khăn
- Làm các bài tập còn lại trong sgk
- Chuẩn bị để tiết sau Ôn tập chơng III
Ngày soạn:24/03/2013
Ngày dạy: 28/03/2013
Tiết 55 :
Ôn tập chương 3 (t1)
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh được ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức của chương về số đo
cung, liên hệ giữa cung, dây và đường kính, các loại góc với đường tròn tứ giác nội tiếp, đường tròn nội tiếp đa giác đều, cách tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, quạt tròn
2 Kỹ năng: Luyện kĩ năng đọc hình,vẽ hình và làm các bài tập trắc nghiệm.
3.Thái độ: Có thái độ cẩn thận, làm việc chính xác.
4.Tư duy: Phát triển tư duy lô gíc, khả năng lập luận tổng hợp.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập… dụng cụ
HS: Theo hướng dẫn
III Nội dung:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ ôn tập
3 Bài mới:
I Ôn tập về cung – liên hệ giữa cung dây và đường kính
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ
Bài 1 Cho (O), ·AOB = a0
; ·COD = b0 Vẽ dây AB, CD
a) Tính số đo cung nhỏ »AB , cung lớn »AB , cung nhỏ »CD và cung lớn »CD
b) Cung nhỏ »AB bằng cung nhỏ »CD khi nào?
c) Cung nhỏ »AB lớn hơn cung nhỏ »CD khi nào?
Trang 5H O
D C
A
B
Vậy trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn băng nhau, hai cung bằng nhau khi nào? Cung này lớn hơn cung kia khi nào?
HS: Hai cung băng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau
Cung nào có số đo lớn hơn thì cung đó lớn hơn
? Phát biểu các định lí liên hệ giữa cung và dây
d) Cho E là điểm nằm trên cung AB, điền vào ô trống để được một khẳng định đúng: sđ »AB = sđ »AE +
Bài 2: Cho (O), đường kính AB, dây CD không đi qua tâm và cắt AB tại H Hãy điền
mũi tên ( =>; ) vào sơ đồ dưới đây để được các suy luận đúng
AB ⊥ CD
»AC = »AD CH = HD
? Phát biểu các dịnh lí sơ đồ thể hiện
HS
- Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây và chia cung căng dây ấy làm 2 phần bằng nhau
- Trong một đường tròn, đường kính đi qua điểm chính giữa của cung thì vuông góc với dây căng cung và đi qua trung điểm của dây ấy
- Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điển của một dây (không đi qua tâm) thì vuông góc với dây và đi qua điểm chính giữa cung
GV: vẽ thêm dây EF // dây CD
? Phát biểu định lí về hai cung chắn giữa hai dây song song
? Trên hình vẽ ta có hai cung nào bằng nhau
II Ôn tập về góc với đường tròn
GV: Yêu cầu học sinh lên vẽ hình bài 89/104 SGK
? Thế nào là góc ở tâm Tính góc AOB
? Thế nào là góc nội tiếp Phát biểu định lí và các hệ quả của góc nội tiếp
? Thế nào là góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và dây cung Góc có đỉnh nằm ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh nằm ở bên trong đường tròn
? Phát biểu quĩ tích cung chứa góc
III Ôn tập về tứ giác nội tiếp
GV: Thế nào là tứ giác nội tiếp đường tròn? Tứ giác nội tiếp có tính chất gì?
Bài tập 3: Các câu sau đúng hay sai?
Tứ giác ABCD nội tiếp được một đường tròn khi có một trong các điều kiện sau
Trang 61) ·DAB BCD 180+· = 0
2) 4 đỉnh A,B,C,D cách đều điểm I
3) ·DAB BCD= ·
4) ·ABD ACD=·
5) Góc ngoài tại đỉnh B bằng µA
6) Góc ngoài tại đỉnh B bằng µD
7) ABCD là hình thang cân
8) ABCD là hình thang vuông
9) ABCD là hình chữ nhật
10) ABCD là hình thoi
IV Về đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp đa giác đều
V Về độ dài đường tròn, diện tích hình tròn
GV: Yêu cầu học sinh lên bảng viết các công thức đã học
4 Củng cố:
- Làm bài tập 91 /104 SGK
IV Hướng dẫn về nhà:
- Tiếp tục ôn tập lí thuyết
- Làm bài tập 92 =>99 /104 SGK
- Tiết sau ôn tập tiếp