1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

hình học 9 t19

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính được độ dài cạnh khi biết số đo góc và 1 canh trong tam giác vuông.. Vận dụng cao:[r]

Trang 1

Ngày soạn:16/10/2019

Ngày kiểm tra: /10/2019 Tiết 19 KIỂM TRA CHƯƠNG I (1 TIẾT)

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

Nhận biết: - Nhận biết được cỏc hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giỏc

vuụng

Nhận biết được tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn

Thụng hiểu:

Hiểu được cỏch tớnh độ dài cạnh khi biết số đo gúc và 1 cạnh

Vận dụng thấp:

Vận dụng được hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.

Vận dụng được TSLG của gúc nhọn vào BT

Tớnh được độ dài cạnh khi biết số đo gúc và 1 canh trong tam giỏc vuụng

Vận dụng cao:

Vận dụng được TSLG của gúc nhọn để giải bài toỏn chứng minh.

2 Kỹ năng:

- Khả năng quan sỏt, dự đoỏn, nhận diện cỏc kiến thức đó học chớnh xỏc để vận dụng vào bài.

- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng, trỡnh bày bài khoa học, hợp lý.

- Có kỹ năng vận dụng các hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính độ dài các đoạn thẳng, tính các góc, và c/m các bài toán có liên quan

3 Thỏi độ :

- HS cú tớnh trung thực, tự giỏc, nghiờm tỳc cú trỏch nhiệm với cụng việc của mỡnh khi làm bài.

4 Định hướng phỏt triển năng lực:

-Thụng qua bài học hỡnh thành cho HS năng lực tự học, sử dụng ngụn ngữ toỏn học,

giải quyết vấn đề và sỏng tạo, tớnh độc lập, năng lực thẩm mĩ khi trỡnh bày bài.

II Hỡnh thức kiểm tra

- Kết hợp trắc nghiệm khỏch quan và tự luận: Tỉ lệ: 50% (TNKQ) và 50% (TL).

III Ma trận (Bảng ma trận)

Cấp độ

Chủ đề

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1/ Hệ thức về

cạnh và đường

cao trong tam

giỏc vuụng (4T)

Nhận biết được hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng

Vận dụng được hệ thức

về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.

Trang 2

điểm

2/ Tỉ số lượng

giác của góc

nhọn,ứng dụng

( 8T)

Nhận biết được tỉ số lượng giác của góc nhọn

Vận dụng được TSLG của góc nhọn vào BT

Vận dụng được TSLG của góc nhọn để giải bài toán chứng minh

Số câu 2 (C1,2) 2(C3,5) 1(C6) 1/4 (BTb) 1/4 ( BT d) 5,5

5 điểm

3/ Một số hệ thức

giữa cạnh và góc

trong tam giác

vuông (4T)

Hiểu được cách tính độ dài cạnh

khi biết số đo góc

và 1 cạnh

Tính được độ dài cạnh khi biết số đo góc và

1 canh trong tam giác vuông ( BT c)

Số điểm

điểm

IV Đề kiểm tra

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC CẢNH

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2)

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020

MÔN: HÌNH HỌC 9 ( Tiết 19)

I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1 Trong hình 1, Sin bằng:

2 Cho

1 Cos

2

 

, số đo góc bằng:

A 30 B.45 C 60 D 90

3.Trong hình 2, Tan F bằng:

E

F D

H

5

Trang 3

ED DH DH DF

EF DF HF ED (hình 2)

4 Dựa vào hình 3,hãy chỉ ra hệ thức nào sau đây sai:

2 2 2

1 1 1

A ha bc ; B b b a ; C ; D a b c

h b c

5 sin2 400 + cos2 400 bằng : (hình 3)

A 0 ; B 1 ; C 2 ; D 3

6 Cho ABC vuông tại A , AC = 6 cm ; BC = 12cm thì số đo của ABC bằng :

A 300 ; B 350 ; C 450 ; D 600

Câu 7: Cho hình 4 Độ dài x bằng:

A 2cm B 4cm C 3cm D 5cm

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng :

A cạnh huyền nhân với tang góc đối B cạnh huyền nhân với côtang góc đối

C cạnh huyền nhân với côsin góc đối D cạnh huyền nhân với sin góc đối

A

5 3

3 cm B

5 3

A 15 2 cm B 15 3 cm C 15 cm D 2 3 cm

II/ TỰ LUẬN: (5 điểm) ( hình 5)

Cho ABC vuông tại A., đường cao AH Biết BH = 1.8 cm ; HC = 3,2 cm

a Tính độ dài AH ; AB; AC

b Tính số đo: góc B, góc C

c Tia phân giác của góc B cắt AC tại D Tính độ dài BD

d Chứng mimh rằng: tan ABD = 

AC

AB BC

( số đo góc làm tròn đến độ, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

V Đáp án – Biểu điểm

PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC CẢNH

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ( SỐ 2)

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020.

MÔN: HÌNH HỌC 9 ( Tiết 19)

h c

c'

a b' b

Trang 4

I/ TRẮC NGHIỆM: (5 đ) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm

II/ TỰ LUẬN: (5 đ)

Câu 1

(2đ)

a, a Tính độ dài AH ; AB; AC

ABC có: A= 900 , AH  BC (gt ) Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có:

AH2 = BH HC = 1,8 3.2 = 5,76

 AH = 5,76 2, 4 ( cm)

AHB vuông tại H theo định lí py ta go :

AB = AH2BH2  1,822, 42 3(cm) (0,75đ)

AHC vuông tại H theo định lí py ta go:

AC = AH2CH2  2, 423, 22 4(cm)(0

0,5

0,5

0,5

b,

Tính B,C

Theo định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ta có : tan B =

4 3

AC

AB  B  530

mà C= 900 - B  900 -530 = 370

(0,5)

1 0,5

c, Tính BD

ABD (A = 900) , ABD = ABC = =26,5

Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có: (0,5đ)

.cos

3

3,352( ) cos 26,5

cos

AB

ABD

(0

0,5 0,25 0,25

d, ABD vuông tại A ta có :

tan ABD =

AD

AB (1)( định nghĩa tỉ số lượng giác)

Ta lại có: BD là phân giác trong của ABC Nên

AD AB

DC BC ( Tính chất đường phân giác)

0,25 0,25

3,2 1,8

D

B

A

Trang 5

AD DC

ABBC =

AD DC

AB BC

AC

AB BC (2)

Từ (1) và (2)  tan ABD=

AC

AB BC

0,25 0,25

VI Kết quả kiểm tra:

VII Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 03/02/2021, 12:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w