1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop3 tuan

32 222 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 1: Tập đọc – Kể chuyện và Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở [Tên Trường]
Chuyên ngành Tiếng Việt và Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 338,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhắc lại chức năng của cơ quan hô hấp - Nhận xét giờ học, dặn hs cần bảo vệ cq hô hấp - Luyện tính nhanh ,giải toán có liên quan về nhiều hơn, ít hơn II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ, ph

Trang 1

Tuần 1:

Thứ 4 ngày 19 tháng 8 năm 2009 Tập đọc – Kể chuyện

- Hiểu các từ mới: kinh đô, om sòm, trọng thởng

3- Thấy đợc sự thông minh, tài trí của cậu bé

B - Kể chuyện:

1- Rèn kĩ năng nói: - dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại toàn bộ câu chuyện với giọng phù hợp

2- Rèn kĩ năng nghe:- Nghe và nhận xét đánh giá bạn kể

II- Đồ dùng dạy- học:- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ

b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:

+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn,

GV nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu

+ Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1

- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài?

- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh của

vua?

- Cậu bé đã nói gì với cha?

- Nhà vua làm nh vậy nhằm mục đích gì ?

- Gv giảng – ghi ý chính : ( Kế tìm mgời

tài của nhà vua )

- Cả lớp đọc thầm

1 Kế tìm ngời tài của nhà vua

- Lệnh cho mỗi làng phải nộp 1 con gà trống biết đẻ trứng

- Vì gà trống không đẻ đợc trứng

- Cậu sẽ lo đợc việc này

2 Cuộc đua tài giữa vua và cậu

Trang 2

+ Yêu cầu hs trả lời câu hỏi 3 sgk

- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé y/c điều

gì?

- Vì sao cậu bé yc nh vậy?

- Câu chuyện ca ngợi ai?

- Việc này vua không làm đợc

để khỏi phải thực hiện lệnh của vua

- Ca ngợi tài trí của cậu bécác nhóm hs thi đọc phân vai

- Vận dụng vào giải toán có liên quan Bài tập cần làm BT1, 2, 3, 4

II- Đồ dùng dạy- học: Bảng con, phấn màu, bảng phụ

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

* Hoạt động 1: Thực hành

+) Bài 1:GV treo bảng phụ

– GV hớng dẫn mẫu

- YC hs viết số: một trăm sáu mơi mốt

- Em hãy ghi lại cách đọc số: 354

+) Bài 3:- Treo bảng phụ

- Gọi hs nêu yc

- Muốn điền đúng dấu ta phải làm gì?

- Nêu cách so sánh số có 3 chữ số?

+) Bài 4: Tìm số lớn nhất, bé nhất?

- Để tìm đợc số lớn nhất, bé nhất ta phải làm gì?

Em hãy chỉ ra chữ số hàng trăm trong các số này?

- Trong các số đó thì số nào lớn nhất, số nào bé

- ta phải so sánh các số

- 3, 4, 5, 2, 7, 1

Trang 3

+) Bài 5: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

- YC hs tự làm vào vở và đổi chéo vở để kiểm tra

lẫn nhau

- Gọi 2 em chữa bài

- 7 lớn nhất, 1 bé nhất nên 735 lớn nhất và 142

- Nhận ra đợc sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít thở

- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ Chỉ đờng đi

của không khí khi hít vào và thở ra Hiểu vai trò của hđ thở đối với sự sống của

con ngời

- GD ý thức bảo vệ cơ quan hô hấp

II- Đồ dùng dạy- học:

- Các hình trong SGK, 2 quả bóng bay

III- Hoạt động dạy - học :

- So sánh lồng ngực khi hít vào thở ra BT và khi

thở sâu? Nêu ích lợi của việc thở sâu?

+ GV kết luận: dùng 2 quả bóng=> KL

- Cả lớp cùng thực hiện động tác bịt mũi, nín thở

-HS thực hiện lớp qs

- hs thực hiện

- hít sâu lồng ngực nở ra to thở ra hết sức lồng ngực xẹp

- giúp ta có nhiều ô xi…

- Cả lớp nxét

- 2 hs nêu lại

* Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

+) Mục tiêu : Chỉ trên sđ và nói đợc tên các bộ phận của cơ quan hô hấp

+) Cách tiến hành :

- Làm việc theo cặp

Trang 4

- Gv yêu cầu các em quan sát H2, 1 em hỏi 1 em trả lời

+Gợi ý:

Bạn hãy nêu tên và chỉ trên hình vẽ các bộ phận của cq hhấp

Bạn hãy chỉ đờng đi của không khí trên H2

+ Điều gỡ sẽ sảy ra khi cú dị vật l m t à ắc thở?.

+ Nêu vai trò của cơ quan hô hấp?

- Nhắc lại chức năng của cơ quan hô hấp

- Nhận xét giờ học, dặn hs cần bảo vệ cq hô hấp

- Luyện tính nhanh ,giải toán có liên quan về nhiều hơn, ít hơn

II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ, phấn màu

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

+ BT thuộc dạng toán nào đã học?

+ Gọi hs lên chữa bài, gv nhận xét

+) Bài 4: - Gv gọi hs nêu yêu cầu

-Yêu cầu hs tóm tắt rồi giải vào vở

- Gọi 1 em chữa bài

- HS làm nhẩm và nêu kq

- HS làm bảng vở, 2 hs chữa bài.ĐS: 768, 221, 619, 351

- Hs nêu

-1 Hs đọc đề toán

- HS nêu

- Hs tóm tắt, giải toán ĐS : 213 họcsinh

Trang 5

- Nêu cách cộng, trừ các số có 3 csố

- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài Cậu bé thông minh

- Từ đoạn chép mẫu trên bảng của GV, củng cố cách trình bày 1 đoạn văn:

chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô, kết thúc câu đặt

dấu chấm; lời nói của nhân vật đặt sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu

- Vở Bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

- Nhắc lại một số điểm cần lu ý về yêu cầu

của giờ học và việc chuẩn bị đồ dùng học

tập cho giờ học Chính tả

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nh SGV tr 35

2 Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc đoạn chép trên bảng

- Hớng dẫn HS nhận xét:

Đoạn chép từ bài nào? Có mấy câu? Cuối

mỗi câu có dấu gì? Chữ đầu câu viết ntn ?

2.2 Hớng dẫn HS chép bài vào vở:

- HD cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách

viết đề bài vào giữa trang vở

- GV theo dõi, uốn nắn

2.3 Chấm, chữa bài:

- Đọc, soát lỗi bài

- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở

- 1 HS nêu yêu cầu của bài: điền l/n?; an/ang?

- Cả lớp làm nháp 1HS làm ở bảng lớp

- Nhận xét, chữa bài cho bạn

Trang 6

- 1 HS nhắc lại yêu cầu của bài.

- 1HS làm mẫu Cả lớp theo dõi

- HS học thuộc thứ tự của 10 chữ

và tên chữ tại lớp

- Thi đọc thuộc lòng (cá nhân, nhóm)

- Cả lớp làm vở BT

-0o0 -

Thứ 6 ngày 21tháng 8 năm 2009 Tập đọc

Hai bàn tay em I- Mục tiêu:

1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ ngữ : nằm ngủ, cạnh lòng

- Ngắt, nghỉ đúng chỗ, biết đọc đoạn thơ khác với đoạn văn xuôi

2- Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ :siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ

- Hiểu nội dung của bài : Hai bàn tay rất có ích và đáng yêu

- Giáo dục ý thức giữ gìn và bảo vệ đôi bàn tay

II- Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

A- KTBC:

- Giờ trớc các em đợc học bài gì?

- Đọc đoạn 1 và trả lời : “Nhà vua đã nghĩ ra

kế gì để tìm ngời tài ?”

- Em hãy đọc 1 đoạn trong bài mà em thích

nhất và nói rõ vì sao em thích?

Trang 7

- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ.

b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:

- GV yêu cầu hs đọc theo nhóm 2

- GV theo dõi, sửa cho 1 số hs

+ Yêu cầu 1 hs đọc khổ còn lại

- Hai bàn tay thân thiết với bé nh thế nào?

- Em thích nhất khổ thơ nào? vì sao?

- tối: “ hai hoa” ngủ cùng bé

- sáng: tay giúp bé đánh răng, chải tóc

- khi học: bàn tay siêng năng…

- hs đọc đồng thanh

- 4 HS thi đọc

Trang 8

Thủ công

gấp tàu thuỷ hai ống khói (tiết1)

I Mục đích – yêu cầu:

HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói

Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói theo đúng quy trình kỹ thuật

Yêu thích gấp hình

II Đồ dùng dạy – học:

Mẫu tàu thuỷ hai ống khói đợc gấp bằng giấy có kích thớc đủ lớn để HS cả lớp

quan sát đợc

Tranh quy trình gấp tàu thủy hai ống khói

Giấy nháp, giấy thủ công Bút màu, kéo thủ công

IV Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động 1: Giáo viên hớng dẫn HS

quan sát và nhận xét

- GV giới thiệu mẫu tàu thuỷ hai ống

khói và đặt câu hỏi định hớng quan sát

– SGV tr.191

- GV giải thích

- GV liên hệ thực tế về tác dụng của tàu

thuỷ – SGV tr.191

Hoạt động 2: Giáo viên hớng dẫn mẫu

Bớc 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông

- GV gợi ý để HS nhớ lại cách cắt tờ

giấy hình vuông

Bớc 2: Gấp lấy điểm giữa và 2 đờng dấu

gấp giữa hình vuông – SGV tr.192

- Lu ý: không quy định số ô vuông của

điểm, hình dáng của tàu thuỷ

- HS suy nghĩ tìm ra cách gấp tàuthuỷ

- 1 HS lên bảng mở dần tàu thuỷ mẫu cho đến khi trở lại tờ giấy hình vuông ban đầu

- HS lên bảng thực hiện

- 1, 2 HS lên bảng thao tác lại các bớc gấp

- Quan sát thao tác của GV

- HS tập gấp tàu thuỷ hai ống khói bằng giấy nháp

ToánTiết 3: Luyện tập

I Mục tiêu: giúp HS:

- Củng cố kỹ năng cộng, trừ ( không nhớ) các số có ba chữ số

- Củng cố, ôn tập bài toán về “Tìm x”, giải toán có lời văn và xếp,ghép hình

II.Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 9

Bài 3: Giải toán

Giúp HS hiểu ý nghĩa phép trừ

vở chữa bài

HS tự làm, 2 em lên bảng làm.432+205 547- 243

III Nội dung và phơng pháp:

10’

18’

7’

Phần mở đầu:

- Giáo viên tập chung lớp theo

hàng dọc sau đó quay sang phải

- Nhắc lại quy tắc thực hiện

* Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi

- GV phổ biến luật chơi

Trang 10

ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm).

- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền VN (đồng)

II Đồ dùng dạy học: bảng phụ viết 2 lần nội dung bài 5

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Bài 3: Tính độ dài đờng gấp khúc

Muốn tính độ dài đờng gấp khúc ta làm

HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài

và nối tiếp nhau chữa bài

HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài

4 em lên bảng làm, lớp đổi vởchữa bài

HS tự đọc đề bài và trình bàybài giải ở VBT, 1 HS lên bảnglàm bài

HS nhẩm rồi tự ghi kết quả vàochỗ chấm và đổi vở chữa bài

2 HS lên bảng thi điền nhanh

và giải thích lí do điền Đ, SLàm các bài 1,2,3, 4 ở SGK tr 5

Chính tả :Nghe- viết:

Chơi chuyền Phân biệt ao/oao, l/n an/ang

I Mục đích , yêu cầu:

Rèn kỹ năng viết chính tả:

- Nghe – viết chính xác bài thơ “Chơi chuyền” (56 tiếng)

Trang 11

- Từ đoạn viết, củng cố cách trình bày 1 bài thơ: chữ đầu các dòng thơ viếthoa, viết bài thơ ở giữa trang vở (hoặc chia vở thành 2 phần để viết nh SGK).

- Điền đúng vào chỗ trống các vần ao/ oao Tìm đúng những tiếng có âm vần

đầu: l/n, (hoặc vần an/ang) theo nghĩa đã cho

II Đồ dùng dạy – học:

- Bảng phụ viết 2 lần nội dung BT2 (có thể thay bằng 2 hoặc 4 băng giấy)

- Vở Bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS5’

1’

20’

7’

I.kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra viết: lo sơ, rèn luyện,

siêng năng, nở hoa, làn gió, dàng

hoàng

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nh SGV tr 47

Mỗi dòng thơ có mấy chữ? Chữ đầu

mỗi dòng viết ntn? Những câu thơ

nào trong bài đặt trong dấu ngoặc

kép? Vì sao? Nên bắt đầu viết từ ô

nào trong vở?

2.2 Đọc cho HS viết:

- GV đọc thong thả từng dòng thơ,

mỗi dòng đọc 2 – 3 lần

- GV theo dõi, uốn nắn

2.3 Chấm, chữa bài:

- HS tự soát lỗi

- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở

Trang 12

3.1 Bài tập 1:

-Treo bảng phụ

- Chốt lại lời giải đúng

- Sửa lỗi phát âm cho HS (nếu có)

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 2HS lên bảng thi điền nhanh Cả lớp làmnháp

- Nhận xét, chữa bài cho bạn

- Ôn tập các từ chỉ sự vật Bớc dầu làm quen với biện pháp tu từ: so sánh

- HS biết tìm từ chỉ sự vật Nắm đợc các sự vật đợc so sánh với nhau

- Gv treo bảng phụ, nêu yc của bài

- Hai bàn tay của bé đợc so sánh với gì?

- YC hs trao đổi theo bàn tìm ra các sự vật đợc so

sánh với nhau và trả lời vì sao?

Trang 13

Mục tiêu:

- HS hiểu Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có công lao to lớn đối với đất nớc, với dân tộc các em cần có tình cảm với Bác, cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác

- Ghi nhớ và làm theo 5 điều Bác dạy

Giáo dục tình cảm kính yêu và biết ơn Bác Hồ

II-Tài liệu- phơng tiện: Tranh cho BT1

III- Các hoạt động dạy- học:

+ Gọi đại diện các nhóm lên giới thiệu về ảnh

+ Gv nhận xét, chốt kt

- Thảo luận cả lớp:

+ Bác sinh ngày nào, quê ở đâu?

+ Bác còn có tên gọi nào khác?

+ Bác có công lao to lớn ntn đối với đất nớc ta, dân tộc ta?

+ Tình cảm của BH đối với thiếu nhi ntn?

* Hoạt động 2 :Kể chuyện các cháu vào đây với Bác

+) Mục tiêu:- HS biết đợc tình cảm giữa thiếu nhi với BH và những việc cần làm để tỏ lòng kính yêu Bác

+) Cách tiến hành :- Gv kể chuyện tt nội dung

- Thảo luận: Qua câu chuyện em thấy tc gia BH với thiếu nhi ntn?

Em cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác

- Gv kết luận:

* Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung 5 điều BH dạy

+) Mục tiêu:- Hs hiểu và ghi nhớ nội dung 5 điều BH dạy

+) Cách tiến hành:- Gọi 1 em đọc 5 điều BH dạy

- Để thực hiện tốt điều 1 em cần làm gì?

- Để thực hiện tốt điều 2,3,4,5 em cần làm gì?

- Gv nhận xét, tuyên dơng những học sinh đã thực hiện tốt 5 điều BH dạy

* Hoạt động nối tiếp: -Nhắc hs thực hiện tốt 5 điều BH dạy

- Chuẩn bị bài sau

-

Thể dục

Tiết 2: ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ

Trò chơi; nhóm ba- nhóm bảy

I mục tiêu:

- Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã họcở lớp 1 - 2 Yêu cầu thực hiện

động tác nhanh chóng theo đúng độ hình tập luyện

- Chơi trò chơi” nhóm ba - nhóm bảy” các em đã học ở lớp 2 Yêu cầu biết cách chơi và cùng tham gia chơi đúng luật

II địa điểm phơng tiện

Sân bãi, còi

III nội dung và phơng pháp

- Giáo viên tập chung lớp theo hàng dọc, - HS thực hành

Trang 14

I Mục tiêu: giúp HS:

- Củng cố cách tính cộng các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục

hoặc sang hàng trăm)

Bổ sung: Chuẩn bị cho việc học phép trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )

Giáo dục HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Bài 3: Giải toán theo tóm tắt

Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành

HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài

và nối tiếp nhau chữa bài

HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài,

4 em lên bảng làm ,lớp đổi vởchữa bài

HS đọc thầm tóm tắt và trìnhbày bài giải ở VBT, 1 HS lênbảng làm bài

HS tự làm bài và nối tiếp nhaunhẩm từng phép tính

HS quan sát hình và vẽ vàoVBT rồi đổi chéo vở kiểm tranhau

Làm các bài 1, 2, 3, 4 ở SGK tr6

Trang 15

Tập làm văn

Điền vào giấy tờ in sẵn

I Mục đích ’ yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói: Trình bày đợc những hiểu biết về tổ chức Đội Thiếuniên Tiền phong Hồ Chí Minh

2 Rèn kỹ năng viết: Biết điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ

Nội dung dạy học

- HS trao đổi nhóm để trả lời câu hỏi

- Đại diện nhóm thi nói về tổ chức ĐộiTNTP Hồ Chí Minh

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở

- 3 HS đọc lại bài viết

- HS nhớ mẫu đơn, thực hành điền chínhxác vào mẫu đơn in sẵn để xin cấp thẻ

đọc sách khi tới các th viện

Trang 16

II- Đồ dùng dạy- học - Mẫu chữ - Phấn màu, bảng con.

III- Các hoạt động dạy- học

A KTBC :KT vở TV, bảng con

- GV nhận xét

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài - Nêu mục đích , yêu cầu của tiết học

2 Hớng dẫn HS viết trên bảng con

a) Luyện viết chữ hoa:

- Tìm các chữ hoa có trong bài:

- Treo chữ mẫu

- Chữ A cao mấy ô, rộng mấy ô, gồm mấy nét ?

- GV viết mẫu + nhắc lại cách viết từng chữ

- GV nhận xét sửa chữa

- HS tìm : A V D

- Cao 2,5 ô; rộng 2 ô; gồm 3nét

- 2 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào bảng con:

A V Db) Viết từ ứng dụng :

- GV đa từ ứng dụng để học sinh qsát, nhận xét

c) Viết câu ứng dụng:- Gv ghi câu ứng dụng

Anh em nh thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

- GV giúp HS hiểu nội dung trong câu ứng dụng

- Hớng dẫn viết : Dòng trên có mấy chữ, dòng dới có mấy

chữ ?

- 3 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh câu ứng dụng

- Dòng trên 6 chữ, dòng dới

8 chữ

-Hs viết bảng con: Anh, Rách

3 Hớng dẫn học sinh viết vào vở:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV quan sát nhắc nhở t thế ngồi, chữ viết

4 Chấm, chữa bài

Trửứ caực soỏ coự ba chửừ soỏ

(coự nhụự moọt laàn) I/ MUẽC TIEÂU :

Giuựp hoùc sinh :

- Bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp trửứ caực soỏ coự ba chửừ soỏ ( coự nhụự moọt laàn sang haứng chuùc hoaởc haứng traờm )

- Vaọn duùng vaứo giaỷi toaựn coự lụứi vaờn veà pheựp trửứ

II/ CHUAÅN Bề :

Troứ chụi phuùc vuù baứi taọp

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :

Trang 17

- GV sửa bài tập sai nhiều của HS

- Nhận xét vở HS

Giới thiệu bài :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ

432 - 215

- GV viết phép tính 432 – 215 = ? lên bảng

- Yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự thực hiện

phép tính trên

- Nếu học sinh tính đúng, Giáo viên cho học

sinh nêu cách tính, sau đó Giáo viên nhắc lại để

học sinh ghi nhớ.

- Nếu học sinh tính không được, Giáo viên

hướng dẫn học sinh :

+ Ta bắt đầu tính từ hàng nào ?

+ 2 trừ 5 được không ?

- GV : 2 không trừ được 5 nên ở đây ta thực

hiện giống như bài phép trừ số có hai chữ số

cho một chữ số, có nhớ.

+ Bạn nào có thể thực hiện trừ các đơn vị

với nhau ?

- Giáo viên giảng: khi thực hiện trừ các đơn vị,

ta đã mượn 1 chục của hàng chục, vì thế trước

khi thực

hiện trừ các số chục cho nhau, ta phải trả lại 1

chục đã mượn.

Có 2 cách trả :

Giữ nguyên số chục của số bị trừ, sau đó ta cộng thêm 1 chục vào số chục của số

trừ Cụ thể ta lấy 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng

+ Vậy 432 – 215 bằng bao nhiêu ?

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách tính

Hoạt động 2 : Giới thiệu phép trừ

627 - 143

- Học sinh theo dõi

- 1 học sinh lên bảng đặt tính, học sinh cả lớp thực hiện đặt tính vào bảng con.

432 − 215 217

Ngày đăng: 13/07/2014, 13:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác? - GA lop3 tuan
Hình tam giác? (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w