1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiếng Việt 5 - Tuần 26 - CKTKN

9 443 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu bài: Đoạn 1: - Cho 1 HS đọc to -Các mơn sinh của cụ giáo Chu đến nhà thầy để làm gì?. Đoạn 3 - Cho HS đọc to Những thành ngữ, tục ngữ nào nĩi lên bài học các mơn sinh nhận đư

Trang 1

Thứ hai ngày 07 tháng 3 năm 2011 TẬP ĐỌC :

NGHĨA THẦY TRỊ

I Mục tiêu:

-Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụ giáo Chu

-Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở moiï người giữ gìn phát huy truyền thống tót đẹp đó (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn luyện đọc :

- Cho HS giỏi đọc tồn bài

- Cho HS đọc đoạn trước lớp

- GV chia đoạn

- Kết hợp sửa lỗi, chú giải

- Luyện đọc từ ngữ khĩ: tề tựu, sưởi nắng, sáng sủa…

- Cho HS đọc trong nhĩm

- Cho HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm bải văn

3 Tìm hiểu bài:

Đoạn 1:

- Cho 1 HS đọc to

-Các mơn sinh của cụ giáo Chu đến nhà thầy để làm gì?

-Tìm chi tiết thể hiện sự tơn kính của học trị đối với thầy?

Đoạn 2

- Cho 1 HS đọc to

-Tình cảm của thầy giáo Chu đối với thầy giáo vỡ lịng

của mình ntn?

-Em tìm những chi tiết thể hiện tình cảm đĩ?

Đoạn 3

- Cho HS đọc to

Những thành ngữ, tục ngữ nào nĩi lên bài học các mơn

sinh nhận được trong ngày mừng thọ thầy?

Em hãy tìm những câu thành ngữ, tục ngữ ca dao khác

cũng cĩ nd tương tự?

4 Đọc diễn cảm:

- Ba HS đọc diễn cảm bài văn

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc cả bài

- HS đánh dấu 3 đoạn bằng bút chì

- HS đọc nối tiếp từng đoạn (2 lần)

- HS luyện đọc từ ngữ khĩ

- Từng cặp đọc thay nhau trong nhĩm

- 2 HS đọc cả bài

- Lắng nghe

- Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ, trả lời Mừng thọ thầy, thể hiện lịng kính trọng thầy

Tề tựu rất sớm Biếu thầy những cuốn sách quý

- Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ, trả lời Rất tơn kính

Thầy mời học trị của mình cùng đến thăm thầy, cung kính thưa…

- Cả lớp đọc thầm Uống nước nhớ nguồn Tơn sư trọng đạo Nhất tự vi sư, bán tự vi sư Khơng thầy đố mầy làm nên Kính thầy yêu bạn

Muốn sang…

Cơm cha, áo mẹ…

Trang 2

CHÍNH TẢ:

NGHE - VIẾT: LỊCH SỬ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG

I Mục tiêu:

-Nghe -viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn

-Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của bài tập 2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên riêng nước ngoài, tên ngày lễ

II Đồ dùng dạy - học:.

Bảng phụ viết quy tắc viết hoa

2 tờ phiếu kẻ bảng ndung BT2

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Bài cũ :

- cho HS lên bảng viết 5 tên nước ngồi

B Bài mới

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn HS nghe - viết :

- GV đọc bài chính tả 1 lượt

- Cho HS đọc thành tiếng cả bài, trả lời câu hỏi: Bài chính

tả nĩi điều gì?

- Cho cả lớp đọc thầm lại bài chính tả

- Cho HS luyện viết 1 số từ ngữ khĩ

- Cho HS gấp SGK, đọc từng câu để HS viết chính tả

- Tổ chức chấm, chữa

- GV mở bảng phụ, cho HS đọc quy tắc viết hoa, HS lấy

ví dụ trong bài chính tả để minh họa

3 Làm Bài tập:

- Cho HS đọc ndung BT 2, chú giải

- HS đọc thầm bài tập và làm vào vở BT

- 2 HS làm trên phiếu, dán, chữa bài

- GV chốt kết quả đúng

4 Củng cố - dặn dị:

- Cho HS đọc thầm bài “tác giả bài quốc tế ca”, nĩi về nội

dung bài văn

- Nhận xét tiết học

- Sác-lơ Đác-uyn; A-đam; Pa-xtơ, Nữ Oa; Ấn Độ

- Lắng nghe

- Lớp theo dõi SGK

- 1 HS đọc to, lớp suy nhgĩ , trả lời: Giải thích lịch sử ra đời ngày 1-5

- Lớp đọc thầm

- HS luyện viết ở bảng con

- Gấp SGK, nghe, viết chính tả

- Đổi vở cho nhau để chữa lỗi

- 1 HS đọc, lấy ví dụ để minh họa

- 1 HS thực hiện

- HS làm ở vở BT

- 2 HS làm phiếu, trình bày

- Lớp nhận xét

- Phát biểu

- Lắng nghe

Trang 3

Thứ ba ngày 08 tháng 3 năm 2011 LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

MỞ RỌNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG

I Mục tiêu:

-Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc

-Hiểu nghĩa từ ghép Hán – Việt: truyền thống gồm từ truyền( trao lại, đểâ lại cho người sau, đời sau) và tiếng thống( nối tiếp nhau không dứt), làm được BT1,2,3

II Đồ dùng dạy - học:

Từ điển từ đồng nghĩa Tiếng Việt

Vài tờ phiếu kẻ bảng BT 2, 3

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Bài cũ :

- Nhắc lại nd cần ghi nhớ về “liên kết câu bằng cách thay

thế từ ngữ”

- Làm lại BT2, 3 (tiết LTVC trước)

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn làm Bài tập:

a Bài tập 1

- Cho HS đọc kĩ nd từng dịng, suy nghĩ, phát biểu

- Đáp án đúng : c

b Bài tập 2

- Cho HS đọc nd bài tập 2

- GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ ngữ

- Cho HS làm việc theo nhĩm, phát phiếu to cho 3 nhĩm,

dán bài, trình bày

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

Truyền (trao lại): truyền ngơi, truyền thống, truyền nghề

Truyền (đưa vào cơ thể): truyền máu, truyền nhiễm

Truyền (lan rộng ra): truyền thanh, truyền bá, truyền

tụng…

c Bài tập 3

- Cách tiến hành như BT2

- GV chốt lại kết quả đúng

Từ ngữ chỉ người: Vua Hùng, cậu bé làng Giĩng, Hồng

Diệu, Phan Thanh Giản

3 Củng cố - dặn dị :

- Nhận xét tiết học

-1 HS nhắc lại

- 1 HS làm bài

- Lắng nghe

- 1 HS đọc y/c BT, lớp đọc lại, suy nghĩ, trả lời đ.án đúng nhất

- 1 HS đọc to

- Cùng giải nghĩa

- Các nhĩm làm việc, trình bày

- Lớp nhận xét

Từ ngữ chỉ sự vật: nắm tro bếp, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắn rốn…

Trang 4

KỂ CHUYỆN:

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I Mục tiêu:

-Kể lại được câu chuyện đã nghe , đã đọc về truyền thống hiếu học hoặc truyền thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam; hiểu nội dung chính của câu chuyện

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng lớp viết đề bài

Sách báo truyện sưu tầm được

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Bài cũ :

- Kể lại câu chuyện “vì muơn dân”, trả lời câu hỏi về ý

nghĩa câu chuyện

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn kể chuyện :

- GV mở đề bài trên bảng

- GV gạch dưới những từ ngữ quan trọng

- Cho HS đọc gợi ý trong SGK

- GV nhắc HS : kể những chuyện ngồi nhà trường

- Cho HS giới thiệu đề tài câu chuyện

3 HS kể chuyện:

- Hướng dẫn HS kể chuyện trong nhĩm

- Cho HS thi kể

- GV nhận xét, khen một số em chọn chuyện hay, hợp với

chủ đề

4 Củng cố - dặn dị :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS đọc trước tiết KC tuần 27

- 2 HS kể nối tiếp nhau

- 1 HS trả lời

- Lắng nghe

- 1 HS đọc đề, HS phân tích đề

- 3 HS đọc 3 gợi ý

- HS nên kể những chuyện ngồi SGK

- Một số HS giới thiệu câu chuyện sẽ kể

- Từng cặp kể cho nhau nghe, trao đổi

ý nghĩa câu chuyện

- Đại diện 1 số nhĩm kể trước lớp, nêu ý nghĩa câu chuyện

- Lắng nghe

Trang 5

TẬP ĐỌC :

HỘI THỔI CƠM THI Ở ĐỒNG VÂN

I Mục tiêu:

-Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung miêu tả

-Hiểu ND , ý nghĩa: Lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp văn hoá của dân tộc ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK )

II Đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Bài cũ

- Đọc bài “Nghĩa thầy trị” , trả lời các câu hỏi sau bài đọc

B Bài mới

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc:

- Cho HS đọc tồn bài

- Cho HS quan sát tranh minh họa trong SGK

- GV chia đoạn, HS đọc đoạn tiếp nối

- Kết hợp sửa lỗi, luyện đọc từ ngữ khĩ: trẩy, bĩng nhẫy,

thoăn thoắt…

- Giải nghĩa từ

- Cho HS luyện đọc theo cặp trong nhĩm

- Cho HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm cả bài

3 Tìm hiểu bài :

a Đoạn 1:

- HS đọc to

Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân bắt nguồn từ đầu?

b Đoạn 2

- HS đọc to

- Kể lại việc lấy lửa trước khi nấu cơm

c Đoạn 3

-Tìm những chi tiết cho thấy thành viên của mỗi đội thổi

cơm thi đều ăn ý với nhau?

Đoạn 4

- Tại sao nĩi việc giật giải là niềm tự hào khĩ sánh nổi đối

với dân làng?

-Qua bài văn, tác giả thể hiện tình cảm gì đối với nét đẹp

cổ truyền trong đời sống văn hĩa dân tộc?

Đĩ chính là nội dung của bài

- 2 HS đọc tiếp nối, trả lời

- Lắng nghe

- 1 HS giỏi đọc cả bài

- HS quan sát

- HS đánh dấu đoạn, đọc đoạn tiếp nối đến hết bài ( 2 lượt)

- HS luyện đọc từ ngữ khĩ

- HS đọc phần chú giải SGK

- Hai em đọc cho nhau nghe

- 2 HS đọc cả bài

- Lắng nghe

- Lớp đọc thầm, suy nghĩ Từ các cuộc trẩy quân đánh giặc của người Việt cổ…

- Lớp đọc thầm, trả lời Khi tiếng trống bắt đầu…

- Lớp dọc thầm, suy nghĩ, trả lời

- Mỗi người một việc,…

vừa nấu cơm vừa đan xen uốn lượn…

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm Vì khẳng định đội thi tài giỏi, khéo léo

Vì giải thưởng thể hiện sức mạnh đồn kết

Trang 6

TẬP LÀM VĂN:

TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠI

I Mục tiêu:

-Dựa theo truyện Thái sư Trần Thủ Độ và gợi ý của GV, viết tiếp được các lời đối thoại trong màn kịch đúng nội dung văn bản

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh minh họa

Giấy A4 để HS viết tiếp lời thoại cho màn kịch

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Bài cũ : 3’

- 1 HS đọc lại màn kịch : Xin Thái sư tha cho” đã được

viết lại

- 4 HS phân vai đọc lại màn kịch

B Bài mới

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện tập:

a Bài tập 1

- Cho HS đọc yêu cầu, đoạn trích

- Cho HS đọc thầm lại đoạn trích

b Bài tập 2

- Cho HS đọc tiếp nối bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm lại nd bài tập 2

- GV giao việc

- Dựa vào gợi ý viết tiếp lời đối thoại để hồn chỉnh màn

kịch

- Cho HS làm việc theo nhĩm 4

- Cho HS đọc trước lớp

c Bài tập 3

- HS đọc bài tập 3

- GV giao việc

- Các nhĩm phân vai để luyện đọc

- Cho các nhĩm lên thi đọc

3 Củng cố - dặn dị :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà viết lại đoạn đối thoại của nhĩm mình

- 1 HS đọc

- 4 HS đọc phân vai

- Lắng nghe

- 1 HS đọc to, lớp theo dõi SGK

- Lớp đọc thầm

- 3 HS đọc tiếp nối

- Lớp đọc thầm

- Lắng nghe, thực hiện

- Các nhĩm trao đổi, ghi chép vào phiếu học tập

- Các đại diện đọc phần viết tiếp của nhĩm mình trước lớp

- Một nhĩm gồm 5 HS đọc phân vai

- Các nhĩm lên thi đọc

- Lắng nghe

Trang 7

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

LUYỆN TẬP THAY THẾ TỪ NGỮ ĐỂ LIÊN KẾT CÂU

I Mục tiêu:

-Hiểu và nhận biết được những từ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vương và những từ dùng thay thế trong BT1; thay thế được những từ ngữ lặp lại trong 2 đoạn văn theo y/c BT2; bước đầu viết được đoạn văn theo y/c BT3

II Đồ dùng dạy - học:

Một tờ giấy to viết đoạn văn BT1

Một tờ giấy viết 2 đoạn văn BT2, 2 tờ giấy viết 2 đoạn văn BT3

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Bài cũ :

- Làm lại Bài tập 2,3 của tiết trước

B Bài mới

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện tập:

a Bài tập 1

- Cho HS nắm yêu cầu BT

- GV dán đoạn văn BT1, cho HS lên lảng làm bài trên

đoạn văn

- GV chốt lại kết quả đúng

Câu 1: Phù Đổng Thiên Vương,

Câu 2: Tráng sĩ ấy,

Câu 3: người trai Phù Đổng

Tác dụng: tránh lặp lại từ, diễn đạt sinh động, đảm bảo sự

liên kết

b Bài tập 2

- Tiến hành như bài tập 1

- GV chốt lại: Cĩ thể thay các từ ngữ như sau: Câu 2:

Thay Triệu Thị Trinh = người thiếu nữ họ Triệu

Câu 3: thay bằng từ “nàng”

Câu 4: từ “nàng

Câu 5: khơng thay

Câu 6: người con gái vùng núi Quan Yên

Câu 7: từ “bà”

c Bài tập 3

- Cho HS làm bài cá nhân

- Cho HS trình bày miệng

- Nhận xét, khen những HS viết tốt

- 2 HS làm bài

- Lắng nghe

- HS làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét, bổ sung

- HS làm bài vào vởi BT

- HS làm bài vào vở BT

- HS đọc đoạn vừa viết

Trang 8

TẬP LÀM VĂN:

TRẢ BÀI VĂN: TẢ ĐỒ VẬT

I Mục tiêu:

-Biết rút kinh nghiệm và sửa lỗi trong bài; viết lại được một đoạn văn trong bài cho đúng hoặc hay hơn

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ ghi sẵn 5 đề bài

Một số lỗi điển hình cần chữa chung trước lớp

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Bài cũ: 3’

- Đọc màn kịch “giữ nghiêm phép nước” đã được viết lại

B Bài mới

1 Giới thiệu bài :

2 Nhận xét kết quả bài viết HS :

- GV mở bảng phụ đã viết 5 đề bài

- Nhận xét ưu - khuyết (về nd, hình thức)

- GV thơng báo số điểm cụ thể

3 Hướng dẫn HS chữa bài chung:

a GV trả bài cho HS

- Cho HS chữa lỗi ở bảng phụ

- GV nhận xét

b Hướng dẫn HS chữa bài cá nhân

- Cho HS tự chữa lỗi trong bài của mình

- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc

c Hướng dẫn HS học tập những đoạn văn hay

- GV đọc những đoạn văn hay, bài văn hay của bạn

d HS chọn viết lại 1 đoạn văn cho hay

- Cho HS đọc lại đoạn văn đã viết lại

4 Củng cố - dặn dị:

- Nhận xét tiết học

- HS đọc trước tiết ơn tập TLV tuần 27

- 2 HS đọc

- Lắng nghe

- 1 HS đọc lại 5 đề

- Lắng nghe

- HS nhận bài, xem lại các lỗi mình mắc phải

- HS lần lượt chữa các lỗi theo dẫn dắt của GV

- Đọc, dị, sửa lỗi

- Đổi bài với bạn để rà sốt, kiểm tra

- Lắng nghe, trao đổi tìm ra cái hay của bài bạn

- HS viết lại đoạn văn

- Lắng nghe

- Ghi chép

Ngày đăng: 12/05/2015, 20:00

w