Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết dạy.. Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.. Giới thiệu bài: Nêu m
Trang 1Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụ giáo Chu.
-Hiểu ý nghĩa:Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dan ta, nhắc nhở mọ người
giữ gìn phát huy truyền thống tót đẹp đó ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK )
II Đồ dùng dạy - học:
-Tranh minh họa bài đọc trong sgk
III Các hoạt động dạy - học:
1Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs đọc thuộc lòng bài thơ Cửa sông.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài tập đọc.
b Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Chia bài thành 3 đoạn, hd đọc:
+ Đoạn 1: Từ đầu … đến mang ơn rất nặng.
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến tạ ơn thầy.
+ Đoạn 3: Còn lại
-Hd tìm hiểu nd tranh minh hoạ
-Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho hs
- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ (chú giải
trong sgk)
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
-Y/c: Trả lời các câu hỏi trong sgk
-Theo dõi, qs và nói nd tranh minh hoạ
- HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn.(2L).
- 1 hs đọc phần Chú giải, lớp theo dõi
-Theo dõi, luyện đọc dc theo cặp
-3 hs thi đọc dc đoạn văn
-Lớp nx, bình chọn
-Phát biểu
Trang 2NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN VỚI MỘT SỐ
I Mục đích yêu cầu:
Biết:-Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số
-Vận dụng giải các bài toán có ND thực tế
II Đồ dùng dạy - học:
-Bảng lớp
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Kiểm tra vbt của hs.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép nhân số đo
thời gian với một số
*Vd1: Nêu như sgk, y/c:
-Hd đặt tính và tính
-Vậy: 1 giờ 10 phút x 3 = 3 giờ 30 phút
*Vd2: Nêu như sgk, y/c:
-Y/c tính nháp và nêu kq’
-Hd nx: Ta có thể để kq’ 15 giờ 75 phút không? Vậy
phải chuyển về ntn?
-Vậy : 3 giờ 15 phút x 5 = 16 giờ 15 phút
?Khi nhân một số đo thì gian với một số ta làm tn?
-Nx, chốt lại:
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: Nêu y/c: Làm bài cn
-Hd: Đặt tính để tính, sau đó viết kq’ tìm được theo
phép tính hàng ngang
- Nx, đánh giá
Bài 2: Y/c: Làm bài cn
-Theo dõi hs làm bài
-2 hs đọc đề bài, lớp theo dõi, nêu phép tính
3 giờ 15 phút x 5 = ?
3 giờ 15 phút
x 5
15 giờ 75 phút-Trao đổi, nx: 15 giờ 75 phút có 75 phút = 1 giờ
-2 hs đọc đề bài, lớp theo dõi
-Làm bài cn, 1 hs lên bảng giải
Giải Pt: 1 phút 25 giây x 3 = 4 phút 15 giây
-Nx, chữa bài
Trang 3CHÍNH TẢ (Nghe - viết)
LỊCH SỬ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG
I Mục đích yêu cầu:
-Nghe -viết đúng bàichính tả; trình bày đúng hình thức bài văn
-Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của bài tập 2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên
riêng nước ngoài, tên ngày lễ
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập 2.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ: (5’) 1 hs đọc cho 2 bạn trên bảng lớp viết, lớp viết nháp: Sác-lơ Đác uyn,
A-đam, Pa-xtơ, Nữ Oa
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết dạy
b Hoạt động 1: Hd nghe -viết chính tả.
-Hd nx chính tả: y/c:
-Đọc bài chính tả
?Bài chính tả cho em biết điều gì?
-Nx, chốt lại:
-Hd viết đúng: Lưu ý các tên người, tên địa lí nước
ngoài: Cgi-ca-gô, Niu Y-oÓc, Ban-ti-mo,
-Hệ thống lại bài: Nhớ cách viết hoa tên người, tên
địa lí nước ngoài
- Nhận xét tiết học
- theo dõi
-2 hs đọc lại bài chính tả, lớp theo dõi
-Theo dõi, phát biểu
-Đọc thầm lại bài chính tả, viết vào sổ tay chính
Kể lại được câu chuyện đã nghe , đã đọc về truyền thống hiếu học hoặc truyền thống
đoàn kết của dân tộc Việt Nam; hiểu nội dung chính của câu chuyện
II Đồ dùng dạy - học:
-Một số sách báo, truyện có nd liên quan đến chủ đề k/c (gv và hs sưu tầm)
- Bảng lớp ghi đề bài và tiêu chí đánh giá bài k/c
Trang 4III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 On định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs kể lại câu chuyện : Vì muôn dân
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu nv của tiết học.
b Hoạt động 1: Tìm hiểu y/c của đề bài
- Chép đề bài lên bảng, hd tìm hiểu y/c của đề bài.
-Gạch chân những từ ngữ quan trọng (đã nghe, đã
đọc, truyền thống hiếu học, truyền thống đoàn
kết)
-Lưu ý hs: Tìm kể đúng câu chuyện đã nghe hoặc
đã đọc … , y/c hs yếu kể được 1 đoạn là được
c Hoạt động 2: HS kể chuyện
* Nêu y/c:
- Yêu cầu HS kể chuyện theo cặp
- GV tổ chức cho HS thi kể chuyện trước lớp
(Nêu tiêu chuẩn đánh giá bài kc)
-2 hs đọc đề bài, lớp theo dõi.
-4 hs nối tiếp đọc 4 gợi ý trong sgk, lớp theo dõi, đọc thầm lại
-1 số hs nối tiếp giới thiệu câu chuyện của mình
-Hs tập kc theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-1 số hs thi kể câu chuyện, của mình, kể xong, nói ý nghĩa câu chuyện
- Nx, bình chọn bạn kể hay
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MRVT: TRUYỀN THỐNG
I Mục đích yêu cầu:
-Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc
-Hiểu nghĩa từ ghép Hán – Việt: truyền thống gồm từ truyền( trao lại, đê lại cho người
sau, đời sau) và tiếng thống( nối tiếp nhau không dứt), làm được BT1,2,3
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở BT Tiếng Việt 5, tập 2
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 On định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:(5’) 2 hs làm lại bt3 tiết trước.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Hd làm các bài tập:
Bài 1: y/c: Làm bài theo cặp
-Hd: Đọc thật kĩ để tìm đúng nghĩa của từ “ Truyền
- Trao đổi thảo luận
-1 số hs nối tiếp nêu kq’ trước lớp
-Nx, chữa bài
Trang 5Bài 2: y/c: Làm bài nhóm 4.
-Đ/án: a truyền nghề, truyền gôi, truyền thống
b truyền bá, truyền hình, truyền tin, truyền
tụng
c truyền máu, truyền nhiễm
- Nx, chữa bài
Bài 3: Y/c làm bài cn
-Theo dõi hs làm bài
-Nx, đánh giá
4 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại nd bài học - Nhận xét chung tiết học
- 1 HS đọc yêu cầu và nd bt, lớp theo dõi -Các nhóm thảo luận, làm bài
-Đại diện 2 nhóm lên bảng thi làm bài
- Nx, chữa bài-1 số hs nối tiếp đăt câu với các từ tìm được.-Nx, góp ý
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập, lớp theo dõi
- Làm bài cn và nối tiếp phát biểu
-Nx, bổ sung
TOÁN Tiết 127: CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN CHO MỘT SỐ
I Mục đích yêu cầu:
-Biết thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số
-Vận dụng vào giải các bài toán trong thực tiễn
II Đồ dùng dạy - học:
-Bảng lớp
III Các hoạt động dạy - học:
1 On định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs lên bảng tính: 5 phút 20 giây x 3 ; 3 giờ 25 phút x 4.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép chia số đo
thời gian cho một số
*Vd1: Nêu như sgk, y/c:
-Hd đặt tính và tính
-Vậy: 42 phút 30 giây : 3 = 14 phút 10 giây
*Vd2: Nêu như sgk, y/c:
-Y/c : thảo luận nhóm 3 và nêu cách tính
-Gợi ý: Chuyển 3 giờ ra phút rồi chia…
-Vậy : 7 giờ 40 phút : 4 = 1 giờ 55 phút
?Muốn chia số đo thời gian cho một số, ta làm tn?
-2 hs đọc đề bài, lớp theo dõi, nêu phép tính
7 giờ 40 phút : 4 = ?
7 giờ 40 phút 4
3 giờ = 180 phút 1 giờ 55 phút
220 phút 20 0-Phát biểu, hs # nhắc lại
-Theo dõi, làm bài cn, 1 số hs lên bảng
24 phút 12 giây : 4 = 6 phút 30 giây 18,6 phút : 6 = 3,1 phút
Trang 6Bài 2: Y/c: Trao đổi theo cặp và nờu cỏch tớnh
-2 hs đọc đề bài, lớp theo dừi
-Làm bài cn, 1 hs lờn bảng giải
Giải Pt: 12giờ – 7 giờ 30 phỳt = 4 giờ 30 phỳt
4 giờ 30 phỳt : 3 = 1 giờ 30 phỳt.-Nx, chữa bài
Khoa học
Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết: hoa là cơ quan sinh sản của những loài thực vật có hoa
- Thực hành với hoa thật để biết vị trí của nhị hoa, nhuỵ hoa Kể tên đợc các bộ phận chính của nhị và nhuỵ
II Đồ dùng dạy học
- HS :hoa thật
- GV chhuẩn bị tranh ( ảnh) về các loài hoa khác nhau
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động khởi động
- Kiểm tra bài cũ:
+ GV gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi về
nội dung bài 49-50
+ Nhận xét, cho điểm HS
- Giới thiệu bài:( trực tiếp)
- 4 HS lên bảng lần lợt trả lời các câu hỏi sau:+ Thế nào là sự biến đổi hoá học? Cho ví dụ
Hoạt động 1 Nhận biết Nhị và nhuỵ, hoa đực và hoa cái
- GV yêu cầu: Em hãy quan sát hình 1,2
trang 104 SGK và cho biết:
+ Tên cây
+ Cơ quan sinh sản của cây đó
+ Y/ C HS nêu tên một số loài thực vật có
hoa khác mà em biết
+ở thực vật có hoa, Cơ quan sinh sản là
bộ phận nào của cây ?
+ Y/ C HS quan sát hình 3,4 trang 104 để
biết đâu là nhị, đâu là nhuỵ ?
- GV dán tranh hoa sen và hoa râm bụt
lên bảng
- Gọi HS lên bảng chỉ cho cả lớp thấy
- HS quan sát và 2 HS tiếp nối nhau trả lời câu hỏi:
+ Hình 1: Cây dong riềng Cơ quan sinh sản của cây dong riềng là hoa
+ Hình 2: Cây phợng Cơ quan sinh sản của cây phợng là hoa
- HS nêu tên một số loài thực vật có hoa khác
mà em biết: Hoa bầu, mớp, chuối bởi , nhãn + Hoa là cơ quan sinh sản của cây có hoa
- H theo dõi
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận chỉ cho nhau thấy đâu là nhị (nhị đực) và nhuỵ ( nhị cái) của hoa râm bụt
- 2 HS tiếp nối nhau thao tác với hoa thật
- Quan sát và H theo dõi GV kết luận
Trang 7nhị (nhị đực) và nhuỵ ( nhị cái) của từng
loại hoa
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Nêu: Các em hãy quan sát hai bông
hoa mớp và cho biết hoa nào là hoa đực,
hoa nào là hoa cái?
* GV giới thiệu:
- Nhị là cơ quan sinh dục đực của hoa
- Nhuỵ là cơ quan sinh dục cái của hoa
* Vài HS nhắc lại
- Nhị là cơ quan sinh dục đực của hoa
- Nhuỵ là cơ quan sinh dục cái của hoa
+ Một số cây có hoa đực riêng , hoa cái riêng=> nhị , nhuỵ không nằm trên một hoa Một số loài cây có cả nhuỵ và nhị cùng nằm trên một hoa
Hoạt động 2:
phân biệt hoa có cả nhị và nhuỵ với hoa chỉ có nhị hoặc nhuỵ
- GV tổ chức cho HS hoạt động trong
nhóm theo hớng dẫn:
+ Chia nhóm, mỗi nhóm 6 HS
+ Phát phiếu báo cáo cho từng nhóm
+ Yêu cầu HS: Cả nhóm cùng quan sát
từng bông mà các thành viên mang đến
lớp, chỉ xem đâu là nhị, đâu là nhuỵ và
phân loại các bông hoa có cả nhị và nhuỵ,
hoa chỉ có nhị hoặc nhuỵ, sau đó ghi kết
quả vào phiếu: Tên các loài hoa có cả nhị
và nhuỵ, loài hoa chỉ có nhị hoặc nhuỵ
- GV đi giúp đỡ từng nhóm
- GV kẻ nhanh bảng nh trong phiếu của
HS lên bảng
- Gọi từng nhóm lên báo cáo GV ghi tên
các loài hoa vào bảng thích hợp
- Tổng kết ý kiến của cả lớp
- Kết luận: Hoa là cơ quan sinh sản của
những loài thực vật có hoa Bông hoa gồm
có các bộ phận: cuống hoa, đài hoa, cánh
hoa, nhị hoa và nhuỵ hoa Cơ quan sinh
dục đực gọi là nhị Cơ quan sinh sục cái
gọi là nhuỵ Một số cây có hoa đực riêng,
hoa cái riêng nh mớp, bầu nhng đa số
cây có hoa, trên cùng một bông hoa có cả
nhị và nhuỵ
- Hoạt động nhóm theo sự hớng dẫn của GV
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả:
+ Hoa có cả nhị và nhuỵ: Hoa phợng, bởi chuối, xoài
+ Hoa chỉ có nhị hoặc nhuỵ: Hoa bầu, hoa ớp
m Mỗi nhóm cử 2 HS lên bảng báo cáo
H theo dõi bạn biết (sgk )
Hoạt động 3:
Kể tên đợc các bộ phận chính của nhị và nhuỵ.
Trang 8+ HS thảo luận theo cặp sau đó lên bảng chỉ
và nói tên các bộ phận của nhị và nhuỵ:
-Dựa theo truyện Thỏi sư Trần Thủ Độ và gợi ý của GV, viết tiếp được cỏc lời đối thoại
trong màn kịch đỳng nội dung văn bản
II Đồ dựng dạy - học:
-Tranh minh hoạ phần sau truyện Thỏi sư Trần Thủ Độ
- Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập 2
III Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 On định: 1’
2 Bài cũ: (5’) 2 hs đọc lại đoạn đối thoại đó hoàn chỉnh ở nhà.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nờu mục đớch yờu cầu của tiết học
b Hd luyện tập:
* Bt1: Y/c: Làm việc cn
* Bt2: Y/c: Làm bài trong nhúm 3
-Hd làm bài: Nhiệm vụ của cỏc em là viết tiếp lời
đối thoại của màn kịch theo gợi ý đó cho
-Lu ý: Dựa vào gợi ý về nhõn vật, cảnh trớ đó cho
sẵn, cỏc em cần viết tiếp lời đối thoại để hoàn chỉnh
màn kịch; khi viết cần thể hiện tớnh cỏch nhõn vật
-Theo dừi hs làm bài
-Nx, đỏnh giỏ
*Bt3: Nờu y/c của bt
-Y/c: Làm bài nhúm 5, phõn vai đọc dc đoạn kịch
Trang 94 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
-Về nhà tiếp tục hoàn chỉnh đoạn kịch
-Chuẩn bị trước tiết TLV tuần sau
TẬP ĐỌC
HỘI THỔI CƠM THI Ở ĐỒNG VÂN
I Mục đích yêu cầu :
-Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nọi dung miêu tả
-Hiểu ND , ý nghĩa: Lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp văn hoá của dân tộc ( Trả
lời được các câu hỏi trong SGK )
II Đồ dùng dạy - học:
-Tranh mh bài đọc trong sgk
III Các hoạt động dạy - học:
1 On định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs đọc lại bài Nghĩa thầy trò.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài tập đọc.
b Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Y/c đọc, tìm hiểu nd tranh minh hoạ
- Chia đoạn, hd đọc:(Mỗi lần xuống dòng là một
đoạn)
-Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho hs
- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ (chú giải
trong sgk)
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
?Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân bắt nguồn tờ đâu?
?Kể lại việc lấy lửa trước khi nấu cơm?
?Tìm những chi tiết cho thấy thành viên của mỗi đội
thổi cơm thi đấu phối hợp nhịp nhàng, ăn ý
?Tại sao nói việc giật giải trong cuộc thi là niềm tự
hào khó có gì sánh nổi đối với dân làng?
-Theo dõi, qs và nói nd tranh minh hoạ
- HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn.(2L).
- 1 hs đọc phần Chú giải, lớp theo dõi
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1 HS đọc cả bài
-Đọc lướt đ1 và phát biểu
-1 số hs kể trước lớp, lớp nx
-Đọc thầm, đọc lướt bài văn và phát biểu
-Trao đổi theo cặp, phát biểu
-Nx, bổ sung
-4 hs nối tiếp đọc bài văn, lớp theo dõi, tìm giọng đọc dc
-Theo dõi, luyện đọc dc theo cặp
-3 hs thi đọc dc đoạn văn
-Lớp nx, bình chọn
-Phát biểu
Trang 10TOÁN Tiết 128: LUYỆN TẬP
I Mục đớch yờu cầu:
-Rốn luyện kĩ năng nhõn và chia số đo thời gian cho một số
-Vận dụng tớnh giỏ trị của biểu thức và giải cỏc bài toỏn thực tiễn
II Đồ dựng dạy - học:
-Bảng lớp, phiếu bt của bt3
III Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 On định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Kpểm tra VBT của hs.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nờu mục đớch yờu cầu của tiết học
Bài 3:Nờu y/c : Làm vào phiếu bt
-Thu phiếu, chấm nhanh 1 số phiếu
-Nx, chữa bài
-Làm bài cn vào phiếu bt
-Nộp phiếu, tham gia chữa bài
-Làm bài cn, 3 hs lờn bảng điền dấu
em yêu hoà bình ( Tiết 1 )
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Nêu đợc những điều tốt đẹp do hoà bình mang lại cho trẻ em
- Nêu đợc các biểu hiện của hoà bình trong cuộc sống hàng ngày
Trang 11- Yêu hoà bình, tích cực tham gia các hoạt động hoà bình do nhà trờng, địa phơng tổ chức.
( HS giỏi): - Biết ý nghĩa của hoà bình Biết trẻ em có quyền đợc sống trong hoà bình và
có trách nhiệm trong tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng
II Đồ dùng - dạy học
- Tranh ảnh
- Thẻ xanh đỏ cho học sinh (HĐ 2-tiết 1)
- Phiếu học tập (HĐ3- tiết 1)
III Các hoạt động dạy học
hoạt động khởi động
- Yêu cầu học sinh cho biết: Loài chim nào
là biểu tợng của hoà bình
- Yêu cầu học sinh hát bài “cánh chim hoà
bình”
- GV gọi 1-2 học sinh phát biểu:
+) Bài hát muốn nói điều gì?
- Loài chim bồ câu đợc lấy làm biểu tợng cho sự hoà bình
Cả lớp hát
- HS trả lời (VD: Bài thể hiện niềm ớc mơ của bạn nhỏ: ớc mơ cho sự hoà bình và niềm khát khao đợc cuộc sống trong vùng trời bình yên của trái đất hoà bình)
Hoạt động 1 tìm hiểu về thông tin trong sgk và tranh ảnh
- GV treo tranh, ảnh về cuộc sống nhân
dân và trẻ em ở những vùng có chiến tranh
Yêu cầu HS trả lời:
+ Em thấy những gì trong các tranh, ảnh
đó
- Để biết rõ hơn về các hậu quả của triến
tranh, các em đọc các thông tin trang
SGK( gọi 1-2 HS đọc)
- GV chia lớp thành 4 nhóm
- GV ghi câu hỏi thảo luận treo lên bảng,
phổ biến rõ nội dung các câu hỏi cần thảo
2 Những hậu quả mà chiến tranh để lại?
- HS quan sát, theo dõi tranh, ảnh ghi nhớ những điều giáo viên nói để trả lời câu hỏi.+ Qua tranh ảnh, em thấy cuộc sống ngời dân vùng chiến tranh rất khổ cực, nhiều trẻ
em không đợc đi học, sống thiếu thốn, mất
2 Chiến tranh đã để lại hậu quả lớn về
ng-ời và của cải:
+ Cớp đi nhiều sinh mạng: VD: Cuộc chiến tranh do đế quốc Mĩ gây ra ở Việt Nam có gần 3 triệu ngời bị chết; 4,4 ngời bị
Trang 123 Để thế giới không còn chiến tranh, để mọi
ngời sống hoà bình, ấm no, hạnh phúc, trẻ
em đợc tới trờng theo em chúng ta cần làm
gì?
- Hết thời gian thảo luận, GV gọi các
nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Đề nghị các nhóm khác nhận xét, đa ý
kiến bổ sung
- GV kết luận: Chiến tranh đã gây ra
nhiều thơng đau, mất mát: Đã có biết bao
ngời dân vô tội bị chết, trẻ em bất hạnh, thất
học, ngời dân sông khổ cực, đói nghèo v.v…
Chiến trnh là một tội ác Chính vì vậy mỗi
chúng ta cần cùng nắm tay nhau, cùng bảo
vệ hoà bình , chống chiến tranh để đem lại
cuộc sôngd cho chúng ta ngày càng tơi đẹp
hơn
tàn tật; 2 triệu ngời bị nhiễm chất độc mầu
da cam
+ Thành phố, làng mạc, đờng sá bị phá…huỷ
3 Để thế giới không còn chiến tranh, theo
em chúng ta phải
+ Sát cánh cùng nhân dân thế giới bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh
+ Lên án, phê phán cuộc chiến tranh phi nghĩa…
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Hoạt động 2 bày tỏ thái độ
- GV : Chiến tranh gây ra nhiều tội ác
nh vậy, mỗi chúng có những suy nghĩ và
ý kiến riêng, khác nhau về chiến tranh
Các em hãy bày tỏ ý kiến để các bạn
trong lớp cùng biết qua việc làm bài tập
sau
- GV treo bảng phụ (ghi sẵn câu hỏi ở
bài tập 1 và hớng dẫn học sinh làm bài:
Cách thực hiện:)
+ Phát cho học sinh thẻ quy ớc (tán
thành giơ màu xanh, không tán thành
giơ màu đỏ)
+ GV đọc từng ý kiến, yêu cầu bày tỏ
thái độ
+ GV mời HS giải thích lý do:
a, Chiến tranh không mang lại cuộc
sống hạnh phúc cho con ngời
b, Chỉ trẻ em ở các nớc giàu mới có
quyền đợc sống hoà bình
c, Chỉ có nhà nớc và quân đội mới có
trách nhiệm bảo vệ hoà bình:
đẳng, không phân biệt chủng tộc, giàu nghèo
đều có quyền sống trong hoà bình
+ Không tán thành: Nhân dân các nớc đều có quyền bình đẳng bảo vệ hoà bình nớc mình và
Trang 13d, Những ngời tiến bộ sống trên thế
giới đều đấu tranh cho hoà bình:
- GV nhận xét và chốt lại kiến thức: trẻ
em có quyền đợc sốg trong hoà bình và
có trách nhiệm tham gia bảo vệ hoà
bình
tham gia bảo vệ hoà bình thế giới
+ Tán thành
Hoạt động 3 Hành động nào đúng?
- GV : Lòng yêu hoà bình đợc thực hiện
qua từng hành động và những việc làm
hằng ngày của mỗi ngời: Bây giờ chúng ta
cùng tìm hiểu xem trong lớp mình bạn
nào việc làm đúng thể hiện lòng yêu hoà
bình!
- GV phát giấy nội dung bài tập cho
từng cá nhân yêu cầu HS tự làm bài
Những học sinh làm đúng giải thích cho các bạn làm sai
a) Thích chơi và cổ vũ cho các trò chơi bạo lực
b) Biết thơng lợng, đối thoại về giải quyết mâu thuẫn
d) Thích trở thành ngời chiến thắng dù có phải sử dụng bạo lực
e) Biết phê phán các hành động vũ lực
g) Thích dùng bạo lực với ngời khác
h) Hay đê doạ, doạ dẫm ngời khác
i) Biết kiềm chế, trao đổi hoà nhã với mọi ngời
Hoạt động 4: làm bài tập số 3-sgk
- GV treo bảng phụ có ghi nội dung bài
tập số 3 trang 39 SGK:
Khoanh tròn vào số ghi trớc hoạt động
vì hoà bình mà em biết và giới thiệu với
bạn về hoạt động đó
- GV gọi học sinh trình bày hiểu biết về
từng hoạt động trên
- GV hỏi: Em đã tham gia vào hoạt động
nào trong những hoạt động vì hoà bình