Hớng dẫn tìm hiểu bài: - HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội dung bài theo các câu hỏi: - Theo dõi GV đọc và SGK.. Phần kết thúc: - Đi chậm theo vòng tròn, vỗ tay và hát - GV ch
Trang 1Tuần 26
Thửự hai, ngaứy 8 thaựng 3 naờm 2010
Taọp ủoùc - keồ chuyeọn
Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử
I Mục đích yêu cầu:
A tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt ngởi hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND, ý nghĩa: Chử Tử là ngời có hiếu, chăm chỉ, có công với dân, với nớc, Nhân dânkính yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử.Lễ hội đợc tổ chức hằng năm ởnhiều nơi bên sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó (Trả lời đợc các CH trong SGK)
b Kể chuyện
Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ truyện trong SGK.(tranh phóng to - nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra HTL bài Ngày hội rừng xanh và
từ ngữ dễ phát âm sai, viết sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc,
nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng
thích hợp
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng
dẫn các nhóm
- Lu ý HS đọc ĐT (giọng vừa phải)
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về
nội dung bài theo các câu hỏi:
- Theo dõi GV đọc và SGK
- Đọc nối tiếp từng câu (2 lợt)
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng
Trang 2- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện
cho ngời thân nghe
- HS quan sát lần lợt từng tranh minh hoạtrong SGK, nhớ nội dung từng đoạn truyện,
Toán Luyện tập
- Gv chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới: Luyện tập
Bài 1:
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn biết chiếc ví nào có nhiều tiền
nhất, trớc hết chúng ta phải tìm đợc gì?
- Yêu cầu hs tìm xem mỗi chiếc ví có bao
nhiêu tiền?
- Vậy cái ví nào có nhiều tiền nhất?
- Ví nào ít tiền nhất?
- Hãy xếp các ví theo số tiền từ ít đến
- Yêu cầu tìm chiếc ví có nhiều tiền nhất
- Chúng ta phải tìm đợc mỗi chiếc ví có baonhiêu tiền
- Hs tìm bằng cách cộng nhẩm:
a 1000đ + 5000đ + 200đ + 100đ = 6300đ
b 1000đ + 1000đ + 1000đ + 500đ +100đ =3600đ
c 5000đ + 2000đ + 2000đ + 500đ + 500đ =10000đ
d 2000đ + 2000đ + 5000đ + 200đ + 500đ =9700đ
- Cái ví c có nhiều tiền nhất là 10.000đ
- Ví b ít tiền nhất là 3.600đ
Trang 3Bài 2.
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Các phần b làm tơng tự
Bài 3
- Gv hỏi: Tranh vẽ những đồ vật nào? Giá
của từng đồ vật là bao nhiêu?
- Hãy đọc các câu hỏi của bài
- Em hiểu thế nào là mua vừa đủ?
- Bạn Mai có bao nhiêu tiền?
- Vậy Mai có vừa đủ tiền để mua cái gì?
- Mai có thừa tiền để mua cái gì?
- Nếu Mai mua thớc kẻ thì còn thừa bao
nhiêu tiền?
- Mai không đủ tiền để mua gì? Vì sao?
- Mai còn thiếu mấy nghìn nữa mới mua
- Nêu nội dung bài
- Về nhà luyện tập thêm vở bài toán,
chuẩn bị bài sau
- Xếp theo thứ tự: b, a, d, c
- hs làm bài vào vở - đọc chữa bài
a Cách 1: Lấy 1 tờ giấy bạc 2000đ, 1 tờ giấybạc 1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấybạc 100đ thì đợc 3600đ
Cách 2: Lấy 3 tờ giấy bạc loại 1000đ, 1 tờgiấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ = 3600đ
- Tranh vẽ bút máy giá 4000đ, hộp sáp màu5000đ, thớc kẻ giá 2000đ, dép giá 6000
đồng, kéo giá 3000đ
- 2 hs lần lợt đọc
- tức là mua hết tiền không thừa, không thiếu
- Bạn Mai có 3000đ
- Mai có vừa đủ tiền mua chiếc kéo
- Mai có thừa tiền để mua thớc kẻ
- Mai còn thừa lại 1000đ vì 3000 - 2000 =1000đ
- Mai không đủ tiền mua bút máy, sáp màu,dép vì những thứ này giá tiền nhiều hơn sốtiền Mai có
- Mai còn thiếu 2000đ vì 5000 - 3000 =2000đ
Trang 4- Biết cách nhảy dây kiểu chụm hai chân và thực hiện đúng cách so dây, chao dây, quay dây, động tác tiếp đất nhẹ nhàng, nhịp điệu.
-Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
II- Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, bảo đảm an toàn
- Phương tiện: Dụng cụ, dây, bóng cao su
III- Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học:1-2 phút
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
- Đứng tại chỗ, xoay các khớp:1-2 phút
- Chạy chậm 1 vòng quanh sân: 1 phút
- Trò chơi: “ Làm theo hiệu lệnh”
2 Phần cơ bản:
* Nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân :
- GV nhắc lại cách thực hiện
- Chia tổ tập luyện
- GV quan sát, nhắc nhở
- Cho các tổ cử 2-3 bạn thi với các tổ khác xem ai nhảy được nhiều lần nhất
* Làm quen trò chơi “Hoàng Anh – Hoàng Yến”:
- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và làm mẫu động tác
Chia lớp thành 2 đội chơi
x x x x x x
x x x x x x
3 Phần kết thúc:
- Đi chậm theo vòng tròn, vỗ tay và hát
- GV chốt nội dung bài học và nhận xét
- GV giao bài tập về nhà
* Rút kinh nghiệm:
Trang 5- Bớc đầu làm quen với dãy số liệu Bài 1, 3.
- Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu (ở mức độ đơn giản)
II Các hoạt động dạy học
a Làm quen với dãy số liệu
- Yêu cầu hs quan sát hình minh họa SGK
và hỏi: Hình vẽ gì?
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân,
Minh là bao nhiêu?
- Dãy số đo chiều cao của các bạn
- Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4
bạn?
b Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy
số liệu
- Số 122 cm đứng thứ mấy trong dãy số liệu
về chiều cao của bốn bạn?
- Số 130 cm?
- Số nào đứng thứ ba?
- Số nào đứng thứ t?
- Dãy số liệu này có mấy số?
- Hãy xếp tên các bạn theo thứ tự chiều cao
từ cao đến thấp?
- Hãy xếp theo thứ tự từ thấp đến cao?
- Bạn nào cao nhất?
- Bạn nào thấp nhất?
- Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm?
5000 + ( 2 x 2000 ) = 9000 ( đ )Ngời bán hàng phải trả lại Tâm là:
9000 - 7800 = 1200 ( đ ) Đáp số: 1200đồng
- Hs: Hình vẽ 4 bạn hs có số đo chiều caocủa bốn ban
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong,Ngân, Minh là 122 cm, 130 cm, 127 cm,
118 cm
Anh, Phong, Ngân, Minh: 122 cm, 130
cm, 127 cm, 118 cm đợc gọi là dãy số liệu
- 1 hs đọc: 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118cm
- Hs xếp: Minh, Anh, Ngân, Phong
- Phong cao nhất
- Minh thấp nhất
- Phong cao hơn Minh 12 cm
- Dãy số liệu chiều cao của bốn bạn: 129
Trang 6- Nhận xét, ghi điểm.
Bài 3:
- Y/c hs tự làm bài
- Theo dõi hs làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện tập thêm vở bài tập toán,
chuẩn bị bài sau
b Dũng cao hơn Hùng 4 cm, Hà thấp hơnQuân 3 cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấphơn Quân
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở, đổi vở bàitập
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2b
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
- GV đọc cho 1, 2 HS viết bảng lớp 4 từ bắt
đầu bằng tr/ch hoặc 4 từ có vần t/c
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ
(mỗi câu, cụm từ đọc hai, ba lần)
- GV nhắc HS chú ý t thế ngồi viết, cách cầm
bút, cách trình bày đoạn văn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra
lề vở
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày
từng bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập 2
- GV chọn bài tập 2a: Điền vào chỗ trống r, d
hoặc gi
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV dán 3,4 tờ phiếu, mời 3, 4 HS lên bảng
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào giấynháp
- HS theo dõi
- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
- HS tự viết những từ ngữ minh dễ mắclỗi khi viết bài ra giấy nháp
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở để soát lỗi
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi vànêu ra những lỗi sai bạn mắc phải
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS đọc yêu cầu bài tập 2b
- HS đọc thầm lại các đoạn văn, tự làmbài
- 3, 4 HS lên làm bài, đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét
Trang 7thi làm bài Sau đó đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giài đúng
- GV yêu cầu HS đọc lại toàn bộ đoạn văn
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một vài biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Biết: Không đợc xâm phạm th từ, tài sản của ngời khác
- Thực hiện tôn trọng th từ, nhật ký, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời
II đồ dùng dạy học:
- Vở bài tạp Đạo đức 3
- Trang phục bác đa th, lá th cho trò chơi đóng vai (hoạt động 1, tiết 1)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
tài sản của ngời khác
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Vài HS
- HS theo dõi
Trang 8- Su tầm những tấm gơng, mẩu chuyện về tôn
trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Biết những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột Bài 1, 2
- Biết đọc các số liệu của một bảng
- Biết cách phân tích các số liệu của một bảng
II Các hoạt động dạy học
- Y/c hs quan sát bảng số trong phần bài
học SGK và hỏi: Bảng số liệu có những nội
dung gì?
- Bảng này có mấy cột và mấy hàng?
- Hàng thứ nhất của bảng cho biết điều gì?
- Hàng thứ hai của bảng cho biết điều gì?
- GVgt: Đây là thống kê số con của 3 gia
đình Bảng này gồm có 4 cột và 2 hàng
Hàng thứ nhất nêu tên của các gia đình
Hàng thứ hai là số con của các gia đình có
tên trong hàng thứ nhất
* đọc bảng số liệu
- Bảng thống kê số con của mấy gia đình
- Gđ cô Mai có mấy ngời con?
- Gđ cô Lan có mấy ngời con?
- Gđ cô Hồng có mấy ngời con?
- Gđ nào ít con nhất?
- Gđ nào có số con bằng nhau?
b Luyện tập thực hành
Bài 1:
- Y/c hs đọc bảng số liệu
- Bảng số liệu có mấy cột và mấy hàng?
- Hãy nêu nội dung của từng hàng?
- Y/c hs đọc từng câu hỏi và trả lời
- Hs đổi chéo vở bài tập để kiểm tra
- Hs báo cáo
- Bảng số liệu đa ra tên của các gia đình và
số con tơng ứng của mỗi gia đình
- Bảng thống kê có số con của 3 gia đình
- Gđ cô Mai có 2 ngời con
- Gđ cô Lan có 1 ngời con
- Gđ cô Hồng có 2 ngời con
- Gđ cô Lan ít con nhất
- Gđ cô Mai và gđ cô Hồng có số con bằngnhau đều là 2 con
Trang 9- Hãy xếp các lớp theo số hs giỏi từ thấp
b Lớp 3C nhiều hơn lớp 3A, 7 hs giỏi
c Lớp 3C có nhiều hs giỏi nhất Lớp 3B có
ít hs giỏi nhất
- Hs xếp và nêu: 3B, 3D, 3A, 3C
- Cả 4 lớp có: 18 + 13 + 25 +15 = 71 ( hsgiỏi )
- Hs làm vào vở - đổi vở kiểm tra - chữabài
a Lớp 3A trồng đợc nhiều cây nhất Lớp3B trồng đợc ít cây nhất
- Hiểu nghĩa các từ: lễ, hội, lễ hội (BT1)
- Tìm đợc một số từ ngữ thuộc chủ điểm lễ hội (BT2)
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3a/b/c)
II Đồ dùng dạy học:
- 3 tờ phiếu viết nội dung BT1
- 4 băng giấy , mỗi băng viết một câu văn ở BT3
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: h”m nay chúng ta học bài
mở rộng vốn từ : lễ hội sau đó, “n tập tiếp về
dấu phẩy
2 Hớng dẫn HS thực hành:
a) Bài tập 1( T 70):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV:BT này giúp các em hiểu đúng nghĩa các
- Cả lớp theo dõi Nhận xét bài làmcủa bạn
- 1 HS nhắc lại tựa bài
- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm
- Chọn nghĩa thích hợp ở cột A chocác từ ở cột B
- HS lắng nghe
Trang 10từ : Lễ, hội và lễ hội Các em cần đọc kĩ nội
dung để nối nghĩa thích hợp ở cột B với mỗi từ
ở cột A
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV dán 3 tờ phiếu gọi 3 HS lên bảng làm
bài
- GV nhận xét
b) Bài tập 2 ( T 72):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm đ”i (2 phút) ghi
nhanh tên 1 số lễ h”ùi vào nháp
- GV phát phiếu cho các nhóm, yêu cầu các
nhóm ghi nhanh ý kiến của nhóm mình vào
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV lu ý : trong các câu ở bài tập 3 đều bắt
đầu b”ng bộ phận chí nguyên nhân , với các từ
- Về nhà xem lại các bài tập vừa làm
- Chuẩn bị bài sau :”n tập giữa kì 2
- Nhận xét giờ học Tuyên dơng những HS học
tập tích cực
- HS làm việc cá nhân
- 3 HS làm bài,lớp theo dõi, nhận xét
- 1 số HS đọc lại lời giải đúng
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung ýkiến
- Cả lớp viết bài vào vở theo lời giải
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa T (1 dòng), D, Nh (1 dòng); viết đúng tên riêng: Tân Trào (1 dòng) và câu ứng dụng: Dù ai mồng mời tháng ba (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẫu các chữ viết hoa T
- Câu, từ ứng dụng đợc viết trên giấy có kẻ ô li
III.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra bài viết ở nhà của HS-Chấm 1 số bài
-Yêu cầu viết bảng: Sầm Sơn, Côn Sơn
Trang 111.Giới thiệu bài.
2.Hớng dẫn viết bảng con
a.Luyện viết chữ hoa
- GV Yêu cầu HS tìm ra các chữ viết hoa của tiết
c Luyện viết câu ứng dụng:
-GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
-Em có hiểu câu thơ nói gì không ?
Viết bảng con : Tân Trào, giỗ Tổ
- Chữ gồm 1 nét, cao 2,5 ô li
-HS viết bảng con
-HS đọc từ ứng dụng-HS trả lời
-HS viết bảng con-HS đọc câu ca dao
- HS trả lời-HS viết bảng con
-HS viết theo yêu cầu của GV -Trình bày bài sạch đẹp
- HS lắng nghe
Thủ côngLAỉM LOẽ HOA GAẫN TệễỉNG (3 tieỏt)
I Muùc tieõu:
-Bieỏt caựch laứm loù hoa caộm tửụứng
-Laứm ủửụùc loù hoa gaộn tửụứng Caực neỏp gaỏp tửụng ủoỏi ủeàu, thaỳng, phaỳng Loù hoa tửụng ủoỏi caõn ủoỏi
II ẹoà duứng daùy hoùc
- GV: Maóu loù hoa gaộn tửụứng, moọt loù hoa gaộn tửụứng ủaừ gaỏp hoaứn chổnh nhửng chửa daựn vaứo bỡa Tranh quy trỡnh, giaỏy maứu, tụứ bỡa khoồ A4, hoà…
- HS: Giaỏy maứu, thửụực, keựo, hoà
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
1 Kieồm tra baứi cuừ : Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS
2 Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi, ghi tửùa
Trang 12Hoạt động 1 : Hướng dẫn quan sát, nhận xét.
- Giới thiệu mẫu lọ hoa gắn tường, yêu cầu HS
nhận xét về hình dạng, màu sắc, các bộ phận của
lọ hoa mẫu
- Gợi ý học sinh mở dần lọ hoa để thấy:
+ Tờ giấy gấp lọ hoa hình chữ nhật
+ Các nếp gấp giốnh như gấp quạt ở lớp 1
+ Một phần tờ giấy được gấp lên để làm đế và
đáy lọ hoa trước khi gấp các nếp gấp cách đều
Hoạt động 2 : Giáo viên hướng dẫn mẫu
* Bước 1: Gấp phần giấy làm đế lọ hoa và gấp các
nếp gấp cách đều
* Bước 2 : Tách phần gấp đế lọ hoa ra khỏi các
nếp gấp làm thân lọ hoa
* Bước 3 : Làm thành lọ hoa gắn tường
- Nhận xét và sử dụng tranh quy trình làm lọ hoa
và hệ thống lại các bước làm lọ hoa gắn tường
- Cho HS thực hành cá nhân ( HS khéo tay Các
nếp gấp đều, thẳng , phẳng Lọ hoa cân đối.Có thể
trang trí lọ hoa đẹp.)
- Theo dõi, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Gợi ý HS cắt, dán các bông hoa có cành, lá để
trang trí
- Cho học sinh trưng bày sản phẩm
- Đánh giá sản phẩm của HS
3 Nhận xét , dặn dò
- Nhận xét sự chuẩn bị của HS
- Chuẩn bị “ Làm đồng hồ để bàn”
- Quan sát và nhận xét
- Học sinh quan sát
- HS thực hành trên giấy nháp
- 2 HS nhắc lại các bước làm lọ hoa gắn tường
- HS thực hành trên giấy nháp
- HS cắt, dán bông hoa để trang trí
- HS trưng bày sản phẩm theo nhóm,nhận xét sản phẩm của bạn
Thể dục
NHẢY DÂY KIỂU CHỤM HAI CHÂN
Trang 13TROỉ CHễI “HOAỉNG ANH – HOAỉNG YEÁN”
I- Muùc tieõu:
-Bieỏt caựch nhaỷy daõu kieồu chuùm hai chaõn vaứ thửùc hieọn ủuựng caựch so daõy, chao daõy, quay daõy, ủoọng taực tieỏp ủaỏt nheù nhaứng, nhũp ủieọu
-Bửụực ủaàu bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc
II- ẹũa ủieồm, phửụng tieọn:
- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng, baỷo ủaỷm an toaứn
- Phửụng tieọn: Duùng cuù, daõy, boựng cao su
III- Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp:
1 Phaàn mụỷ ủaàu:
- GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu giụứ hoùc:1-2 phuựt
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
- ẹửựng taùi choó, xoay caực khụựp:1-2 phuựt
- Chaùy chaọm 1 voứng quanh saõn: 1 phuựt
- Troứ chụi: “ Chim bay, coứ bay”
2 Phaàn cụ baỷn:
* OÂn nhaỷy daõy caự nhaõn kieồu chuùm hai chaõn :
- GV nhaộc laùi caựch thửùc hieọn
- Chia toồ taọp luyeọn
- GV quan saựt, nhaộc nhụỷ
- Cho caực toồ cửỷ 2-3 baùn thi vụựi caực toồ khaực xem ai nhaỷy ủửụùc nhieàu laàn nhaỏt
* Chụi troứ chụi “Hoaứng Anh – Hoaứng Yeỏn”:
- GV neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi
Chia lụựp thaứnh 2 ủoọi chụi
x x x x x x
x x x x x x
3 Phaàn keỏt thuực:
- ẹi chaọm theo voứng troứn, voó tay vaứ haựt
- GV choỏt noọi dung baứi hoùc vaứ nhaọn xeựt
- GV giao baứi taọp veà nhaứ
Thứ 5 ngày 11 tháng 3 năm 2010
Tập đọc Rớc đèn ông sao