+ Phát biều và c/m định lý về số đo của góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây.. Bài giảng: Hoạt động 1: Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung - GV chỉ trên hình vẽ về góc
Trang 1-Phơng pháp: thuyết trình vấn đáp, gợi mở giải quyết vấn đề
III Tiến trình dạy học:
- GV yêu cầu học sinh
đ-Tiết: 41
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
90
ADB= (góc ntchắn nửađt)
- 1 HS lên bảng chứng minh
ờng kính của (O), (O')
KL C, B, D thẳng hàng
Chứng minh
Ta có: CBAã = 90 0( vì góc nt chắn nửa đờng tròn )
ãADB= 90 0( vì góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn )Vì AB nằm giữa hai tia BC và
BM Nên: CBA ABDã +ã = 180 0
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- GV yêu càu Hs đọc
bài 21
- GV yêu cầu HS xác
định yêu cầu của bài
? Dự đoán tam giác
Trang 4Đ4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
I Mục tiêu:
+ Nhận biết góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây
+ Phát biều và c/m định lý về số đo của góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây
+ Nhận biết và chứng minh đợc các hệ quả của định lý trên
+ Biết áp dụng định lý vào giải các bài tập liên quan
+ Rèn luyện lô gíc trong CM toán học
+ Tích cực hoạt động, vẽ hình cẩn thận, lập luận chính xác
II chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình
- Trò : Dụng cụ học tập đầy đủ
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định :
2 Kiểm tra: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài giảng:
Hoạt động 1: Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- GV chỉ trên hình
vẽ về góc nội tiếp
? Nhận xét đặc
điểm của góc Bax
tạo bởi một tia tiếp
- Các góc này có đỉnh năm trên đởng tròn cạnh Ax là một tiếp tuyến cạnh kia chứa dây cung AB
-ãBAx có cung bị chắn là cung nhỏ AB
ãBAy có cung bị chắn là cung lớn AB
- Có đỉnh thuộc đờng tròn
Có một cạnh là tia tiếp tuyến
Cạnh kia chứa một dây cung của đờng tròn
- HS làm ?1H23 không có cạnh nào là tia tiếp tuyến H24 Không có cạnh nào chứa dây cung của
đờng tròn
H25 không có cạnh nào là têips tuyến của đờng trònH26 đỉnh của góc
không nằm trên đờng tròn
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Yêu cầu HS giải
AB 180 = + ãBAx = 1200→ sđ
AB 240 =Hoạt động 2: Định lý
GT Cho (O); ãBAx là góc
tạo bởi tia tiếp tuyến
Ta có: ãBAx= 900 sđằAB= 1800
=> ãBAx=1
2sđằABb) Tâm đờng tròn nằm ngoài
2AOB
1
2 sđằAB( OH
là phân giác )Vậy: ãBAx=1
2sđằAB
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Trang 7+ ĐDDH: Bảng phụ; thớc ; com pa
+ PP: vấn đáp gợi mở giải quyết vấ đề, phong pháp nhóm
- Trò : Ôn kiến thức , giải bài tập về nhà
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu định lý và hệ quả của góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ? - Phát biểu hệ quả định lý
3 Luyện tập:
- Yêu cầu HS là bài
tập 31
? Bài tập cho biết gì ?
? Bài tập yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS viết
GT và KL
- HS đọc bài tập 31
Cho (O;R) dây BC = R
Hai tiếp tuyến ở B
Nguyễn Văn Tài
Tuần: 23
Tiết: 43
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
= BC
- HS lên bảng trình bầy
ãABC+ ãBOC + ãBCA=3600
Giáo viên : Đỗ Ngọc Hải Trang 8 A Năm học: 2009 - 2010
B O
T
M
t
O B
C
A
M
N
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GT (O); T2 MT; Cát tuyến MAB
KL MT2 = MA.MBGiải :
-000
-Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
Tuần: 23
Tiết: 44
Trang 10I Mục tiêu:
- Khái niệm, nhận biết góc có đỉnh bên trong – bên ngoài đờng tròn
- Phát biều và c/m định lý về số đo của góc có đỉnh bên trong – bên ngoài
đ.tròn
- Nhận biết và chứng minh đợc các hệ quả của định lý trên
- Rèn luyện kỹ năng chặt chẽ, suy luận lô gíc Biết áp dụng định lý vào giải bài tập
- Phát biểu đ/n tính chất của góc tạo bởi
một tia tiếp tuyến và một dây cung ?
- Vẽ một góc tạo bởi một tia tiếp tuyến
và một dây cung có số đo 300 ?
- GV gợi ý hãy tạo ra góc
nội tiếp chắn cung BnCẳ và
ãBEC chắn cungẳBnCvà
ẳ
DmA
- Góc ở tâm có phải là góc có đỉnh nằm trong
- HS đọc định lý
- Nối B với D
1 Góc có đỉnh bên trong đ ờng tròn
a) Định nghĩa : (SGK – 80)
-ãBEC là góc có đỉnh nằm trong đờng tròn
- Quy ớc: mỗi góc có
đỉnh nằm trong đờng tròn chắn bời hai cung, cung nằm trong góc và cung kia nằm trong góc đối
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Góc có đỉnh nằm ngoài đờng tròn là góc có:
+ Có đỉnh nằm ngoài
đờng tròn+ Các cạnh của góc có
điểm chung vớiđờng tròn
- HS dùng thớc đo góc xác định số đo các góc hình: 33, 34, 35
- HS đọc nội dung định lý
2
BEC = (sđằBCsđ
ằAD)H2: ã 1
- 1 HS lên bảng trình bầy bài làm
2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đ ờng tròn
a) Định nghĩa: (SGK – 81)
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- 1 HS lên bảng trình bầy
- HS tự về nhà chứng minh TH3
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán yêu cầu gì ?
- Để tam giác AEH cân
ta phải chứng minh hai góc AEH và AHE bằng nhau
=> ãAEH = ãAHE =>∆AEH cân tại A
Trang 13NguyÔn V¨n Tµi
D
A
O C B
S
Trang 14- 1 HS lªn b¶ng tr×nh bµy
N
C B
A
Trang 15=>ãAIC = sđằAC
2
AIC= (sđằAC+ sđằBD)Mà: AB//CD=>ằAC = ằBD
=> ã 1
2
AIC= 2sđằAC= sđằAC
Vậy: ãAOC= ãAIC
4 Củng cố: Chỉ rõ kiến thức cơ bản trong tiết học
5 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập và làm bài 42 (SGK – 83)
- Xem trớc bài “ Cung chứa góc”
- Đọc trớc bài : Cung chứa góc
* Một số lu
ý:
Hoạt động 1: Bài toán quỹ tích cung chứa góc.
- Yêu cầu HS đọc bài
1 Bài toán quỹ tích cung“
chứa góc :”1) Bài toán[?1]
a)
Tuần:24
Tiết: 46
Trang 16Vẽ tiếp tuyến Ax của
đtròn chứa cung AmB
có cạnh huyền là CD
=> N1O = N2O = N3O = 1
2CD
=> N1; N2; N3 cùng nằm trên đờng tròn (O;
2
CD
)[?2]
Đoạn AB;A ˆ M B= α, (0<α<900)
Dự đoán: điểm M chuyển
động trên 2 cung tròn có
đầu mút là đoạn AB
a Phần thuậnXét điểm M thuộc 1 nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng AB, giả sử M thoả mãn ãAMB= α Vẽ ẳAmB đi qua A;M;B ta hãy xét xem tâm 0 của đtròn có phụ thuộc vào vị trí của điểm M hay không?
Vẽ tia Ax là tiếp tuyến của
đtròn tại A
Có BAx AMBã = ã = α (góc ntiếp góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây)
Vì α cho trớc; Ax cố định;
Ay⊥Ax => Ay cố định
0 cách đều A;B => 0 thuộc
tt của AB vậy 0 là giao
điểm của Ay và tiếp tuyến d của AB => 0 là cố định; không phụ thuộc điểm M Vậy M thuộc cung AmB cố
định tâm 0 bán kính 0A
b Phần đảo:
M' là 1 điểm thuộc A mB; ta chứng minh A ' Mˆ B=α
Trang 17G/v đa tiếp H42 giới
Điểm M thuộc cung đó có
B M
A ˆ = α
c.KL: đoạn thẳng AB và góc
α
(00<α<1800) cho trớc thì qtích các điểm M thoả mãn
B M
A ˆ =α là 2 cung chứa góc dựng trên AB
* Chú ý: SGK2) Cách vẽ cung chứa gócDựng đờng trung trực d của
đoạn AB vẽ tia Ax sao cho BÂx = α
Vẽ tia Ay⊥Ax; 0 là giao
điểm của A và d
Vẽ cung AmB; tâm 0; bán kính 0A cung này nằm ở nửa mặt phẳng bờ AB không chứa tia Ax
Vẽ cung Am'B đối xứng với cung AmB qua AB
Hoạt động2: Cách giải bài toán quỹ tích.
- Qua bài toán qtích vừa
H/s: là 2 cung chứa góc α dựng trên AB
2 Cách giải bài toán quỹ tích
Trang 18quan hệ nào với AB ?
Quỹ tích của điểm O là gì
đ-Bài 45 ( SGK T.86)–
Vậy:Quỹ tích điểm O là ờng tròn đờng kính AB
+ Biết trình bầy một bài toán chứng minh quỹ tích
+ Tích cực hoạt động xây dựng bài, vẽ hình đúng và chính xác
Hoạt động của GV Họat động của HS Nội dung
- Hãy nêu các bớc giải
một bài toán dựng hình
- GV yêu cầu HS đọc
đề bài sau đó nêu yêu
cầu của bài toán
AH = 4 cm ; A 40à = 0
- Ta thấy BC = 6cm là dựng
đ-ợc
- Đỉnh A của ∆ ABC nhìn BC dới 1 góc 400 và cách BC một khoảng bằng 4 cm → A nằm trên cung chứa góc 400 dựng
40 0
4 cm
K
H O
C B
A' A
Trang 19cung chứa góc 400 tại
những điểm nào ? vậy
ta có mấy tam giác
của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu
cm
- Dựng tam giác ABC biết BC = 6cm, góc A
= 400 và đờng cao AH bằng 4 cm
- HS lăng nghe và làm bài tập vào vở
- HS nêu cách dựng
- HS lên bảng làm
HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT , KL của bài toán
trên BC và đờng thẳng song song với BC cách BC một khoảng 4 cm
- Nối A với B , C hoặc A’với
Vậy ∆ ABC thoả mãn điều kiện bài toán → ∆ ABC là tam giác cần dựng
* Biện luận :
Vì xy cắt cung chứa góc 400dựng trên BC tại 2 điểm A và A’ → Bài toán có hai nghiệm hình
Bài 49 ( 87 - sgk)
GT : Cho (O : R ) ; AB = 2R
M ∈ (O) ; MI = 2 MB
KL : a) góc AIB không đổi b) Tìm quỹ tích điểm I
Chứng minha) Theo gt ta có M ∈ (O) →
M'
I'
H
O M
I
B A
Trang 20tgI → kết luận về góc
AIB ?
- Hãy dự đoán quỹ tích
điểm I Theo quỹ tích
cung chứa góc → quỹ
giải bài toán quỹ tích
Theo quỹ tích cung chứa góc điểm I nằm trên hai cung chứa góc
* Phần thuận
Có AB cố định ( gt ) ; lại có
AIB 26 34' = ( cmt) → theo quỹ tích cung chứa góc điểm I nằm trên hai cung chứa góc
26034’ dựng trên AB
- Khi M trùng với A thì cát tuyến AM trở thành tiếp tuyến
AP khi đó I trùng với P Vậy I chỉ thuộc hai cung PmB và P’m’B ( Cung P’m’B đối xứng với cung PmB qua AB )
* Phần đảo :
Lấy I’ ∈ cung chứa góc AIB ở trên nối I’A , I’B cắt (O) tại M’ → ta phải chứng minh I’M’ = 2 M’B
2 M'B 1
M'I' = 2M'B M'I' 2
4.
Củng cố:
- Nêu cách dựng cung chứa góc α
- Nêu các bớc giải bài toán dựng hình và
bài toán quỹ tích
-HS trả lời miệng
5.
H ớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các định lý , nắm chắc cách dựng
cung chứa góc α và bài toán quỹ tích
- Xem lại các bài tập đã chữa , cách dựng hình
Trang 21+ Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp
+ Biết sử dụng tính chất của tứ giấc nội tiếp trong bài toán chứng minh
+ Rèn luyện khả năng t duy và nhận xét của học sinh
+ Tích cực hoạt động xây dựng bài
II chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ hình 44 thớc thẳng; compa; thớc đo góc
- Trò : Ôn lại kiến thức cách đo góc thớc thẳng; compa; thớc đo góc
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Khái niệm tứ giác nội tiếp
- GV tứ giác nội tiếp (O)
gọi tắt là tứ giác nội tiếp
- HS đọc định nghĩa
- HS lắng nghe
- Hình 43 tứ giác ABCD nội tiếp (O)
- Hình 44 tứ giác MNPQ không nội tiếp (I) vì
- Hình 44 tứ giác MNPQ không nội tiếp (I) vì không
có đờng tròn nào đi qua 4
O
D B
A
Trang 22( ) 2
180 180
A C
B D
+ = + =Chøng minhV× tø gi¸c ABCD néi tiÕp trong
1
( ) 2
? T¹i sao ®iÓm D l¹i
thuéc cung AmC ?
B
A
Trang 23Mà àD= 180 0 −BàVậyD AmCà ∈ ã hay tứ giác ABCD nội tiếp (O)
5.
H ớng dẫn về nhà::
- Học bài : định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết tứ giác nội tiếp
- Hieồu ủửụùc tửự giaực noọi tieỏp , ủieàu kieọn tửự giaực noọi tieỏp
- Vaọn duùng ủửụùc ủieàu kieọn ủeồ moọt tửự giaực noọi tieỏp vaứ tớnh chaỏt tửự giaực noọi tieỏp trong chửựng minh , tớnh toaựn
-Reứn tớnh caồn thaọn , chớnh xaực trong tớnh toaựn , chửựng minh
II CHUAÅN Bề :
GV :Baỷng phuù , thửụực keỷ , compa, eõke, thửụực ủo goực.
HS : thửụực keỷ , compa, eõke, thửụực ủo goực.
Phửụng phaựp ủaứm thoùai gụùi mụỷ ủan xen hoùat ủoọng nhoựm
III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :
1 OÅn ủũnh:
2 Kieồm tra:
HS1: Neõu ủũnh nghúa tửự
giaực noọi tieỏp , tớnh chaỏt,
daỏu hieọu nhaọn bieỏt cuỷa
tửự giaực noọi tieỏp
2HS lờn bảng kiểm tra
D O
Trang 24OA = OB = OC = OD⇒Các đường trung trực của AC,BD,AB cùng đi qua O
3 Luyện tập:
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1
Gọi 1HS đọc đề bài
Đưa hình 47 lên bảng
Chia các nhóm thảo
luận , gọi đại diện
nhĩm trình bày kết
quả lên bảng
Gọi các nhóm khác
nhận xét
Nhận xét , bổ sung
1HS đọc đề bài
Quan sát hình vẽ Thảo luận , trình bày kết quả lên bảng
Theo dõi , nhận xét
Bài 56 trang 89:
(H47)
Ta có: BCE¼ = DCF¼ (đối đỉnh) ¼ABC= BCE¼ +E) (góc ngoài) = BCE ¼ +400 (1)
¼ ADC= DCF¼ + F)(góc ngoài) = DCF¼ + 200 (2) Lấy(1)+(2):¼ABC+ADC¼ =2BCE¼ +600
Mà ¼ABC+ADC¼ =1800 (vì ABCD nội tiếp)
⇒BCE¼ =600
⇒ ¼ABC = 1000 ; ADC¼ = 800
¼ BCD= 1800 - BCE¼ (kề bù)
⇒BCD¼ = 1200
⇒BAD¼ = 1800-BCD ¼ = 600 (2 góc đối của tứ giác nội tiếp)
HS đứng tài chổ phát biểu
Bài tập 57 (Sgk)
HBH không nội tiếp được vì tổng
2 góc đối diện khác 1800 trừ hình chữ nhật; hình vuông
Hình thang không nội tiếp được; trừ hình thang cân
= 60+30=900 (1) ∆BDC cân ⇒ DBC¼ = DCB¼ = 300
Trang 25D C
→ 1,2 ACD¼ + ABD¼ = 1800
⇒ ABCD nội tiếp
Vì ABD¼ =900 nên AD là đường kính đường trịn ngồi tiếp tứ giác ABCD Do đĩ, tâm đường trịn ngồi tiếp tứ giác ABCD là trung điểm của AD
Học lại bài , xem và làm lại các BT đã giải
Làm BT 55, 59, 60 trang 98,90 Sgk, 39, trang 79 SBT
- Hiểu được tứ giác nội tiếp , điều kiện tứ giác nội tiếp
- Vận dụng được điều kiện để một tứ giác nội tiếp và tính chất tứ giác nội tiếp trong chứng minh , tính toán
-Rèn tính cẩn thận , chính xác trong tính toán , chứng minh
II CHUẨN BỊ :
GV :Bảng phụ , thước kẻ , compa, êke, thước đo góc.
HS : thước kẻ , compa, êke, thước đo góc.
Phương pháp đàm thọai gợi mở đan xen họat động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Trang 26Họat động của GV Họat động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra 15’
Hãy tính số đo các gĩc: OAB BCO AOB DOC AOD OCD BCD· , · , · , · , · , · , ·
Câu 2: Tính đúng số đo mỗi gĩc 1 điểm
HS trả lời câu hỏi của GV
HS : Cần chứng minh
·DEB + ·DCS=1800Hoặc
SDC AHC+ =
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
Bài 39 SBT-79 C
D C
A B B
·DCS là gĩc nội tiếp đường trịn (O) nên
Sd DAS =Sd DA Sd AS+Từ(1), (2), ta cĩ:
Trang 27đường trịn vì cĩ tổng hai gĩc đối diện bằng 1800
Cả lớp cùng vẽ vào vở
Thảo luận theo hướng dẫn của GV
¼ ABC+ BCP¼ = 1800 (do ABCD là HBH) ⇒BAP¼ = ABC¼
Vậy ABCP là hình thang cân ⇒
AP = BC mà BC = AD (hai cạnh đối của HBH) ⇒AP = AD
Bài 3 GV đưa hình vẽ
lên bảng phụ
Hướng dẫn HS xét
từng tứ giác nội tiếp ,
sử dụng tính chất 2
góc đối để tìm các
cặp góc bằng nhau
Trả lời theo gợi ý của GV
Đại diện 1HS trình bày
Bài 60 trang 90:
Xét tứ giác ISTM :
S) + IMT¼ = 1800(2 góc đối)
¼ IMT+IMP¼ = 1800 (kề bù)
S) = IMP¼ (1)Xét tứ giác NIMP:
¼ PNI+ IMP¼ = 1800 (2 góc đối)
¼ PNI +QNI¼ = 1800(kề bù)
¼ IMP= QNI¼ (2)Xét tứ giác NQRI :
¼ QNI + QRI¼ = 1800 (2 góc đối)
¼ QRI + QRS¼ = 1800 (kề bù)
¼ QNI = QRS¼ (3)
R
Trang 28Học lại bài , xem và làm lại các BT đã giải.